Danh Mục Ngành Nghề Kinh Doanh Có điều Kiện - Luật Việt An
Có thể bạn quan tâm
Ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện là ngành, nghề mà việc thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh trong ngành, nghề đó phải đáp ứng điều kiện cần thiết vì lý do quốc phòng, an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, đạo đức xã hội, sức khỏe của cộng đồng. Nhằm cải cách môi trường đầu tư kinh doanh, đảm bảo quyền tự do kinh doanh, chuyển từ cơ chế “tiền kiểm” sang “hậu kiểm”, danh mục ngành nghề kinh doanh có điều kiện tại Luật Đầu tư 2020 liên tục được sửa đổi, bổ sung theo hướng giảm ngành nghề kinh doanh có điều kiện, đặc biệt qua các lần sửa đổi vào năm 2025. Theo đó, từ ngày 01/3/2026, chỉ còn 199 ngành nghề kinh doanh có điều kiện (cần giấy phép kinh doanh), giảm 38 ngành nghề so với quy định cũ. Bài viết dưới đây, Luật Việt An sẽ cập nhật và hệ thống danh mục ngành nghề kinh doanh có điều kiện mới nhất.
Danh mục ngành nghề kinh doanh có điều kiện qua các lần sửa đổi, bổ sung
Danh mục ngành nghề kinh doanh có điều kiện được quy định tại Phụ lục IV của Luật Đầu tư 2020 và qua các lần sửa đổi năm 2022, 2024, 2025, từ 227 ngành nghề điều chỉnh lên 237 ngành nghề kinh doanh có điều kiện.
Luật Đầu tư sửa đổi ngày 11/12/2025 (có hiệu lực thi hành từ ngày 01/3/2026)
Sáng 11/12/2025, Quốc hội thông qua Luật Đầu tư sửa đổi. Theo đó, Luật chính thức rà soát, cắt giảm 38 ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện và điều chỉnh phạm vi 20 ngành nghề, phù hợp tinh thần Nghị quyết 68-NQ/TW về cải thiện môi trường kinh doanh.
Như vậy, từ 01/3/2026, chỉ còn 199 ngành nghề kinh doanh có điều kiện.

Từ 01/3/2026, chỉ còn 199 ngành nghề kinh doanh có điều kiện
Danh mục ngành nghề kinh doanh có điều kiện từ 01/3/2026
Các ngành nghề kinh doanh có điều kiện từ 01/3/2026 theo Luật Đầu tư sửa đổi năm 2025 bao gồm:
| STT | NGÀNH, NGHỀ |
| 1 | Sản xuất con dấu |
| 2 | Kinh doanh công cụ hỗ trợ (bao gồm cả sửa chữa) |
| 3 | Kinh doanh các loại pháo, trừ pháo nổ |
| 4 | Kinh doanh thiết bị, phần mềm ngụy trang dùng để ghi âm, ghi hình, định vị |
| 5 | Kinh doanh súng bắn sơn |
| 6 | Kinh doanh quân trang, quân dụng cho lực lượng vũ trang, vũ khí quân dụng, trang thiết bị, kỹ thuật, khí tài, phương tiện chuyên dùng quân sự, công an; linh kiện, bộ phận, phụ tùng, vật tư và trang thiết bị đặc chủng, công nghệ chuyên dùng chế tạo chúng |
| 7 | Kinh doanh dịch vụ cầm đồ |
| 8 | Kinh doanh dịch vụ xoa bóp |
| 9 | Kinh doanh thiết bị phát tín hiệu của xe được quyền ưu tiên |
| 10 | Kinh doanh dịch vụ bảo vệ |
| 11 | (được bãi bỏ) |
| 12 | Hành nghề luật sư |
| 13 | Hành nghề công chứng |
| 14 | Hành nghề giám định tư pháp trong các lĩnh vực tài chính, ngân hàng, xây dựng, cổ vật, di vật, bản quyền tác giả |
| 15 | Hành nghề đấu giá tài sản |
| 16 | Hành nghề thừa phát lại |
| 17 | Hành nghề quản lý, thanh lý tài sản của doanh nghiệp, hợp tác xã trong quá trình giải quyết phá sản |
| 18 | Kinh doanh dịch vụ kế toán |
| 19 | Kinh doanh dịch vụ kiểm toán |
| 20 | (được bãi bỏ) |
| 21 | (được bãi bỏ) |
| 22 | Kinh doanh hàng miễn thuế |
| 23 | Kinh doanh kho ngoại quan, địa điểm thu gom hàng lẻ |
| 24 | Kinh doanh địa điểm làm thủ tục hải quan, tập kết, kiểm tra, giám sát hải quan |
| 25 | Kinh doanh chứng khoán |
| 26 | Kinh doanh dịch vụ đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán chứng khoán của Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam, tổ chức thị trường giao dịch chứng khoán niêm yết và các loại chứng khoán khác |
| 27 | Kinh doanh bảo hiểm |
| 28 | Kinh doanh tái bảo hiểm |
| 29 | Môi giới bảo hiểm |
| 29a | (được bãi bỏ) |
| 30 | Đại lý bảo hiểm |
| 31 | Kinh doanh dịch vụ thẩm định giá |
| 32 | Kinh doanh xổ số |
| 33 | Kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài |
| 34 | Kinh doanh dịch vụ xếp hạng tín nhiệm |
| 35 | Kinh doanh ca-si-nô (casino) |
| 36 | Kinh doanh đặt cược |
| 37 | Kinh doanh dịch vụ quản lý quỹ hưu trí tự nguyện |
| 38 | Kinh doanh xăng dầu |
| 39 | Kinh doanh khí |
| 40 | (được bãi bỏ) |
| 41 | Kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp (bao gồm cả hoạt động tiêu hủy) |
| 42 | Kinh doanh tiền chất thuốc nổ |
| 43 | Kinh doanh ngành, nghề có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ |
| 44 | Kinh doanh dịch vụ nổ mìn |
| 45 | Kinh doanh hóa chất, trừ hóa chất bị cấm theo Công ước quốc tế về cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học |
| 46 | Kinh doanh rượu |
| 47 | Kinh doanh sản phẩm thuốc lá, nguyên liệu thuốc lá, máy móc, thiết bị thuộc chuyên ngành thuốc lá |
| 48 | Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Công Thương |
| 49 | Hoạt động Sở Giao dịch hàng hóa |
| 50 | Hoạt động phát điện, truyền tải điện, phân phối điện, bán buôn điện, bán lẻ điện |
| 51 | Xuất khẩu gạo |
| 52 | (được bãi bỏ) |
| 53 | (được bãi bỏ) |
| 54 | (được bãi bỏ) |
| 55 | Kinh doanh khoáng sản |
| 56 | Kinh doanh tiền chất công nghiệp |
| 57 | Hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến hoạt động mua bán hàng hóa của nhà cung cấp dịch vụ nước ngoài tại Việt Nam |
| 58 | Kinh doanh theo phương thức bán hàng đa cấp |
| 59 | Hoạt động thương mại điện tử |
| 60 | Hoạt động dầu khí |
| 61 | (được bãi bỏ) |
| 62 | Hoạt động giáo dục nghề nghiệp |
| 63 | Kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp |
| 64 | Kinh doanh dịch vụ đánh giá kỹ năng nghề |
| 65 | Kinh doanh dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động |
| 66 | Kinh doanh dịch vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| 67 | (được bãi bỏ) |
| 68 | Kinh doanh dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài |
| 69 | Kinh doanh dịch vụ cai nghiện ma tuý tự nguyện, cai nghiện thuốc lá, điều trị HIV/AIDS, chăm sóc người cao tuổi, người khuyết tật, trẻ em |
| 70 | (được bãi bỏ) |
| 71 | Kinh doanh vận tải đường bộ |
| 72 | (được bãi bỏ) |
| 73 | Sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu xe ô tô |
| 74 | Kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới |
| 75 | Kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô |
| 76 | Kinh doanh dịch vụ đào tạo thẩm tra viên an toàn giao thông |
| 77 | Kinh doanh dịch vụ sát hạch lái xe |
| 78 | Kinh doanh dịch vụ thẩm tra an toàn giao thông |
| 79 | Kinh doanh vận tải đường thủy |
| 80 | (được bãi bỏ) |
| 81 | Kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên và người lái phương tiện thủy nội địa |
| 82 | Đào tạo, huấn luyện thuyền viên hàng hải và tổ chức tuyển dụng, cung ứng thuyền viên hàng hải |
| 83 | (được bãi bỏ) |
| 84 | Kinh doanh vận tải biển |
| 85 | (được bãi bỏ) |
| 86 | Nhập khẩu, phá dỡ tàu biển đã qua sử dụng |
| 87 | (được bãi bỏ) |
| 88 | Kinh doanh khai thác cảng biển |
| 89 | Kinh doanh vận tải hàng không |
| 90 | Kinh doanh dịch vụ thiết kế, sản xuất, bảo dưỡng, thử nghiệm tàu bay, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị tàu bay tại Việt Nam |
| 90a | Nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập tàu bay không người lái, phương tiện bay khác, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị của tàu bay không người lái, phương tiện bay khác |
| 90b | Kinh doanh tàu bay không người lái, phương tiện bay khác, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị của tàu bay không người lái, phương tiện bay khác |
| 90c | Nghiên cứu chế tạo, thử nghiệm, sửa chữa, bảo dưỡng tàu bay không người lái, phương tiện bay khác, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị của tàu bay không người lái, phương tiện bay khác |
| 91 | Kinh doanh cảng hàng không, sân bay |
| 92 | Kinh doanh dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay |
| 93 | (được bãi bỏ) |
| 94 | Kinh doanh dịch vụ đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không |
| 95 | Kinh doanh vận tải đường sắt |
| 96 | Kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt |
| 97 | (được bãi bỏ) |
| 98 | (được bãi bỏ) |
| 99 | Kinh doanh dịch vụ vận chuyển hàng nguy hiểm |
| 100 | Kinh doanh vận tải đường ống |
| 101 | Kinh doanh bất động sản |
| 102 | Kinh doanh nước sạch (nước sinh hoạt) |
| 103 | (được bãi bỏ) |
| 104 | Kinh doanh dịch vụ tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| 105 | Kinh doanh dịch vụ khảo sát xây dựng |
| 106 | Kinh doanh dịch vụ thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng |
| 107 | Kinh doanh dịch vụ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình |
| 108 | Kinh doanh dịch vụ thi công xây dựng công trình |
| 109 | (được bãi bỏ) |
| 110 | (được bãi bỏ) |
| 111 | Kinh doanh dịch vụ kiểm định xây dựng |
| 112 | Kinh doanh dịch vụ thí nghiệm chuyên ngành xây dựng |
| 113 | (được bãi bỏ) |
| 114 | (được bãi bỏ) |
| 115 | Kinh doanh dịch vụ tư vấn lập quy hoạch đô thị và nông thôn |
| 116 | Kinh doanh sản phẩm amiang trắng thuộc nhóm Serpentine |
| 117 | Kinh doanh dịch vụ bưu chính |
| 118 | Kinh doanh dịch vụ viễn thông |
| 119 | Kinh doanh dịch vụ tin cậy |
| 120 | Hoạt động của nhà xuất bản |
| 121 | Kinh doanh dịch vụ in, trừ in bao bì |
| 122 | Kinh doanh dịch vụ phát hành xuất bản phẩm |
| 123 | Kinh doanh dịch vụ mạng xã hội |
| 124 | Kinh doanh trò chơi trên mạng viễn thông, mạng Internet |
| 125 | Kinh doanh dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền |
| 126 | Kinh doanh dịch vụ thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp |
| 127 | Dịch vụ gia công, tái chế, sửa chữa, làm mới sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho đối tác nước ngoài |
| 128 | Kinh doanh dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động, mạng Internet |
| 129 | Kinh doanh dịch vụ đăng ký, duy trì tên miền |
| 130 | (được bãi bỏ) |
| 131 | Kinh doanh dịch vụ xác thực điện tử[67] |
| 132 | Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng |
| 132a | Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an ninh mạng (không bao gồm kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng và kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự) |
| 133 | Kinh doanh dịch vụ phát hành báo chí nhập khẩu |
| 134 | Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự |
| 135 | Kinh doanh các thiết bị gây nhiễu, phá sóng thông tin di động |
| 136 | Hoạt động của cơ sở giáo dục mầm non |
| 137 | Hoạt động của cơ sở giáo dục phổ thông |
| 138 | Hoạt động của cơ sở giáo dục đại học |
| 139 | Hoạt động của cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài, văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam, phân hiệu cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài |
| 140 | Hoạt động của cơ sở giáo dục thường xuyên |
| 141 | Hoạt động của trường chuyên biệt |
| 142 | Hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài |
| 143 | Kiểm định chất lượng giáo dục |
| 144 | (được bãi bỏ) |
| 145 | Khai thác thủy sản |
| 146 | Kinh doanh thủy sản |
| 147 | Kinh doanh thức ăn thuỷ sản, thức ăn chăn nuôi |
| 148 | Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm thức ăn thủy sản, thức ăn chăn nuôi |
| 149 | Kinh doanh chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất, chất xử lý môi trường trong nuôi trồng thủy sản, chăn nuôi |
| 150 | Kinh doanh đóng mới, cải hoán tàu cá |
| 151 | Đăng kiểm tàu cá |
| 152 | Đào tạo, bồi dưỡng thuyền viên tàu cá |
| 153 | (được bãi bỏ) |
| 154 | (được bãi bỏ) |
| 155 | (được bãi bỏ) |
| 156 | (được bãi bỏ) |
| 157 | (được bãi bỏ) |
| 158 | Kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật |
| 159 | Kinh doanh dịch vụ xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật |
| 160 | Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật |
| 161 | Kinh doanh dịch vụ bảo vệ thực vật |
| 162 | Kinh doanh thuốc thú y, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y |
| 163 | Kinh doanh dịch vụ kỹ thuật về thú y |
| 164 | Kinh doanh dịch vụ xét nghiệm, phẫu thuật động vật |
| 165 | Kinh doanh dịch vụ tiêm phòng, chẩn đoán bệnh, kê đơn, chữa bệnh, chăm sóc sức khỏe động vật |
| 166 | Kinh doanh dịch vụ kiểm nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y (bao gồm thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y, thú y thủy sản) |
| 167 | Kinh doanh chăn nuôi trang trại |
| 168 | Kinh doanh giết mổ gia súc, gia cầm |
| 169 | (được bãi bỏ) |
| 170 | (được bãi bỏ) |
| 171 | Kinh doanh phân bón |
| 172 | Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm phân bón |
| 173 | Kinh doanh giống cây trồng, giống vật nuôi |
| 174 | Kinh doanh giống thủy sản |
| 175 | Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm giống cây trồng, giống vật nuôi |
| 176 | Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm giống thủy sản |
| 177 | Kinh doanh dịch vụ thử nghiệm, khảo nghiệm chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất, chất xử lý môi trường trong nuôi trồng thủy sản, chăn nuôi |
| 178 | Kinh doanh sản phẩm biến đổi gen |
| 179 | Kinh doanh dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| 180 | (được bãi bỏ) |
| 181 | Kinh doanh dược |
| 182 | Sản xuất mỹ phẩm |
| 183 | Kinh doanh hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng y tế |
| 184 | Kinh doanh trang thiết bị y tế |
| 185 | Kinh doanh dịch vụ giám định về sở hữu trí tuệ (bao gồm giám định về quyền tác giả và quyền liên quan, giám định sở hữu công nghiệp và giám định về quyền đối với giống cây trồng) |
| 186 | Kinh doanh dịch vụ tiến hành công việc bức xạ |
| 187 | Kinh doanh dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử |
| 188 | Kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp |
| 189 | (được bãi bỏ) |
| 190 | Kinh doanh dịch vụ đánh giá, thẩm định giá và giám định công nghệ |
| 191 | Kinh doanh dịch vụ đại diện quyền sở hữu trí tuệ (bao gồm dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp và dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng) |
| 192 | Kinh doanh dịch vụ phổ biến phim |
| 193 | Kinh doanh dịch vụ giám định di vật, cổ vật |
| 194 | Kinh doanh dịch vụ lập quy hoạch, dự án, thiết kế, tổ chức thi công, tư vấn giám sát thi công dự án bảo quản, tu bổ và phục hồi di tích |
| 195 | Kinh doanh dịch vụ ka-ra-ô-kê (karaoke), vũ trường |
| 196 | Kinh doanh dịch vụ lữ hành |
| 197 | Kinh doanh hoạt động thể thao của doanh nghiệp thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp |
| 198 | (được bãi bỏ) |
| 199 | Kinh doanh bản ghi âm, ghi hình ca múa nhạc, sân khấu |
| 200 | Kinh doanh dịch vụ lưu trú |
| 201 | Kinh doanh di vật, cổ vật, trừ kinh doanh xuất khẩu di vật, cổ vật; kinh doanh dịch vụ bảo quản, phục chế, số hóa, xây dựng cơ sở dữ liệu di vật, cổ vật |
| 202 | Nhập khẩu hàng hóa văn hóa thuộc diện quản lý chuyên ngành của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
| 203 | Kinh doanh dịch vụ bảo tàng |
| 204 | Kinh doanh trò chơi điện tử (trừ kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài và kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng trên mạng) |
| 205 | Kinh doanh dịch vụ tư vấn điều tra, đánh giá đất đai |
| 206 | Kinh doanh dịch vụ về lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
| 207 | (được bãi bỏ) |
| 208 | (được bãi bỏ) |
| 209 | Kinh doanh dịch vụ xác định giá đất |
| 210 | Kinh doanh dịch vụ đo đạc và bản đồ |
| 211 | Kinh doanh dịch vụ dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn |
| 212 | Kinh doanh dịch vụ khoan nước dưới đất, thăm dò nước dưới đất |
| 213 | Kinh doanh dịch vụ khai thác tài nguyên nước |
| 214 | Kinh doanh dịch vụ hỗ trợ ra quyết định điều hòa, phân phối tài nguyên nước; dịch vụ hỗ trợ ra quyết định vận hành hồ chứa, liên hồ chứa |
| 215 | Kinh doanh dịch vụ thăm dò khoáng sản |
| 216 | Khai thác khoáng sản |
| 217 | Kinh doanh dịch vụ vận chuyển, xử lý chất thải nguy hại |
| 218 | Nhập khẩu phế liệu |
| 219 | Kinh doanh dịch vụ quan trắc môi trường |
| 220 | Hoạt động kinh doanh của ngân hàng thương mại |
| 221 | Hoạt động kinh doanh của tổ chức tín dụng phi ngân hàng |
| 222 | Hoạt động kinh doanh của ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân, tổ chức tài chính vi mô |
| 223 | Cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán, cung ứng dịch vụ thanh toán không qua tài khoản thanh toán của khách hàng |
| 224 | Cung ứng dịch vụ thông tin tín dụng |
| 225 | Hoạt động kinh doanh, cung ứng dịch vụ ngoại hối của tổ chức không phải là tổ chức tín dụng |
| 226 | Kinh doanh vàng |
| 227 | (được bãi bỏ) |
| 228 | Đào tạo, cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên |
| 229 | (được bãi bỏ) |
| 230 | Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ trung gian dữ liệu |
| 231 | Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ phân tích, tổng hợp dữ liệu |
| 232 | Kinh doanh dịch vụ sàn dữ liệu |
| 233 | Hoạt động cung cấp dịch vụ liên quan đến tài sản mã hóa |
| 234 | Dịch vụ xử lý dữ liệu cá nhân |
Danh sách 38 ngành nghề kinh doanh có điều kiện bị bãi bỏ từ 01/03/2026
Từ ngày 01/03/2026, 38 ngành nghề kinh doanh có điều kiện sau đây sẽ chính thức bị bãi bỏ:

| Ngành, nghề bị bãi bỏ | Phân tích Lý do bãi bỏ |
| Tài chính, kế toán, thương mại | |
| Kinh doanh làm thủ tục về thuế | Bỏ vì Nhà nước chuyển sang cơ chế hậu kiểm; dịch vụ chủ yếu mang tính hỗ trợ kê khai, không còn tiềm ẩn rủi ro cao. |
| Kinh doanh dịch vụ làm thủ tục hải quan | Rủi ro thấp nhờ quy trình hải quan điện tử, áp dụng quản lý rủi ro; không cần điều kiện kinh doanh để hạn chế doanh nghiệp tham gia. |
| Dịch vụ phụ trợ bảo hiểm | Chỉ mang tính hỗ trợ (không kinh doanh bảo hiểm), chất lượng có thể kiểm soát bằng hợp đồng và cơ chế thị trường, không cần điều kiện. |
| Kinh doanh dịch vụ giám định thương mại | Trách nhiệm giám định gắn trực tiếp với nghĩa vụ bồi thường thiệt hại; pháp luật dân sự và thương mại đủ điều chỉnh. |
| Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa có thuế tiêu thụ đặc biệt | Hoạt động đã kiểm soát bằng hải quan, thuế và quản lý rủi ro; giấy phép không tăng hiệu quả quản lý. |
| Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng thực phẩm đông lạnh | An toàn thực phẩm được quản lý bằng tiêu chuẩn chất lượng, kiểm dịch, không cần điều kiện kinh doanh riêng. |
| Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa đã qua sử dụng | Rủi ro môi trường kiểm soát bằng quy chuẩn kỹ thuật, kiểm tra chuyên ngành, không liên quan năng lực kinh doanh. |
| Kiểm toán năng lượng | Thuộc lĩnh vực kỹ thuật; tiêu chuẩn chuyên môn của kiểm toán viên và báo cáo kiểm toán được luật chuyên ngành kiểm soát đầy đủ. |
| Hoạt động in, đúc tiền | Thuộc độc quyền Nhà nước, không còn là “ngành nghề kinh doanh” để áp điều kiện. |
| Kinh doanh dịch vụ lưu trữ | Hiện đã có khung pháp lý đầy đủ về bảo mật, lưu trữ dữ liệu; điều kiện kinh doanh là không cần thiết trong bối cảnh số hóa mạnh mẽ. |
| Văn hóa, xã hội và y tế | |
| Kinh doanh dịch vụ việc làm | Chuyển sang quản lý bằng chuẩn vận hành, trách nhiệm hợp đồng, và hậu kiểm; không còn rủi ro phải hạn chế gia nhập thị trường. |
| Kinh doanh dịch vụ quản lý, vận hành cơ sở hỏa táng | An toàn, môi trường và quy trình kỹ thuật đã được quản lý bằng tiêu chuẩn chuyên ngành; không cần điều kiện để hạn chế chủ thể kinh doanh. |
| Kinh doanh dịch vụ phẫu thuật thẩm mỹ | Đã chuyển về Luật Khám bệnh, chữa bệnh để quản lý theo điều kiện cấp phép cơ sở và chứng chỉ hành nghề |
| Kinh doanh dịch vụ biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang, tổ chức thi người đẹp, người mẫu | Không cần giấy phép cho “ngành nghề”, mà chỉ quản lý theo sự kiện cụ thể |
| Xây dựng, giao thông | |
| Kinh doanh dịch vụ bảo hành, bảo dưỡng xe ô tô | Dịch vụ kỹ thuật phổ biến; thị trường tự điều chỉnh bằng cạnh tranh và đánh giá chất lượng, không cần điều kiện hạn chế. |
| Kinh doanh dịch vụ đóng mới, hoán cải, sửa chữa, phục hồi phương tiện thủy nội địa | Chất lượng được kiểm soát bằng đăng kiểm phương tiện, tiêu chuẩn kỹ thuật – không phụ thuộc năng lực kinh doanh của doanh nghiệp. |
| Kinh doanh dịch vụ bảo đảm an toàn hàng hải | Đã tách thành các tiêu chuẩn an toàn và yêu cầu kỹ thuật cụ thể; không cần điều kiện ngành nghề. |
| Kinh doanh dịch vụ lai dắt tàu biển | Điều chỉnh bằng chuẩn an toàn và trách nhiệm của chủ tàu; không cần rào cản gia nhập thị trường. |
| Kinh doanh dịch vụ đóng mới, hoán cải, sửa chữa tàu biển | Tiêu chuẩn kỹ thuật và đăng kiểm là công cụ quản lý chính; điều kiện kinh doanh không còn phù hợp. |
| Kinh doanh dịch vụ bảo đảm hoạt động bay | Không còn nằm trong danh mục điều kiện kinh doanh vì đã thuộc thẩm quyền quản lý của cơ quan hàng không theo luật chuyên ngành. |
| Kinh doanh dịch vụ vận tải đa phương thức | Cơ chế quản lý theo loại hình vận tải đã đầy đủ; không cần điều kiện riêng cho doanh nghiệp. |
| Kinh doanh dịch vụ kiến trúc | Chỉ yêu cầu chứng chỉ hành nghề cá nhân theo luật chuyên ngành |
| Hoạt động xây dựng của nhà thầu nước ngoài | Chuyển sang quản lý bằng cấp chứng nhận năng lực, hồ sơ thầu và hợp đồng; không cần giấy phép ngành nghề. |
| Hành nghề dịch vụ quản lý chi phí đầu tư xây dựng | Điều kiện giờ được áp dụng cho cá nhân hành nghề; doanh nghiệp không cần điều kiện kinh doanh riêng. |
| Kinh doanh dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư | Chuyển sang cơ chế đăng ký tiêu chuẩn năng lực; thị trường đã ổn định, không cần điều kiện kinh doanh theo Luật Đầu tư. |
| Nông – lâm nghiệp, thủy sản | |
| Nuôi, trồng các loài thực vật, động vật hoang dã thuộc các Phụ lục CITES và Danh mục thực vật rừng, động vật rừng, thủy sản nguy cấp, quý, hiếm | Hoạt động chịu quản lý bằng giấy phép CITES và pháp luật bảo tồn; việc đặt điều kiện kinh doanh là trùng lặp và không cần thiết. |
| Nuôi động vật rừng thông thường | Hướng đến quản lý bằng đăng ký trại nuôi và nguồn gốc vật nuôi, không cần điều kiện đối với doanh nghiệp. |
| Xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu, quá cảnh và nhập nội từ biển mẫu vật tự nhiên của các loài thuộc các Phụ lục CITES và Danh mục thực vật rừng, động vật rừng, thủy sản nguy cấp, quý, hiếm | Quản lý bằng giấy phép CITES, không phải điều kiện kinh doanh. |
| Xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu mẫu vật nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng, trồng cấy nhân tạo của các loài thuộc các Phụ lục CITES và Danh mục thực vật rừng, động vật rừng, thủy sản nguy cấp, quý, hiếm | Tương tự, sử dụng công cụ quản lý của Công ước CITES và Luật Lâm nghiệp. |
| Chế biến, kinh doanh, vận chuyển, quảng cáo, trưng bày, cất giữ mẫu vật của các loài thực vật, động vật thuộc các Phụ lục CITES và Danh mục thực vật rừng, động vật rừng, thủy sản nguy cấp, quý, hiếm | Quản lý bằng truy xuất nguồn gốc và giấy phép chuyên ngành; việc yêu cầu điều kiện kinh doanh là vượt quá nhu cầu quản lý. |
| Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Kiểm soát bằng tiêu chuẩn an toàn thực phẩm, đăng ký cơ sở, hậu kiểm. |
| Kinh doanh dịch vụ cách ly kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật | Đã có tiêu chuẩn kỹ thuật, kiểm dịch và giám sát thú y; không cần điều kiện kinh doanh để hạn chế số lượng doanh nghiệp. |
| Công nghệ, đất đai | |
| Kinh doanh dịch vụ trung tâm dữ liệu | Cần khuyến khích đầu tư hạ tầng số; an ninh mạng được quản lý theo Luật An ninh mạng, không cần rào cản ngành nghề. |
| Kinh doanh dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường | Hoạt động phụ thuộc vào tiêu chuẩn kỹ thuật và năng lực phòng thử nghiệm; điều kiện kinh doanh không phải công cụ phù hợp. |
| Kinh doanh dịch vụ xây dựng hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin, xây dựng phần mềm của hệ thống thông tin đất đai | Quản lý bằng đấu thầu, tiêu chuẩn kỹ thuật, bảo mật thông tin – không dựa vào điều kiện kinh doanh. |
| Kinh doanh dịch vụ xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai | Chuyển sang tiêu chuẩn kỹ thuật – bảo mật – năng lực trong đấu thầu; bỏ điều kiện để tạo cạnh tranh bình đẳng. |
Từ những phân tích trên có thể thấy, danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện luôn được cập nhật, hoàn thiện nhằm đáp ứng yêu cầu quản lý và thực tiễn phát triển kinh tế. Luật Việt An luôn đồng hành cùng doanh nghiệp trong việc nắm bắt, áp dụng đúng các quy định mới nhất, góp phần đảm bảo hoạt động kinh doanh được triển khai hợp pháp và hiệu quả.
Quý khách hàng có thắc mắc liên quan hay có nhu cầu tư vấn về giấy phép kinh doanh, vui lòng liên hệ Luật Việt An để được tư vấn, hỗ trợ tốt nhất!
5/5 - (5 đánh giá)Từ khóa » điều Kiện Có
-
3 Loại Câu điều Kiện Trong Tiếng Anh (Conditional Sentences)
-
Tạo Công Thức Có điều Kiện - Microsoft Support
-
Câu điều Kiện: Công Thức, Cách Dùng Và ứng Dụng - Step Up English
-
Điều Kiện Cần Và đủ Là Gì? - Luật Hoàng Phi
-
Điều Kiện để Có Dòng điện Là? - Luật Hoàng Phi
-
Câu điều Kiện – Công Thức, Cách Dùng, Bài Tập Có đáp án
-
Nhiệt độ Và áp Suất Tiêu Chuẩn – Wikipedia Tiếng Việt
-
Phản Xạ Có điều Kiện – Wikipedia Tiếng Việt
-
Khái Niệm Về điều Kiện Trong Loại Hợp đồng Có điều Kiện
-
Tất Tần Tật Kiến Thức Về Câu điều Kiện - Anh Ngữ Athena
-
Tổng Hợp Bài Tập Câu điều Kiện Có đáp án Mới Nhất - IELTS Vietop
-
Phản Xạ Có điều Kiện Là Gì? Phân Biệt Với Phản Xạ Không điều Kiện?
-
Kinh Doanh Có điều Kiện - Thư Viện Pháp Luật