đánh Nhau - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Ví Dụ | Glosbe

Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Phép dịch "đánh nhau" thành Tiếng Anh

fight, combat, fighting là các bản dịch hàng đầu của "đánh nhau" thành Tiếng Anh.

đánh nhau + Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh

  • fight

    verb

    Chúng tôi từng đánh nhau.

    We used to fight.

    FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
  • combat

    verb

    Tôi không nghe tiếng đánh nhau nên tôi nghĩ có thể anh muốn uống một ly.

    I didn't hear no sounds of combat, so I thought you might want a drink.

    FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
  • fighting

    noun

    Chúng tôi từng đánh nhau.

    We used to fight.

    FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • fought
    • scrap
    • spar
    • tussle
    • war
    • to fight
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " đánh nhau " sang Tiếng Anh

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Đánh nhau + Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh

  • combat

    verb noun

    purposeful violent conflict, typically refers to armed conflict or melee

    Tôi không nghe tiếng đánh nhau nên tôi nghĩ có thể anh muốn uống một ly.

    I didn't hear no sounds of combat, so I thought you might want a drink.

    wikidata
Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "đánh nhau" thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Từ đánh Nhau Trong Tiếng Anh