đanh đá - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
đanh đá IPA theo giọng
- Ngôn ngữ
- Theo dõi
- Sửa đổi
Mục lục
- 1 Tiếng Việt
- 1.1 Cách phát âm
- 1.2 Tính từ
- 1.2.1 Đồng nghĩa
Tiếng Việt
sửaCách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɗajŋ˧˧ ɗaː˧˥ | ɗan˧˥ ɗa̰ː˩˧ | ɗan˧˧ ɗaː˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɗajŋ˧˥ ɗaː˩˩ | ɗajŋ˧˥˧ ɗa̰ː˩˧ | ||
Tính từ
đanh đá
- Hình dung loại phụ nữ dữ dằn, hay ăn nói lớn tiếng, khó nghe Chẳng hiểu sao anh chịu nổi bà vợ đanh đá ấy được nhỉ?
Đồng nghĩa
- hung dữ
- chua ngoa
Từ khóa » đá đanh
-
Nghĩa Của Từ Đanh đá - Từ điển Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "đanh đá" - Là Gì? - Vtudien
-
Nghĩa Của "đanh đá" Trong Tiếng Anh - Từ điển Online Của
-
'Phụ Nữ đanh đá Mới Hấp Dẫn đàn ông!' - Vietnamnet
-
Những Cô Nàng “đanh đá” - Báo Nhân Dân
-
Giày đá Banh Nike | Mercurial Hypervenom Magista Tiempo
-
Hài Kịch- Đanh Đá Cá Cầy
-
Giày Đá Banh – Biti's
-
đá Banh Việt Nam-thái Lan Hôm Nay - Link Trực Tiếp Bóng đá - Dairygold
-
đá Banh Cúp C1 - Live Bóng đá - Dairygold
-
Kqbd Trực Tuyến - Kèo Bóng đá Trực Tuyến
-
Tất đá Bóng Chống Trơn Wika Trẻ Em Người Lớn đá Banh Sân Cỏ Nhân ...
-
Giày Đá Bóng Nam, Giày Đá Banh Sân Cỏ Bền, Chất Lượng