đánh Rắm - Wiktionary
Có thể bạn quan tâm
đánh rắm
- Entry
- Discussion
- Language
- Watch
- Edit
Contents
- 1 Vietnamese
- 1.1 Etymology
- 1.2 Pronunciation
- 1.3 Verb
Vietnamese
editEtymology
editđánh + rắm.
Pronunciation
edit- (Hà Nội) IPA(key): [ʔɗajŋ̟˧˦ zam˧˦]
- (Huế) IPA(key): [ʔɗɛɲ˦˧˥ ʐam˦˧˥]
- (Saigon) IPA(key): [ʔɗan˦˥ ɹam˦˥]
Audio (Hà Nội): (file)
Verb
editđánh rắm
- to fart, to break wind Synonyms: địt, đánh địt, xì hơi, trung tiện
- Vietnamese compound terms
- Vietnamese terms with IPA pronunciation
- Vietnamese terms with audio pronunciation
- Vietnamese lemmas
- Vietnamese verbs
- Pages with entries
- Pages with 1 entry
Từ khóa » Danh Rắm
-
Vì Sao Bạn Xì Hơi Nhiều Và Nặng Mùi? - Vinmec
-
Tại Sao Bạn Cứ Xì Hơi? | Vinmec
-
Xì Hơi Nhiều Là Dấu Hiệu Của Bệnh Gì? Đánh Rắm Nhiều Phải Làm Sao?
-
3 Dấu Hiệu Bất Thường Của 'xì Hơi' Cảnh Báo Sức Khỏe Có Vấn đề
-
đánh Rắm - Tin Tức, Hình ảnh, Video, Bình Luận
-
Xì Hơi Nhiều Là Dấu Hiệu Của Bệnh Gì? Phải Làm Sao để Khắc Phục
-
Trung Tiện – Wikipedia Tiếng Việt
-
Xì Hơi Nhiều: Nguyên Nhân, Biểu Hiện Bệnh Lý, Hướng Dẫn Chăm ...
-
đánh Rắm - Wiktionary Tiếng Việt
-
Đánh Rắm Nhiều Có Sao Không, Là Bệnh Gì Và Phải Làm Thế Nào?
-
Tiếng đánh Rắm & Trò Tinh Nghịch Với Bo Mạch âm Thanh Trong Máy 4+
-
BlvckVines 202: Hướng Dẫn Đánh Rắm Trong Lớp - YouTube