Danh Sách Các Tỉnh Việt Nam Có Biên Giới Với Trung Quốc - Wikipedia

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Đường biên giới đất liền với Trung Quốc
  • 2 Đường biên giới đất liền với Lào
  • 3 Đường biên giới đất liền với Campuchia
  • 4 Xem thêm
  • 5 Chú thích
  • Bài viết
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
In và xuất
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản để in ra
Tại dự án khác
  • Khoản mục Wikidata
Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Bách khoa toàn thư mở Wikipedia (Đổi hướng từ Danh sách các tỉnh Việt Nam có biên giới với Trung Quốc)

Việt Nam là một lãnh thổ có hình chữ S trải dài từ Bắc chí Nam, nằm trên bán đảo Đông Dương thuộc khu vực Đông Nam Châu Á. Phía Bắc (bao gồm Đông Bắc và Tây Bắc) giáp Trung Quốc, phía Tây giáp Lào và Campuchia. việt Nam có đường biên giới đất liền chung với 3 nước vừa kể là 4.639 km. Biên giới phía Bắc của Việt Nam giáp với Trung Quốc có chiều dài trên đất liền là 1.350 km.[1]

Sau đây là danh sách các địa phương thuộc các tỉnh của Việt Nam có chung đường biên giới với các tỉnh phía Trung Quốc, Lào và Campuchia.

Đường biên giới đất liền với Trung Quốc

[sửa | sửa mã nguồn]

Biên giới Việt Nam và Trung Quốc còn được gọi là biên giới phía Bắc ở Việt Nam. Những tỉnh trên còn được gọi là các tỉnh biên giới phía Bắc. Các địa phương của Trung Quốc tiếp giáp với đường biên giới này là tỉnh Vân Nam và khu tự trị dân tộc Choang Quảng Tây.

STT Đơn vị hành chínhcấp tỉnh Việt Nam Đơn vị hành chínhcấp xã Việt Nam Đơn vị hành chínhcấp tỉnh Trung Quốc Chú thích
1 Quảng Ninh(118,82 km) Móng Cái 1 Quảng Tây Phường giáp biển
Móng Cái 2
Móng Cái 3
Hải Sơn
Quảng Đức
Đường Hoa
Hoành Mô
Lục Hồn
Bình Liêu
2 Lạng Sơn(253,00 km) Kiên Mộc
Khuất Xá
Mẫu Sơn
Ba Sơn
Cao Lộc
Đồng Đăng
Hoàng Văn Thụ
Thụy Hùng
Quốc Việt
Kháng Chiến
Quốc Khánh
3 Cao Bằng(333,40 km) Đức Long
Phục Hòa
Bế Văn Đàn
Vinh Quý
Hạ Lang
Quang Long
Lý Quốc
Đàm Thủy
Đình Phong
Trùng Khánh
Quang Trung
Trà Lĩnh
Quang Hán
Tổng Cọt
Lũng Nặm
Trường Hà
Cần Yên
Xuân Trường
Khánh Xuân
Cô Ba
Cốc Pàng
4 Tuyên Quang(272,00 km) Sơn Vĩ

Vân Nam

Đồng Văn
Lũng Cú
Sà Phìn
Phố Bảng
Thắng Mố
Bạch Đích
Cán Tỷ
Nghĩa Thuận
Tùng Vài
Minh Tân
Thanh Thủy
Lao Chải
Thàng Tín
Bản Máy
Xín Mần
Pà Vầy Sủ
5 Lào Cai(203,00 km) Si Ma Cai
Pha Long
Mường Khương
Bản Lầu
Lào Cai
Cốc San
Bát Xát
Trịnh Tường
A Mú Sung
6 Lai Châu(273,00 km) Sin Suối Hồ
Khổng Lào
Dào San
Sì Lở Lầu
(Dào San)
Phong Thổ
Pa Tần
Hua Bum
Bum Nưa
Pa Ủ
Thu Lũm
Mù Cả
7 Điện Biên(40,86 km) Sín Thầu Xã giáp Lào

Đường biên giới đất liền với Lào

[sửa | sửa mã nguồn]
STT Đơn vị hành chínhcấp tỉnh Việt Nam Đơn vị hành chínhcấp xã Việt Nam Đơn vị hành chínhcấp tỉnh Trung Quốc Chú thích
1 Điện Biên(360 km) Sín Thầu Phongsali Xã giáp Trung Quốc
Mường Nhé
Nậm Kè
Quảng Lâm
Nậm Nhừ
Nà Hỳ
Nà Bủng
Mường Chà
Si Pa Phìn
Na Sang
Mường Pồn
Thanh Nưa
Thanh Yên
Sam Mứn
Luangprabang
Núa Ngam
Mường Nhà
2 Sơn La(250 km) Mường Lèo
Huaphanh
Sốp Cộp
Mường Lạn
Chiềng Khoong
Mường Hung
Chiềng Khương
Phiêng Pằn
Yên Sơn
Phiêng Khoài
Lóng Phiêng
Lóng Sập
Chiềng Sơn
Xuân Nha
3 Thanh Hóa(192 km) Tam Chung
Mường Lát
Quang Chiểu
Mường Chanh
Pù Nhi
Trung Lý
Hiền Kiệt
Sơn Thủy
Na Mèo
Mường Mìn
Tam Thanh
Tam Lư
Yên Khương
Bát Mọt
4 Nghệ An(419 km) Thông Thụ
Quế Phong
Tri Lễ
Nhôn Mai
Mỹ Lý
Keng Đu Xiengkhuang
Na Loi
Nậm Cắn
Mường Xén
Mường Típ
Na Ngoi
Borikhamxay
Tam Thái
Tam Quang
Châu Khê
Môn Sơn
Anh Sơn
Hạnh Lâm
Sơn Lâm
Kim Bảng
5 Hà Tĩnh(163 km) Sơn Hồng
Sơn Kim 1
Sơn Kim 2
Vũ Quang
Khammuane
Hòa Hải
Hương Khê
Hương Xuân
6 Quảng Trị(408 km) Tuyên Lâm
Dân Hóa
Kim Điền
Kim Phú
Thượng Trạch
Trường Sơn
Kim Ngân
Savannakhet
Hướng Lập
Hướng Phùng
Lao Bảo
Lìa
A Dơi
Saravane
Đakrông
Tà Rụt
La Lay
7 Huế(88 km) A Lưới 1
A Lưới 2
A Lưới 3
Sekong
A Lưới 4
A Lưới 5
8 Đà Nẵng(140 km) A Vương
Tây Giang
Hùng Sơn
La Êê
La Dêê
Đắc Pring
9 Quảng Ngãi(154,2 km) Đăk Plô
Đăk Long
Attapeu
Dục Nông
Bờ Y Xã giáp Campuchia

Đường biên giới đất liền với Campuchia

[sửa | sửa mã nguồn]
STT Đơn vị hành chínhcấp tỉnh Việt Nam Đơn vị hành chínhcấp xã Việt Nam Đơn vị hành chínhcấp tỉnh Trung Quốc Chú thích
1 Quảng Ngãi(183,3 km) Bờ Y Ratanakiri Xã Bờ Y vừa giáp Lào và vừa giáp Campuchia
Sa Loong
Rờ Kơi
Mô Rai
Ia Đal
2 Gia Lai(90 km) Ia Boòng
Ia Chia
Ia Dom
Ia Nan
Ia Pnôn
Ia Púch
Ia Mơ
3 Đắk Lắk(193 km) Ia Lốp Mondulkiri
Ea Bung
Ia Rvê
(Ea Bung)
Buôn Đôn
4 Lâm Đồng(120 km) Đắk Wil
Thuận An
Thuận Hạnh
Tuy Đức
Quảng Trực
5 Đồng Nai(210 km) Bù Gia Mập
Đắk Ơ
Hưng Phước
Kratié
Thiện Hưng
Tân Tiến
Lộc Thạnh
Tbong Khmum
Lộc Tấn
Lộc Thành
6 Tây Ninh(377,7 km) Tân Hòa
Tân Đông
Tân Lập
Tân Bình
Prey Veng
Svay Rieng
Phước Vinh
Hòa Hội
Ninh Điền
Long Chữ
Long Thuận
Bến Cầu
Phước Chỉ
Mỹ Quý
Đông Thành
Bình Thành
Bình Hòa
Bình Hiệp
Tuyên Bình
Khánh Hưng
Hưng Điền
(Prey Veng)
7 Đồng Tháp(96 km) Tân Thành
Tân Hộ Cơ
Tân Hồng
Hồng Ngự
Thường Lạc
Thường Phước
8 An Giang(152 km) Vĩnh Xương Kandal
Phú Hữu
Nhơn Hội
Khánh Bình
(Nhơn Hội)
Takéo
An Phú
Châu Đốc
Vĩnh Tế
Thới Sơn
Tịnh Biên
Ba Chúc
Vĩnh Gia
Vĩnh Điều
Kampot
Giang Thành
Hà Tiên Phường giáp biển

Xem thêm

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Vấn đề biên giới Việt-Trung thời Lê sơ
  • Vấn đề biên giới Việt-Trung thời Mạc

Chú thích

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ Bộ Ngoại giao Việt Nam: Việt - Trung và đường biên giới pháp lý, công bằng, hữu nghị
  • x
  • t
  • s
Danh sách đơn vị hành chính tại Việt Nam
Phân cấphành chính
Cấp tỉnh
  • Thành phố trực thuộc trung ương
  • Tỉnh
  • Biểu trưng
  • Có đường biên giới đất liền
  • Giáp biển
  • GRDP
    • GRDP bình quân đầu người
Cấp xã
  • Phường
  • Đặc khu
Vùng
  • Trung du và miền núi phía Bắc
  • Đồng bằng sông Hồng
  • Bắc Trung Bộ
  • Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
  • Đông Nam Bộ
  • Đồng bằng sông Cửu Long
Khác
  • Tỉnh cũ
  • Đơn vị hành chính cấp huyện
    • Danh sách
      • Đông Nam Bộ
    • Quận
    • Thành phố thuộc tỉnh
    • Thành phố thuộc TPTTTƯ
    • Thị xã
  • Thị trấn
Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Danh_sách_đơn_vị_hành_chính_Việt_Nam_có_đường_biên_giới_đất_liền&oldid=74629160” Thể loại:
  • Tỉnh biên giới Việt Nam với Trung Quốc
  • Danh sách (Việt Nam)
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục Danh sách đơn vị hành chính Việt Nam có đường biên giới đất liền Thêm ngôn ngữ Thêm đề tài

Từ khóa » Các Tỉnh Của Trung Quốc Giáp Việt Nam