DÀNH CHO EM Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

DÀNH CHO EM Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Sdành cho emfor youcho bạncho anhcho côcho emcho cậucho ngươicho concho ôngcho mìnhcho màyfor mecho tôiđối với tôivới tôiđể tôivì tôicho tacho emcho anhcho concho tớfor himcho anh tacho hắncho ôngcho nócho cậu ấycho ngàiđối với hắnvì hắncho mìnhdành cho anh ấyfor hercho cô ấycho bàcho nàngcho nócho mìnhcho bécho mẹvì nócho cổcho con

Ví dụ về việc sử dụng Dành cho em trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Cái hộp dành cho em.”.This box is for you.”.Lời tỏ tình ngọt ngào dành cho em!The sweet words for her!Phòng chơi dành cho em.The playroom's for me.Tình yêu của anh, ôi, tình yêu anh dành cho em.Oh His love for me, oh His love for me.Temp này dành cho emgt;<This timeout's for you.'".Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từdành thời gian thời gian dànhdành khoảng dành hàng giờ dành nửa cơ hội để dànhtrẻ em dànhphụ nữ dànhthời gian để dànhhọc bổng dànhHơnSử dụng với trạng từdành riêng dành nhiều dành rất nhiều thường dànhdành đủ luôn dànhtừng dànhdành khá nhiều chưa dànhdành từng HơnSử dụng với động từquyết định dànhbắt đầu dànhvui lòng dànhdự định dànhcam kết dànhchi tiêu dànhdành cho điều trị HơnEm hiểu những gì anh dành cho em.I understand what you are to me.Tình cảm anh dành cho em, đó không phải dối lừa đâu.The way I am with you, it's not a lie.Và nếu anh dành cho em.And if you're for me.Không thể nói lên thành lời những gì anh dành cho em.I cannot express in words what you have done for me.Cocktail không dành cho em.No cocktail for him.Dành cho em vì không thể thuộc về ai khác, kể cả tôi.Grant that I may belong to no one else, not even to myself.Bài hát này dành cho em!!!This song is for you!!Đọc bài của em, chị nghĩ anh ấy không dành cho em.On reading your post, I don't think it's for me either.Cocktail không dành cho em.No cocktails for me though.Em muốn anh biết rằng anh là người duy nhất dành cho em.I want really know that you are the only one for me.Rằng tình yêu tôi dành cho em đã chết.But my love for him is dead.Và đó cũng là lúc em nhận ra anh không phải dành cho em.And that was the day when I realised you weren't made for me.Tình yêu của tôi dành cho em bị nhiễm bệnh.So my love for Him is contagious.Anh biết là trên đời này chỉcó một người đàn ông dành cho em, Johnny thân mến ơi.You know there's only one man in the world for me, Johnny-O.Bấy nhiêu thời gian dành cho em thôi là chưa đủ.However much time we have left, it's not enough for me.Mặc dù ngay cả mặt trời sẽ một ngày cạn kiệt nhiên liệu,tình yêu của chị dành cho em sẽ kéo dài mãi mãi.Though even the sun will one day run out of fuel,my love for you shall last forever.Đó là điều anh muốn dành cho em đó người yêu hỡi.This is what I want for YOU, darling.Anh đã có món quà sinh nhật tốt nhất cho em, nhưng nó là vô giátrị so với tình yêu của Anh dành cho em.I have picked a special birthday present for you on your birthday butthis is nothing compared to the love I have for you.Tôi muốn làm một bộ phim dành cho em gái của tôi”.So I made a movie for my baby.”.Lá thư này dành cho em, để em biết tôi nâng niu em tới mức nào, em- người quan trọng trong cuộc đời tôi.This letter is for you, so that you know how much I cherished you and how important you were- and are- in my life.Thì đấy là ước muốn mà tôi dành cho em, em ơi, thiên thần của tôi.That would be my wish for you, my darling, my angel.Em không biết nữa, áo xanh không dành cho em đâu nên.I don't know, the blue blazer is just, like, not doing it for me, so.Những người nhà Hathaway là một sự vuốt ve an ủi của vận may dành cho em,” Catherine nói, như thể cô đã đọc được những ý nghĩ của anh vậy.The Hathaways were a stroke of luck for me,” Catherine said, as if she had read his thoughts.Em thật sự cảm ơn vì tất cả những gì thầy đã dành cho em và cho mái trường thân thương này.I truly cannot thank you enough for what you have done for me and for our whole class this quarter.Bởi vì nếuanh có thể giảm những cảm xúc của mình dành cho em xuống một triệu lần, nó vẫn sẽ đủ để giết chết em..Because if I could dilute what I feel for you to the millionth part, it would still be enough to kill you..Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 308, Thời gian: 0.0602

Xem thêm

dành cho trẻ emfor childrenchildrenschỉ dành cho trẻ emjust for kidsonly for boyskhông dành cho trẻ emis not intended for childrentình yêu của anh dành cho emmy love for youdành cho trẻ em và thanh thiếu niênintended for children and adolescentsfor kids and teensfor children and teenagersfor children and young peoplefor children and youthtình yêu anh dành cho emmy love for youlà dành cho trẻ emis for childrenis for kidsdành cho trẻ em và người lớnfor children and adultsfor kids and adultsdành cho các emfor youfor the childrentrò chơi dành cho trẻ emgames for kidscuốn sách dành cho trẻ embooks for children

Từng chữ dịch

dànhđộng từspendtakedevotededicatedànhdanh từreserveemđại từiyoumemyyour S

Từ đồng nghĩa của Dành cho em

cho anh cho bạn cho tôi đối với tôi với tôi để tôi vì tôi cho cô cho ngươi cho ông cho mình for me for you đối với mình vì ta dành cho đức chúa trờidành cho email

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh dành cho em English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Các Em Tiếng Anh Là Gì