Danh Sách Băng Tần LTE – Wikipedia Tiếng Việt

Frequency bands used by Long Term Evolution networksBản mẫu:SHORTDESC:Frequency bands used by Long Term Evolution networks

Mạng Long Term Evolution (LTE) sử dụng các băng tần với các băng thông tương ứng.

Danh sách băng tần và băng thông

[sửa | sửa mã nguồn]

Theo mục 5.5-1, bảng "E-UTRA Operating Bands" và 5.6.1-1, bảng "E-UTRA Channel Bandwidth" của 3GPP TS 36.101 phiên bản mới nhất,[1] bảng dưới dây liệt kê các băng tần và băng thông tương ứng của mạng LTE.

Băng tần Chế độsong công[A 1] ƒ(MHz) Tên Subset of band Uplink[A 2](MHz) Downlink[A 3](MHz) Duplex spacing(MHz) Băng thông kênh(MHz)
1 FDD 2100 IMT 65 1920 – 1980 2110 – 2170 190 5, 10, 15, 20
2 FDD 1900 PCS[A 4] 25 1850 – 1910 1930 – 1990 80 1.4, 3, 5, 10, 15, 20
3 FDD 1800 DCS 1710 – 1785 1805 – 1880 95 1.4, 3, 5, 10, 15, 20
4 FDD 1700 AWS‑1[A 4] 66 1710 – 1755 2110 – 2155 400 1.4, 3, 5, 10, 15, 20
5 FDD 850 Cellular 26 824 – 849 869 – 894 45 1.4, 3, 5, 10
7 FDD 2600 IMT-E 2500 – 2570 2620 – 2690 120 5, 10, 15, 20
8 FDD 900 Extended GSM 880 – 915 925 – 960 45 1.4, 3, 5, 10
11 FDD 1500 Lower PDC 74 1427.9 – 1447.9 1475.9 – 1495.9 48 5, 10
12 FDD 700 Lower SMH[A 5] 85 699 – 716 729 – 746 30 1.4, 3, 5, 10
13 FDD 700 Upper SMH[A 6] 777 – 787 746 – 756 −31 5, 10
14 FDD 700 Upper SMH[A 7] 788 – 798 758 – 768 −30 5, 10
17 FDD 700 Lower SMH[A 8] 12, 85 704 – 716 734 – 746 30 5, 10
18 FDD 850 Lower 800 (Nhật Bản) 26 815 – 830 860 – 875 45 5, 10, 15
19 FDD 850 Upper 800 (Nhật Bản) 26 830 – 845 875 – 890 45 5, 10, 15
20 FDD 800 Digital Dividend (EU) 832 – 862 791 – 821 −41 5, 10, 15, 20
21 FDD 1500 Upper PDC 74 1447.9 – 1462.9 1495.9 – 1510.9 48 5, 10, 15
24 FDD 1600 Upper L‑Band (US) 1626.5 – 1660.5 1525 – 1559 −101.5 5, 10
25 FDD 1900 Extended PCS[A 9] 1850 – 1915 1930 – 1995 80 1.4, 3, 5, 10, 15, 20
26 FDD 850 Extended Cellular 814 – 849 859 – 894 45 1.4, 3, 5, 10, 15
28 FDD 700 APT 703 – 748 758 – 803 55 3, 5, 10, 15, 20
29 SDL[A 10] 700 Lower SMH[A 11] 717 – 728 3, 5, 10
30 FDD 2300 WCS[A 12] 2305 – 2315 2350 – 2360 45 5, 10
31 FDD 450 NMT 452.5 – 457.5 462.5 – 467.5 10 1.4, 3, 5
32 SDL[A 10] 1500 L‑Band (EU) 75 1452 – 1496 5, 10, 15, 20
34 TDD 2000 IMT 2010 – 2025 5, 10, 15
37 TDD 1900 PCS[A 13] 1910 – 1930 5, 10, 15, 20
38 TDD 2600 IMT-E[A 13] 41 2570 – 2620 5, 10, 15, 20
39 TDD 1900 DCS–IMT Gap 1880 – 1920 5, 10, 15, 20
40 TDD 2300 S-Band 2300 – 2400 5, 10, 15, 20
41 TDD 2500 BRS 2496 – 2690 5, 10, 15, 20
42 TDD 3500 CBRS (EU, Nhật Bản) 3400 – 3600 5, 10, 15, 20
43 TDD 3700 C-Band 3600 – 3800 5, 10, 15, 20
44 TDD 700 APT 703 – 803 3, 5, 10, 15, 20
46 TDD 5200 U-NII[A 14] 5150 – 5925 10, 20
47 TDD 5900 U-NII-4[A 15] 5855 – 5925 10, 20
48 TDD 3500 CBRS (US) 3550 – 3700 5, 10, 15, 20
49 TDD 3500 C-Band 48 3550 – 3700 10, 20
50 TDD 1500 L‑Band (EU) 1432 – 1517 3, 5, 10, 15, 20
51 TDD 1500 Extended L‑Band (EU) 1427 – 1432 3, 5
52 TDD 3300 C-Band 3300 – 3400 5, 10, 15, 20
53 TDD 2400 S-Band 2483.5 – 2495 1.4, 3, 5, 10
65 FDD 2100 Extended IMT 1920 – 2010 2110 – 2200 190 5, 10, 15, 20
66 FDD 1700 Extended AWS (AWS‑1–3)[A 16] 1710 – 1780 2110 – 2200[2] 400 1.4, 3, 5, 10, 15, 20
67 SDL[A 10] 700 EU 700 738 – 758 5, 10, 15, 20
68 FDD 700 ME 700 698 – 728 753 – 783 55 5, 10, 15
69 SDL[A 10] 2600 IMT-E[A 13] 2570 – 2620 5
70 FDD 1700 Supplementary AWS (AWS‑2–4)[3] 1695 – 1710 1995 – 2020 295 – 300[4] 5, 10, 15
71 FDD 600 Digital Dividend (US) 663 – 698 617 – 652 −46 5, 10, 15, 20
72 FDD 450 PMR (EU) 451 – 456 461 – 466 10 1.4, 3, 5
73 FDD 450 PMR (APT) 450 – 455 460 – 465 10 1.4, 3, 5
74 FDD 1500 Lower L‑Band (US) 1427 – 1470 1475 – 1518 48 1.4, 3, 5, 10, 15, 20
75 SDL[A 10] 1500 L‑Band (EU) 1432 – 1517 5, 10, 15 20
76 SDL[A 10] 1500 Extended L‑Band (EU) 1427 – 1432 5
85 FDD 700 Extended Lower SMH[A 5] 698 – 716 728 – 746 30 5, 10
87 FDD 450 PMR 410 – 415 420 – 425 10 1.4, 3, 5
88 FDD 450 PMR 412 – 417 422 – 427 10 1.4, 3, 5
Băng tần Chế độsong công[A 1] ƒ(MHz) Tên Subset of band Uplink[A 2](MHz) Downlink[A 3](MHz) Duplex spacing(MHz) Băng thông kênh(MHz)
  1. ^ a b Frequency division duplexing (FDD); time division duplexing (TDD)
  2. ^ a b UE transmit; BS receive
  3. ^ a b UE receive; BS transmit
  4. ^ a b Blocks A–F
  5. ^ a b Blocks A–C
  6. ^ Block C
  7. ^ Block D
  8. ^ Blocks B–C
  9. ^ Blocks A–G
  10. ^ a b c d e f FDD Supplemental Downlink
  11. ^ Blocks D–E
  12. ^ Blocks A–B
  13. ^ a b c Duplex Spacing
  14. ^ License Assisted Access
  15. ^ Cellular Vehicle-to-everything
  16. ^ Blocks A–J

Băng tần theo vùng

[sửa | sửa mã nguồn] Xem thêm thông tin: Danh sách các mạng LTE

Bảng dưới đây liệt kê băng tần LTE theo vùng.

Băng tần chính được in đậm, băng tần chưa được triển khai (N/A), băng tần được triển khai một phần ở Danh sách các mạng LTE.

  • Mạng LTE băng tần 7, 28 (LTE-FDD) phù hợp với chuyển vùng quốc tế ITU Regions vùng 1, 2 và 3.
  • Mạng LTE băng tần 1, 3 (LTE-FDD) phù hợp với chuyển vùng quốc tế ITU vùng 1 và 3, Costa Rica và Brazil và một số nước Vùng Caribe.
  • Mạng LTE băng tần 20 (LTE-FDD) phù hợp với chuyển vùng quốc tế ITU vùng 1.
  • Mạng LTE băng tần 5 (LTE-FDD) phù hợp với chuyển vùng quốc tế ITU vùng 2 và 3.
  • Mạng LTE băng tần 38, 40 (LTE-TDD) trong tương lai cho phép chuyển vùng quốc tế (ITU vùng 1, 2 và 3).
  • Mạng LTE băng tần 8 (LTE-FDD) trong tương lai cho phép chuyển vùng quốc tế (ITU vùng 1, 2 và 3).
  • Mạng LTE băng tần 2 và 4 (LTE-FDD) phù hợp với chuyển vùng quốc tế ITU vùng 2 (Châu Mỹ).
Băng tần Chế độsong công[B 1] ƒ(MHz) Tên BắcMỹ[B 2] Mỹ Latinh [B 2] Vùng Caribe[B 2] Châu Âu[B 3] Châu Phi[B 3] Châu Á[B 4] Châu Đại Dương[B 4]
01 FDD 2100 IMT Không Brazil, Costa Rica Không Nam Phi (Cell C, MTN, Vodacom) Úc (Vodafone)
02 FDD 1900 PCS[B 5] Một phần Không Không Không Không
03 FDD 1800 DCS Không Brazil, Costa Rica, French Guiana, Suriname, Venezuela Một phần
04 FDD 1700 AWS[B 5] Một phần Không Không Không Không
05 FDD 850 CLR El Salvador, Guatemala Barbados, Bermuda, Cộng hòa Dominica (Altice) Không Malawi (Access Communications) Campuchia (SEATEL), Ấn Độ (Jio), Indonesia (Smartfren), Malaysia (Telekom Malaysia), Pakistan (Telenor), Philippines (Smart), Hàn Quốc (LG U+, SK Telecom), Trung Quốc (China Telecom) Úc (Vodafone)
07 FDD 2600 IMT-E Canada (Bell, Rogers, Telus, Freedom Mobile) Guadeloupe, Martinique, St. Barthelemy, Saint Martin, Cộng hòa Dominica (Claro) Ghana (Surfline), Zambia (MTN, Zamtel) New Zealand (Vodafone, Spark)
08 FDD 900 EGSM Không Peru Quần đảo Virgin thuộc Anh Nigeria (ntel), Nam Phi (Vodacom) New Zealand (2degrees)
11 FDD 1500 LPDC Không Không Không Không Không Nhật Bản (au, SoftBank) Không
12 FDD 700 LSMH[B 6] Bolivia, Belize Không Không Không Kiribati (TSKL)
13 FDD 700 USMH[B 7] Bolivia, Belize Không Không Không Không
14 FDD 700 USMH[B 8] Mỹ (FirstNet/AT&T) Không Không Không Không Không Không
17 FDD 700 LSMH[B 9] Bolivia, Belize Không Không Không Không
18 FDD 800 Không Không Không Không Không Nhật Bản (au) Không
19 FDD 800 Không Không Không Không Không Nhật Bản (NTT Docomo) Không
20 FDD 800 EUDD Không Không Guadeloupe, Martinique, Haiti Kazakhstan (Beeline, Kcell) Fiji (Digicel), Polynésie thuộc Pháp (Vini), New Caledonia (OPT)
21 FDD 1500 UPDC Không Không Không Không Không Nhật Bản (NTT Docomo) Không
25 FDD 1900 EPCS[B 10] Mỹ (Sprint) Không Không Không Không Không Không
26 FDD 850 ECLR Mỹ (Sprint) Nhật Bản (au)[B 11]
28 FDD 700 APT Không Không Phần Lan (DNA), Pháp (Bouygues, Free Mobile), Đức (Telefonica) Nigeria (Glo Mobile), Kenya (Faiba 4G)
29 FDD 700 LSMH[B 12] Mỹ (AT&T) Không Không Không Không Không Không
30 FDD 2300 WCS[B 13] Mỹ (AT&T) Không Không Không Không Không Không
31 FDD 450 NMT Không Đan Mạch (Net1), Phần Lan (Ukko Mobile), Norway (Net1), Nga (Skylink), Sweden (Net1) Armenia (Beeline), Indonesia (Net1), Philippines (Net1)
32 FDD 1500 L‑Band Không Ý (TIM, Vodafone)
38 TDD 2600 IMT-E Không Brazil, Colombia Cộng hòa Dominica, Trinidad & Tobago Malaysia (Yes 4G), Myanmar (Ananda 4G+), Sri Lanka (SLT)
39 TDD 1900 Không Không Không Không Không Trung Quốc (China Mobile) Không
40 TDD 2300 Không Không Không Latvia (LMT), Litva (MEZON), Vương Quốc Anh (O2) Zambia (Vodafone, Zamtel)
41 TDD 2500 BRS Mỹ (Sprint) Không Không Không Madagascar (Blueline) Trung Quốc (China Mobile), Nhật Bản (KDDI (UQ), SoftBank (WCP)), Philippines (Globe) Không
42 TDD 3500 C-Band Không Không Không Slovakia (O2, SWAN [sk], Slovanet) Không Iran (MTN Irancell, Mobinnet), Nhật Bản (au, NTT Docomo, SoftBank)
43 TDD 3700 C-Band Không Không Không Slovakia (O2, SWAN [sk]) Không Không Không
44 TDD 700 APT Không Không Không Không Không Không
65 FDD 2100 EIMT Không EAN(T-Mobile, Inmarsat)
66 FDD 1700 EAWS[B 14] Không Không Không Không
67 FDD 700 Không Không Không Không Không Không
68 FDD 700 Không Không Không Không Không
69 FDD 2600 IMT-E Không
70 FDD 2000 AWS‑4 Không Không Không Không Không Không
71 FDD 600 USDD Mỹ (T-Mobile) Không Không Không Không Không Không
72 FDD 450 PMR Không Không Không Không Không Không
Băng tần Chế độsong công[B 1] ƒ(MHz) Tên BắcMỹ[5] Mỹ Latinh [B 2] Vùng Caribe[B 2] Châu Âu[B 3] Châu Phi[B 3] Châu Á[B 4] Châu Đại Dương[B 4]
  1. ^ a b Frequency division duplexing (FDD); time division duplexing (TDD)
  2. ^ a b c d e ITU Region 2
  3. ^ a b c d ITU Region 1
  4. ^ a b c d ITU Region 3
  5. ^ a b Blocks A–F
  6. ^ Blocks A–C
  7. ^ Block C
  8. ^ Block D
  9. ^ Blocks B–C
  10. ^ Blocks A–G
  11. ^ Via Multi-Frequency Band Indicator Lưu trữ ngày 7 tháng 9 năm 2019 tại Wayback Machine (MFBI)
  12. ^ Blocks D–E
  13. ^ Blocks A–B
  14. ^ Blocks A–J

Xem thêm

[sửa | sửa mã nguồn]
  • LTE
  • Danh sách các mạng LTE
  • Băng tần 5G
  • Băng tần UMTS

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ "TS 36.101: Evolved Universal Terrestrial Radio Access (E-UTRA); User Equipment (UE) radio transmission and reception" . 3GPP. ngày 3 tháng 7 năm 2019. Truy cập ngày 8 tháng 7 năm 2019.
  2. ^ Downlink frequency range 2180 – 2200 MHz is restricted for use as intra-band Supplemental Downlink.
  3. ^ The Downlink is made up of the AWS-2 Block H downlink and the AWS-4 uplink and the Uplink, of the AWS-3 Blocks A1–B1.
  4. ^ Duplex spacing depends on whether the Uplink is paired with the lower or the upper part of the Downlink, with the remainder of the Downlink available for use as intra-band Supplemental Downlink.
  5. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên :1
  • x
  • t
  • s
Các tiêu chuẩn điện thoại di động
0G (điện thoại vô tuyến)MTS · MTA · MTB · MTC · IMTS · MTD · AMTS · OLT · Autoradiopuhelin
1G
Dòng AMPSAMPS · TACS · ETACS
KhácNMT · Hicap · Mobitex · DataTAC
2G
Dòng Hệ thống thông tin di động toàn cầu/3GPPHệ thống thông tin di động toàn cầu · CSD
Dòng 3GPP2CdmaOne (IS-95)
Dòng AMPSD-AMPS (IS-54 và IS-136)
KhácCDPD · iDEN · PDC · PHS
2G chuyển tiếp (2.5G, 2.75G)
Dòng Hệ thống thông tin di động toàn cầu/3GPPHSCSD · GPRS · EDGE/EGPRS
Dòng 3GPP2CDMA2000 1xRTT (IS-2000)
KhácWiDEN
3G (IMT-2000)
Dòng 3GPPUMTS (UTRAN) · WCDMA-FDD · WCDMA-TDD · UTRA-TDD LCR (TD-SCDMA)
Dòng 3GPP2CDMA2000 1xEV-DO (IS-856)
3G chuyển tiếp (3.5G, 3.75G, 3.9G)
Dòng 3GPPHSDPA · HSUPA · HSPA+ · LTE (E-UTRA)
Dòng 3GPP2EV-DO Rev. A · EV-DO Rev. B
KhácWiMAX di động (IEEE 802.16e-2005) · Flash-OFDM · IEEE 802.20
4G (IMT-tiên tiến)
Dòng 3GPPLTE tiên tiến
Dòng WiMAXIEEE 802.16m
5G
chưa xác nhậnchưa xác nhận
Các bài liên quanLịch sử · Lý thuyết mạng tế bào · Danh sách các tiêu chuẩn · So sánh các tiêu chuẩn · Phương pháp truy cập kênh · Bảng so sánh hiệu quả sử dụng phổ · Tần số tế bào · Băng tần GSM · Băng tần UMTS · Di động băng rộng
  • x
  • t
  • s
Viễn thông (tổng quát)
Lịch sử
  • Đèn hiệu
  • Phát thanh
  • Hệ thống bảo vệ cáp
  • Truyền hình cáp
  • Vệ tinh thông tin
  • Mạng máy tính
  • Nén dữ liệu
    • Định dạng mã hóa âm thanh
    • Biến đổi cosin rời rạc
    • Nén ảnh
    • Định dạng mã hóa video
  • Phương tiện truyền thông kỹ thuật số
    • Internet video
    • Dịch vụ lưu trữ video
    • Phương tiện truyền thông mạng xã hội
    • Phương tiện truyền phát trực tiếp
  • Trống
  • Định luật Edholm
  • Máy điện báo
  • Fax
  • Máy đo điện tâm đồ
  • Máy điện báo thủy lực
  • Thời đại Thông tin
  • Cách mạng thông tin
  • Lịch sử Internet
  • Truyền thông đại chúng
  • Lịch sử điện thoại di động
    • Điện thoại thông minh
  • Thông tin quang
  • Điện báo quang học
  • Máy nhắn tin
  • Photophone
  • Điện thoại di động trả trước
  • Lịch sử phát thanh
  • Điện thoại vô tuyến
  • Vệ tinh thông tin
  • Semaphore
  • Chất bán dẫn
    • Linh kiện bán dẫn
    • MOSFET
    • Transistor
  • Tín hiệu khói
  • Viễn thông
  • Điện báo
  • Máy điện thoại (teletype)
  • Điện thoại
  • The Telephone Cases
  • Truyền hình
    • Truyền hình kỹ thuật số
    • Truyền hình Internet
  • Cáp thông tin liên lạc tàu ngầm
  • Videotelephony
  • Ngôn ngữ huýt sáo
  • Cách mạng không dây
Người tiên phong
  • Nasir Ahmed
  • Edwin Howard Armstrong
  • Mohamed M. Atalla
  • John Logie Baird
  • Paul Baran
  • John Bardeen
  • Alexander Graham Bell
  • Tim Berners-Lee
  • Jagadish Chandra Bose
  • Walter Houser Brattain
  • Vinton Cerf
  • Claude Chappe
  • Yogen Dalal
  • Donald Davies
  • Thomas Edison
  • Lee de Forest
  • Philo Farnsworth
  • Reginald Fessenden
  • Elisha Gray
  • Oliver Heaviside
  • Erna Schneider Hoover
  • Harold Hopkins
  • Bob Kahn
  • Dawon Kahng
  • Cao Côn
  • Narinder Singh Kapany
  • Hedy Lamarr
  • Innocenzo Manzetti
  • Guglielmo Marconi
  • Robert Metcalfe
  • Antonio Meucci
  • Jun-ichi Nishizawa
  • Radia Perlman
  • Alexander Stepanovich Popov
  • Johann Philipp Reis
  • Claude Shannon
  • Henry Sutton
  • Nikola Tesla
  • Camille Tissot
  • Alfred Vail
  • Charles Wheatstone
  • Vladimir K. Zworykin
Môi trường
  • Cáp đồng trục
  • Truyền thông sợi quang
    • Sợi quang học
  • Giao tiếp quang trong không gian tự do
  • Giao tiếp phân tử
  • Sóng vô tuyến
    • Wireless
  • Đường dây truyền tải
    • Mạch truyền dữ liệu
    • Mạch viễn thông
Ghép kênh
  • Nhiều quyền truy cập phân chia theo không gian
  • Ghép kênh phân chia tần số
  • Ghép kênh phân chia thời gian
  • Ghép kênh phân chia-phân cực
  • Ghép kênh xung góc quỹ đạo
  • Đa truy cập phân chia theo mã
Khái niệm
  • Giao thức truyền thông
  • Mạng máy tính
  • Truyền dữ liệu
  • Lưu trữ và chuyển tiếp
  • Thiết bị viễn thông
Loại mạng
  • Mạng thiết bị di động
  • Ethernet
  • ISDN
  • Mạng cục bộ
  • Điện thoại di động
  • Mạng thế hệ mới
  • Mạng điện thoại chuyển mạch công cộng
  • Mạng vô tuyến
  • Mạng truyền hình
  • Điện tín
  • UUCP
  • Mạng diện rộng
  • Mạng không dây
  • Mạng khu vực Internet
  • Mạng nano
Mạng đáng chú ý
  • ARPANET
  • BITNET
  • CYCLADES
  • FidoNet
  • Internet
  • Internet2
  • JANET
  • NPL network
  • Usenet

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]
  • EARFCN calculator and band reference
  • Wireless frequency bands and telecom protocols reference and tools

Từ khóa » Fdd Lte Là Gì