Danh Mục Tiêu Chuẩn Xây Dựng Việt Nam 2021 Mới Cập Nhật

Danh mục tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam 2021 được ví như “vũ khí” trong ngành xây dựng. Chính vì thế, từ kinh nghiệm tích lũy, MTP Xây Dựng sẽ tổng hợp toàn bộ đầy đủ các tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam đến anh em. Mời quý vị cùng tham khảo dưới đây.

  1. Tổng hợp danh mục tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam 2024
    1. Danh mục tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam 2021 do Bộ Xây Dựng ban hành
    2. Danh mục tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam hiện hành mới nhất 2024
      1. 1. Tiêu chuẩn về các vấn đề chung
      2. 2. Bản vẽ xây dựng và kiến trúc
    3. Tiêu chuẩn về quy hoạch, khảo sát và trắc địa
      1. 1. Tiêu chuẩn quy hoạch
      2. 2. Về khảo sát
      3. 3. Về trắc địa
    4. Tiêu chuẩn về thiết kế
      1.  1. Các tiêu chuẩn chung
      2. 2. Kết cấu bê tông cốt thép
      3. 3. Thiết kế kết cấu thép và kim loại
      4. 4. Thiết kế kết cấu gỗ và các loại kết cấu khác
      5. 5. Thiết kế nhà ở và công trình công cộng
      6. 6. Thiết kế công trình công nghiệp, nông nghiệp và thủy lợi
      7. 7. Thiết kế công trình giao thông
      8. 8. Thiết kế cấp thoát nước công trình
      9. 9. Thiết kế và lắp đặt điện công trình
      10. 10. Thiết kế và lắp đặt chiếu sáng công trình
      11. 11. Thiết kế và lắp đặt thiết bị thông gió, điều hòa, sưởi ấm và âm thanh
    5. Tiêu chuẩn về vật liệu và cấu kiện xây dựng
      1. 1. Xi măng
      2. 2. Bê tông và cấu kiện bê tông
      3. 3. Thép và kim loại
      4. 4. Vôi, vữa, gạch đá, gốm sứ xây dựng
      5. 5. Vật liệu chịu lửa
      6. 6. Thủy tinh và kính xây dựng
      7. 7. Ống nhựa
      8. 8. Vật liệu chống thấm và sơn
      9. 9. Gỗ và cửa
    6. Tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu
      1. 1. Thi công & Nghiệm thu – Các tiêu chuẩn chung
      2. 2. Thi công & Nghiệm thu – Công tác đất, nền, móng
      3. 3. Thi công & Nghiệm thu – Bê tông cốt thép toàn khối
      4. 4. Thi công & Nghiệm thu – Bê tông cốt thép lắp ghép và ứng lực trước
      5. 5. Thi công & Nghiệm thu – Kết cấu thép
      6. 6. Thi công & Nghiệm thu – Kết cấu gạch đá, vữa xây dựng
      7. 7. Thi công & Nghiệm thu – Công tác hoàn thiện
      8. 8. Thi công & Nghiệm thu – Hệ thống cấp nước, cấp điện, chiếu sáng, chống sét, điều hòa và cấp khí đốt
      9. 9. Thi công & Nghiệm thu – Hệ thống phòng cháy chữa cháy
      10. 10. Thi công & Nghiệm thu – Lắp đặt thang máy và thang cuốn
      11. 11. Thi công & Nghiệm thu – Công trình giao thông
      12. 12. Thi công & Nghiệm thu – Công trình thủy lợi
      13. 13. Thi công & Nghiệm thu – Công trình biển cố định
      14. 14. Thi công & Nghiệm thu – Chống ăn mòn kết cấu
      15. 15. Thi công & Nghiệm thu – Đường ống dẫn dầu
      16. 16. Thi công & Nghiệm thu – Lắp đặt thiết bị sản xuất
      17. 17. Máy móc và thiết bị thi công
      18. 18. Phòng chống mối và bảo trì công trình
    7.  Tiêu chuẩn kiểm định
    8. Tiêu chuẩn về an toàn lao động
      1. 1. An toàn công trình
      2. 2. Phòng chống cháy nổ
      3. 3. An toàn trong sản xuất thi công xây dựng
      4. 4. An toàn khi sử dụng thiết bị nâng chuyển
      5. 5. An toàn khi sử dụng dụng cụ điện cầm tay

Tổng hợp danh mục tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam 2024

Tính đến thời điểm hiện tại danh mục tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam 2021, thì nước ta có đủ hệ thống quy chuẩn xây dựng có hiệu lực, ban hành sẽ thống kê ngay tại đây. Tuy nhiên, nên lưu ý đến một vài kí hiệu sau:

  • QC: Quy chuẩn
  • QĐ: Quyết định
  • QCVN: Quy chuẩn Việt Nam
  • QCXDVN: Quy chuẩn xây dựng Việt Nam
  • TCVN: Tiêu chuẩn Việt Nam
  • TCXD: Tiêu chuẩn xây dựng
  • TCXDVN: Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam
  • TCN: Tiêu chuẩn ngành

Danh mục tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam 2021 do Bộ Xây Dựng ban hành

TTSố hiệu văn bảnTên quy chuẩnNăm ban hành
1Quy chuẩn Xây dựng Việt Nam – Tập I1996
2Quy chuẩn Xây dựng Việt Nam – Tập II1997
3Quy chuẩn Xây dựng Việt Nam – Tập III1997
4QĐ 47/1999/QĐ-BXDQuy chuẩn hệ thống cấp thoát nước trong nhà và công trình1999
5QCVN 02:2009/BXDQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về số liệu điều kiện tự nhiên dùng trong xây dựng
6QCXDVN 05:2008/BXDQuy chuẩn Xây dựng Việt Nam nhà ở và công trình công cộng – An toàn sinh mạng và sức khỏe2008
7QCVN 03:2009/BXDQui định loại và cấp công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật đô thị, bao gồm công trình xây mới và cải tạo sửa chữa.2009
8QCVN 03:2012/BXDQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nguyên tắc phân loại, phân cấp công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật đô thị2013
9QCVN 09:2013/BXD Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về các công trình xây dựng sử dụng năng lượng hiệu quả2013
10QCVN 17:2013/BXD Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về xây dựng và lắp đặt phương tiện quảng cáo ngoài trời2013
11QCVN 10:2014/BXDQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về xây dựng công trình để đảm bảo người khuyết tật tiếp cận sử dụng2014
12QCVN 12:2014/BXDQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về hệ thống điện của nhà ở và nhà công cộng2014
13QCVN 18:2014/BXDQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn trong xây dựng2014
14QCVN 07:2016/BXDQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về các công trình hạ tầng kỹ thuật2016
15QCVN 09:2017/BXDQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về các công trình xây dựng sử dụng năng lượng hiệu quả2017
16QCVN 08:2018/BXDQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về công trình tàu điện ngầm2018
17QCVN 13:2018/BXDQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Gara ôtô2018
18QCVN 17:2018/BXDQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về xây dựng và lắp đặt phương tiện quảng cáo ngoài trời2018
19QCVN 01:2019/BXDQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quy hoạch xây dựng2019
20QCVN 04:2019/BXDQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà chung cư2019
21QCVN 16:2019/BXDQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng2019
22QCVN 06:2020/BXDQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn cháy cho nhà và công trình

Danh mục tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam hiện hành mới nhất 2024

1. Tiêu chuẩn về các vấn đề chung

TTSố hiệu văn bảnTên tiêu chuẩnNăm ban hành
1. Thuật ngữ – Phân loại công trình – Thông số thiết kế
1TCVN 3905:1984Nhà ở nhà công cộng-Thông số hình học.1984
2TCVN 3904:1984Nhà của các xí nghiệp công nghiệp – Thông số hình học.1984
3TCVN 3906:1984Nhà công nghiệp – Thông số hình học.1984
4TCVN 4391:1986Khách sạn du lịch-Xếp hạng.1986
5TCVN 4923:1989Phương tiện và biện pháp chống ồn-Phân loại.1989
6TCVN 2748:1991Phân cấp công trình xây dựng – Nguyên tắc chung.1991
7TCXD 13:1991Phân cấp nhà và công trình dân dụng-Nguyên tắc chung.1991
8TCVN 5713:1993Phòng học trường phổ thông cơ sở – Yêu cầu vệ sinh học đường.1993
9TCXD 213:1998Nhà và công trình dân dụng – Từ vựng – Thuật ngữ chung.1998
10TCVN 5949:1998Âm học – Tiếng ồn khu vực công cộng và dân cư-Mức độ ồn tốI đa cho phép.1998
11TCXD 204:1998Bảo vệ công trình xây dựng – Phòng chống mốI cho công trình xây dựng mới.1998
12TCXDVN 300:2003Cách nhiệt – Điều kiện truyền nhiệt và các đặc tính của vật liệu-Thuật ngữ.2003
13TCXDVN 299:2003Cách nhiệt – các đại lượng vật lý và định nghĩa.2003
14TCXDVN 306:2004Nhà ở và công trình công cộng – Các thông số vi khí hậu trong phòng.2004
15TCXDVN 339:2005Tiêu chuẩn tính năng trong tòa nhà – Định nghĩa, phương pháp tính các chỉ số diện tích và không gian.2005

2. Bản vẽ xây dựng và kiến trúc

1TCVN 2: 1974Hệ thống tài liệu thiết kế- Khổ giấy.1974
2TCVN 3: 1974Hệ thống thiết kế tài liệu – Tỷ lệ.1974
3TCVN 5: 1978Hệ thống tài liệu thiết kế-Hình biểu diễn, hình chiếu, hình cắt, mặt cắt.1978
4TCVN 11: 1978Hệ thống tài liệu thiết – Hình chiếu trục đo.1978
5TCVN 3986:1985Ký hiệu chữ trong xây dựng.1985
6TCVN 6085:1985Bản vẽ kỹ thuật – Bản vẽ xây dựng – nguyên tắc chung để lập bản vẽ thi công và kết cấu chế tạo sẵn.1985
7TCVN 3988:1985Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng – Quy tắc trình bày những sửa đổI khi vận dụng tài liệu thiết kế.1985
8TCVN 3990: 1985Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng – Quy tắc thống kê và bảo quản chính hồ sơ thiết kế xây dựng.1985
9TCVN 192: 1986Kích thước ưu tiên.1986
10TCVN 4455:1987Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng – Quy tắc ghi kích thước, Chữ tiêu đề, các yêu cầu kỹ thuật và biểu bảng trên bản vẽ kỹ thuật.1987
11TCVN 4614:1988Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng-Các bộ phận cấu tạo ngôi nhà-Ký hiệu quy ước trên bản vẽ xây dựng.1988
12TCVN 4609: 1988Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng-Đồ dùng trong nhà-Ký hiệu quy uớc thể hiện trên bản vẽ mặt bằng ngôi nhà.1988
13TCVN 142:1988Số ưu tiên và dãy số ưu tiên.1988
14TCVN 5571:1991Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng – Bản vẽ xây dựng và khung rên.1991
15TCVN 5570:1991Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng – Bản vẽ xây dựng – Ký hiệu đường nét và đường trục trong bản vẽ.1991
16TCVN 5568:1991Điều hợp kích thước theo modul trong xây dựng-Nguyên tắc cơ bản.1991
17TCVN 8-1993Các nét cắt.1993
18TCVN 4:1993Ký hiệu bằng chữ của các đạI lượng.1993
19TCVN 7:1993Ký hiệu vật liệu.1993
20TCVN 6082:1995Bản vẽ xây dựng nhà và kiến trúc-Từ vựng.1995
21TCVN 6079:1995Bản vẽ xây dựng và kiến trúc- Cách trình bày bản vẽ- Tỷ lệ.1995
22TCVN 5896:1995Bản vẽ xây dựng-Các phần bố trí hình vẽ chú thích bằng chữ và khung tên trên bản vẽ.1995
23TCVN 6080:1995Bản vẽ xây dựng – Phương Pháp chiếu.1995
24TCVN 6081: 1995Bản vẽ nhà và công trình xây dựng-Thể hiện các tiết diện trên mặt cắt và mặt nhìn-nguyên tắc chung.1995
25TCVN 5897:1995Bản vẽ kỹ thuật-Bản vẽ xây dựng –Cách ký hiệu các công trình và bộ phận công trình ký hiệu các phòng các diện tích khác.1995
26TCVN 6003:1995Bản vẽ xây dựng –Cách ký hiệu công trình và bộ phận công trình.1995
27TCVN 6084:1995Bản vẽ nhà và công trình xây dựng – Ký hiệu cho cốt thép xây dựng.1995
28TCVN 5895: 1995Bản vẽ kỹ thuật-Bản vẽ xây dựng-Biểu diễn các kích thước mô đun, các đường lướI mô đun.1995
29TCVN 6083:1995Bản vẽ kỹ thuật – Bản vẽ xây dựng – Nguyên tắc chung về trình bày bản vẽ bố cục chung và bản vẽ lắp ghép.1995
30TCVN 6078:1995Bản vẽ nhà và công trình xây dựng – Bản vẽ lắp ghép các kết cấu xây dựng.1995
31TCVN 5898:1995Bản vẽ xây dựng và công trình dân dựng – Bản thống kê cốt thép.1995
32TCXD 214:1998Bản vẽ kỹ thuật-Hệ thống ghi mã và trích dẫn(Tham chiếu) cho bản vẽ xây dựng và các tài liệu có liên quan.1998
33TCVN 223:1998Bản vẽ kỹ thuật – Nguyên tắc chung để thể hiện.1998
34TCXD 212:1998Bản vẽ xây dựng-Cách vẽ bản vẽ kiến trúc phong cảnh.1998
35TCVN 8-20:2002Bản vẽ kỹ thuật – Nguyên tắc chung về biểu diễn-Phần 20: Quy ước cơ bản về nét vẽ.2002
36TCN 119-2002Thành phần nội dung và Khối lượng lập thiết kế công trình thủy lợi.2002
37TCVN 7286: 2003Bản vẽ kỹ thuật-Tỷ lệ.2003
38TCVN 8-30:2003Bản vẽ kỹ thuật – nguyên tắc chung về biểu diễn- Phần 30: Quy ước cơ bản về hình chiếu.2003
39TCVN 8-40:2003Bản vẽ kỹ thuật – nguyên tắc chung về biễu diễn-Phần 40: Quy ước cơ bản về mặt cắt và hình cắt2003
40TCVN 7287:2003Bản vẽ kỹ thuật – chú dẫn phần tử.2003
41TCXDVN 340:2005Lập hồ sơ kỹ thuật- Từ vựng- Phần 1: Thuật ngữ liên quan đến bản vẽ kỹ thuật-Thuật ngữ chung và các dạng bản vẽ.2005
42TCVN 8-50:2005Bản vẽ kỹ thuật – Nguyên tắc chung về biểu diễn – Phần 50: Quy ước cơ bản nét vẽ.2005
43TCVN 8-21:2005Bản vẽ kỹ thuật – Nguyên tắc chung về biểu diễn – Phần 21: Chuẩn bị các nét vẽ cho hệ thống CAD.2005
44TCN 21-2005Bản vẽ thủy lợI – Các nguyên tắc trình bày.2005
45TCVN 4614:2012Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng-Các bộ phận cấu tạo ngôi nhà-Ký hiệu quy ước trên bản vẽ xây dựng.2012
46TCVN 5671:2012Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng – Hồ sơ thiết kế kiến trúc.2012

Tiêu chuẩn về quy hoạch, khảo sát và trắc địa

1. Tiêu chuẩn quy hoạch

TTSố hiệu văn bảnTên tiêu chuẩnNăm ban hành
1TCVN 4092:1985Hướng dẫn thiết kế quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông trường.1985
2TCVN 4417:1987Quy trình lập hồ sơ và đồ án quy hoạch xây dựng vùng.1987
3TCVN 4449:1987Quy hoạch xây dựng đô thị – Tiêu chuẩn thiết kế.1987
4TCVN 4616:1987Quy hoạch mặt bằng tổng thể cụm công nghiệp-Tiêu chuẩn thiết kế.1987
5TCVN 4418:1987Hướng dẫn lập đồ án quy hoạch xây dựng huyện.1987
6TCVN 4448:1987Hướng dẫn lập quy hoạch xây dựng thị trấn huyện lỵ.1987
7TCVN 4454:1987Quy hoạch xây dựng điểm dân cư ở xã, hợp tác xã-Tiêu chuẩn thiết kế.1987
8TCXDVN 362:2005Quy hoạch cây xanh sử dụng công cộng trong các đô thị – Tiêu chuẩn thiết kế.2005

2. Về khảo sát

1TCN 20:1984Quy trình khảo sát thiết kế sửa chữa nâng cấp đường ô tô1984
2TCVN 4119:1985Địa chất thủy văn – Thuật ngữ và định nghĩa.1985
3TCN 13:1985Quy trình khảo sát địa chất công trình để thiết kế và khảo sát các công trình ngầm.1985
4TCVN 4419:1987Khảo sát cho xây dựng – nguyên tắc cơ bản.1987
5TCXD 161: 1987Công tác thăm dò điện trong khảo sát xây dựng.1987
6TCXD 160: 1987Khảo sát địa kỹ thuật, Phục vụ cho thiết kế và thi công móng cọc.1987
7TCVN 171:1987Quy trình khảo sát địa chất công trình và thiết kế biện pháp ổn định nền đường vùng có hoạt động trượt sụt lở.1987
8TCN 83:1991Quy trình xác định độ thấm nước của đá bằng phương pháp thí nghiệm ép nước vào hố khoan.1991
9TCVN 5747: 1993Đất xây dựng – Phân loại.1993
10TCN 116:1999Thành phần Khối lượng khảo sát địa hình trong các giai đoạn lập dự án và thiết kế công trình thủy lợi.1999
11TCVN 263-2000Quy trình khảo sát đường ô tô2000
12TCN 259:2000Quy trình khoan thăm dò địa chất công trình.2000
13TCN 262:2000Quy trình khảo sát thiết kế nền đường Ô tô đắp trên đất yếu2000
14 TCN 115:2000Thành phần, nội dung, và Khối lượng khảo sát địa chất trong các giai đoạn lập dự án và thiết kế công trình thủy lợi.2000
15TCXDVN 270:2002Khảo sát đánh giá tình trạng nhà và công trình xây gạch đá.2002
16TCN 118:2002Thành phần, nội dung và Khối lượng lập dự án đầu tư thủy lợi.2002
17TCN 4:2003Thành phần nội dung, Khối lượng điều tra khảo sát và tính toán khí tượng thủy văn các giai đoạn lập dự án và thiết kế công trình thủy lợi.2003
18TCN 145:2005Hướng dẫn lập đề cương khảo sát thiết kế xây dựng.2005
19TCXDVN 194:2006Nhà cao tầng – công tác khảo sát địa kỹ thuật.2006
20TCXDVN 366:2006Chỉ dẫn kỹ thuật công tác khảo sát địa chất công trình cho xây dựng trong vùng Karst.2006

3. Về trắc địa

1TCXD 203:1997Nhà cao tầng: Kỹ thuật đo đạc phục vụ công tác thi công.1997
2TCXDVN 309:2004Công tác trắc địa trong công trình xây dựng – Yêu cầu chung.2004
3TCXDVN 364:2006Tiêu chuẩn kỹ thuật đo và xử lý số liệu GPS trong trắc địa công trình.2006
4TCVN 9398:2012Công tác trắc địa trong xây dựng công trình. Yêu cầu chung2012
5TCVN 9401:2012Kỹ thuật đo và xử lý số liệu GPS trong trắc địa công trình2012
6TCVN 9364:2012Nhà cao tầng. Kỹ thuật đo đạc phục vụ công tác thi công.2012

Tiêu chuẩn về thiết kế

TTSố hiệu văn bảnTên tiêu chuẩnNăm ban hành

 1. Các tiêu chuẩn chung

1TCXD 57:1973Tiêu chuẩn thiết kế tường chắn các công trình thủy công.1973
2TCVN 1620:1975Nhà máy điện và trạm điện trong sơ đồ cung cấp điện – Ký hiệu bằng hình vẽ trên sơ đồ điện1975
3TCXD 45:1978Tiêu chuẩn thiết kế nền nhà và công trình.1978
4TCVN 4514: 1988Xí nghiệp công nghiệp – Tổng mặt bằng – Tiêu chuẩn thiết kế.1988
5TCVN 2737:1995TảI trọng và tác động – Tiêu chuẩn thiết kế.1995
6TCVN 6170-1:1996Công trình biển cố định – Phần I-Quy định chung.1996
7TCXDVN 6171:1996Công trình biển cố định – Quy định về giám sát kỹ thuật và phân cấp.1996
8TCXD 288:1998LốI đi cho ngườI tàn tật trong công trình – Phần I-Lối đi cho ngườI dùng xe lăn – Yêu cầu thiết kế.1998
9TCVN 6170-2:1998Công trình biển cố định – Điều kiện môi trường.1998
10TCVN 6170-3:1998Công trình biển cố định – Phần 3: TảI trọng thiết kế.1998
11TCXD 229:1999Chỉ dẫn tính toán thành phần động của tảI trọng theo tiêu chuẩn TCVN 2737:19951999
12TCXDVN 265:2002Đường và hè phố – Nguyên tắc cơ bản xây dựng công trình để đảm bảo ngườI tàn tật tiếp cận sử dụng.2002
13TCXDVN 264:2002Nhà công trình – nguyên tắc cơ bản xây dựng công trình để đảm bảo người tàn tật tiếp cận sử dụng.2002
14TCXDVN 266:2002Nhà ở-Hướng dẫn xây dựng để ngườI tàn tật tiếp cận sử dụng.2002
15TCXDVN 293:2003Chống nóng cho nhà ở -Chỉ dẫn thiết kế.2003
16TCXDVN 175:2005Mức ồn tốI đa cho phép trong công trình công cộng – Tiêu chuẩn thiết kế.2005
17TCXDVN 375:2006Thiết kế công trình chịu động đất – Phần I- Quy định chung , tác động của động đất và quy định đốI vớI kết cấu nhà.2006
18TCXDVN 375:2006Thiết kế công trình chịu động đất – Phần II- Nền móng-Tường chắn và các vấn đề kỹ thuật.2006
19TCXDVN 377:2006Hệ thống cấp khí đốt trung tâm trong nhà ở – Tiêu chuẩn thiết kế.2006
20TCXDVN 385:2006Phương pháp gia cố nền đất yếu bằng trụ đất xi măng.2006

2. Kết cấu bê tông cốt thép

1TCVN 4058:1985Hệ thống chỉ tiêu chất lượng sản phẩm xây dựng – Sản phẩm kết cấu bằng bêtông và bêtông cốt thép-Danh mục chỉ tiêu.1985
2TCVN 4116:1985Kết cấu bêtông và bêtông cốt thép thủy công – Tiêu chuẩn thiết kế.1985
3TCVN 3993:1985Chống ăn mòn trong xây dựng – kết cấu bêtông và bêtông cốt thép – Nguyên tắc cơ bản để thiết kế.1985
4TCVN 3994:1985Chống ăn mòn trong xây dựng – Kết cấu bêtông và bêtông cốt thép – Phân loại môi trường xâm thực.1985
5TCN 54:1987Quy trình thiết kế kết cấu bêtông và bêtông cốt thép công trình thuỷ công.1987
6TCVN 4612:1988Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng – Kết cấu bêtông và bêtông cốt thép – Ký hiệu quy ước và thể hiện bản vẽ.1988
7TCN 56:1988Thiết kế đập bêtông và bêtông cốt thép thủy công – Tiêu chuẩn thiết kế.1988
8TCVN 5572:1991Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng – Kết cấu bêtông và bêtông cốt thép – Bản vẽ thi công.1991
9TCVN 5686:1992Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng – Các kết cấu công trình xây dựng-Ký hiệu quy ước chung.1992
10TCVN 5846:1994Cột điện bê tông cốt thép ly tâm – Kết cấu và kích thước.1994
11TCVN 6203:1995Cơ sở để thiết kế kết cấu – Lập ký hiệu – Ký hiệu chung.1995
12TCXD 189:1996Móng cọc tiết diện nhỏ – Tiêu chuẩn thiết kế.1996
13TCVN 198:1997Nhà cao tầng – Thiết kế kết cấu bêtông cốt thép toàn Khối.1997
14TCXD 195:1997Nhà cao tầng – Thiết kế cọc khoan nhồi.1997
15TCXD 205:1998Móng cọc – Tiêu chuẩn thiết kế.1998
16TCVN 6170-6:1999Công trình biển cố định – Kết cấu – Phần 6: Thiết kế kết cấu bêtông cốt thép.1999
17TCVN 6170-7:1999Công trình biển cố định – Kết cấu – Phần 7 – Thiết kế móng.1999
18TCXDVN 269:2002Cọc – Phương pháp ép dọc trục bằng tảI trọng tĩnh ép dọc trục.2002
19TCXDVN 274:2002Cấu kiện bêtông và bêtông cốt thép đúc sẵn – phương pháp thí nghiệm gia tải đánh giá độ bền độ cứng và khả năng chống nứt.2002
20TCXDVN 327:2004Kết cấu bêtông và bêtông cốt thép – Yêu cầu bảo vệ chống ăn mòn trong môi trường biển.2004
21TCXDVN 356:2005Kết cấu bêtông và bêtông cốt thép – Tiêu chuẩn thiết kế.2005
22TCXDVN 358: 2005Cọc khoan nhồi – Phương pháp xung siêu âm xác định tính đồng nhất của bêtông.2005
23TCXDVN 359:2005Cọc – Kiểm tra khuyết tật bằng phương pháp động biến dạng nhỏ.2005
24TCXDVN 373:2006Chỉ dẫn đánh giá mức độ nguy hiểm của kết cấu nhà.2006
25TCXDVN 363:2006Kết cấu bêtông cốt thép – Đánh giá độ bền của các cấu kiện chịu uốn trên công trình bằng phương pháp thí nghiệm chất tảI tĩnh.2006

3. Thiết kế kết cấu thép và kim loại

1TCXD 149:1978Bảo vệ kết cấu xây dựng khỏi bị ăn mòn.1978
2TCVN 4059:1985Hệ thống chỉ tiêu chất lượng sản phẩm xây dựng – Kết cấu thép – Danh mục tiêu chuẩn.1985
3TCVN 4613:1988Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng – Kết cấu thép – Ký hiệu quy ước và thể hiện bản vẽ.1988
4TCVN 5066:1990Đường ống chính dẫn khí đốt – Dầu mỏ và sản phẩm dầu mỏ đặt ngầm dướI đất – Yêu cầu chung về thiết kế chống ăn mòn.1990
5TCVN 5889:1995Bản vẽ các kết cấu kim loại.1995
6TCVN 6170-4:1998Công trình biển cố định – Phần 4: Thiết kế kết cấu thép.1998
7TCVN 6170-5:1999Công trình biển cố định – Kết cấu – Phần 5: Thiết kế kết cấu hợp kim nhôm.1999
8TCVN 6170-8:1999Công trình biển cố định – Kết cấu – Phần 8: Hệ thống chống ăn mòn.1999
9TCXDVN 338:2005Kết cấu thép – Tiêu chuẩn thiết kế.2005

4. Thiết kế kết cấu gỗ và các loại kết cấu khác

1TCXD 104:1983Quy phạm kỹ thuật thiết kế đường phố, Đường, Quảng trường đô thị.1983
2TCXD 150:1986Thiết kế chống ồn cho nhà ở.1986
3TCXD 40:1987Kết cấu xây dựng nền – Nguyên tắc cơ bản về tính toán.1987
4TCVN 4610:1988Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng – Kết cấu gỗ – Ký hiệu quy ước thể hiện trên bản vẽ.1988
5TCVN 4605:1988Kỹ thuật nhiệt – Kết cấu ngăn che – Tiêu chuẩn thiết kế.1988
6TCVN 5573:1991Kết cấu gạch đá và gạch đá cốt thép – Tiêu chuẩn thiết kế.1991
7TCXDVN 277:2002Cách âm cho các kết cấu phân cách bên trong nhà dân dụng.2002
8TCN 157-2005Tiêu chuẩn thiết kế đập đất đầm nén.2005
9TCVN 4253:2012Nền các công trình thủy công – Tiêu chuẩn thiết kế.2012

5. Thiết kế nhà ở và công trình công cộng

1TCVN 3978:1984Trường học phổ thông – Tiêu chuẩn thiết kế.1984
2TCVN 3981:1985Trường đạI học – Tiêu chuẩn thiết kế.1985
3TCVN 4451:1987Nhà ở – Nguyên tắc cơ bản để thiết kế.1987
4TCVN 4450:1987Căn hộ ở – Tiêu chuẩn thiết kế.1987
5TCVN 4601:1988Trụ sở cơ quan – Tiêu chuẩn thiết kế.1988
6TCVN 5065: 1990Khách sạn – Tiêu chuẩn thiết kế.1990
7TCVN 5577-1991Rạp chiếu bóng – Tiêu chuẩn thiết kế.1991
8TCVN 4470:1995Bệnh viện đa khoa – Yêu cầu thiết kế.1995
9TCXDVN 275:2002Trường trung học chuyên nghiệp – Tiêu chuẩn thiết kế.2002
10TCXDVN 260:2002Trường mầm non – Tiêu chuẩn thiết kế.2002
11TCXDVN 276:2003Công trình công cộng – Nguyên tắc cơ bản để thiết kế.2003
12TCXDVN 60: 2003Trường dạy nghề – Tiêu chuẩn thiết kế.2003
13TCXVN 323: 2004Nhà cao tầng – Tiêu chuẩn thiết kế.2004
14TCXDVN 281: 2004Nhà văn hóa thể thao – nguyên tắc cơ bản để thiết kế.2004
15TCXDVN 287:2004Công trình thể thao – Sân thể thao – tiêu chuẩn thiết kế.2004
16TCXDVN 288:2004Công trình thể thao – Bể bơi – Tiêu chuẩn thiết kế.2004
17TCXDVN 289:2004Công trình thể thao – Nhà thể thao – Tiêu chuẩn thiết kế.2004
18TCXDVN 353:2005Nhà ở liên kế – Tiêu chuẩn thiết kế.2005
19TCN – CTYT 39: 2005Tiêu chuẩn thiết kế – Khoa cấp cứu, Điều trị tích cực và phòng độc-Bệnh viện đa khoa.2005
20TCN – CTYT 40: 2005Tiêu chuẩn thiết kế – Khoa chẩn đoán hình ảnh – Bệnh viện đa khoa.2005
21TCN – CTYT 37:2005Tiêu chuẩn thiết kế-Các khoa xét nghiệm – Bệnh viện đa khoa.2005
22TCN – CTYT 38:2005Tiêu chuẩn thiết kế – Khoa phẩu thuật – Bệnh viện đa khoa.2005
23TCXDVN 355:2005Tiêu chuẩn thiết kế nhà hát – Phòng khán giả – yêu cầu kỹ thuật.2005
24QĐ 21/2006/QĐ-BXDNhà cao tầng – Tiêu chuẩn thiết kế (sửa đổi, bổ sung)2006
25TCXDVN 361: 2006Chợ – Tiêu chuẩn thiết kế.2006

6. Thiết kế công trình công nghiệp, nông nghiệp và thủy lợi

1TCVN 4090: 1985Đường ống dẫn chính dầu – và sản phẩm dầu – Tiêu chuẩn thiết kế.1985
2TCVN 3995: 1985Kho phân khô thoáng – Tiêu chuẩn thiết kế.1985
3TCVN 3996:1985Kho giống lúa – tiêu chuẩn thiết kế.1985
4TCVN 4118: 1985Hệ thống kênh tướI – Tiêu chuẩn thiết kế.1985
5TCVN 4371: 1986Nhà kho – nguyên tắc cơ bản để thiết kế.1986
6TCN 57:1988Thiết kế dẫn dòng trong công trình thủy lợi.1988
7TCVN 5452:1991Cơ sở giết mổ – yêu cầu vệ sinh.1991
8TCVN 4530:1998TCVN 4530:1998 Cửa hàng xăng dầu – Yêu cầu thiết kế.1998
9TCXDVN 285:2002Công trình thủy lợI – Các quy định chủ yếu về thiết kế.2002
10TCVN 4604:2012Xí nghiệp công nghiệp – Nhà sản xuất – Tiêu chuẩn thiết kế.2012

7. Thiết kế công trình giao thông

1TCVN 4117:1985Đường sắt khổ 1435mm-Tiêu chuẩn thiết kế.1985
2TCVN 4527: 1988Hầm đường sắt và hầm đường ô tô- Tiêu chuẩn thiết kế.1988
3TCVN 4252:1988Quy trình thiết lập Tổ chức xây dựng và thiết kế thi công1988
4TCN 210:1992Đường giao thông nông thôn – Tiêu chuẩn thiết kế1992
5TCN 223:1995Áo đường cứng ô tô – Tiêu chuẩn Thiết kế1995
6TCN 274:2001Chỉ dẫn kỹ thuật thiết kế mặt đường mềm2001
7TCVN 7025: 2002Đường ô tô lâm nghiệp – Yêu cầu thiết kế.2002
8TCN 326:2004Tiêu chuẩn cấp kỹ thuật cảng thủy nộI địa – Tiêu chuẩn bến cảng thủy nộI địa.2004
9TCVN 4054:2005Đường ô tô – Yêu cầu thiết kế.2005
10TCN 211:2006Thiết kế áo đường mềm2006
11TCXDVN 104:2007Đường đô thị – yêu cầu thiết kế2007
12TCVN 8810:2011Đường cứu nạn ô tô – Yêu cầu Thiết kế2011
13TCVN 5729:2012Đường ô tô cao tốc – yêu cầu thiết kế.2012

8. Thiết kế cấp thoát nước công trình

1TCXD 76: 1979Quy trình quản lý kỹ thuật trong vận hành hệ thống cung cấp nước.1979
2TCXD 51:1984Thoát nước – Mạng lưới bên ngoài và công trình – Tiêu chuẩn thiết kế.1984
3TCVN 4037:1985Cấp nước – Thuật ngữ và định nghĩa.1985
4TCVN 4038:1985Thoát nước – Thuật ngữ và định nghĩa.1985
5TCVN 4036:1985Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng – Ký hiệu đường ống trên hệ thống kỹ thuật vệ sinh.1985
6TCVN 4474:1987Thoát nước bên trong – Tiêu chuẩn thiết kế.1987
7TCVN 4615:1988Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng – Ký hiệu quy ước trang thiết bị kỹ thuật vệ sinh.1988
8TCVN 4513:1988Cấp nước bên trong – Tiêu chuẩn thiết kế.1988
9TCVN 5422:1991Hệ thống tài liệu thiết kế-Ký hiệu đường ống.1991
10TCVN 5576:1991Hệ thống cấp thoát nước – Quy phạm quản lý kỹ thuật.1991
11TCXDVN 33:2006Cấp nước – Mạng lưới đường ống và công trình – Tiêu chuẩn thiết kế.2006
12TCVN 4037:2012Cấp nước – Thuật ngữ và định nghĩa.2012
13TCVN 4038:2012Thoát nước – Thuật ngữ và định nghĩa.2012
14TCVN 9113:2012Ống bê tông cốt thép thoát nước2012

9. Thiết kế và lắp đặt điện công trình

1TCVN 2328:1978Môi trường lắp đặt thiết bị điện – Định nghĩa chung.1978
2TCVN 2546:1978Bảng điện chiếu sáng dành cho nhà ở – Yêu cầu kỹ thuật.1978
3TCVN 3715:1981Trạm biến áp trọn bộ công suất đến 1000KVA, Điện áp đến 20KV- Yêu cầu kỹ thuật.1981
4TCVN 185:1986Hệ thống tài liệu thiết kế – Kỹ thuật bằng hình vẽ trên sơ đồ điện-Thiết bị điện và dây dẫn trên mặt bằng.1986
5TCXD 25:1991Đặt đường dẫn điện trong nhà ở và công trình công cộng – Tiêu chuẩn thiết kế.1991
6TCXD 27:1991Đặt thiết bị trong nhà ở và công trình công cộng – Tiêu chuẩn thiết kế.1991
7TCVN 7447-1:2004Hệ thống lắp đặt điện của các tòa nhà-Phần I-Nguyên tắc cơ bản – Đánh giá các đặc tính chung, định nghĩa.2004
8TCVN 7447-5-51:2004Hệ thống lắp đặt điện của các tòa nhà, Phần 5-51: Lựa chọn và lắp đặt thiết bị điện – Quy tắc chung.2004
9TCXDVN 319:2004Lắp đặt hệ thống nốI đất thiết bị cho các công trình công nghiệp – Yêu cầu chung.2004
10TCVN 7447-5-55:2005Hệ thống lắp đặt điện của các tòa nhà – Phần 5-55: Lựa chọn và lắp đặt thiết bị điện-Các thiết bị khác.2005
11TCVN 7447-5-53:2005Hệ thống lắp đặt điện của các tòa nhà – Phần 5: 53: Lựa chọn và lắp đặt thiết bị điện – Cách ly , đóng cắt và điều khiển.2005
12TCVN 7447-5-54:2005Hệ thống lắp đặt điện của các tòa nhà, Phần 5-54 : Lựa chọn và lắp đặt thiết bị điện – Bố trí nốI đất – dây bảo vệ và dây liên kết bảo vệ.2005
13TCN – 18:2006Quy phạm thiết bị điện – Phần I-Quy định chung.2006
14TCN –19:2006Quy phạm trang bị điện – Phần II- Hệ thống đường dẫn điện.2006
15TCN –20:2006Quy phạm trang bị điện – Phần III- Trang bị phân phốI và trạm biến áp.2006
16TCN –21:2006Quy phạm trang bị điện – phần IV – Bảo vệ và tự động.2006

10. Thiết kế và lắp đặt chiếu sáng công trình

1TCVN 3743:1983Chiếu sáng nhân tạo các nhà công nghiệp và công trình công nghiệp.1983
2TCVN 2062:1986Chiếu sáng nhân tạo trong nhà máy xí nghiệp dệt thoi sợi bông.1986
3TCVN 2063:1986Chiếu sáng nhân tạo trong nhà máy cơ khí.1986
4TCVN 3257:1986Chiếu sáng nhân tạo trong xí nghiệp may công nghiệp.1986
5TCVN 3258:1986Chiếu sáng nhân tạo trong nhà máy đóng tàu.1986
6TCVN 4213:1986Chiếu sáng nhân tạo trong xí nghiệp chế biến mủ cao su.1986
7TCXD 16:1986Chiếu sáng nhân tạo trong công trình dân dụng.1986
8TCVN 4400:1987Kỹ thuật chiếu sáng – Thuật ngữ và định nghĩa.1987
9TCXD 29:1991Chiếu sáng tự nhiên trong công trình dân dụng – Tiêu chuẩn thiết kế.1991
10TCVN 5828:1994Đèn điện chiếu sáng đường phố – Yêu cầu kỹ thuật chung.1994
11TCXDVN 253:2001Lắp đặt thiết bị chiếu sáng cho các công trình công nghiệp – yêu cầu chung.2001
12TCXDVN 259:2001Tiêu chuẩn thiết kế chiếu sáng nhân tạo đường – Đường phố – Quảng trường đô thị.2001
13TCXDVN 333:2005Chiếu sáng nhân tạo bên ngoài các công trình công cộng và – Hạ tầng đô thị – Tiêu chuẩn thiết kế.2005

11. Thiết kế và lắp đặt thiết bị thông gió, điều hòa, sưởi ấm và âm thanh

1TCVN 4510:1988Studio âm thanh – Yêu cầu kỹ thuật về âm thanh kiến trúc.1988
2TCVN 4611:1988Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng – Ký hiệu quy ước cho thiết bị nâng chuyển trong nhà công nghiệp.1988
3TCVN 5687:1992Thông gió, Điều tiết không khí – SưởI ấm – Tiêu chuẩn thiết kế.1992
4TCVN 4611:1998Studio âm thanh – Yêu cầu kỹ thuật về âm thanh xây dựng.1998
5TCXD 232:1999Hệ thống thông gió – điều hòa không khí và cấp lạnh – Chế tạo – lắp đặt – nghiệm thu.1999

Tiêu chuẩn về vật liệu và cấu kiện xây dựng

TTSố hiệu văn bảnTên tiêu chuẩnNăm ban hành

1. Xi măng

1TCVN 6260:1977Ximăng Pooclăng hỗn hợp – Yêu cầu kỹ thuật.1977
2TCVN 4316:1986Xi Măng Pooclăng xỉ hạt lò cao – Yêu cầu kỹ thuật.1986
3TCVN 4315: 1986Xỉ hạt lò cao – dùng để sản xuất xi măng.1986
4TCXD 65:1989Quy định sử dụng hợp lý xi măng trong xây dựng.1989
5TCXD 168:1989Thạch cao dùng để sản xuất xi măng.1989
6TCXD 172:1989Xích treo trong lò xi măng.1989
7TCVN 5691:1992Xi măng Pooclăng trắng.1992
8TCVN 6069:1995Ximăng Pooclăng ít tỏa nhiệt – Yêu cầu kỹ thuật.1995
9TCVN 4033:1995Ximăng Pooclăng Puzơlan – Yêu cầu kỹ thuật.1995
10TCVN 6071:1995Nguyên liệu để sản xuất xi măng hỗn hợp sét.1995
11TCVN 7062:1996Nguyên liệu để sản xuất xi măng Pooclăng – Đá Vôi – Yêu cầu kỹ thuật.1996
12TCVN 2682-1999Xi măng Pooclăng – Yêu cầu kỹ thuật.1999
13TCXD 6882:2001Phụ gia khoán cho ximăng.2001
14TCXDVN 167:2002Xi Măng để sản xuất tấm Amiăng ximăng.2002
15TCXDVN 283:2002Tiêu chuẩn amiăng Crizotin để sản xuất tấm sóng amiăng ximăng.2002
16TCXD 7024:2002Clinker xi măng Pooclăng thương phẩm.2002
17TCVN 5438:2004Xi măng – Thuật ngữ và định nghĩa.2004
18TCVN 5439:2004Xi măng – Phân loại.2004
19TCVN 6067:2004Ximăng Pooclăng bền sunfat – Yêu cầu kỹ thuật.2004
20TCVN 7445-1:2004Xi Măng giếng khoan chủng loạI G- Phần 1- Yêu cầu kỹ thuật.2004
21TCXDVN 324:2004Xi Măng xây trát.2004
22TCVN 4745:2005Xi măng – Danh mục chỉ tiêu và chất lượng.2005
23TCVN 7062:2007Giấy bao xi măng.2007

2. Bê tông và cấu kiện bê tông

1TCVN 3735:1982Phụ gia hoạt tính Puzơlăn1982
2TCXD 127:1985Cát mịn để làm bê tông – và vữa xây dựng – Hướng dẫn sử dụng.1985
3TCXDVN 1770:1986Cát xây dựng – yêu cầu kỹ thuật.1986
4TCN 159:1986Cống tròn BTCT lắp ghép1986
5TCVN 1771:1987Đá dăm sỏI-sỏI dăm- dùng trong xây dựng – yêu cầu kỹ thuật.1987
6TCXD 171:1989Bê Tông nặng – Phương pháp không phá hoạI – sử dụng kết hợp máy đo siêu âm và súng bật nẩy để xác định cường độ chịu nén.1989
7TCXD 173:1989Phụ gia tăng dẻo KĐT2 cho vữa và bê tông xây dựng.1989
8TCVN 5440:1991Bê Tông – Kiểm tra và đánh giá độ bền-Quy định chung.1991
9TCVN 5592:1991Bê Tông nặng – yêu cầu bảo dưỡng ẩm tự nhiên.1991
10TCVN 2276:1991Tấm sàn hộp bê tông cốt thép dùng làm sàn và mái nhà dân dụng.1991
11TCVN 5847:1994Cột điện bê tông cốt thép ly tâm – Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử.1994
12TCVN 6025:1995Bê Tông – Phần mác theo cường độ chịu nén.1995
13TCXD 191:1996Bê Tông và vật liệu làm bê tông – Thuật ngữ và định nghĩa.1996
14TCVN 6220:1997Cốt liệu nhẹ cho bê tông – SỏI , dăm sỏI – và cát Keramzit – Yêu cầu kỹ thuật.1997
15TCVN 6394: 1998Cấu kiện kênh bê tông vỏ mỏng có lướI thép.1998
16TCVN 6393:1998Ống bơm bê tông vỏ mỏng có lướI thép.1998
17TCXD 235:1999Dầm bêtông cốt thép ứng lực trước PPB và viên Block bê tông dùng làm sàn và mái nhà.1999
18TCN 103;1999Phụ gia cho bê tông và vữa – Định nghĩa và phân loại1999
19TCN 109:1999Phụ gia chống thấm cho bê tông và vữa – Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử.1999
20TCVN 4434:2000Tấm sóng amiăng xi măng – Yêu cầu kỹ thuật.2000
21TCN 63:2002Bê tông thủy công và các yêu cầu kỹ thuật do Bộ Nông Nghiệp và Phát Triển nông thôn ban hành2002
22TCN 73:2002Nước dùng cho bê tông thủy công – phương pháp thử do Bộ Nông Nghiệp và Phát Triển nông thôn ban hành2002
23TCXDVN 302:2004Nước trộn bê tông và vữa. Yêu cầu kỹ thuật.2004
24TCXDVN 302:2004Phụ gia khoáng hoạt tính cao dùng cho bê tông và vữa silica fume và tro trấu nghiền mịn.2004
25TCXDVN 316:2004Block Bê Tông nhẹ – Yêu cầu kỹ thuật.2004
26TCXDVN 322:2004Chỉ dẫn kỹ thuật chọn thành phần bê tông sử dụng cát nghiền.2004
27TCXDVN 325:2004Phụ gia hóa học cho bê tông.2004
28TCXDVN 337:2005Vữa và bê tông chịu axit.2005
29TCXDVN 349:2005Cát nghiền cho bê tông và vữa.2005
30TCXDVN 372:2006Ống bêtông cốt thép thoát nước.2006
31TCXDVN 329:2007Cống hộp bê tông cốt thép đúc sẵn – Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử2007
32TCVN 9116:2012Cống hộp bê tông cốt thép2012

3. Thép và kim loại

1TCVN 1765:1975Thép cacbon kết cấu thống thường – Mác thép và yêu cầu kỹ thuật.1975
2TCVN 1766:1975Thép cacbon kết cấu chất lượng tốt – Mác thép và yêu cầu kỹ thuật.1975
3TCVN 1654: 1975Thép cán nóng – Thép chữ C- cỡ, Thông số kích thước.1975
4TCVN 1655:1975Thép cán nóng, thép chữ I-cỡ, thông số kích thước.1975
5TCVN 2059:1977Thép dài khổ rộng cán nóng – Thép chữ I – cỡ thông số kích thước.1977
6TCVN 3104:1979Thép kết cấu hợp kim thấp – Mác thép và yêu cầu kỹ thuật.1979
7TCVN 3600:1981Thép tấm mỏng lợp nhà, mạ kẽm và rửa axit Cỡ thông số kích thước.1981
8TCVN 3601: 1981Thép tấm mỏng lợp nhà.1981
9TCVN 1651:1985Thép cốt bê tông cán nóng.1985
10TCVN 1844: 1989Thép băng cán nóng.1989
11TCVN 5709:1993Thép cacbon cán nóng dùng trong xây dựng Yêu cầu kỹ thuật.1993
12TCVN 1656:1993Thép góc cạnh đều cán nóng – cỡ, Thông số kích thước.1993
13TCVN 1657:1993Thép góc cạnh không đều cán nóng – cỡ, thông số kích thước.1993
14TCVN 5759:1993Đồng hồ đo nước lạnh kiểu cánh quạt – Yêu cầu kỹ thuật.1993
15TCVN 2942:1993Ống và phụ tùng bằng gang dùng cho hệ thống dẫn chính chịu áp lực.1993
16TCVN 6283-1:1997Thép thanh cán nóng – Phần I-Kích thước của thép tròn.1997
17TCVN 6283-2:1997Thép thanh cán nóng – Phần 2: Kích thước của thép vuông.1997
18TCVN 6283-3:1997Thép thanh cán nóng – Phần 3: Kích thước của thép dẹt.1997
19TCVN 6284-1:1997Thép cốt bê tông dự ứng lực – Phần I-Yêu cầu chung.1997
20TCVN 6284-2:1997Thép cốt thép bê tông dự ứng lực – Phần 2: Dây kéo nguội.1997
21TCVN 6284-3:1997Thép cốt thép dự ứng lực – Phần 3: Dây tôi và ram.1997
22TCVN 6284-4:1997Thép cốt bê tông dự ứng lực – Phần 4: Dảnh.1997
23TCVN 6284-5:1997Thép cốt bê tông dự ứng lực – Phần 5- Thanh thép cán nóng – có hoặc không có xử lý tiếp.1997
24TCVN 6285:1997Thép cốt thép bê tông – Thép thanh vằn.1997
25TCVN 6286:1997Thép cốt bê tông – LướI thép hàn.1997
26TCVN 6288: 1997Dây thép vuốt nguộI để làm cốt bê tông và sản xuất lướI thép hàn làm cốt.1997
27TCVN 6283-4:1999Thép – dây thép cán nóng – Phần 4 : Dung sai.1999
28TCVN 6521:1999Thép kết cấu bền ăn mòn khí quyển.1999
29TCVN 6522:1999Thép tấm kết cấu cán nóng.1999
30TCVN 6523:1999Thép tấm kết cấu cán nóng – có giớI hạn chảy cao.1999
31TCVN 6524:1999Thép tấm kết cấu cán nguội.1999
32TCVN 6525:1999Thép tấm cacbon kết cấu mạ kẽm – nhúng nóng liên tục.1999
33TCVN 6526:1999Thép băng kết cấu cán nóng.1999
34TCVN 6527:1999Thép dài khổ rộng – Kết cấu cán nóng – Dung sai – Kích thước và hình dạng.1999
35TCVN 3223:2000Que hàn điện dùng cho thép các bon thấp và thép hợp kim thấp – ký hiệu kích thước và yêu cầu kỹ thuật chung.2000
36TCXDVN 330:2004Nhôm, hợp kim định hình dùng trong xây dựng – Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra chất lượng sản phẩm.2004

4. Vôi, vữa, gạch đá, gốm sứ xây dựng

1TCXD 85:1981Gạch lát lá dừa.1981
2TCXD 86:1981Gạch chịu Axit.1981
3TCXD 90:1982Gạch lát đất sét nung.1982
4TCXD 111:1983Gạch trang trí đất sét nung.1983
5TCVN 1451:1986Gạch đặc đất sét nung.1986
6TCVN 1453:1986Ngói xi măng cát.1986
7TCVN 4353:1986Đất sét để sản xuất gạch ngói nung – Yêu cầu kỹ thuật.1986
8TCVN 4459:1987Hướng dẫn pha trộn và sử dụng vữa xây dựng.1987
9TCVN 2231:1989Vôi canxi cho xây dựng.1989
10TCVN 4732:1989Đá ốp lát xây dựng – Yêu cầu kỹ thuật.1989
11TCVN 2119:1991Đá canxi cacbonat – để nung vôi xây dựng.1991
12TCVN 5642:1992Khối đá thiên nhiên để sản xuất đá ốp lát.1992
13TCVN 2118:1994Gạch canxi silicat – Yêu cầu kỹ thuật.1994
14TCVN 3786:1994Ống sành thoát nước và phụ tùng.1994
15TCVN 6065:1995Gạch canxi lát nền.1995
16TCVN 6074:1995Gạch lát granito.1995
17TCVN 6300:1997Nguyên liệu để sản xuất sản phẩm gốm xây dựng – Đất sét – Yêu cầu kỹ thuật.1997
18TCVN 6301:1997Nguyên liệu để sản xuất sản phẩm gốm xây dựng – Cao lanh lọc – yêu cầu kỹ thuật.1997
19TCVN 1450: 1998Gạch rỗng đất sét nung.1998
20TCVN 6414:1998Gạch gốm ốp lát – Yêu cầu chung.1998
21TCXD 231:1999Chất kết dính vôi – đá Bazan – Yêu cầu kỹ thuật.1999
22TCVN 6476:1999Gạch bê tông tự lèn.1999
23TCVN 6477:1999Gạch Block bê tông.1999
24TCVN 6598:2000Nguyên liệu để sản xuất gốm xây dựng – Trường thạch.2000
25TCN 80:2001Vữa thủy công – Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử.2001
26TCVN 6883:2001Gạch gốm ốp lát – Gạch granit – Yêu cầu kỹ thuật.2001
27TCVN 6884:2001Gạch gốm ốp lát có độ hút nước thấp – Yêu cầu kỹ thuật.2001
28TCVN 6927: 2001Nguyên liệu để sản xuất gốm xây dựng – Thạch anh.2001
29TCVN 7132:2002Gạch gốm ốp lát – Định nghĩa – Phân loạI, các đặc tính kỹ thuật và nghi nhãn.2002
30TCVN 7133:2002Gạch gốm ốp lát, nhóm BIIIb (6%<E<10%)- Yêu cầu kỹ thuật.2002
31TCVN 7134:2002Gạch gốm ốp lát nhóm BIII(E>10%) – Yêu cầu kỹ thuật.2002
32TCVN 7195: 2002Ngói tráng men.2002
33TCVN 4314:2003Vữa xây dựng – Yêu cầu kỹ thuật.2003
34TCVN 1452:2004Khối đất sét nung – Yêu cầu kỹ thuật.2004
35TCVN 7483:2005Gạch gốm ốp lát đùn dẻo – Yêu cầu kỹ thuật.2005
36TCVN 6073:2005Sản phẩm sứ vệ sinh – Yêu cầu kỹ thuật.2005

5. Vật liệu chịu lửa

1TCXD 84:1981Vữa chịu lửa samot.1981
2TCVN 6416:1998Vật liệu chịu lửa – Vữa samot.1998
3TCVN 4710:1998Vật liệu chịu lửa – Gạch samốt.1998
4TCVN 6588:2000Nguyên liệu sản xuất vật liệu chịu lửa – samot – Cao lanh.2000
5TCVN 6587:2000Nguyên liệu để sản xuất vật liệu chịu lửa – Samot.2000
6TCXDVN 332:2004Vật liệu chịu lửa – Ký hiệu các đạI lượng và đơn vị.2004
7TCVN 7453:2004Vật liệu chịu lửa – Thuật ngữ và định nghĩa.2004
8TCVN 5441:2004Vật liệu chịu lửa- Phân loại.2004
9TCXDVN 350:2005Gạch chịu lửa cho lò quay – Kích thước cơ bản.2005
10TCVN 7484:2005Vật liệu chịu lửa – Gạch cao Alumin.2005

6. Thủy tinh và kính xây dựng

1TCVN 3992:1985Sản phẩm thủy tinh trong xây dựng – Thuật ngữ – Định nghĩa.1985
2TCXD 151:1986Cát sử dụng trong công nghiệp thủy tinh – Yêu cầu kỹ thuật.1986
3TCVN 6926:2001Nguyên liệu để sản xuất thủy tinh xây dựng – Đôlômit.2001
4TCXDVN 291:2002Nguyên liệu để sản xuất thủy tinh xây dựng – Đá vối.2002
5TCVN 7218:2002Kính tấm xây dựng – Kính nổI – Yêu cầu kỹ thuật.2002
6TCVN 7364-1-6-2004Kính nhiều lớp và kính dán an toàn nhiều lớp.2004
7TCVN 7455:2004Kính xây dựng – Kính tôi nhiệt an toàn.2004
8TCVN 7456:2004Kính xây dựng – Kính cốt lướI thép.2004
9TCVN 7526: 2004Kính xây dựng – định nghĩa và phân lọai.2004
10TCVN 7526:2005Kính xây dựng – Kính ván vân hoa.2005
11TCVN 7528:2005Kính xây dựng – Kính phủ phản quang.2005
12TCVN 7529:2005Kính xây dựng – Kính màu hấp thụ nhiệt.2005

7. Ống nhựa

1TCVN 6151:1996Ống và phụ tùng nốI bằng polivinyl cứng ( PVC-U) dùng để cấp nước – Yêu cầu kỹ thuật.1996
2TCVN 6151-2:2002Ống và phụ tùng nốI bằng Polivinyl clorua không hóa dẻo (PVC-U) dùng để cấp nước. Yêu cầu kỹ thuật.2002
3TCVN 6151-3-2002Ống và phụ tùng nốI bằng Polivinyl clorua không hóa dẻo (PVC-U) dùng để cấp nước. Phần 3 – Phụ tùng nốI và đầu nối.2002
4TCVN 6151-4: 2002Ống và phụ tùng nốI bằng Polivinyl clorua không hóa dẻo (PVC-U) dùng để cấp nước. Phần 4 – Van và trang bị phụ.2002
5TCVN 6151-5:2002Ống và phụ tùng nốI bằng Polivinyl clorua không hóa dẻo (PVC-U) dùng để cấp nước – Yêu cầu kỹ thuật – Phần V – Sự phù hợp vớI mục đích của hệ thống.2002
6TCXDVN 272:2002 Ống nhựa gân xoắn HDPE.2002
7TCVN 6150-1:2003Ống nhựa nhiệt dẻo dùng để vận chuyển chất lỏng – Đường kính ngoài danh nghĩa và áp suất danh nghĩa- Dãy thống số theo hệ inch.2003
8TCVN 6150-2:2003Ống nhựa nhiệt dẻo dùng để vận chuyển chất lỏng – Đường kính ngoài danh nghĩa và áp suất danh nghĩa – Phần 2 – Dãy thống số theo hệ inch.2003
9TCVN 7093-1: 2003Ống nhựa nhiệt dẻo dùng để vận chuyển chất lỏng – Kích thước và dung sai – Phần I – dãy thống số theo hệ mét.2003
10TCVN 7093-2:2003Ống nhựa nhiệt dẻo dùng để vận chuyển chất lỏng – Kích thước và dung sai – Phần 2 – dãy thống số theo hệ inch.2003
11TCVN 6141:2003Ống nhựa nhiệt dẻo – Bản chiều dày thông dụng của thành ống.2003
12TCVN 6243-1:2003Phụ tùng nốI bằng Polyvinyl clorua) Không hóa dẻo ( PVC-U ), Poly (Vinyl clorua), clorua hóa (PVC-C) hoặc acrylonitrile/butadien/styren (ABS) vớI các khớp nốI nhẵn dùng cho ống chịu áp lực – Phần I: Dãy thông số theo hệ mét.2003
13TCVN 6246:2003Khớp nốI đơn dùng cho ống chịu áp lực bằng Polyvinyl Clorua) không hóa dẻo ( PVC-U) và bằng Polyvinyl clorua ) clorua hóa (PVC-C) vớI các dòng đệm đàn hồI – Độ sâu tiếp giáp tốI thiểu.2003
14TCVN 6247:2003Khớp nốI kép dùng cho áp lực bằng Poly (Vinyl clorua) không hóa dẻo (PVC-U) vớI các vòng đệm đàn hồI – Độ sâu tiếp giáp tốI thiểu.2003
15TCVN 6247:2003Khớp nốI kép cho đường ống chạy bằng áp lực là Polyvinyl clorua) không hóa dẻo ( PVC-U) vớI các vòng đệm đàn hồI – Độ sâu tiếp giáp tốI thiểu.2003
16TCVN 7305:2003Ống nhựa Polyetylen dùng để cấp nước – Yêu cầu kỹ thuật.2003
17TCVN 7451:2004Cửa sổ và của đi bằng khung nhựa cứng U-PVC – Quy định kỹ thuật.2004
18TCVN 6151-1:2005Ống và phụ tùng nốI bằng Polivinyl clorua không hóa dẻo (PVC-U) dùng để cấp nước-Yêu cầu kỹ thuật – Phần I – Yêu cầu chung.2005

8. Vật liệu chống thấm và sơn

1TCVN 5696:1992Bột màu xây dựng xanh crom oxit.1992
2TCVN 6557:2000Vật liệu chống thấm – sơn Bitum cao su.2000
3TCXDVN 290:2002Băng chắn nước dùng trong mối nối công trình xây dựng – Yêu cầu sử dụng.2002
4TCVN 7194:2002Vật liệu cách nhiệt – Phân loại.2002
5TCVN 7239:2003Bột bả tường.2003
6TCXDVN 328:2004Tấm trải chống thấm trên cơ sở Bitum biến tính.2004
7TCXDVN 310:2004Vật liệu lọc dạng hạt dùng trong hệ thống xử lý nước sạch – Yêu cầu kỹ thuật.2004
8TCXDVN 321:2004Sơn xây dựng – Phân loại.2004
9TCVN 7493:2005Bitum – Yêu cầu kỹ thuật.2005
10TCXDVN 367:2006Vật liệu chống thấm trong xây dựng – Phân loại.2006
11TCXDVN 368:2006Vật liệu chống thấm sơn nhũ tương bitum polyme.2006

9. Gỗ và cửa

1TCXD 1072:1971Gỗ – Phân nhóm theo tính chất cơ lý.1971
2TCVN 1073:1971Gỗ tròn – Kích thước cơ bản.1971
3TCVN 1075:1971Gỗ xẻ – Kích thước cơ bản.1971
4TCVN 4340:1994Ván sàn bằng gỗ.1994
5TCXD 192:1996Cửa gỗ – Cửa đi – cửa sổ – Yêu cầu kỹ thuật.1996
6TCXD 237: 1999Cửa kim loại- Cửa đi – cửa sổ – Yêu cầu kỹ thuật chung.1999
7TCXD94:1983Phụ tùng cửa sổ và cửa đi – Tay nắm chốt ngang.1983
8TCVN 5761:1993Khóa treo – Yêu cầu kỹ thuật.1993
9TCVN 5762: 1993Khóa cửa có tay nắm – Yêu cầu kỹ thuật.1993
10TCXD 92:1983Phụ tùng cửa sổ và cửa đi – Bản lề cửa.1983
11TCXD 93:1983Phụ tùng cửa sổ và cửa đi – Ke cánh cửa.1983

Tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu

TTSố hiệu văn bảnTên tiêu chuẩnNăm ban hành

1. Thi công & Nghiệm thu – Các tiêu chuẩn chung

1TCVN 4055:1985Tổ chức thi công.1985
2TCVN 3987:1985Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng- Quy tắt sửa đổi hồ sơ thiết kế thi công.1985
3TCVN 4057:1985Hệ thống chỉ tiêu chất lượng sản phẩm – Nguyên tắc cơ bản.1985
4TCVN 4091:1985Nghiệm thu các công trình xây dựng1985
5TCVN 4607:1988Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng-Ký hiệu quy ước trên bản vẽ mặt bằng tổng thể và mặt bằng thi công công trình.1988
6TCVN 4517:1988Hệ thống bảo dưỡng kỹ thuật và sửa chữa máy xây dựng. Quy phạm nhận và giao máy xây dựng trong sửa chữa lớn. Yêu cầu chung1988
7TCXD 65:1989Quy định sử dụng hợp lý xi măng trong xây dựng1989
8TCVN 5637:1991Quản lý chất lượng xây lắp công trình xây dựng – Nguyên tắc cơ bản.1991
9TCVN 5638:1991Đánh giá chất lượng công tác xây lắp – Nguyên tắc cơ bản.1991
10TCVN 5639:1991Nghiệm thu thiết bị đã lắp đặt song – Nguyên tắc cơ bản.1991
11TCVN 5640:1991Bàn giao công trình xây dựng – Nguyên tắc cơ bản.1991
12TCVN 5637:1991Quản lý chất lượng xây lắp công trình xây dựng. Nguyên tắc cơ bản1991
13TCVN 5638:1991Đánh giá chất lượng xây lắp. Nguyên tắc cơ bản1991
14TCVN 5640:1991Bàn giao công trình xây dựng. Nguyên tắc cơ bản1991
15TCVN 5672:1992Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng – Hồ sơ thi công – yêu cầu chung.1992
16TCN 121:2002TCN 121:2002 Hồ chứa nước – Công trình thủy lợi Quy định về lập và ban hành quy trình vận hành và điều tiết.2002
17TCXDVN 371:2006Nghiệm thu chất lượng thi công công trình xây dựng.2006
18TCVN 4252:2012Quy trình lập thiết kế tổ chức xây dựng và thiết kế tổ chức thi công.2012
19TCVN 4252:2012Quy trình lập thiết kế tổ chức xây dựng và thiết kế thi công – Quy phạm thi công và nghiệm thu.2012
20TCVN 4055:2012Công trình xây dựng – Tổ chức thi công2012
21TCVN 4056:2012Hệ thống bảo dưỡng kỹ thuật và sửa chữa máy xây dựng. Thuật ngữ –  Định nghĩa2012
22TCVN 4087:2012Sử dụng máy xây dựng . Yêu cầu chung2012
23TCVN 4473:2012Máy xây dựng – Máy làm đất – Thuật ngữ và định nghĩa2012
24TCVN 5593:2012Công tác thi công tòa nhà – Sai số hình học cho phép2012
25TCVN 9259-1:2012(ISO 3443-1:1979) Dung sai trong xây dựng công trình – Phần 1: Nguyên tắc cơ bản để đánh giá và yêu cầu kỹ thuật2012
26TCVN 9259-8:2012(ISO 3443-8:1989) Dung sai trong xây dựng công trình – Phần 8: Giám định về kích thước và kiểm tra công tác thi công2012
27TCVN 9261:2012(ISO 1803:1997) Xây dựng công trình – Dung sai – Cách thể hiện độ chính xác kích thước – Nguyên tắc và thuật ngữ2012
28TCVN 9262-1:2012(ISO 7976-1:1989) Dung sai trong xây dựng công trình – Phương pháp đo kiểm công trình và cấu kiện chế sẵn của công trình – Phần 1: Phương pháp và dụng cụ đo2012
29TCVN 9262-2:2012(ISO 7976-2:1989) Dung sai trong xây dựng công trình – Phương pháp đo kiểm công trình và cấu kiện chế sẵn của công trình – Phần 2: Vị trí các điểm đo2012
30TCVN 9359:2012Nền nhà chống nồm – Thiết kế và thi công2012

2. Thi công & Nghiệm thu – Công tác đất, nền, móng

1TCXD 79:1980Thi công và nghiệm thu công tác nền móng.1980
2TCVN 4447:1987Công tác đất – Quy phạm thi công và nghiệm thu.1987
3TCXD 190:1996Móng cọc tiết diện nhỏ. Tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu.1996
4TCXD 230:1998Nền nhà chống nồm –Tiêu chuẩn thiết kế và thi công.1998
5TCXD 245:2000Gia cố nền đất yếu bằng bấc thấm thoát nước.2000
6TCXDVN 385:2006Phương pháp gia cố nền đất yếu bằng trụ đất xi măng2006
7TCVN 4447:2012Công tác đất – Thi công và nghiệm thu2012
8TCVN 9355:2012Gia cố nền đất yếu bằng bấc thấm thoát nước2012
9TCVN 9361:2012Công tác nền móng – Thi công và nghiệm thu2012
10TCVN 9394:2012Đóng và ép cọc – Thi công và nghiệm thu2012
11TCVN 9395:2012Cọc khoan nhồi – Thi công và nghiệm thu2012
12TCVN 9842:2013Xử lý nền đất yếu bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí trong xây dựng các công trình giao thông – Thi công và nghiệm thu2013
13TCVN 9844:2013Yêu cầu thiết kế, thi công và nghiệm thu vải địa kỹ thuật trong xây dựng nền đắp trên đất yếu2013
14TCVN 10379:2014Gia cố đất bằng chất kết dính vô cơ, hóa chất hoặc gia cố tổng hợp, sử dụng trong xây dựng đường bộ – Thi công và nghiệm thu2014

3. Thi công & Nghiệm thu – Bê tông cốt thép toàn khối

1TCVN 5641:1991Bể chứa bằng bê tông cốt thép – Thi công và nghiệm thu1991
2TCVN 5718:1993Mái và sàn bê tông cốt thép trong công trình xây dựng. Yêu cầu kỹ thuật chống thấm nước.1993
3TCVN 5724:1993Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép. Điều kiện tối thiểu để thi công và nghiệm thu1993
4TCVN 4453:1995Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn Khối. Quy phạm thi công và nghiệm thu.1995
5TCXD 199:1997Nhà cao tầng. Kỹ thuật chế tạo bê tông mác 400 – 600.1997
6TCXDVN 239:2006Bê tông nặng – Chỉ dẫn đánh giá cường độ trên kết cấu công trình2006
7TCVN 8163:2009Thép cốt bê tông – mối nối bằng ống ren2009
8TCVN 8828:2011Bê tông – Yêu cầu bảo dưỡng ẩm tự nhiên2011
9TCVN 9334:2012Bê tông nặng – Phương pháp xác định cường độ nén bằng súng bật nẩy2012
10TCVN 9335:2012Bê tông nặng – Phương pháp thử không phá hủy – Xác định cường độ nén sử dụng kết hợp máy đo siêu âm và súng bật nẩy2012
11TCVN 9338:2012Hỗn hợp bê tông nặng – Phương pháp xác định thời gian đông kết2012
12TCVN 9340:2012Hỗn hợp bê tông trộn sẵn – Yêu cầu cơ bản đánh giá chất lượng và nghiệm thu2012
13TCVN 9341:2012Bê tông Khối lớn – Thi công và nghiệm thu2012
14TCVN 9342:2012Công trình bê tông cốt thép toàn Khối xây dựng bằng cốp pha trượt – Thi công và nghiệm thu2012
15TCVN 9343:2012Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép – Hướng dẫn công tác bảo trì2012
16TCVN 9344:2012Kết cấu bê tông cốt thép – Đánh giá độ bền của các bộ phận kết cấu chịu uốn trên công trình bằng phương pháp thí nghiệm chất tải tĩnh2012
17TCVN 9345:2012Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép – Hướng dẫn kỹ thuật phòng chống nứt dưới tác động của khí hậu nóng ẩm2012
18TCVN 9348:2012Bê tông cốt thép – Phương pháp điện thế kiểm tra khả năng cốt thép bị ăn mòn2012
19TCVN 9380:2012Nhà cao tầng – Kỹ thuật sử dụng giáo treo2012
20TCVN 9382:2012Chọn thành phần bê tông sử dụng cát nghiền2012
21TCVN 9384:2012Băng chắn nước dùng trong mối nối công trình xây dựng – Yêu cầu sử dụng.2012
22TCVN 9390:2012Thép cốt bê tông – mối nối bằng dập ép ống – Yêu cầu thiết kế thi công và nghiệm thu2012
23TCVN 9391:2012Lưới thép hàn dùng trong kết cấu bê tông cốt thép – Tiêu chuẩn thiết kế, thi công lắp đặt và nghiệm thu2012
24TCVN 9392:2012Thép cốt bê tông – Hàn hồ quang2012
25TCVN 9489: 2012(ASTM C 1383-04) Bê tông – Xác định chiều dày của kết cấu dạng bản bằng phương pháp phản xạ xung va đập2012

4. Thi công & Nghiệm thu – Bê tông cốt thép lắp ghép và ứng lực trước

1TCVN 4452:1987Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép lắp ghép. Quy phạm thi công và nghiệm thu1987
2TCXDVN 390:2007Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép lắp ghép – Quy phạm thi công và nghiệm thu2007
3TCXDVN 389:2007Sản phẩm bê tông ứng lực trước – Yêu cầu kỹ thuật và nghiệm thu2007
4TCVN 9115:2012Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép lắp ghép – Thi công và nghiệm thu2012
5TCVN 9347:2012Cấu kiện bê tông và bê tông cốt thép đúc sẵn – Phương pháp thí nghiệm gia tải để đánh giá độ bền, độ cứng và khả năng chống nứt2012
6TCVN 9376:2012Nhà ở lắp ghép tấm lớn – Thi công và nghiệm thu công tác lắp ghép2012
7TCVN 9114:2012Sản phẩm bê tông ứng lực trước – Yêu cầu kỹ thuật và kiểm tra chấp nhận2012

5. Thi công & Nghiệm thu – Kết cấu thép

1TCXD 170:1989Kết cấu thép – Gia công, lắp đặt và nghiệm thu – Yêu cầu kỹ thuật.1989
2TCVN 6700-1:2000Kiểm tra chấp nhận thợ hàn – Hàn nóng chảy-Phần I: Thép.2000
3TCVN 6700-2:2000Kiểm tra chấp nhận thợ hàn – Hàn nóng chảy – Phần II-Nhôm và hộp nhôm kim loại.2000
4TCVN 6834-1:2001Đặc tính kỹ thuật và chấp nhận các quy định hàn vật liệu kim loại – Phần I: Quy tắc chung đối với hàn nóng chảy.2001
5TCVN 6834-2:2001Đặc tính kỹ thuật và chấp nhận các quy định hàn vật liệu kim loại – Phần II: Đặc tính kỹ thuật quy trình kỹ thuật hàn hồ quang.2001
6TCVN 6834-2:2001Đặc tính kỹ thuật và chấp nhận các quy định hàn vật liệu kim loại – Phần III: Thử quy trình hàn cho hàn hồ quang thép.2001
7TCVN 6834-4:2001Đặc tính kỹ thuật và chấp nhận các quy định hàn vật liệu kim loại – Phần IV: Thử quy trình hàn cho hàn hồ quang đối với nhôm và hợp kim nhôm.2001
8TCVN 7296:2003Hàn – Dung sai chung cho kết cấu hàn – kích thước dài và kích thước góc- Hình dạng và vị trí.2003
9TCXDVN 314:2005Hàn kim loại – Thuật ngữ và định nghĩa.2005
10TCVN 6115-1:2005Hàn các quá trình hàn liên quan – phân loại các khuyết tật hình học ở kim loại – Phần 1- Hàn nóng chảy.2005
11TCVN 7472:2005Hàn – Các liên kết hàn nóng chảy ở thép – niken, ti2005
12TCVN 5017-1:2010(ISO 857-1:1998) Hàn và các quá trình liên quan – Từ vựng – Phần 1: Các quá trình hàn kim loại2010
13TCVN 5017-2:2010(ISO 857-2:1998) Hàn và các quá trình liên quan – Từ vựng – Phần 2: Các quá trình hàn vảy mềm, hàn vảy cứng và các thuật ngữ liên quan2010
14TCVN 8789:2011Sơn bảo vệ kết cấu thép – Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử2011
15TCVN 8790:2011Sơn bảo vệ kết cấu thép – Quy trình thi công và nghiệm thu2011
16TCVN 8792:2011Sơn và lớp phủ bảo vệ kim loại – Phương pháp thử mù muối2011
17TCVN 9276:2012Sơn phủ bảo vệ kết cấu thép – Hướng dẫn kiểm tra, giám sát chất lượng quá trình thi công2012

6. Thi công & Nghiệm thu – Kết cấu gạch đá, vữa xây dựng

1TCVN 4085:1985Kết cấu gạch đá – Thi công và nghiệm thu.1985
2TCVN 4459:1987Hướng dẫn pha trộn và sử dụng vữa trong xây dựng1987
3TCXDVN 336:2005Vữa dán gạch ốp lát – Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử2005
4TCVN 4085:2011Kết cấu gạch đá. Quy phạm thi công và nghiệm thu2011

7. Thi công & Nghiệm thu – Công tác hoàn thiện

1TCXD 159:1986Trát đá trang trí – Thi công và nghiệm thu.1986
2TCVN 4516:1988Hoàn thiện mặt bằng xây dựng. Quy phạm thi công và nghiệm thu.1988
3TCVN 5674:1992Công tác hoàn thiện trong xây dựng. Thi công và nghiệm thu.1992
4TCXDVN 303:2004Công tác hoàn thiện trong xây dựng – Thi công và nghiệm thu.2004
5TCVN 7505:2005Quy phạm sử dụng kính trong xây dựng – Lựa chọn và lắp đặt2005
6TCXDVN 303:2006Công tác hoàn thiện trong xây dựng – Phần công tác ốp trong xây dựng.2006
7TCVN 7955:2008Lắp đặt ván sàn – Quy phạm thi công và nghiệm thu2008
8TCVN 8264:2009Gạch ốp lát – Quy phạm thi công và nghiệm thu2009
9TCVN 9377-1:2012Công tác hoàn thiện trong xây dựng – Thi công và nghiệm thu. Phần 1 : Công tác lát và láng trong xây dựng2012
10TCVN 9377-2:2012Công tác hoàn thiện trong xây dựng – Thi công và nghiệm thu – Phần 2: Công tác trát trong xây dựng2012
11TCVN 9377-3:2012Công tác hoàn thiện trong xây dựng – Thi công và nghiệm thu – Phần 3: Công tác ốp trong xây dựng2012

8. Thi công & Nghiệm thu – Hệ thống cấp nước, cấp điện, chiếu sáng, chống sét, điều hòa và cấp khí đốt

1TCXD 76:1979Quy trình quản lý kỹ thuật trong vận hành các hệ thống cung cấp nước1979
2TCVN 3624:1981Các mối nối tiếp xúc điện. Quy tắc nghiệm thu và phương pháp thử1981
3TCXD 46:1984Chống sét cho các công trình xây dựng – Tiêu chuẩn thiết kế, thi công.1984
4TCVN 3989:1985Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng cấp nước và thoát nước – Mạng lưới bên ngoài – Bản vẽ thi công.1985
5TCVN 4318:1986Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng – Sưởi – Thông gió – bản vẽ thi công.1986
6TCVN 4519:1988Hệ thống cấp thoát nước bên trong nhà và công trình – Quy phạm thi công và nghiệm thu.1988
7TCVN 5576:1991Hệ thống cấp thoát nước. Quy phạm quản lý kỹ thuật1991
8TCVN 5673:1992Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng – cấp nước bên trong – Hồ sơ bản vẽ thi công.1992
9TCXD 5681:1992Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng – Chiếu sáng điện công trình ngoài nhà-Hồ sơ bản vẽ thi công.1992
10TCVN 6250:1997Hướng dẫn thực hành lắp đặt ống Polyvinyl clorua cứng (PVC-U).1997
11TCXD 232:1999Hệ thống thông gió, điều hoà không khí và cấp lạnh. Chế tạo lắp đặt và nghiệm thu.1999
12TCXDVN 253:2001Lắp đặt thiết bị chiếu sáng cho các công trình công nghiệp. Yêu cầu chung2001
13TCXDVN 263:2002Lắp đặt cáp và dây điện cho các công trình công nghiệp.2002
14TCXDVN 263:2002Lắp đặt cáp và dây điện cho các công trình công nghiệp.2002
15TCXDVN 387:2006Hệ thống cấp khí đốt trung tâm trong nhà ở- Tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu2006
16TCXDVN 387:2006Hệ thống cấp khí đốt trung tâm trong nhà ở – Tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu.2006
17TCVN 7997:2009Cáp điện lực đi ngầm trong đất. Phương pháp lắp đặt2009
18TCVN 9208:2012Lắp đặt cáp và dây điện cho các công trình công nghiệp2012
19TCVN 9358:2012Lắp đặt hệ thống nối đất thiết bị cho các công trình công nghiệp – Yêu cầu chung2012
20TCVN 9385:2012Chống sét cho công trình xây dựng – Hướng dẫn thiết kế, kiểm tra và bảo trì hệ thống2012

9. Thi công & Nghiệm thu – Hệ thống phòng cháy chữa cháy

1TCVN 6305-4:1997(ISO 6182-4:1993) Phòng cháy chữa cháy. Hệ thống sprinkler tự động. Phần 4: Yêu cầu và phương pháp thử đối với cơ cấu mở nhanh1997
2TCVN 6305-1:2007(ISO 06182-1:2004) Phòng cháy chữa cháy. Hệ thống Sprinkler tự động. Phần 1: Yêu cầu và phương pháp thử đối với Sprinkler2007
3TCVN 6305-2:2007(ISO 06182-2:2005) Phòng cháy chữa cháy. Hệ thống Sprinkler tự động. Phần 2: Yêu cầu và phương pháp thử đối với van báo động kiểu ướt, bình làm trễ và chuông nước2007
4TCVN 6305-3:2007(ISO 06182-3:2005) Phòng cháy chữa cháy. Hệ thống Sprinkler tự động. Phần 3: Yêu cầu và phương pháp thử đối với van ống khô2007
5TCVN 6305-5:2009(ISO 6182-5:2006) Phòng cháy và chữa cháy. Hệ thống sprinkler tự động. Phần 5: Yêu cầu và phương pháp thử đối với van tràn.2009
6TCVN 9311-1:2012(ISO 834-1:1999) Thử nghiệm chịu lửa – Các bộ phận công trình xây dựng – Phần 1 : Yêu cầu chung2012
7TCVN 9311-3:2012(ISO/TR 834-3:1994) Thử nghiệm chịu lửa – Các bộ phận công trình xây dựng – Phần 3: Chỉ dẫn về phương pháp thử và áp dụng số liệu thử nghiệm2012
8TCVN 9311-4:2012(ISO 834-4:2000) Thử nghiệm chịu lửa – Các bộ phận công trình xây dựng – Phần 4: Các yêu cầu riêng đối với bộ phận ngăn cách đứng chịu tải2012
9TCVN 9311-5:2012(ISO 834-5:2000) Thử nghiệm chịu lửa – Các bộ phận công trình xây dựng – Phần 5: Các yêu cầu riêng đối với bộ phận ngăn cách nằm ngang chịu tải2012
10TCVN 9311-6:2012(ISO 834-6: 2000) Thử nghiệm chịu lửa – Các bộ phận công trình xây dựng – Phần 6 : Các yêu cầu riêng đối với dầm2012
11TCVN 9311-7:2012(ISO 834-7:2000) Thử nghiệm chịu lửa – Các bộ phận công trình xây dựng – Phần 7 : Các yêu cầu riêng đối với cột2012
12TCVN 9311-8 : 2012(ISO 834-8:2000) Thử nghiệm chịu lửa – Các bộ phận công trình xây dựng – Phần 8 : Các yêu cầu riêng đối với bộ phận ngăn cách đứng không chịu tải2012
13TCVN 9383:2012Thử nghiệm khả năng chịu lửa – Cửa đi và cửa chắn ngăn cháy2012
14TCVN 6305-6:2013Phòng cháy chữa cháy. Hệ thống Sprinkler tự động. Phần 6: Yêu cầu và phương pháp thử đối với van một chiều.2013
15TCVN 6305-8:2013Phòng cháy chữa cháy. Hệ thống Sprinkler tự động. Phần 8: Yêu cầu và phương pháp thử đối với van báo động khô tác động trước2013
16TCVN 6305-9:2013Phòng cháy chữa cháy. Hệ thống Sprinkler tự động. Phần 9: Yêu cầu và phương pháp thử đối với đầu phun sương2013
17TCVN 6305-10:2013Phòng cháy chữa cháy. Hệ thống Sprinkler tự động. Phần 10: Yêu cầu và phương pháp thử đối với Sprinkler trong nhà2013
18TCVN 6305-12:2013Phòng cháy chữa cháy. Hệ thống Sprinkler tự động. Phần 12: Yêu cầu và phương pháp thử đối với các chi tiết có rãnh ở đầu mút dùng cho hệ thống đường ống thép2013

10. Thi công & Nghiệm thu – Lắp đặt thang máy và thang cuốn

1TCVN 5866:1995Thang máy. Cơ cấu an toàn cơ khí1995
2TCVN 6904:2001Thang máy điện. Phương pháp thử các yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt.2001
3TCVN 6905:2001Thang máy thuỷ lực. Phương pháp thử các yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt.2001
4TCVN 6906:2001Thang cuốn và băng chở người. Phương pháp thử các yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt2001
5TCVN 7168-1:2007(ISO/TR 11071-1:2004) So sánh các tiêu chuẩn an toàn thang máy quốc tế. Phần 1: Thang máy điện.2007
6TCVN 7628-1:2007(ISO 4190-1:1999) Lắp đặt thang máy. Phần 1: Thang máy loại I, II, III và VI2007
7TCVN 7628-2:2007(ISO 4190-2:2001) Lắp đặt thang máy. Phần 2: Thang máy loại IV2007
8TCVN 7628-3:2007(ISO 4190-3:1982) Lắp đặt thang máy. Phần 3: Thang máy phục vụ loại V2007
9TCVN 7628-5:2007(ISO 4190-5:2006) Lắp đặt thang máy. Phần 5: Thiết bị điều khiển, ký hiệu và phụ tùng.2007
10TCVN 7628-6:2007(ISO 4190-6:1984) Lắp đặt thang máy. Phần 6: Lắp đặt thang máy chở người trong các khu chung cư. Bố trí và lựa chọn.2007
11TCVN 6395:2008Thang máy điện. Yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt.2008
12TCVN 5867:2009Thang máy. Cabin, đối trọng và ray dẫn hướng. Yêu cầu an toàn2009
13TCVN 6396-2:2009(EN 81-2:1998) Thang máy thủy lực. Yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt.2009
14TCVN 8040:2009(ISO 7465:2007) Thang máy và thang dịch vụ. Ray dẫn hướng cho cabin và đối trọng. Kiểu chữ T2009
15TCVN 6396-3:2010(EN 81-3:2000) Yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt thang máy. Phần 3: Thang máy chở hàng dẫn động điện và thủy lực2010
16TCVN 6396-58:2010Yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt thang máy. Kiểm tra và thử. Phần 58: Thử tính chịu lửa của cửa tầng2010
17TCVN 6396-72:2010(EN 81-72:2003) Yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt thang máy – Áp dụng riêng cho thang máy chở người và thang máy chở người và hàng – Phần 72: Thang máy chữa cháy2010
18TCVN 6396-73:2010(EN 81-73:2005) Yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt thang máy – Áp dụng riêng cho thang máy chở người và thang máy chở người và hàng – Phần 73: Trạng thái của thang máy trong trường hợp có cháy2010
19TCVN 6397:2010Thang cuốn và băng tải chở người. Yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt2010
20TCVN 6396-28:2013Yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt thang máy – Thang máy chở người và hàng – Phần 28: Báo động từ xa trên thang máy chở người và thang máy chở người và hàng2013
21TCVN 6396-70:2013Yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt thang máy – Áp dụng riêng cho thang máy chở người và hàng – Phần 70: Khả năng tiếp cận thang máy của người kể cả người khuyết tật2013
22TCVN 6396-71:2013Yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt thang máy – Áp dụng riêng cho thang máy chở người và hàng – Phần 71: Thang máy chống phá hoại khi sử dụng2013
23TCVN 6396-80:2013Yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt thang máy – Thang máy đang sử dụng – Phần 80: Yêu cầu về cải tiến an toàn cho thang máy chở người và thang máy chở người và hàng2013

11. Thi công & Nghiệm thu – Công trình giao thông

1TCN 06:1977Quy trình kỹ thuật thi công và nghiệm thu mặt đường đá dăm nước1977
2TCN 07:1977Quy trình kỹ thuật thi công và nghiệm thu mặt đường cấp phối1977
3TCN 81:1984Quy trình sử dụng đất gia cố bằng chất kết dính vô cơ trong xây dựng đường1984
4TCVN 4528:1988Hầm đường sắt và hầm đường ô tô. Quy phạm thi công và nghiệm thu1988
5TCVN 4528:1988Hầm đường sắt và hầm đường ô tô-Quy phạm thi công và nghiệm thu.1988
6TCN 200:1989Quy trình thiết kế công trình và thiết bị phụ trợ thi công cầu.1989
7TCN 236:1997Quy trình kỹ thuật thi công và nghiệm thu bấc thấm trong xây dựng nền đất yếu1997
8TCN 244:1998Quy trình xử lý đất yếu bằng bấc thấm trong xây dựng nền đường1998
9TCN 248:1998Tiêu chuẩn thiết kế, thi công và nghiệm thu Vải địa kỹ thuật trong xây dựng nền đắp trên đất yếu1998
10TCN 252:1998Quy trình thi công và nghiệm thu Lớp Cấp phối đá dăm trong kết cấu áo đường Ô tô1998
11TCN 245:1998Quy trình thi công và nghiệm thu lớp cấp phối đá (sỏi cuội) gia cố xi măng trong kết cấu áo đường Ô tô1998
12TCN 246:1998Quy trình thi công và nghiệm thu lớp cát gia cố xi măng trong kết cấu áo đường Ô tô1998
13TCN 250:1998Thi công và nghiệm thu mặt đường đá dăm và đá dăm cấp phối láng nhựa nhũ tương axit1998
14TCN 249:1998Quy trình công nghệ thi công và nghiệm thu mặt đường Bê tông nhựa1998
15TCN 266:2000Cầu cống – Quy phạm thi công và nghiệm thu2000
16TCN 270:2001Tiêu chuẩn kỹ thuật Thi công và nghiệm thu mặt đường đá dăm thấm nhập nhựa2001
17TCN 271:2001Tiêu chuẩn kỹ thuật Thi công và nghiệm thu mặt đường láng nhựa2001
18TCN 282:2002Sơn tín hiệu giao thông, sơn vạch đường nhiệt dẻo2002
19TCN 283:2002Sơn tín hiệu giao thông, sơn vạch đường hệ dung môi2002
20TCN 284:2002Sơn tín hiệu giao thông, sơn vạch đường hệ nước2002
21TCN 285:2002Sơn tín hiệu giao thông, lớp phủ phản quang trên biển báo hiệu2002
22TCN 304:2003Quy trình kỹ thuật thi công và nghiệm thu các lớp kết cấu áo đường bằng Cấp phối thiên nhiên2003
23TCN 334:2006Thi công và nghiệm thu lớp Cấp phối đá dăm trong kết cấu áo đường Ô tô2006
24TCN 356:2006Quy trình công nghệ thi công và nghiệm thu mặt đường Bê tông nhựa sử dụng nhựa đường Polime2006
25TCN 345:2006Quy trình công nghệ thi công và nghiệm thu lớp phủ mỏng Bê tông nhựa có độ nhám cao2006
26TCVN 8857:2011Lớp kết cấu áo đường ô tô bằng cấp phối thiên nhiên – Vật liệu, thi công và nghiệm thu2011
27TCVN 8858:2011Móng cấp phối đá dăm và cấp phối thiên nhiên gia cố xi măng trong kết cấu áo đường ô tô – Thi công và nghiệm thu2011
28TCVN 8859:2011Lớp móng cấp phối đá dăm trong kết cấu áo đường ô tô – Vật liệu, thi công và nghiệm thu2011
29TCVN 8809:2011Mặt đường đá dăm thấm nhập nhựa nóng – Thi công và nghiệm thu2011
30TCVN 8863:2011Mặt đường láng nhựa nóng – Thi công và nghiệm thu2011
31TCVN 8819:2011Mặt đường bê tông nhựa nóng – Yêu cầu thi công và nghiệm thu2011
32TCVN 8788:2011Sơn tín hiệu giao thông – Sơn vạch đường hệ dung môi và hệ nước – Quy trình thi công và nghiệm thu2011
33TCVN 8791:2011Sơn tín hiệu giao thông – Vật liệu kẻ đường phản quang nhiệt dẻo – Yêu cầu kỹ thuật, phương pháp thử, thi công và nghiệm thu2011
34TCVN 9436:2012Nền đường ô tô. Thi công và nghiệm thu2012
35TCVN 9504:2012Lớp kết cấu áo đường đá dăm nước. Thi công và nghiệm thu2012
36TCVN 9505:2012Mặt đường láng nhũ tương nhựa đường axit. Thi công và nghiệm thu2012
37TCVN 9844:2013Yêu cầu thiết kế, thi công và nghiệm thu vải địa kỹ thuật trong xây dựng nền đắp trên đất yếu2013

12. Thi công & Nghiệm thu – Công trình thủy lợi

1TCN 2:1985Công trình bằng đất – Quy trình thi công bằng biện pháp đầm nén nhẹ.1985
2TCN 43:1985Đường thi công công trình thủy lợi – Quy phạm thiết kế.1985
3TCN 90:1995Công trình thủy lợi – Quy trình thi công và nghiệm thu khớp nối biến dạng.1995
4TCN 110:1996Chỉ dẫn thiết kế và sử dụng vải địa kỹ thuật để lọc trong công trình thủy lợi.1996
5TCN 117:1999Cửa van cung – thiết kế chế tạo, lắp đặt nghiệm thu và bàn giao – yêu cầu kỹ thuật.1999
6TCN 101:2001Giếng giảm áp – Quy trình kỹ thuật thi công và phương pháp kiểm tra và nghiệm thu.2001
7TCN 114:2001Xi Măng và phụ gia trong công trình thủy lợi – Hướng dẫn sử dụng.2001
8TCN 12:2002Công trình thủy lợi – Xây và lát đá – Yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu.2002
9TCN 120:2002Công trình thủy lợi – Xây và lát gạch – Yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu.2002
10TCN 9:2003Công trình thủy lợi – kênh đất – yêu cầu kỹ thuật – thi công và nghiệm thu.2003
11TCN 1:2004Quy trình kỹ thuật phụt vữa gia cố đê.2004
12TCN 20:2004Đập đất – Yêu cầu kỹ thuật thi công đầm nén.2004

13. Thi công & Nghiệm thu – Công trình biển cố định

1TCVN 6170-11: 2002Công trình biển cố định. Kết cấu. Phần 11: Chế tạo2002
2TCVN 6170-12: 2002Công trình biển cố định. Kết cấu. Phần 12: Vận chuyển và dựng lắp2002
3TCVN 6171:2005Công trình biển cố định. Giám sát kỹ thuật và phân cấp2005

14. Thi công & Nghiệm thu – Chống ăn mòn kết cấu

1TCVN 9346:2012Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép . Yêu cầu bảo vệ chống ăn mòn trong môi trường biển2012

15. Thi công & Nghiệm thu – Đường ống dẫn dầu

1TCVN 4606:1988Đường ống chính dẫn dầu và sản phẩm dầu. Quy phạm thi công và nghiệm thu.1988

16. Thi công & Nghiệm thu – Lắp đặt thiết bị sản xuất

1TCVN 5639:1991Nghiệm thu thiết bị đã lắp đặt xong. Nguyên tắc cơ bản1991
2TCXD 180:1996Máy nghiền nhiên liệu. Sai số lắp đặt1996
3TCXD 181:1996Băng tải, gầu tải, xích tải, vít tải. Sai số lắp đặt1996
4TCXD 182:1996Máy nén khí. Sai số lắp đặt1996
5TCXD 183:1996Máy bơm. Sai số lắp đặt1996
6TCXD 184:1996Máy quạt. Sai số lắp đặt1996
7TCXD 185:1996Máy nghiền bi. Sai số lắp đặt1996
8TCXD 186:1996Lò nung clinker kiểu quay. Sai số lắp đặt1996
9TCXD 187:1996Khớp nối trục. Sai số lắp đặt1996
10TCXD 207:1998Bộ lọc bụi tĩnh điện. Sai số lắp đặt1998
11TCVN 9358:2012Lắp đặt hệ thống nối đất thiết bị cho các công trình công nghiệp . Yêu cầu chung2012

17. Máy móc và thiết bị thi công

1TCN 4087:1985Sử dụng máy xây dựng – Yêu cầu chung.1985
2TCVN 4473:1987Máy xây dựng – Máy làm đất – Thuật ngữ và định nghĩa.1986
3TCVN 9320:2012Máy đào và chuyển đất – Phương pháp đo lực kéo trên thanh kéo.1987
4TCVN 9321:2012Máy đào và chuyển đất – Phương pháp xác định trọng tâm.1988
5TCVN 9322:2012Đào và chuyển đất – Phương pháp đo kích thước tổng thể của máy cùng thiết bị công tác.1989
6TCVN 9323:2012Máy đào và chuyển đất – Máy xúc lật – Phương pháp đo các lực gàu xúc và tải trọng lật.1990
7TCVN 9324:2012Máy đào và chuyển đất – Máy đào thủy lực – phương pháp đo lực đào.1991
8TCVN 9325:2012Máy đào và chuyển đất – Phương pháp xác định tốc độ duy chuyển.1992
9TCVN 9326:2012Máy đào và chuyển đất – Phương pháp đo thời gian dịch chuyển của bộ phận công tác.1993
10TCVN 9327:2012Máy đào và chuyển đất – Các phương pháp đo Khối lượng toàn bộ máy, thiết bị công tác và các bộ phận cấu thành của máy.1994
11TCVN 9328:2012Máy đào và chuyển đất – các phương pháp xác định kích thước quay vòng của máy bánh lốp.1995
12TCVN 6052:1995Giàn giáo thép.1996
13TCVN 5862:1995Thiết bị nâng – Phân loại theo chế độ làm việc.1997
14TCVN 5865:1995Cần trục thiếu nhi.1998
15TCVN 4203:1986Dụng cụ cầm tay trong xây dựng – Danh mục.1999
16TCVN 4056:1985Hệ thống bảo dưỡng kỹ thuật và sửa chữa máy xây dựng – Thuật ngữ và định nghĩa.2000
17TCVN 4056:1985Hệ thống bảo dưỡng kỹ thuật và sửa chữa máy xây dựng – Thuật ngữ và định nghĩa.2001
18TCVN 4517:1988Hệ thống bảo dưỡng kỹ thuật và sửa chữa máy xây dựng – Quy phạm nhận và giao máy xây dựng trong sửa chữa lớn – Yêu cầu chung.2002

18. Phòng chống mối và bảo trì công trình

1TCVN 7958:2008Bảo vệ công trình xây dựng – Phòng chống mối cho công trình xây dựng mới.2008
2TCVN 8268:2009Bảo vệ công trình xây dựng. Diệt và phòng chống mối công trình xây dựng đang sử dụng2009

 Tiêu chuẩn kiểm định

TTSố hiệu văn bảnTên tiêu chuẩnNăm ban hành
1TCXDVN 269:1902Cọc – Phương pháp thí nghiệm bằng tải trọng tĩnh ép dọc trục1902
2TCN 16:1979Quy trình đo độ bằng phẳng mặt đường bằng thước dài 3m1979
3TCN 62:1984Quy trình thí nghiệm bê tông nhựa1984
4TCN 63:1984Quy trình thí nghiệm nhựa đường1984
5TCVN 4031:1985Xi măng – phương pháp độ dẻo tiêu chuẩn, thời gian đông kết và tính ổn định thể tích1985
6TCVN 4032:1985Xi măng – phương pháp xác định giới hạn bền uốn và nén1985
7TCVN 4201:1985Đất xây dựng – Phương pháp xác định độ chặt tiêu chuẩn trong phòng thí nghiệm.1985
8TCVN 342:1986Cát xây dựng – phương pháp xác định thành phần hạt và modul độ lớn1986
9TCXD 171:1989Bê tông nặng – Phương pháp không phá hoại sử dụng kết hợp máy đo siêu âm và súng bật nẩy để xác định cường độ nén1989
10TCVN 3106:1993Bê tông nặng – Phương pháp thử độ sụt1993
11TCVN 3118:1993Bê tông nặng – Phương pháp xác định cường độ nén1993
12TCVN 3119:1993Bê tông nặng – Phương pháp xác định cường độ kéo uốn1993
13TCVN 3120:1993Bê tông nặng – Phương pháp thử cường độ kéo khi bửa1993
14TCVN 5726:1993Bê tông nặng – Phương pháp xác định cường độ lăng trụ và modun đàn hồi khi nén tĩnh1993
15TCVN 6016:1995Xi măng – phương pháp thử, xác định độ bền và nén1995
16TCVN 6017:1995Xi măng – Xác định thời gian đông kết và độ ổn định1995
17TCN 92:1995TCN 92-95 Sơn tín hiệu giao thông dạng lỏng trên nền bê tông xi măng và bê tông nhựa đường – Yêu cầu kỹ thuật1995
18TCN 93:1995Sơn tín hiệu giao thông dạng lỏng trên nền bê tông xi măng và bê tông nhựa đường – Phương pháp thử1995
19TCN 251-1998Quy trình thử nghiệm xác định mô đun đàn hồi chung của áo đường mềm bằng cần đo võng Benkelman1998
20TCN 277:2001Kiểm tra đánh giá độ bằng phẳng mặt đường theo chỉ số độ gồ ghề quốc tế IRI2001
21TCN 278:2001Xác định độ nhám của mặt đường đo bằng phương pháp rót cát2001
22TCVN 4030:2003Xi măng – phương pháp xác định độ mịn2003
23TCXDVN 301:2003Đất xây dựng – Phương pháp phóng xạ xác định độ ẩm và chặt của đất tại hiện trường2003
24TCN 318:2004Độ mài mòn Los Angeles2004
25TCN 332:2006Xác định chỉ số CBR của đất, đá dăm trong phòng thí nghiệm2006
26TCN 333:2006Đầm nén đất, đá dăm trong phòng thí nghiệm2006
27TCN 335:2006Quy trình thí nghiệm và đánh giá cường độ nền đường và kết cấu mặt đường mềm của đường ô tô bằng thiết bị đo động FWD2006
28TCN 346:2006Xác định độ chặt nền móng đường bằng phễu rót cát2006
29TCVN 8864:2011Mặt đường ô tô – Xác định độ bằng phẳng bằng thước dài 3,0 mét2011
30TCVN 8861:2011Áo đường mềm – Xác định mô đun đàn hồi của nền đất và các lớp kết cấu áo đường bằng phương pháp sử dụng tấm ép cứng2011
31TCVN 8867:2011Áo đường mềm – Xác định mô đun đàn hồi chung của kết cấu bằng cần đo võng Benkelman2011
32TCVN 8865:2011Mặt đường ô tô – Phương pháp đo và đánh giá xác định độ bằng phẳng theo chỉ số độ gồ ghề quốc tế IRI2011
33TCVN 8866:2011Mặt đường ô tô – Xác định độ nhám mặt đường bằng phương pháp rắc cát – Thử nghiệm2011
34TCVN 8821:2011Phương pháp xác định chỉ số CBR của nền đất và các lớp móng đường bằng vật liệu rời tại hiện trường2011
35TCVN 8862:2011Quy trình thí nghiệm xác định cường độ kéo khi ép chẻ của vật liệu hạt liên kết bằng các chất kết dính2011
36TCVN 8868:2011Thí nghiệm xác định sức kháng cắt không cố kết – Không thoát nước và cố kết – Thoát nước của đất dính trên thiết bị nén ba trục2011
37TCVN 8869:2011Quy trình đo áp lực nước lỗ rỗng trong đất2011
38TCVN 8870:2011Thi công và nghiệm thu neo trong đất dùng trong công trình giao thông vận tải2011
39TCVN 8871-1÷6:2011Vải địa kỹ thuật – Phần 1÷6: Phương pháp thử2011
40TCVN 8785-1:2011Sơn và lớp phủ bảo vệ kim loại – Phương pháp thử trong điều kiện tự nhiên – Phần 1: Hướng dẫn đánh giá hệ sơn và lớp phủ bảo vệ kim loại2011
41TCVN 8785-3:2011Sơn và lớp phủ bảo vệ kim loại – Phương pháp thử trong điều kiện tự nhiên – Phần 3: Xác định độ mất màu2011
42TCVN 8785-4:2011Sơn và lớp phủ bảo vệ kim loại – Phương pháp thử trong điều kiện tự nhiên – Phần 4: Xác định độ tích bụi2011
43TCVN 8785-5:2011Sơn và lớp phủ bảo vệ kim loại – Phương pháp thử trong điều kiện tự nhiên – Phần 5: Xác định độ bám bụi (sau khi rửa nước)2011
44TCVN 8785-6:2011Sơn và lớp phủ bảo vệ kim loại – Phương pháp thử trong điều kiện tự nhiên – Phần 6: Xác định sự thay đổi độ bóng2011
45TCVN 8785-7:2011Sơn và lớp phủ bảo vệ kim loại – Phương pháp thử trong điều kiện tự nhiên – Phần 7: Xác định độ mài mòn2011
46TCVN 8785-8:2011Sơn và lớp phủ bảo vệ kim loại – Phương pháp thử trong điều kiện tự nhiên – Phần 8: Xác định độ rạn nứt2011
47TCVN 8785-9:2011Sơn và lớp phủ bảo vệ kim loại – Phương pháp thử trong điều kiện tự nhiên – Phần 9: Xác định độ đứt gãy2011
48TCVN 8785-10:2011Sơn và lớp phủ bảo vệ kim loại – Phương pháp thử trong điều kiện tự nhiên – Phần 10: Xác định sự phồng rộp2011
49TCVN 8785-11:2011Sơn và lớp phủ bảo vệ kim loại – Phương pháp thử trong điều kiện tự nhiên – Phần 11: Xác định độ tạo vảy và bong tróc2011
50TCVN 8785-12:2011Sơn và lớp phủ bảo vệ kim loại – Phương pháp thử trong điều kiện tự nhiên – Phần 12: Xác định độ phấn hóa2011
51TCVN 8785-13:2011Sơn và lớp phủ bảo vệ kim loại – Phương pháp thử trong điều kiện tự nhiên – Phần 13: Xác định độ thay đổi màu2011
52TCVN 8785-14:2011Sơn và lớp phủ bảo vệ kim loại – Phương pháp thử trong điều kiện tự nhiên – Phần 14: Xác định độ phát triển của nấm và tảo2011
53TCVN 8786:2011Sơn tín hiệu giao thông – Sơn vạch đường hệ nước – Yêu cầu kỹ thuật và Phương pháp thử2011
54TCVN 8787:2011Sơn tín hiệu giao thông – Sơn vạch đường hệ dung môi – Yêu cầu kỹ thuật và Phương pháp thử2011
55TCVN 8789:2011Sơn bảo vệ kết cấu thép – Yêu cầu kỹ thuật và Phương pháp thử2011
56TCVN 4195:2012Đất xây dựng – Phương pháp xác định Khối lượng riêng2012
57TCVN 4196:2012Đất xây dựng – Phương pháp xác định độ ẩm và độ hút ẩm trong phòng thí nghiệm2012
58TCVN 4197:2012Đất xây dựng – Phương pháp xác định giới hạn dẻo và giới hạn chảy trong phòng thí nghiệm.2012
59TCVN 4202:2012Đất xây dựng – Phương pháp xác định Khối lượng thể tích đất2012
60TCVN 4198:2014Đất xây dựng – Phương pháp xác định thành phần hạt trong phòng thí nghiệm2014
61TCVN 8785-2:2011Sơn và lớp phủ bảo vệ kim loại – Phương pháp thử trong điều kiện tự nhiên – Phần 2: Đánh giá tổng thể bằng phương pháp trực quan2011

Tiêu chuẩn về an toàn lao động

TTSố hiệu văn bảnTên tiêu chuẩnNăm ban hành

1. An toàn công trình

1TCVN 2572:1978Biển báo an toàn về điện.1978
2TCVN 2288:1978Các yếu tố nguy hiểm và có hại trong sản xuất1978
3TCVN 2292:1978Công việc sơn. Yêu cầu chung về an toàn.1978
4TCVN 2293:1978Gia công gỗ. Yêu cầu chung về an toàn.1978
5TCVN 3256:1979An toàn điện – thuật ngữ và định nghĩa.1979
6TCVN 3145:1979Khí cụ đóng cắt mạch điện, điện áp 1000V-Yêu cầu an toàn.1979
7TCVN 3288:1979Hệ thống thông gió – yêu cầu chung về an toàn.1979
8TCVN 3153:1979Hệ thống tiêu chuẩn an toàn lao động- Các khái niệm cơ bản- Thuật ngữ và định nghĩa1979
9TCVN 3288:1979Hệ thống thông gió. Yêu cầu chung về an toàn1979
10TCVN 4086:1985An toàn điện trong xây dựng – Yêu cầu chung.1985
11TCVN 3146:1986Công việc hàn điện. Yêu cầu chung về an toàn.1986
12TCVN 3255:1986An toàn nổ. Yêu cầu chung.1986
13TCVN 4431:1987Lan can an toàn điều kiện về kỹ thuật.1987
14TCVN 4431:1987Lan can an toàn. Điều kiện kỹ thuật1987
15TCVN 4756-1989Quy phạm nối đất và nối không các thiết bị điện.1989
16TCVN 3254:1989An toàn cháy. Yêu cầu chung1989
17TCVN 4879:1989Phòng cháy. Dấu hiệu an toàn1989
18TCVN 3147:1990Quy phạm an toàn trong Công tác xếp dỡ- Yêu cầu chung1990
19TCVN 5308:1991Quy phạm kỹ thuật an toàn trong xây dựng.1991
20TCVN 5556:1991Thiết bị điện hạ áp – yêu cầu chung về bảo vệ chống điện giật.1991
21TCVN 5334:1991Thiết bị điện kho dầu và sản phẩm dầu – Quy phạm kỹ thuật an toàn trong thiết kế và lắp đặt.1991
22TCVN 5308:1991Quy phạm kỹ thuật an toàn trong xây dựng1991
23TCXD 66:1991Vận hành khai thác hệ thống cấp thoát nước. Yêu cầu an toàn.1991
24TCXD 177:1993Đường ống dẫn khí đặt ở đất liền – Quy phạm kỹ thuật tạm thời về hành lang an toàn.1993
25TCVN 5744:1993Thang máy – yêu cầu an toàn trong lắp đặt và sử dụng.1993
26TCVN 5867:1995Thang máy – cabin, đối trọng, ray hướng dẫn-Yêu cầu an toàn.1995
27TCVN 5866:1995Thang máy – yêu cầu an toàn về cơ khí.1995
28TCVN 6395:1998Thang máy điện – Yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt.1998
29TCVN 6396:1998Thang máy thủy lực – yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt.1998
30TCVN 6397: 1998Thang cuốn và băng chở người – yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt.1998
31TCVN 6904:2001Thang máy điện – phương pháp thử các yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt.2001
32TCVN 6905:2001Thang máy thủy lực – phương pháp thử các yêu cầu về an toàn về cấu tạo và lắp đặt.2001
33TCVN 6906:2001Thang cuốn và băng chở người – Phương pháp thử các yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt.2001
34TCVN 7168-1:2002So sánh các tiêu chuẩn an toàn thang máy trên thế giới – Phần 1: Thang máy điện.2002
35TCVN 7447-441:2004Hệ thống lắp đặt điện của các tòa nhà – Phần 4-41: Bảo vệ an toàn – bảo vệ chống điện giật.2004
36TCVN 7447-4-43:2004Hệ thống lắp đặt điện của các tòa nhà-Phần 4-43: Bảo vệ an toàn : Bảo vệ chống quá dòng.2004
37TCXDVN 296.2004Dàn giáo- Các yêu cầu về an toàn2004
38TCVN 7447-4-42:2005Hệ thống lắp đặt điện của các tòa nhà – Phần 4-42: Bảo vệ an toàn và bảo vệ chống ảnh hưởng về nhiệt.2005
39TCVN 68:174:2006Quy phạm chống sét và tiếp đất cho các công trình viễn thông.2006
40TCVN 5587:2008Ống cách điện có chứa bọt và sào cách điện dạng đặc dùng để làm việc khi có điện2008
41TCVN 8084:2009Làm việc có điện. Găng tay bằng vật liệu cách điện2009
42TCVN 7447-4-44:2010Hệ thống lắp đặt điện của các tòa nhà, Phần 4-44: Bảo vệ an toàn-bảo vệ chống chiếu nhiễu điện áp và nhiễu điện từ.2010
43TCVN 8774:2012An toàn thi công cầu2012

2. Phòng chống cháy nổ

1TCVN 3991:1985Tiêu chuẩn phòng cháy trong thiết kế xây dựng – Thuật ngữ và định nghĩa.1985
2TCVN 3255:1986An toàn nổ – yêu cầu chung.1986
3TCVN 3254:1989An toàn cháy – Yêu cầu chung.1989
4TCVN 4879:1989Phòng cháy – dấu hiệu an toàn.1989
5TCVN 5303:1990An toàn cháy – thuật ngữ và định nghĩa.1990
6TCVN 5040:1990Thiết bị phòng cháy chữa cháy – Ký hiệu hình vẽ trên sơ đồ phòng cháy chữa cháy-Yêu cầu kỹ thuật.1990
7TCVN 5760:1993Hệ thống chữa cháy – Yêu cầu chung về thiết kế, lắp đặt và sử dụng.1993
8TCVN 2622:1995Phòng cháy – Chống cháy cho nhà và công trình – Yêu cầu thiết kế.1995
9TCVN 6160:1996Phòng cháy chữa cháy – Nhà cao tầng – Yêu cầu thiết kế.1996
10TCVN 6161:1996Phòng cháy chữa cháy – chợ và trung tâm thương mại – yêu cầu thiết kế.1996
11TCXD 215:1998Phòng cháy chữa cháy-Từ vựng- Phát hiện cháy và báo động cháy.1998
12TCXD 216:1998Phòng cháy chữa cháy-Từ vựng- Thiết bị chữa cháy.1998
13TCXD 217:1998Phòng cháy chữa cháy – Từ vựng – Thuật ngữ chuyên dùng cho phòng cháy chữa cháy, cứu nạn và xử lý vật liệu nguy hiểm.1998
14TCXD 216:1998Phân loại cháy.1998
15TCXD 218:1998Hệ thống phát hiện cháy và báo động cháy – Quy định chung.1998
16TCVN 6379:1998Thiết bị chữa cháy – trụ nước chữa cháy – Yêu cầu kỹ thuật.1998
17TCVN 5738:2001Hệ thống báo cháy tự động – Yêu cầu kỹ thuật.2001
18TCVN 7026:2002Chữa cháy, bình chữa cháy xách tay – tính năng và cấu tạo.2002
19TCVN 7027:2002Chữa cháy-Xe đẩy chữa cháy – tính năng và cấu tạo.2002
20TCVN 5684:2003An toàn cháy các công trình dầu mỏ – Yêu cầu chung.2003
21TCVN 7336:2003Phòng cháy chữa cháy – hệ thống Sprinkler tự động – Yêu cầu thiết kế và lắp đặt.2003

3. An toàn trong sản xuất thi công xây dựng

1TCVN 2293:1978Gia công gỗ – yêu cầu chung về an toàn.1978
2TCVN 2289:1978Quá trình sản xuất – yêu cầu chung về an toàn.1978
3TCVN 2290:1978Thiết bị sản xuất – yêu cầu chung về an toàn.1978
4TCVN 2291:1978Phương tiện bảo vệ người lao động – Phân loại.1978
5TCVN 3153:1979Hệ thống tiêu chuẩn an toàn lao động – các khái niệm cơ bản – thuật ngữ và định nghĩa.1979
6TCVN 3748:1983Máy gia công kim loại – yêu cầu chung về an toàn.1983
7TCVN 4163:1985Máy điện cầm tây – Yêu cầu an toàn.1985
8TCVN 3146:1986Công việc hàn điện – Yêu cầu chung về an toàn.1986
9TCVN 4244:1986Quy phạm kỹ thuật an toàn thiết bị nâng.1986
10TCVN 2292: 1987Công việc sơn – yêu cầu chung về an toàn.1987
11TCVN 5019:1989Thiết bị axetylen – yêu cầu về an toàn.1989
12TCVN 4726:1989Kỹ thuật an toàn – Máy cắt kim loại – yêu cầu đối với trang thiết bị điện.1989
13TCVN 4744:1989Quy phạm kỹ thuật an toàn trong các cơ sở cơ khí.1989
14TCVN 4730:1989Sản xuất gạch ngói nung – yêu cầu chung về an toàn.1989
15TCVN 5180:1990Palăng điện – yêu cầu chung về an toàn.1990
16TCVN 3147:1990Quy phạm an toàn trong công tác xếp dỡ – yêu cầu chung.1990
17TCVN 5181:1990Thiết bị nén khí – yêu cầu chung về an toàn.1990
18TCVN 5178:1990Quy phạm kỹ thuật an toàn trong khai thác và chế biến đá lộ thiên.1990
19TCVN 5586:1991Găng cách điện.1991
20TCVN 5587:1991Sào cách điện.1991
21TCVN 5588:1991Ủng cách điện.1991
22TCVN 5589:1991Thảm cách điện.1991
23TCVN 5346: 1991Kỹ thuật an toàn nồi hơi nồi nước nóng – yêu cầu chung đối với việc tính độ bền.1991
24TCXD 66:1991Vận hành khai thác hệ thống cấp nước – yêu cầu về an toàn.1991
25TCVN 5659:1992Các yếu tố nguy hiểm có hại cho sản xuất – phân loại.1992
26TCVN 5659:1992Thiết bị sản xuất – bộ phận điều chỉnh – yêu cầu an toàn chung.1992
27TCVN 5863:1995Thiết bị nâng – yêu cầu về an toàn trong lắp đặt và sử dụng.1995
28TCVN 5864:1995Thiết bị nâng – cáp thép, tang, ròng rọc, xích và đĩa xích – yêu cầu an toàn.1995
29TCVN 6008: 1995Thiết bị áp lực mối hàn – yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra.1995
30TCVN 6004:1995Nồi hơi – yêu cầu kỹ thuật an toàn và thiết kế, kết cấu, chế tạo.1995
31TCVN 6005:1995Nồi hơi – yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, phương pháp thử.1995
32TCVN 6006:1995Nồi hơi – yêu cầu kỹ thuật an toàn về lắp đặt, sử dụng, sửa chữa.1995
33TCVN 6007:1995Nồi hơi – yêu cầu kỹ thuật và an toàn, về lắp đặt sửa chữa – phương pháp thử.1995
34TCVN 4245:1996Yêu cầu kỹ thuật an toàn trong sản xuất, sử dụng oxy, axetylen1996
35TCVN 6153:1996Bình chịu áp lực – yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo.1996
36TCVN 6154: 1996Bình chịu áp lực – yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo- phương pháp thử.1996
37TCVN 6155:1996Bình chịu áp lực – yêu cầu kỹ thuật an toàn về lắp đặt , sử dụng và sửa chữa- phương pháp thử.1996
38TCVN 6156:1996Bình chịu áp lực – yêu cầu kỹ thuật an toàn về lắp đặt, sử dụng, sửa chữa- phương pháp thử.1996
39TCVN 6734:2000Thiết bị điện dùng trong mỏ hầm lò – yêu cầu về an toàn kết cấu và sử dụng.2000
40TCVN 6780:-4:2000Yêu cầu trong khai thác hầm lò mỏ quặng và phi quặng – công tác cung cấp điện.2000
41TCXDVN 282:2002Không khí vùng làm việc – Tiêu chuẩn bụi và chất ô nhiễm không khí trong công nghiệp sản xuất các sản phẩm amiăng.2002
42TCN 564:2003Máy nông lâm nghiệp và thủy lợi – mạng cung cấp điện và thiết bị điều khiển – yêu cầu chung về an toàn.2003
43TCN 565:2003Máy làm nông nghiệp và thủy lợi – Nối đất – yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử.2003
44TCVN 7365:2003Không khí vùng làm việc, giới hạn nồng độ bụi và chất ô nhiễm không khí trong công nghiệp sản xuất chất ô nhiễm không khí tại cơ sở sản xuất chất xi măng.2003
45TCXDVN 296:2004Dàn giáo các yêu cầu về an toàn.2004
46TCVN 6780-1:2009Yêu cầu trong an toàn khai thác hầm lò và mỏ quặng – Yêu cầu chung và công tác khai thác mỏ.2009
47TCVN 6780-2:2009Yêu cầu chung trong khai thác hầm lò mỏ quặng và phi quặng – công tác vận tải mỏ.2009
48TCVN 6780-3:2009Yêu cầu trong khai thác hầm lò mỏ quặng – Công tác thông gió và kiểm tra khí mỏ.2009

4. An toàn khi sử dụng thiết bị nâng chuyển

1TCVN 3148:1979Băng tải. Yêu cầu chung về an toàn1979
2TCVN 4755:1989Cần trục. Yêu cầu an toàn đối với thiết bị thủy lực.1989
3TCVN 5179:1990Máy nâng hạ. Yêu cầu thử nghiệm thiết bị thủy lực về an toàn1990
4TCVN 5180:1990Palăng điện- Yêu cầu chung về an toàn1990
5TCVN 5206:1990Máy nâng hạ. Yêu cầu an toàn đối với đối trọng và ống trọng.1990
6TCVN 5207:1990Máy nâng hạ. Cầu contenơ. Yêu cầu an toàn1990
7TCVN 5209:1990Máy nâng hạ. Yêu cầu an toàn đối với thiết bị điện1990
8TCVN 4244:2005Thiết bị nâng. Thiết kế, chế tạo và kiểm tra kỹ thuật2005
9TCVN 7549-1:2005(ISO 12480-1:1997) Cần trục. Sử dụng an toàn. Phần 1: Yêu cầu chung.2005
10TCVN 7549-3:2007(ISO 12480-3:2005) Cần trục. Sử dụng an toàn. Phần 3: Cần trục tháp2007
11TCVN 7549-4:2007(ISO 12480-4:2007) Cần trục. Sử dụng an toàn. Phần 4: Cần trục kiểu cần2007

5. An toàn khi sử dụng dụng cụ điện cầm tay

1TCVN 3152:1979Dụng cụ mài. Yêu cầu an toàn1979
2TCVN 7996-1:2009(IEC 60745-1:2006) Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ. An toàn. Phần 1: Yêu cầu chung2009
3TCVN 7996-2-1: 2009(IEC 60745-2-1:2008) Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ. An toàn. Phần 2-1: Yêu cầu cụ thể đối với máy khoan và máy khoan có cơ cấu đập2009
4TCVN 7996-2-2: 2009(IEC 60745-2-12:2008) Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ. An toàn. Phần 2-2: Yêu cầu cụ thể đối với máy vặn ren và máy vặn ren có cơ cấu đập2009
5TCVN 7996-2-5:2009(IEC 60745-2-14:2006) Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ. An toàn. Phần 2-5: Yêu cầu cụ thể đối với máy cưa đĩa2009
6TCVN 7996-2-12: 2009(IEC 60745-2-2:2008) Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ. An toàn. Phần 2-12: Yêu cầu cụ thể đối với máy đầm rung bê tông2009
7TCVN 7996-2-14: 2009(IEC 60745-2-5:2006) Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ. An toàn. Phần 2-14: Yêu cầu cụ thể đối với máy bào2009
8TCVN 7996-2-6:2011Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ – An toàn – Phần 2-6: Yêu cầu cụ thể đối với búa máy2011
9TCVN 7996-2-7:2011Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ – An toàn -Phần 2-7: Yêu cầu cụ thể đối với súng phun chất lỏng không cháy2011
10TCVN 7996-2-11:2011Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ – An toàn – Phần 2.11: Yêu cầu cụ thể đối với máy cưa tịnh tiến (máy cưa có đế nghiêng được và máy cưa có lưỡi xoay được)2011
11TCVN 7996-2-13:2011Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ – An toàn – Phần 2-13: Yêu cầu cụ thể đối với máy cưa xích2011
12TCVN 7996-2-20:2011Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ – An toàn – Phần 2-20: Yêu cầu cụ thể đối với máy cưa vòng2011
13TCVN 7996-2-21:2011Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ – An toàn – Phần 2-21: Yêu cầu cụ thể đối với máy thông ống thoát nước.2011
14TCVN 7996-2-19:2011Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ – An toàn – Phần 2-19: Yêu cầu cụ thể đối với máy bào xoi2011

Danh mục tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam 2021 sẽ liên tục được Tôn Thép MTP liên tục cập nhật trong năm nay. Quý khách hàng chú ý để tham khảo thêm nhé.

3.7/5 - (4 bình chọn)

Từ khóa » Bộ Tcvn Mới Nhất