Danh Sách 131 Trường & Ngành Xét Tuyển Khối C00 (Khối C)
Bạn đang băn khoăn không biết khối C00 gồm những môn nào, có thể xét tuyển ngành học nào, nên học trường gì?
Đừng lo, trong bài viết dưới đây, tôi sẽ giúp bạn giải đáp toàn bộ thắc mắc, bên cạnh đó còn gửi tới bạn một danh sách full toàn bộ các trường đại học, các ngành học mà bạn có thể sử dụng tổ hợp C00 để đăng ký xét tuyển.
1. Khối C00 gồm những môn nào?
Khối C00 là một trong những khối thi đa dạng trong kỳ thi tuyển sinh đại học, phục vụ cho những học sinh có quan tâm và năng khiếu trong lĩnh vực quản lý, kinh tế và đào tạo giáo viên.
Mã tổ hợp C00 gồm 3 môn Ngữ văn, Lịch sử và Địa lý.
2. Các trường đại học xét tuyển khối C00
Khối C00 là tổ hợp phù hợp với những bạn mạnh về khối ngành xã hội, đặc biệt là Ngữ văn và khả năng đọc hiểu, lập luận, viết bài. Vì vậy, nhiều trường đại học sử dụng C00 để tuyển sinh các ngành như Luật, Báo chí, Truyền thông, Quan hệ công chúng, Tâm lý học, Xã hội học, Công tác xã hội, Giáo dục, Sư phạm và nhiều ngành thuộc lĩnh vực khoa học xã hội nhân văn.
Khi chọn trường xét C00, bạn nên ưu tiên xác định đúng ngành mình muốn theo đuổi trước, sau đó đối chiếu các trường có đào tạo mạnh về ngành đó. Cùng một trường có thể xét C00 cho một số ngành nhưng không áp dụng cho ngành khác, nên việc xem đúng tổ hợp theo từng ngành là bước quan trọng để tránh chọn nhầm.
Ngoài ra, mỗi trường có thể áp dụng C00 theo nhiều phương thức khác nhau như xét điểm thi tốt nghiệp THPT, xét học bạ hoặc xét kết hợp. Bạn nên lưu ý các điều kiện kèm theo nếu có, chẳng hạn tiêu chí phụ khi bằng điểm, điều kiện điểm môn Văn, hoặc yêu cầu về chứng chỉ đối với chương trình chất lượng cao.
Nếu bạn cần tra cứu nhanh danh sách trường xét tuyển C00 theo từng ngành, từng khu vực và cập nhật theo năm tuyển sinh, bạn có thể xem thêm bài các trường đại học xét tuyển khối C00 để lựa chọn phù hợp với mục tiêu của mình.
3. Khối C00 gồm những ngành nào?
Khối C00 là một khối thi truyền thống phù hợp với những bạn có thế mạnh về các môn xã hội.
Dưới đây là full danh sách các ngành học khối C00:
**Các ngành khối C00 nhóm Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên:
| TT | Tên ngành | Mã ngành |
| 1 | Giáo dục chính trị | 7140205 |
| 2 | Giáo dục học | 7140101 |
| 3 | Sư phạm tiếng Khmer | 7140226 |
| 4 | Giáo dục công dân | 7140204 |
| 5 | Giáo dục Quốc phòng – An ninh | 7140208 |
| 6 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 |
| 7 | Sư phạm Lịch sử | 7140218 |
| 8 | Sư phạm Địa lý | 7140219 |
| 9 | Sư phạm Lịch sử – Địa lý | 7140249 |
| 10 | Giáo dục đặc biệt | 7140203 |
| 11 | Giáo dục Thể chất | 7140206 |
| 12 | Quản trị trường học | nhóm ngành của trường Đại học Giáo dục – ĐHQGHN |
| 13 | Quản trị công nghệ giáo dục | |
| 14 | Quản trị chất lượng giáo dục | |
| 15 | Tham vấn học đường | |
| 16 | Khoa học giáo dục | |
| 17 | Quản lý giáo dục | 7140114 |
| 18 | Giáo dục tiểu học | 7140202 |
| 19 | Giáo dục mầm non | 7140201 |
| 20 | Giáo dục pháp luật | 7140248 |
**Các ngành khối C00 nhóm Kinh doanh và quản lý:
| TT | Tên ngành | Mã ngành |
| 1 | Quản trị kinh doanh | 7340101 |
| 2 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 |
| 3 | Kinh doanh thương mại | 7340121 |
| 4 | Marketing | 7340115 |
| 5 | Quản trị nhân lực | 7340404 |
| 6 | Quản trị văn phòng | 7340406 |
| 7 | Bất động sản | 7340116 |
| 8 | Digital Marketing | 7340114 |
| 9 | Khoa học quản lý | 7340401 |
| 10 | Quản trị sự kiện | 7340412 |
| 11 | Quản lý công | 7340403 |
| 12 | Thương mại điện tử | 7340122 |
| 13 | Tài chính – Ngân hàng | 7340201 |
| 14 | Kế toán | 7340301 |
**Các ngành khối C00 nhóm ngành Báo chí – Thông tin và Truyền thông:
| TT | Tên ngành | Mã ngành |
| 1 | Quảng cáo | 7320110 |
| 2 | Quan hệ công chúng | 7320108 |
| 3 | Lưu trữ học | 7320303 |
| 4 | Báo chí | 7320101 |
| 5 | Công nghệ truyền thông | 7320106 |
| 6 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 |
| 7 | Thông tin – Thư viện | 7320201 |
| 8 | Bảo tàng học | 7320305 |
| 9 | Kinh doanh xuất bản phẩm | 7320402 |
| 10 | Quản lý thông tin | 7320205 |
**Các ngành khối C00 nhóm ngành Khoa học xã hội và hành vi:
| TT | Tên ngành | Mã ngành |
| 1 | Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước | 7310202 |
| 2 | Chính trị học | 7310201 |
| 3 | Hàn Quốc học | 7310614 |
| 4 | Nhật Bản học | 7310613 |
| 5 | Trung Quốc học | 7310612 |
| 6 | Địa lý học | 7310501 |
| 7 | Châu Á – Thái Bình Dương học | 7310607 |
| 8 | Tâm lý học | 7310401 |
| 9 | Tâm lý học giáo dục | 7310403 |
| 10 | Việt Nam học | 7310630 |
| 11 | Đông phương học | 7310608 |
| 12 | Đông Nam Á học | 7310620 |
| 13 | Quan hệ quốc tế | 7310206 |
| 14 | Nhân học | 7310302 |
| 15 | Quốc tế học | 7310601 |
| 16 | Giới và phát triển | 7310399 |
| 17 | Xã hội học | 7310301 |
| 18 | Kinh tế | 7310101 |
| 19 | Quản lý nhà nước | 7310205 |
| 20 | Kinh tế Quốc tế | 7310106 |
**Các ngành khối C00 nhóm ngành Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân:
| TT | Tên ngành | Mã ngành |
| 1 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 |
| 2 | Quản lý Thể dục thể thao | 7810301 |
| 3 | Du lịch | 7810101 |
| 4 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 |
| 5 | Quản trị khách sạn | 7810201 |
| 6 | Văn hóa du lịch | 7810106 |
**Các ngành khối C00 nhóm ngành Khoa học nhân văn:
| TT | Tên ngành | Mã ngành |
| 1 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 |
| 2 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 |
| 3 | Hán Nôm | 7220104 |
| 4 | Lịch sử | 7229010 |
| 5 | Văn học | 7229030 |
| 6 | Văn hóa học | 7229040 |
| 7 | Quản lý văn hóa | 7229042 |
| 8 | Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam | 7220112 |
| 9 | Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam | 7220101 |
| 10 | Triết học | 7229001 |
| 11 | Tôn giáo học | 7229009 |
| 12 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 |
| 13 | Ngôn ngữ Khmer | 7220106 |
| 14 | Ngôn ngữ học | 7229020 |
| 15 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 |
| 16 | Ngôn ngữ Nga | 7220202 |
**Các ngành khối C00 nhóm còn lại:
| TT | Tên ngành | Mã ngành |
| 1 | Luật quốc tế | 7380108 |
| 2 | Luật | 7380101 |
| 3 | Luật thương mại quốc tế | 7380109 |
| 4 | Luật kinh tế | 7380107 |
| 5 | Luật hình sự và tố tụng hình sự | 7380104 |
| 6 | Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững | 7440298 |
| 7 | Công nghệ thông tin | 7480201 |
| 8 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 |
| 9 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông | 7520207 |
| 10 | Kỹ thuật điện | 7520201 |
| 11 | Đô thị học | 7580112 |
| 12 | Quản lý xây dựng | 7580302 |
| 13 | Phát triển nông thôn | 7620116 |
| 14 | Khuyến nông | 7620102 |
| 15 | Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn | 7620119 |
| 16 | Công tác xã hội | 7760101 |
| 17 | Dân số và Phát triển | 7760104 |
| 18 | Công tác Thanh thiếu niên | 7760102 |
| 19 | Quản lý đất đai | 7850103 |
| 20 | Du lịch sinh thái | 7850104 |
| 21 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 |
| 22 | Biên phòng | 7860214 |
| 23 | Chỉ huy tham mưu Lục quân | 7860201 |
Trên đây là toàn bộ thông tin quan trọng về khối C00. Hi vọng có thể giúp ích bạn trong việc chọn trường và ngành học trong mùa tuyển sinh sắp tới.
Nếu còn câu hỏi nào khác vui lòng để lại bình luận hoặc nhắn tin cho Giang Chu để được tư vấn nhiệt tình nhất nhớ.
Chào thân ái và quyết thắng!!
Các bạn có thể tham khảo thêm về: Danh sách các khối thi đại học mới nhất
Bài viết liên quan
Tổ hợp xét tuyển Khối C13 – Ngữ văn, Sinh học, Địa lý gồm những ngành nào? Trường nào xét tuyển? 95 lượt xemKhối C13 là sự kết hợp của Ngữ văn, Sinh học, Địa lý, mang lại cơ hội cho những học sinh vừa…
Tổ hợp xét tuyển Khối C12 – Ngữ văn, Sinh học, Lịch sử gồm những ngành nào? Trường nào xét tuyển? 98 lượt xemKhối C12 là sự kết hợp của Ngữ văn, Lịch sử và Sinh học, mang đến cơ hội cho những học sinh…
Tổ hợp xét tuyển Khối C06 – Ngữ văn, Vật lý, Sinh học gồm những ngành nào? Trường nào xét tuyển? 107 lượt xemKhối C06 là một trong những tổ hợp mở rộng của khối C, mang đến sự kết hợp đặc biệt giữa khối… Từ khóa » C00 Trường Công An
-
Các Trường Công An Tuyển Sinh Khối C Năm 2022 Mới Nhất
-
Danh Sách Các Trường Công An Xét Tuyển Khối C Năm 2021
-
Các Trường Công An Thi Khối C00 - Bất Động Sản ABC Land
-
Học Viện Chính Trị Công An Nhân Dân điểm Chuẩn Khối C00
-
Các Trường Công An Tuyển Nữ Khối C - Học Tốt
-
Giải đáp Thắc Mắc: Khối C Có Thi được Công An Không?
-
Các Trường Công An Nhân Dân Không Tuyển Khối C00
-
Thông Báo Tuyển Sinh Công An Nhân Dân Năm 2022 - Giới Thiệu
-
Ba Phương Thức Tuyển Sinh Vào Các Trường CAND Năm 2021
-
ĐIỂM CHUẨN TRƯỜNG TRUNG CẤP, HỆ TRUNG CẤP CÔNG AN ...
-
Chính Thức Công Bố điểm Chuẩn Vào Các Trường CAND Năm 2021
-
Năm 2022, Các Trường Công An Tuyển Sinh Bao Nhiêu Chỉ Tiêu?
-
Một Số điểm Mới Trong Công Tác Tuyển Sinh Vào Các Trường CAND ...
-
Diễn đàn C03 - HỌC VIỆN CẢNH SÁT - Cục Đào Tạo (Bộ Công An ...