Dáng Vẻ - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zaːŋ˧˥ vɛ̰˧˩˧ | ja̰ːŋ˩˧ jɛ˧˩˨ | jaːŋ˧˥ jɛ˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɟaːŋ˩˩ vɛ˧˩ | ɟa̰ːŋ˩˧ vɛ̰ʔ˧˩ | ||
Danh từ
dáng vẻ
- Vẻ bề ngoài (nói khái quát). Dáng vẻ nho nhã.
Đồng nghĩa
- dáng dấp
Tham khảo
“Dáng vẻ”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=dáng_vẻ&oldid=2050554” Thể loại:- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Trang đưa đối số thừa vào bản mẫu
Từ khóa » Dáng Vẻ
-
Nghĩa Của Từ Dáng Vẻ - Từ điển Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "dáng Vẻ" - Là Gì? - Vtudien
-
DÁNG VẺ - Translation In English
-
Dáng Vẻ Là Gì, Nghĩa Của Từ Dáng Vẻ | Từ điển Việt
-
Từ Dáng Vẻ Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Đặt Câu Với Từ "dáng Vẻ"
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'dáng Vẻ' Trong Từ điển Lạc Việt
-
DÁNG VẺ In English Translation - Tr-ex
-
Dáng Vẻ In English - Glosbe Dictionary
-
DÁNG VẺ HẤP DẪN In English Translation - Tr-ex
-
Dáng Vẻ Nghĩa Là Gì?
-
'dáng Vẻ': NAVER Từ điển Hàn-Việt
-
Dáng Vẻ Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Dáng Vẻ Của A-lếch-xây Có Gì đặc Biệt Khiến Anh Thủy Chú ý?