Danh Mục Thức ăn Thủy Sản Hỗn Hợp Do Các Tổ Chức, Cá Nhân Công ...

Thông báo mới

  1. Cục Thủy sản
  2. Thông báo mới

Danh mục thức ăn thủy sản hỗn hợp do các tổ chức, cá nhân công bố trong tháng 9, 10/2018 (26-10-2018)

In bài viết
STT Tên sản phẩm Tên Thương mại/Ký hiệu Số TCCS Số công văn đến Tổng cục  Thủy sản
I CÔNG TY TNHH NEW HOPE VĨNH LONG Địa chỉ: Lô 1, KCN Bình Minh, Ấp Mỹ Lợi, xa Mỹ Hòa, TX. Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703 891988; Fax: 02703891988.
1 Thức ăn hỗn hợp cho cá rô phi  (giai đoạn dưới 5 g/con) SIN RP001 TCCS04-01:2017/NHVLTS 2381 ngày 29/8/2018
2 Thức ăn hỗn hợp cho cá rô phi  (giai đoạn 5,1-10 g/con) SIN RP002 TCCS04-02:2017/NHVLTS
3 Thức ăn hỗn hợp cho cá rô phi (giai đoạn 10,1-20 g/con) SIN RP003 TCCS04-03:2017/NHVLTS
4 Thức ăn hỗn hợp cho cá rô phi  (giai đoạn 20,1-200 g/con) SIN RP004 TCCS04-04:2017/NHVLTS
5 Thức ăn hỗn hợp cho cá rô phi (giai đoạn 200,1-500 g/con) SIN RP005  TCCS 04-05:2017/NHVLTS
6 Thức ăn hỗn hợp cho cá rô phi  (giai đoạn 500 g/con trở lên) SIN RP006 TCCS 04-06:2017/NHVLTS
7 Thức ăn hỗn hợp cho tôm sú (giai đoạn 0,01-0,2 g/con) SIN S800  TCCS 02-01:2017/NHVLT
8 Thức ăn hỗn hợp cho tôm sú (giai đoạn 1-5 g/con) SIN S802  TCCS 02-03:2017/NHVLTS
9 Thức ăn hỗn hợp cho tôm sú (giai đoạn 5-10 g/con) SIN S803  TCCS 02-04:2017/NHVLTS 
10 Thức ăn hỗn hợp cho tôm sú (giai đoạn 10-20 g/con) SIN S804  TCCS 02-05:2017/NHVLTS 
11 Thức ăn hỗn hợp cho tôm sú  (giai đoạn 20 g/con trở lên) SIN S805 TCCS 02-06:2017/NHVLTS
12 Thức ăn hỗn hợp cho tôm thẻ chân trắng  (giai đoạn 0,1-1 g/con)  SIN T900 TCCS 01-01:2017/NHVLTS  2420 ngày 04/9/2018
13 Thức ăn hỗn hợp cho tôm thẻ chân trắng (giai đoạn 1-3 g/con) SIN T901  TCCS 01-02:2017/NHVLTS
14 Thức ăn hỗn hợp cho tôm thẻ chân trắng (giai đoạn 3-8 g/con) SIN T902  TCCS 01-03:2017/NHVLTS
15 Thức ăn hỗn hợp cho tôm thẻ chân trắng (giai đoạn 8-12 g/con) SIN T903  TCCS 01-04:2017/NHVLTS
16 Thức ăn hỗn hợp cho tôm thẻ chân trắng (giai đoạn 12-20 g/con) SIN T904  TCCS 01-05:2017/NHVLTS
17 Thức ăn hỗn hợp cho tôm thẻ chân trắng (giai đoạn 20 g/con trở lên) SIN T905  TCCS 01-06:2017/NHVLTS
II CÔNG TY TNHH THỦY SẢN LONG CHÂU GIANG Địa chỉ: 3-5 Trần Khắc Chung, Phường Đông Xuyên, Tp. Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại/Fax: 0296392665; 0979667668.
1 Thức ăn hỗn hợp cho cá tra, basa (giai đoạn từ 20,1-200 g/con)  LGC 28 TCCS 04:2018/LGC 2386 ngày 29/8/2018
2 Thức ăn hỗn hợp cho cá tra, basa (giai đoạn từ 200,1-500 g/con)  LGC 26 TCCS 05:2018/LGC
3 Thức ăn hỗn hợp cho cá tra, basa (giai đoạn trên 500 g/con) LGC 20  TCCS 06:2018/LGC
4 Thức ăn hỗn hợp cho cá rô phi (diêu hồng) (giai đoạn dưới 5 g/con) LGC 40V  TCCS 01:2018/LGC
5 Thức ăn hỗn hợp cho cá rô phi (diêu hồng) (giai đoạn từ 5,1-10 g/con) LGC 35V  TCCS 02:2018/LGC
6 Thức ăn hỗn hợp cho cá rô phi (diêu hồng) (giai đoạn từ 10,1-20 g/con) LGC 30V  TCCS 03:2018/LGC
III CÔNG TY CỔ PHẦN THỨC ĂN THỦY SẢN TOMKING Địa chỉ: số 475 đường 23/8, Phường 8, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. Điện thoại: 02913826458. Fax: 02913826889.
1 Thức ăn hỗn hợp dùng cho tôm thẻ (giai đoạn từ PL15 đến 0,3 g/con) TOMWIN TWT1  TCCS 08:2018/TWT-TK 2534 ngày 14/9/2018
2 Thức ăn hỗn hợp dùng cho tôm thẻ  (giai đoạn từ 0,3 đến 1,0 g/con) TOMWIN TWT2 TCCS 08:2018/TWT-TK
3 Thức ăn hỗn hợp dùng cho tôm thẻ  (giai đoạn từ 1,0 đến 3,0 g/con) TOMWIN TWT3 TCCS 08:2018/TWT-TK
4 Thức ăn hỗn hợp dùng cho tôm thẻ (giai đoạn từ 2,5 đến 5 g/con) TOMWIN TW3P  TCCS 08:2018/TWT-TK
5 Thức ăn hỗn hợp dùng cho tôm thẻ  (giai đoạn từ 5 đến 12 g/con) TOMWIN TWT4S TCCS 08:2018/TWT-TK
6 Thức ăn hỗn hợp dùng cho tôm thẻ  (giai đoạn từ 12 đến 20 g/con) TOMWIN TWT4 TCCS 08:2018/TWT-TK
IV CÔNG TY CỔ PHẦN THỨC ĂN CHĂN NUÔI PHÁT TIẾN 3 Địa chỉ: Lô B3, Đường số 2, Cụm CN Mỹ Hiệp, Mỹ Hiệp, Cao Lãnh, Đồng Tháp. Điện thoại: 02778.553.388; Fax: 02773.883666.
1 Thức ăn hỗn hợp dùng cho cá tra, cá basa  giai đoạn từ 5,1 - 20,0 g/con PHÁT TIẾN 3, mã số PTF 30 TCCS 03:2017/PTF 2526 ngày 14/9/2018
2 Thức ăn hỗn hợp dùng cho cá tra, cá basa  giai đoạn từ 20,1 - 200,0 g/con PHÁT TIẾN 3, mã số PTF 28 TCCS 04:2017/PTF
3 Thức ăn hỗn hợp dùng cho cá tra, cá basa giai đoạn từ 200,1 - 500,0 g/con PHÁT TIẾN 3, mã số PTF 26  TCCS 05:2017/PTF
V CÔNG TY CỔ PHẦN CHĂN NUÔI C.P.VIỆT NAM Địa chỉ: KCN Biên Hòa II, phường Long Bình Tân, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513836251; Fax: 02513836086.
1 Thức ăn hỗn hợp cho tôm càng xanh, giai đoạn từ 0,01-0,2 g/con CP 9041 TCCS 28:2018/C.P. 2071 ngày 08/8/2018
2 Thức ăn hỗn hợp cho tôm càng xanh, giai đoạn từ 0,2-1 g/con CP 9042 TCCS 28:2018/C.P.
3 Thức ăn hỗn hợp cho tôm càng xanh, giai đoạn từ 1-2 g/con CP 9043 TCCS 28:2018/C.P.
4 Thức ăn hỗn hợp cho tôm càng xanh, giai đoạn từ 2-5 g/con CP 9043-S TCCS 28:2018/C.P.
5 Thức ăn hỗn hợp cho tôm càng xanh, giai đoạn từ 5-10 g/con CP 9043-P TCCS 28:2018/C.P.
6 Thức ăn hỗn hợp cho tôm càng xanh, giai đoạn từ 10-20 g/con CP 9044-S TCCS 28:2018/C.P.
7 Thức ăn hỗn hợp cho tôm càng xanh, giai đoạn lớn hơn 20 g/con CP 9044 TCCS 28:2018/C.P.
VI CÔNG TY TNHH MTV SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI THÀNH HƯNG Địa chỉ: số 665C, ấp Phú Hào, xã Phú Hưng, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre. Điện thoại: 02753822672; Fax: 02753827679.
1 Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá tra và cá basa giai đoạn 5,0-20,0 g/con TH-630 TCCS 18:2013/TH 2805 ngày 18/10/2018
2 Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá tra và cá basa giai đoạn 20,0-200,0 g/con TH-628 TCCS 19:2013/TH
3 Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá tra và cá basa giai đoạn 200,0-400,0 g/con TH-626 TCCS 20:2013/TH
4 Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá tra và cá basa giai đoạn 400-600 g/con TH-624 TCCS 21:2013/TH
5 Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá tra và cá basa giai đoạn 600-1000 g/con TH-622 TCCS 22:2013/TH
6 Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá tra và cá basa giai đoạn trên 1000 g/con TH-618 TCCS 23:2013/TH
VII CÔNG TY TNHH LƯƠNG THỰC THỰC PHẨM MEKONG Địa chỉ: Tổ 10, ấp An Lạc 2, xã Trung An, huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 0901223979.
1 Thức ăn thủy sản dùng cho cá tra, cá basa giai đoạn trên 500 g/con Aqua fina A20 TCCS 01:2018/MK 2710 ngày 11/10/2018
VIII CÔNG TY TNHH CHĂN NUÔI & SẢN XUẤT THỨC ĂN THỦY SẢN TẤN ĐẠT  Địa chỉ: Ấp An Phong, QL 60, Xã An Thạnh, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre. Điện thoại: 0275 3843 277; Fax: 02753843 530.
1 Thức ăn hỗn hợp dạng viên dùng cho cá rô phi giai đoạn từ tập ăn đến 5 g/con  TADACO 8901 TCCS 14:2018/TĐ 2452 ngày 06/9/2018
2 Thức ăn hỗn hợp dạng viên dùng cho cá rô phi, điêu hồng giai đoạn từ 5,1 đến 10,0 g/con  TADACO 8902 TCCS 15:2018/TĐ
3 Thức ăn hỗn hợp dạng viên dùng cho cá rô phi, điêu hồng giai đoạn từ 10,1 đến 20,0 g/con TADACO 8903 TCCS 16:2018/TĐ
4 Thức ăn hỗn hợp dạng viên dùng cho cá rô phi, điêu hồng giai đoạn từ 10,1 đến 200,0 g/con TADACO 8904 TCCS 17:2018/TĐ
5 Thức ăn hỗn hợp dạng viên dùng cho cá rô phi, điêu hồng giai đoạn từ 200,1 đến 500,0 g/con TADACO 8905 TCCS 18:2018/TĐ
6 Thức ăn hỗn hợp dạng viên dùng cho cá rô phi, điêu hồng giai đoạn trên 500,0 g/con TADACO 8906 TCCS 19:2018/TĐ
7 Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá tra giai đoạn từ 200,1 đến 500,0 g/con TADACO 8907 TCCS 20:2018/TĐ
8 Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá tra giai đoạn trên 500,0 g/con TADACO 8908 TCCS 21:2018/TĐ
IX CÔNG TY CỔ PHẦN MAVIN AUSTFEED Địa chỉ: Thị tứ Bô Thời, xã Hồng Tiến, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 0321 3921921; Fax: 03213920989.
1 Thức ăn hỗn hợp dạng bột cho cá giống (Điêu hồng, tra) giai đoạn dưới 5gr Austfeed 1199 TCCS 70:2018/AF 2572 ngày 19/9/2018
2 Thức ăn hỗn hợp cho cá lóc giai đoạn từ 5 gr-thu hoạch Austfeed 8021 TCCS 71:2018/AF
3 Thức ăn hỗn hợp cho cá có vảy (trắm, chép) giai đoạn từ 50 gr-300gr  Mavin Austfeed 9024 TCCS 9024:2018/AF
4 Thức ăn hỗn hợp cho cá có vảy (trắm, chép) giai đoạn trên 300gr Mavin Austfeed 9025 TCCS 9025:2018/AF
5 Thức ăn hỗn hợp cho cá có vảy (trắm, chép) giai đoạn trên 500gr Mavin Austfeed 9048 TCCS 9048:2018/AF
6 Thức ăn hỗn hợp cho cá rô phi, điêu hồng giai đoạn từ 20gr-200gr Mavin Austfeed 9034 TCCS 9034:2018/AF
7 Thức ăn hỗn hợp cho cá rô phi, điêu hồng giai đoạn từ 200gr-500gr Mavin Austfeed 9035 TCCS 9035:2018/AF
X CÔNG TY TNHH MTV THỨC ĂN THỦY SẢN MEKONG Địa chỉ: Ấp Tân Cường, xã Phú Cường, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 0277 3827 178; Fax: 0277 3827 179.
1 Thức ăn hỗn hợp cho cá kèo giai đoạn < 1 g/con HL340 TCCS 09:2018/MK-CK 4288 ngày 11/10/2018
2 Thức ăn hỗn hợp cho cá kèo giai đoạn từ 1-5 g/con HL335 TCCS 10:2018/MK-CK
3 Thức ăn hỗn hợp cho cá kèo giai đoạn từ 5-10 g/con HL330 TCCS 11:2018/MK-CK
4 Thức ăn hỗn hợp cho cá kèo giai đoạn từ 10-20 g/con HL328 TCCS 12:2018/MK-CK
5 Thức ăn hỗn hợp cho cá rô giai đoạn < 3 g/con HL940 TCCS 13:2018/MK-CR
6 Thức ăn hỗn hợp cho cá rô giai đoạn từ 3-50 g/con HL935 TCCS 14:2018/MK-CR
7 Thức ăn hỗn hợp cho cá rô giai đoạn >50 g/con HL930 TCCS 15:2018/MK-CR
8 Thức ăn hỗn hợp cho ếch giai đoạn < 25g/con HL235 TCCS 06:2018/MK-EC
9 Thức ăn hỗn hợp cho ếch giai đoạn từ 25-50 g/con HL230 TCCS 07:2018/MK-EC
10 Thức ăn hỗn hợp cho ếch giai đoạn > 50 g/con HL228 TCCS 08:2018/MK-EC
11 Thức ăn hỗn hợp dành cho cá nàng hai giai đoạn ≤ 100 g/con HL544 TCCS 04:2018/MK-NH
12 Thức ăn hỗn hợp dành cho cá nàng hai giai đoạn > 100 g/con HL542 TCCS 05:2018/MK-NH
13 Thức ăn hỗn hợp dành cho cá lóc giai đoạn < 50 g/con  HL644 TCCS 01:2018/MK-CL
14 Thức ăn hỗn hợp dành cho cá lóc giai đoạn từ 50-500 g/con HL642 TCCS 02:2018/MK-CL
15 Thức ăn hỗn hợp dành cho cá lóc giai đoạn >500 g/con HL640 TCCS 03:2018/MK-CL
XI CÔNG TY TNHH CARGILL VIỆT NAM Địa chỉ: Lô 29, KCN Biên Hòa 2, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251 3836 525; Fax: 02513836520.
1 Thức ăn hỗn hợp cho ếch giai đoạn 7g đến 10 g 7724 TCCS 7724:2018/CAR 2599 ngày 23/9/2018
2 Thức ăn hỗn hợp cho ếch giai đoạn 10 g đến 150 g 7734 TCCS 7734:2018/CAR
3 Thức ăn hỗn hợp cho ếch giai đoạn 150 g đến 200 g 7744 TCCS 7744:2018/CAR
4 Thức ăn hỗn hợp cho ếch giai đoạn 200 g đến 250 g 7754 TCCS 7754:2018/CAR
5 Thức ăn hỗn hợp cho cá trắm cỏ giai đoạn 30 g đến 500 g 7814 TCCS 7814:2018/CAR
6 Thức ăn hỗn hợp cho cá trắm cỏ giai đoạn 500 g đến 2,5 kg 7824 TCCS 7824:2018/CAR
7 Thức ăn hỗn hợp cho cá trắm cỏ giai đoạn trên 2,5 kg 7834 TCCS 7834:2018/CAR
8 Thức ăn hỗn hợp cho cá chép giai đoạn từ 30 g đến 100 g 7914 TCCS 7914:2018/CAR
9 Thức ăn hỗn hợp cho cá chép giai đoạn từ 100 g đến 1kg 7924 TCCS 7924:2018/CAR
10 Thức ăn hỗn hợp cho cá chép giai đoạn trên 1kg 7934 TCCS 7934:2018/CAR
XII CÔNG TY TNHH KHOA KÝ SINH VẬT THĂNG LONG Địa chỉ: Lô A5, KCN Đức Hòa 1, Ấp 5 Đức Hòa Đông, huyện Đức Hòa, tỉnh Long An. Điện thoại: 0272 3761 358; Fax: 0272 3761 359.
1 Thức ăn hỗn hợp cho cá rô phi giai đoạn 15-100 g/con Baccarat TB01 TCCS 99:2018/TL/01 2643 ngày 01/10/2018; 4068 ngày 01/10/2018
2 Thức ăn hỗn hợp cho cá rô phi giai đoạn 100-250 g/con Baccarat TB02 TCCS 99:2018/TL/02
3 Thức ăn hỗn hợp cho cá rô phi giai đoạn 250-600 g/con Baccarat TB03 TCCS 99:2018/TL/03
4 Thức ăn hỗn hợp cho cá rô phi giai đoạn > 600 g/con Baccarat TB04 TCCS 99:2018/TL/04
5 Thức ăn hỗn hợp cho cá rô phi giai đoạn >700 g/con Baccarat TB05 TCCS 99:2018/TL/05
XIII CÔNG TY TNHH GUYOMARC'H VIỆT NAM Địa chỉ trụ sở chính: Khu phố 1B, Phường An Phú, Thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 02743740414; Fax: 02743740615. 
1 Thức ăn hỗn hợp cho tôm sú giai đoạn PL10-PL17 ECO.0 TCCS 11:2018/NEOVIA-VN-FEED 2251 ngày 20/8/2018
2 Thức ăn hỗn hợp cho tôm sú giai đoạn 2-3 gr/con ECO.2P TCCS 12:2018/NEOVIA-VN-FEED
3 Thức ăn hỗn hợp cho tôm sú giai đoạn 3-5 gr/con ECO.3S TCCS 03:2012/GUYO-OCS
4 Thức ăn hỗn hợp cho tôm thẻ chân trắng giai đoạn 10-15 gr/con VANA MAXI.0 TCCS 21:2018/NEOVIA-VN-FEED
5 Thức ăn hỗn hợp cho tôm thẻ chân trắng giai đoạn 15-20 gr/con VANA MAXI.1 TCCS 22:2018/NEOVIA-VN-FEED
6 Thức ăn hỗn hợp cho tôm thẻ chân trắng giai đoạn PL10-PL17 VANALIS.0 TCCS 13:2018/NEOVIA-VN-FEED
7 Thức ăn hỗn hợp cho tôm thẻ chân trắng giai đoạn 2-3.0 gr/con VANALIS.2P TCCS 14:2018/NEOVIA-VN-FEED
8 Thức ăn hỗn hợp cho tôm thẻ chân trắng giai đoạn 3-5 gr/con VANALIS.3S TCCS 09:2012/GUYO-OCS
9 Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho tôm sú giai đoạn 2-3 gr/con MONOLIS.2P TCCS 25:2018/NEOVIA-VN-FEED 2252 ngày 20/8/2018
10 Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá da trơn (cá tra, cá basa) giai đoạn từ 20-150 gr/con PANGA.2 TCCS 06:2012/GUYO-OCF
11 Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá da trơn (cá tra, cá basa) giai đoạn từ 150-400 gr/con PANGA.3 TCCS 07:2012/GUYO-OCF
12 Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá có vảy (cá rô phi, cá diêu hồng) giai đoạn từ 50-150 gr/con TILAPHI.2 TCCS 15:2012/GUYO-OCF
13 Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá có vảy (cá rô phi, cá diêu hồng) giai đoạn từ 150-350 gr/con  TILAPHI.3 TCCS 16:2012/GUYO-OCF
14 Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá có vảy (cá rô phi, cá diêu hồng) giai đoạn từ 150-350 gr/con TILAPHI.4S TCCS 17:2012/GUYO-OCF
15 Thức ăn hỗn hợp cho tôm thẻ chân trắng giai đoạn PL12-PL25 VANA NANO 0 TCCS 60:2018/NEOVIA-VN-FEED 2682 ngày 08/10/2018
16 Thức ăn hỗn hợp cho tôm thẻ chân trắng giai đoạn PL25-1 gr/con VANA NANO 1 TCCS 61:2018/NEOVIA-VN-FEED
17 Thức ăn hỗn hợp cho tôm thẻ chân trắng giai đoạn 1-2 gr/con VANA NANO 2 TCCS 62:2018/NEOVIA-VN-FEED
XIV CHI NHÁNH THUẬN ĐẠO - CÔNG TY TNHH NUTRECO INTERNATIONAL (VIỆT NAM)  Địa chỉ: Lô C1-2, Đường số 1, Lô C13, Đường số 14, Khu công nghiệp Thuận Đạo mở rộng, xã Long Định, huyện Cần Đước, tỉnh Long An. Điện thoại: 02723630313/0982446465. Fax: 02723630317.
1 Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho tôm thẻ chân trắng giai đoạn PL1-PL15 GAMMA 0 TCCS 05:2011/NIV 2438 ngày 05/9/2018
2 Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho tôm thẻ chân trắng giai đoạn 1,2-3,5 cm GAMMA 1 TCCS 05:2011/NIV
3 Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho tôm thẻ chân trắng giai đoạn 1-2 g/con GAMMA 2 TCCS 05:2011/NIV
4 Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho tôm thẻ chân trắng giai đoạn 2-3 g/con GAMMA 3 TCCS 05:2011/NIV
5 Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho tôm thẻ chân trắng giai đoạn 3-6 g/con GAMMA 4 TCCS 05:2011/NIV
6 Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho tôm thẻ chân trắng giai đoạn 6-8 g GAMMA 5 TCCS 05:2011/NIV
7 Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho tôm thẻ chân trắng giai đoạn 8-10 g GAMMA 6 TCCS 05:2011/NIV
8 Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho tôm thẻ chân trắng giai đoạn 10-12 g GAMMA 7 TCCS 05:2011/NIV
9 Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho tôm thẻ chân trắng giai đoạn 12-20 g GAMMA 8 TCCS 05:2011/NIV
10 Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho tôm thẻ chân trắng giai đoạn trên 20 g GAMMA 9 TCCS 05:2011/NIV
11 Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho tôm sú giai đoạn 5-12 g TOMBOY TĂNG TRỌNG 3 TCCS 06:2011/NIV
12 Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho tôm sú giai đoạn 12-16 g  TOMBOY TĂNG TRỌNG S TCCS 03:2011/NIV
XV CHI NHÁNH LONG AN - CÔNG TY TNHH NUTRECO INTERNATIONAL (VIỆT NAM) Địa chỉ: Ấp 3A, Xã Phước Lợi, huyện Bến Lức, tỉnh Long An. Điện thoại: 02723643911. Fax: 02723642917.
1 Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá rô phi giai đoạn 20-200 g TIL 180 TCCS 14:2012/NIV 2324 ngày 22/8/2018
2 Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá rô phi giai đoạn 200-500 g TIL 300 TCCS 14:2012/NIV
3 Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá rô phi giai đoạn 500-600 g TIL 450 TCCS 14:2012/NIV
4 Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá rô phi giai đoạn > 600 g TIL 600 TCCS 14:2012/NIV
5 Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá rô phi giai đoạn > 600 g TIL 600B TCCS 14:2012/NIV
6 Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá rô phi giai đoạn > 600 g TIL 600C TCCS 14:2012/NIV
7 Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá rô phi giai đoạn 350-500 g TIL 450A TCCS 02:2011/NIV
8 Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá rô phi giai đoạn dưới 0.5 g LORICA T 0 TCCS 22:2018/NIV 2733 ngày 11/10/2018
9 Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá rô phi giai đoạn 0.5-2 g  LORICA T 80 TCCS 22:2018/NIV
10 Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá rô phi giai đoạn >2-4 g  LORICA T 100 TCCS 22:2018/NIV
11 Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá rô phi giai đoạn 4-10 g  LORICA T 120 TCCS 22:2018/NIV
12 Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá rô phi giai đoạn 10-25 g LORICA T 160 TCCS 22:2018/NIV
13 Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá rô phi giai đoạn 25-50 g LORICA T 200 TCCS 22:2018/NIV
14 Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá rô phi giai đoạn 50-100 g LORICA T 300 TCCS 22:2018/NIV
15 Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá rô phi giai đoạn 100-500 g LORICA T 450 TCCS 22:2018/NIV
16 Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá rô phi giai đoạn trên 500 g LORICA T 600 TCCS 22:2018/NIV
17 Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho cá lóc  HYDRA loại  HYDRA 2 TCCS 19:2018/NIV 2325 ngày 23/8/2018
18 Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho cá lóc HYDRA loại  HYDRA 3 TCCS 19:2018/NIV
19 Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho cá lóc  HYDRA loại  HYDRA 4 TCCS 19:2018/NIV
20 Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho cá lóc  HYDRA loại  HYDRA 5 TCCS 19:2018/NIV
21 Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho cá lóc  HYDRA loại  HYDRA 6 TCCS 19:2018/NIV
22 Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho cá lóc  HYDRA loại  HYDRA 7 TCCS 19:2018/NIV
23 Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho cá lóc HYDRA loại HYDRA 8 TCCS 19:2018/NIV
24 Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho cá lóc  HYDRA loại HYDRA 10 TCCS 19:2018/NIV
XVI CÔNG TY CỔ PHẦN EWOS VIỆT NAM Địa chỉ: Cụm CN Long Định – Long Cang, Xã Long Cang, Huyện Cần Đước, Tỉnh Long An. Điện thoại: 0272 3725545; Fax: 0272 3725545.
1 THỨC ĂN HỖN HỢP CHO ẾCH GIAI ĐOẠN TỪ 10G ĐẾN 150G 7230-E TCCS 7230-E:2018/EW 649772018829 ngày 29/8/2018
2 THỨC ĂN HỖN HỢP CHO ẾCH GIAI ĐOẠN TỪ 150G ĐẾN 200G  7328-E TCCS 7328-E:2018/EW
3 THỨC ĂN HỖN HỢP CHO ẾCH GIAI ĐOẠN TỪ 200G ĐẾN 250G 7426-E TCCS 7426-E:2018/EW
4 THỨC ĂN HỖN HỢP CHO ẾCH GIAI ĐOẠN TỪ 7G ĐẾN 10G 7132-E TCCS 7132-E:2018/EW
XVII CÔNG TY TNHH SX TM DV TIẾN ĐẠI PHÁT Địa chỉ: Số 25, Tổ 2, ấp Bàu Bàng, xã Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, Tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0973580534; Fax: 06503551527.
1 Thức ăn hỗn hợp cho cá mú nhãn hiệu JETDO giai đoạn < 5 g/con JB800 TCCS S001:18/TDP  951212018910 ngày 10/9/2018
2 Thức ăn hỗn hợp cho cá mú nhãn hiệu JETDO giai đoạn 5-15 g/con JB801 TCCS S001:18/TDP
3 Thức ăn hỗn hợp cho cá mú nhãn hiệu JETDO giai đoạn 15-30 g/con JB802 TCCS S001:18/TDP
4 Thức ăn hỗn hợp cho cá mú nhãn hiệu JETDO giai đoạn 30-80 g/con JB803 TCCS S001:18/TDP
5 Thức ăn hỗn hợp cho cá mú nhãn hiệu JETDO giai đoạn 80-150 g/con JB804 TCCS S001:18/TDP
6 Thức ăn hỗn hợp cho cá mú nhãn hiệu JETDO giai đoạn 150-300 g/con JB805 TCCS S001:18/TDP
7 Thức ăn hỗn hợp cho cá mú nhãn hiệu JETDO giai đoạn 300-500 g/con JB806 TCCS S001:18/TDP
8 Thức ăn hỗn hợp cho cá mú nhãn hiệu JETDO giai đoạn 500-700 g/con JB807 TCCS S001:18/TDP
9 Thức ăn hỗn hợp cho cá mú nhãn hiệu JETDO giai đoạn 700-900 g/con JB808 TCCS S001:18/TDP
10 Thức ăn hỗn hợp cho cá mú nhãn hiệu JETDO giai đoạn trên 900 g/con JB809 TCCS S001:18/TDP
XIIX CÔNG TY TNHH SX-TM-DV TRỌNG PHÚC Địa chỉ: 420 Đại lộ Bình Dương, Khu phố Đông Ba, Phường Bình Hòa, Thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương ĐT : (0650) 37687783768779 ; Fax : (0650) 3755371
1 Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho cá chẽm LEGACY SF01 TCCS 01:2018/TP.TS  1829 ngày 11/7/2018
2 Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho cá chẽm LEGACY SF02 TCCS 02:2018/TP.TS 
3 Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho cá chẽm  LEGACY SF03 TCCS 03:2018/TP.TS 
4 Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho cá chẽm LEGACY SF04 TCCS 04:2018/TP.TS 
5 Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho cá chẽm LEGACY SF05 TCCS 05:2018/TP.TS 
XIX CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN MINH TÂM Địa chỉ: KCN Lương Tài, Huyện Lương Tài, Tỉnh Bắc Ninh ĐT : 02223.640.666 ; Fax : 02223.640.640
1 Thức ăn hỗn hợp dạng viên nổi cho  cá có vẩy (rô phi, điêu hồng)  nhãn hiệu MITACO (mã hiệu: M2006) TCCS 10:2018/MTBN 1847 ngày 17/7/2018
2 Thức ăn hỗn hợp dạng viên nổi cho  cá có vẩy (rô phi, điêu hồng) GLORY FEED (mã hiệu: G66) TCCS 11:2018/MTBN 
3 Thức ăn hỗn hợp dạng viên nổi cho  cá có vẩy (rô phi, điêu hồng) GLORY FEED (mã hiệu: G88) TCCS 12:2018/MTBN 
4 Thức ăn hỗn hợp dạng viên nổi cho  cá có vẩy (rô phi, điêu hồng) GLORY FEED (mã hiệu: G99) TCCS 13:2018/MTBN 
5 Thức ăn hỗn hợp dạng viên nổi cho  cá có vẩy (rô phi, điêu hồng) GLORY FEED (mã hiệu: G99L) TCCS 14:2018/MTBN 
6 Thức ăn hỗn hợp dạng viên nổi cho  cá có vẩy (rô phi, điêu hồng) VISTAR (mã hiệu: V666) TCCS 15:2018/MTBN 
7 Thức ăn hỗn hợp dạng viên nổi cho  cá có vẩy (rô phi, điêu hồng) VISTAR (mã hiệu: V888) TCCS 16:2018/MTBN 
8 Thức ăn hỗn hợp dạng viên nổi cho  cá có vẩy (rô phi, điêu hồng) VISTAR (mã hiệu: V999) TCCS 17:2018/MTBN 
9 Thức ăn hỗn hợp dạng viên nổi cho  cá có vẩy (rô phi, điêu hồng) VISTAR (mã hiệu: V206) TCCS 18:2018/MTBN 
XX CÔNG TY TNHH TONGWEI HẢI DƯƠNG Địa chỉ:KCN Lai Cách – KM 49 – QL 5 – Cẩm Giàng – Hải Dương Điện thoại:0220.3555.668; Fax: 0220.3555.699.
1 Thức ăn hỗn hợp cho tôm thẻ chân trắng, giai đoạn 0,1-1,0 g/con BLUE SEA BL01 TCCS 13:2018/TW-HD 2619 ngày 24/9/2018
2 Thức ăn hỗn hợp cho tôm thẻ chân trắng giai đoạn 1.0-3.0 g/con  BLUE SEA BL02 TCCS 14:2018/TW-HD
3 Thức ăn hỗn hợp cho tôm thẻ chân trắng giai đoạn 3.0-8.0 g/con BLUE SEA BL03S TCCS 15:2018/TW-HD
4 Thức ăn hỗn hợp cho tôm thẻ chân trắng giai đoạn 8.0-12.0 g/con  BLUE SEA BL03 TCCS 16:2018/TW-HD
5 Thức ăn hỗn hợp cho tôm thẻ chân trắng giai đoạn 12.0-20.0 g/con  BLUE SEA BL04 TCCS 17:2018/TW-HD
6 Thức ăn hỗn hợp cho tôm thẻ chân trắng giai đoạn >20.0 g/con  BLUE SEA BL05 TCCS 18:2018/TW-HD
7 Thức ăn hỗn hợp cho tôm thẻ chân trắng giai đoạn 0.1-1.0 g/con TONGWEI TW01 TCCS 06:2018/TW-HD 2618 ngày 24/9/2018
8 Thức ăn hỗn hợp cho tôm thẻ chân trắng giai đoạn 1.0-3.0 g/con TONGWEI TW02 TCCS 07:2018/TW-HD
9 Thức ăn hỗn hợp cho tôm thẻ chân trắng giai đoạn 3.0-8.0 g/con TONGWEI TW03S TCCS 08:2018/TW-HD
10 Thức ăn hỗn hợp cho tôm thẻ chân trắng giai đoạn 8.0-12.0 g/con  TONGWEI TW03 TCCS 09:2018/TW-HD
11 Thức ăn hỗn hợp cho tôm thẻ chân trắng giai đoạn 12.0-20.0 g/con  TONGWEI TW04 TCCS 10:2018/TW-HD
12 Thức ăn hỗn hợp cho tôm thẻ chân trắng giai đoạn >20.0 g/con  TONGWEI TW05 TCCS 11:2018/TW-HD
13 Thức ăn hỗn hợp cho tôm thẻ chân trắng giai đoạn 8.0-12.0 g/con TONGWEI TW08S TCCS 12:2018/TW-HD
14 Thức ăn hỗn hợp cho cá rô phi, diêu hồng giai đoạn ≥ 500.0 g/con TONGWEI 1325 TCCS 01:2018/TW-HD 2617 ngày 24/9/2018
15 Thức ăn hỗn hợp cho cá rô phi, diêu hồng giai đoạn 5.1-10.0 g/con TONGWEI 151 TCCS 02:2018/TW-HD
16 Thức ăn hỗn hợp cho cá rô phi, diêu hồng giai đoạn 10.1-20.0 g/con TONGWEI 1051 TCCS 03:2018/TW-HD
17 Thức ăn hỗn hợp cho cá rô phi, diêu hồng giai đoạn 20.1-200.0 g/con  TONGWEI 1052 TCCS 04:2018/TW-HD
18 Thức ăn hỗn hợp cho cá rô phi, diêu hồng giai đoạn 200.1-500.0 g/con TONGWEI 1055 TCCS 05:2018/TW-HD
XXI CÔNG TY TNHH KHOA HỌC KỸ THUẬT EVERGREEN VIỆT NAM Địa chỉ: Lô C1-1 đến C1-5, đường VL 3, KCN Vĩnh Lộc 2, ấp Voi Lá, xã Long Hiệp, huyện Bến Lức, tỉnh Long An. Điện thoại:  0272.3871111 - Fax: 0272.3871.111
1 Thức ăn hỗn hợp cho cá tra, basa có khối lượng từ 300-500g/con EVERGREEN-805 TCCS 02:2017/DTTSEG 2484 ngày 10/9/2018
2 Thức ăn hỗn hợp cho cá tra, basa có khối lượng từ 500-800g/con EVERGREEN-806 TCCS 02:2017/DTTSEG
3 Thức ăn hỗn hợp cho cá tra, basa có khối lượng từ 800g/con trở lên EVERGREEN-807 TCCS 02:2017/DTTSEG
XXII CÔNG TY TNHH MTV HÀ TÂM PHÁT Địa chỉ: Khu tái định cư, Ấp Lông Bình, phường 4, Tp. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 0274.385.1568
1 Thức ăn hỗn hợp dùng cho cá tra, basa giai đoạn trên 500g/con, hiệu  SUSTARFEED SUS20 TCCS 01:2018/HTP 2518 ngày 14/9/2018
XXIII CÔNG TY TNHH HAID HẢI DƯƠNG Địa chỉ:  Lô A, Khu Công nghiệp Đại An mở rộng, thị trấn Lai Cách, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203-55108.   Fax: 02203-555110
1 Thức ăn hỗn hợp dùng cho tôm sú từ 0,2g đến 1,0g/con HOLDONE H901 TCCS 72:2018/HAID 2435 ngày 04/9/2018
2 Thức ăn hỗn hợp dùng cho tôm thẻ chân trắng từ 1,0g đến 3,0 g HOLDONE H801 TCCS 78:2018/HAID
XXIV CÔNG TY TNHH DINH DƯỠNG ĐỘNG VẬT EH LONG AN VIỆT NAM Địa chỉ: Khu Công nghiệp Long Định, Long Càng, Cần Đước, Long An. Điện thoại: 0272.3726679.
1 Thức ăn hỗn hợp dùng cho cá Rô phi có khối lượng 10-20g/con EH-9950 TCCS 02:2013/EHLA 2569 ngày 18/9/2018
2 Thức ăn hỗn hợp dùng cho cá Rô phi có khối lượng 20-200g/con EH-9951 TCCS 03:2013/EHLA
3 Thức ăn hỗn hợp dùng cho cá Rô phi có khối lượng 200-500g/con EH-9952 TCCS 04:2013/EHLA
4 Thức ăn hỗn hợp dùng cho cá Rô phi có khối lượng >500g/con EH-9953 TCCS 05:2013/EHLA
5 Thức ăn hỗn hợp dùng cho cá tra, ba sa có khối lượng < 1 g/con EH-9910H TCCS 06:2013/EHLA
6 Thức ăn hỗn hợp dùng cho cá tra, basa có khối lượng 1-5g/con, hiệu  EH-9910 TCCS 07:2013/EHLA
7 Thức ăn hỗn hợp dùng cho cá tra, basa có khối lượng 5-20g/con  EH-9911 TCCS 08:2013/EHLA
8 Thức ăn hỗn hợp dùng cho cá cá tra, basa có khối lượng 20-200g/con  EH-9912 TCCS 09:2013/EHLA
9 Thức ăn hỗn hợp dùng cho cá cá tra, basa có khối lượng 200-500g/con  EH-9913 TCCS 10:2013/EHLA
10 Thức ăn hỗn hợp dùng cho cá cá tra, basa có khối lượng >500g/con  EH-9914H TCCS 12:2013/EHLA
XXV CÔNG TY CỔ PHẦN THỨC ĂN CHĂN NUÔI PILMICO Địa chỉ: Quốc lộ 30, Cụm Công nghiệp Thanh Bình, xã Bình Thành, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 0277.3541787- 0277.3541.785
1 Thức ăn hỗn hợp cho cá tra, ba sa, giai đoạn