ĐANG THI CÔNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

ĐANG THI CÔNG Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Sđang thi côngis under constructionđang được xây dựng

Ví dụ về việc sử dụng Đang thi công trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Dự án đang thi công.Project under construction.Một dự án lớn Hòa Bình đang thi công.A modest peace plan that is working.Dự án đang thi công.The project are under construction.Thủy điện Đồng Nai 2 đang thi công.DONG NAI 2 Hydropower project is under construction.Đang thi công hoàn thiện sàn gỗ phòng ngủ.Still working on refinishing the bedroom floor.Giai đoạn 3: đang thi công.Phase 3: under construction.Đặt biển cảnh báo khu vực đang thi công.Put a warning sign on the area under construction.Công suất thuỷ điện đang thi công nằm ở Châu Á.Of hydro capacity under construction is in Asia.CHủ sở hữu bảy tòa nhà đang thi công.Property owner with seven buildings under construction.Riêng ga Ba Son đang thi công tường dẫn, tường vây.Especially Ba Son station is exam public wall, diaphragm wall.Tình trạng: Dự án đang thi công.Status: Project in progress.Đối với phần cứng của bồntắm, chúng tôi đang sử dụng vòi Roman mạ crôm sáng bóng của Kohler Devonshire. Đang thi công.For the tub hardware,we're using Kohler Devonshire polished chrome Roman faucets. Construction is in progress.Dự án đã và đang thi công.The project has been under construction.IONITY đang có gần 140 trạm sạc nhanh EV tại châu Âu vàhơn 50 trạm đang thi công.IONITY currently has nearly 140 charging stations in Europe,with 50 more under construction.Tôi tìm thấy thông báocông khai về một nơi đang thi công tại Broadway và đường số 25.I found a public notice about roadwork being done on Broadway and 25th.Một trung tâm sản xuất, với đội ngũ nhân viên khoảng 3.000 thành viên người;và một cơ sở sản xuất đang thi công rộng 120000 m2.One Manufacture center, with about 3000 members anda new 120000 m2 manufacture base under construction.Cập nhật ngày 15/ 10/ 2016 dự án Sunshine Riverside đang thi công tầng hầm dự định sẽ xong cốt 0.00 vào tháng 11.Updated on 10/15/2016 Sunshine Riverside project is under construction of the basement with the expected completion of 0.00 in November.Road work ahead- Phía trước có đường đang thi công.Road work ahead- road work ahead.Một cây cầu đang thi công tại Colombia đã bất ngờ bị đổ sập khiến ít nhất 9 công nhân thiệt mạng và 5 người khác bị thương.A motorway bridge under construction in Colombia has collapsed, killing at least nine workers and injuring five others.Chính phủ Lào đã hoàn thành xâydựng 51 đập thủy điện, đang thi công 46 đập khác.The communist-led government in Laos has alreadycompleted 51 hydro-electric dams with another 46 under construction.Tuy nhiên giữa lúc đang thi công, vào tháng 3/ 2016, dự án này bỗng nhiên rao bán với giá khoảng 900 tỷ đồng.However, in the midst of the construction, in March 2016, this project was suddenly offered for sale at a price of 900 billion.Một tòa án Trung quốc đã tuyên án từ hai quan chức do đã đểcho một người mù đứng thầu xây dựng một cây cầu bị sập trong khi đang thi công".€¢ A Chinese court jailed two officials who let ablind contractor build a bridge that collapsed during construction, injuring 12 people.Bạn sẽ được du lịch đến đài quan sát Griffith, tòa nhà Empire State,trung tâm Thương mại One World đang thi công, Manhattan, Tongue Point….You travel to the Griffith Observatory, the Empire State Building,the One World Trade Center during construction, Manhattan, Tongue Point….Trong số những đối tượng bị bắt giữ có Chủ tịch Công ty Công nghệ Tháp Hebei Yineng vàkỹ sư trưởng của dự án đang thi công.Among the detained are the chairman of Hebei Yineng Tower Engineering,and the chief engineer of the construction project.Một số lượng lớn cáctrang đã được đánh dấu là" Đang thi công", tức là chúng vẫn chứa đựng những thông tin, nhưng vẫn sẽ có thời gian dài trong việc hoàn thành.A larger number ofpages have been marked as"Under Construction", meaning that they have quite a bit of information, but are still quite far from being finished.Chúng tôi đã học được rất nhiều cái mới từ cách đào đất, siết ốc, trộn xi măng đến cách quan sát địa hình xung quanh để bảo đảm sựan toàn cho toàn đội khi đang thi công.We have learned many new things from a dig, tighten the screw, mixing cement to observing the surrounding terrain toensure the safety of the whole team when under construction.Chiếc xe dễ bịđánh lừa bởi các khu vực đường đang thi công và không thể phân biệt điểm khác nhau giữa một cuộn giấy vụn và một chướng ngại vật nguy hiểm trên đường.The cars could easily be fooled by road construction zones and could not tell the difference between a crumbled piece of paper or a more dangerous obstacle littering the road.Theo Sở Xây dựng Đà Nẵng, trong quý IV/ 2017, Thanh tra Sở đã phát hiện và xử lý 16 đơn vị có sai phạm tại các dự án,công trình đang thi công với tổng số tiền phạt gần 450 triệu đồng.According to the Da Nang Department of Construction, in the fourth quarter of 2017, the Department Inspectorate has detected and processed 16 units have committed violations in the project,works are under construction with a total fine of nearly VND 450 million.Kết cấu bê tông cốt thép đang thi công áp dụng lớp bảo vệ bê tông dày nhất( thường khoảng 150mm, tương đương với hơn 5 lần lớp bảo vệ của kết cấu bê tông trên mặt đất) và các biện pháp chống ăn mòn.The marine reinforced concrete structure under construction adopts the thickest concrete protective layer(generally about 150mm, which is equivalent to more than 5 times of the protective layer of the terrestrial concrete structure) and anti-corrosion measures.Pháp sở hữu hệ thống lò phản ứng hạt nhân lớn thứ hai thế giới sau Mỹ, song một loạt vấn đề kỹ thuật cùng với một sốtrục trặc tại các lò phản ứng đang thi công đã ít nhiều ảnh hưởng tới hình ảnh của EDF với vai trò là doanh nghiệp đi đầu trong công nghệ hạt nhân.France has the world's second-largest fleet of nuclear reactors behind the United States, but a spate of technical problems,coupled with hitches at reactors under construction, has tarnished EDF's image as a leader in nuclear technology.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 1474, Thời gian: 0.0187

Từng chữ dịch

đangtrạng từcurrentlyđangđộng từareiswasamthidanh từthiexamtestexaminationcompetitioncôngđộng từcôngcôngtính từpublicsuccessfulcôngdanh từworkcompany S

Từ đồng nghĩa của Đang thi công

đang được xây dựng đang thêm vàođang thi đấu

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh đang thi công English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Chưa Thi Công Tiếng Anh Là Gì