Danh Sách 108 Vị Anh Hùng Lương Sơn Bạc

[email protected] 0917861288 - 1900 886 698 trung tam tieng trung sofl trung tam tieng trung sofl
  • Giới thiệu
  • Học tiếng Trung Online
  • Học tiếng Trung Offline
    • Khóa học HSK3 + HSKK
    • Khoá học HSK4 + HSKK
  • Tiếng Trung Doanh Nghiệp
  • Lịch khai giảng
  • Tài liệu
    • Đề thi HSK
    • Sách Luyện thi HSK
    • Sách học tiếng Trung
    • Phần mềm
  • Blog
    • Học tiếng Trung mỗi ngày
      • Từ vựng
      • Ngữ pháp
      • Hội thoại
      • Video học
      • Bài tập
    • Kinh nghiệm học tiếng Trung
    • Học tiếng Trung qua bài hát
    • Các kỳ thi năng lực tiếng Trung
    • Đời sống văn hoá Trung Quốc
  • Trang nhất
  • Blog
  • Học tiếng Trung mỗi ngày
Nội dung bài viết Danh sách 108 vị anh hùng Lương Sơn Bạc Nội dung bài viết 1. Danh sách 36 vị sao Thiên Cang 2. Danh sách 72 vị sao Địa Sát Lương Sơn Bạc thường được nhắc đến với 108 vị anh hùng, được ví như 36 Thiên Cang và 72 Địa Sát hạ phàm. Hãy cùng SOFL đi tìm hiểu tên của 108 vị anh hùng Lương Sơn nhé.

tên 108 vị anh hùng lương sơn bạc

Danh sách 36 vị sao Thiên Cang

Thứ tự

Sao

Hiệu

Tên

Chức vụ

1

Thiên Khôi Tinh (天魁星)

Hô Bảo Nghĩa (呼保義)(người kêu gọi bảo vệ chính nghĩa) Cập Thời Vũ (及時雨) (mưa đúng lúc)

Tống Giang (宋江)

Tổng Binh Đô Đầu lĩnh

2

Thiên Cương Tinh (天罡星)

Ngọc Kỳ Lân (玉麒麟, Lân ngọc)

Lư Tuấn Nghĩa (卢俊义 hay 盧俊義)

Tổng Binh Đô Đầu Lĩnh

3

Thiên Cơ Tinh (天機星)

Trí Đa Tinh (智多星, mưu trí sáng tựa ngàn sao)

Ngô Dụng (吴用 hay 吳用)

Quân Sư

4

Thiên Nhàn Tinh (天閒星)

Nhập Vân Long (入雲龍, Rồng luồn mây)

Công Tôn Thắng (公孙胜 hay 公孫勝)

Phương Sĩ

5

Thiên Dũng Tinh (天勇星)

Đại Đao (大刀, Đao lớn)

Quan Thắng (关胜 hay 關勝)

Mã Quân Thanh Long Tướng

6

Thiên Hùng Tinh (天雄星)

Báo Tử Đầu (豹子頭, Đầu báo)

Lâm Xung (林沖)

Mã Quân Xích Long Tướng

7

Thiên Mãnh Tinh (天猛星)

Tích Lịch Hỏa (霹靂火,lửa sấm sét)

Tần Minh (秦明 hay 秦明)

Mã Quân Hổ Tướng

8

Thiên Uy Tinh (天威星)

Song Tiên (雙鞭, hai roi)

Hô Duyên Chước (呼延灼 hay 呼延灼)

Mã Quân Hổ Tướng

9

Thiên Anh Tinh (天英星)

Tiểu Lý Quảng (小李廣, Lý Quảng nhỏ)

Hoa Vinh (花荣 hay 花榮)

Mã Quân Bát Hổ Tiên Phong Sứ

10

Thiên Quý Tinh (天貴星)

Tiểu Toàn Phong (小旋風, cơn lốc nhỏ)

Sài Tiến (柴进 hay 柴進)

Quân Lương Lệnh Sử

11

Thiên Phú Tinh (天富星)

Phác Thiên Điêu (撲天雕, chim bằng /đại bàng vút trời)

Lý Ứng (李應)

Quân Lương Lệnh Sử

12

Thiên Mãn Tinh (天滿星)

Mỹ Nhiêm Công (美髯公, ông tốt râu)

Chu Đồng (朱仝)

Mã Quân Bát Hổ Tiên Phong Sứ

13

Thiên Cô Tinh (天孤星)

Hoa Hòa Thượng (花和尚, sư xăm hoa)

Lỗ Trí Thâm, Lỗ Đạt (魯智深, 魯達)

Mã Quân Thống Bộ Đầu Lĩnh

14

Thiên Thương Tinh (天傷星)

Hành Giả (行者, sư đi khuyến thiện, khất thực)

Võ Tòng (武松)

Mã Quân Thống Bộ Đầu Lĩnh

15

Thiên Lập Tinh (天立星)

Song Thương Tướng (雙鎗將, tướng hai thương)

Đổng Bình (董平)

16

Thiên Tiệp Tinh (天捷星)

Một Vũ Tiễn (沒羽箭, mũi tên không lông

Trương Thanh (張清)

Mã Quân Bát Hổ Tiên Phong Sứ

17

Thiên Âm Tinh (天暗星)

Thanh Diện Thú (青面獸, thú mặt xanh)

Dương Chí (楊志)

Mã Quân Bát Hổ Tiên Phong Sứ

18

Thiên Hữu Tinh (天祐星)

Kim Sang Thủ (金鎗手, tay câu vàng)

Từ Ninh (徐寧)

Mã Quân Bát Hổ Tiên Phong Sứ

19

Thiên Không Tinh (天空星)

Cấp Tiên Phong (急先鋒, tiên phong nóng tính)

Sách Siêu (索超)

Mã Quân Bát Hổ Tiên Phong Sứ

20

Thiên Tốc Tinh (天速星)

Thần Hành Thái Bảo (神行太保, ông thủ từ đi nhanh)

Đới Tung (戴宗)

Tổng cục thăm dò tin tức

21

Thiên Dị Tinh (天異星)

Xích Phát Quỷ (赤髪鬼, quỷ tóc đỏ)

Lưu Đường (劉唐)

Bộ Quân Đầu Lĩnh

22

Thiên Sát Tinh (天殺星)

Hắc Toàn Phong (黑旋風, cơn lốc đen), Thiết Ngưu (鐵牛, máy kéo)

Lý Quỳ (李逵)

Bộ Quân Đầu Lĩnh

23

Thiên Vị Tinh (天微星)

Cửu Văn Long (九紋龍, Người xăm Chín con rồng)

Sử Tiến (史進)

Mã Quân Bát Hổ Tiên Phong Sứ

24

Thiên Cứu Tinh (天究星)

Một Già Lan (沒遮攔, không che giấu)

Mục Hoằng (穆弘)

Mã Quân Bát Hổ Tiên Phong Sứ

25

Thiên Thoái Tinh (天退星)

Sáp Sí Hổ (挿翅虎, Hổ chắp cánh)

Lôi Hoành (雷橫)

Bộ Quân Đầu Lĩnh

26

Thiên Thọ Tinh (天壽星)

Hỗn Giang Long (混江龍, rồng quấy sông)

Lý Tuấn (李俊)

Thủy Quân Đầu Lĩnh

27

Thiên Kiếm Tinh (天劍星)

Lập Địa Thái Tuế (立地太歲, thái tuế mở đất)

Nguyễn Tiểu Nhị (阮小二)

Thủy Quân Đầu Lĩnh

28

Thiên Bình Tinh (天平星)

Thuyền Đầu Hoả (船火兒, lửa đầu thuyền)

Trương Hoành (張橫)

Thủy Quân Đầu Lĩnh

29

Thiên Tội Tinh (天罪星)

Đoản Mệnh Nhị Lang (短命二郎, chàng hai xấu số)

Nguyễn Tiểu Ngũ (阮小五)

Thủy Quân Đầu Lĩnh

30

Thiên Tổn Tinh (天損星)

Lãng Lý Bạch Điều (浪裏白條, lụa trắng trên sóng)

Trương Thuận (張順)

Thủy Quân Đầu Lĩnh

31

Thiên Bại Tinh (天敗星)

Hoạt Diêm La (活閻羅, Diêm La sống)

Nguyễn Tiểu Thất (阮小七)

Thủy Quân Đầu Lĩnh

32

Thiên Lao Tinh (天牢星)

Bệnh Quan Sách (病關索, Quan Sách ốm)

Dương Hùng (楊雄)

Bộ Quân Đầu Lĩnh

33

Thiên Tuệ Tinh (天慧星)

Phanh Mệnh Tam Lang (拚命三郎, chàng ba liều mạng)

Thạch Tú (石秀)

Bộ Quân Đầu Lĩnh

34

Thiên Bảo Tinh (天暴星)

Lưỡng Đầu Xà (兩頭蛇, rắn hai đầu)

Giải Trân (解珍)

Bộ Quân Đầu Lĩnh

35

Thiên Khốc Tinh (天哭星)

Song Vĩ Hạt (雙尾蠍, bọ cạp hai đuôi)

Giải Bảo (解寶)

Bộ Quân Đầu Lĩnh

36

Thiên Xảo Tinh (天巧星)

Lãng Tử (浪子, tay chơi)

Yến Thanh (燕青)

Bộ Quân Đầu Lĩnh

Danh sách 72 vị sao Địa Sát

Thứ tự

Sao

Hiệu

Tên

37

Địa Khôi Tinh

Thần Cơ Quân Sư (Quân sư giỏi kế)

Chu Vũ

38

Địa Sát Tinh

Trấn Tam Sơn (Trấn ba núi)

Hoàng Tín

39

Địa Dũng Tinh

Bệnh Uất Trì (Uất Trì ốm)

Tôn Lập

40

Địa Kiệt Tinh

Xú Quận Mã

Tuyên Tán

41

Địa Hùng Tinh

Tỉnh Mộc Hãn (Chó ngao đen)

Hác Tư Văn

42

Địa Uy Tinh

Bách Thắng Tướng

Hàn Thao

43

Địa Anh Tinh

Thiên Mục Tướng (Tướng mắt trời)

Bành Kỷ

44

Địa Kỳ Tinh

Thánh Thủy Tướng Quân (Tướng thánh nước)

Đan Đình Khuê

45

Địa Mãnh Tinh

Thần Hoả Tướng Quân (Tướng thần lửa)

Ngụy Định Quốc

46

Địa Văn Tinh

Thánh Thủ Thư Sinh (Học trò chữ đẹp)

Tiêu Nhượng

47

Địa Chính Tinh

Thiết Diện Khổng Mục (Quan toà mặt sắt)

Bùi Tuyên

48

Địa Khoát Tinh

Ma Vân Kim Sí (Chim cắt luồn mây)

Âu Bằng

49

Địa Hạp Tinh

Hoả Nhãn Toan Nghê (Sư tử mắt lửa)

Đặng Phi

50

Địa Cường Tinh

Cẩm Mao Hổ (Hổ lông gấm)

Yến Thuận

51

Địa Âm Tinh

Cẩm Báo Tử (Báo gấm)

Dương Lâm

52

Địa Phụ Tinh

Oanh Thiên Lôi (Tiếng sét vang trời)

Lăng Chấn

53

Địa Hội Tinh

Thần Toán Tử (Người giỏi tính kế)

Tưởng Kính

54

Địa Tá Tinh

Tiểu Ôn Hầu (Ôn hầu nhỏ)

Lã Phương

55

Địa Hựu Tinh

Trại Nhân Quý (Giống Nhân Quý

Quách Thịnh

56

Địa Linh Tinh

Thần Y (Thầy thuốc giỏi)

An Đạo Toàn

57

Địa Thú Tinh

Tử Nhiêm Bá (Ông râu tía)

Hoàng Phủ Đoan

58

Địa Vi Tinh

Nuỵ Cước Hổ (Hổ chân ngắn)

Vương Anh

59

Địa Tuệ Tinh

Nhất Trượng Thanh (Một trượng xanh)

Hổ Tam Nương

60

Địa Hao Tinh

Tang Môn Thần (Thần cửa nhà táng)

Bào Húc

61

Địa Mặc Tinh

Hỗn Thế Ma Vương (Ma vương càn quấy)

Phàn Thụy

62

Địa Xương Tinh

Mao Đẩu Tinh (Sao nhỏ)

Khổng Minh

63

Địa Cuồng Tinh

Độc Hoả Tinh (Sao lửa)

Khổng Lượng

64

Địa Phi Tinh

Bát Tý Na Tra (Na Tra 8 tay)

Hạng Sung

65

Địa Tẩu Tinh

Phi Thiên Đại Thánh (Đại Thánh về trời)

Lý Cổn

66

Địa Xảo Tinh

Ngọc Tý Tượng (Tay thợ ngọc)

Kim Đại Kiện

67

Địa Minh Tinh

Thiết Địch Tiên (Tiên thổi sáo sắt)

Mã Lân

68

Địa Tiến Tinh

Xuất Động Giao (Cá sấu rời động)

Đồng Uy

69

Địa Thoái Tinh

Phiên Giang Thẩn (Sò khuấy nước)

Đồng Mãnh

70

Địa Mãn Tinh

Ngọc Phan Cang (Cán cờ ngọc)

Mạnh Khang

71

Địa Toại Tinh

Thông Tý Viên (Vượn tay dài)

Hầu Kiện

72

Địa Chu Tinh

Khiêu Giản Hổ (Hổ nhảy khe)

Trần Đạt

73

Địa Ẩn Tinh

Bạch Hoa Xà (Rắn hoa trắng)

Dương Xuân

74

Địa Di Tinh

Bạch Diện Lang Quân (Anh mặt trắng)

Trịnh Thiên Thọ

75

Địa Lý Tinh

Cửu Vĩ Quy (Rùa chín đuôi)

Đào Tông Vượng

76

Địa Tuấn Tinh

Thiết Phiến Tử (Tay quạt sắt)

Tống Thanh

77

Địa Nhạc Tinh

Thiết Khiếu Tử (Tay sáo sắt)

Nhạc Hoà

78

Địa Tiệp Tinh

Hoa Hạng Hổ (Hổ sẹo hoa)

Cung Vượng

79

Địa Tốc Tinh

Trúng Tiễn Hổ (Hổ trúng tên)

Đinh Đắc Tôn

80

Địa Trấn Tinh

Tiểu Già Lan (Giấu chút ít)

Mục Xuân

81

Địa cơ Tinh

Thao Đao Quỷ (Quỷ múa dao)

Tào Chính

82

Địa Ma Tinh

Vân Lý Kim Cương (Thần Kim Cương đường mây)

Tống Vạn

83

Địa Yêu Tinh

Mô Trước Thiên (Sờ được trời)

Đỗ Thiên

84

Địa U Tinh

Bệnh Đại Trùng (Hổ ốm)

Tiết Vĩnh

85

Địa Phục Tinh

Kim Nhãn Bưu (Beo mắt vàng)

Thi Ân

86

Địa Tích Tinh

Đả Hổ Tướng (Tướng đánh hổ)

Lý Trung

87

Địa Không Tinh

Tiểu Bá Vương (Bá vương nhỏ)

Chu Thông

88

Địa Cô Tinh

Kim Tiền Báo Tử (Báo đốm vàng)

Thang Long

89

Địa Toàn Tinh

Quỷ Kiểm Nhi (Gã đếm quỷ)

Đỗ Hưng

90

Địa Đoản Tinh

Xuất Lâm Long (Rồng rời rừng)

Trâu Uyên

91

Địa Giốc Tinh

Độc Giác Long (Rồng một sừng)

Trâu Nhuận

92

Địa Tú Tinh

Hạn Địa Hốt Luật (Cá sấu trên cạn)

Chu Quý

93

Địa Tàng Tinh

Tiếu Diện Hổ (Hổ mặt cười)

Chu Phú

94

Địa Binh Tinh

Thiết Tý Bác (Bác tay sắt)

Sái Phúc

95

Địa Tổn Tinh

Nhất Chi Hoa (Một nhành hoa)

Sái Khánh

96

Địa Nô Tinh

Thôi Mệnh Phán Quan (Phán quan đoạt mệnh)

Lý Lập

97

Địa Sát Tinh

Thanh Nhãn Hổ (Hổ mắt xanh)

Lý Vân

98

Địa Ác Tinh

Một Diện Mục (Anh xấu hổ)

Tiêu Đĩnh

99

Địa Xú Tinh

Thạch Tướng Quân (tướng quân họ Thạch)

Thạch Dũng

100

Địa Số Tinh

Tiểu Uý Trì (Uý Trì nhỏ)

Tôn Tân

101

Địa Âm Tinh

Mẫu Đại Trùng (Hổ mẹ)

Cố Đại Tẩu

102

Địa Hình Tinh

Thái Viên Tử (Người trông vườn rau)

Trương Thanh

103

Địa Tráng Tinh

Mẫu Dạ Xoa (Dạ xoa cái)

Tôn Nhị Nương

104

Địa Liệt Tinh

Hoạt Thiểm Bà (Thiểm Bà sống)

Vương Định Lục

105

Địa Kiện Tinh

Hiểm Đạo Thần (Thần hiểm ác)

Úc Bảo Tứ

106

Địa Hao Tinh

Bạch Nhật Thử (Chuột chính ngày)

Bạch Thắng

107

Địa Tặc Tinh

Cổ Thượng Tảo (Bọ trên trống)

Thời Thiên

108

Địa Cẩu Tinh

Kim Mao Khuyển (Chó lông vàng)

Đoàn Cảnh Trụ

Gửi bình luận Tên của bạn Email Nội dung bình luận Mã an toàn Mã chống spamThay mới Tin mới Xem nhiều Tin nổi bật
  • HSK 3.0 là gì? Khi nào áp dụng tại Việt Nam?

    HSK 3.0 là gì? Khi nào áp dụng tại Việt Nam?

    24/12/2025
  • Phân biệt sự khác nhau giữa cặp động từ 掉 và 落 trong tiếng trung

    Phân biệt sự khác nhau giữa cặp động từ 掉 và 落 trong tiếng trung

    12/11/2025
  • Cách dùng cụm từ  上镜 trong giao tiếp tiếng Trung

    Cách dùng cụm từ 上镜 trong giao tiếp tiếng Trung

    30/10/2025
  • Cách dùng 凡是 và 所有 trong giao tiếp tiếng Trung

    Cách dùng 凡是 và 所有 trong giao tiếp tiếng Trung

    25/10/2025
  • Tổng hợp 10 bài luyện đọc tiếng Trung HSK4 – Trung tâm tiếng Trung SOFL

    Tổng hợp 10 bài luyện đọc tiếng Trung HSK4 – Trung tâm tiếng Trung SOFL

    13/10/2025
  • Dịch tên Tiếng Việt sang tên Tiếng Trung

    Dịch tên Tiếng Việt sang tên Tiếng Trung

    20/01/2021
  • Những câu mắng chửi tiếng Trung “cực gắt”

    Những câu mắng chửi tiếng Trung “cực gắt”

    25/03/2021
  • Download bài tập tiếng Trung Hán ngữ 1

    Download bài tập tiếng Trung Hán ngữ 1

    09/05/2020
  • Các loại chứng chỉ tiếng Trung mà bạn cần biết

    Các loại chứng chỉ tiếng Trung mà bạn cần biết

    17/03/2020
  • Viết văn mẫu về sở thích bằng tiếng Trung

    Viết văn mẫu về sở thích bằng tiếng Trung

    27/05/2020
Học tiếng Trung qua video PHÂN BIỆT 不 - 没 PHÂN BIỆT 不 - 没 Phân biệt 次、遍 - Ngữ pháp tiếng Trung cơ bản Phân biệt 次、遍 - Ngữ pháp tiếng Trung cơ bản Mẫu câu an ủi bạn bè, người thân trong giao tiếp tiếng Trung cơ bản Mẫu câu an ủi bạn bè, người thân trong giao tiếp tiếng Trung cơ bản Bài viết liên quan
Gallery image 1

Phân biệt sự khác nhau giữa cặp động từ 掉 và 落 trong tiếng trung

Gallery image 1

Cách dùng cụm từ 上镜 trong giao tiếp tiếng Trung

Gallery image 1

Cách dùng 凡是 và 所有 trong giao tiếp tiếng Trung

Gallery image 1

Tổng hợp 10 bài luyện đọc tiếng Trung HSK4 – Trung tâm tiếng Trung SOFL

Gallery image 1

Tổng hợp các cấu trúc ngữ pháp HSK4 cần chú ý

Gallery image 1

Phân biệt cách dùng của 只得 và 不得不

Gallery image 1

Phân biệt từ gần nghĩa 疼 và 痛

Gallery image 1

[HSK4] Luyện đọc hiểu tiếng Trung chủ đề 30/04

Gallery image 1

Từ vựng tiếng Trung chủ đề các khối, đơn vị diễu binh

Gallery image 1

Luyện dịch tiếng Trung HSK2

ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ

Đăng ký ngay để trải nghiệm hệ thống học tiếng Trung giao tiếp đã giúp hơn +100.000 học viên thành công trên con đường chinh phục tiếng Trung. Và giờ, đến lượt bạn....

Chọn khóa học Khóa HSK3 + HSKK Khóa HSK4 + HSKK Khóa HSK5 +HSKK Cơ sở gần bạn nhất Cơ sở Hai Bà Trưng Cơ sở Cầu Giấy Cơ sở Thanh Xuân Cơ sở Long Biên Cơ sở Đống Đa - Cầu Giấy Cơ sở Hà Đông Cơ sở Quận 5 Cơ sở Bình Thạnh Cơ sở Thủ Đức Cơ sở Tân Bình Cơ sở Phú Nhuận Đăng kí ngay Liên hệ tư vấn chỉ sau 1 phút bạn điền thông tin tại đây: tk

Hotline 24/7

0917 861 288 - 1900 886 698

dk Liên hệ tư vấn chỉ sau 1 phút bạn điền thông tin tại đây: tk

Hotline 24/7

0917 861 288 - 1900 886 698

HỆ THỐNG CƠ SỞ CS1 : Số 365 Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội | Bản đồ CS2 : Số 44 Trần Vĩ - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội | Bản đồ CS3 : Số 6 - 250 Nguyễn Xiển - Thanh Xuân - Hà Nội | Bản đồ CS4 : Số 516 Nguyễn Văn Cừ - Gia Thuỵ - Long Biên - Hà Nội | Bản đồ CS5 : Số 145 Nguyễn Chí Thanh - Phường 9 - Quận 5 - Tp.HCM | Bản đồ CS6 : Số 137 Tân Cảng - Phường 25 - quận Bình Thạnh - Tp.HCM | Bản đồ CS7 : Số 4 - 6 Đường số 4 - P. Linh Chiểu - Q. Thủ Đức - Tp.HCM | Bản đồ CS8 : Số 7, Đường Tân Kỳ Tân Quý - Phường 13, Q.Tân Bình - TP.HCM | Bản đồ CS9 : Số 85E Nguyễn Khang, P. Yên Hòa , Cầu Giấy, Hà Nội | Bản đồ CS10 : B-TT3-8 khu nhà ở Him Lam Vạn Phúc, Phường Vạn Phúc, Hà Đông, Hà Nội | Bản đồ CS11 : Số 132 Đào Duy Anh, Phường 9, Quận Phú Nhuận, Tp. HCM | Bản đồ Tư vấn lộ trình Thư viện tiếng Trung Lịch khai giảng face
Trung Tâm Tiếng Trung SOFL
zalo zalo zalo tk Hà Nội: 0917.861.288TP. HCM: 1900.886.698 : [email protected] : trungtamtiengtrung.edu.vn Liên kết với chúng tôi ©Copyright - 2010 SOFL, by SOFL IT TEAM - Giấy phép đào tạo : Số 2330/QĐ - SGD & ĐT Hà Nội

Từ khóa » Hình Xăm Của 108 Anh Hùng Lương Sơn Bạc