Quên mật khẩuĐối với cán bộ trường ĐHCT vui lòng đăng nhập từ hệ thống quản lý Hướng dẫn Đăng nhập Tìm Tìm kiếm nâng cao Tựa bài viết Tìm Tác giả Năm xuất bản ---- Tất cả ----20262025202420232022202120202019201820172016201520142013201220112010200920082007200620052004 Tóm tắt Lĩnh vực ---- Tất cả ----A-CN - Công nghệA-CNTT - Công nghệ thông tinA-EN - EnvironmentA-ET - Engineering TechnologyA-IT - Information TechnologyA-MT - Môi trườngA-NS - Natural SciencesA-TN - Tự nhiênB-AG - AgricultureB-AV - Animal and VeterinaryB-BT - BiotechnologyB-CN - Chăn nuôiB-CNSH - Công nghệ sinh họcB-CNTP - Công nghệ thực phẩmB-FI - FisheriesB-FT - Food TechnologyB-NN - Nông nghiệpB-TS - Thủy sảnC-ED - EducationC-GD - Giáo dụcC-KHCT - Khoa học chính trịC-PS - Political SciencesC-SH - Social Sciences and HumanitiesC-XHNV - Xã hội-Nhân vănCBA2022 - Biology - Agriculture Conference 2022CBA2022 - Biology - Agriculture Conference 2022D-EC - EconomicsD-KT - Kinh tếD-KTXH - Kinh tế xã hộiD-LA - LawD-PL - Pháp luậtD-SE - Socio-economicGDDBSCL2022 - Giáo dục ĐBSCL 2022GDDBSCL2023 - Giáo dục ĐBSCL 2023GDDBSCL2024 - Giáo dục ĐBSCL 2024ICCEE2023 - Civil and Environmental Engineering (ICCEE 2023)ISDS2023 - Intelligent Systems and Data Science (ISDS 2023)KHTN2022 - Khoa học Tự nhiên 2022KTCN2022 - Khoa học Kỹ thuật và Công nghệ 2022MTTNTN2023 - Môi trường, TNTN và biến đổi khí hậu 2023SDMD2022 - SDMD 2022 Phân loại ---- Tất cả ----01 - Bài báo tổng quan01E - Review paper02 - Bài báo khoa học02E - Research paper03 - Thông tin khoa học03E - Short communication paper04E - Book Chapter Số tạp chí ---- Tất cả ----2025 - Tập. 61, Số. CĐ Văn hóa, Xã hội và Nhân văn hướng đến phát triển bền vững2025 - Tập. 61, Số. 2025 - Tập. 61, Số. CĐ Nông nghiệp bền vững vì an ninh lương thực và an toàn th2025 - Tập. 61, Số. 62025 - Vol. 17, No. 32025 - Tập. 61, Số. 52025 - Vol. 17, No. Special issue: ISDS2025 - Tập. 61, Số. 42025 - Vol. 17, No. 22025 - Tập. 61, Số. 32025 - Tập. 61, Số. 22025 - Tập. 61, Số. CĐ Môi trường, tài nguyên thiên nhiên và biến đổi2025 - Vol. 17, No. 12025 - Vol. 17, No. Special issue: ETMD2025 - Tập. 61, Số. 12024 - Tập. 60, Số. 62024 - Tập. 60, Số. 52024 - Tập. 60, Số. SDMD2024 - Vol. 16, No. 32024 - Vol. 16, No. Special issue: ISDS2024 - Tập. 60, Số. 42024 - Tập. 60, Số. CĐ Khoa học tự nhiên2024 - Vol. 16, No. 22024 - Tập. 60, Số. 32024 - Tập. 60, Số. CĐ Giáo dục Đồng bằng sông Cửu Long2024 - Vol. 16, No. Special issue: ICCEE2024 - Tập. 60, Số. 22024 - Vol. 16, No. 12024 - Tập. 60, Số. 12023 - Tập. 59, Số. 62023 - Vol. 15, No. 32023 - Tập. 59, Số. 52023 - Vol. 15, No. Special issue: ISDS2023 - Tập. 59, Số. 42023 - Vol. 15, No. 22023 - Tập. 59, Số. 32023 - Tập. 59, Số. CĐ Môi trường & Biến đổi khí hậu2023 - Tập. 59, Số. CĐ Giáo dục Đồng bằng sông Cửu Long2023 - Tập. 59, Số. CĐ Khoa học Kỹ thuật và Công nghệ2023 - Tập. 59, Số. 22023 - Vol. 15, No. 12023 - Tập. 59, Số. 12022 - Tập. 58, Số. 62022 - Vol. 14, No. 32022 - Tập. 58, Số. 52022 - Vol. 14, No. CBA2022 - Tập. 58, Số. SDMD2022 - Tập. 58, Số. 42022 - Tập. 58, Số. Giáo dục Đồng bằng sông Cửu Long2022 - Tập. 58, Số. CĐ Khoa học tự nhiên2022 - Tập. 58, Số. 32022 - Vol. 14, No. 22022 - Tập. 58, Số. 22022 - Vol. 14, No. 12022 - Tập. 58, Số. 12021 - Tập. 57, Số. 22021 - Tập. 57, Số. 32021 - Tập. 57, Số. 42021 - Tập. 57, Số. 52021 - Tập. 57, Số. 62021 - Tập. 57, Số. CĐ Công nghệ thực phẩm (Food Technology)2021 - Tập. 57, Số. CĐ Thủy Sản (Aquaculture)2021 - Vol. 13, No. 32021 - Vol. 13, No. 22021 - Vol. 13, No. Special issue: Aquaculture and Fisheries2021 - Tập. 57, Số. Chuyên đề: Môi trường & Biến đổi khí hậu2021 - Vol. 13, No. 12021 - Tập 57, Số 12020 - Tập 56, Số 62020 - Vol. 12, No 32020 - Tập 56, Số 52020 - Tập 56, Số 42020 - Vol. 12, No 22020 - Tập 56, Số 32020 - Tập 56, Số CĐ Tự nhiên2020 - Tập 56, Số CĐ Khoa học đất2020 - Tập 56, Số 22020 - Tập 56, Số CĐ Thủy sản2020 - Vol. 12, No 12020 - Tập 56, Số 12019 - Tập 55, Số 62019 - Vol. 11, No. 32019 - Tập 55, Số 52019 - Tập 55, Số CĐ Môi trường2019 - Tập 55, Số 42019 - Vol. 11, No. 22019 - Tập 55, Số CĐ Kinh tế2019 - Tập 55, Số CĐ Khoa học Giáo dục2019 - Tập 55, Số 32019 - Tập 55, Số 22019 - Tập 55, Số CĐ Công nghệ Sinh học2019 - Vol. 11, No. 12019 - Tập 55, Số 12018 - Tập 54, Số 92018 - Vol. 54, No. 82018 - Tập 54, Số 72018 - Tập 54, Số 62018 - Tập 54, Số CĐ Nông nghiệp2018 - Vol. 54, Special issue: Agriculture2018 - Tập 54, Số CĐ Thủy sản2018 - Vol. 54, No. 52018 - Tập 54, Số 42018 - Tập 54, Số 32018 - Vol. 54, No. 22018 - Tập 54, Số 12017 - Số 532017 - Số 072017 - Số 522017 - Số Môi trường 20172017 - Số Công nghệ TT 20172017 - Số 512017 - Số 062017 - Số 502017 - Số 492017 - Số 052017 - Số 482016 - Số 472016 - Số 042016 - Số 462016 - Số Nông nghiệp 20162016 - Số 452016 - Số 032016 - Số Renewable Energy 20162016 - Số 442016 - Số 432016 - Số 022016 - Số 422015 - Số 412015 - Số 402015 - Số 012015 - Số Môi trường 20152015 - Số Công nghệ TT 20152015 - Số 392015 - Số 382015 - Số 372015 - Số 362014 - Số 352014 - Số 342014 - Số Nông nghiệp 20142014 - Số 332014 - Số 322014 - Số Thủy sản 20142014 - Số 312014 - Số 302013 - Số 292013 - Số 282013 - Số 272013 - Số Công nghệ TT 20132013 - Số 262013 - Số 252012 - Số 21a2012 - Số 21b2012 - Số 22a2012 - Số 22b2012 - Số 22c2012 - Số 23a2012 - Số 23b2012 - Số 24a2012 - Số 24b2011 - Số 17a2011 - Số 17b2011 - Số 18a2011 - Số 18b2011 - Số 19a2011 - Số 19b2011 - Số 20a2011 - Số 20b2010 - Số 132010 - Số 142010 - Số 15a2010 - Số 15b2010 - Số 16a2010 - Số 16b2009 - Số 11a2009 - Số 11b2009 - Số 122008 - Số 092008 - Số 102007 - Số 072007 - Số 082006 - Số 052006 - Số 062005 - Số 032005 - Số 042004 - Số 012004 - Số 02 Tìm Bản tin định kỳBáo cáo thường niênTạp chí khoa học ĐHCTTạp chí tiếng anh ĐHCTTạp chí trong nước- Năm 2024
- Năm 2023
- Năm 2022
- Năm 2021
- Năm 2020
Tạp chí quốc tế- Năm 2024
- Năm 2023
- Năm 2022
- Năm 2021
- Năm 2020
Kỷ yếu HN trong nước- Năm 2024
- Năm 2023
- Năm 2022
- Năm 2021
- Năm 2020
Kỷ yếu HN quốc tế- Năm 2024
- Năm 2023
- Năm 2022
- Năm 2021
- Năm 2020
Book chapter- Năm 2024
- Năm 2023
- Năm 2022
- Năm 2021
- Năm 2020
| Bài báo - Tạp chí ĐáNH GIá Sự BIếN ĐộNG QUầN THể Cá LƯỡI TRÂU (CYNOGLOSSUS MICROLEPIS) TRÊN SÔNG HậU Số Thủy sản 2014 (2014) Trang: 209-214 Tác giả: Nguyễn Thế Nghiệp, Trần Văn Việt, Vũ Ngọc Út Tóm tắt Tải về Thông tin chung: Ngày nhận: 10/6/2014 Ngày chấp nhận: 04/8/2014 Title: Assessment the population dynamics of Smallscale tonguesole (Cynoglossus microlepis) on Hau River, Vietnam Từ khóa: Cá lưỡi trâu, Cynoglossus microlepis, biến động quần thể, sông Hậu, lưới cào Keywords: Smallscale tonguesole, Cynoglossus microlepis, population dynamics, Hau river, trawl net | Abstract Smallscale tonguesole (Cynoglossus microlepis) is studied on Hau river from June 2012 to May 2013 by trawl-net, there are 12 times of sampling on three main regions of the river. It includes An Giang Province (upstream), Can Tho City (midstream) and Soc Trang Province (downstream). The aims of the study is to monitor on population dynamics of the species. FISAT was applied to base on length frequency to analysis growth rate, coefficients. Results found that this species appears year around, but they are caught in early stages of the life, it is common from 0.5-22.5 cm in total length, asymptotic length L? = 44.33 cm, growth coefficient K = 1.02/year, age of fish at length t0 = 0.01/year, individuals have size larger 25 cm length often concentrate on estuarine and coastal region, whereas smaller individuals are found mainly in upstream and midstream. It also found that only 1% individuals are larger than 24.5 cm from the research, whereas individuals from 0.5-12.5 cm attained 81% about quantity, it has twice recrutiments per year, the first recruitment peak is diffrent among regions, but it is not different in the second recruitment peak for three regions. Tóm tắt Cá lưỡi trâu (Cynoglossus microlepis) được nghiên cứu trên sông Hậu từ tháng 6 năm 2012 đến tháng 5 năm 2013 bằng lưới cào, có 12 đợt thu mẫu trên 3 vùng chính trên sông Hậu là An Giang (thượng nguồn), Cần Thơ (giữa nguồn) và Sóc Trăng (hạ nguồn) nhằm theo dõi các thông số về biến động quần thể của loài này. FISAT được dùng dựa trên tầng suất chiều dài để phân tích các tham số tăng trưởng và mức chết. Kết quả cho thấy loài này xuất hiện quanh năm nhưng bị khai thác ở giai đoạn còn nhỏ, cỡ cá chủ yếu từ 0,5-22,5 cm, chiều dài tối đa mà cá có thể đạt được là L? = 44,33 cm, hệ số tăng trưởng K = 1,02/năm, tuổi cá tại thời điểm chiều dài cá bằng 0 là t0 = 0,01 năm. Cá kích cỡ lớn hơn 25 cm phân bố ở vùng cửa sông ven biển trong khi cá có kích cỡ nhỏ hơn thì tập trung chủ yếu ở vùng thượng nguồn (An Giang) và giữa nguồn (Cần Thơ), cá kích cỡ lớn hơn 24,5 cm chỉ chiếm 1%, trong khi cá kích cỡ từ 0,5-12,5 cm chiếm 81% về số lượng, mỗi năm có 2 đợt bổ sung quần đàn nhưng thời điểm bổ sung lại không giống nhau giữa các vùng ở lần bổ sung thứ nhất, trong khi ở lần bổ sung thứ hai thì không có sự khác biệt giữa các vùng. | | |  Vietnamese | English       | Vui lòng chờ... |