"đánh Dấu" Là Gì? Nghĩa Của Từ đánh Dấu Trong Tiếng Việt. Từ điển ...
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"đánh dấu" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm đánh dấu
nđg. 1. Làm dấu cho nhớ. Đánh dấu trong sách. 2. Làm nổi bật một sự kiện quan tọng. Công trình này đánh dấu bước tiến đầu tiên của công nghiệp xứ sở.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh đánh dấu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ khóa » đánh Dấu Nghĩa Tiếng Anh Là Gì
-
Translation In English - ĐÁNH DẤU
-
"Đánh Dấu" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
ĐÁNH DẤU Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Meaning Of 'đánh Dấu' In Vietnamese - English - Dictionary ()
-
đánh Dấu In English - Glosbe Dictionary
-
đánh Dấu Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'đánh Dấu' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Nghĩa Của Từ : Marking | Vietnamese Translation
-
Bookmark - Wiktionary Tiếng Việt
-
Top 10 Đánh Dấu Tiếng Anh Là Gì
-
Đánh Dấu Tiếng Anh Là Gì