"đánh Dấu" Là Gì? Nghĩa Của Từ đánh Dấu Trong Tiếng Việt. Từ điển ...

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"đánh dấu" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

đánh dấu

nđg. 1. Làm dấu cho nhớ. Đánh dấu trong sách. 2. Làm nổi bật một sự kiện quan tọng. Công trình này đánh dấu bước tiến đầu tiên của công nghiệp xứ sở. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

đánh dấu

inking
label
  • nhãn đánh dấu: marking label
  • labeled
  • đánh dấu bằng đơteri: deuterium labeled
  • được đánh dấu: labeled
  • hợp chất đánh dấu: labeled compound
  • nguyên tử đánh dấu: labeled atom
  • phân tử đánh dấu: labeled molecule
  • mach
    mark
  • chức năng đánh dấu: mark function
  • cột đánh dấu: clearing mark mast
  • đánh dấu bằng mũi đột: punch mark
  • đánh dấu chỉ mục: Mark Index Entry
  • đánh dấu điểm: to mark a point
  • đánh dấu sự tích dẫn: Mark Citation
  • điểm đánh dấu: mark point
  • điểm đánh dấu trên bề mặt: face mark
  • đường đánh dấu cột: column mark line
  • ngôn ngữ đánh dấu mở rộng: Extended Mark - up Language (DISXML)
  • quét ký hiệu đánh dấu: mark scanning
  • quét ký hiệu đánh dấu: optical mark reading
  • sự đánh dấu: mark
  • sự đánh dấu bằng lỗ: punch mark
  • sự đánh dấu đục lỗ: punch mark
  • sự đánh dấu thang đo: scale mark
  • xung đánh dấu (điện báo): mark pulse
  • mark up
    marking
  • dãy đánh dấu: marking sequence
  • đánh dấu nhãn sản phẩm: marking stamp
  • điểm đánh dấu: marking point
  • dòng đánh dấu: marking current
  • máy đánh dấu: marking machine
  • máy đánh dấu mặt đường: carriageway marking machine
  • mạch đánh dấu: marking circuit
  • nhãn đánh dấu: marking label
  • phớt đánh dấu: marking felt
  • sóng đánh dấu: marking wave
  • sự đánh dấu: marking out
  • sự đánh dấu: marking
  • sự đánh dấu dây thừng: rope marking
  • sự đánh dấu giá: price marking
  • sự đánh dấu khung: frame marking
  • sự đánh dấu ngưỡng đường băng: runway threshold marking
  • sự đánh dấu nhận dạng: identifying marking
  • sự đánh dấu nhận dạng kích thước: identification marking of dimensions
  • sự đánh dấu rõ và bền: legible and durable marking
  • sự đánh dấu tâm đường lăn: taxiway centerline marking
  • trình tự đánh dấu: marking sequence
  • xung đánh dấu: marking pulse
  • markup
  • Ngôn ngữ đánh dấu WAP: WAP Markup Language (WML)
  • khai báo sự đánh dấu: markup declaration
  • ký tự đánh dấu: markup character
  • ngôn ngữ đánh dấu: markup language
  • ngôn ngữ đánh dấu chuẩn mở rộng: SGML (standard generalized markup language)
  • ngôn ngữ đánh dấu chuẩn mở rộng: Standard Generalized Markup Language (SGML)
  • ngôn ngữ đánh dấu mơ rộng chuẩn: standard Generalized Markup language (SGML)
  • ngôn ngữ đánh dấu mở rộng: extensible markup language (XML)
  • ngôn ngữ đánh dấu mở rộng chuẩn: SGML (standard Generalized Markup Language)
  • ngôn ngữ đánh dấu mở rộng được: XML (extensible markup language)
  • ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản: Hypertext Markup Language (HTML)
  • ngôn ngữ đánh dấu thiết bị cầm tay: Handheld Device Markup Language (HDML)
  • ngôn ngữ đánh dấu tiêu chuẩn được tổng quát hóa: Standard generalized markup language (SGML)
  • ngôn ngữ đánh dấu tổng quát: GML (generalized markup language)
  • tính năng giảm thiểu đánh dấu: markup minimization feature
  • sign
    tape
    tick
  • đánh dấu bằng những vạch: to provide the tick
  • bắt đầu vùng đánh dấu
    marked section start
    bảng đánh dấu
    marker strip
    bàn đánh dấu hai vị trí
    two-station indexing table
    bộ đánh dấu khởi đầu điệp văn
    start of message marker
    bộ đánh dấu khởi đầu thông báo
    start of message marker
    bộ đánh dấu ngân quang
    light pen
    bộ đánh dấu thời gian
    time marker
    bộ phận đánh dấu
    pointing system
    bộ phận đánh dấu tự động
    automatic pointing system
    bút đánh dấu
    highlighter
    cái đánh dấu
    marker
    cái đánh dấu ống
    pipe tracer
    chất đánh dấu
    indicator
    chất đánh dấu
    tagged compound
    chất đánh dấu hóa sinh
    biochemical tracer
    chất đánh dấu phóng xạ
    radioactive tracer
    dấu mốc được đánh dấu
    emphasized marker
    dấu mốc giây được đánh dấu
    emphasized second marker
    đa đánh dấu
    polymarker
    đa thức đánh dấu
    distinguished polynomial
    đánh dấu bằng điểm kiểm tra
    checkout environment area
    đánh dấu đầu hàng
    bulleting
    check off
    code
    mark
    bút đánh dấu
    highlighter
    bút đánh dấu
    marked pen
    bút đánh dấu
    marker pen
    chi phiếu được đánh dấu
    marked cheque
    cổ phiếu đánh dấu
    marked share
    đánh dấu (các khoản trên một danh sách)
    tick off
    đánh dấu các khoản trên một danh sách
    tick off
    đánh dấu từng hộp đã kiểm tra
    check the appropriate box
    đánh dấu vào ô vuông thích hợp
    tick the appropriate box
    giấy bạc được đánh dấu
    marked notes
    giấy bạc ngân hàng được đánh dấu
    marked notes
    hệ thống đánh dấu bao bì
    bag sealing unit
    séc đánh dấu
    marked cheque
    séc được đánh dấu đặc biệt
    specially crossed cheque
    sự đánh dấu
    marking
    sự đánh dấu cá
    fish tag
    sự đánh dấu phân biệt
    identification marking
    sự đánh dấu từ đầu đến cuối
    end-to-end encryption
    sự đánh dấu xác nhận chất lượng hàng hóa
    certification marking of product quality
    việc đánh dấu lịch
    calendaring

    Từ khóa » đánh Dấu Nghĩa Tiếng Anh Là Gì