DÀNH RA In English Translation - Tr-ex

What is the translation of " DÀNH RA " in English? SVerbdành raspenddànhchi tiêuchitốntrải quatiêu tốndành thời gianxàitakemấtlấyđưahãythực hiệnđidànhdùngmangnhậnset asidedành rađặt sang một bêngác lạithiết lập dànhgạt bỏtrích lậpbỏ ragạt điđể riêng ragạt sang một bêndedicatedànhcống hiếndâng hiếnriêngsparedự phòngrảnh rỗiphụ tùngthachừa lạithếdevoteddànhcống hiếnhiến dângdành thời giantận tâmhếtviệcallocatedphân bổdànhcấp phátphân phốiphân chiaphân bốphân phátgivecung cấp chođưamang lại chotặngmang đến chotrao chocho đisẽ chorabanput asidegạt bỏgạt điđặt sang một bênbỏ quagác lạidẹp sang bênhãy dànhđể ra dànhgạt quadẹp bỏreserveddự trữkhu bảo tồndự bịđặtbảo tồndànhbảo lưutrữ lượng

Examples of using Dành ra in Vietnamese and their translations into English

{-}Style/topic:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Bạn có thể dành ra 20 phút chứ?Can you spare 20 minutes?Tôi dành ra chút thời gian để cười nhạo mình.I took a moment to laugh at myself.Bạn có thể dành ra 20 phút chứ?Can you spare twenty minutes?Hãy dành ra 15 phút chỉ để chơi với chúng.Stop for 15 minutes and play with them.Bạn chỉ cần dành ra 2 phút để thực hiện!Takes just 2 minutes to do!Combinations with other parts of speechUsage with nounsra ngoài nguyên nhân gây ralối rara nước ngoài vụ việc xảy rara bên ngoài sự kiện xảy ravấn đề xảy rara biển ra tù MoreUsage with adverbstạo rađưa ranhận radiễn ratìm ramở rađặt ratung raviết raphát raMoreUsage with verbsthoát ra khỏi bước ra khỏi đi ra khỏi tách ra khỏi sản sinh ranhảy ra khỏi chạy ra khỏi mở mắt radi chuyển ra khỏi xảy ra ngay MoreDành ra 5 tiếng mỗi tuần cho việc tự học.Dedicate five hours each week to self learning.Bạn có thể dành ra 15 phút mỗi ngày.Surely you can spare 15 minutes per day.Lucato dành ra một ít thời gian để nói chuyện với tôi.Whalen took the time to talk with me.Khi hắn lần đầu tiên có được, hắn dành ra cả ngày với nó.When he first gets it, he spends all day with it.Tôi đã dành ra 3 ngày để quay cảnh này.I was given three days to film this scene.Nhưng họ là 310 người dành ra 3 phút để vào xem.But they're 310 visitors that took about 3 minutes to get.Học sinh dành ra 20 giờ mỗi năm để phục vụ.Students dedicate 20 hours per year in service.Hãy dậy sớm hơn một chút dành ra 30 phút đến 1 tiếng để tập.Get up early for a little 30 minutes to 1 hour to practice.Hãy dành ra 90 phút để xem bộ phim này nhé.Spare yourself the 90 minutes watching this movie.Những ai chưa biết chữ Hán, phải dành ra một năm để học nó.Those who fail in that language are given one year to learn it.Còn Arthur Blank dành ra 2 tiếng đọc sách mỗi ngày.Arthur Blank reads for two hours a day.Dành ra vài phút mỗi ngày để tập những bài như.Devote a few minutes every day to thoughts such as these.Do đó cũng đáng dành ra chút thời gian để giải thích điều này.Ok its worth taking some time to explain this.Dành ra gần$ 88 triệu đô- la để cải tiến các con đường trong năm 2018.Allocated nearly $88 million for street improvements in 2018.Bạn có bao giờ dành ra vài phút suy nghĩ về bộ não của mình?Have you ever taken the time to think about your brain?Gil dành ra mỗi đêm tiếp theo để về quá khứ.Gil spends each of the next few nights in the past.Do đó cũng đáng dành ra chút thời gian để giải thích điều này.It is worth while devoting a little time to explaining this.Lucato dành ra một ít thời gian để nói chuyện với tôi.Fletcher took some time out to talk with us.Chính phủ đã dành ra 20 triệu euro cho thí nghiệm này.This is an experiment and the government has reserved 20 million Euros for this experiment.Lucato dành ra một ít thời gian để nói chuyện với tôi.Anyway, Lucille took some time to speak with me.Bạn nên dành ra từ 20% đến 25% thu nhập của mình cho thuế.You should save 20-25% of your income for taxes.Phải dành ra 5 tỉ đô la để tài trợ cho sự chinh phục này.We have to put aside $5 billion to finance this conquest.'.Wells cũng dành ra rất nhiều thời gian cho công việc viết lách.Wells also devoted much of his time to becoming a writer.Chỉ cần dành ra chút thời gian cùng với những nguyên liệu đơn giản.It takes just minutes to put together with simple ingredients.Vùng đã dành ra 220 ngàn euro để chuẩn bị chuyển sang OpenOffice.The region has reserved 220 thousand euro to prepare the switch to OpenOffice.Display more examples Results: 833, Time: 0.0597

See also

đã dành rahave spenthas set asidetookset asidehãy dành rataketry to spendsẽ dành rawill spendwill takewill set asidewill devotecó thể dành racan spendtôi dành rai spendi spenti dedicatetôi đã dành rai spentphải dành rahave to spendmust spendmust takebạn có thể dành rayou can spendyou might spendyou can dedicatedành ra thời giantake timetaking timedành thời gian để tạo ratake the time to createbạn nên dành rayou should spendyou should set asidechỉ dành raonly spendđược dành rais spentare reservedchúng ta dành rawe spenddành thời gian ra khỏitake time out

Word-for-word translation

dànhverbspendtakedevotededicatedànhnounreserveraparticleoutoffraverbgomakecame S

Synonyms for Dành ra

tốn mất lấy đưa hãy thực hiện đi dùng dự trữ chi tiêu mang nhận uống chi take tham gia chụp cần dự phòng chiếm dành quá nhiều thời giandành ra thời gian

Top dictionary queries

Vietnamese - English

Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Vietnamese-English dành ra Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension

Từ khóa » Dành Ra Một