DÀNH RẤT NHIỀU THỜI GIỜ In English Translation - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
What is the translation of " DÀNH RẤT NHIỀU THỜI GIỜ " in English? Sdành rất nhiều thời giờ
spend countless hoursspends a lot of time
dành nhiều thời giandành rất nhiều thời gianmất nhiều thời giantốn nhiều thời giantiêu tốn rất nhiều thời gianbỏ ra rất nhiều thời gianbỏ ra nhiều thời giandành phần lớn thời gianchi tiêu rất nhiều thời giandùng phần lớn thời gian
{-}
Style/topic:
I even took a lot of time to be with them.Bà Lawrence nhận thấy là hệ thống chữ nổi Braille thật là vô giá, nhưng bà cũng dành rất nhiều thời giờ để vào các trang Web tìm kiếm thông tin và giải trí.
Ms. Lawrence finds braille invaluable, but also spends a lot of time using her computer, surfing the web for research and entertainment.Cũng đã dành rất nhiều thời giờ cho việc phiên dịch.
He gave a lot of time to translations.Tốt, Socrates, xem ra là điều không phải với tôi cho ông để là sẵn sàng để phát biểu những xác quyết của những người khác, nhưng không phải của riêng chính ông,khi ông đã dành rất nhiều thời giờ như thế, bận rộn với những vấn đề này.
A: Well, Socrates, it does not seem right to me for you to be willing to state other people's convictions but not your own,when you have spent so much time occupied with these matters.Cũng đã dành rất nhiều thời giờ cho việc phiên dịch.
I have spent much time on translation.Bạn có thể nghe các cuộc đàm phán mà tìm Philippines phụ nữ trực tuyến là một sự lãng phí thờigian vì lý do tại sao dành rất nhiều thời giờ trực tuyến khi bạn thực sự có thể tìm thấy những phụ nữ Philippines trong thế giới thực.
You might heard from the talks that finding Philippine womenonline is a waste of time because why spend countless hours online when you can actually find these Filipino women in the real world.Anh dành rất nhiều thời giờ chăm sóc cho đám cây con.
You spend a lot of time taking care of your horses.Những tổ tiên chúng ta đã dành rất nhiều thời giờ và nỗ lực trong cố gắng để.
Your ancestors most likely spent considerable time and effort in.Tôi dành rất nhiều thời giờ để biết được kinh nghiệm người dùng tốt nhất trên các trang web.
I'm spending countless hours to know the best user experience on websites.Bạn có nhớ khi lần đầu tiên biểu diễn cùng nhau vàsẽ dành rất nhiều thời giờ nói về bất cứ điều gì từ thời tiết đến kỉ niệm đẹp nhất của cuộc sống của bạn?
Do you remember when you first got together andwould spend countless hours talking about anything from the weather to the best memories of your life?Cô đã dành rất nhiều thời giờ ở bên ngoài trong cơn bão tuyết để lấy củi.
She spent countless hours outside in the snowstorm to collect firewood.ADEIMANTUS: Tốt, Socrates, xem ra là điều không phải với tôi cho ông để là sẵn sàng để phát biểu những xác quyết của những người khác, nhưng không phải của riêng chính ông,khi ông đã dành rất nhiều thời giờ như thế, bận rộn với những vấn đề này.
Adeimantus: Well, Socrates, it doesn't seem right to for you to be willing to state other people's convictions and not your own,especially when you have spent so much time occupied with these matters.Chúng ta có thể dành rất nhiều thời giờ của mình trong cái góc nhỏ với những âm thanh mình thích.
We can spend much of our time in a little cocoon of our favorite sounds.Cha cô đã dành rất nhiều thời giờ nghiền ngẫm bản đồ, biểu đồ, và các tạp chí, theo dõi các manh mối để giúp xây dựng lý thuyết.
Her father had spent countless hours poring over maps, charts, and journals, tracking down clues, to help formulate theories.Trong quá khứ các sinhviên đại học đã phải dành rất nhiều thời giờ hoặc thậm chí cả ngày trong trường học hoặc thư viện công cộng đang cố gắng để tìm thấy những thông tin mà họ cần.
In the past, students had to spend countless hours, or even days, in school or public libraries trying to find the information that they needed.Chúng tôi dành rất nhiều thời giờ tìm nguồn cung ứng nguyên vật liệu từ khắp nơi trên thế giới, đảm bảo rằng họ là chất lượng cao nhất, độ tinh khiết, và hiệu lực.
We spend countless hours sourcing raw materials from around the world, making sure they are of the highest quality, purity, and potency.Cộng với việc Ted đã dành rất nhiều thời giờ ở dãy núi Taylor, nơi đã tìm thấy rất nhiều tử thể của các nạn nhân.
Plus Ted had spent a lot of time in the Taylor Mountains where the bodies of victims had been found.Tôi đã dành rất nhiều thời giờ nghiên cứu sự đổi màu da và tự kiểm tra sản phẩm và chế độ ăn với mục tiêu mang lại cho bạn mới nhất và lớn nhất trong lĩnh vực làm sáng da.
I have spent countless hours researching skin discoloration and self tested products and diets with the goal of bringing you the latest and greatest in the area of skin lightening.Bởi vì tôi dành rất nhiều thời giờ với những khóa Thiền tịnh khẩu và kinh hành trong rừng khi đặt chú tâm trên những gì tôi có thể thấy và nghe, bây giờ tôi có thể trở nên tĩnh lặng qua ý chí.
Because I spent a lot of time on silent retreats and walking in the woods while focusing upon what I could see and hear, I can now become silent at will.Rất nhiều thời giờ được dành cho đài kỷ niệm chiến tranh Việt Nam tại Washington DC và những câu chuyện của các cựu chiến binh Mỹ trở về Việt Nam hai mươi năm sau cuộc chiến để coi lại các chiến truờng cũ và bắt tay với kẻ cựu thù.
A lot of air time was devoted to the Vietnam War Memorial in Washington D.C., and to stories of American veterans returning to Vietnam 20 years after the war and shaking hands with the ex-enemies.Câu hỏi đó đã làm phiền tôi trong vài tuần và bây giờ tôi đang dành rất nhiều thời gian tuyển dụng và phỏng vấn mọi người.
That question has bothered me for a few weeks now as I have been spending a lot of time recruiting and interviewing folks.Con người hiện đại dành rất nhiều thời gian ngồi, và bây giờ chỉ mới bắt đầu nhận ra rằng nó ảnh hưởng đến sức khỏe tệ như thế nào.
Modern people spend a lot of time sitting, and now are just beginning to realize how bad it affects health.Con người hiện đại dành rất nhiều thời gian ngồi, và bây giờ chỉ mới bắt đầu nhận ra rằng nó ảnh hưởng đến sức khỏe tệ như thế nào.
Modern humans spend a lot of time sitting and just now begin to realize how bad it is for health.Hơn năm bạn sẽ phải dành rất nhiều thời gian trong khu vực địa phương của bạn, vì vậy bây giờ bạn có thời gian rảnh tại sao không khám phá phần còn lại của Úc, đặc biệt với du học sinh Úc ngành kinh doanh?
Over the year, you will have spent a lot of time in your local area, so now that you have some free time why not explore the rest of Australia?Các Xơ nhìn lúc nào cũng hạnh phúc và dành rất nhiều thời gian sau giờ học để nói chuyện với chúng tôi về Thiên Chúa.
They seemed happy and spent lots of time after school with us talking about God.Bà Clinton nói:” Tôi đã dành rất nhiều thời gian để suy nghĩ suốt 48 giờ qua về những gì chúng ta nghe và nhìn thấy.
Clinton said,“I have spent a lot of time thinking over the last 48 hours about what we heard and saw.”.Tôi dành rất nhiều thời gian trên mạng nhưng chưa bao giờ nghe gì về nó, cho đến khi tất cả những chuyện này xảy ra.”.
I spend a lot of time online and hadn't come across it until it happened.”.Hiện giờ tôi đang dành rất nhiều thời gian của mình để luôn thách thức bản thân mình nghĩ tới bất cứ thời điểm nào tôi có thể trở nên hào phòng không chỉ với tiền mà còn với thời gian của mình”.
I'm spending a lot of my time now, and I continuously challenge myself to think about at any point in time, how generous can I be, not only with my money, but with my time.”.Kể từ đó, các nhà thiên văn học đã dành rất nhiều thời gian và nỗ lực để xác định xem các thiên hà đã phát triển ra sao trong hàng tỉ năm qua và có những hình dạng như bây giờ..
Since then, astronomers have devoted considerable time and effort in an attempt to determine how galaxies have evolved over the course of billions of.Display more examples
Results: 29, Time: 0.0248 ![]()
dành rất nhiềudành rất nhiều tiền

Vietnamese-English
dành rất nhiều thời giờ Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension
Examples of using Dành rất nhiều thời giờ in Vietnamese and their translations into English
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Word-for-word translation
dànhverbspendtakedevotededicatedànhnounreserverấtadverbverysoreallyhighlyextremelynhiềudeterminermanynhiềupronounmuchnhiềunounlotnhiềuadverbmorenhiềuadjectivemultiplethờinountimeperioderaagemomentgiờadverbnowever SSynonyms for Dành rất nhiều thời giờ
dành nhiều thời gian dành rất nhiều thời gian mất nhiều thời gian tốn nhiều thời gianTop dictionary queries
Vietnamese - English
Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Dành Rất Nhiều
-
DÀNH RẤT NHIỀU In English Translation - Tr-ex
-
Dành Rất Nhiều Thời Gian | English Translation & Examples | Ludwig
-
Từ Ngữ Nào Dưới đây Có Thể Thay Thế Cho Từ In đậm để Hai Câu Văn ...
-
Uốn Nóng Cynos - Dành Cho Tóc Yếu( Rất Nhiều Dưỡng)
-
Rubik Zoo - Rất Nhiều đồ áo Siêu Chất Dành Cho Giới Trẻ - TripAdvisor
-
Những Website Tin Tức Giúp Bạn Học Tốt Tiếng Anh - British Council
-
Trường đại Học Khoa Học Dành Rất Nhiều Chỉ Tiêu để Xét Tuyển.
-
Nữ Sinh đạt 970 điểm TOEIC - Báo Đồng Nai điện Tử
-
Bộ Sách Kĩ Năng Sống Dành Cho Trẻ - Mình Có Rất Nhiều Thói ...
-
Từ Điển Tiếng Tây Ban Nha–Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Từ Ngữ Nào Dưới đây Có Thể Thay Thế Cho Từ In đậm để Hai ... - Hoc24