Danh Phận - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
danh phận IPA theo giọng
- Ngôn ngữ
- Theo dõi
- Sửa đổi
Mục lục
- 1 Tiếng Việt
- 1.1 Từ nguyên
- 1.2 Cách phát âm
- 1.3 Danh từ
- 1.4 Tham khảo
Tiếng Việt
sửaTừ nguyên
sửaÂm Hán-Việtcủa chữ Hán 名分.
Cách phát âm
sửa| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zajŋ˧˧ fə̰ʔn˨˩ | jan˧˥ fə̰ŋ˨˨ | jan˧˧ fəŋ˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɟajŋ˧˥ fən˨˨ | ɟajŋ˧˥ fə̰n˨˨ | ɟajŋ˧˥˧ fə̰n˨˨ | |
Danh từ
sửadanh phận
- Danh hiệu và chức phận. Làm nên danh phận.
Tham khảo
sửa- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “danh phận”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Từ khóa » Danh Phận Nghĩa Là Gì
-
Từ Điển - Từ Danh Phận Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Nghĩa Của Từ Danh Phận - Từ điển Việt - Tra Từ - SOHA
-
Từ điển Tiếng Việt - Danh Phận Là Gì?
-
Danh Phận Là Gì, Nghĩa Của Từ Danh Phận | Từ điển Việt
-
Danh Phận
-
'danh Phận' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Danh Phận Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Định Nghĩa Danh Phận Là Gì? Danh Phận Trong Tiếng Anh Là Gì?
-
Từ điển Tiếng Việt "danh Phận" - Là Gì?
-
Danh Phận Là Gì - Nghĩa Của Từ Danh Phận Trong Tiếng Pháp - Từ Điển
-
Danh Phận - Báo Phụ Nữ
-
Từ điển Việt Trung "danh Phận" - Là Gì?
-
Danh Phận Nghĩa Là Gì? Hãy Thêm ý Nghĩa Riêng Của Bạn Trong Tiếng ...
-
Danh Phận In English - Glosbe Dictionary