Danh Sách Bệnh Viện Và Cơ Sở KCB Năm 2022 Tại Hà Nội [678]
Có thể bạn quan tâm
Thay cho Danh sách Bệnh viện và cơ sở KCB năm 2025
Hà Nội thực hiện theo Danh sách KCB 2026 tại Hà Nội kèm theo CV 7879/SYT-QLBHYTCNTT tạm thời cho đến khi có cập nhật mới nhất.
(Xem Danh sách KCB dưới phần Hướng dẫn và Công văn)
Căn cứ Điều 6, 7 Thông tư 01/2025/TT-BYT, Công văn 7879/SYT-QLBHYTCNTT ngày 31/12/2025 của Sở Y tế Hà Nội tạm thời hướng dẫn KCB BHYT năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội, Công văn số 3/BHXH-QLT ngày 05/01/2026 của BHXH Hà Nội thông báo DANH SÁCH BỆNH VIỆN VƯỢT QUÁ SỐ THẺ KCB BHYT BAN ĐẦU PHÂN BỔ NĂM 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội, BlogBHXH xin hướng dẫn Đăng ký KCB như sau:
1. Không được đăng ký tại các Bệnh viện, cơ sở y tế không có trong danh mục hoặc đã Ngừng KCB BHYT trong năm (xem Danh sách Cơ sở y tế tạm Ngừng KCBBĐ BHYT)
2. Vận dụng quy định về điều kiện được coi là tham gia BHYT liên tục (Điều 12 Nghị định 188/2025/NĐ-CP): Các đối tượng đang có thẻ hoặc mới hết hạn thẻ trong vòng 90 ngày tính đến ngày đăng ký đổi thẻ (hoặc cấp thẻ mới tại đơn vị khác) ở bệnh viện đã quá tải thì được tiếp tục Gia hạn hoặc tiếp tục đăng ký khi chuyển đơn vị mới (phải đăng ký và ghi chú rõ đã có thẻ tại BV đó). Đối tượng đủ điều kiện tại Công văn 7879/SYT-QLBHYTCNTT có thể được cấp thẻ khi tăng mới tại đơn vị nếu có nhu cầu.
3. Được đăng ký Mới và Đổi theo Toàn bộ các Cơ sở y tế có Số thẻ còn được đăng ký (tức chưa bị Quá tải, Quá tải thì Không được đăng ký).Đối với Phụ lục 2 phải thuộc đối tượng đủ điều kiện đăng ký theo Hướng dẫn 52HD/BTCTW, hoặc Hướng dẫn 7879/SYT-QLBHYTCNTT (Xem Cấp lại thẻ bảo hiểm y tế phải làm thế nào?)
4. Riêng người tham gia BHYT hộ gia đình Không được tiếp tục đăng ký Khám chữa bệnh ban đầu tại Bệnh viện tuyến tỉnh trở lên theo quy định tại Công văn 1233/BHXH-GĐBHYT2
5. Thay đổi nơi KCB phù hợp với nơi sinh sống hoặc nơi làm việc vào 15 ngày đầu tiên của quý (hạn đổi ngày 15 tháng 1, 4, 7, 10) theo quy định tại Điều 7 Thông tư 01/2025/TT-BYT. Xem Hướng dẫn đăng ký Thay đổi nơi KCB BHYT trực tuyến tại Hà Nội và các tỉnh
6. Người lao động bị bệnh dài ngày theo Thông tư số 25/2025/TT-BYT ngày 30/06/2025 của Bộ Y tế phải nghỉ việc thì được cấp thẻ ốm dài ngày theo nơi KCB đang đang ký tại đơn vị. Xem Hướng dẫn cấp thẻ ốm dài ngày
Xem Tổng hợp Danh sách Bệnh viện KCB ban đầu trên Toàn quốc
Danh sách Bệnh viện và cơ sở KCB theo cấp chuyên môn kỹ thuật tại Hà Nội theo Công văn số 6380/SYT-NVY
Hãy LIKE page và tham gia Group Facebook để cập nhật tin tức về BHXH: Page Diễn đàn Bảo hiểm xã hội - Group Diễn đàn Bảo hiểm xã hộiZalo Diễn đàn BHXH: https://zalo.me/3826406005458141078Diễn đàn Bảo hiểm xã hội trên mạng xã hội Facebook, Zalo, Linkedin
Dưới đây là Nội dung công văn và Danh sách Bệnh viện, cơ sở KCB được đăng ký:

Phụ lục các cơ sở KCB BHYT theo phân cấp:
Phụ lục 7: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban đầu (Trạm Y tế/Điểm trạm)
Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban đầu (PK đa khoa tư nhân)
Phụ lục 5: Danh sách cơ sở KCB BHYT Y tế cơ quan
Phụ lục 4: Danh sách cơ sở KCB BHYT phòng khám A
Phụ lục 2: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ bản (Bệnh viện tư nhân)
Phụ lục 1: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ bản (Bệnh viện công lập)
Phụ lục 3: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp chuyên sâu
Nội dung Hướng dẫn chính đáng chú ý:
- Đăng ký KCB BHYT ban đầu tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh cấp Ban đầu và cấp Cơ bản. => Xem tại Phụ lục 6, 7
- Thực hiện theo quy định tại Điều 7, Thông tư số 01/2025/TT-BYT, người tham gia BHYT được quyền đăng ký KCB ban đầu tại một trong các cơ sở KCB cấp ban đầu không phân biệt địa giới hành chính, phù hợp với nơi làm việc, nơi cư trú và khả năng đáp ứng của cơ sở KCB.
- Người tham gia BHYT được đăng ký khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế ban đầu tại một trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế thuộc cấp khám chữa bệnh cơ bản gần nơi cư trú, làm việc, học tập và phù hợp khả năng đáp ứng của cơ sở KCB theo thứ tự ưu tiên đối tượng quy định tại Khoản 2, Điều 7, Thông tư số 01/2025/TT-BYT của Bộ Y tế.
- Thân nhân cán bộ, chiến sỹ công an nhân dân (bố, mẹ đẻ, bố, mẹ vợ, vợ, chồng, con) được ưu tiên đăng ký khám chữa bệnh BHYT ban đầu tại cấp KCB cơ bản, ưu tiên đăng ký tại bệnh viện thuộc ngành công an gồm Bệnh viện 198 và Bệnh viện Y học cổ truyền Bộ Công an (Theo Quyết định số 410/QĐ-UBND ngày 15/12/2023 của UBND thành phố Hà Nội)
(Danh sách các cơ sở KCB theo Phụ lục đính kèm)
- Đăng ký KCB BHYT ban đầu tại cơ sở KCB cấp chuyên sâu
4.1 Thực hiện theo quy định tại Khoản 3, Điều 7 Thông tư số 01/2025/TT BYT; Người tham gia BHYT được đăng ký KCB BHYT ban đầu tại một trong các cơ sở KCB cấp chuyên sâu phù hợp với nơi làm việc, cư trú, học tập và khả năng đáp ứng của cơ sở KCB theo thứ tự ưu tiên và không vượt quá số lượng thẻ KCB BHYT ban đầu tối đa dự kiến phân bổ tại các bệnh viện.
(Chi tiết đối tượng, số lượng, cơ cấu theo Danh sách cơ sở KCB theo Phụ lục đính kèm)
4.2 Người tham gia BHYT được đăng ký KCB ban đầu tại một trong các cơ sở KCB tại Mục 3, Mục 4.1 nêu trên và được đăng ký KCB ban đầu tại các cơ sở KCB khác trong các trường hợp sau:
- Đối tượng thuộc diện được quản lý, bảo vệ sức khỏe theo hướng dẫn số 52HD-BTCTW ngày 02/12/2005 của Ban Tổ chức Trung ương (đã được Bệnh viện HữuNghị cấp sổ khám bệnh) được đăng ký KCBban đầu tại Bệnh viện Hữu Nghị.
- Đối tượng người công tác trong quân đội khi nghỉ hưu và đối tượng thuộc diện được quản lý, bảo vệ sức khỏe theo Hướng dẫn số 52HD-BTCTW ngày 02/12/2005 của Ban Tổ chức Trung ương được đăng ký KCB ban đầu tại các cơ sở KCB: Bệnh viện Trung ương Quân đội 108, Bệnh viện Quân y 103, Bệnh viện Quân y 354, Bệnh viện Quân y 105, Viện Y học cổ truyền Quân đội, Viện Y học Phòng không - không quân.
- Đối tượng thuộc diện được quản lý, bảo vệ sức khỏe cán bộ của Thành phố (đã được Ban Bảo vệ sức khỏe Thành phố hoặc Sở Y tế cấp sổ khám bệnh) được đăng ký KCB ban đầu tại các phòng khám A thuộc các bệnh viện trong thành phố (Theo Quyết định số 7045/QĐ-UBND ngày 28/12/2018 của UBND Thành phố Hà Nội).
(Danh sách cơ sở KCB phòng khám A theo Phụ lục đính kèm).
- Đối tượng người có công với cách mạng, cựu chiến binh,
- Người từ đủ 75 tuổi trở lên.
- Trẻ em dưới 6 tuổi.
4.3 Trường hợp vượt số lượng thẻ đăng ký KCB ban đầu tại cơ sở KCB cấp cơ bản và cấp KCB chuyên sâu thì thực hiện như sau:
- Đối với cán bộ, công chức, viên chức, người lao động nghỉ hưu: Nếu có nhu cầu đăng ký khám chữa bệnh ban đầu tại bệnh viện trước khi nghỉ hưu thì tiếp tục được đăng ký khám chữa bệnh tại cơ sở khám chữa bệnh đó.
Ưu tiên các đối tượng người có công với cách mạng tháng, Bà mẹ Việt Nam anh hùng, thương binh suy giảm khả năng lao động từ 81% trở lên (mã quyền lợi 1) được đăng ký khám chữa bệnh ban đầu tại các cơ sở khám chữa bệnh trên cùng địa bàn nơi cư trú có số lượng thẻ vượt quy định.
- Đối với đối tượng hưu trí thuộc Quân đội nhân dân Việt Nam:
Đăng ký KCB BHYT ban đầu tại các bệnh viện quân đội khác: các đối tượng quân đội nghỉ hưu nếu có nguyện vọng, phù hợp với địa bàn.
Đăng ký KCB BHYT ban đầu tại Bệnh viện Trung ương Quân đội 108, bệnh viện Quân y 103, bao gồm: cán bộ sỹ quan trước khi nghỉ hưu đã đăng ký KCB BHYT ban đầu tại Bệnh viện; Cán bộ sỹ quan từ Thượng tá trở lên khi nghỉ hưu nếu có nguyện vọng.
- Đối với đối tượng hưu trí thuộc Công an nhân dân: cán bộ sỹ quan từ Thượng tá trở lên, khi nghỉ hưu đăng ký KCB ban đầu tại Bệnh viện 19-8 hoặc Bệnh viện Y học cổ truyền Bộ Công an nếu có nguyện vọng, phù hợp với địa bàn.
- Đăng ký KCB ban đầu tại các y tế cơ quan, đơn vị, trường học:
Chỉ nhận đăng ký KCB ban đầu cho đối tượng thuộc cơ quan, đơn vị, trường học quản lý (Danh sách cơ sở KCB theo Phụ lục đính kèm).
Xem Danh sách KCB 2026 tại Hà Nội kèm theo CV 7879/SYT-QLBHYTCNTT
Phụ lục 7: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban đầu (Trạm Y tế/Điểm trạm)
| TT | Trạm Y tế | Các Mã KCB trực thuộc | Phân bổ số lượng, cơ cấu |
| TOÀN TP | Ưu tiên phân bổ thẻ khám chữa bệnh bảo hiểm y tế ban đầu về các cơ sở khám chữa bệnh cấp ban đầu. Không giới hạn số lượng thẻ đăng ký KCB BHYT ban đầu tại Trạm Y tế, điểm trạm | ||
| 1 | Phường Ba Đình | 01-241 Nhà hộ sinh trực thuộc Trạm Y Tế phường Ba Đình (mã xã/phường: 00004) | |
| 2 | Phường Ngọc Hà | 01-ON6 Trạm Y Tế phường Ngọc Hà (mã xã/phường: 00008); 01-A13 Điểm Trạm Y Tế phường Ngọc Hà thứ tư trực thuộc Trạm Y Tế phường Ngọc Hà (mã xã/phường: 00008) | |
| 3 | Phường Giảng Võ | 01-A12 Trạm Y Tế phường Giảng Võ (mã xã/phường: 00025); 01-A09 Điểm Trạm Y Tế phường Giảng Võ thứ hai thuộc Trạm Y Tế phường Giảng Võ (mã xã/phường: 00025); 01-A11 Điểm Trạm Y Tế phường Giảng Võ thứ nhất thuộc Trạm Y Tế phường Giảng Võ (mã xã/phường: 00025) | |
| 4 | Phường Hoàn Kiếm | 01-OT1 Trạm Y Tế phường Hoàn Kiếm (mã xã/phường: 00070); 01-A57 Điểm y tế Cửa Đông (TYT, phường Hoàn Kiếm) (mã xã/phường: 00070); 01-A59 Điểm y tế Hàng Bạc (TYT, phường Hoàn Kiếm) (mã xã/phường: 00070) | |
| 5 | Phường Cửa Nam | ||
| 6 | Phường Phú Thượng | 01-B01 Trạm Y Tế phường Phú Thượng (mã xã/phường: 00091) | |
| 7 | Phường Hồng Hà | 01-B03 Trạm Y Tế phường Hồng Hà (mã xã/phường: 00097) | |
| 8 | Phường Tây Hồ | 01-B08 Điểm y tế Thụy Khuê trực thuộc Trạm Y Tế phường Tây Hồ (mã xã/phường: 00103); 01-B06 Điểm y tế Yên Phụ trực thuộc Trạm Y Tế phường Tây Hồ (mã xã/phường: 00103); 01-B04 Điểm y tế Quảng An trực thuộc Trạm Y Tế phường Tây Hồ (mã xã/phường: 00103); 01-B07 Điểm y tế Bưởi trực thuộc Trạm Y Tế phường Tây Hồ (mã xã/phường: 00103); 01-B02 Điểm y tế Nhật Tân trực thuộc Trạm Y Tế phường Tây Hồ (mã xã/phường: 00103) | |
| 9 | Phường Bồ Đề | 01-B52 Điểm y tế Ngọc Thụy trực thuộc TYT p.Bồ Đề (mã xã/phường: 00118); 01-B57 Điểm y tế Ngọc Lâm trực thuộc TYT p.Bồ Đề (mã xã/phường: 00118) | |
| 10 | Phường Việt Hưng | 01-B53 Điểm y tế Giang Biên trực thuộc TYT p.Việt Hưng (mã xã/phường: 00127); 01-B55 Điểm y tế Việt Hưng 1 trực thuộc TYT p.Việt Hưng (mã xã/phường: 00127); 01-B51 Điểm y tế Thượng Thanh trực thuộc TYT P.Việt Hưng (mã xã/phường: 00127); 01-B54 Điểm y tế Đức Giang trực thuộc TYT P.Việt Hưng (mã xã/phường: 00127) | |
| 11 | Phường Phúc Lợi | 01-B60 Trạm Y Tế phường Phúc Lợi (mã xã/phường: 00136); 01-B58 Điểm y tế Phúc Lợi 1 trực thuộc TYT p.Phúc Lợi (mã xã/phường: 00136); 01-B63 Điểm y tế Phúc Đồng trực thuộc TYT p.Phúc Lợi (mã xã/phường: 00136) | |
| 12 | Phường Long Biên | 01-B61 Điểm y tế Bát Khối trực thuộc TYT P.Long Biên (mã xã/phường: 00145); 01-B64 Điểm y tế Cự Khối trực thuộc TYT p.Long Biên (mã xã/phường: 00145); 01-B56 Điểm y tế Gia Thụy trực thuộc TYT p.Bồ Đề (mã xã/phường: 00145); 01-B62 Điểm y tế Thạch Bàn trực thuộc TYT P.Long Biên (mã xã/phường: 00145) | |
| 13 | Phường Nghĩa Đô | 01-C01 Điểm Trạm Y Tế phường Nghĩa Đô 2 trực thuộc TYT, phường Nghĩa Đô (mã xã/phường: 00160); 01-C02 Điểm Trạm Y Tế phường Nghĩa Đô 1 trực thuộc TYT, phường Nghĩa Đô (mã xã/phường: 00160) | |
| 14 | Phường Cầu Giấy | 01-C04 Điểm trạm y tế Dịch Vọng trực thuộc TYT, phường Cầu Giấy (mã xã/phường: 00166); 01-C05 Điểm trạm y tế Quan Hoa trực thuộc TYT, phường Cầu Giấy (mã xã/phường: 00166); 01-OM6 PHÒNG KHÁM ĐA KHOA TÂM ANH CẦU GIẤY-CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN BỆNH VIỆN ĐA KHOA TÂM ANH (mã xã/phường: 00166) | |
| 15 | Phường Yên Hòa | 01-C07 Trạm Y Tế phường Yên Hòa (mã xã/phường: 00175) | |
| 16 | Phường Ô Chợ Dừa | 01-ON8 Trạm Y Tế phường Ô Chợ Dừa (mã xã/phường: 00190) | |
| 17 | Phường Láng | 01-C54 Điểm y tế Láng Thượng trực thuộc Trạm Y Tế phường Láng (mã xã/phường: 00199) | |
| 18 | Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám | 01-C57 Trạm Y Tế phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám (mã xã/phường: 00226) | |
| 19 | Phường Kim Liên | ||
| 20 | Phường Đống Đa | ||
| 21 | Phường Hai Bà Trưng | ||
| 22 | Phường Vĩnh Tuy | 01-D15 Trạm Y Tế phường Vĩnh Tuy (mã xã/phường: 00283) | |
| 23 | Phường Bạch Mai | ||
| 24 | Phường Vĩnh Hưng | 01-D52 Trạm Y Tế phường Vĩnh Hưng (mã xã/phường: 00301) | |
| 25 | Phường Định Công | 01-MG5 Phòng khám đa khoa Viện Kiểm định quốc gia (mã xã/phường: 00316) | |
| 26 | Phường Tương Mai | ||
| 27 | Phường Lĩnh Nam | 01-D60 Trạm Y Tế phường Lĩnh Nam (mã xã/phường: 00328) | |
| 28 | Phường Hoàng Mai | 01-D64 Điểm y tế Yên Sở trực thuộc Trạm Y Tế phường Hoàng Mai (mã xã/phường: 00331) | |
| 29 | Phường Hoàng Liệt | 01-D63 Trạm Y Tế phường Hoàng Liệt (mã xã/phường: 00337) | |
| 30 | Phường Yên Sở | 01-OM7 Trạm Y Tế phường Yên Sở (mã xã/phường: 00340) | |
| 31 | Phường Phương Liệt | 01-E06 Trạm Y Tế phường Phương Liệt (mã xã/phường: 00352) | |
| 32 | Phường Khương Đình | Ưu tiên phân bổ thẻ khám chữa bệnh bảo hiểm y tế ban đầu về các cơ sở khám chữa bệnh cấp ban đầu. Không giới hạn số lượng thẻ đăng ký KCB BHYT ban đầu tại Trạm Y tế, điểm trạm | |
| 33 | Phường Thanh Xuân | 01-E01 Trạm Y Tế phường Thanh Xuân (mã xã/phường: 00367); 01-E05 Điểm y tế Thanh Xuân Trung trực thuộc Trạm Y Tế phường Thanh Xuân (mã xã/phường: 00367); 01-E09 Điểm y tế Thanh Xuân Bắc trực thuộc Trạm Y Tế phường Thanh Xuân (mã xã/phường: 00367) | |
| 34 | Xã Sóc Sơn | 01-E65 Điểm y tế Tiên Dược trực thuộc trạm y tế xã Sóc Sơn (mã xã/phường: 00376); 01-E59 Điểm y tế Phù Linh trực thuộc trạm y tế xã Sóc Sơn (mã xã/phường: 00376); 01-E61 Điểm y tế Tân Minh trực thuộc Trạm y tế xã Sóc Sơn (mã xã/phường: 00376); 01-E68 Điểm y tế Mai Đình trưc thuộc trạm y tế xã Sóc Sơn (mã xã/phường: 00376); 01-E71 Điểm y tế Đông Xuân trưc thuộc trạm y tế xã Sóc Sơn (mã xã/phường: 00376); 01-E75 Điểm y tế Phù Lỗ trực thuộc Trạm y tế xã Sóc Sơn (mã xã/phường: 00376); 01-Y63 Phòng khám đa khoa Thiện An – Trực thuộc công ty Cổ Phần Thương Mại và dịch vụ Y tế Thiện An (mã xã/phường: 00376) | |
| 35 | Xã Kim Anh | 01-E64 Điểm y tế Tân Dân trực thuộc trạm y tế xã Kim Anh (mã xã/phường: 00382); 01-E53 Điểm y tế Minh Trí trực thuộc trạm y tế xã Kim Anh (mã xã/phường: 00382); 01-E58 Điểm y tế Minh Phú Trực thuộc trạm y tế xã Kim Anh (mã xã/phường: 00382) | |
| 36 | Xã Trung Giã | 01-E52 Điểm y tế 04 trực thuộc trạm y tế xã Trung Giã (mã xã/phường: 00385); 01-E56 Điểm y tế 01 trực thuộc Trạm y tế xã Trung Giã (mã xã/phường: 00385); 01-E55 Điểm y tế 03 trực thuộc Trạm y tế xã Trung Giã (mã xã/phường: 00385) | |
| 37 | Xã Đa Phúc | 01-E76 Điểm y tế Xuân Thu trực thuộc trạm y tế xã Đa Phúc (mã xã/phường: 00430); 01-E72 Điểm y tế Kim Lũ trực thuộc trạm y tế xã Đa Phúc (mã xã/phường: 00430); 01-E66 Điểm y tế Việt Long trực thuộc trạm y tế xã Đa Phúc (mã xã/phường: 00430); 01-E60 Điểm y tế Bắc Phú trực thuộc trạm y tế xã Đa Phúc (mã xã/phường: 00430); 01-E57 Điểm y tế Tân Hưng trực thuộc trạm y tế xã Đa Phúc (mã xã/phường: 00430); 01-E69 Điểm y tế Đức Hòa thuộc trạm y tế xã Đa Phúc (mã xã/phường: 00430) | |
| 38 | Xã Nội Bài | 01-E73 Điểm y tế Phú Cường trực thuộc trạm y tế xã Nội Bài (mã xã/phường: 00433); 01-E62 Điểm y tế Quang Tiến trực thuộc Trạm y tế xã Nội Bài (mã xã/phường: 00433); 01-E63 Điểm y tế Hiền Ninh Trực thuộc Trạm y tế xã Nội Bài (mã xã/phường: 00433); 01-E74 Điểm y tế Phú Minh trực thuộc trạm y tế xã Nội Bài (mã xã/phường: 00433) | |
| 39 | Xã Đông Anh | 01-F09 Trạm y tế xã Đông Anh (mã xã/phường: 00454); 01-F18 Điểm y tế Cổ Loa trực thuộc trạm y tế xã Đông Anh (mã xã/phường: 00454); 01-F15 Điểm y tế Dục Tú trực thuộc trạm y tế xã Đông Anh (mã xã/phường: 00454); 01-F24 Điểm y tế Đông Hội trực thuộc trạm y tế xã Đông Anh (mã xã/phường: 00454); 01-F20 Điểm y tế Xuân Canh trực thuộc trạm y tế xã Đông Anh (mã xã/phường: 00454); 01-F23 Điểm y tế Mai Lâm trực thuộc trạm y tế xã Đông Anh (mã xã/phường: 00454); 01-F12 Điểm y tế Việt Hùng trực thuộc trạm y tế xã Đông Anh (mã xã/phường: 00454) | |
| 40 | Xã Phúc Thịnh | 01-F05 Điểm y tế Nguyên Khê trực thuộc trạm y tế xã Phúc Thịnh (mã xã/phường: 00466); 01-F07 Điểm y tế Tiên Dương trực thuộc trạm y tế xã Phúc Thịnh (mã xã/phường: 00466); 01-F04 Điểm y tế Bắc Hồng trực thuộc trạm y tế xã Phúc Thịnh (mã xã/phường: 00466); 01-F10 Điểm y tế Vân Nội trực thuộc trạm y tế xã Phúc Thịnh (mã xã/phường: 00466); 01-F06 Điểm y tế Nam Hồng trực thuộc trạm y tế xã Phúc Thịnh (mã xã/phường: 00466) | |
| 41 | Xã Thư Lâm | 01-F11 Trạm y tế xã Thư Lâm (mã xã/phường: 00475); 01-F03 Điểm y tế Thụy Lâm trực thuộc trạm y tế xã Thư Lâm (mã xã/phường: 00475); 01-F01 Điểm y tế thị trấn trực thuộc trạm y tế xã Thư Lâm (mã xã/phường: 00475); 01-F08 Điểm y tế Vân Hà trực thuộc trạm y tế xã Thư Lâm (mã xã/phường: 00475); 01-F02 Điểm y tế Xuân Nộn trực thuộc trạm y tế xã Thư Lâm (mã xã/phường: 00475) | |
| 42 | Xã Thiên Lộc | 01-F21 Điểm trạm y tế Võng La trực thuộc Trạm Y tế xã Thiên Lộc (mã xã/phường: 00493); 01-F14 Điểm trạm y tế Kim Chung trực thuộc Trạm Y tế xã Thiên Lộc (mã xã/phường: 00493); 01-F16 Điểm trạm y tế Đại Mạch trực thuộc Trạm Y tế xã Thiên Lộc (mã xã/phường: 00493); 01-F13 Điểm trạm y tế Kim Nỗ trực thuộc Trạm Y tế xã Thiên Lộc (mã xã/phường: 00493) | |
| 43 | Xã Vĩnh Thanh | 01-F17 Trạm y tế xã Vĩnh Thanh (mã xã/phường: 00508); 01-F22 Điểm y tế Tàm Xá trực thuộc trạm y tế xã Vĩnh Thanh (mã xã/phường: 00508); 01-F19 Điểm y tế Hải Bối trực thuộc trạm y tế xã Vĩnh Thanh (mã xã/phường: 00508) | |
| 44 | Xã Phù Đổng | 01-F57 Điểm y tế Làng Gióng (trực thuộc TYT xã Phù Đổng) (mã xã/phường: 00541); 01-F53 Điểm y tế Yên Viên 1 (trực thuộc TYT xã Phù Đổng) (mã xã/phường: 00541); 01-F54 Điểm y tế Ninh Hiệp (trực thuộc TYT xã Phù Đổng) (mã xã/phường: 00541); 01-F58 Điểm y tế Trung Mầu (trực thuộc TYT xã Phù Đổng) (mã xã/phường: 00541) | |
| 45 | Xã Thuận An | 01-F63 Trạm y tế xã Thuận An (mã xã/phường: 00562); 01-F65 Điểm y tế Dương Quang (trực thuộc TYT xã Thuận An) (mã xã/phường: 00562); 01-F61 Điểm y tế Đặng Xá (trực thuộc TYT xã Thuận An) (mã xã/phường: 00562); 01-F62 Điểm y tế Phú Thị (trực thuộc TYT xã Thuận An) (mã xã/phường: 00562); 01-F59 Điểm y tế Lệ Chi (trực thuộc TYT xã Thuận An) (mã xã/phường: 00562) | |
| 46 | Xã Gia Lâm | 01-F69 Điểm trạm y tế Kiêu Kỵ (trực thuộc TYT xã Gia Lâm) (mã xã/phường: 00565); 01-F60 Điểm trạm y tế Cổ Bi trực thuộc Trạm Y tế xã Gia Lâm (mã xã/phường: 00565); 01-F64 Điểm trạm y tế Trâu Quỳ (trực thuộc TYT xã Gia Lâm) (mã xã/phường: 00565); 01-F66 Điểm trạm y tế Dương Xá (trực thuộc TYT xã Gia Lâm) (mã xã/phường: 00565) | |
| 47 | Xã Bát Tràng | 01-F68 Trạm y tế xã Bát Tràng (mã xã/phường: 00577); 01-F70 Điểm y tế Giang Cao (trực thuộc TYT xã Bát Tràng) (mã xã/phường: 00577); 01-F71 Điểm y tế Kim Lan (trực thuộc TYT xã Bát Tràng) (mã xã/phường: 00577); 01-F72 Điểm y tế Văn Đức (trực thuộc TYT xã Bát Tràng) (mã xã/phường: 00577); 01-F67 Điểm y tế Đông Dư (trực thuộc TYT xã Bát Tràng) (mã xã/phường: 00577) | |
| 48 | Phường Từ Liêm | 01-G12 Điểm Y Tế Mỹ Đình 1 trực thuộc Trạm Y Tế phường Từ Liêm (mã xã/phường: 00592); 01-G01 Điểm Y Tế Cầu Diễn trực thuộc Trạm Y Tế phường Từ Liêm (mã xã/phường: 00592); 01-222 Điểm Y tế Phú Đô trực thuộc Trạm Y Tế phường Từ Liêm (mã xã/phường: 00592) | |
| 49 | Phường Thượng Cát | 01-G02 Trạm Y Tế phường Thượng Cát (mã xã/phường: 00598); 01-G03 Điểm trạm y tế Liên mạc trực thuộc Trạm Y Tế phường Thượng Cát (mã xã/phường: 00598) | |
| 50 | Phường Đông Ngạc | 01-G04 Trạm Y Tế phường Đông Ngạc (mã xã/phường: 00602); 01-G17 Điểm y tế Đức Thắng trực thuộc Trạm Y Tế phường Đông ngạc (mã xã/phường: 00602); 01-229 Điểm y tế Cổ Nhuế 2 trực thuộc Trạm Y Tế phường Đông Ngạc (mã xã/phường: 00602); 01-G05 Điểm y tế Thuỵ Phương trực thuộc Trạm Y Tế phường Đông Ngạc (mã xã/phường: 00602) | |
| 51 | Phường Xuân Đỉnh | 01-G07 Trạm Y Tế phường Xuân Đỉnh (mã xã/phường: 00611); 01-G18 Điểm trạm y tế Xuân Tảo trực thuộc Trạm Y Tế phường Xuân Đỉnh (mã xã/phường: 00611); 01-G09 Điểm trạm y tế Cổ Nhuế 1 trực thuộc Trạm Y Tế phường Xuân Đỉnh (mã xã/phường: 00611); 01-B05 Điểm trạm y tế Xuân La trực thuộc Trạm Y Tế phường Xuân Đỉnh (mã xã/phường: 00611) | |
| 52 | Phường Tây Tựu | 01-G06 Trạm Y Tế phường Tây Tựu (mã xã/phường: 00613); 01-G08 Điểm y tế Minh Khai trực thuộc Trạm Y Tế phường Tây Tựu (mã xã/phường: 00613) | |
| 53 | Phường Phú Diễn | 01-G10 Trạm Y Tế phường Phú Diễn (mã xã/phường: 00619); 01-230 Điểm y tế Phúc Diễn trực thuộc Trạm Y Tế phường Phú Diễn (mã xã/phường: 00619); 01-C03 Điểm y tế Mai Dịch trực thuộc Trạm Y Tế phường Phú Diễn (mã xã/phường: 00619) | |
| 54 | Phường Xuân Phương | 01-G11 Trạm Y Tế phường Xuân Phương (mã xã/phường: 00622); 01-231 Điểm y tế Phương Canh trực thuộc Trạm Y Tế phường Xuân Phương (mã xã/phường: 00622) | |
| 55 | Phường Tây Mỗ | 01-G15 Trạm Y Tế phường Tây Mỗ (mã xã/phường: 00634); 01-G13 Điểm trạm y tế Phú Thứ trực thuộc Trạm Y Tế phường Tây Mỗ (mã xã/phường: 00634) | |
| 56 | Phường Đại Mỗ | 01-G16 Trạm Y Tế phường Đại Mỗ (mã xã/phường: 00637) | |
| 57 | Xã Thanh Trì | 01-OM9 Trạm Y tế xã Thanh Trì (mã xã/phường: 00640); 01-G58 Điểm y tế Yên Mỹ trực thuộc Trạm Y tế xã Thanh Trì (mã xã/phường: 00640) | |
| 58 | Phường Thanh Liệt | 01-G53 Trạm Y Tế phường Thanh Liệt (mã xã/phường: 00643); 01-G52 Điểm y tế Tân Triều trực thuộc Trạm Y Tế phường Thanh Liệt (mã xã/phường: 00643) | |
| 59 | Xã Đại Thanh | 01-G59 Trạm y tế xã Đại Thanh (mã xã/phường: 00664); 01-G54 Điểm y tế Tả Thanh Oai trực thuộc Trạm Y tế xã Đại Thanh (mã xã/phường: 00664); 01-G56 Điểm y tế Tam Hiệp trực thuộc Trạm Y tế xã Đại Thanh (mã xã/phường: 00664); 01-G55 Điểm y tế Hữu Hòa trực thuộc Trạm Y tế xã Đại Thanh (mã xã/phường: 00664) | |
| 60 | Xã Ngọc Hồi | 01-G64 Trạm y tế xã Ngọc Hồi (mã xã/phường: 00679); 01-G62 Điểm y tế Yên Kiện trực thuộc Trạm y tế xã Ngọc Hồi (mã xã/phường: 00679); 01-G65 Điểm y tế Liên Ninh trực thuộc Trạm Y tế xã Ngọc Hồi (mã xã/phường: 00679) | |
| 61 | Xã Nam Phù | ||
| 62 | Xã Yên Xuân | 01-K71 Trạm Y tế xã Yên Xuân (mã xã/phường: 04930); 01-K73 Điểm y tế Yên Trung (TYT xã Yên Xuân) (mã xã/phường: 04930); 01-K21 Điểm y tế Đông Xuân (TYT xã Yên Xuân) (mã xã/phường: 04930); 01-K72 Điểm y tế Yên Bình (TYT xã Yên Xuân) (mã xã/phường: 04930) | |
| 63 | Xã Quang Minh | 01-P02 Điểm trạm y tế Kim Hoa trực thuộc trạm y tế xã Quang Minh (mã xã/phường: 08974); 01-P06 Điểm y tế Giai Lạc trực thuộc trạm y tế xã Quang Minh (mã xã/phường: 08974); 01-P18 Điểm trạm y tế Chi Đông trực thuộc trạm y tế xã Quang Minh (mã xã/phường: 08974); 01-P01 Điểm trạm y tế Đại Thịnh trực thuộc trạm y tế xã Quang Minh (mã xã/phường: 08974) | |
| 64 | Xã Yên Lãng | 01-P09 Trạm y tế xã Yên Lãng (mã xã/phường: 08980); 01-P10 Điểm y tế Vạn Yên trực thuộc trạm y tế xã Yên Lãng (mã xã/phường: 08980); 01-P11 Điểm y tế Chu Phan trực thuộc trạm y tế xã Yên Lãng (mã xã/phường: 08980); 01-P12 Điểm y tế Tiến Thịnh trực thuộc trạm y tế xã Yên Lãng (mã xã/phường: 08980); 01-P15 Điểm trạm y tế Hoàng Kim trực thuộc trạm y tế xã Yên Lãng (mã xã/phường: 08980); 01-P03 Điểm y tế Thạch Đà trực thuộc trạm y tế xã Yên Lãng (mã xã/phường: 08980) | |
| 65 | Xã Tiến Thắng | 01-P08 Trạm y tế xã Tiến Thắng (mã xã/phường: 08995); 01-P04 Điểm y tế Bạch Trữ trực thuộc trạm y tế xã Tiến Thắng (mã xã/phường: 08995); 01-P07 Điểm y tế Thanh Lâm trực thuộc trạm y tế xã Tiến Thắng (mã xã/phường: 08995); 01-P05 Điểm y tế Tự Lập trực thuộc Trạm Y tế xã Tiến Thắng (mã xã/phường: 08995) | |
| 66 | Xã Mê Linh | 01-P16 Điểm trạm y tế Tiền Phong trực thuộc trạm y tế xã Mê Linh (mã xã/phường: 09022); 01-P14 Điểm trạm y tế Văn Khê trực thuộc trạm y tế xã Mê Linh (mã xã/phường: 09022); 01-P17 Điểm trạm y tế Tráng Việt trực thuộc trạm y tế xã Mê Linh (mã xã/phường: 09022); 01-P13 Điểm trạm y tế Hạ Lôi trực thuộc trạm y tế xã Mê Linh (mã xã/phường: 09022) | |
| 67 | Phường Kiến Hưng | 01-H10 Trạm Y Tế phường Kiến Hưng (mã xã/phường: 09552) | |
| 68 | Phường Hà Đông | 01-H19 Điểm y tế La Khê trực thuôc Trạm Y Tế phường Hà Đông (mã xã/phường: 09556); 01-H06 Điểm Y tế Phúc La trực thuộc Trạm Y Tế phường Hà Đông (mã xã/phường: 09556); 01-H17 Điểm y tế mộ lao trực thuộc Trạm Y Tế phường Hà Đông (mã xã/phường: 09556) | |
| 69 | Phường Yên Nghĩa | 01-H09 Trạm Y Tế phường Yên Nghĩa (mã xã/phường: 09562); 01-H14 Điểm y tế Đồng Mai. (mã xã/phường: 09562) | |
| 70 | Phường Phú Lương | ||
| 71 | Phường Sơn Tây | 01-H60 Điểm y tế Trung Hưng (TYT, phường Sơn Tây) (mã xã/phường: 09574); 01-H52 Điểm y tế Phú Thịnh (TYT, phường Sơn Tây) (mã xã/phường: 09574); 01-H57 Điểm y tế Đường Lâm (TYT, phường Sơn Tây) (mã xã/phường: 09574) | |
| 72 | Phường Tùng Thiện | 01-H61 Trạm Y Tế phường Tùng Thiện (mã xã/phường: 09604); 01-H56 Điểm y tế Xuân Khanh (TYT, phường Tùng Thiện) (mã xã/phường: 09604); 01-H62 Điểm y tế Trung Sơn Trầm (TYT, phường Tùng Thiện) (mã xã/phường: 09604); 01-H59 Điểm y tế Xuân Sơn (TYT, phường Tùng Thiện) (mã xã/phường: 09604) | |
| 73 | Xã Đoài Phương | 01-H64 Trạm Y tế xã Đoài Phương (mã xã/phường: 09616); 01-H65 Điểm y tế Cổ Đông (TYT xã Đoài Phương) (mã xã/phường: 09616); 01-H63 Điểm y tế Kim Sơn (TYT xã Đoài Phương) (mã xã/phường: 09616) | |
| 74 | Xã Quảng Oai | 01-ON2 Trạm y tế xã Quảng Oai (mã xã/phường: 09619); 01-I21 Điểm y tế Đông Quang (TYT xã Quảng Oai) (mã xã/phường: 09619); 01-I22 Điểm y tế Tiên Phong (TYT xã Quảng Oai) (mã xã/phường: 09619); 01-I23 Điểm y tế Thụy An (TYT xã Quảng Oai) (mã xã/phường: 09619); 01-I24 Điểm y tế Cam Thượng (TYT xã Quảng Oai) (mã xã/phường: 09619); 01-I01 Điểm y tế Tây Đằng (TYT xã Quảng Oai) (mã xã/phường: 09619); 01-I17 Điểm y tế Chu Minh (TYT xã Quảng Oai) (mã xã/phường: 09619) | |
| 75 | Xã Cổ Đô | 01-I07 Trạm y tế xã Cổ Đô (mã xã/phường: 09634); 01-I03 Điểm y tế Phú Cường (TYT xã Cổ Đô) (mã xã/phường: 09634); 01-I10 Điểm y tế Phú Phương (TYT xã Cổ Đô) (mã xã/phường: 09634); 01-I05 Điểm y tế Tản Hồng (TYT xã Cổ Đô) (mã xã/phường: 09634); 01-I04 Điểm y tế Kiều Mộc (TYT xã Cổ Đô) (mã xã/phường: 09634); 01-I06 Điểm y tế Vạn Thắng (TYT xã Cổ Đô) (mã xã/phường: 09634); 01-I08 Điểm y tế Phong Vân (TYT xã Cổ Đô) (mã xã/phường: 09634); 01-I09 Điểm y tế Phú Đông (TYT xã Cổ Đô) (mã xã/phường: 09634) | |
| 76 | Xã Minh Châu | 01-I15 Trạm y tế xã Minh Châu (mã xã/phường: 09661) | |
| 77 | Xã Vật Lại | 01-I16 Trạm y tế xã Vật Lại (mã xã/phường: 09664); 01-I13 Điểm y tế Đồng Thái (TYT xã Vật Lại) (mã xã/phường: 09664); 01-I11 Điểm y tế Phú Châu (TYT xã Vật Lại) (mã xã/phường: 09664); 01-I14 Điểm y tế Phú Sơn (TYT Vật Lại) (mã xã/phường: 09664); 01-I12 Điểm y tế Thái Hòa (TYT xã Vật Lại) (mã xã/phường: 09664) | Ưu tiên phân bổ thẻ khám chữa bệnh bảo hiểm y tế ban đầu về các cơ sở khám chữa bệnh cấp ban đầu. Không giới hạn số lượng thẻ đăng ký KCB BHYT ban đầu tại Trạm Y tế, điểm trạm |
| 78 | Xã Bất Bạt | 01-I18 Điểm trạm y tế Tòng Bạt (TYT xã Bất Bạt) (mã xã/phường: 09676); 01-I25 Điểm trạm y tế Thuần Mỹ (TYT xã Bất Bạt) (mã xã/phường: 09676); 01-I19 Điểm trạm y tế Cẩm Lĩnh (TYT xã Bất Bạt) (mã xã/phường: 09676) | |
| 79 | Xã Suối Hai | 01-I27 Điểm y tế Ba Trại (TYT xã Suối Hai) (mã xã/phường: 09694) | |
| 80 | Xã Ba Vì | 01-I32 Điểm y tế Khánh Thượng (TYT xã Ba Vì) (mã xã/phường: 09700); 01-I29 Điểm y tế Yên Sơn (TYT xã Ba Vì) (mã xã/phường: 09700) | |
| 81 | Xã Yên Bài | 01-I30 Trạm y tế xã Yên Bài (mã xã/phường: 09706); 01-I31 Điểm y tế Bài (TYT xã Yên Bài) (mã xã/phường: 09706) | |
| 82 | Xã Phúc Thọ | 01-I69 Điểm y tế Phụng Thượng (TYT Phúc Thọ) (mã xã/phường: 09715); 01-I67 Điểm y tế Phúc Hòa (TYT Phúc Thọ) (mã xã/phường: 09715); 01-I60 Điểm y tế Thọ Lộc (TYT Phúc Thọ) (mã xã/phường: 09715); 01-I51 Điểm y tế thị trấn (TYT Phúc Thọ) (mã xã/phường: 09715); 01-I62 Điểm y tế Thượng Cốc (TYT Phúc Thọ) (mã xã/phường: 09715); 01-I61 Điểm y tế Long Xuyên (TYT Phúc Thọ) (mã xã/phường: 09715); 01-I64 Điểm y tế Tích Giang (TYT Phúc Thọ) (mã xã/phường: 09715); 01-I66 Điểm y tế Trạch Mỹ Lộc (TYT Phúc Thọ) (mã xã/phường: 09715) | |
| 83 | Xã Phúc Lộc | 01-I75 Điểm y tế Xuân Đình (TYT xã Phúc Lộc) (mã xã/phường: 09739); 01-I52 Điểm y tế Vân Hà (TYT Phúc Lộc) (mã xã/phường: 09739); 01-I54 Điểm y tế Vân Nam (TYT Phúc Lộc) (mã xã/phường: 09739); 01-I59 Điểm y tế Võng Xuyên (TYT Phúc Lộc) (mã xã/phường: 09739); 01-I53 Điểm y tế Vân Phúc (TYT Phúc Lộc) (mã xã/phường: 09739); 01-I74 Điểm y tế Sen Phương (TYT Phúc Lộc) (mã xã/phường: 09739) | |
| 84 | Xã Hát Môn | 01-I63 Điểm y tế 7 (TYT Hát Môn) (mã xã/phường: 09772); 01-I65 Điểm y tế 5 (TYT Hát Môn) (mã xã/phường: 09772); 01-I71 Điểm y tế 2 (TYT Hát Môn) (mã xã/phường: 09772); 01-I73 Điểm y tế 3 (TYT Hát Môn) (mã xã/phường: 09772); 01-I68 Điểm y tế 1 (TYT Hát Môn) (mã xã/phường: 09772); 01-I72 Điểm y tế 4 (TYT Hát Môn) (mã xã/phường: 09772) | |
| 85 | Xã Đan Phượng | 01-OM5 Trạm y tế xã Đan Phượng (mã xã/phường: 09784); 01-J14 Điểm y tế Đan Phượng 1 trực thuộc Trạm y tế xã Đan Phượng (mã xã/phường: 09784); 01-J01 Điểm y tế Thị trấn Phùng trực thuộc Trạm Y tế xã Đan Phượng (mã xã/phường: 09784); 01-J16 Điểm y tế Song Phượng trực thuộc Trạm Y tế xã Đan Phượng (mã xã/phường: 09784); 01-J15 Điểm y tế Đồng Tháp trực thuộc Trạm y tế xã Đan Phượng (mã xã/phường: 09784); 01-J11 Điểm y tế Thượng Mỗ trực thuộc Trạm y tế xã Đan Phượng (mã xã/phường: 09784) | |
| 86 | Xã Liên Minh | 01-J04 Trạm y tế xã Liên Minh (mã xã/phường: 09787); 01-J03 Điểm trạm y tế Thọ An trực thuộc Trạm Y tế xã Liên Minh (mã xã/phường: 09787); 01-J10 Điểm trạm y tế Phương Đình trực thuộc Trạm y tế xã Liên Minh (mã xã/phường: 09787); 01-J02 Điểm trạm y tế Trung Châu trực thuộc Trạm Y tế xã Liên Minh (mã xã/phường: 09787) | |
| 87 | Xã Ô Diên | 01-J12 Trạm Y tế xã Ô Diên (mã xã/phường: 09817); 01-J13 Điểm y tế Tân Lập trực thuộc Trạm Y tế xã Ô Diên (mã xã/phường: 09817); 01-J07 Điểm y tế Liên Hà trực thuộc Trạm Y tế xã Ô Diên (mã xã/phường: 09817) | |
| 88 | Xã Hoài Đức | 01-OT5 Trạm Y Tế Hoài Đức (mã xã/phường: 09832); 01-J56 Điểm trạm y tế xã Đức Giang trực thuộc Trạm y tế xã Hoài Đức (mã xã/phường: 09832); 01-J55 Điểm tram y tế Di Trach trực thuộc Trạm y tế xã Hoài Đức (mã xã/phường: 09832); 01-J52 Điểm trạm y tế Đức Thượng trực thuộc Trạm y tế xã Hoài Đức (mã xã/phường: 09832); 01-J51 Điểm trạm y tế Trạm Trôi trực thuộc Trạm y tế xã Hoài Đức (mã xã/phường: 09832); 01-J58 Điểm trạm y tế Kim Chung trực thuộc Trạm y tế xã Hoài Đức (mã xã/phường: 09832) | |
| 89 | Xã Dương Hòa | 01-J54 Trạm Y tế xã Dương Hòa (mã xã/phường: 09856); 01-J57 Điểm y tế Cát Quế trực thuộc Trạm y tế xã Dương Hòa (mã xã/phường: 09856); 01-J59 Điểm y tế Yên Sở trực thuộc Trạm Y tế xã Dương Hòa (mã xã/phường: 09856); 01-J53 Điểm y tế Minh Khai trực thuộc Trạm y tế xã Dương Hòa (mã xã/phường: 09856); 01-J62 Điểm y tế Đắc Sở trực thuộc Trạm Y tế xã Dương Hòa (mã xã/phường: 09856) | |
| 90 | Xã Sơn Đồng | 01-J63 Điểm trạm y tế Lại Yên trực thuộc Trạm y tế Sơn ĐỒng (mã xã/phường: 09871); 01-J64 Điểm Trạm y tế Tiền Yên Trực thuộc Trạm y tế xã Sơn Đồng (mã xã/phường: 09871); 01-J60 Điểm trạm y tế Sơn Đồng 1 trực thuộc Trạm y tế xã Sơn Đồng (mã xã/phường: 09871); 01-J61 Điểm Trạm y tế Vân Canh trực thuộc Trạm y tế xã Sơn Đồng (mã xã/phường: 09871); 01-J65 Điểm Trạm y tế xã Song Phương trực thuộc Trạm y tế xã Sơn Đồng (mã xã/phường: 09871) | |
| 91 | Xã An Khánh | 01-J66 Trạm y tế xã An Khánh (mã xã/phường: 09877); 01-J68 Điểm y tế Vân Côn trực thuộc Trạm y tế xã An Khánh (mã xã/phường: 09877); 01-J67 Điểm y tế An Thượng trực thuộc Trạm Y tế xã An Khánh (mã xã/phường: 09877); 01-J70 Điểm y tế Đông La trực thuộc Trạm Y tế xã An Khánh (mã xã/phường: 09877); 01-J69 Điểm y tế La Phù trực thuộc Trạm Y tế xã An Khánh (mã xã/phường: 09877) | |
| 92 | Phường Dương Nội | 01-H13 Trạm Y Tế phường Dương Nội (mã xã/phường: 09886) | |
| 93 | Xã Quốc Oai | 01-ON4 Trạm y tế xã Quốc Oai (mã xã/phường: 09895); 01-K01 Điểm y tế Du Nghệ (TYT xã Quốc Oai) (mã xã/phường: 09895); 01-K02 Điểm y tế Sài Sơn (TYT xã Quốc Oai) (mã xã/phường: 09895); 01-K08 Điểm y tế Thạch Thán (TYT xã Quốc Oai) (mã xã/phường: 09895); 01-K04 Điểm y tế Phượng Sơn (TYT xã Quốc Oai) (mã xã/phường: 09895) | |
| 94 | Xã Kiều Phú | 01-K12 Trạm Y tế xã Kiều Phú (mã xã/phường: 09910); 01-K06 Điểm trạm y tế Ngọc Mỹ trực thuộc Trạm Y tế xã Kiều Phú (mã xã/phường: 09910); 01-K17 Điểm trạm y tế Cấn Hữu trực thuộc Trạm Y tế xã Kiều Phú (mã xã/phường: 09910); 01-K11 Điểm trạm y tế Tuyết Nghĩa trực thuộc Trạm Y tế xã Kiều Phú (mã xã/phường: 09910); 01-K05 Điểm trạm y tế Ngọc Liệp trực thuộc Trạm Y tế xã Kiều Phú (mã xã/phường: 09910) | |
| 95 | Xã Hưng Đạo | 01-K13 Trạm Y tế xã Hưng Đạo (mã xã/phường: 09931); 01-K15 Điểm y tế Đại Thành trực thuộc Trạm Y tế xã Hưng Đạo (mã xã/phường: 09931); 01-K09 Điểm y tế Đồng Quang trực thuộc Trạm Y tế xã Hưng Đạo (mã xã/phường: 09931) | |
| 96 | Xã Phú Cát | 01-K19 Trạm y tế xã Phú Cát (mã xã/phường: 09952); 01-K10 Điểm y tế Cát Bình trực thuộc Trạm Y tế xã Phú Cát (mã xã/phường: 09952); 01-K20 Điểm y tế Đông Yên trực thuộc Trạm Y tế xã Phú Cát (mã xã/phường: 09952); 01-K16 Điểm y tế Phú Mãn trực thuộc Trạm Y tế xã Phú Cát (mã xã/phường: 09952) | |
| 97 | Xã Thạch Thất | 01-K55 Trạm y tế xã Thạch Thất (mã xã/phường: 09955); 01-K53 Điểm y tế Cẩm Yên (TYT xã Thạch Thất) (mã xã/phường: 09955); 01-K54 Điểm y tế Lại Thượng (TYT xã Thạch Thất) (mã xã/phường: 09955); 01-K52 Điểm y tế Đại Đồng (TYT xã Thạch Thất) (mã xã/phường: 09955); 01-K58 Điểm y tế Kim Quan (TTY xã Thạch Thất) (mã xã/phường: 09955) | |
| 98 | Xã Hạ Bằng | 01-K63 Trạm y tế xã Hạ Bằng (mã xã/phường: 09982); 01-K66 Điểm y tế Tân xã (TYT xã Hạ Bằng) (mã xã/phường: 09982); 01-K70 Điểm y tế Đồng Trúc (TYT xã Hạ Bằng) (mã xã/phường: 09982); 01-K60 Điểm trạm y tế Bình Yên (TYT xã Hạ Bằng) (mã xã/phường: 09982); 01-K69 Điểm y tế Ao Sen (TYT xã Hạ Bằng) (mã xã/phường: 09982) | |
| 99 | Xã Hòa Lạc | 01-K62 Trạm Y tế xã Hòa Lạc (mã xã/phường: 09988) | |
| 100 | Xã Tây Phương | 01-ON3 Trạm Y tế xã Tây Phương (mã xã/phường: 10003); 01-K56 Điểm y tế Hương Ngải (TYT xã Tây Phương) (mã xã/phường: 10003); 01-K61 Điểm y tế Chàng Sơn (TYT xã Tây Phương) (mã xã/phường: 10003); 01-K65 Điểm y tế Phùng Xá (TYT xã Tây Phương) (mã xã/phường: 10003); 01-K64 Điểm y tế Hữu Bằng (TYT xã Tây Phương) (mã xã/phường: 10003); 01-K57 Điểm y tế Canh Nậu (TYT xã Tây Phương) (mã xã/phường: 10003); 01-K59 Điểm y tế Dị Nậu (TYT xã Tây Phương) (mã xã/phường: 10003) | |
| 101 | Phường Chương Mỹ | 01-ON1 Trạm Y Tế phường Chương Mỹ (mã xã/phường: 10015); 01-H15 Điểm y tế Biên Giang trực thuộc TYT, phường Chương Mỹ (mã xã/phường: 10015); 01-L01 Điểm y tế Chúc Sơn trực thuộc TYT, phường Chương Mỹ (mã xã/phường: 10015); 01-L04 Điểm y tế Tiên Phương trực thuộc TYT, phường Chương Mỹ (mã xã/phường: 10015); 01-L14 Điểm y tế Thụy Hương trực thuộc TYT, phường Chương Mỹ (mã xã/phường: 10015); 01-L09 Điểm y tế Ngọc Hòa trực thuộc TYT, phường Chương Mỹ (mã xã/phường: 10015); 01-L13 Điểm y tế Đại Yên trực thuộc TYT, phường Chương Mỹ (mã xã/phường: 10015); 01-L03 Điểm y tế Phụng Châu trực thuộc TYT, phường Chương Mỹ (mã xã/phường: 10015) | |
| 102 | Xã Phú Nghĩa | 01-L08 Trạm y tế xã Phú Nghĩa (mã xã/phường: 10030); 01-L11 Điểm y tế Thanh Bình trực thuộc TYT xã Phú Nghĩa (mã xã/phường: 10030); 01-L12 Điểm y tế Trung Hòa trực thuộc TYT xã Phú Nghĩa (mã xã/phường: 10030); 01-L05 Điểm y tế Đông Sơn trực thuộc TYT xã Phú Nghĩa (mã xã/phường: 10030); 01-L06 Điểm y tế Đông Phương Yên trực thuộc TYT xã Phú Nghĩa (mã xã/phường: 10030); 01-L07 Điểm y tế Quan Châm trực thuộc TYT Phú Nghĩa (mã xã/phường: 10030) | Ưu tiên phân bổ thẻ khám chữa bệnh bảo hiểm y tế ban đầu về các cơ sở khám chữa bệnh cấp ban đầu. Không giới hạn số lượng thẻ đăng ký KCB BHYT ban đầu tại Trạm Y tế, điểm trạm |
| 103 | Xã Xuân Mai | 01-L02 Trạm y tế xã Xuân Mai (mã xã/phường: 10045); 01-L10 Điểm y tế Thủy Xuân Tiên trực thuộc TYT xã Xuân Mai (mã xã/phường: 10045); 01-L17 Điểm y tế Tân Tiến trực thuộc TYT xã Xuân Mai (mã xã/phường: 10045); 01-L18 Điểm y tế Nam Phương Tiến A trực thuộc TYT xã Xuân Mai (mã xã/phường: 10045) | |
| 104 | Xã Quảng Bị | 01-L16 Trạm y tế xã Quảng Bị (mã xã/phường: 10072); 01-L23 Điểm y tế thôn 2 trực thuộc TYT xã Quảng Bị (mã xã/phường: 10072); 01-L21 Điểm y tế Hoàng Diệu trực thuộc TYT Quảng Bị (mã xã/phường: 10072); 01-L15 Điểm y tế Tốt Động trực thuộc TYT xã Quảng Bị (mã xã/phường: 10072); 01-L19 Điểm y tế Hợp Đồng trực thuộc TYT xã Quảng Bị (mã xã/phường: 10072) | |
| 105 | Xã Trần Phú | 01-L22 Trạm y tế xã Trần Phú (mã xã/phường: 10081); 01-L28 Điểm y tế Trần Phú A trực thuộc TYT xã Trần Phú (mã xã/phường: 10081); 01-L24 Điểm y tế Mỹ Lương trực thuộc TYT xã Trần Phú (mã xã/phường: 10081); 01-L20 Điểm y tế Hoàng Văn Thụ trực thuộc TYT xã Trần Phú (mã xã/phường: 10081) | |
| 106 | Xã Hòa Phú | 01-L26 Trạm y tế xã Hòa Phú (mã xã/phường: 10096); 01-L31 Điểm y tế Hòa Chính trực thuộc TYT xã Hòa Phú (mã xã/phường: 10096); 01-L25 Điểm y tế Thượng Vực trực thuộc TYT xã Hòa Phú (mã xã/phường: 10096); 01-L27 Điểm y tế Hồng Phú trực thuộc TYT xã Hòa Phú (mã xã/phường: 10096); 01-L30 Điểm y tế Đồng Lạc trực thuộc TYT xã Hòa Phú (mã xã/phường: 10096); 01-L29 Điểm y tế Văn Võ trực thuộc TYT xã Hòa Phú (mã xã/phường: 10096); 01-L32 Điểm y tế Phú Nam An trực thuộc TYT xã Hòa Phú (mã xã/phường: 10096) | |
| 107 | Xã Thanh Oai | 01-ON7 Trạm y tế xã Thanh Oai (mã xã/phường: 10114); 01-L60 Điểm y tế Thanh Mai trực thuộc Trạm Y tế xã Thanh Oai (mã xã/phường: 10114); 01-L62 Điểm y tế Đỗ Động trực thuộc Trạm Y tế xã Thanh Oai (mã xã/phường: 10114); 01-L64 Điểm y tế Kim Thư trực thuộc Trạm Y tế xã Thanh Oai (mã xã/phường: 10114); 01-L63 Điểm y tế Kim An trực thuộc Trạm Y tế xã Thanh Oai (mã xã/phường: 10114); 01-L65 Điểm y tế Phương Trung trực thuộc Trạm Y tế xã Thanh Oai (mã xã/phường: 10114); 01-L51 Điểm y tế Kim Bài trực thuộc Trạm Y tế xã Thanh Oai (mã xã/phường: 10114) | |
| 108 | Xã Bình Minh | 01-L56 Trạm y tế xã Bình Minh (mã xã/phường: 10126); 01-L53 Điểm y tế Bích Hòa trực thuộc TYT xã Bình Minh (mã xã/phường: 10126); 01-L55 Điểm y tế Cao Viên trực thuộc TYT xã Bình Minh (mã xã/phường: 10126); 01-L58 Điểm y tế Thanh Cao trực thuộc TYT xã Bình Minh (mã xã/phường: 10126); 01-L52 Điểm y tế Cự Khê trực thuộc TYT xã Bình Minh (mã xã/phường: 10126) | |
| 109 | Xã Tam Hưng | 01-L59 Trạm y tế xã Tam Hưng (mã xã/phường: 10144); 01-L57 Điểm y tế Bối Khê trực thuộc Trạm Y tế xã Tam Hưng (mã xã/phường: 10144); 01-L54 Điểm y tế Mỹ Hưng trực thuộc Trạm Y tế xã Tam Hưng (mã xã/phường: 10144); 01-L61 Điểm y tế Thanh Văn trực thuộc TYT xã Tam Hưng (mã xã/phường: 10144) | |
| 110 | Xã Dân Hòa | 01-L69 Điểm y tế Cao Dương trực thuộc Trạm Y tế xã Dân Hòa (mã xã/phường: 10180); 01-L70 Điểm y tế Xuân Dương trực thuộc Trạm Y tế xã Dân Hòa (mã xã/phường: 10180); 01-L68 Điểm y tế Liên Châu trực thuộc Trạm Y tế xã Dân Hòa (mã xã/phường: 10180); 01-L66 Điểm y tế Tân Ước trực thuộc Trạm Y tế xã Dân Hòa (mã xã/phường: 10180); 01-L71 Điểm y tế Hồng Dương trực thuộc Trạm Y tế xã Dân Hòa (mã xã/phường: 10180) | |
| 111 | Xã Thường Tín | 01-M06 Điểm trạm y tế Hòa Bình trực thuộc Trạm Y tế xã Thường Tín (mã xã/phường: 10183); 01-M12 Điểm y tế Văn Phú (TYT xã Thường Tín) (mã xã/phường: 10183); 01-M03 Điểm trạm y tế Nhị Khê trực thuộc Trạm Y tế xã Thường Tín (mã xã/phường: 10183); 01-M07 Điểm y tế Văn Bình (TYT xã Thường Tín) (mã xã/phường: 10183); 01-M08 Điểm trạm y tế Hiền Giang trực thuộc Trạm Y tế xã Thường Tín (mã xã/phường: 10183); 01-M01 Điểm y tế Nguyễn Du (TYT xã Thường Tín) (mã xã/phường: 10183); 01-M14 Điểm y tế Tiền Phong (TYT xã Thường Tín) (mã xã/phường: 10183); 01-M05 Điểm trạm y tế Khánh Hà trực thuộc Trạm Y tế xã Thường Tín (mã xã/phường: 10183) | |
| 112 | Xã Hồng Vân | 01-M15 Điểm y tế Hà Hồi (TYT xã Hồng Vân) (mã xã/phường: 10210); 01-M02 Điểm y tế Ninh Sở (TYT xã Hồng Vân) (mã xã/phường: 10210); 01-M09 Điểm y tế Cẩm Cơ (TYT xã Hồng Vân) (mã xã/phường: 10210); 01-M04 ĐIểm y tế Duyên Thái (TYT xã Hồng Vân) (mã xã/phường: 10210); 01-M11 Điểm y tế Liên Phương (TYT xã Hồng Vân) (mã xã/phường: 10210); 01-M10 Điểm y tế Vân Tảo (TYT xã Hồng Vân) (mã xã/phường: 10210) | |
| 113 | Xã Thượng Phúc | 01-M18 Điểm y tế xã Quất Động (xã Thượng Phúc) (mã xã/phường: 10231); 01-M20 Điểm y tế Tân Minh (TYT xã Thương Phúc) (mã xã/phường: 10231); 01-M17 Điểm y tế xã Nguyễn Trãi (TYT xã Thượng Phúc) (mã xã/phường: 10231); 01-M25 Điểm y tế Nghiêm Xuyên (TYT xã Thượng Phúc) (mã xã/phường: 10231); 01-M23 Điểm y tế xã Dũng Tiến (TYT xã Thượng Phúc) (mã xã/phường: 10231) | |
| 114 | Xã Chương Dương | 01-M16 Điểm trạm y tế Thư Phú (TYT xã Chương Dương) (mã xã/phường: 10237); 01-M22 Điểm trạm y tế Thắng Lợi (TYT xã Chương Dương) (mã xã/phường: 10237); 01-M13 Điểm trạm y tế Tự Nhiên (TYT xã Chương Dương) (mã xã/phường: 10237); 01-M19 Điểm trạm y tế Kỳ Dương (TYT xã Chương Dương) (mã xã/phường: 10237); 01-M26 ĐIểm trạm y tế An Duyên (TYT xã Chương Dương) (mã xã/phường: 10237); 01-M21 Điểm trạm y tế Lê Lợi (TYT xã Chương Dương) (mã xã/phường: 10237) | |
| 115 | Xã Phú Xuyên | 01-M79 Điểm Y tế Nam Tiến (TYT xã Phú Xuyên) (mã xã/phường: 10273); 01-M29 Điểm y tế Minh Cường (TYT xã Phú Xuyên) (mã xã/phường: 10273); 01-M24 Điểm y tế Thống Nhất (TYT xã Phú Xuyên) (mã xã/phường: 10273); 01-M28 ĐIểm y tế Vạn Điểm (TYT xã Phú Xuyên) (mã xã/phường: 10273); 01-M65 Điểm Y tế Nam Triều (TYT xã Phú Xuyên) (mã xã/phường: 10273); 01-M63 Điểm y tế Quang Trung (TYT xã Phú Xuyên) (mã xã/phường: 10273); 01-M64 Điểm y tế Nam Phong (TYT xã Phú Xuyên) (mã xã/phường: 10273); 01-M27 Điểm y tế Văn Tự (TYT xã Phú Xuyên) (mã xã/phường: 10273); 01-M52 Điểm y tế Thao Chính (TYT xã Phú Xuyên) (mã xã/phường: 10273); 01-M61 Điểm y tế Hồng Thái (TYT xã Phú Xuyên) (mã xã/phường: 10273); 01-M67 Điêm y tế Sơn Hà (TYT xã Phú Xuyên) (mã xã/phường: 10273) | |
| 116 | Xã Phượng Dực | 01-M54 Trạm y tế xã Phượng Dực (mã xã/phường: 10279); 01-M62 Điểm y tế Hoàng Long (TYT Phượng Dực) (mã xã/phường: 10279); 01-M57 Điểm y tế Tri Trung (TYT xã Phượng Dực) (mã xã/phường: 10279); 01-M58 Điểm y tế Đại Thắng (TYTxã Phượng Dực) (mã xã/phường: 10279); 01-M59 Điểm y tế Phú Túc (TYT xã Phượng Dực) (mã xã/phường: 10279); 01-M60 Điểm y tế Văn Hoàng (TYT xã Phượng Dực) (mã xã/phường: 10279); 01-M53 Điểm y tế Hồng Minh (TYT xã Phượng Dực) (mã xã/phường: 10279) | |
| 117 | Xã Chuyên Mỹ | 01-M66 Điểm y tế Tân Dân (TYT xã Chuyên Mỹ) (mã xã/phường: 10330); 01-M74 Điểm y tế Phú Yên (TYT xã Chuyên Mỹ) (mã xã/phường: 10330); 01-M71 Điểm y tế Vân Từ (TYT xã Chuyên Mỹ) (mã xã/phường: 10330); 01-M77 Điểm y tế Châu Can (TYT xã Chuyên Mỹ) (mã xã/phường: 10330); 01-M68 Điểm y tế Chuôn Tre (TYT xã Chuyên Mỹ) (mã xã/phường: 10330) | |
| 118 | Xã Đại Xuyên | 01-M70 Điểm y tế Phúc Tiến (TYT xã Đại Xuyên) (mã xã/phường: 10342); 01-M76 Điểm y tế Quang Lãng (TYT xã Đại Xuyên) (mã xã/phường: 10342); 01-M75 Điểm y tế Bạch Hạ (TYT xã Đại Xuyên) (mã xã/phường: 10342); 01-M69 Điểm y tế Khai Thái (TYT xã Đại Xuyên) (mã xã/phường: 10342); 01-M73 Điểm y tế Cổ Trai (TYT xã Đại Xuyên) (mã xã/phường: 10342); 01-M78 Điểm y tế Minh Tân (TYT xã Đại Xuyên) (mã xã/phường: 10342) | |
| 119 | Xã Vân Đình | 01-ON9 Trạm Y tế xã Vân Đình (mã xã/phường: 10354); 01-N09 Điểm y tế Sơn Công trực thuộc Trạm Y tế xã Vân Đình (mã xã/phường: 10354); 01-N10 Điểm y tế Đồng Tiến trực thuộc Trạm Y tế xã Vân Đình (mã xã/phường: 10354); 01-N14 Điểm y tế Tảo Dương Văn trực thuộc Trạm Y tế xã Vân Đình (mã xã/phường: 10354); 01-N11 Điểm y tế Phương Tú trực thuộc Trạm Y tế xã Vân Đình (mã xã/phường: 10354); 01-N01 Điểm y tế Tân Phương trực thuộc Trạm Y tế xã Vân Đình (mã xã/phường: 10354); 01-N07 Điểm y tế Cao Thành trực thuộc Trạm Y tế xã Vân Đình (mã xã/phường: 10354) | |
| 120 | Xã Ứng Thiên | 01-N06 Trạm y tế xã Ứng Thiên (mã xã/phường: 10369); 01-N08 Điểm y tế Liên Bạt trực thuộc Trạm Y tế xã Ứng Thiên (mã xã/phường: 10369); 01-N04 Điểm y tế Hoa Sơn trực thuộc Trạm Y tế xã Ứng Thiên (mã xã/phường: 10369); 01-N03 Điểm y tế Viên Nội trực thuộc Trạm Y tế xã Ứng Thiên (mã xã/phường: 10369); 01-N05 Điểm y tế Quảng Phú Cầu trực thuộc Trạm Y tế xã Ứng Thiên (mã xã/phường: 10369); 01-N02 Điểm y tế Viên An trực thuộc Trạm Y tế xã Ứng Thiên (mã xã/phường: 10369) | |
| 121 | Xã Ứng Hòa | 01-N13 Trạm y tế xã Ứng Hòa (mã xã/phường: 10402); 01-N19 Điểm trạm Y tế Trầm Lộng (TYT xã Ứng Hòa) (mã xã/phường: 10402); 01-N27 Điểm trạm Y tế Đại Cường (TYT xã Ứng Hòa) (mã xã/phường: 10402); 01-N12 Điểm trạm y tế Trung Tú trực thuộc Trạm Y tế xã Ứng Hòa (mã xã/phường: 10402); 01-N20 Điểm trạm y tế Kim Đường trực thuộc Trạm Y tế xã Ứng Hòa (mã xã/phường: 10402); 01-N16 Điểm trạm y tế Minh Đức trực thuộc Trạm Y tế xã Ứng Hòa (mã xã/phường: 10402); 01-N25 Điểm trạm y tế Đông Lỗ trực thuộc Trạm Y tế xã Ứng Hòa (mã xã/phường: 10402); 01-N24 Điểm trạm Y tế Đại Hùng (TYT xã Ứng Hòa) (mã xã/phường: 10402) | |
| 122 | Xã Hòa Xá | 01-N28 Trạm y tế xã Hòa Xá (mã xã/phường: 10417); 01-N26 Điểm Y tế Phù Lưu (TYT xã Hòa Xá) (mã xã/phường: 10417); 01-N18 Điểm y tế Thái Hòa trực thuộc Trạm Y tế xã Hòa Xá (mã xã/phường: 10417); 01-N23 Điểm Y tế Đội Bình (TYT xã Hòa Xá) (mã xã/phường: 10417); 01-N21 Điểm y tế Hòa Nam trực thuộc Trạm Y tế xã Hòa Xá (mã xã/phường: 10417); 01-N15 Điểm y tế Vạn Thái trực thuộc Trạm Y tế xã Hòa Xá (mã xã/phường: 10417); 01-N22 Điểm Y tế Đặng Giang (TYT xã Hòa Xá) (mã xã/phường: 10417); 01-N29 Điểm Y tế Hồng Quang (TYT xã Hòa Xá) (mã xã/phường: 10417) | |
| 123 | Xã Mỹ Đức | 01-N51 Trạm y tế xã Mỹ Đức (mã xã/phường: 10441); 01-N72 Điểm Y tế An Phú (TYT xã Mỹ Đức) (mã xã/phường: 10441); 01-N63 Điểm Y tế Phù Lưu Tế (TYT xã Mỹ Đức) (mã xã/phường: 10441); 01-N64 Điểm Y tế Đại Hưng (TYT xã Mỹ Đức) (mã xã/phường: 10441); 01-N71 Điểm Y tế Hợp Thanh (TYT xã Mỹ Đức) (mã xã/phường: 10441) | |
| 124 | Xã Phúc Sơn | 01-N56 Trạm y tế xã Phúc Sơn (mã xã/phường: 10459); 01-N53 Điểm Y tế Thượng Lâm (TYT xã Phúc Sơn) (mã xã/phường: 10459); 01-N52 Điểm Y tế Đồng Tâm (TYT xã Phúc Sơn) (mã xã/phường: 10459); 01-N55 Điểm Y tế Phúc Lâm (TYT xã Phúc Sơn) (mã xã/phường: 10459); 01-N57 Điểm Y tế Bột Xuyên (TYT xã Phúc Sơn) (mã xã/phường: 10459); 01-N54 Điểm Y tế Tuy Lai (TYT xã Phúc Sơn) (mã xã/phường: 10459) | |
| 125 | Xã Hồng Sơn | 01-N59 Trạm y tế xã Hồng Sơn (mã xã/phường: 10465); 01-N58 Điểm Y tế An Mỹ (TYT xã Hồng Sơn) (mã xã/phường: 10465); 01-N61 Điểm Y tế Xuy Xá (TYT xã Hồng Sơn) (mã xã/phường: 10465); 01-N62 Điểm Y tế Phùng Xá (TYT xã Hồng Sơn) (mã xã/phường: 10465); 01-N60 Điểm Y tế Lê Thanh (TYT xã Hồng Sơn) (mã xã/phường: 10465); 01-N70 Điểm Y tế Hợp Tiến (TYT xã Hồng Sơn) (mã xã/phường: 10465) | |
| 126 | Xã Hương Sơn | 01-N67 Trạm y tế xã Hương Sơn (mã xã/phường: 10489); 01-N65 Điểm Y tế Vạn Kim (TYT xã Hương Sơn) (mã xã/phường: 10489); 01-N69 Điểm Y tế An Tiến (TYT xã Hương Sơn) (mã xã/phường: 10489); 01-N66 Điểm y tế Đốc Tín trực thuộc Trạm Y tế xã Hương Sơn (mã xã/phường: 10489); 01-N68 Điểm Y tế Hùng Tiến (TYT xã Hương Sơn) (mã xã/phường: 10489) |
Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban đầu (PK đa khoa tư nhân)
| STT | Mã cơ sở KCB | Tên cơ sở KCB | Mã xã, phường | Địa chỉ (theo DL BHXH) | Đối tượng tiếp nhận | Ghi chú |
| 1 | 01-096 | Phòng khám đa khoa Việt Hàn trực thuộc Công ty CP Công nghệ y học Hồng Đức | 00256 | 246 Phố Huế, phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội | Ngoài nhân viên, người lao động tại cơ sở. Tiếp nhận tất cả các đối tượng theo Koản 1, Điều 7, Thông tư 01/2025/TT-BYT của Bộ Y tế | Quá tải 2733 |
| 2 | 01-146 | Phòng khám đa khoa Nam Hồng trực thuộc Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng và thương mại Bách Khoa | 00466 | Khu Cầu Lớn, xã Phúc Thịnh, Thành phố Hà Nội | ||
| 3 | 01-183 | Phòng khám đa khoa Nguyễn Trọng Thọ | 09871 | Ngã Tư Sơn Đồng, xã Sơn Đồng, Thành phố Hà Nội | ||
| 4 | 01-208 | Phòng khám đa khoa trực thuộc CTCP Trung tâm bác sĩ gia đình Hà Nội | 00637 | 75 Hồ Mễ Trì, Trung văn,, phường Đại Mỗ, Thành phố Hà Nội | ||
| 5 | 01-224 | Phòng khám đa khoa Dr. Binh Teleclinic | 00256 | Số 11-13-15 Trần Xuân Soạn,, phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội | ||
| 6 | 01-225 | Phòng khám đa khoa Quảng Tây | 09619 | Khu Hưng Đạo, xã Quảng Oai, Thành phố Hà Nội | ||
| 7 | 01-233 | Phòng khám đa khoa Medic Đông Anh trực thuộc Công ty cổ phần Medic Đông Anh | 00508 | Thôn Cổ Điển, xã Vĩnh Thanh, Thành phố Hà Nội | ||
| 8 | 01-265 | Phòng khám đa khoa Medlatec số 1 trực thuộc Công ty TNHH Medlatec Việt Nam | 00103 | đường Trích Sài, phường Tây Hồ, Thành phố Hà Nội | ||
| 9 | 01-269 | Phòng khám đa khoa quốc tế Thu Cúc | 00175 | 216 Trần Duy Hưng, phường Yên Hòa, Thành phố Hà Nội | ||
| 10 | 01-270 | Phòng khám đa khoa Thu Cúc | 00316 | sô 32 Đại Từ, phường Định Công, Thành phố Hà Nội | ||
| 11 | 01-279 | Phòng khám đa khoa An Bình trực thuộc Công ty cổ phần y dược Tâm An Bình | 00454 | Số 447 Cao Lỗ, xã Đông Anh, Thành phố Hà Nội | Ngoài nhân viên, người lao động tại cơ sở. Tiếp nhận tất cả các đối tượng theo Koản 1, Điều 7, Thông tư 01/2025/TT-BYT của Bộ Y tế | |
| 12 | 01-287 | Phòng khám đa khoa Y Cao trực thuộc Công ty TNHH phát triển công nghệ Vạn Thông | 09022 | Khu 8, xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | ||
| 13 | 01-294 | Phòng khám đa khoa trực thuộc Công ty Cổ phần Bệnh viện Hữu Nghị Quốc Tế Hà Nội | 00634 | tổ dân phố Phượng, phường Tây Mỗ, Thành phố Hà Nội | ||
| 14 | 01-296 | Phòng khám Đa khoa Quốc tế Việt-Nga trực thuộc Công ty cổ phần Công nghệ và Y tế Việt-Nga | 00166 | Số 4 và số 5 Làng Quốc tế Thăng Long, phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội | ||
| 15 | 01-299 | Phòng khám đa khoa trực thuộc Công ty cổ phần Bệnh viện đa khoa quốc tế Tomec | 00256 | Số 38 Lê Văn Hưu, phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội | Quá tải 5077 | |
| 16 | 01-900 | Phòng khám đa khoa đại học Phenikaa Hoàng Ngân- Chi nhánh Công ty cổ phần Y học Vĩnh Thiện | 00175 | 3 Số 167 phố Hoàng Ngân, phường Yên Hòa, Thành phố Hà Nội | ||
| 17 | 01-969 | Phòng khám đa khoa công ty cổ phần Y Dược 198 | 10114 | Số 147 phố Kim Bài, thị trấn Kim Bài,, xã Thanh Oai, Thành phố Hà Nội | ||
| 18 | 01-T40 | Phòng khám đa khoa Văn Lang | 09664 | Thôn Cộng Hoà, xã Vật Lại, Thành phố Hà Nội | ||
| 19 | 01-289 | Công ty TNHH Phòng khám Đa khoa Quốc tế An Đạt | 00643 | đường 70 Yên Xá, phường Thanh Liệt, Thành phố Hà Nội | ||
| 20 | 01-AA4 | Phòng khám đa khoa Favina Nam Hà Nội trực thuộc Công ty CP Hệ thống bệnh viện Gia đình Việt Nam - Favina Hospital | 10354 | thôn Thanh Ấm, xã Vân Đình, Thành phố Hà Nội |
Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban đầu (PK đa khoa công lập)
| STT | Mã cơ sở KCB | Tên cơ sở KCB | Mã xã, phường | Địa chỉ (theo DL BHXH) | Ghi chú | Ghi chú |
| 1 | 01-020 | Phòng khám đa khoa số 1 trực thuộc Trạm Y tế phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám | 00226 | 107 Tôn Đức Thắng, phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám, Thành phố Hà Nội | PK thường xuyên quá tải được phản ánh đường dây nóng SYT. TTYT Đống Đa cũ đề xuất giảm số lượng thẻ ban đầu để đảm bảo chất lượng phục vụ. | Quá tải 40775 |
| 2 | 01-021 | Phòng khám đa khoa Kim Liên trực thuộc Trạm Y tế phường Kim Liên | 00229 | B20A tập thể Kim Liên, phường Kim Liên, Thành phố Hà Nội | Tiếp nhận thêm đối tượng từ Phòng khám đa khoa số 1 trực thuộc Trạm Y tế phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám quá tải điều chuyển sang | |
| 3 | 01-064 | Phòng khám đa khoa Đống Đa trực thuộc TYT phường Đống Đa | 00235 | Số 10 Ngõ 122 Đường Láng, phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội | ||
| 4 | 01-073 | Phòng khám đa khoa khu vực Nghĩa Tân, TYT phường Cầu Giấy | Cơ sở dừng hoạt động. Điều chuyển thẻ KCB BHYT ban đầu sang cơ sở khác cùng khu vực | Dừng KCB BHYT Quá tải 3473 | ||
| 5 | 01-078 | Phòng khám đa khoa Yên Hoà trực thuộc TYT phường Cầu Giấy | 00166 | đường Dương Đình Nghệ, phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội | Tiếp nhận tất cả các đối tượng theo Koản 1, Điều 7, Thông tư 01/2025/TT-BYT của Bộ Y tế | |
| 6 | 01-022 | Phòng khám đa khoa 26 Lương Ngọc Quyến trực thuộc Trạm Y tế phường Hoàn Kiếm | 00070 | 26 Lương Ngọc Quyến, phường Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội | ||
| 7 | 01-076 | Phòng khám đa khoa 50C Hàng Bài | 00082 | 50c Hàng Bài, phường Cửa Nam, Thành phố Hà Nội | ||
| 8 | 01-057 | Phòng khám đa khoa 21 Phan Chu Trinh | 00082 | 21 Phan Chu Trinh, phường Cửa Nam, Thành phố Hà Nội | ||
| 9 | 01-059 | Phòng khám đa khoa 50 Hàng Bún trực thuộc Trạm Y tế phường Ba Đình | 00004 | Số 50 Hàng Bún, phường Ba Đình, Thành phố Hà Nội | ||
| 10 | 01-024 | Phòng khám đa khoa Bà Triệu trực thuộc Trạm Y tế phường Hai Bà Trưng | 00256 | Số 103 Bà Triệu, phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội | ||
| 11 | 01-070 | Phòng khám đa khoa Mai Hương thuộc Trạm Y tế phường Bạch Mai | 00292 | Số 40-42 phố Hồng Mai, phường Bạch Mai, Thành phố Hà Nội | ||
| 12 | 01-012 | Phòng khám đa khoa Đông Mỹ trực thuộc Trạm Y tế xã Nam Phù | 00685 | Thôn 1 Đông Mỹ, xã Nam Phù, Thành phố Hà Nội | Tiếp nhận tất cả các đối tượng theo Koản 1, Điều 7, Thông tư 01/2025/TT-BYT của Bộ Y tế | |
| 13 | 01-017 | Phòng khám đa khoa khu vực Tô Hiệu (TYT xã Chương Dương) | 10237 | Thôn An Duyên, xã Chương Dương, Thành phố Hà Nội | ||
| 14 | 01-023 | Phòng khám đa khoa 124 Hoàng Hoa Thám trực thuộc Trạm Y tế phường Tây Hồ | 00103 | 124 Hoàng Hoa Thám, phường Tây Hồ, Thành phố Hà Nội | ||
| 15 | 01-026 | PKĐK Yên Viên trực thuộc TYT xã Phù Đổng | 00541 | Số 515 Hà Huy Tập, xã Phù Đổng, Thành phố Hà Nội | ||
| 16 | 01-027 | PKĐK Trâu Quỳ trực thuộc TYT xã Gia Lâm | Dừng KCB BHYT | |||
| 17 | 01-030 | Phòng khám đa khoa Lĩnh Nam thuộc Trạm Y tế phường Tương Mai | 00322 | Khu đô thị Đền Lừ, phường Tương Mai, Thành phố Hà Nội | ||
| 18 | 01-033 | Phòng khám đa khoa Trung tâm thuộc trạm y tế xã Sóc Sơn | 00376 | Tổ 4, xã Sóc Sơn, Thành phố Hà Nội | ||
| 19 | 01-034 | Phòng khám đa khoa Kim Anh trực thuộc Trạm y tế xã Nội Bài | 00433 | Thôn Thạch Lỗi, xã Nội Bài, Thành phố Hà Nội | Tiếp nhận tất cả các đối tượng theo Koản 1, Điều 7, Thông tư 01/2025/TT-BYT của Bộ Y tế | |
| 20 | 01-037 | Phòng khám đa khoa Ngọc Tảo (TYT Hát Môn) | 09772 | thôn Ngọc Tảo 9, xã Hát Môn, Thành phố Hà Nội | ||
| 21 | 01-045 | Phòng khám đa khoa Linh Đàm trực thuộc Trạm Y tế phường Định Công | 00316 | Bắc Linh Đàm, phường Định Công, Thành phố Hà Nội | ||
| 22 | 01-048 | Phòng khám đa khoa Dân Hòa trực thuộc Trạm Y tế xã Dân Hòa | 10180 | đường liên, xã Dân Hòa, Thành phố Hà Nội | ||
| 23 | 01-054 | Phòng khám đa khoa Ngọc Lâm TYT Phường Bồ Đề | 00145 | 481 Ngọc Lâm,, phường Long Biên, Thành phố Hà Nội | ||
| 24 | 01-066 | Phòng khám đa khoa 695 Lạc Long Quân trực thuộc Trạm Y tế phường Tây Hồ | 00103 | 695 Lạc Long Quân, phường Tây Hồ, Thành phố Hà Nội | ||
| 25 | 01-067 | Phòng khám đa khoa Sài Đồng TYT phường Long Biên | 00145 | Phố Đồng Dinh, phường Long Biên, Thành phố Hà Nội | Tiếp nhận tất cả các đối tượng theo Koản 1, Điều 7, Thông tư 01/2025/TT-BYT của Bộ Y tế | |
| 26 | 01-074 | Phòng khám đa khoa trực thuộc Trạm y tế Phường khương Đình | 00364 | Ngõ 282, phường Khương Đình, Thành phố Hà Nội | ||
| 27 | 01-079 | Phòng khám đa khoa Phú Lương trực thuộc Trạm Y tế phường Phú Lương | 09568 | Số 355 Tổ 10, phường Phú Lương, Thành phố Hà Nội | ||
| 28 | 01-083 | Phòng khám đa khoa Chèm trực thuộc trạm y tế phường Đông ngạc | 00602 | ngõ 222 đường Thuỵ Phương, phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội | ||
| 29 | 01-084 | Phòng khám đa khoa Miền Đông trực thuộc trạm y tế xã Thư Lâm | 00475 | Thôn Hà Lỗ, xã Thư Lâm, Thành phố Hà Nội | ||
| 30 | 01-085 | Phòng khám bệnh đa khoa Khu vực 1, TYT Đông Anh | Dừng KCB BHYT | |||
| 31 | 01-088 | Phòng khám đa khoa Thạch Đà trực thuộc trạm y tế Xã Yên Lãng | 08980 | Thôn 2, xã Yên Lãng, Thành phố Hà Nội | ||
| 32 | 01-091 | Phòng khám đa khoa Cầu Diễn trực thuộc Trạm Y Tế phường Từ Liêm | 00592 | phố Huy Du, phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | ||
| 33 | 01-092 | Phòng khám đa khoa trung tâm (TYT Phường Việt Hưng) | 00127 | Lô HH03 khu đô thị Việt Hưng-, phường Việt Hưng, Thành phố Hà Nội | ||
| 34 | 01-093 | PKĐK khu vực Đa Tốn (trực thuộc TYT xã Bát Tràng) | 00577 | Số 44 đường Đa Tốn, xã Bát Tràng, Thành phố Hà Nội | ||
| 35 | 01-100 | Phòng khám đa khoa khu vực Xuân Mai trực thuộc TYT xã Xuân Mai | 10045 | Thôn Xuân Hà, xã Xuân Mai, Thành phố Hà Nội | Tiếp nhận tất cả các đối tượng theo Koản 1, Điều 7, Thông tư 01/2025/TT-BYT của Bộ Y tế | |
| 36 | 01-107 | Phòng khám đa khoa khu vực Minh Phú trực thuộc trạm y tế xã Kim Anh | 00382 | Thôn Phú Thinh, xã Kim Anh, Thành phố Hà Nội | ||
| 37 | 01-135 | Phòng khám đa khoa khu vực Lương Mỹ trực thuộc TYT xã Trần Phú | 10081 | Thôn Văn Mỹ, xã Trần Phú, Thành phố Hà Nội | ||
| 38 | 01-155 | Phòng khám đa khoa Đồng Tân trực thuộc Trạm Y tế xã Ứng Hòa | 10402 | Thôn Mỹ Cầu, xã Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội | ||
| 39 | 01-156 | Phòng khám đa khoa khu vực Lưu Hoàng (TYT xã Hòa Xá) | 10417 | Thôn Ngoại Hoàng, xã Hòa Xá, Thành phố Hà Nội | ||
| 40 | 01-169 | Phòng khám đa khoa An Mỹ (TYT xã Hồng Sơn) | 10465 | thôn Kinh Đào, xã Hồng Sơn, Thành phố Hà Nội | ||
| 41 | 01-171 | Phòng khám đa khoa Xuân Giang Trực thuộc Trạm y tế xã Đa Phúc | 00430 | Thôn Ba Hàng, xã Đa Phúc, Thành phố Hà Nội | Tiếp nhận tất cả các đối tượng theo Koản 1, Điều 7, Thông tư 01/2025/TT-BYT của Bộ Y tế | |
| 42 | 01-172 | Phòng khám đa khoa Hương Sơn (TYT xã Hương Sơn) | 10489 | thôn Đục Khê, xã Hương Sơn, Thành phố Hà Nội | ||
| 43 | 01-195 | Phòng khám đa khoa Đại Thịnh trực thuộc trạm y tế xã Quang Minh | 09022 | , xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | ||
| 44 | 01-199 | Phòng khám đa khoa Ngãi Cầu trực thuộc Trạm y tế xã An Khánh | 09877 | Ngãi Cầu, xã An Khánh, Thành phố Hà Nội | ||
| 45 | 01-200 | Phòng khám đa khoa Tri Thủy (TYT xã Đại Xuyên) | 10342 | Thôn Vĩnh Ninh, xã Đại Xuyên, Thành phố Hà Nội | ||
| 46 | 01-209 | Phòng khám đa khoa khu vực Minh Quang (TYT xã Ba Vì) | 09700 | Thôn Mộc, xã Ba Vì, Thành phố Hà Nội | ||
| 47 | 01-210 | Phòng khám đa khoa Bất Bạt (TYT xã Bất Bạt) | 09676 | Thôn Đan Thê, xã Bất Bạt, Thành phố Hà Nội | ||
| 48 | 01-211 | Phòng khám đa khoa Tản Lĩnh (TYT xã Suối Hai) | 09694 | thôn Yên Thành, xã Suối Hai, Thành phố Hà Nội | ||
| 49 | 01-212 | Phòng khám đa khoa khu vực Hòa Thạch trực thuộc Trạm Y tế xã Phú Cát | 09952 | Thôn Bạch Thạch, xã Phú Cát, Thành phố Hà Nội | ||
| 50 | 01-213 | Phòng khám đa khoa khu vực Yên Bình (TYT xã Yên Xuân) | 04930 | Thôn 3, xã Yên Xuân, Thành phố Hà Nội | Tiếp nhận tất cả các đối tượng theo Koản 1, Điều 7, Thông tư 01/2025/TT-BYT của Bộ Y tế | |
| 51 | 01-218 | Phòng khám đa khoa Bồ Đề (TYT Phường Bồ Đề) | 00118 | Số 99 phố Bồ Đề, phường Bồ Đề, Thành phố Hà Nội | ||
| 52 | 01-242 | Phòng khám Đa khoa Lê Lợi (TYT phường Sơn Tây) | 09574 | Thị, phường Sơn Tây, Thành phố Hà Nội | ||
| 53 | 01-256 | Phòng khám đa khoa trực thuộc Trạm y tế xã Trung Giã | 00385 | Thôn 5, xã Trung Giã, Thành phố Hà Nội | ||
| 54 | 01-363 | Phòng khám đa khoa Nam Hồng thuộc trạm y tế xã Phúc Thịnh | 00466 | Quốc lộ 23B, xã Phúc Thịnh, Thành phố Hà Nội | ||
| 55 | 01-832 | Phòng khám đa khoa Hà Đông trực thuộc Trạm Y tế phường Hà Đông | 09556 | Số 57 Tô Hiệu, phường Hà Đông, Thành phố Hà Nội | ||
| 56 | 01-839 | Phòng khám đa khoa khu vực Liên Hồng trực thuộc Trạm y tế xã Ô Diên | 09817 | Thôn Thượng Trì, xã Ô Diên, Thành phố Hà Nội | ||
| 57 | 01-044 | PKĐK-TTYT- Môi trường lao động công thương, Bộ Công thương | 00008 | 99 Văn Cao, Liễu Giai,, phường Ngọc Hà, Thành phố Hà Nội |
Phụ lục 5: Danh sách cơ sở KCB BHYT Y tế cơ quan
| STT | Mã cơ sởKCB | Tên cơ sở KCB | Đối tượng tiếp nhận |
| 1 | 01-086 | Trung tâm y tế Hàng Không | Tiếp nhận các đối tượng là nhân viên, học sinh, sinh viên tại chỗ có nhu cầu đăng ký nơi khám chữa bệnh ban đầu tại chỗ để thuận lợi cho học tập, công tác. |
| 2 | 01-101 | TYT trực thuộc Công ty cổ phần Dệt 10-10 | |
| 3 | 01-106 | TYT trực thuộc Công ty TNHH MTV Thoát nước Hà Nội | |
| 4 | 01-108 | TYT Trường Đại học Kinh tế quốc dân | |
| 5 | 01-116 | Trung tâm y tế Đại học Bách Khoa Hà Nội | |
| 6 | 01-127 | TYT trực thuộc Công ty TNHH 1TV Môi trường đô thị Hà Nội | |
| 7 | 01-131 | Phòng Y tế- Văn phòng Đài truyền hình Việt Nam | |
| 8 | 01-137 | PKĐK các cơ quan Đảng ở TW- Văn phòng TW Đảng | |
| 9 | 01-138 | TYT Viện Hàn lâm KH và CN Việt Nam | |
| 10 | 01-143 | Trung tâm y tế Học viện Chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh | |
| 11 | 01-152 | Phòng khám đa khoa Tổng Công ty May 10 - Công ty cổ phần | |
| 12 | 01-157 | Trạm y tế Học viện Nông nghiệp Việt Nam | |
| 13 | 01-203 | TYT trực thuộc Công ty TNHH nhà máy bia Heineken Việt Nam | |
| 14 | 01-204 | TYT Trường Đại học Lâm nghiệp | |
| 15 | 01-245 | Bệnh xá Bộ Tư lệnh Cảnh sát cơ động | |
| 16 | 01-151 | Trạm y tế trực thuộc Công ty TNHH May Đức Giang | |
| 17 | 01-176 | Trạm Y tế trực thuộc Công ty TNHH hệ thống dây SUMI- HANEL | |
| 18 | 01-272 | Trạm y tế trực thuộc Công ty TNHH MTV Thuốc lá Thăng Long- Nhà máy Vinataba Thăng Long Quốc Oai | |
| 19 | 01-252 | Bệnh viện Công An thành phố Hà Nội | |
| 20 | 01-938 | Bệnh viện Tâm thần Trung ương 1 |
Phụ lục 4: Danh sách cơ sở KCB BHYT phòng khám A
Tiếp nhận toàn bộ các đối tượng được khám tại phòng khám A theo quy định tại Hướng dẫn 52HD-BTCTW năm 2005
| STT | Mã cơ sởKCB | Tên cơ sở KCB | Đối tượng tiếp nhận |
| 1 | 01-002 | Phòng khám A thuộc BVĐK Xanh Pôn | Tiếp nhận toàn bộ các đối tượng được khám tại phòng khám A theo quy định |
| 2 | 01-818 | Phòng khám A thuộc BVĐK Đống Đa | |
| 3 | 01-848 | Phòng khám A thuộc BVĐK Đức Giang | |
| 4 | 01-849 | Phòng khám A thuộc Bệnh viện Thanh Nhàn | |
| 5 | 01-850 | Phòng khám A thuộc BVĐK Sơn Tây | |
| 6 | 01-851 | Phòng khám A thuộc BVĐK Vân Đình | |
| 7 | 01-852 | Phòng khám A thuộc BVĐK Thanh Trì | |
| 8 | 01-853 | Phòng khám A thuộc BVĐK Sóc Sơn | |
| 9 | 01-854 | Phòng khám A thuộc BVĐK Đông Anh | |
| 10 | 01-857 | Phòng khám A thuộc BVĐK huyện Mê Linh | |
| 11 | 01-858 | Phòng khám A thuộc BVĐK huyện Ba Vì | |
| 12 | 01-859 | Phòng khám A thuộc BVĐK Hà Đông | |
| 13 | 01-860 | Phòng khám A thuộc BVĐK huyện Thường Tín | |
| 14 | 01-861 | Phòng khám A thuộc BVĐK huyện Phú Xuyên | |
| 15 | 01-862 | Phòng khám A thuộc BVĐK huyện Đan Phượng | |
| 16 | 01-863 | Phòng khám A thuộc Bệnh viện đa khoa Y học cổ truyền Hà Nội | |
| 17 | 01-864 | Phòng khám A trực thuộc Bệnh viện đa khoa huyện Gia Lâm |
Phụ lục 2: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ bản (Bệnh viện tư nhân)
Lưu ý: theo nơi cư trú hoặc nơi làm việc
| STT | Mã cơ sở KCB | Tên cơ sở KCB | Mã xã, phường | Địa chỉ (theo DL BHXH) | Đối tượng tiếp nhận | Ghi chú |
| 1 | 01-010 | Công ty cổ phần Bệnh viện Giao thông vận tải - Bệnh viện giao thông vận tải | 00199 | Số 169 đường Huỳnh Thúc Kháng, phường Láng, Thành phố Hà Nội | Ngoài nhân viên, người lao động tại bệnh viện. Tiếp nhận tất cả các đối tượng theo thứ tự ưu tiên tại Khoản 2, Điều 7, Thông tư 01/2025/TT-BYT của Bộ Y tế. Tiếp nhận thẻ BHYT Hộ gia đình nếu còn số lượng thẻ. | |
| 2 | 01-035 | Công ty CPKD và ĐTrị YT Đức Kiên (Bệnh viện đa khoa tư nhân Hồng Hà) | 00226 | 16 Nguyễn Như Đổ, phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám, Thành phố Hà Nội | ||
| 3 | 01-041 | Bệnh viện đa khoa 16A Hà Đông thuộc Công ty TNHH một thành viên 16A | 09556 | Lô 150 phố Nguyễn Sơn Hà, phường Hà Đông, Thành phố Hà Nội | ||
| 4 | 01-082 | Bệnh viện đa khoa tư nhân Tràng An | Dừng hoạt động | Dừng hoạt động | ||
| 5 | 01-094 | Bệnh viện đa khoa quốc tế Thiên Đức | 09556 | 207 Phùng Hưng, phường Hà Đông, Thành phố Hà Nội | Ngoài nhân viên, người lao động tại bệnh viện. Tiếp nhận tất cả các đối tượng theo thứ tự ưu tiên tại Khoản 2, Điều 7, Thông tư 01/2025/TT-BYT của Bộ Y tế. Tiếp nhận thẻ BHYT Hộ gia đình nếu còn số lượng thẻ. | |
| 6 | 01-095 | Công ty cổ phần Bệnh viện đa khoa Thăng Long | 00337 | 127 Đường Tựu Liệt, phường Hoàng Liệt, Thành phố Hà Nội | ||
| 7 | 01-126 | Bệnh viện đa khoa tư nhân Hà Nội | 00256 | 29 Hàn Thuyên,, phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội | ||
| 8 | 01-139 | Bệnh viện đa khoa Quốc tế Thu Cúc | 00103 | 286 Phố Thụy Khuê, phường Tây Hồ, Thành phố Hà Nội | ||
| 9 | 01-150 | Bệnh viện Đông Đô | 00229 | Số 5 Đào Duy Anh, phường Kim Liên, Thành phố Hà Nội | ||
| 10 | 01-191 | Bệnh viện đa khoa MEDLATEC | 00097 | 42 - 44 Phố Nghĩa Dũng, phường Hồng Hà, Thành phố Hà Nội | Quá tải 620 | |
| 11 | 01-206 | Bệnh viện đa khoa Hồng Phát | 00256 | 217 -219 Lê Duẩn, phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội | ||
| 12 | 01-234 | Bệnh viện đa khoa tư nhân Hà Thành | 00190 | 61 Phố Vũ Thạnh, phường Ô Chợ Dừa, Thành phố Hà Nội | ||
| 13 | 01-235 | Bệnh viện đa khoa An Việt | 00322 | Số 1E đường Trường Chinh, phường Tương Mai, Thành phố Hà Nội | ||
| 14 | 01-244 | Bệnh viện Quốc tế DoLife | 00592 | Số 108 đường Nguyễn Hoàng, phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | ||
| 15 | 01-249 | Bệnh viện đa khoa Quốc tế Bắc Hà | 00118 | Số 137 Nguyễn Văn Cừ, phường Bồ Đề, Thành phố Hà Nội | Ngoài nhân viên, người lao động tại bệnh viện. Tiếp nhận tất cả các đối tượng theo thứ tự ưu tiên tại Khoản 2, Điều 7, Thông tư 01/2025/TT-BYT của Bộ Y tế. Tiếp nhận thẻ BHYT Hộ gia đình nếu còn số lượng thẻ. | |
| 16 | 01-258 | Bệnh viện đa khoa Phương Đông | 00602 | phố Viên, phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội | ||
| 17 | 01-267 | Bệnh viện đa khoa Bảo Sơn 2 | 00199 | 52 Nguyễn Chí Thanh, phường Láng, Thành phố Hà Nội | ||
| 18 | 01-288 | Bệnh viện đa khoa Hồng Ngọc - Phúc Trường Minh | 00592 | Số 8 đường Châu Văn Liêm, phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | ||
| 19 | 01-881 | Bệnh viện Mặt trời thuộc Công ty CP phát triển công nghệ Y học Việt Nam- Nhật Bản | 00611 | phố Nguyễn Hữu Liêu, phường Xuân Đỉnh, Thành phố Hà Nội | ||
| 20 | 01-933 | Công ty TNHH Bệnh viện Hồng Ngọc (BV Hồng Ngọc) | 00004 | 55 Yên Ninh,, phường Ba Đình, Thành phố Hà Nội | ||
| 21 | 01-MG3 | Bệnh viện đa khoa quốc tế Vinmec Smart City (Công ty cổ phần bệnh viện đa khoa quốc tế Vinmec) | 00634 | Đường Tây Mỗ, phường Tây Mỗ, Thành phố Hà Nội | ||
| 22 | 01-MG1 | Bệnh viện Đại học Phenikaa thuộc CTCP Y học Vĩnh Thiện | 00622 | Tổ 5 Hòe Thị, phường Xuân Phương, Thành phố Hà Nội |
Phụ lục 1: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ bản (Bệnh viện công lập)
Lưu ý: theo nơi cư trú hoặc nơi làm việc và đối tượng cụ thể theo Thông tư 01/2025/TT-BYT
| STT | Mã cơ sở KCB | Tên cơ sở KCB | Mã xã, phường | Địa chỉ (theo DL BHXH) | Đối tượng tiếp nhận đặc thù | Đối tượng tiếp nhận chung | Ghi chú |
| 1 | 01-001 | Bệnh viện Hữu Nghị | 00256 | số 1 phố Trần Khánh Dư, phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội | Nhận đối tượng đủ tiêu chuẩn theo hướng dẫn số 52-HD/BTCTW của Ban tổ chức Trung ương | ||
| 2 | 01-003 | Bệnh viện đa khoa Xanh Pôn | 00004 | Số 12 Chu Văn An, phường Ba Đình, Thành phố Hà Nội | Tiếp nhận tất cả các đối tượng theo thứ tự ưu tiên tại Khoản 2, Điều 7, Thông tư 01/2025/TT-BYT của Bộ Y tế. Tiếp nhận thẻ BHYT Hộ gia đình nếu còn số lượng thẻ. | ||
| 3 | 01-004 | Bệnh viện đa khoa Đống Đa | 00235 | Số 180 Nguyễn Lương Bằng, phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội | |||
| 4 | 01-005 | Bệnh viện Hữu Nghị Việt Nam - Cu Ba | 00082 | Số 37 Hai Bà Trưng, phường Cửa Nam, Thành phố Hà Nội | |||
| 5 | 01-006 | Bệnh viện Thanh Nhàn | 00256 | 42 Thanh Nhàn,, phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội | |||
| 6 | 01-013 | Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp | 00679 | Ngọc Hồi, xã Ngọc Hồi, Thành phố Hà Nội | Tiếp nhận tất cả các đối tượng theo thứ tự ưu tiên tại Khoản 2, Điều 7, Thông tư 01/2025/TT-BYT của Bộ Y tế. Tiếp nhận thẻ BHYT Hộ gia đình nếu còn số lượng thẻ. | Quá tải 277 | |
| 7 | 01-061 | Cơ sở 2 Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp | Dừng hoạt động | ||||
| 8 | 01-025 | Bệnh viện đa khoa Đức Giang | 00127 | Số 54 Phố Trường Lâm, phường Việt Hưng, Thành phố Hà Nội | |||
| 9 | 01-028 | Bệnh viện đa khoa y học cổ truyền Hà Nội | 00592 | Số 8 đường Phạm Hùng, phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | |||
| 10 | 01-029 | Bệnh viện đa khoa Thanh Trì | 00640 | Thanh Trì, xã Thanh Trì, Thành phố Hà Nội | |||
| 11 | 01-031 | Bệnh viện đa khoa Đông Anh | 00454 | Tổ 1, xã Đông Anh, Thành phố Hà Nội | |||
| 12 | 01-032 | Bệnh viện đa khoa Sóc Sơn | 00376 | Sóc Sơn, xã Sóc Sơn, Thành phố Hà Nội | |||
| 13 | 01-056 | Bệnh viện đa khoa Hoè Nhai (CS1) | 00004 | 17 - 34 phố Hòe Nhai, phường Ba Đình, Thành phố Hà Nội | |||
| 14 | 01-075 | Bệnh viện Tim Hà Nội (Cơ sở 2) | 00103 | Số 695 Lạc Long Quân, phường Tây Hồ, Thành phố Hà Nội | |||
| 15 | 01-077 | Bệnh viện Bắc Thăng Long | 00475 | Tổ 18, xã Thư Lâm, Thành phố Hà Nội | |||
| 16 | 01-071 | Bệnh viện Nam Thăng Long | 00602 | Số 38 Tân Xuân, phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội | |||
| 17 | 01-060 | Bệnh viện Tuệ Tĩnh | 09556 | 2 Trần Phú,, phường Hà Đông, Thành phố Hà Nội | |||
| 18 | 01-099 | Bệnh viện đa khoa huyện Mê Linh | 08980 | Thôn 1, xã Yên Lãng, Thành phố Hà Nội | |||
| 19 | 01-160 | Bệnh viện đa khoa huyện Gia Lâm | 00565 | Khu Đô Thị Mới, xã Gia Lâm, Thành phố Hà Nội | |||
| 20 | 01-009 | Bệnh viện Bưu điện (Bộ Bưu Chính v.thông) | 00352 | Số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội | Không điều trị nội trú Nhi | đối tượng theo thứ tự ưu tiên tại Khoản 2, Điều 7, Thông tư 01/2025/TT-BYT của Bộ Y tế | |
| 21 | 01-015 | Bệnh viện 354/Tổng cục hậu cần - kỹ thuật | 00008 | Số 120 Đốc Ngữ, phường Ngọc Hà, Thành phố Hà Nội | Nhận đối tượng trên 15 tuổi | ||
| 22 | 01-018 | Viện Y học Phòng không Không quân | 00367 | Thanh Xuân, phường Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội | Nhận đối tượng trên 15 tuổi | ||
| 23 | 01-043 | Bệnh viện 198 (Bộ Công An) | 00592 | Số 9 Trần Bình, phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | Cán bộ chiến sỹ công an. - Công nhân công an - Thân nhân cán bộ, chiến sỹ công an theo công văn số 8609/CAHN-PX01 ngày 26/11/2025 của Công an TP Hà Nội (đối tượng trên 15 tuổi) - Ngoài ra nhận các đối tượng đối tượng theo thứ tự ưu tiên tại Khoản 2, Điều 7, Thông tư 01/2025/TT-BYT của Bộ Y tế khi còn số lượng thẻ | Quá tải 461 | |
| 24 | 01-055 | Bệnh viện Đại học Y Dược trực thuộc Đại học Quốc gia Hà Nội | 00367 | Thanh Xuân, phường Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội | Tiếp nhận tất cả các đối tượng theo thứ tự ưu tiên tại Khoản 2, Điều 7, Thông tư 01/2025/TT-BYT của Bộ Y tế | ||
| 25 | 01-062 | Bệnh viện YHCT Bộ Công an | 00634 | Số 278 Lương Thế Vinh, phường Tây Mỗ, Thành phố Hà Nội | Nhận đối tượng trên 15 tuổi | Các đối tượng theo thứ tự ưu tiên tại Khoản 2, Điều 7, Thông tư 01/2025/TT-BYT của Bộ Y tế | |
| 26 | 01-065 | Bệnh viện Dệt May | 00256 | 454 Minh Khai,, phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội | Nhận đối tượng trên 6 tuổi | ||
| 27 | 01-072 | Bệnh viên đa khoa Hoè Nhai (Cơ sở 2) | 00097 | 34/53 Tân ấp, Phúc Xá,, phường Hồng Hà, Thành phố Hà Nội | Nhận đối tượng trên 15 tuổi | ||
| 28 | 01-087 | Bệnh viện Than - Khoáng sản | 00352 | T.xuân, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội | Nhận đối tượng trên 15 tuổi | ||
| 29 | 01-097 | Bệnh viện Thể Thao Việt Nam | 00592 | Đường Đỗ Xuân Hợp, phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | Nhận đối tượng trên 6 tuổi | ||
| 30 | 01-819 | Bệnh viện Quân Y 105 | 09574 | Số 02 phố Chùa Thông, phường Sơn Tây, Thành phố Hà Nội | Nhận đối tượng trên 6 tuổi | ||
| 31 | 01-188 | Bệnh viện tâm thần Mỹ Đức | 10459 | Thôn Phù Yên, xã Phúc Sơn, Thành phố Hà Nội | Nhận đối tượng trên 6 tuổi | ||
| 32 | 01-259 | Bệnh viện Nhi Hà Nội | 09886 | Đường Nguyễn Văn Trác (đường Nguyễn Trác), phường Dương Nội, Thành phố Hà Nội | Tiếp nhận đối tượng dưới 16 tuổi | ||
| 33 | 01-361 | Bệnh viện Đại học Quốc gia Hà Nội | 00367 | Thanh Xuân, phường Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội | Tiếp nhận tất cả các đối tượng theo thứ tự ưu tiên tại Khoản 2, Điều 7, Thông tư 01/2025/TT-BYT của Bộ Y tế. Tiếp nhận thẻ BHYT Hộ gia đình nếu còn số lượng thẻ | ||
| 34 | 01-816 | Bệnh viện đa khoa Hà Đông | 09556 | Số 2 Bế Văn Đàn, phường Hà Đông, Thành phố Hà Nội | |||
| 35 | 01-817 | Bệnh viện đa khoa Vân Đình | 10354 | Số 1 thôn Thanh Ấm, xã Vân Đình, Thành phố Hà Nội | |||
| 36 | 01-251 | Bệnh viện đa khoa Phạm Ngọc Thạch thuộc Trường Đại học Y Tế công cộng | 00602 | Số 1A đường Đức Thắng, phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội | |||
| 37 | 01-820 | Bệnh viện đa khoa Đan Phượng | 09784 | Số 2 đường Tân Hội, xã Đan Phượng, Thành phố Hà Nội | |||
| 38 | 01-821 | Bệnh viện đa khoa huyện Phú Xuyên | 10273 | Thôn Mỹ Lâm, xã Phú Xuyên, Thành phố Hà Nội | |||
| 39 | 01-822 | Bệnh viện đa khoa Ba Vì | 09664 | thôn Đồng Bảng, xã Vật Lại, Thành phố Hà Nội | Tiếp nhận tất cả các đối tượng theo thứ tự ưu tiên tại Khoản 2, Điều 7, Thông tư 01/2025/TT-BYT của Bộ Y tế. Tiếp nhận thẻ BHYT Hộ gia đình nếu còn số lượng thẻ | ||
| 40 | 01-823 | Bệnh viện đa khoa Chương Mỹ | 10015 | 120 Tổ dân phố Hòa Sơn, phường Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội | |||
| 41 | 01-824 | Bệnh viện đa khoa Hoài Đức | 09832 | Thôn Lũng Kênh, xã HoàiĐức, Thành phố Hà Nội | |||
| 42 | 01-825 | Bệnh viện đa khoa huyện Mỹ Đức | 10441 | thôn Thọ Sơn, xã Mỹ Đức, Thành phố Hà Nội | |||
| 43 | 01-826 | Bệnh viện đa khoa huyện Phúc Thọ | 09715 | Phúc Thọ, xã Phúc Thọ, Thành phố Hà Nội | |||
| 44 | 01-827 | Bệnh viện đa khoa huyện Quốc Oai | 09895 | Thị Trấn Quốc Oai,, xã Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | |||
| 45 | 01-828 | Bệnh viện đa khoa huyện Thạch Thất | 09955 | Thạch Thất, xã Thạch Thất, Thành phố Hà Nội | |||
| 46 | 01-829 | Bệnh viện đa khoa huyện Thanh Oai | 10114 | Thanh Oai, xã Thanh Oai, Thành phố Hà Nội | Tiếp nhận tất cả các đối tượng theo thứ tự ưu tiên tại Khoản 2, Điều 7, Thông tư 01/2025/TT-BYT của Bộ Y tế. Tiếp nhận thẻ BHYT Hộ gia đình nếu còn số lượng thẻ | ||
| 47 | 01-830 | Bệnh viện đa khoa huyện Thường Tín | 10183 | Số 115 đường Dương Trực Nguyên, xã Thường Tín, Thành phố Hà Nội | |||
| 48 | 01-831 | Bệnh viện đa khoa Sơn Tây | 09574 | 234 Lê Lợi, phường Sơn Tây, Thành phố Hà Nội | |||
| 49 | 01-930 | Bệnh viện Phục hồi chức năng | 00367 | Thanh Xuân, phường Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội | |||
| 50 | 01-935 | Bệnh viện YHCT Hà Đông | 09556 | Số 99 Nguyễn Viết Xuân, phường Hà Đông, Thành phố Hà Nội | |||
| 52 | 01-971 | Khoa khám bệnh cơ sở 2 - Bệnh viện giao thông vận tải Vĩnh Phúc | 08974 | Quang Minh, xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | |||
| 53 | 01-081 | Trung tâm cấp cứu 115 Hà Nội (Phòng khám 11 Phan Chu Trinh) | 00082 | 11 Phan Chu Trinh, phường Cửa Nam, Thành phố Hà Nội | |||
Phụ lục 3: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp chuyên sâu
4.1 Thực hiện theo quy định tại Khoản 3, Điều 7 Thông tư số 01/2025/TT BYT; Người tham gia BHYT được đăng ký KCB BHYT ban đầu tại một trong các cơ sở KCB cấp chuyên sâu phù hợp với nơi làm việc, cư trú, học tập và khả năng đáp ứng của cơ sở KCB theo thứ tự ưu tiên và không vượt quá số lượng thẻ KCB BHYT ban đầu tối đa dự kiến phân bổ tại các bệnh viện.
(Chi tiết đối tượng, số lượng, cơ cấu theo Danh sách cơ sở KCB theo Phụ lục đính kèm)
4.2 Người tham gia BHYT được đăng ký KCB ban đầu tại một trong các cơ sở KCB tại Mục 3, Mục 4.1 nêu trên và được đăng ký KCB ban đầu tại các cơ sở KCB khác trong các trường hợp sau:
- Đối tượng thuộc diện được quản lý, bảo vệ sức khỏe theo hướng dẫn số 52HD-BTCTW ngày 02/12/2005 của Ban Tổ chức Trung ương (đã được Bệnh viện HữuNghị cấp sổ khám bệnh) được đăng ký KCBban đầu tại Bệnh viện Hữu Nghị.
- Đối tượng người công tác trong quân đội khi nghỉ hưu và đối tượng thuộc diện được quản lý, bảo vệ sức khỏe theo Hướng dẫn số 52HD-BTCTW ngày 02/12/2005 của Ban Tổ chức Trung ương được đăng ký KCB ban đầu tại các cơ sở KCB: Bệnh viện Trung ương Quân đội 108, Bệnh viện Quân y 103, Bệnh viện Quân y 354, Bệnh viện Quân y 105, Viện Y học cổ truyền Quân đội, Viện Y học Phòng không - không quân.
- Đối tượng thuộc diện được quản lý, bảo vệ sức khỏe cán bộ của Thành phố (đã được Ban Bảo vệ sức khỏe Thành phố hoặc Sở Y tế cấp sổ khám bệnh) được đăng ký KCB ban đầu tại các phòng khám A thuộc các bệnh viện trong thành phố (Theo Quyết định số 7045/QĐ-UBND ngày 28/12/2018 của UBND Thành phố Hà Nội).
(Danh sách cơ sở KCB phòng khám A theo Phụ lục đính kèm).
- Đối tượng người có công với cách mạng, cựu chiến binh,
- Người từ đủ 75 tuổi trở lên.
- Trẻ em dưới 6 tuổi.
4.3 Trường hợp vượt số lượng thẻ đăng ký KCB ban đầu tại cơ sở KCB cấp cơ bản và cấp KCB chuyên sâu thì thực hiện như sau:
- Đối với cán bộ, công chức, viên chức, người lao động nghỉ hưu: Nếu có nhu cầu đăng ký khám chữa bệnh ban đầu tại bệnh viện trước khi nghỉ hưu thì tiếp tục được đăng ký khám chữa bệnh tại cơ sở khám chữa bệnh đó.
Ưu tiên các đối tượng người có công với cách mạng tháng, Bà mẹ Việt Nam anh hùng, thương binh suy giảm khả năng lao động từ 81% trở lên (mã quyền lợi 1) được đăng ký khám chữa bệnh ban đầu tại các cơ sở khám chữa bệnh trên cùng địa bàn nơi cư trú có số lượng thẻ vượt quy định.
- Đối với đối tượng hưu trí thuộc Quân đội nhân dân Việt Nam:
Đăng ký KCB BHYT ban đầu tại các bệnh viện quân đội khác: các đối tượng quân đội nghỉ hưu nếu có nguyện vọng, phù hợp với địa bàn.
Đăng ký KCB BHYT ban đầu tại Bệnh viện Trung ương Quân đội 108, bệnh viện Quân y 103, bao gồm: cán bộ sỹ quan trước khi nghỉ hưu đã đăng ký KCB BHYT ban đầu tại Bệnh viện; Cán bộ sỹ quan từ Thượng tá trở lên khi nghỉ hưu nếu có nguyện vọng.
- Đối với đối tượng hưu trí thuộc Công an nhân dân: cán bộ sỹ quan từ Thượng tá trở lên, khi nghỉ hưu đăng ký KCB ban đầu tại Bệnh viện 19-8 hoặc Bệnh viện Y học cổ truyền Bộ Công an nếu có nguyện vọng, phù hợp với địa bàn.
| STT | Mã cơ sở KCB | Tên cơ sở KCB | Địa chỉ (theo DL BHXH) | Đối tượng tiếp nhận | Ghi chú |
| 1 | 01-007 | Bệnh viện E | 89 đường Trần Cung, phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội | Tất cả các đối tượng theo thứ tự ưu tiên tại Điều 7, Thông tư 01/2025/TT-BYT cho đến khi hết số thẻ tối đa | |
| 2 | 01-014 | Bệnh viện trung ương Quân đội 108 | Số 1 Trần Hưng Đạo, phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội | Ngoài đối tượng quân nhân thì tiếp nhận Tất cả các đối tượng theo thứ tự ưu tiên tại Điều 7, Thông tư 01/2025/TT-BYT cho đến khi hết số thẻ tối đa. Tiếp nhận thẻ BHYT Hộ gia đình nếu còn số lượng thẻ. | |
| 3 | 01-016 | Bệnh viện Quân y 103 | Số 261 đường Phùng Hưng, phường Hà Đông, Thành phố Hà Nội | ||
| 4 | 01-019 | Viện Y học cổ truyền Quân đội | Số 442 đường Kim Giang, phường Định Công, Thành phố Hà Nội | ||
| 5 | 01-047 | Bệnh viện Y học cổ truyền Trung ương | Số 29 Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội | Tất cả các đối tượng theo thứ tự ưu tiên tại Điều 7, Thông tư 01/2025/TT-BYT cho đến khi hết số thẻ tối đa. Tiếp nhận thẻ BHYT Hộ gia đình nếu còn số lượng thẻ. | |
| 6 | 01-161 | Bệnh viện đa khoa quốc tế Vinmec Times City | số 458 Minh Khai, phường Vĩnh Tuy, Thành phố Hà Nội | ||
| 7 | 01-250 | Bệnh viện đa khoa Tâm Anh | 108 Hoàng Như Tiếp, Bồ Đề,, phường Bồ Đề, Thành phố Hà Nội | ||
| 8 | 01-939 | Bệnh viện Bệnh nhiệt đới Trung ương | Thôn Bầu, xã Thiên Lộc, Thành phố Hà Nội | ||
| 9 | 01-912 | Bệnh viện Châm cứu Trung ương | 49 Thái Thịnh,, phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội | ||
| 10 | 01-925 | Bệnh viện Lão khoa Trung ương | Số 1A phố Phương Mai, phường Kim Liên, Thành phố Hà Nội | Nhân viên, người lao động tại bệnh viện. Người tham gia BHYT mắc các bệnh lão khoa, người từ 75 tuổi trở lên. Tiếp nhận thẻ BHYT Hộ gia đình nếu còn số lượng thẻ. | |
| 11 | 01-929 | Bệnh viện Bạch Mai | 78 Đường Giải Phóng, phường Kim Liên, Thành phố Hà Nội | Nhân viên, người lao động tại bệnh viện. Học sinh, sinh viên thực tập, học tập tại bệnh viện. | |
| 12 | 01-934 | Bệnh viện Đại học Y Hà Nội | Số 1 Tôn Thất Tùng, phường Kim Liên, Thành phố Hà Nội | Nhân viên, người lao động tại bệnh viện. Học sinh, sinh viên thực tập, học tập tại bệnh viện. | |
| 13 | 01-910 | Bệnh viện Phổi Trung ương | Số 463 Hoàng Hoa Thám, phường Ngọc Hà, Thành phố Hà Nội | Nhân viên, người lao động tại bệnh viện. Học sinh, sinh viên thực tập, học tập tại bệnh viện, người từ 75 tuổi trở lên. Tiếp nhận thẻ BHYT Hộ gia đình nếu còn số lượng thẻ. |
Xem lại Danh sách Bệnh viện và cơ sở KCB năm 2025 tại Hà Nội và các tỉnh, TP
Danh sách Bệnh viện và cơ sở KCB năm 2024 tại Hà Nội
Danh sách Bệnh viện và cơ sở KCB năm 2023 tại Hà Nội
Lưu ý:
- Thông thường BV Hạng 1 là tuyến Trung ương, Hạng 2 là tuyến Tỉnh/TP, Hạng 3 và là tuyến Huyện, xã. Tuy nhiên có BV hạng 2 thuộc tuyến Huyện nếu nằm trong Phụ lục 1.
- Đối với người tham gia BHYT hộ gia đình chỉ được đăng ký tại Bệnh viện tuyến Huyện trở xuống (Phụ lục 1) theo Công văn số Công văn 1233/BHXH-GĐBHYT2: Không được tiếp tục đăng ký KCB ban đầu tại Bệnh viện tuyến tỉnh, TW đối với thẻ BHYT hộ gia đình
Từ khóa » Danh Sách Mã Bệnh Viện Bhyt Hà Nội
-
Tra Cứu Mã Cơ Sở Khám Chữa Bệnh Tại Hà Nội
-
Danh Sách Mã Bệnh Viện BHXH Tại Hà Nội
-
Danh Sách Bệnh Viện Tại Hà Nội Nhận KCB BHYT Ban đầu Năm ...
-
Danh Sách Bệnh Viện đăng Ký Bảo Hiểm Y Tế Tại Hà Nội
-
[PDF] Danh Sách Bệnh Viện Và Cơ Sở KCB Ban đầu Tại Hà Nội Năm 2021
-
Tra Cứu CSKCB Ký Hợp đồng Khám, Chữa Bệnh BHYT
-
[PDF] Danh Sách Bệnh Viện Và Các Cơ Sở Khám, Chữa Bệnh Tại - EBH
-
Cập Nhật Danh Sách Bệnh Viện Tuyến Trung ương Mới Nhất 2022
-
Danh Sách Bệnh Viện Nhận đăng Ký KCB BHYT Ban đầu Quý III ...
-
BHXH Hà Nội Hướng Dẫn Chuyển Nơi đăng Ký Khám Chữa Bệnh Ban ...
-
Danh Mục Mã Tỉnh BHXH
-
[PDF] Danh Sách Các Cơ Sở Y Tế Tại Thành Phố đà Nẵng Nhận đăng Ký Kcb ...
-
Danh Sách Cơ Sở Khám Chữa Bệnh Nhận đăng Ký Khám Chữa Bệnh ...
-
TPHCM Thông Báo Danh Sách Các Cơ Sở Nhận đăng Ký Khám Chữa ...