1Pocket Monsters (Phiên bản Nhật)Hiện/ẩn mục Pocket Monsters (Phiên bản Nhật)
1.1Bài hát mở đầu
1.1.1Pocket Monsters: The Original Series
1.1.2Pocket Monsters: Advanced Generation series
1.1.3Pocket Monsters: Diamond & Pearl series
1.1.4Pocket Monsters: Best Wishes series
1.1.5Pocket Monsters: XY series
1.1.6Pocket Monsters: Sun & Moon series
1.1.7Pocket Monsters: Journeys Series
1.1.8Pocket Monsters: Horizons Series
1.2Bài hát kết thúc
1.2.1Pocket Monsters: The Original Series
1.2.2Pocket Monsters: Advanced Generation series
1.2.3Pocket Monsters: Diamond & Pearl series
1.2.4Pocket Monsters: Best Wishes series
1.2.5Pocket Monsters: XY series
1.2.6Pocket Monsters: Sun & Moon series
1.2.7Pocket Monsters: Journeys Series
1.2.8Pocket Monsters: Horizons Series
1.3Chủ đề đặc biệt
1.3.1Weekly Pokémon Broadcasting Station
1.3.2Pokémon Sunday
2Pokémon (Tiếng Anh)Hiện/ẩn mục Pokémon (Tiếng Anh)
2.1Bài hát mở đầu
2.1.1Pokémon the Series: The Beginning (Kanto)
2.1.2Pokémon the Series: Gold & Silver (Johto)
2.1.3Pokémon the Series: Ruby & Sapphire (Hoenn)
2.1.4Pokémon the Series: Diamond & Pearl (Sinnoh)
2.1.5Pokémon the Series: Black & White (Isshu/Unova)
2.1.6Pokémon the Series: XY (Kalos)
2.1.7Pokémon the Series: Sun & Moon (Alola)
2.1.8Pokémon Journeys: the Series
2.1.9Pokémon Horizons: the Series
2.2Bài hát kết thúc
2.3Nhạc khác
3Pokémon (Tiếng Việt)Hiện/ẩn mục Pokémon (Tiếng Việt)
3.1Bài hát mở đầu
3.1.1Pokémon Phần XY
3.2Bài hát kết thúc
3.2.1Pokémon Phần XY
3.3Bài hát Tình Bạn Vĩnh Cửu
4Nhạc phim hoạt hìnhHiện/ẩn mục Nhạc phim hoạt hình
4.1Pocket Monsters Sound Anime Collection: Music Collection/Famous Scene Collection
4.1.1Danh sách bài hát
4.2Pokémon 2.B.A. Master
4.3Pokémon World
4.3.1Danh sách bài hát
4.4Totally Pokémon
4.4.1Danh sách bài hát
4.5Pokémon Christmas Bash
4.5.1Track list
4.6Pokémon X: 10 Years of Pokémon
4.6.1Danh sách nhạc
4.6.2Pokémon X: Toys "R" Us danh sách nhạc mẫu
4.6.3Pokémon X: target danh sách nhạc mẫu
4.7Pocket Monsters Original Soundtrack Best 1997–2010
5Tham khảo
6Liên kết ngoài
Bài viết
Thảo luận
Tiếng Việt
Đọc
Sửa đổi
Sửa mã nguồn
Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
Đọc
Sửa đổi
Sửa mã nguồn
Xem lịch sử
Chung
Các liên kết đến đây
Thay đổi liên quan
Liên kết thường trực
Thông tin trang
Trích dẫn trang này
Tạo URL rút gọn
Tải mã QR
In và xuất
Tạo một quyển sách
Tải dưới dạng PDF
Bản để in ra
Tại dự án khác
Khoản mục Wikidata
Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bài viết này cần thêm chú thích nguồn gốc để kiểm chứng thông tin. Mời bạn giúp hoàn thiện bài viết này bằng cách bổ sung chú thích tới các nguồn đáng tin cậy. Các nội dung không có nguồn có thể bị nghi ngờ và xóa bỏ.(Tháng 12 năm 2013) (Tìm hiểu cách thức và thời điểm xóa thông báo này)
Đây là danh sách bài hát chủ đề Pokémon bao gồm các bài hát và thông tin phát hành chủ yếu về các bài hát chủ đề mở đầu và kết thúc trong loạt Anime ở Nhật Bản, Mỹ và Việt Nam của Loạt phim hoạt hình Pokémon thuộc thương hiệu Pokémon. Danh sách chi tiết ở bên dưới.
Bài viết này có chứa ký tự đặc biệt. Nếu không thích hợp hỗ trợ dựng hình, bạn có thể sẽ nhìn thấy dấu chấm hỏi, hộp, hoặc ký hiệu khác.
Pocket Monsters (Phiên bản Nhật)
[sửa | sửa mã nguồn]
Bài hát mở đầu
[sửa | sửa mã nguồn]
Pocket Monsters: The Original Series
[sửa | sửa mã nguồn]
STT
Tên Tiếng Nhật
Rōmaji
Dịch nghĩa Tiếng Anh
Trình bày
Tập sử dụng
1
めざせポケモンマスター
Mezase Pokémon Masutā
Aim to Be a Pokémon Master
Matsumoto Rika
EP001 – EP082
2
ライバル!
Raibaru!
Rival
EP083 – EP118
3
OK!
OK!
OK!
EP119 – EP193
4
めざせポケモンマスター 2001
Mezase Pokémon Masutā 2001
Aim to Be a Pokémon Master 2001
Whiteberry
EP194 – EP240
5
Ready Go!
Ready Go!
Ready Go!
Naomi Tamura
EP241 – EP276
Pocket Monsters: Advanced Generation series
[sửa | sửa mã nguồn]
STT
Tên Tiếng Nhật
Rōmaji
Dịch nghĩa Tiếng Anh
Trình bày
Tập sử dụng
1
アドバンス・アドベンチャー
Adobansu Adobenchā
Advance Adventure
GARDEN
AG001 – AG069
2
チャレンジャー!!
Charenjā!!
Challenger!!
Matsumoto Rika
AG070 – AG104
3
ポケモン シンフォニック メドレー
Pokémon Shinfonikku Medorē
Pokémon Symphonic Medley
Hirokazu Tanaka và Kazumi Mitome
AG105 – AG134
4
バトルフロンティア
Batoru Furontia
Battle Frontier
Akina Takaya
AG135 – AG165
5
スパート!
Supāto!
Spurt!
Matsumoto Rika (Satoshi)
AG166 – AG192
Pocket Monsters: Diamond & Pearl series
[sửa | sửa mã nguồn]
STT
Tên Tiếng Nhật
Rōmaji
Dịch nghĩa Tiếng Anh
Trình bày
Tập sử dụng
1
Together
Together
Together
Fumie Akiyoshi
DP002 – DP078
Together 2008
Together 2008
Together 2008
DP079 – DP095
2
ハイタッチ!
Hai Tatchi!
High Touch!
Matsumoto Rika (Satoshi) và Megumi Toyoguchi (Hiikari)
DP096 – DP133
ハイタッチ! 2009
Hai Tatchi! 2009
High Touch! 2009
DP134 – DP157
3
サイコー・エブリデイ!
Saikō – Eburidei!
The Greatest – Everyday!
Fumie Akiyoshi
DP158 – DP182
サイコー・エブリデイ! (BAND VERSION)
Saikō – Eburidei! (BAND VERSION)
The Greatest – Everyday! (Band Version)
Fumie Akiyoshi và Ban nhạc The Greatest-Band
DP183 – DP191
Pocket Monsters: Best Wishes series
[sửa | sửa mã nguồn]
STT
Tên Tiếng Nhật
Rōmaji
Dịch nghĩa Tiếng Anh
Trình bày
Tập sử dụng
1
ベストウイッシュ!
Besuto Uisshu!
Best Wishes!
Matsumoto Rika
BW001 – BW084
2
やじるしになって!
Yajirushi ni Natte!
Be an Arrow!
BW085 – BW108
やじるしになって!2013
Yajirushi ni Natte! 2013
Be an Arrow! 2013
BW109 – BW122
3
夏めく坂道
Natsumeku Sakamichi
Summerly Slope
Daisuke
BW123 – BW142
Pocket Monsters: XY series
[sửa | sửa mã nguồn]
STT
Tên Tiếng Nhật
Rōmaji
Dịch nghĩa Tiếng Anh
Trình bày
Tập sử dụng
1
V(ボルト)
V (Boruto)
V (Volt)
Yūsuke
XY001 – XY028
メガV (メガボルト)
Mega V (Mega Boruto)
Mega V (Mega Volt)
XY029 – XY054
2
ゲッタバンバン
Getta Banban
Mad-Paced Getter
Tomohisa Sako
XY055 – XY093
3
XY&Z
Ikuze
XY&Z
Matsumoto Rika (Satoshi)
XY094 – XY140
Pocket Monsters: Sun & Moon series
[sửa | sửa mã nguồn]
STT
Tên Tiếng Nhật
Rōmaji
Dịch nghĩa Tiếng Anh
Trình bày
Tập sử dụng
1
アローラ!!
Arōra!!
Alola!!
Matsumoto Rika (Satoshi) và Ōtani Ikue (Pikachu)
SM001 – SM029
SM044 – SM060
2
めざせポケモンマスター 2017
Mezase Pokémon Masutā 2017
Aim to Be a Pokémon Master 2017 (20th Anniversary)
Matsumoto Rika
SM030 – SM043
3
未来コネクション
Mirai Konekushon
Future Connection
ЯeaL
SM061 – SM090
4
キミの冒険
Kimi no Bōken
Your Adventure
Okazaki Taiiku
SM091 – 146
Pocket Monsters: Journeys Series
[sửa | sửa mã nguồn]
STT
Tên Tiếng Nhật
Rōmaji
Dịch nghĩa Tiếng Anh
Trình bày
Tập sử dụng
1
1・2・3
Wan, Tsū, Surī
One, Two, Three
After The Rain
JN001 – JN031
Golden Bomber (Nishikawa-kun và Kirisho)
JN032 - JN049
Karrage Shimai (Ikuta Erika và Matsumura Sayuri từ Nogizaka46)
JN049 - JN099
Matsumoto Rika (Satoshi) và Yamashita Daiki (Go)
JN100 - JN135
2
めざせポケモンマスター -with my friends-
Mezase Pokémon Masutā -with my friends-
Aim to be a Pokémon Master - with my friends-
Matsumoto Rika
JN137 - JN147
Pocket Monsters: Horizons Series
[sửa | sửa mã nguồn]
#
Tên Tiếng Nhật
Rōmaji
Dịch nghĩa Tiếng Anh
Trình bày
Tập sử dụng
1
ドキメキダイアリー
Dokimeki Daiarī
Heart-Pounding Diary
asmi feat. Chinozo
HZ002 - HZ025
2
ハロ
Haro
Hello
Yama và BotchiBoromaru
HZ026 - HZ045
3
Will
Will
Will
IVE
HZ046 - HZ067
4
Only One Story
Only One Story
Only One Story
ZEROBASEONE
HZ068 - HZ089
5
GET BACK
GET BACK
GET BACK
Yūjin Kitagawa, TeddyLord và Yuzu
HZ090 - nay
Bài hát kết thúc
[sửa | sửa mã nguồn]
Pocket Monsters: The Original Series
[sửa | sửa mã nguồn]
STT
Tên Tiếng Nhật
Rōmaji
Dịch nghĩa Tiếng Anh
Trình bày
Tập sử dụng
1
ひゃくごじゅういち
Hyakugojūichi
151
Unshou Ishizuka (Giáo Sư Okido) và Pokémon Kids
EP001 – EP027
2
ニャースのうた
Nyāsu no Uta
Meowth's Song
Inuko Inuyama (Nyath)
EP028 – EP037
EP065 – EP068
3
ポケットにファンタジー
Poketto ni Fantajī
Pocket Fantasy
Sachi & Juri
EP038 – EP053
4
ポケモン音頭
Pokémon Ondo
Pokémon March
Sachiko Kobayashi
EP054 – EP064
EP104
5
タイプ: ワイルド
Taipu: Wairudo
Type: Wild
Matsumoto Rika
EP069 – EP103
6
ラプラスにのって
Rapurasu ni Notte
Riding on Laplace
Mayumi Iizuka (Kasumi) và Rikako Aikawa (Lapras)
EP105 – EP116
7
ニャースのパーティ
Nyāsu no Pāti
Meowth's Party
Team Rocket (Inuko Inuyama, Megumi Hayashibara, và Shinichiro Miki)
EP117 – EP141
8
ポケモンはらはらリレー
Pokémon Hara Hara Rirē
Pokémon Exciting Exciting Relay
Rikako Aikawa và Korasu
EP142 – EP151
EP163 – EP172
ポケモンはらはらはらはら²リレー (むずかし版)
Pokémon Hara Hara Hara Hara² Rirē (Muzukashi Ban)
Pokémon Exciting Exciting Exciting Exciting² Relay (Difficult version)
Rikako Aikawa và Korasu
EP152 – EP156
9
タケシのパラダイス
Takeshi no Paradaisu
Takeshi's Paradise
Yūji Ueda (Takeshi)
EP157 – EP162
10
ぼくのベストフレンドへ
Boku no Besuto Furendo e
To My Best Friend
Iawasaki Hiromi
EP173 – EP191
11
前向きロケット団!
Maemuki Roketto-dan!
Face Forward Team Rocket!
Đội Hỏa Tiễn (Inuko Inuyama, Megumi Hayashibara, và Shinichiro Miki)
Team Rocket (Inuko Inuyama, Megumi Hayashibara, và Shinichiro Miki)
S001 – S015
ハロー!サンキュー!
Harō! Sankyū!
Hello! Thank You!
BECKY và Poképark Kids Chorus
S016 – S051
バトルフロンティア
Batoru Furontia
Battle Frontier
Akina Takaya
S053 – S059
Y E A H!
Y E A H!
Y E A H!
Hinoi Team
S061 – S072
スパート!
Supāto!
Spurt!
Rica Matsumoto (Satoshi)
S074 – S084
ビック・ニャース・デイ
Biggu Nyāsu Dei
Big Nyarth Day
Inuko Inuyama (Nyath)
S086 – S100
Pokémon (Tiếng Anh)
[sửa | sửa mã nguồn]
Bài hát mở đầu
[sửa | sửa mã nguồn]
Pokémon the Series: The Beginning (Kanto)
[sửa | sửa mã nguồn]
STT
Tên
Trình bày
Tập sử dụng
1
Pokémon Theme
Jason Paige
0001 – 0080
2
Pokémon World
Russell Velázquez
0081 – 0116
Pokémon the Series: Gold & Silver (Johto)
[sửa | sửa mã nguồn]
STT
Tên
Trình bày
Tập sử dụng
3
Pokémon Johto
PJ Lequerica
0116 – 0157
4
Born to Be a Winner
David Rolfe
0158 – 0209
5
Believe in Me
David Rolfe
0210 – 0273
Lưu ý: Một số tập trong loạt phim gốc không được phát sóng. Xem Pokémon (hoạt hình) § Những tập không được hoặc hoãn phát sóng để biết thêm chi tiết.
Pokémon the Series: Ruby & Sapphire (Hoenn)
[sửa | sửa mã nguồn]
STT
Tên
Trình bày
Tập sử dụng
1
I Wanna Be a Hero
David Rolfe
0274 – 0313
2
This Dream
David Rolfe
0314 – 0365
3
Unbeatable
David Rolfe
0366 – 0417
4
Battle Frontier
Jason Appleton
0418 – 0464
Pokémon the Series: Diamond & Pearl (Sinnoh)
[sửa | sửa mã nguồn]
STT
Tên
Trình bày
Tập sử dụng
1
Diamond and Pearl
Chris "Breeze" Barczynski
0465 – 0515
2
We Will Be Heroes
Kirsten Price
0516 – 0567
3
Battle Cry – (Stand Up!)
Erin Bowman
0568 – 0619
4
We Will Carry On!
Adam Elk
0620 – 0653
Pokémon the Series: Black & White (Isshu/Unova)
[sửa | sửa mã nguồn]
STT
Tên
Trình bày
Tập sử dụng
1
Black and White
Erin Bowman và Joe Philips
0654 – 0701
2
Rival Destinies
Alex Nackman và Kathryn Raio
0702 – 0750
3
It's Always You and Me
Neal Coomer và Kathryn Raio
0751 – 0795
Pokémon the Series: XY (Kalos)
[sửa | sửa mã nguồn]
STT
Tên
Trình bày
Tập sử dụng
1
Pokémon Theme (Version XY)
Ben Dixon và The Sad Truth
0796 – 0843
2
Be a Hero
Ben Dixon và The Sad Truth
0844 – 0888
3
Stand Tall
Ben Dixon và The Sad Truth
0889 – 0935
Pokémon the Series: Sun & Moon (Alola)
[sửa | sửa mã nguồn]
STT
Tên
Trình bày
Tập sử dụng
1
Under the Alolan Sun
Jannel Candrice và The Sad Truth
0936 – 0978
2
Under the Alolan Moon
Haven Paschall và Ben Dixon
0979 – 1031
3
The Challenge of Life
Dani Marcus và The Sad Truth
1032 – 1087
Pokémon Journeys: the Series
[sửa | sửa mã nguồn]
STT
Tên
Trình bày
Tập sử dụng
1
The Journey Starts Today
Walk off the Earth
1088 – 1135
2
Journey to Your Heart
Ed Goldfarb và Haven Paschall
1136 – 1177
3
With You
Echosmith
1178 – 1221
4
Gotta Catch 'Em All
Ben Dixon và The Sad Truth, Haven Paschall, Hillary Thomas
1222 - 1232
Pokémon Horizons: the Series
[sửa | sửa mã nguồn]
STT
Tên
Trình bày
Tập sử dụng
1
Becoming Me
Haven Paschall và Ed Goldfarb
1233 - 1277
We Go (English Ver.) [1]
asepa (lời tiếng Anh bởi Sophia Pae)
2
My Favourite Pokemon
Haven Paschall và Isaiah Tyrell Boyd
1278 - nay
Will (English Ver.) [1]
IVE
Bài hát kết thúc
[sửa | sửa mã nguồn]
STT
Tên
Trình bày
Tập sử dụng
1
Go Pokémon Go! (Rap)
Sam Milby ft. Juan Antonio De la Paz
0418 – 0464
Chú ý: Các bài hát chủ đề mở đầu đã được sử dụng làm nhạc kết thúc cuối trong bản lồng tiếng Anh, khác với Bài hát mở đầu ở chỗ là các đoạn nhạc này rút gọn (bắt đầu từ loạt phần "The Beginning") hoặc không có lời (bắt đầu từ loạt phần "Diamond & Pearl").
Nhạc khác
[sửa | sửa mã nguồn]
STT
Tên
Trình bày
Ghi chú
1
Gotta Catch 'Em All
50.Grind
Bài hát đạt vị trí 57 trên UK Singles Chart[2]
Pokémon (Tiếng Việt)
[sửa | sửa mã nguồn]
Bài hát mở đầu
[sửa | sửa mã nguồn]
Pokémon Phần XY
[sửa | sửa mã nguồn]
#
Tên bài hát
Trình bày
Tập
1
Tình bạn vĩnh cửu
Cindy V
1 - 93
Chú ý: Các phần khác đều sử dụng bài hát gốc theo bản tiếng Nhật hoặc bản Tiếng Anh.
Bài hát kết thúc
[sửa | sửa mã nguồn]
Pokémon Phần XY
[sửa | sửa mã nguồn]
#
Tên bài hát
Trình bày
Tập
1
Tình bạn vĩnh cửu
Cindy V
1 - 93
Chú ý: Các phần khác đều sử dụng bài hát gốc theo bản tiếng Nhật hoặc bản Tiếng Anh.
Bài hát Tình Bạn Vĩnh Cửu
[sửa | sửa mã nguồn]
"Tình Bạn Vĩnh Cửu"
Bài hát
Viết lời
Lương Bằng Quang
Thông tin bài hát ở Việt Nam
Tên khác
Eternal Friendship (Tiếng Anh)
Nhạc sĩ
Lương Bằng Quang
Tình Bạn Vĩnh Cữu (Tiếng Anh: Eternal Friendship) là một bài hát do Lương Bằng Quang sáng tác và soạn nhạc, được trình diễn bởi ca sĩ Cindy V. Bài hát này đã được sử dụng làm nhạc mở đầu và kết thúc trong phần XY của anime Pokémon khi được phát sóng ở Việt Nam.
Nhạc phim hoạt hình
[sửa | sửa mã nguồn]
Có rất nhiều nhạc phim từ anime. Danh sách sau đây chỉ liệt kê một vài trong số đó.
Pocket Monsters Sound Anime Collection: Music Collection/Famous Scene Collection
[sửa | sửa mã nguồn]
Pocket Monsters Sound Anime Collection: Music Collection/Famous Scene Collection
Album soundtrack của Shinji Miyazaki
Phát hành
10 tháng 6 năm 1998; 27 năm trước (1998-06-10)
Thể loại
J-pop
Ngôn ngữ
Tiếng Nhật
Hãng đĩa
Pikachu Records
Pocket Monsters Sound Anime Collection: Music Collection/Famous Scene Collection (ポケットモンスター サウンドアニメコレクション ― 音楽集・名場面集,Poketto Monsutā Saundo Anime Korekushion Ongaku Shū Meibamen Shū?) là nhạc phim được cấp phép từ anime. Nó được phát hành bởi Pikachu Records vào ngày 10 tháng 6 năm 1998, chỉ ở Nhật Bản. Bộ sưu tập này bao gồm các tác phẩm âm nhạc được phối hợp của nhà soạn nhạc Shinji Miyazaki từ bốn trò chơi Pokémon đầu tiên của nhà soạn nhạc Junichi Masuda và các tín hiệu âm nhạc độc quyền được nghe trong suốt loạt phim đầu tiên. Các bản nhạc cụ này được phân loại thành mười sáu chương kèm theo bài hát mở đầu đầu tiên của chương trình "Mezase Pokemon Master" và chủ đề kết thúc thứ hai "Pocket ni Fantasy" (cả hai đều là bản chỉnh sửa cỡ TV). Mỗi bản nhạc cụ được theo sau bởi một lời bình luận ngắn gọn về Pokémon Zukan của Satoshi do diễn viên lồng tiếng Shinichiro Miki lồng tiếng giải thích về mối liên hệ của từng tác phẩm với câu chuyện và tại thời điểm nó chơi. Đi kèm với album là một cuốn sách ảnh cứng (bộ sưu tập cảnh Meibamen Shū (場面 集 nổi tiếng (ấn tượng)?)), Nhãn dán, và một danh mục hàng hóa.
Danh sách bài hát
[sửa | sửa mã nguồn]
STT
Nhan đề
Phổ nhạc
Thời lượng
1.
"Mezase Pokemon Masutā" (めざせポケモンマスターAim to Be a Pokemon Master)
Hirokazu Tanaka
2:43
Chapter.1 Pokemon! I Choose You! (ポケモン!君に決めた!,Pokemon! Kimi ni Kimeta!?)
STT
Nhan đề
Phổ nhạc
Thời lượng
2.
"Pokemon! Kimi ni Kimeta!" (ポケモン!君に決めた!Pokémon! I Choose You!)
Junichi Masuda
2:13
Chapter.2 The Adventure Begins! (冒険が始まる!,Bōken ga Hajimaru!?)
STT
Nhan đề
Phổ nhạc
Thời lượng
3.
"Tabidachi" (旅立ちSetting Off)
Junichi Masuda
1:16
4.
"Jitensha de Gō!" (自転車でゴー!Go by Bicycle!)
Junichi Masuda
1:34
5.
"Santo Annu Gō" (サントアンヌ号The Saint Anne)
Junichi Masuda
1:12
Chapter.3 Friends (仲間たち,Nakamatachi?)
STT
Nhan đề
Phổ nhạc
Thời lượng
6.
"Pikachū Tōjō" (ピカチュウ登場ちPikachu Appears)
Shinji Miyazaki
1:31
7.
"Maboroshi no Pokemon" (幻のポケモンThe Phantom Pokemon)
Shinji Miyazaki
1:32
8.
"Pokemon! Getto da ze!" (ポケモン!ゲットだぜ!Get Pokemon!)
Shinji Miyazaki
1:33
Chapter.4 I Love Pokemon! (ポケモン大好き!たち,Pokemon Daisuki!?)
STT
Nhan đề
Phổ nhạc
Thời lượng
9.
"Pokemon Horidē" (ポケモンホリデーPokemon Holiday)
Junichi Masuda
1:23
10.
"Osorubeshi Kodakku" (おそるべしコダックFrightened Koduck)
Junichi Masuda
1:43
11.
"Pokemon Rīgu Kōnin Kyappu" (ポケモンリーグ公認キャップPokemon League Official Cap)
Shinji Miyazaki
1:30
Chapter.5 Puzzle và Mystery (謎と神秘,Nazo to Shinpi?)
STT
Nhan đề
Phổ nhạc
Thời lượng
12.
"Masaki no Tōdai" (マサキの灯台Masaki's Lighthouse)
Shinji Miyazaki
1:32
13.
"Densetsu" (伝説Legend)
Shinji Miyazaki
1:57
14.
"Roketto-dan Bosu no Tēma" (ロケット団ボスのテーマTheme of the Rocket Gang Boss)
Shinji Miyazaki
1:32
Chapter.6 Rocket Gang Visit (ロケット団参上!,Roketto-dan Sanjō?)
[sửa | sửa mã nguồn] Bài chi tiết: Pokémon 2.B.A. Master
Pokémon World
[sửa | sửa mã nguồn]
Pokémon World là một đĩa CD được phát hành tại Hoa Kỳ và Canada vào ngày 8 tháng 2 năm 2000, bởi hãng đĩa Records. Ca khúc đầu tiên là bài hát chủ đề cho Adventures on the Orange Islands, mùa thứ hai của anime. Số danh mục của hãng đĩa Records là 8903.
Danh sách bài hát
[sửa | sửa mã nguồn]
STT
Nhan đề
Performed by
Thời lượng
1.
"Pokémon World"
Russell Velázquez
3:15
2.
"Pikachu's Winter Vacation"
Russell Velázquez
1:57
3.
"Pikachu's Winter Vacation (instrumental)"
Louis Cortelezza
1:57
Totally Pokémon
[sửa | sửa mã nguồn]
Totally Pokémon
Album soundtrack của Johto
Phát hành
Ngày 23 tháng 1 năm 2001
Thu âm
Mùa hè năm 2000
Thể loại
Pop, rock, R&B
Thời lượng
74:30
Hãng đĩa
Koch Records
Sản xuất
John Loeffler
Thứ tự album của Johto
Pokémon: The Movie 2000 Original Motion Picture Score(2001)
Totally Pokémon(2001)
Pokémon 3: The Ultimate Soundtrack(2001)
Totally Pokémon là nhạc phim thứ hai được phát hành cho anime. Lần này, nó bao gồm các bài hát từ mùa thứ ba của anime, The Johto Journeys.
Danh sách bài hát
[sửa | sửa mã nguồn]
STT
Nhan đề
Thời lượng
1.
"Pokémon Johto"
2:53
2.
"Pikachu (I Choose You)"
4:05
3.
"All We Wanna Do"
3:59
4.
"The Game"
4:40
5.
"He Drives Me Crazy"
3:29
6.
"You & Me & Pokémon"
4:06
7.
"Biggest Part of My Life"
4:19
8.
"Do Ya Really Wanna Play?"
4:09
9.
"Song of Jigglypuff"
4:21
10.
"Two Perfect Girls"
3:37
11.
"Never Too Far from Home"
3:23
12.
"Pokérap GS"
4:14
13.
"Pokémon Johto" (Karaoke Version)
2:53
14.
"Pikachu (I Choose You)" (Karaoke Version)
4:05
15.
"All We Wanna Do" (Karaoke Version)
3:59
16.
"You & Me & Pokémon" (Karaoke Version)
4:08
17.
"Song of Jigglypuff" (Karaoke Version)
4:21
18.
"Two Perfect Girls" (Karaoke Version)
3:38
19.
"Pokérap GS" (Karaoke Version)
4:11
Pokémon Christmas Bash
[sửa | sửa mã nguồn]
Pokémon Christmas Bash
Album soundtrack của Various artists
Phát hành
Ngày 23 tháng 10 năm 2001
Thu âm
2001
Thể loại
Christmas music, pop, hip hop
Thời lượng
Không rõ
Hãng đĩa
Koch Records
Sản xuất
Không rõ
Thứ tự album của Various artists
Pokémon 3: The Ultimate Soundtrack(2001)
Pokémon Christmas Bash(2001)
Pokémon X: 10 Years of Pokémon(2007)
Pokémon Christmas Bash là một album CD nhạc phim gồm các bài hát Giáng sinh có chủ đề Pokémon được trình diễn bởi dàn diễn viên anime tiếng Anh 4Kids Entertainment. Nó chỉ được phát hành ở Mỹ và Đức, được gọi là "Pokémon Weihnachts Party".
Track list
[sửa | sửa mã nguồn]
STT
Nhan đề
Thời lượng
1.
"Pokémon Christmas Bash"
2.
"I'm Giving Santa a Pikachu for Christmas"
3.
"Winter is the Coolest Time of Year"
4.
"Nobody Don't Like Christmas"
5.
"I Keep My Home in My Heart"
6.
"The Christmas Song"
7.
"Under the Mistletoe"
8.
"Must Be Santa"
9.
"The Night Before Christmas"
10.
"Christmas Medley"
11.
"I'm Giving Santa a Pikachu for Christmas" (Karaoke Version)
12.
"Christmas Medley"
Pokémon X: 10 Years of Pokémon
[sửa | sửa mã nguồn]
Pokémon X: 10 Years of Pokémon
Album soundtrack của Various artists
Phát hành
27 tháng 3 năm 2007
Thu âm
1998–2007
Thể loại
Pop, rock, pop punk
Thời lượng
44:55
Hãng đĩa
Koch Records
Thứ tự album của Various artists
Pokémon Christmas Bash(2001)
Pokémon X: 10 Years of Pokémon(2007)
Pokémon X: 10 Years of Pokémon là một album được phát hành cho kỷ niệm lần thứ mười của Pokémon. CD này bao gồm chín bài hát chủ đề Pokémon từ chín mùa đầu tiên, bao gồm một số bài hát từ các album khác. Một bộ lấy mẫu CD đã được phát hành cùng với việc phát hành DVD của Pokémon Ranger và Temple of the Sea độc quyền tại Toys "R" Us. U.S. Target stores cũng đã phát hành một bộ lấy mẫu với bộ phim và bao gồm một bản phối lại độc quyền của Hoenn Pokérap. Cả hai mẫu đều chứa năm bản nhạc được lấy từ Pokémon X.
Danh sách nhạc
[sửa | sửa mã nguồn]
STT
Nhan đề
Ghi chú
Thời lượng
1.
"Pokémon Theme (Season Theme)" (với John Siegler/Tamara Loeffler)
Chủ đề của Indigo League
2.
"PokéRap" (với John Siegler/Tamara Loeffler)
Pokémon 1 – 150
3.
"Pokémon World (Season Theme)" (với John Loeffler/John Siegler)
Chủ đề của Adventures on the Orange Islands
4.
"2.B.A. Master" (với Russell Velázquez/Tamara Loeffler)
5.
"Together Forever" (với Ken Cummings/Tamara Loeffler)
6.
"Double Trouble (Team Rocket)" (với Louis Cortelezzi/Bob Mayo/Tamara Loeffler)
7.
"Pokémon Johto (Season Theme)" (với John Loeffler/John Siegler)
Chủ đề của The Johto Journeys
8.
"Pokérap GS" (với John Loeffler/John Siegler)
Pokémon 152 – 250
9.
"Born to Be a Winner (Season Theme)" (với John Loeffler/John Siegler)
Chủ đề của Johto League Champions
10.
"Believe in Me (Season Theme)" (với David Rolfe/John Siegler)
Chủ đề của Master Quest
11.
"I Wanna Be a Hero (Season Theme)" (với David Rolfe/John Siegler)
Chủ đề của Pokémon Advanced
12.
"This Dream (Season Theme)" (với David Rolfe/John Siegler)
Chủ đề của Advanced Challenge
13.
"Unbeatable (Season Theme)" (với David Rolfe/John Siegler)
Chủ đề của Advanced Battle
14.
"Battle Frontier (Season Theme)" (với John Loeffler/David Wolfert)
Chủ đề của Battle Frontier
15.
"Hoenn Pokérap" (với Andrew Sherman/Ethan Eubanks)
Pokémon 151, 251 – 262, 264 – 368, 370 – 386
16.
"Best Friends" (với John Loeffler/David Wolfert)
17.
"Stay Together" (với NiNi Camps/Gary Philips)
18.
"Go Pokémon Go" (với Lawrence Neves/Atsushi 'Toya' Tokuya)
Pokémon X: Toys "R" Us danh sách nhạc mẫu
[sửa | sửa mã nguồn]
STT
Nhan đề
Ghi chú
Thời lượng
1.
"Pokémon Theme (Season Theme)" (với John Siegler/Tamara Loeffler)
Chủ đề của Indigo League
2.
"PokéRap" (với John Siegler/Tamara Loeffler)
Pokémon 1 – 150
3.
"Together Forever" (với Ken Cummings/Tamara Loeffler)
4.
"I Wanna Be a Hero (Season Theme)" (với David Rolfe/John Siegler)
Chủ đề của Pokémon Advanced
5.
"Stay Together" (với NiNi Camps/Gary Philips)
Pokémon X: target danh sách nhạc mẫu
[sửa | sửa mã nguồn]
STT
Nhan đề
Ghi chú
Thời lượng
1.
"Pokémon Theme (Season Theme)" (với John Siegler/Tamara Loeffler)
Chủ đề của Indigo League
2.
"PokéRap" (với John Siegler/Tamara Loeffler)
Pokémon 1 – 150
3.
"Together Forever" (với Ken Cummings/Tamara Loeffler)
4.
"I Wanna Be a Hero (Season Theme)" (với David Rolfe/John Siegler)
Chủ đè của Pokémon Advanced
5.
"Hoenn Pokérap" (với Andrew Sherman/Ethan Eubanks)
Pokémon 151, 251 – 262, 264 – 368, 370 – 386
Pocket Monsters Original Soundtrack Best 1997–2010
[sửa | sửa mã nguồn]
Pocket Monsters Original Soundtrack Best 1997–2010
Album soundtrack của Shinji Miyazaki
Phát hành
Ngày 8 tháng 9 năm 2010
Thu âm
1997–2010
Thời lượng
2:13:19
Hãng đĩa
Pikachu Records
Pocket Monsters Original Soundtrack Best 1997–2010 là một album được phát hành hai tuần trước khi ra mắt Pokémon: Điều ước tốt nhất! Ở Nhật. Nó có tất cả các bài hát được chia thành hai tập.
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]
^ ab Bài hát này được sử dụng cho phiên bản tiếng anh trên toàn Châu Á, trừ Nhật Bản và Hàn Quốc
^ "50 GRIND FEATURING POKEMON ALLSTARS". www.officialcharts.com. Truy cập ngày 19 tháng 7 năm 2016.
Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]
List of Pokémon music CDs trên Bulbapedia
Bài hát Eternal Friendship (Tình bạn Vĩnh Cửu) trên Bulbapedia
x
t
s
Pokémon
Nintendo
Game Freak
Tajiri Satoshi
Sugimori Ken
Masuda Junichi
Creatures Inc.
The Pokémon Company
Ishihara Tsunekazu
Trò chơi điện tử
Dòng trò chơi chính
Cốt lõi
Aka và Ao
Pikachu
Gold và Silver
Crystal
Ruby và Sapphire
Emerald
Diamond và Pearl
Platinum
Black và White
Black 2 và White 2
X và Y
Sun và Moon
Ultra Sun và Ultra Moon
Sword và Shield
The Isle of Armor
The Crown Tundra
Legends: Arceus
Scarlet và Violet
The Teal Mask
The Indigo Disk
Làm lại
FireRed và LeafGreen
HeartGold và SoulSilver
Omega Ruby và Alpha Sapphire
Let's Go, Pikachu! và Let's Go, Eevee!
Brilliant Diamond và Shining Pearl
Mystery Dungeon series
Blue/Red Rescue Team
Rescue Team DX
Explorers of Time/Darkness/Sky
Fire/Storm/Light Adventure Team
Gates to Infinity
Super Mystery Dungeon
Ranger series
Ranger
Shadows of Almia
Guardian Signs
Pinball series
Pinball
Ruby & Sapphire
Rumble series
Rumble
Blast
U
World
Rush
Stadium series
Stadium
Stadium 2
Colosseum
XD: Gale of Darkness
Battle Revolution
Trò chơi khác
Hey You, Pikachu!
Trò chơi thẻ bài
Snap
Puzzle Challenge
Puzzle League
Channel
Dash
Trozei!
Pokémate
My Pokémon Ranch
PokéPark
Typing Adventure
TCG Online
PokéPark 2
Conquest
Battle Trozei
Art Academy
Shuffle
Pokkén Tournament
Picross
Detective Pikachu
Duel
Go
Magikarp Jump
Quest
Masters
Sleep
Dành riêng
Pokémon Pikachu
Pokémon Mini
Phim hoạt hình(Danh sách tập)
Pokémon Original ("Pokémon, Tớ chọn cậu!")
Advanced Generation
Diamond & Pearl
Best Wishes! (Black & White)
XY
Sun & Moon
Journeys
Horizons
Đặc biệt
Chronicles
Origins
Generations
Phim điện ảnh
Gốc
Mewtwo no Gyakushū
Maboroshi no Pokémon Lugia Bakutan
Kesshōtō no Teiō Entei
Celebi Toki o Koeta Deai
Mizu no Miyako no Mamorigami Latias to Latios
Advanced Generation
Nanayo no Negaiboshi Jirāchi
Rekkū no Hōmonsha Deoxys
Mew to Hadō no Yūsha Lucario
Pokémon Ranger to Umi no Ōji Manaphy
Diamond and Pearl
Cuộc đối đầu giữa Dialga, Palkia và Darkrai
Giratina và Shaymin, đóa hoa của bầu trời
Arceus, chinh phục khoảng không thời gian
Zoroark, bậc thầy ảo ảnh
Best Wishes
Victini và anh hùng bóng tối Zekrom / Victini và anh hùng ánh sáng Reshiram
Cuộc đối đầu của Kyurem với thánh kiếm sĩ Keldeo
Genesect thần tốc và Mewtwo huyền thoại thức tỉnh
XY
Diancie và chiếc kén hủy diệt
Chiếc vòng ánh sáng của siêu ma thần Hoopa
Volkenion và Magiana siêu máy móc
Làm lại
Mewtwo phản công – Tiến hóa
Dòng thời gian thay thế
Tớ chọn cậu
Sức mạnh của chúng ta
Chuyến phiêu lưu của Pikachu và Koko
Người đóng
Thám tử Pikachu
Đặc biệt
Mewtwo! Ware wa Koko ni Ari: Mewtwo Saga
Senritsu no Mirage Pokemon
Manga
Pocket Monsters
Pokémon đặc biệt
Pokémon Black and White
Pokémon: Cuộc phiêu lưu của Pippi
Dengeki! Pikachū
Battle Frontier
Ginji no Kyūjotai
Pokémon Diamond and Pearl Monogatari Pokémon DP
Be a Master! Pokémon B & W
Pocket Monsters RéBURST
Pokémon HORIZON
Tập truyện
Nhân vật
Satoshi
Takeshi
Kasumi
Serena
Lillie
Danh sách Pokémon
Danh mục Pokémon
Danh sách đầy đủ
Tranh cãi
Thu hồi bóng chứa Burger King Pokémon
"Dennō Senshi Porigon"
Pokémon Black and Blue
Các tập phim Pokémon bị loại bỏ
Fandom
Pokémon Uranium
Pokémon Apokélypse
Pokémon Sage
Twitch Plays Pokémon
Khác
Lối chơi Pokémon
Pokémon Live!
Trò chơi thẻ bài
Giao dịch hình trò chơi
Thế giới Pokémon
Bài hát chủ đề
Thể loại
Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Danh_sách_bài_hát_chủ_đề_Pokémon&oldid=73420961” Thể loại:
Anime soundtracks
Pokémon
Bài hát nhạc dạo chương trình truyền hình
Thể loại ẩn:
Trang thiếu chú thích trong bài
Album có hộp thông tin thiếu hình bìa
Bài viết sử dụng định dạng hAudio
Bài viết có văn bản tiếng Nhật
Bài viết có bản mẫu Hatnote trỏ đến một trang không tồn tại
Thời lượng không có vi định dạng hAudio
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục Danh sách bài hát chủ đề Pokémon7 ngôn ngữThêm đề tài