ĐÁNG YÊU NHẤT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

ĐÁNG YÊU NHẤT Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Sđáng yêu nhấtmost adorableđáng yêu nhấtdễ thương nhấtmost lovableđáng yêu nhấtmost lovelyđẹp nhấtđáng yêu nhấtmost cherishedof the most endearingmost loveable

Ví dụ về việc sử dụng Đáng yêu nhất trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Bữa tối đáng yêu nhất.The Most Lovely Dinner.Nhìn đáng yêu nhất từ trước đến giờ.It's the most adorable look ever.Mùi hương đáng yêu nhất.The most lovely smell.Có lẽ những thứ đơn giản nhất lại đáng yêu nhất.Yes the simple things can be the most lovely.Ông bố đáng yêu nhất là đây.This is the most lovely Father.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từtheo yêu cầu em yêucon yêuyêu nhau yêu con khách hàng yêu cầu cô yêuthiên chúa yêu thương yêu cậu từ tình yêuHơnSử dụng với trạng từyêu nhiều yêu từng yêu rất nhiều chẳng yêumãi yêuSử dụng với động từyêu cầu bồi thường yêu cầu cung cấp đáp ứng yêu cầu yêu cầu giúp đỡ yêu cầu sử dụng gửi yêu cầu bị yêu cầu yêu cầu bình luận yêu cầu thanh toán yêu cầu hỗ trợ HơnĐó là một trong những điểm đáng yêu nhất của chàng.It's one of your most endearing qualities.Cô ấy chắc chắn làmột trong những cô gái buồn trong Anime đáng yêu nhất.She is certainly one of the most endearing sad anime girls.Chó là người bạn đồng hành đáng yêu nhất trên trái đất này.Dogs are the most adorable companion humans have on this earth.Con mèo này làm cho mỗi ngày ghé thăm hàng xóm của mình vì những lý do đáng yêu nhất.This cat makes every day visit to its neighbor for the most adorable of reasons.Bài viết này sẽ đưa ra 10 robot đáng yêu nhất trong điện ảnh!This article will list the 10 most loveable robots in cinema!Tất cả những lời chúc ấm áp,tình yêu và lời cầu nguyện cho gia đình đáng yêu nhất mà con có!All my warm wishes, love and prayers for the most adorable family that I have!Bố này đã làm những điều đáng yêu nhất cho con chó của con gái mình.This dad did the most adorable things for his daughter's dog part of.Chúng ta có thể là một trong những thế hệ cuốicùng được xem một số địa điểm đáng yêu nhất của Trái đất.We may beone of the last generations to witness some of the Earth's most cherished places.Sau phụ nữ, hoa là điều đáng yêu nhất mà Thượng đế đã ban cho thế giới.After women, flowers are the most lovely thing God has given the world.Mầu nhiệm của quyền tự do loài người,của sự tự quyết là điều đáng yêu nhất mà Thiên Chúa có thể phát minh ra!The mystery of human liberty, of freedom, is the most lovable thing which God could invent!Teddies sẽ là món quà đáng yêu nhất được trao cho một cá nhân yêu..Teddies will be the most adorable gift to be given to a beloved individual.Khi nào, nếu không nói là năm mới Eve, bạncó thể đủ khả năng để tạo ra một thiết kế móng tay tuyệt đẹp và đáng yêu nhất?When, if not New Year's Eve,you can afford to create a magnificent and most lovely nail design?Ông ấy là người đàn ông đáng yêu nhất, và đây là cuốn sách đáng yêu nhất.He was the most lovable man, and this is the most lovable book.Lưu mô hình đáng yêu nhất của bạn vào danh sách ưa thích của bạn,& nhận thông báo khi mô hình webcam của bạn đang online.Save your most likable models to your favorite list,& Receive alerts when your webcam models are online.Ếch cây xanh Mỹkhông phải là thú cưng đáng yêu nhất, nhưng chúng rất dễ thương để xem.American green tree frogs are not the most cuddly of pets, but they are very cute to watch.Nhóm của chúng tôi mong muốn cungcấp cho tất cả khách hàng của chúng tôi các sản phẩm chất lượng tốt nhất với giá cả đáng yêu nhất.Our team aim togive all our customer the best quality products with the most lovely price.Dương Giấc mơ& ndash; Đi bơi trong biển với các sinh vật biển đáng yêu nhất từng xuất hiện trên một máy khe!Ocean Dream- Go for a swim in the sea with the most adorable ocean creatures to ever appear on a slots machine!Saitama trong bộ One Punch Man đãnhanh chóng leo lên hàng ngũ là một trong những nhân vật anime mạnh nhất và đáng yêu nhất.Saitama from One Punch Man hasquickly climbed the ranks as one of the strongest and most lovable anime characters ever conceived.Những chú culi chậm chạp này có thể nói là con vật đáng yêu nhất thế giới với đầu tròn, mõm hẹp, mắt to.The slow loris uncle might say is the most adorable animals in the world with the first round, narrow snout, large eyes.Anh ấy được tạo ra từ việc xếp ba bát cá lên nhau vàanh ấy là trang trí ngày lễ đáng yêu nhất mà tôi từng thấy.He is made from stacking three fish bowls on top of each other andhe is the most adorable holiday decoration that I have ever seen.Wayne Chang đã giới thiệu khái niệm MLP- Sản phẩm đáng yêu nhất- một nguyên mẫu cung cấp trải nghiệm tuyệt vời cho người dùng đầu tiên của bạn.Wayne Chang has introduced the notion of MLP- Most Lovable Product- a prototype that provides a great experience for your first users.Ban đầu cha chị thất vọng nhưngsau đó đã cho phép người con gái đáng yêu nhất của mình làm những gì chị ao ước.Initially, her father was disappointed but later allowed his most lovable daughter to do what she was yearning for.Pilar là một trong những thành phố đáng yêu nhất của Paraguay, nổi bật nhờ sự kết hợp giữa kiến trúc tráng lệ và các khu vực cây xanh rộng lớn.Pilar is one of Paraguay's most adorable cities, outstanding for its combination of magnificent architecture and vast areas of greenery.Hoàng tử Jigme Namgyel Wangchuck sinh ngày 5/ 2/ 2016 vànhanh chóng có tên trong danh sách những hoàng tử đáng yêu nhất trên thế giới.Prince Jigme Namgyel Wangchuck came into the world on February 5,2016 and has quickly established himself as one of the most adorable tots on the world stage.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 29, Thời gian: 0.0227

Từng chữ dịch

đángtính từworthworthwhilesignificantđángđộng từdeserveđángdanh từmerityêudanh từlovedearloveryêutính từbelovedyêuđộng từlovednhấtngười xác địnhmostnhấttrạng từespeciallynhấttính từpossiblefirstleast S

Từ đồng nghĩa của Đáng yêu nhất

đẹp nhất đang yêu nhauđảng yêu nước

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh đáng yêu nhất English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » đáng Yêu Là Từ Loại Gì