Danh Mục Thức ăn Thủy Sản Hỗn Hợp Do Các Tổ Chức, Cá Nhân Công ...
Có thể bạn quan tâm
Thông báo mới
- Cục Thủy sản
- Thông báo mới
Danh mục thức ăn thủy sản hỗn hợp do các tổ chức, cá nhân công bố trong tháng 9, 10/2018 (26-10-2018)
In bài viết| STT | Tên sản phẩm | Tên Thương mại/Ký hiệu | Số TCCS | Số công văn đến Tổng cục Thủy sản |
| I | CÔNG TY TNHH NEW HOPE VĨNH LONG Địa chỉ: Lô 1, KCN Bình Minh, Ấp Mỹ Lợi, xa Mỹ Hòa, TX. Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703 891988; Fax: 02703891988. | |||
| 1 | Thức ăn hỗn hợp cho cá rô phi (giai đoạn dưới 5 g/con) | SIN RP001 | TCCS04-01:2017/NHVLTS | 2381 ngày 29/8/2018 |
| 2 | Thức ăn hỗn hợp cho cá rô phi (giai đoạn 5,1-10 g/con) | SIN RP002 | TCCS04-02:2017/NHVLTS | |
| 3 | Thức ăn hỗn hợp cho cá rô phi (giai đoạn 10,1-20 g/con) | SIN RP003 | TCCS04-03:2017/NHVLTS | |
| 4 | Thức ăn hỗn hợp cho cá rô phi (giai đoạn 20,1-200 g/con) | SIN RP004 | TCCS04-04:2017/NHVLTS | |
| 5 | Thức ăn hỗn hợp cho cá rô phi (giai đoạn 200,1-500 g/con) | SIN RP005 | TCCS 04-05:2017/NHVLTS | |
| 6 | Thức ăn hỗn hợp cho cá rô phi (giai đoạn 500 g/con trở lên) | SIN RP006 | TCCS 04-06:2017/NHVLTS | |
| 7 | Thức ăn hỗn hợp cho tôm sú (giai đoạn 0,01-0,2 g/con) | SIN S800 | TCCS 02-01:2017/NHVLT | |
| 8 | Thức ăn hỗn hợp cho tôm sú (giai đoạn 1-5 g/con) | SIN S802 | TCCS 02-03:2017/NHVLTS | |
| 9 | Thức ăn hỗn hợp cho tôm sú (giai đoạn 5-10 g/con) | SIN S803 | TCCS 02-04:2017/NHVLTS | |
| 10 | Thức ăn hỗn hợp cho tôm sú (giai đoạn 10-20 g/con) | SIN S804 | TCCS 02-05:2017/NHVLTS | |
| 11 | Thức ăn hỗn hợp cho tôm sú (giai đoạn 20 g/con trở lên) | SIN S805 | TCCS 02-06:2017/NHVLTS | |
| 12 | Thức ăn hỗn hợp cho tôm thẻ chân trắng (giai đoạn 0,1-1 g/con) | SIN T900 | TCCS 01-01:2017/NHVLTS | 2420 ngày 04/9/2018 |
| 13 | Thức ăn hỗn hợp cho tôm thẻ chân trắng (giai đoạn 1-3 g/con) | SIN T901 | TCCS 01-02:2017/NHVLTS | |
| 14 | Thức ăn hỗn hợp cho tôm thẻ chân trắng (giai đoạn 3-8 g/con) | SIN T902 | TCCS 01-03:2017/NHVLTS | |
| 15 | Thức ăn hỗn hợp cho tôm thẻ chân trắng (giai đoạn 8-12 g/con) | SIN T903 | TCCS 01-04:2017/NHVLTS | |
| 16 | Thức ăn hỗn hợp cho tôm thẻ chân trắng (giai đoạn 12-20 g/con) | SIN T904 | TCCS 01-05:2017/NHVLTS | |
| 17 | Thức ăn hỗn hợp cho tôm thẻ chân trắng (giai đoạn 20 g/con trở lên) | SIN T905 | TCCS 01-06:2017/NHVLTS | |
| II | CÔNG TY TNHH THỦY SẢN LONG CHÂU GIANG Địa chỉ: 3-5 Trần Khắc Chung, Phường Đông Xuyên, Tp. Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại/Fax: 0296392665; 0979667668. | |||
| 1 | Thức ăn hỗn hợp cho cá tra, basa (giai đoạn từ 20,1-200 g/con) | LGC 28 | TCCS 04:2018/LGC | 2386 ngày 29/8/2018 |
| 2 | Thức ăn hỗn hợp cho cá tra, basa (giai đoạn từ 200,1-500 g/con) | LGC 26 | TCCS 05:2018/LGC | |
| 3 | Thức ăn hỗn hợp cho cá tra, basa (giai đoạn trên 500 g/con) | LGC 20 | TCCS 06:2018/LGC | |
| 4 | Thức ăn hỗn hợp cho cá rô phi (diêu hồng) (giai đoạn dưới 5 g/con) | LGC 40V | TCCS 01:2018/LGC | |
| 5 | Thức ăn hỗn hợp cho cá rô phi (diêu hồng) (giai đoạn từ 5,1-10 g/con) | LGC 35V | TCCS 02:2018/LGC | |
| 6 | Thức ăn hỗn hợp cho cá rô phi (diêu hồng) (giai đoạn từ 10,1-20 g/con) | LGC 30V | TCCS 03:2018/LGC | |
| III | CÔNG TY CỔ PHẦN THỨC ĂN THỦY SẢN TOMKING Địa chỉ: số 475 đường 23/8, Phường 8, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. Điện thoại: 02913826458. Fax: 02913826889. | |||
| 1 | Thức ăn hỗn hợp dùng cho tôm thẻ (giai đoạn từ PL15 đến 0,3 g/con) | TOMWIN TWT1 | TCCS 08:2018/TWT-TK | 2534 ngày 14/9/2018 |
| 2 | Thức ăn hỗn hợp dùng cho tôm thẻ (giai đoạn từ 0,3 đến 1,0 g/con) | TOMWIN TWT2 | TCCS 08:2018/TWT-TK | |
| 3 | Thức ăn hỗn hợp dùng cho tôm thẻ (giai đoạn từ 1,0 đến 3,0 g/con) | TOMWIN TWT3 | TCCS 08:2018/TWT-TK | |
| 4 | Thức ăn hỗn hợp dùng cho tôm thẻ (giai đoạn từ 2,5 đến 5 g/con) | TOMWIN TW3P | TCCS 08:2018/TWT-TK | |
| 5 | Thức ăn hỗn hợp dùng cho tôm thẻ (giai đoạn từ 5 đến 12 g/con) | TOMWIN TWT4S | TCCS 08:2018/TWT-TK | |
| 6 | Thức ăn hỗn hợp dùng cho tôm thẻ (giai đoạn từ 12 đến 20 g/con) | TOMWIN TWT4 | TCCS 08:2018/TWT-TK | |
| IV | CÔNG TY CỔ PHẦN THỨC ĂN CHĂN NUÔI PHÁT TIẾN 3 Địa chỉ: Lô B3, Đường số 2, Cụm CN Mỹ Hiệp, Mỹ Hiệp, Cao Lãnh, Đồng Tháp. Điện thoại: 02778.553.388; Fax: 02773.883666. | |||
| 1 | Thức ăn hỗn hợp dùng cho cá tra, cá basa giai đoạn từ 5,1 - 20,0 g/con | PHÁT TIẾN 3, mã số PTF 30 | TCCS 03:2017/PTF | 2526 ngày 14/9/2018 |
| 2 | Thức ăn hỗn hợp dùng cho cá tra, cá basa giai đoạn từ 20,1 - 200,0 g/con | PHÁT TIẾN 3, mã số PTF 28 | TCCS 04:2017/PTF | |
| 3 | Thức ăn hỗn hợp dùng cho cá tra, cá basa giai đoạn từ 200,1 - 500,0 g/con | PHÁT TIẾN 3, mã số PTF 26 | TCCS 05:2017/PTF | |
| V | CÔNG TY CỔ PHẦN CHĂN NUÔI C.P.VIỆT NAM Địa chỉ: KCN Biên Hòa II, phường Long Bình Tân, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513836251; Fax: 02513836086. | |||
| 1 | Thức ăn hỗn hợp cho tôm càng xanh, giai đoạn từ 0,01-0,2 g/con | CP 9041 | TCCS 28:2018/C.P. | 2071 ngày 08/8/2018 |
| 2 | Thức ăn hỗn hợp cho tôm càng xanh, giai đoạn từ 0,2-1 g/con | CP 9042 | TCCS 28:2018/C.P. | |
| 3 | Thức ăn hỗn hợp cho tôm càng xanh, giai đoạn từ 1-2 g/con | CP 9043 | TCCS 28:2018/C.P. | |
| 4 | Thức ăn hỗn hợp cho tôm càng xanh, giai đoạn từ 2-5 g/con | CP 9043-S | TCCS 28:2018/C.P. | |
| 5 | Thức ăn hỗn hợp cho tôm càng xanh, giai đoạn từ 5-10 g/con | CP 9043-P | TCCS 28:2018/C.P. | |
| 6 | Thức ăn hỗn hợp cho tôm càng xanh, giai đoạn từ 10-20 g/con | CP 9044-S | TCCS 28:2018/C.P. | |
| 7 | Thức ăn hỗn hợp cho tôm càng xanh, giai đoạn lớn hơn 20 g/con | CP 9044 | TCCS 28:2018/C.P. | |
| VI | CÔNG TY TNHH MTV SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI THÀNH HƯNG Địa chỉ: số 665C, ấp Phú Hào, xã Phú Hưng, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre. Điện thoại: 02753822672; Fax: 02753827679. | |||
| 1 | Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá tra và cá basa giai đoạn 5,0-20,0 g/con | TH-630 | TCCS 18:2013/TH | 2805 ngày 18/10/2018 |
| 2 | Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá tra và cá basa giai đoạn 20,0-200,0 g/con | TH-628 | TCCS 19:2013/TH | |
| 3 | Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá tra và cá basa giai đoạn 200,0-400,0 g/con | TH-626 | TCCS 20:2013/TH | |
| 4 | Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá tra và cá basa giai đoạn 400-600 g/con | TH-624 | TCCS 21:2013/TH | |
| 5 | Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá tra và cá basa giai đoạn 600-1000 g/con | TH-622 | TCCS 22:2013/TH | |
| 6 | Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá tra và cá basa giai đoạn trên 1000 g/con | TH-618 | TCCS 23:2013/TH | |
| VII | CÔNG TY TNHH LƯƠNG THỰC THỰC PHẨM MEKONG Địa chỉ: Tổ 10, ấp An Lạc 2, xã Trung An, huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 0901223979. | |||
| 1 | Thức ăn thủy sản dùng cho cá tra, cá basa giai đoạn trên 500 g/con | Aqua fina A20 | TCCS 01:2018/MK | 2710 ngày 11/10/2018 |
| VIII | CÔNG TY TNHH CHĂN NUÔI & SẢN XUẤT THỨC ĂN THỦY SẢN TẤN ĐẠT Địa chỉ: Ấp An Phong, QL 60, Xã An Thạnh, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre. Điện thoại: 0275 3843 277; Fax: 02753843 530. | |||
| 1 | Thức ăn hỗn hợp dạng viên dùng cho cá rô phi giai đoạn từ tập ăn đến 5 g/con | TADACO 8901 | TCCS 14:2018/TĐ | 2452 ngày 06/9/2018 |
| 2 | Thức ăn hỗn hợp dạng viên dùng cho cá rô phi, điêu hồng giai đoạn từ 5,1 đến 10,0 g/con | TADACO 8902 | TCCS 15:2018/TĐ | |
| 3 | Thức ăn hỗn hợp dạng viên dùng cho cá rô phi, điêu hồng giai đoạn từ 10,1 đến 20,0 g/con | TADACO 8903 | TCCS 16:2018/TĐ | |
| 4 | Thức ăn hỗn hợp dạng viên dùng cho cá rô phi, điêu hồng giai đoạn từ 10,1 đến 200,0 g/con | TADACO 8904 | TCCS 17:2018/TĐ | |
| 5 | Thức ăn hỗn hợp dạng viên dùng cho cá rô phi, điêu hồng giai đoạn từ 200,1 đến 500,0 g/con | TADACO 8905 | TCCS 18:2018/TĐ | |
| 6 | Thức ăn hỗn hợp dạng viên dùng cho cá rô phi, điêu hồng giai đoạn trên 500,0 g/con | TADACO 8906 | TCCS 19:2018/TĐ | |
| 7 | Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá tra giai đoạn từ 200,1 đến 500,0 g/con | TADACO 8907 | TCCS 20:2018/TĐ | |
| 8 | Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá tra giai đoạn trên 500,0 g/con | TADACO 8908 | TCCS 21:2018/TĐ | |
| IX | CÔNG TY CỔ PHẦN MAVIN AUSTFEED Địa chỉ: Thị tứ Bô Thời, xã Hồng Tiến, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 0321 3921921; Fax: 03213920989. | |||
| 1 | Thức ăn hỗn hợp dạng bột cho cá giống (Điêu hồng, tra) giai đoạn dưới 5gr | Austfeed 1199 | TCCS 70:2018/AF | 2572 ngày 19/9/2018 |
| 2 | Thức ăn hỗn hợp cho cá lóc giai đoạn từ 5 gr-thu hoạch | Austfeed 8021 | TCCS 71:2018/AF | |
| 3 | Thức ăn hỗn hợp cho cá có vảy (trắm, chép) giai đoạn từ 50 gr-300gr | Mavin Austfeed 9024 | TCCS 9024:2018/AF | |
| 4 | Thức ăn hỗn hợp cho cá có vảy (trắm, chép) giai đoạn trên 300gr | Mavin Austfeed 9025 | TCCS 9025:2018/AF | |
| 5 | Thức ăn hỗn hợp cho cá có vảy (trắm, chép) giai đoạn trên 500gr | Mavin Austfeed 9048 | TCCS 9048:2018/AF | |
| 6 | Thức ăn hỗn hợp cho cá rô phi, điêu hồng giai đoạn từ 20gr-200gr | Mavin Austfeed 9034 | TCCS 9034:2018/AF | |
| 7 | Thức ăn hỗn hợp cho cá rô phi, điêu hồng giai đoạn từ 200gr-500gr | Mavin Austfeed 9035 | TCCS 9035:2018/AF | |
| X | CÔNG TY TNHH MTV THỨC ĂN THỦY SẢN MEKONG Địa chỉ: Ấp Tân Cường, xã Phú Cường, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 0277 3827 178; Fax: 0277 3827 179. | |||
| 1 | Thức ăn hỗn hợp cho cá kèo giai đoạn < 1 g/con | HL340 | TCCS 09:2018/MK-CK | 4288 ngày 11/10/2018 |
| 2 | Thức ăn hỗn hợp cho cá kèo giai đoạn từ 1-5 g/con | HL335 | TCCS 10:2018/MK-CK | |
| 3 | Thức ăn hỗn hợp cho cá kèo giai đoạn từ 5-10 g/con | HL330 | TCCS 11:2018/MK-CK | |
| 4 | Thức ăn hỗn hợp cho cá kèo giai đoạn từ 10-20 g/con | HL328 | TCCS 12:2018/MK-CK | |
| 5 | Thức ăn hỗn hợp cho cá rô giai đoạn < 3 g/con | HL940 | TCCS 13:2018/MK-CR | |
| 6 | Thức ăn hỗn hợp cho cá rô giai đoạn từ 3-50 g/con | HL935 | TCCS 14:2018/MK-CR | |
| 7 | Thức ăn hỗn hợp cho cá rô giai đoạn >50 g/con | HL930 | TCCS 15:2018/MK-CR | |
| 8 | Thức ăn hỗn hợp cho ếch giai đoạn < 25g/con | HL235 | TCCS 06:2018/MK-EC | |
| 9 | Thức ăn hỗn hợp cho ếch giai đoạn từ 25-50 g/con | HL230 | TCCS 07:2018/MK-EC | |
| 10 | Thức ăn hỗn hợp cho ếch giai đoạn > 50 g/con | HL228 | TCCS 08:2018/MK-EC | |
| 11 | Thức ăn hỗn hợp dành cho cá nàng hai giai đoạn ≤ 100 g/con | HL544 | TCCS 04:2018/MK-NH | |
| 12 | Thức ăn hỗn hợp dành cho cá nàng hai giai đoạn > 100 g/con | HL542 | TCCS 05:2018/MK-NH | |
| 13 | Thức ăn hỗn hợp dành cho cá lóc giai đoạn < 50 g/con | HL644 | TCCS 01:2018/MK-CL | |
| 14 | Thức ăn hỗn hợp dành cho cá lóc giai đoạn từ 50-500 g/con | HL642 | TCCS 02:2018/MK-CL | |
| 15 | Thức ăn hỗn hợp dành cho cá lóc giai đoạn >500 g/con | HL640 | TCCS 03:2018/MK-CL | |
| XI | CÔNG TY TNHH CARGILL VIỆT NAM Địa chỉ: Lô 29, KCN Biên Hòa 2, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251 3836 525; Fax: 02513836520. | |||
| 1 | Thức ăn hỗn hợp cho ếch giai đoạn 7g đến 10 g | 7724 | TCCS 7724:2018/CAR | 2599 ngày 23/9/2018 |
| 2 | Thức ăn hỗn hợp cho ếch giai đoạn 10 g đến 150 g | 7734 | TCCS 7734:2018/CAR | |
| 3 | Thức ăn hỗn hợp cho ếch giai đoạn 150 g đến 200 g | 7744 | TCCS 7744:2018/CAR | |
| 4 | Thức ăn hỗn hợp cho ếch giai đoạn 200 g đến 250 g | 7754 | TCCS 7754:2018/CAR | |
| 5 | Thức ăn hỗn hợp cho cá trắm cỏ giai đoạn 30 g đến 500 g | 7814 | TCCS 7814:2018/CAR | |
| 6 | Thức ăn hỗn hợp cho cá trắm cỏ giai đoạn 500 g đến 2,5 kg | 7824 | TCCS 7824:2018/CAR | |
| 7 | Thức ăn hỗn hợp cho cá trắm cỏ giai đoạn trên 2,5 kg | 7834 | TCCS 7834:2018/CAR | |
| 8 | Thức ăn hỗn hợp cho cá chép giai đoạn từ 30 g đến 100 g | 7914 | TCCS 7914:2018/CAR | |
| 9 | Thức ăn hỗn hợp cho cá chép giai đoạn từ 100 g đến 1kg | 7924 | TCCS 7924:2018/CAR | |
| 10 | Thức ăn hỗn hợp cho cá chép giai đoạn trên 1kg | 7934 | TCCS 7934:2018/CAR | |
| XII | CÔNG TY TNHH KHOA KÝ SINH VẬT THĂNG LONG Địa chỉ: Lô A5, KCN Đức Hòa 1, Ấp 5 Đức Hòa Đông, huyện Đức Hòa, tỉnh Long An. Điện thoại: 0272 3761 358; Fax: 0272 3761 359. | |||
| 1 | Thức ăn hỗn hợp cho cá rô phi giai đoạn 15-100 g/con | Baccarat TB01 | TCCS 99:2018/TL/01 | 2643 ngày 01/10/2018; 4068 ngày 01/10/2018 |
| 2 | Thức ăn hỗn hợp cho cá rô phi giai đoạn 100-250 g/con | Baccarat TB02 | TCCS 99:2018/TL/02 | |
| 3 | Thức ăn hỗn hợp cho cá rô phi giai đoạn 250-600 g/con | Baccarat TB03 | TCCS 99:2018/TL/03 | |
| 4 | Thức ăn hỗn hợp cho cá rô phi giai đoạn > 600 g/con | Baccarat TB04 | TCCS 99:2018/TL/04 | |
| 5 | Thức ăn hỗn hợp cho cá rô phi giai đoạn >700 g/con | Baccarat TB05 | TCCS 99:2018/TL/05 | |
| XIII | CÔNG TY TNHH GUYOMARC'H VIỆT NAM Địa chỉ trụ sở chính: Khu phố 1B, Phường An Phú, Thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 02743740414; Fax: 02743740615. | |||
| 1 | Thức ăn hỗn hợp cho tôm sú giai đoạn PL10-PL17 | ECO.0 | TCCS 11:2018/NEOVIA-VN-FEED | 2251 ngày 20/8/2018 |
| 2 | Thức ăn hỗn hợp cho tôm sú giai đoạn 2-3 gr/con | ECO.2P | TCCS 12:2018/NEOVIA-VN-FEED | |
| 3 | Thức ăn hỗn hợp cho tôm sú giai đoạn 3-5 gr/con | ECO.3S | TCCS 03:2012/GUYO-OCS | |
| 4 | Thức ăn hỗn hợp cho tôm thẻ chân trắng giai đoạn 10-15 gr/con | VANA MAXI.0 | TCCS 21:2018/NEOVIA-VN-FEED | |
| 5 | Thức ăn hỗn hợp cho tôm thẻ chân trắng giai đoạn 15-20 gr/con | VANA MAXI.1 | TCCS 22:2018/NEOVIA-VN-FEED | |
| 6 | Thức ăn hỗn hợp cho tôm thẻ chân trắng giai đoạn PL10-PL17 | VANALIS.0 | TCCS 13:2018/NEOVIA-VN-FEED | |
| 7 | Thức ăn hỗn hợp cho tôm thẻ chân trắng giai đoạn 2-3.0 gr/con | VANALIS.2P | TCCS 14:2018/NEOVIA-VN-FEED | |
| 8 | Thức ăn hỗn hợp cho tôm thẻ chân trắng giai đoạn 3-5 gr/con | VANALIS.3S | TCCS 09:2012/GUYO-OCS | |
| 9 | Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho tôm sú giai đoạn 2-3 gr/con | MONOLIS.2P | TCCS 25:2018/NEOVIA-VN-FEED | 2252 ngày 20/8/2018 |
| 10 | Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá da trơn (cá tra, cá basa) giai đoạn từ 20-150 gr/con | PANGA.2 | TCCS 06:2012/GUYO-OCF | |
| 11 | Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá da trơn (cá tra, cá basa) giai đoạn từ 150-400 gr/con | PANGA.3 | TCCS 07:2012/GUYO-OCF | |
| 12 | Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá có vảy (cá rô phi, cá diêu hồng) giai đoạn từ 50-150 gr/con | TILAPHI.2 | TCCS 15:2012/GUYO-OCF | |
| 13 | Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá có vảy (cá rô phi, cá diêu hồng) giai đoạn từ 150-350 gr/con | TILAPHI.3 | TCCS 16:2012/GUYO-OCF | |
| 14 | Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá có vảy (cá rô phi, cá diêu hồng) giai đoạn từ 150-350 gr/con | TILAPHI.4S | TCCS 17:2012/GUYO-OCF | |
| 15 | Thức ăn hỗn hợp cho tôm thẻ chân trắng giai đoạn PL12-PL25 | VANA NANO 0 | TCCS 60:2018/NEOVIA-VN-FEED | 2682 ngày 08/10/2018 |
| 16 | Thức ăn hỗn hợp cho tôm thẻ chân trắng giai đoạn PL25-1 gr/con | VANA NANO 1 | TCCS 61:2018/NEOVIA-VN-FEED | |
| 17 | Thức ăn hỗn hợp cho tôm thẻ chân trắng giai đoạn 1-2 gr/con | VANA NANO 2 | TCCS 62:2018/NEOVIA-VN-FEED | |
| XIV | CHI NHÁNH THUẬN ĐẠO - CÔNG TY TNHH NUTRECO INTERNATIONAL (VIỆT NAM) Địa chỉ: Lô C1-2, Đường số 1, Lô C13, Đường số 14, Khu công nghiệp Thuận Đạo mở rộng, xã Long Định, huyện Cần Đước, tỉnh Long An. Điện thoại: 02723630313/0982446465. Fax: 02723630317. | |||
| 1 | Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho tôm thẻ chân trắng giai đoạn PL1-PL15 | GAMMA 0 | TCCS 05:2011/NIV | 2438 ngày 05/9/2018 |
| 2 | Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho tôm thẻ chân trắng giai đoạn 1,2-3,5 cm | GAMMA 1 | TCCS 05:2011/NIV | |
| 3 | Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho tôm thẻ chân trắng giai đoạn 1-2 g/con | GAMMA 2 | TCCS 05:2011/NIV | |
| 4 | Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho tôm thẻ chân trắng giai đoạn 2-3 g/con | GAMMA 3 | TCCS 05:2011/NIV | |
| 5 | Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho tôm thẻ chân trắng giai đoạn 3-6 g/con | GAMMA 4 | TCCS 05:2011/NIV | |
| 6 | Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho tôm thẻ chân trắng giai đoạn 6-8 g | GAMMA 5 | TCCS 05:2011/NIV | |
| 7 | Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho tôm thẻ chân trắng giai đoạn 8-10 g | GAMMA 6 | TCCS 05:2011/NIV | |
| 8 | Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho tôm thẻ chân trắng giai đoạn 10-12 g | GAMMA 7 | TCCS 05:2011/NIV | |
| 9 | Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho tôm thẻ chân trắng giai đoạn 12-20 g | GAMMA 8 | TCCS 05:2011/NIV | |
| 10 | Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho tôm thẻ chân trắng giai đoạn trên 20 g | GAMMA 9 | TCCS 05:2011/NIV | |
| 11 | Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho tôm sú giai đoạn 5-12 g | TOMBOY TĂNG TRỌNG 3 | TCCS 06:2011/NIV | |
| 12 | Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho tôm sú giai đoạn 12-16 g | TOMBOY TĂNG TRỌNG S | TCCS 03:2011/NIV | |
| XV | CHI NHÁNH LONG AN - CÔNG TY TNHH NUTRECO INTERNATIONAL (VIỆT NAM) Địa chỉ: Ấp 3A, Xã Phước Lợi, huyện Bến Lức, tỉnh Long An. Điện thoại: 02723643911. Fax: 02723642917. | |||
| 1 | Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá rô phi giai đoạn 20-200 g | TIL 180 | TCCS 14:2012/NIV | 2324 ngày 22/8/2018 |
| 2 | Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá rô phi giai đoạn 200-500 g | TIL 300 | TCCS 14:2012/NIV | |
| 3 | Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá rô phi giai đoạn 500-600 g | TIL 450 | TCCS 14:2012/NIV | |
| 4 | Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá rô phi giai đoạn > 600 g | TIL 600 | TCCS 14:2012/NIV | |
| 5 | Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá rô phi giai đoạn > 600 g | TIL 600B | TCCS 14:2012/NIV | |
| 6 | Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá rô phi giai đoạn > 600 g | TIL 600C | TCCS 14:2012/NIV | |
| 7 | Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá rô phi giai đoạn 350-500 g | TIL 450A | TCCS 02:2011/NIV | |
| 8 | Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá rô phi giai đoạn dưới 0.5 g | LORICA T 0 | TCCS 22:2018/NIV | 2733 ngày 11/10/2018 |
| 9 | Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá rô phi giai đoạn 0.5-2 g | LORICA T 80 | TCCS 22:2018/NIV | |
| 10 | Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá rô phi giai đoạn >2-4 g | LORICA T 100 | TCCS 22:2018/NIV | |
| 11 | Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá rô phi giai đoạn 4-10 g | LORICA T 120 | TCCS 22:2018/NIV | |
| 12 | Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá rô phi giai đoạn 10-25 g | LORICA T 160 | TCCS 22:2018/NIV | |
| 13 | Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá rô phi giai đoạn 25-50 g | LORICA T 200 | TCCS 22:2018/NIV | |
| 14 | Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá rô phi giai đoạn 50-100 g | LORICA T 300 | TCCS 22:2018/NIV | |
| 15 | Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá rô phi giai đoạn 100-500 g | LORICA T 450 | TCCS 22:2018/NIV | |
| 16 | Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá rô phi giai đoạn trên 500 g | LORICA T 600 | TCCS 22:2018/NIV | |
| 17 | Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho cá lóc | HYDRA loại HYDRA 2 | TCCS 19:2018/NIV | 2325 ngày 23/8/2018 |
| 18 | Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho cá lóc | HYDRA loại HYDRA 3 | TCCS 19:2018/NIV | |
| 19 | Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho cá lóc | HYDRA loại HYDRA 4 | TCCS 19:2018/NIV | |
| 20 | Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho cá lóc | HYDRA loại HYDRA 5 | TCCS 19:2018/NIV | |
| 21 | Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho cá lóc | HYDRA loại HYDRA 6 | TCCS 19:2018/NIV | |
| 22 | Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho cá lóc | HYDRA loại HYDRA 7 | TCCS 19:2018/NIV | |
| 23 | Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho cá lóc | HYDRA loại HYDRA 8 | TCCS 19:2018/NIV | |
| 24 | Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho cá lóc | HYDRA loại HYDRA 10 | TCCS 19:2018/NIV | |
| XVI | CÔNG TY CỔ PHẦN EWOS VIỆT NAM Địa chỉ: Cụm CN Long Định – Long Cang, Xã Long Cang, Huyện Cần Đước, Tỉnh Long An. Điện thoại: 0272 3725545; Fax: 0272 3725545. | |||
| 1 | THỨC ĂN HỖN HỢP CHO ẾCH GIAI ĐOẠN TỪ 10G ĐẾN 150G | 7230-E | TCCS 7230-E:2018/EW | 649772018829 ngày 29/8/2018 |
| 2 | THỨC ĂN HỖN HỢP CHO ẾCH GIAI ĐOẠN TỪ 150G ĐẾN 200G | 7328-E | TCCS 7328-E:2018/EW | |
| 3 | THỨC ĂN HỖN HỢP CHO ẾCH GIAI ĐOẠN TỪ 200G ĐẾN 250G | 7426-E | TCCS 7426-E:2018/EW | |
| 4 | THỨC ĂN HỖN HỢP CHO ẾCH GIAI ĐOẠN TỪ 7G ĐẾN 10G | 7132-E | TCCS 7132-E:2018/EW | |
| XVII | CÔNG TY TNHH SX TM DV TIẾN ĐẠI PHÁT Địa chỉ: Số 25, Tổ 2, ấp Bàu Bàng, xã Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, Tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0973580534; Fax: 06503551527. | |||
| 1 | Thức ăn hỗn hợp cho cá mú nhãn hiệu JETDO giai đoạn < 5 g/con | JB800 | TCCS S001:18/TDP | 951212018910 ngày 10/9/2018 |
| 2 | Thức ăn hỗn hợp cho cá mú nhãn hiệu JETDO giai đoạn 5-15 g/con | JB801 | TCCS S001:18/TDP | |
| 3 | Thức ăn hỗn hợp cho cá mú nhãn hiệu JETDO giai đoạn 15-30 g/con | JB802 | TCCS S001:18/TDP | |
| 4 | Thức ăn hỗn hợp cho cá mú nhãn hiệu JETDO giai đoạn 30-80 g/con | JB803 | TCCS S001:18/TDP | |
| 5 | Thức ăn hỗn hợp cho cá mú nhãn hiệu JETDO giai đoạn 80-150 g/con | JB804 | TCCS S001:18/TDP | |
| 6 | Thức ăn hỗn hợp cho cá mú nhãn hiệu JETDO giai đoạn 150-300 g/con | JB805 | TCCS S001:18/TDP | |
| 7 | Thức ăn hỗn hợp cho cá mú nhãn hiệu JETDO giai đoạn 300-500 g/con | JB806 | TCCS S001:18/TDP | |
| 8 | Thức ăn hỗn hợp cho cá mú nhãn hiệu JETDO giai đoạn 500-700 g/con | JB807 | TCCS S001:18/TDP | |
| 9 | Thức ăn hỗn hợp cho cá mú nhãn hiệu JETDO giai đoạn 700-900 g/con | JB808 | TCCS S001:18/TDP | |
| 10 | Thức ăn hỗn hợp cho cá mú nhãn hiệu JETDO giai đoạn trên 900 g/con | JB809 | TCCS S001:18/TDP | |
| XIIX | CÔNG TY TNHH SX-TM-DV TRỌNG PHÚC Địa chỉ: 420 Đại lộ Bình Dương, Khu phố Đông Ba, Phường Bình Hòa, Thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương ĐT : (0650) 37687783768779 ; Fax : (0650) 3755371 | |||
| 1 | Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho cá chẽm | LEGACY SF01 | TCCS 01:2018/TP.TS | 1829 ngày 11/7/2018 |
| 2 | Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho cá chẽm | LEGACY SF02 | TCCS 02:2018/TP.TS | |
| 3 | Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho cá chẽm | LEGACY SF03 | TCCS 03:2018/TP.TS | |
| 4 | Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho cá chẽm | LEGACY SF04 | TCCS 04:2018/TP.TS | |
| 5 | Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho cá chẽm | LEGACY SF05 | TCCS 05:2018/TP.TS | |
| XIX | CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN MINH TÂM Địa chỉ: KCN Lương Tài, Huyện Lương Tài, Tỉnh Bắc Ninh ĐT : 02223.640.666 ; Fax : 02223.640.640 | |||
| 1 | Thức ăn hỗn hợp dạng viên nổi cho cá có vẩy (rô phi, điêu hồng) | nhãn hiệu MITACO (mã hiệu: M2006) | TCCS 10:2018/MTBN | 1847 ngày 17/7/2018 |
| 2 | Thức ăn hỗn hợp dạng viên nổi cho cá có vẩy (rô phi, điêu hồng) | GLORY FEED (mã hiệu: G66) | TCCS 11:2018/MTBN | |
| 3 | Thức ăn hỗn hợp dạng viên nổi cho cá có vẩy (rô phi, điêu hồng) | GLORY FEED (mã hiệu: G88) | TCCS 12:2018/MTBN | |
| 4 | Thức ăn hỗn hợp dạng viên nổi cho cá có vẩy (rô phi, điêu hồng) | GLORY FEED (mã hiệu: G99) | TCCS 13:2018/MTBN | |
| 5 | Thức ăn hỗn hợp dạng viên nổi cho cá có vẩy (rô phi, điêu hồng) | GLORY FEED (mã hiệu: G99L) | TCCS 14:2018/MTBN | |
| 6 | Thức ăn hỗn hợp dạng viên nổi cho cá có vẩy (rô phi, điêu hồng) | VISTAR (mã hiệu: V666) | TCCS 15:2018/MTBN | |
| 7 | Thức ăn hỗn hợp dạng viên nổi cho cá có vẩy (rô phi, điêu hồng) | VISTAR (mã hiệu: V888) | TCCS 16:2018/MTBN | |
| 8 | Thức ăn hỗn hợp dạng viên nổi cho cá có vẩy (rô phi, điêu hồng) | VISTAR (mã hiệu: V999) | TCCS 17:2018/MTBN | |
| 9 | Thức ăn hỗn hợp dạng viên nổi cho cá có vẩy (rô phi, điêu hồng) | VISTAR (mã hiệu: V206) | TCCS 18:2018/MTBN | |
| XX | CÔNG TY TNHH TONGWEI HẢI DƯƠNG Địa chỉ:KCN Lai Cách – KM 49 – QL 5 – Cẩm Giàng – Hải Dương Điện thoại:0220.3555.668; Fax: 0220.3555.699. | |||
| 1 | Thức ăn hỗn hợp cho tôm thẻ chân trắng, giai đoạn 0,1-1,0 g/con | BLUE SEA BL01 | TCCS 13:2018/TW-HD | 2619 ngày 24/9/2018 |
| 2 | Thức ăn hỗn hợp cho tôm thẻ chân trắng giai đoạn 1.0-3.0 g/con | BLUE SEA BL02 | TCCS 14:2018/TW-HD | |
| 3 | Thức ăn hỗn hợp cho tôm thẻ chân trắng giai đoạn 3.0-8.0 g/con | BLUE SEA BL03S | TCCS 15:2018/TW-HD | |
| 4 | Thức ăn hỗn hợp cho tôm thẻ chân trắng giai đoạn 8.0-12.0 g/con | BLUE SEA BL03 | TCCS 16:2018/TW-HD | |
| 5 | Thức ăn hỗn hợp cho tôm thẻ chân trắng giai đoạn 12.0-20.0 g/con | BLUE SEA BL04 | TCCS 17:2018/TW-HD | |
| 6 | Thức ăn hỗn hợp cho tôm thẻ chân trắng giai đoạn >20.0 g/con | BLUE SEA BL05 | TCCS 18:2018/TW-HD | |
| 7 | Thức ăn hỗn hợp cho tôm thẻ chân trắng giai đoạn 0.1-1.0 g/con | TONGWEI TW01 | TCCS 06:2018/TW-HD | 2618 ngày 24/9/2018 |
| 8 | Thức ăn hỗn hợp cho tôm thẻ chân trắng giai đoạn 1.0-3.0 g/con | TONGWEI TW02 | TCCS 07:2018/TW-HD | |
| 9 | Thức ăn hỗn hợp cho tôm thẻ chân trắng giai đoạn 3.0-8.0 g/con | TONGWEI TW03S | TCCS 08:2018/TW-HD | |
| 10 | Thức ăn hỗn hợp cho tôm thẻ chân trắng giai đoạn 8.0-12.0 g/con | TONGWEI TW03 | TCCS 09:2018/TW-HD | |
| 11 | Thức ăn hỗn hợp cho tôm thẻ chân trắng giai đoạn 12.0-20.0 g/con | TONGWEI TW04 | TCCS 10:2018/TW-HD | |
| 12 | Thức ăn hỗn hợp cho tôm thẻ chân trắng giai đoạn >20.0 g/con | TONGWEI TW05 | TCCS 11:2018/TW-HD | |
| 13 | Thức ăn hỗn hợp cho tôm thẻ chân trắng giai đoạn 8.0-12.0 g/con | TONGWEI TW08S | TCCS 12:2018/TW-HD | |
| 14 | Thức ăn hỗn hợp cho cá rô phi, diêu hồng giai đoạn ≥ 500.0 g/con | TONGWEI 1325 | TCCS 01:2018/TW-HD | 2617 ngày 24/9/2018 |
| 15 | Thức ăn hỗn hợp cho cá rô phi, diêu hồng giai đoạn 5.1-10.0 g/con | TONGWEI 151 | TCCS 02:2018/TW-HD | |
| 16 | Thức ăn hỗn hợp cho cá rô phi, diêu hồng giai đoạn 10.1-20.0 g/con | TONGWEI 1051 | TCCS 03:2018/TW-HD | |
| 17 | Thức ăn hỗn hợp cho cá rô phi, diêu hồng giai đoạn 20.1-200.0 g/con | TONGWEI 1052 | TCCS 04:2018/TW-HD | |
| 18 | Thức ăn hỗn hợp cho cá rô phi, diêu hồng giai đoạn 200.1-500.0 g/con | TONGWEI 1055 | TCCS 05:2018/TW-HD | |
| XXI | CÔNG TY TNHH KHOA HỌC KỸ THUẬT EVERGREEN VIỆT NAM Địa chỉ: Lô C1-1 đến C1-5, đường VL 3, KCN Vĩnh Lộc 2, ấp Voi Lá, xã Long Hiệp, huyện Bến Lức, tỉnh Long An. Điện thoại: 0272.3871111 - Fax: 0272.3871.111 | |||
| 1 | Thức ăn hỗn hợp cho cá tra, basa có khối lượng từ 300-500g/con | EVERGREEN-805 | TCCS 02:2017/DTTSEG | 2484 ngày 10/9/2018 |
| 2 | Thức ăn hỗn hợp cho cá tra, basa có khối lượng từ 500-800g/con | EVERGREEN-806 | TCCS 02:2017/DTTSEG | |
| 3 | Thức ăn hỗn hợp cho cá tra, basa có khối lượng từ 800g/con trở lên | EVERGREEN-807 | TCCS 02:2017/DTTSEG | |
| XXII | CÔNG TY TNHH MTV HÀ TÂM PHÁT Địa chỉ: Khu tái định cư, Ấp Lông Bình, phường 4, Tp. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 0274.385.1568 | |||
| 1 | Thức ăn hỗn hợp dùng cho cá tra, basa giai đoạn trên 500g/con, hiệu | SUSTARFEED SUS20 | TCCS 01:2018/HTP | 2518 ngày 14/9/2018 |
| XXIII | CÔNG TY TNHH HAID HẢI DƯƠNG Địa chỉ: Lô A, Khu Công nghiệp Đại An mở rộng, thị trấn Lai Cách, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203-55108. Fax: 02203-555110 | |||
| 1 | Thức ăn hỗn hợp dùng cho tôm sú từ 0,2g đến 1,0g/con | HOLDONE H901 | TCCS 72:2018/HAID | 2435 ngày 04/9/2018 |
| 2 | Thức ăn hỗn hợp dùng cho tôm thẻ chân trắng từ 1,0g đến 3,0 g | HOLDONE H801 | TCCS 78:2018/HAID | |
| XXIV | CÔNG TY TNHH DINH DƯỠNG ĐỘNG VẬT EH LONG AN VIỆT NAM Địa chỉ: Khu Công nghiệp Long Định, Long Càng, Cần Đước, Long An. Điện thoại: 0272.3726679. | |||
| 1 | Thức ăn hỗn hợp dùng cho cá Rô phi có khối lượng 10-20g/con | EH-9950 | TCCS 02:2013/EHLA | 2569 ngày 18/9/2018 |
| 2 | Thức ăn hỗn hợp dùng cho cá Rô phi có khối lượng 20-200g/con | EH-9951 | TCCS 03:2013/EHLA | |
| 3 | Thức ăn hỗn hợp dùng cho cá Rô phi có khối lượng 200-500g/con | EH-9952 | TCCS 04:2013/EHLA | |
| 4 | Thức ăn hỗn hợp dùng cho cá Rô phi có khối lượng >500g/con | EH-9953 | TCCS 05:2013/EHLA | |
| 5 | Thức ăn hỗn hợp dùng cho cá tra, ba sa có khối lượng < 1 g/con | EH-9910H | TCCS 06:2013/EHLA | |
| 6 | Thức ăn hỗn hợp dùng cho cá tra, basa có khối lượng 1-5g/con, hiệu | EH-9910 | TCCS 07:2013/EHLA | |
| 7 | Thức ăn hỗn hợp dùng cho cá tra, basa có khối lượng 5-20g/con | EH-9911 | TCCS 08:2013/EHLA | |
| 8 | Thức ăn hỗn hợp dùng cho cá cá tra, basa có khối lượng 20-200g/con | EH-9912 | TCCS 09:2013/EHLA | |
| 9 | Thức ăn hỗn hợp dùng cho cá cá tra, basa có khối lượng 200-500g/con | EH-9913 | TCCS 10:2013/EHLA | |
| 10 | Thức ăn hỗn hợp dùng cho cá cá tra, basa có khối lượng >500g/con | EH-9914H | TCCS 12:2013/EHLA | |
| XXV | CÔNG TY CỔ PHẦN THỨC ĂN CHĂN NUÔI PILMICO Địa chỉ: Quốc lộ 30, Cụm Công nghiệp Thanh Bình, xã Bình Thành, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 0277.3541787- 0277.3541.785 | |||
| 1 | Thức ăn hỗn hợp cho cá tra, ba sa, giai đoạn
Từ khóa » Cám Eh 9914
Copyright © 2022 | Thiết Kế Truyền Hình Cáp Sông Thu | |||