ĐANG RƠI NƯỚC MẮT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
ĐANG RƠI NƯỚC MẮT Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch đang
currentlyareiswasamrơi nước mắt
to tearsshed tearstearfullyshedding tearssheds tears
{-}
Phong cách/chủ đề:
They're drying tears….Tuy nàng không bị chảy máu, nàng đang rơi nước mắt.
Although she didn't hurt herself, she burst into tears.Tôi đang rơi nước mắt giữa mùa hè đây.
I am sitting here in tears for Summer.Một giáo phận Công Giáo La Mã ở New Mexico đang điều tra các báo cáo rằng một bức tượng Đức Trinh Nữ Maria tạimột nhà thờ địa phương đang rơi nước mắt.
A Roman Catholic diocese in New Mexico is investigating reports that aVirgin Mary statue at a local church is shedding tears.Mặc dù Irina đang rơi nước mắt, nhưng có vẻ cô ấy thực sự mong muốn làm điều đó và chỉ thanh kiếm về phía tôi.
Even though Irina was shedding tears, she seemed really eager to do it and pointed her sword at me.Nếu bạn nhận biết được những người đàn ông và phụ nữ đang rơi nước mắt, những người nghèo khổ, và thực sự cảm thấy tình yêu trong quả tim của bạn, liệu bạn sẽ sợ hãi chết?
If you were aware of men and women in tears, of poor people, and really felt love in your heart, would you be afraid of death?Mơ nhìn thấy người nào đó đang rơi nước mắt chỉ ra rằng bạn cần phải suy nghĩ lại hành động và cách cư xử trong hiện tại của bạn có thể ảnh hưởng đến những người xung quanh bạn đấy.
To dream that someone is in tears indicate that you need to rethink your actions and how your behavior may be affecting those around you.Là một nhà đầu tư công nghệ và diễn viên, cha của hai đứa con, ông ấy rõ ràng đang rơi nước mắt khi thảo luận về cuộc đấu tranh chống nô lệ thời hiện đại trong một buổi điều trần trước Ủy ban Quan hệ quốc tế thượng nghị viện tại Washington DC.
The actor and tech investor, a father of two kids himself, was visibly tearful when he discussed progress in fighting modern slavery in a speech in front of the Senate Foreign Relations Committee in Washington DC.Cô gái bắt đầu bị lay động,và nghe như cô đang trên ngưỡng rơi nước mắt.
The girl was starting to get agitated,and she sounded like she was on the verge of tears.Bọn họ trông hạnh phúc vì hai chịem vẫn an toàn, một số người đang ôm họ rơi nước mắt, và cùng uống rượu sake của làng.
They looked happy because the siblings were safe,some of them were hugging them, while shedding tears, and they were drinking the sake that was made in the village.Họ thường rơi nước mắt, lo lắng, đang trong tâm trạng tiêu cực.
They are often tearful, anxious, are in a negative mood.Khi một con chuột đực rơi nước mắt, dường như nó đang muốn chứng tỏ sự nam tính của mình.
But when male mice shed a tear, they seem to be trying to prove their masculinity.Đây là một cách chắc chắn khiến bạn phải rơi nước mắt nếu bạn đang buồn vì một người cụ thể, chẳng hạn như về gia đình hoặc sự thay đổi qua thời gian lớn nhường nào.
This is a surefire way to get the tears flowing if you're sad about a particular person, your family, or how much life has changed.Tuy nhiên, nếu bạn đang cố gắng để khán giả rơi nước mắt, bạn có thể cần 1,30 hoặc thậm chí 2 phút để hoàn thành công việc.
However, if you're trying to move your audience to tears, you might need a 1.30, or even 2 minutes+ to get the job done.Kasuga phát hiện ra rằng cô đang thực hiện một cuốn tiểu thuyết và rơi nước mắt khi đọc bản thảo vì cậu có thể đồng cảm với nhân vật chính.
Kasuga discovers that she is working on a novel and is brought to tears upon reading the manuscript because he can identify with the protagonist.Một lần nữa,khuôn mẫu nam giới chỉ ra rằng họ không bao giờ phải rơi nước mắt- ít nhất là không khi ai đó đang nhìn.
Again, the male stereotype dictates that we should never shed a tear- at least not when anyone is looking.France Córdova, giám đốc Quỹ khoa học quốc gia Hoa Kỳ và là nhà vật lý thiên văn, nói rằng hình ảnh mà cô chỉ nhìn thấy khi được công bố tại cuộc họp báo màcô đang chủ trì, đã làm bà rơi nước mắt.
France Córdova, director of the US National Science Foundation and an astrophysicist, said that the image, which she had only seen as it was unveiled at the press briefing she was chairing,had brought tears to her eyes.France Córdova, giám đốc Quỹ khoa học quốc gia Hoa Kỳ và là nhà vật lý thiên văn, nói rằng hình ảnh mà cô chỉ nhìn thấy khi được công bố tại cuộc họp báo màcô đang chủ trì, đã làm bà rơi nước mắt.
France Córdova, director of the U.S. National Science Foundation and an astrophysicist, said that the black hole image, which she had only seen as it was unveiled at the press briefing she was chairing,had brought tears to her eyes.Tại sao sau hàng ngàn năm chiến tranh, rơi nước mắt, một con người, qua một thời kỳ dài, đang thực sự cư xử trong cách này.
Why after thousands of years of wars, shedding tears, why a human being through a long period of time, why he is actually behaving in this manner.Nếu anh ấy thực sự yêu bạn, anh ấy sẽ không cảm thấy xấu hổ khi rơi nước mắt vì một bộ phim buồn hay thừa nhận anh ấy đang rất mệt mỏi.
But if he truly loves you, he won't feel ashamed to drop a tear or 2 while watching a sad movie or to honestly admit that he is tired.Tôi làm bạn với sa mạc và an ủi nó vì nó đang cô đơn và rơi nước mắt.”.
I am keeping the desert company, and consoling it for its solitude and tears.Một người dân Paris nói với NHÂN DÂN rằngnhững người xem đang nhìn ngọn lửa đã xúc động rơi nước mắt khi họ nhìn ngọn lửa.
A Paris resident tells PEOPLE thatonlookers watching the blaze were moved to tears as they watched the flames.Một số người đã rơi nước mắt vì họ hết lòng tin rằng sự chết vĩnh cửu đang chờ đợi những người không có cùng đức tin với họ,” cô nói.
Some had tears in their eyes because they sincerely believed that eternal damnation awaited those who didn't share their faith,” she said.Khi đối diện với đời mình, thật tình loại câuhỏi về hạnh phúc này dễ khiến chúng ta rơi nước mắt hơn là an ủi tâm hồn, bởi vì, cho dù cuộc sống chúng ta đang tốt đẹp đến thế nào đi nữa, chẳng ai trong chúng ta sống được cuộc sống trọn vẹn hoàn hảo.
When we face our lives honestly thiskind of question about happiness is more likely to bring tears to our eyes than solace to our souls because, no matter how well thingsare going, none of us live perfectly fulfilled lives.Nước mắt đang rơi và cảm thấy đau.
Tears are falling and I feel the pain.Một nhân chứng khác, Anne Marie, cô nói với nước mắt đang rơi.
Another witness, Anne Marie, spoke with tears in her eyes.Vì vậy, hắn đâu thấy đc nước mắt nó đang rơi.
And so did not see her tears falling.Ai đó mới chết, và bạn đang than khóc, nước mắt đang rơi ròng ròng.
Someone has died, and you are weeping and crying, and tears are falling down.Bấy giờ, nhìn lại mình,bạn chợt nhận ra rằng nước mắt mình cũng đang rơi….
The moment I finished watching, I realized my tears were already falling….Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 95, Thời gian: 0.0213 ![]()
đang rời khỏi trung quốcđang rơi vào tình yêu

Tiếng việt-Tiếng anh
đang rơi nước mắt English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Đang rơi nước mắt trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
đangtrạng từcurrentlyđangđộng từareiswasamrơidanh từfalldropcrashsliprơiđộng từshednướcdanh từwatercountrystatekingdomjuicemắtdanh từeyelaunchdebutsightmắttính từocularTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Nó đang Rơi
-
Mưa Đang Rơi - Hành OR Ft Kick [Audio ] - YouTube
-
KHÔNG SAO MÀ EM ĐÂY RỒI | SUNI HẠ LINH Ft. Lou - YouTube
-
HẠ CÒN VƯƠNG NẮNG | DATKAA X KIDO X Prod. QT BEATZ
-
Đài Phát Thanh. - 'Mưa đang Rơi' - EP 'Rapitaloud' | Facebook
-
ĐANG RƠI XUỐNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Hai Vật đang Rơi Có Khối Lượng Như Nhau. Hỏi Thế Năng Và động Năng
-
Hạnh Phúc Bỏ Rơi Em - Hương Ly - Zing MP3
-
Trọng Trường Trái Đất – Wikipedia Tiếng Việt
-
'Một Người đàn ông đang Rơi' - Thế Giới - Zing
-
Lời Bài Hát Mưa Đang Rơi (lyrics) - Trình Bày: RPT LAKE - Sáng Tác
-
Diễn Biến Mới Vụ Mỏ đá Nổ Mìn, Dân Rơi Cả Bát Cơm Khi đang ăn
-
Meta đang Rơi Vào 'vũng Lầy': Các Nhà Quảng Cáo Cắt Giảm Chi Tiêu ...
-
Bạn Có đang Rơi Vào Giai đoạn Khó Khăn Trong Cuộc Sống?