1Danh sách 100 người nổi tiếngHiện/ẩn mục Danh sách 100 người nổi tiếng
1.1Thập niên 1990
1.2Thập niên 2000
1.3Thập niên 2010
2Xem thêm
3Tham khảo
4Liên kết ngoài
Bài viết
Thảo luận
Tiếng Việt
Đọc
Sửa đổi
Sửa mã nguồn
Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
Đọc
Sửa đổi
Sửa mã nguồn
Xem lịch sử
Chung
Các liên kết đến đây
Thay đổi liên quan
Liên kết thường trực
Thông tin trang
Trích dẫn trang này
Tạo URL rút gọn
Tải mã QR
In và xuất
Tạo một quyển sách
Tải dưới dạng PDF
Bản để in ra
Tại dự án khác
Khoản mục Wikidata
Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Danh sách 100 ngôi sao có thu nhập cao nhất thế giới được biên tập và xuất bản bởi tạp chí Forbes từ năm 1999 cho đến nay. Mục đích của danh sách này là thống kê ra 100 người nổi tiếng quyền lực nhất thế giới. Các yếu tố để có mặt trong danh sách dựa vào mức thu nhập, số lượt tìm kiếm trên Google, lượng fan hâm mộ, số lần xuất hiện trên báo chí cũng như clip.[1][2]
Danh sách 100 người nổi tiếng
[sửa | sửa mã nguồn]
Thập niên 1990
[sửa | sửa mã nguồn]
1999[3]
STT
Tên
Nghề nghiệp
Thu nhập
1
Michael Jordan
Vận động viên (Bóng rổ)
269.000.000 $
2
Oprah Winfrey
Ngôi sao truyền hình
125.000.000 $
3
Leonardo DiCaprio
Diễn viên
37.000.000 $
4
Jerry Seinfeld
Diễn viên
267.000.000 $[4]
5
Steven Spielberg
Nhà làm phim
175.000.000 $
6
Spice Girls
Ca sĩ
49.000.000 $
7
Harrison Ford
Diễn viên
58.000.000 $
8
Robin Williams
Diễn viên
56.000.000 $
9
Céline Dion
Ca sĩ
55.500.000 $
10
The Rolling Stones
Ca sĩ
57.000.000 $
Thập niên 2000
[sửa | sửa mã nguồn]
2000[5]
STT
Tên
Nghề nghiệp
Thu nhập
1
Julia Roberts
Diễn viên
50.000.000 $
2
George Lucas
Nhà làm phim
69.000.000 $
3
Oprah Winfrey
Ngôi sao truyền hình
4
Tom Hanks
Diễn viên
40.000.000 $
5
Michael Jordan
Vận động viên bóng rổ
37.000.000 $
6
The Rolling Stones
Ca sĩ
7
Tiger Woods
Tay golf
53.000.000 $
8
Backstreet Boys
Ca sĩ
9
Cher
Ca sĩ
10
Steven Spielberg
Nhà làm phim
2001[6]
STT
Tên
Nghề nghiệp
Thu nhập
1
Tom Cruise
Diễn viên
2
Tiger Woods
Tay golf
3
The Beatles
Ca sĩ
4
Britney Spears
Ca sĩ
5
Bruce Willis
Diễn viên
6
Michael Jordan
Vận động viên bóng rổ
7
Backstreet Boys
Ca sĩ
8
NSYNC
Ca sĩ
9
Oprah Winfrey
Ngôi sao truyền hình
10
Mel Gibson
Diễn viên
2002[7]
STT
Tên
Nghề nghiệp
Thu nhập
1
Britney Spears
Ca sĩ
2
Tiger Woods
Tay golf
3
Steven Spielberg
Nhà làm phim
4
Madonna
Ca sĩ
5
U2
Ca sĩ
6
NSYNC
Ca sĩ
7
Mariah Carey
Ca sĩ
8
Oprah Winfrey
Ngôi sao truyền hình
9
Michael Jordan
Vận động viên bóng rổ
10
Tom Hanks
Diễn viên
2003[8]
STT
Tên
Nghề nghiệp
Thu nhập
1
Jennifer Aniston
Diễn viên
2
Eminem Dr. Dre
Ca sĩ
3
Tiger Woods
Tay golf
4
Steven Spielberg
Nhà làm phim
5
Jennifer Lopez
Ca sĩ/ Diễn viên
6
Paul McCartney
Ca sĩ
7
Ben Affleck
Diễn viên
8
Oprah Winfrey
Ngôi sao truyền hình
9
Tom Hanks
Diễn viên
10
The Rolling Stones
Ca sĩ
2004[9]
STT
Tên
Nghề nghiệp
Thu nhập
1
Mel Gibson
Diễn viên
2
Tiger Woods
Tay golf
3
Oprah Winfrey
Ngôi sao truyền hình
4
Tom Cruise
Diễn viên
5
The Rolling Stones
Ca sĩ
6
J.K. Rowling
Nhà văn
7
Michael Jordan
Vận động viên bóng rổ
8
Bruce Springsteen
Ca sĩ
9
Steven Spielberg
Nhà làm phim
10
Johnny Depp
Diễn viên
2005[10]
STT
Tên
Nghề nghiệp
Thu nhập
1
Oprah Winfrey
Ngôi sao truyền hình
225.000.000 $
2
Tiger Woods
Tay golf
87.000.000 $
3
Mel Gibson
Diễn viên
185.000.000 $
4
George Lucas
Nhà làm phim
290.000.000 $
5
Shaquille O'Neal
Vận động viên bóng rổ
33.400.000 $
6
Steven Spielberg
Nhà làm phim
7
Johnny Depp
Diễn viên
8
Madonna
Ca sĩ
9
Elton John
Ca sĩ
10
Tom Cruise
Diễn viên
2006[11]
STT
Tên
Nghề nghiệp
Thu nhập
1
Tom Cruise
Diễn viên
67.000.000 $
2
The Rolling Stones
Ca sĩ
90.000.000 $
3
Oprah Winfrey
Ngôi sao truyền hình
225.000.000 $
4
U2
Ca sĩ
110.000.000 $
5
Tiger Woods
Tay golf
90.000.000 $
6
Steven Spielberg
Nhà làm phim
332.000.000 $
7
Howard Stern
Ngôi sao radio
302.000.000 $
8
50 Cent
Ca sĩ
41.000.000 $
9
James Gandolfini, Lorraine Bracco, Edie Falco, Michael Imperioli, Jamie-Lynn Sigler
Diễn viên
52.000.000 $
10
Dan Brown
Nhà văn
88.000.000 $
2007[12]
STT
Tên
Nghề nghiệp
Thu nhập
1
Oprah Winfrey
Ngôi sao truyền hình
260.000.000 $
2
Tiger Woods
Tay golf
100.000.000 $
3
Madonna
Ca sĩ
72.000.000 $
4
The Rolling Stones
Ca sĩ
88.000.000 $
5
Brad Pitt
Diễn viên
35.000.000 $
6
Johnny Depp
Diễn viên
92.000.000 $
7
Elton John
Ca sĩ
53.000.000 $
8
Tom Cruise
Diễn viên
31.000.000 $
9
Jay-Z
Ca sĩ
83.000.000 $
10
Steven Spielberg
Nhà làm phim
110.000.000 $
2008[13]
STT
Tên
Nghề nghiệp
Thu nhập
1
Oprah Winfrey
Ngôi sao truyền hình
275.000.000 $
2
Tiger Woods
Tay golf
115.000.000 $
3
Angelina Jolie
Diễn viên
14.000.000 $
4
Beyoncé
Ca sĩ
80.000.000 $
5
David Beckham
Cầu thủ bóng đá
50.000.000 $
6
Johnny Depp
Diễn viên
72.000.000 $
7
Jay-Z
Ca sĩ
82.000.000 $
8
The Police
Ca sĩ
115.000.000 $
9
J.K. Rowling
Nhà văn
300.000.000 $
10
Brad Pitt Paula Deen
Diễn viênNgôi sao truyền hình
20.000.000 $
2009[14]
STT
Tên
Nghề nghiệp
Thu nhập
1
Angelina Jolie
Diễn viên
27.000.000 $
2
Oprah Winfrey
Ngôi sao truyền hình
275.000.000 $
3
Madonna
Ca sĩ
110.000.000 $
4
Beyoncé
Ca sĩ
87.000.000 $
5
Tiger Woods
Tay golf
110.000.000 $
6
Bruce Springsteen
Ca sĩ
70.000.000 $
7
Steven Spielberg
Nhà làm phim
150.000.000 $
8
Jennifer Aniston
Diễn viên
25.000.000 $
9
Brad Pitt
Diễn viên
28.000.000 $
10
Kobe Bryant
Vận động viên bóng rổ
45.000.000 $
Thập niên 2010
[sửa | sửa mã nguồn]
2010[15]
STT
Tên
Nghề nghiệp
Thu nhập
1
Oprah Winfrey
Ngôi sao truyền hình
315.000.000 $
2
Beyoncé
Ca sĩ
87.000.000 $
3
James Cameron
Nhà làm phim
210.000.000 $
4
Lady Gaga
Ca sĩ
62.000.000 $
5
Tiger Woods
Tay golf
105.000.000 $
6
Britney Spears
Ca sĩ
64.000.000 $
7
U2
Ca sĩ
130.000.000 $
8
Sandra Bullock
Diễn viên
56.000.000 $
9
Johnny Depp
Diễn viên
75.000.000 $
10
Madonna
Ca sĩ
58.000.000 $
2011[16]
STT
Tên
Nghề nghiệp
Thu nhập
1
Lady Gaga
Ca sĩ
90.000.000 $
2
Oprah Winfrey
Ngôi sao truyền hinh
290.000.000 $
3
Justin Bieber
Ca sĩ
53.000.000 $
4
U2
Ca sĩ
195.000.000 $
5
Elton John
Ca sĩ
100.000.000 $
6
Tiger Woods
Tay golf
75.000.000 $
7
Taylor Swift
Ca sĩ
45.000.000 $
8
Bon Jovi
Ca sĩ
125.000.000 $
9
Simon Cowell
Ngôi sao truyền hình
90.000.000 $
10
LeBron James
Vận động viên bóng rổ
48.000.000 $
2012[17]
STT
Tên
Nghề nghiệp
Thu nhập
1
Jennifer Lopez
Ca sĩ/ Diễn viên
52.000.000 $
2
Oprah Winfrey
Ngôi sao truyền hình
165.000.000 $
3
Justin Bieber
Ca sĩ
55.000.000 $
4
Rihanna
Ca sĩ
53.000.000 $
5
Lady Gaga
Ca sĩ
52.000.000 $
6
Britney Spears
Ca sĩ
58.000.000 $
7
Kim Kardashian
Ngôi sao truyền hình
18.000.000 $
8
Katy Perry
Ca sĩ
45.000.000 $
9
Tom Cruise
Diễn viên
75.000.000 $
10
Steven Spielberg
Nhà làm phim
130.000.000 $
2013[18]
STT
Tên
Nghề nghiệp
Thu nhập
1
Oprah Winfrey
Ngôi sao truyền hình
77.000.000 $
2
Lady Gaga
Ca sĩ
80.000.000 $
3
Steven Spielberg
Nhà làm phim
100.000.000 $
4
Beyoncé
Ca sĩ
53.000.000 $
5
Madonna
Ca sĩ
125.000.000 $
6
Taylor Swift
Ca sĩ
55.000.000 $
7
Bon Jovi
Ca sĩ
79.000.000 $
8
Roger Federer
Vận động viên tennis
71.000.000 $
9
Justin Bieber
Ca sĩ
58.000.000 $
10
Ellen DeGeneres
Ngôi sao truyền hình
56.000.000 $
2014[19]
STT
Tên
Nghề nghiệp
Thu nhập
1
Beyoncé
Ca sĩ
115.000.000 $
2
LeBron James
Vận động viên bóng rổ
72.000.000 $
3
Dr. Dre
Ca sĩ
620.000.000 $
4
Oprah Winfrey
Ngôi sao truyền hình
82.000.000 $
5
Ellen DeGeneres
Ngôi sao truyền hình
70.000.000 $
6
Jay-Z
Ca sĩ
60.000.000 $
7
Floyd Mayweather, Jr.
Võ sĩ quyền anh
105.000.000 $
8
Rihanna
Ca sĩ
48.000.000 $
9
Katy Perry
Ca sĩ
40.000.000 $
10
Robert Downey, Jr.
Diễn viên
75.000.000 $
2015[20]
STT
Tên
Nghề nghiệp
Thu nhập
1
Floyd Mayweather, Jr.
Võ sĩ quyền anh
300.000.000 $
2
Manny Pacquiao
Võ sĩ quyền anh
160.000.000 $
3
Katy Perry
Ca sĩ
135.000.000 $
4
One Direction
Ca sĩ
130.000.000 $
5
Howard Stern
Ngôi sao truyền hình
95.000.000 $
6
Garth Brooks
Ca sĩ
90.000.000 $
7
James Patterson
Tác giả
89.000.000 $
8
Robert Downey, Jr.
Diễn viên
80.000.000 $
9
Taylor Swift
Ca sĩ
80.000.000 $
10
Cristiano Ronaldo
Cầu thủ bóng đá
79.500.000 $
2016[21]
STT
Tên
Nghề nghiệp
1
Taylor Swift
Ca sĩ
2
/ One Direction
Nhóm nhạc
3
James Patterson
Nhà văn
4
Cristiano Ronaldo
Cầu thủ bóng đá (association football)
4
Phil McGraw
MC truyền hình
6
Kevin Hart
Diễn viên hài
7
Howard Stern
MC Radio
8
Lionel Messi
Cầu thủ bóng đá (association football)
9
Adele
Ca sĩ
10
Rush Limbaugh
MC Radio
2017[22]
STT
Tên
Nghề nghiệp
1
Sean 'Diddy' Combs
Ca sĩ
2
Beyoncé
Ca sĩ
3
J. K. Rowling
Nhà văn
4
Drake
Ca sĩ
5
Cristiano Ronaldo
Cầu thủ bóng đá (association football)
6
The Weeknd
Ca sĩ
7
Howard Stern
MC Radio
8
Coldplay
Ban nhạc
9
James Patterson
Nhà văn
10
LeBron James
Vận động viên (Basketball)
2018[23]
STT
Tên
Nghề nghiệp
1
Floyd Mayweather Jr.
Vận động viên (Boxing)
2
George Clooney
Diễn viên
3
Kylie Jenner
Nhân vật
4
Judy Sheindlin
MC truyền hình
5
Dwayne Johnson
Diễn viên
6
U2
Ban nhạc
7
Coldplay
Ban nhạc
8
Lionel Messi
Cầu thủ bóng đá (association football)
9
Ed Sheeran
Ca sĩ
10
Cristiano Ronaldo
Cầu thủ bóng đá (association football)
2019[24]
STT
Tên
Nghề nghiệp
1
Taylor Swift
Musician
2
Kylie Jenner
Nhân vật
3
Kanye West
Rapper
4
Lionel Messi
Vận động viên (association football)
5
Ed Sheeran
Ca sĩ
6
Cristiano Ronaldo
Vận động viên (association football)
7
Neymar
Vận động viên (association football)
8
The Eagles
Nhóm nhạc
9
Phil McGraw
MC truyền hình
10
Saúl Álvarez
Vận động viên (Boxer)
2020[25]
STT
Tên
Nghề nghiệp
1
Kylie Jenner
Nhân vật truyền thông
2
Kanye West
Rapper
3
Roger Federer
Vận động viên (Tennis)
4
Cristiano Ronaldo
Cầu thủ bóng đá
5
Lionel Messi
Cầu thủ bóng đá
6
Tyler Perry
Diễn viên
7
Neymar
Cầu thủ bóng đá
8
Howard Stern
MC Radio
9
LeBron James
Vận động viên (Bóng rổ)
10
Dwayne Johnson
Diễn viên
Xem thêm
[sửa | sửa mã nguồn]
Danh sách nhạc sĩ được trả lương cao nhất thế giới theo Forbes
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]
^ "Celebrity 100: Our New Methodology Explained". Forbes.
^ "Methodology". Forbes.
^ "AmIAnnoying.com - Forbes' Celebrity 100 Power Ranking [1999]". amiannoying.com.
^ "Forbes.com: Forbes Celebrity 100". Forbes. ngày 30 tháng 10 năm 2006. Bản gốc lưu trữ ngày 30 tháng 10 năm 2006. Truy cập ngày 20 tháng 12 năm 2023.
^ "AmIAnnoying.com - Forbes' Celebrity 100 Power Ranking [2000]". amiannoying.com.
^ "AmIAnnoying.com - Forbes' Celebrity 100 Power Ranking [2001]". amiannoying.com.
^ "AmIAnnoying.com - Forbes' Celebrity 100 Power Ranking [2002]". amiannoying.com.
^ "Forbes.com". forbes.com.
^ Peter Kafka (ngày 18 tháng 6 năm 2004). "The Celebrity 100". Forbes.
^ "The Celebrity 100". forbes.com.
^ "The Celebrity 100 - Forbes.com". forbes.com.
^ "The Celebrity 100 - Forbes.com". forbes.com.
^ "The Celebrity 100 - Forbes.com". forbes.com. Bản gốc lưu trữ ngày 24 tháng 12 năm 2016. Truy cập ngày 11 tháng 5 năm 2016.
^ "The Celebrity 100". forbes.com.
^ "The Celebrity 100". forbes.com.
^ "Celebrity 100 2011". Forbes.
^ "Forbes' Celebrity 100: Jennifer Lopez Tops The 2012 List". The Huffington Post.
^ Rebecka Schumann (ngày 26 tháng 6 năm 2013). "Forbes Lists Top 100 Most Powerful Celebrities in 2013: Oprah Winfrey Takes Number One Spot [FULL LIST]". International Business Times.
^ Dorothy Pomerantz (ngày 30 tháng 6 năm 2014). "Beyoncé Knowles Tops The FORBES Celebrity 100 List". Forbes.
^ Zack O'Malley Greenburg. "Celebrity 100: The World's Highest-Paid Superstars Of 2015". Forbes.
^ Zack O'Malley Greenburg. "Celebrity 100: The World's Highest-Paid Superstars Of 2016". Forbes.
^ Natalie Robehmed. "Celebrity 100: The World's Highest-Paid Celebrities Of 2017". Forbes.
^ "Forbes Releases 2018 Celebrity 100 List Of The World's Highest-Paid Entertainers". Forbes. ngày 16 tháng 7 năm 2018.
^ "The Celebrity 100: The World's Highest-Paid Entertainers of 2019". Forbes. ngày 10 tháng 7 năm 2019.
^ Greenburg, Zack; Lafranco, Rob. "2020: The World's Highest Paid Celebrities". Forbes. Truy cập ngày 7 tháng 6 năm 2020.
Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]
Website chính thức của The Celebrity 100 (mới nhất)
Bản mẫu:Tạp chí Forbes
Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Danh_sách_100_người_nổi_tiếng_quyền_lực_nhất_thế_giới_theo_Forbes&oldid=71488549” Thể loại:
Số tạp chí thường niên
Danh sách người nổi tiếng
Danh sách 100 người nổi tiếng
Danh sách của Forbes
Thể loại ẩn:
Trang có tên hiển thị được bỏ qua
Website chính thức không có trên Wikidata
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lụcDanh sách 100 người nổi tiếng quyền lực nhất thế giới theo Forbes21 ngôn ngữThêm đề tài