
Kinh doanhMọi ngườiMã Bưu ChínhĐịa ChỉĐiện thoạiTrang webEmail
Kinh doanhMọi ngườiĐiện thoạiMã Bưu ChínhĐịa ChỉWebEmailChào mừng đến với CyboTrở lạiĐăng nhậpĐăng kíThêm doanh nghiệpDuyệt trang webCác Quốc GiaMã vùngMã Bưu ChínhCác Hạng Mục
Cá CựuĐặt dữ liệuMã VùngCác thành phố liền kềKhai ViễnMông TựKiến Thủy, Hồng HàCôn MinhVăn Sơn (thành phố)Xem tất cảTrung Quốc An HuyBắc KinhCam TúcCát LâmChiết GiangGiang TâyGiang TôHà Bắc (Trung Quốc)Hắc Long GiangHải NamHà Nam (Trung Quốc)Hồ BắcHồ NamKhu tự trị Tây TạngLiêu NinhNinh HạNội MôngPhúc KiếnQuảng ĐôngQuảng TâyQuý ChâuSơn ĐôngSơn Tây (Trung Quốc)Tân CươngThanh Hải (Trung Quốc)Thiểm TâyThiên TânThượng HảiTrùng KhánhTứ XuyênVân NamNhiều hơnXem tất cảMã bưu chính thế giớiViệt NamHoa KỳÚcẤn ĐộCộng hòa Nam PhiPuerto RicoPhilippinesThái LanMalaysiaSri LankaXem tất cả Lên đầu trang(2) Mã Bưu Chính ở Cá Cựu
Xem danh sách Mã Bưu Chính ở Cá Cựu| Múi giờ | Giờ Trung Quốc |
| Khu vực | 1.587 km² |
| Dân số | 31284 (Thêm chi tiết) |
| Dân số nam | 15526 (49,6%) |
| Dân số nữ | 15758 (50,4%) |
| Độ tuổi trung bình | 35,5 |
| Mã Bưu Chính | 532501, 661000 |
| Mã Vùng | 873 |
(2) Mã Bưu Chính ở Cá Cựu, Vân Nam
| Mã Bưu Chính | Thành phố | Vùng theo quản lý hành chính | Dân số của thành phố |
|---|
| 532501 | Cá Cựu | Vân Nam | 136135 |
| 661000 | Cá Cựu | Vân Nam | 136135 |
Thông tin nhân khẩu của Cá Cựu, Vân Nam
| Dân số | 31284 |
| Mật độ dân số | 19,7 / km² |
| Dân số nam | 15526 (49,6%) |
| Dân số nữ | 15758 (50,4%) |
| Độ tuổi trung bình | 35,5 |
| Độ tuổi trung bình của nam giới | 34,9 |
| Độ tuổi trung bình của nữ giới | 36 |
| Các doanh nghiệp ở Cá Cựu, Vân Nam | 175 |
| Dân số (1975) | 22613 |
| Dân số (2000) | 30542 |
| Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 | +38,3% |
| Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 | +2,4% |
![Hình ảnh về Cá Cựu Hình ảnh về Cá Cựu]()
Cá Cựu
Cá Cựu (tiếng Trung Hoa giản thể: 个旧, phồn thể: 個舊, bính âm: Gejiu; tiếng Cáp Nê: Goqjef) là một huyện cấp thị, thủ phủ cũ của Châu tự trị dân tộc Cáp Nê, Di Hồng Hà thuộc tỉnh Vân Nam, Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa. Vào năm 2000, Cá Cựu có dân số 453.300 người .. ︎ Trang Wikipedia về Cá Cựu
Các thành phố liền kề
Bản đồ tương tác| Thành phố | Vùng theo quản lý hành chính | Quốc gia hoặc Vùng | Dân số của thành phố | Mã Bưu Chính |
|---|
| Dajie | Vân Nam | Trung Quốc | — | 652600 |
| Huaxijie | Vân Nam | Trung Quốc | — | 652804 |
| Kiến Thủy, Hồng Hà | Vân Nam | Trung Quốc | — | 654300 |
| Mông Tự | Vân Nam | Trung Quốc | — | 661106 |
![spinner]()
Gần