Danh Sách Chùa Tại Hà Nội – Wikipedia Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Bài viết
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản để in ra
- Wikimedia Commons
- Khoản mục Wikidata
- Sau đây là danh sách các chùa tại Hà Nội. Danh sách này được xếp theo thứ tự của tên chùa; nếu muốn xếp theo thứ tự tên của quận/huyện hãy bấm chuột vào cột "Phường/Xã".
Danh sách chùa tại Hà Nội
[sửa | sửa mã nguồn]| STT | Tên chùa | Tên khác | Địa chỉ | Phường/Xã | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Pháp Vân | 1299 đường Giải Phóng | Hoàng Mai | Gần bến xe Nước Ngầm. | |
| 2 | Hưng Long | Hưng Long tự | thôn Đông Phù, xã Đông Mỹ | Thanh Trì | khởi dựng năm 1011, năm Thuận Thiên thứ 2 (Tân Hợi) do vua Lý Thái Tổ ban chiếu và cấp tiền xây dựng. Đời vua Lý Thánh Tông (1054-1072) và Hoàng hậu Thượng Dương hạ sinh được nhị vị công chúa là Lý Từ Thục và Lý Từ Huy đã về chùa Hưng Long xuất gia đầu Phật và thu thần thị tịch tại Lăng Liên Hoa vào ngày 15 tháng 3 năm Ất Hợi, niên hiệu Hội Phong thứ 4. |
| 3 | Am | Phổ Quang tự | 29 phố Cửa Bắc | Ba Đình | |
| 4 | Anh Linh | Anh Linh tự | 396 đường Cổ Nhuế | Đông Ngạc | Do công chúa Trần Khắc Hãn, vâng lệnh vua cha Trần Nhân Tông, lập. |
| 5 | Tứ Kỳ | Linh Tiên tự | đầu phố Hoàng Liệt - Linh Đường | Hoàng Liệt | Nằm trên đường Ngọc Hồi, đoạn đi qua đường sắt rẽ vào Linh Đàm. Gần bến xe Nước Ngầm. |
| 6 | Bà Đá | Linh Quang tự | 3 phố Nhà thờ | Hoàn Kiếm | Lâm Tế tông, trụ sở của Thành hội Phật giáo Hà Nội |
| 7 | Bà Già | 209 An Dương Vương | Phú Thượng | ||
| 8 | Bà Nành | Tiên Phúc tự | 154 phố Nguyễn Khuyến | Văn Miếu - Quốc Tử Giám | Gắn liền với truyền thuyết về vua Lê Thánh Tông. |
| 9 | Bà Ngô | Ngọc Hồ tự | 128 phố Nguyễn Khuyến | Văn Miếu - Quốc Tử Giám | Xây dựng từ đời vua Lý Nhân Tông, gắn liền với truyền thuyết vua Lê Thánh Tông gặp tiên. |
| 10 | Bà Tấm | Sùng Phúc tự,Sùng Khánh tự | thôn Sóc, xã Dương Xá | Gia Lâm | Thờ Nguyên phi Ỷ Lan nhà Lý |
| 11 | Báo Ân | Bờ phía đông hồ Gươm, Bưu điện Hà Nội ngày nay | Hoàn Kiếm | Hiện còn tháp Hòa Phong | |
| 12 | Báo Thiên | Sùng Khánh Báo Thiên tự | 40 phố Nhà Chung | Hoàn Kiếm | Nay chỉ còn di tích là giếng đá cổ |
| 13 | Bát Tháp | Bát Tháp tựChùa Vạn Bảo | 211 phố Đội Cấn | Ngọc Hà | Được sáp nhập từ chùa Núi Voi trên đỉnh Voi Phục, núi Vạn Bảo.Lý Huệ Tông đã tu ở chùa này. |
| 14 | Bồ Đề | Thiên Sơn tự | phố Phú Viên | Bồ Đề | Xây trên đất dinh Bồ Đề của Lê Lợi khi bao vây thành Đông Quan năm 1427 |
| 15 | Bồ Tát | Bảo Tháp tự, chùa Bồ Đề, Thượng Phúc tự | thôn Thượng Phúc, xã Tả Thanh Oai | Thanh Trì | Nằm bên sông Nhuệ, xây thời Trần, có Minh Từ Hoàng thái hậu đời Trần Hiến Tông trụ trì. Được xếp hạng di tích kiến trúc nghệ thuật ngày 28 tháng 9 năm 1990 |
| 16 | Bộc | Thiên Phúc tự | 14 phố Chùa Bộc | Kim Liên | |
| 17 | Cầu Đông | Chùa Đông Môn | 38 phố Hàng Đường | Hoàn Kiếm | |
| 18 | Chân Long | Chân Long tự,Chùa Chàng,Chùa Chàng Sơn | Xóm Chùa, Thôn 4, xã Chàng Sơn | Thạch Thất | Chùa được xây dựng vào năm Giáp Ngọ, niên hiệu Thịnh Đức 2 (1654) trên khu đất cao, là nơi thờ Phật trông về hướng Tây, trùng tu năm 2004, xếp hạng di tích lịch sử văn hóa cấp quốc gia ngày 7 tháng 12 năm 1991 |
| 19 | Chân Tiên | Phúc Lâm tự | 151 phố Bà Triệu | Hai Bà Trưng | Do người Pháp di chuyển chùa Báo Thiên ở thôn Tiên Thị, Nhà thờ Lớn về |
| 20 | Châu Long | Châu Long tự | 44 phố Châu Long | Ba Đình | Thời Trần, công chúa Khiết Cô tu tại chùa. Trùng tu năm 1808, 1901 và 1932, xếp hạng di tích kiến trúc, nghệ thuật ngày 5 tháng 2 năm 1994 |
| 21 | Cổ Loa | Bảo Sơn tự | xã Cổ Loa | Đông Anh | Chùa có 5 bia từ thế kỷ 17-19, 2 chuông đồng Gia Long 2 (1803), 1 khánh đồng, bình hương đồng |
| 22 | Đào Nguyên | Thôn Đào Nguyên, Xã An Thượng | Hoài Đức | Được xây lại và trùng tu di tích gần nhất vào năm 2008. | |
| 23 | Đậu | Thành Đạo tự | thôn Gia Phúc, xã Nguyễn Trãi, Thường Tín | Thường Tín | Tôn tạo vào thời nhà Lý, thế kỷ 11 |
| 24 | Hà | Thánh Đức tự | 86 phố Chùa Hà | Cầu Giấy | Được sửa sang từ năm 1680, thời nhà Lê (Lê Hy Tông). Chuông Khánh Tự đúc năm Cảnh Thịnh thứ 7 đời Tây Sơn, cao 1m30 |
| 25 | Hòe Nhai | Hồng Phúc tự | 19 phố Hàng Than | Ba Đình | Tào Động tông |
| 26 | Hưng Ký | Hưng Võ thiền am | 228 phố Minh Khai | Tương Mai | Do ông Hưng Ký, người Sài Gòn, xây dựng năm 1931 |
| 27 | Hương | xã Hương Sơn | Mỹ Đức | ||
| 28 | Hương Tuyết | 205 phố Bạch Mai | Bạch Mai | ||
| 29 | Keo | Trùng Nghiêm tự | làng Keo, xã Kim Sơn | Gia Lâm | Có tượng bà Pháp Vân giống tượng ở Chùa Dâu, nhưng nhỏ hơn |
| 30 | Kiến Sơ | xã Phù Đổng | Gia Lâm | Năm 820, nhà sư Vô Ngôn Thông đã trụ trì tại chùa, lập ra thiền phái Vô Ngôn Thông. Lý Công Uẩn thuở còn nhỏ đã đến tu và học kinh Phật ở chùa | |
| 31 | Kim Liên | Đại Bi tự Kim Liên | 1 Từ Hoa | Tây Hồ | Được liệt vào một trong 10 kiến trúc cổ đặc sắc nhất Việt Nam. |
| 33 | Kim Sơn | Am Vạn Linh,am Vạn Lịch,chùa Tàu Mã,chùa Kim Mã | 73 phố Kim Mã | Giảng Võ | Thời Lý là am Vạn Linh, năm 1831 làng Kim Mã sửa lại am, dựng tượng Phật, gọi là chùa Tàu Mã. |
| 34 | Láng | Chiêu Thiền tự | 112 phố Chùa Láng | Láng | |
| 35 | Liên Hoa | Thiên Bảo tự | 142 phố Khâm Thiên | Văn Miếu - Quốc Tử Giám | |
| 36 | Liên Phái | Liên Tôn | 180 phố Bạch Mai | Bạch Mai | |
| 37 | Lý Quốc Sư | Đền Lý Quốc Sư | 50 phố Lý Quốc Sư | Hoàn Kiếm | Trước là đền thờ Lý Quốc sư Nguyễn Minh Không, sau năm 1954 đổi thành chùa thờ Phật |
| 38 | Một Cột | Diên Hựu tự,Liên Hoa Đài | trong quần thể lăng Hồ Chí Minh | Ba Đình | Theo hình dáng một bông sen |
| 39 | Nam Đồng | Càn An tự | 64 phố Nguyễn Lương Bằng | Đống Đa | |
| 40 | Nành | Pháp Vân tự | xã Ninh Hiệp | Gia Lâm | Thờ Phật bà Pháp Vân, là một trong bốn đại tự Việt Nam |
| 41 | Nền | Đản Cơ tự | 1160 đường Láng | Láng | Tương truyền chùa được xây dựng trên nền nhà cũ của cha mẹ Từ Đạo Hạnh - vị thánh thờ ở chùa Láng cùng thôn. |
| 42 | Nga My | Chùa Hoàng Mai | 129 đường Hoàng Mai | Tương Mai | |
| 43 | Ngọc Quán | Chùa làng Cót | 188 phố Yên Hoà | Yên Hòa | Xây trước 1642[1] |
| 44 | Ngũ Xã | Thần Quang tự | 44 phố Ngũ Xã | Ba Đình | Thờ ông tổ nghề đúc đồng Nguyễn Minh Không, có pho tượng A Di Đà cao 3.95m, chu vi 11.6m, nặng 10 tấn, với tòa sen đỡ tượng có 96 cánh, nặng 1.6 tấn, gần hồ Trúc Bạch |
| 45 | Nhổn | Càn Phúc tự | 37 phố Nhổn | Xuân Phương | |
| 46 | Pháp Hoa | Pháp Hoa tự | 31-33 phố Trần Bình Trọng | Hai Bà Trưng | Cụm ba chùa Thiền Quang, Quang Hoa và Pháp Hoa |
| 47 | Phúc Khánh | Phúc Khánh tự, chùa Sở | 382 Tây Sơn | Đống Đa | Chùa nằm bên phải phố Tây Sơn, gần ngã tư Sở. Chùa được dựng vào thời Hậu Lê.Là ngôi chùa nổi tiếng thiêng ở Hà Nội. |
| 48 | Quán Sứ | Quán Sứ tự | 73 phố Quán Sứ | Cửa Nam | Trụ sở Giáo hội Phật giáo Việt Nam |
| 49 | Quang Hoa | Quang Hoa tự | 31-33 phố Trần Bình Trọng | Hai Bà Trưng | Cụm ba chùa Thiền Quang, Quang Hoa và Pháp Hoa |
| 50 | Sét | Đại Bi tự | 521 đường Trương Định | Hoàng Mai | |
| 51 | Sủi | Phú Thị tự,Đại Dương tự,Sùng Phúc tự | xã Phú Thị | Gia Lâm | Năm 1066, Nguyên phi Ỷ Lan đã về cầu tự tại chùa |
| 52 | Tứ Liên | Chùa Tam Bảo | 167 đường Âu Cơ | Tây Hồ | Xây đời Lê Thần Tông, năm Đức Long thứ ba (1631) |
| 53 | Đông Linh tự | Chùa Thanh Am | 76 phố Thanh Am | Việt Hưng | Chùa có quả chuông đúc năm Cảnh Thịnh nguyên niên (1793). Làng Thanh Am do Nguyễn Bỉnh Khiêm đưa con cháu và dân làng tới định cư ở đây và xây dựng thành, với tên lúc đầu là làng Hoàng Am |
| 54 | Thiền Quang | Thiền Quang tự | 31-33 phố Trần Bình Trọng | Hai Bà Trưng | Cụm ba chùa Thiền Quang, Quang Hoa và Pháp Hoa |
| 55 | Tĩnh Lâu | Sải | 147 phố Trích Sài | Tây Hồ | |
| 56 | Thắng Nghiêm | Khúc Thủy tự | thôn Khúc Thủy, xã Cự Khê | Thanh Oai | Chùa là nơi sinh sống và trụ xứ tu hành của nhiều bậc danh tăng, danh tướng thời Lý (1010-1225), thời Trần (1255-1400) như: Khuông Việt Quốc Sư, Vạn Hạnh Quốc Sư, Trùng Liên Bảo Tích Quốc Sư, Đạo Huyền Quốc Sư, Huyền Thông Quốc Sư (tức Linh Thông Hòa thượng Đại Vương), Hưng Đạo Đại Vương... |
| 57 | Vẽ | Tự Khánh | gần ngã ba Kẻ Vẽ - Thụy Phương | Đông Ngạc | |
| 58 | Tự Khoát | Hương Phúc tự | làng Tự Khoát, xã Ngũ Hiệp | Thanh Trì | Do hai công chúa nhà Lý lập. |
| 59 | Trấn Quốc | Khai Quốc An Quốc | đường Thanh Niên | Tây Hồ | Chùa cổ nhất Hà Nội (có từ thời Lý Nam Đế, thế kỷ 6), nằm trên một đảo nhỏ ở hồ Tây |
| 60 | Xuân La | Khai Nguyên | 38 đường Xuân La | Xuân Đỉnh | |
| 61 | Ức Niên | 569 đường Lạc Long Quân | Tây Hồ | ||
| 62 | Vạn Niên | 364 đường Lạc Long Quân | Tây Hồ | ||
| 63 | Thiên Niên | Thiên Niên Cổ tự | 312 đường Lạc Long Quân | Tây Hồ | |
| 64 | Tảo Sách | Linh Sơn tự | 386 đường Lạc Long Quân | Tây Hồ | |
| 65 | Võng Thị | Vinh Khánh tự | 75 phố Võng Thị | Tây Hồ | Xây dựng thời Lý |
| 66 | Vua | Đế Thích | 33 phố Thịnh Yên | Hai Bà Trưng | |
| 67 | Vũ Thạch | Quang Minh tự | 13B phố Bà Triệu | Cửa Nam | |
| 68 | Tây Phương | Sùng Phúc tự | thôn Yên, xã Thạch Xá | Thạch Thất | |
| 69 | Xã Đàn | Kim Yên tự | 126 ngõ Xã Đàn 2 | Đống Đa | |
| 70 | Vĩnh Trù | 59 phố Hàng Lược | Hoàn Kiếm | ||
| 71 | Pháp Bảo Tạng | 44 phố Hàng Cót | Hoàn Kiếm | ||
| 72 | Thái Cam | 16A phố Hàng Gà | Hoàn Kiếm | ||
| 73 | Kim Cổ | 73 phố Đường Thành | Hoàn Kiếm | Vốn là Đạo quán tên là Đồng Thiên cổ quán, sau đổi thành chùa | |
| 74 | Phúc Long | 168 đường Trần Quang Khải | Hoàn Kiếm | ||
| 75 | Quảng Bá | Hoằng Ân, Long Ân | Ngõ 12 phố Đặng Thai Mai | Tây Hồ | |
| 76 | Nhật Tảo | Phúc Khánh | 39 phố Nhật Tảo | Phú Thượng | |
| 77 | Phổ Quang | đường Trấn Vũ | Ba Đình | ||
| 78 | Bát Mẫu | ngõ 55 Hoàng Hoa Thám | Ngọc Hà | ||
| 79 | Am Cây Đề | 2 phố Lê Trực | Ba Đình | ||
| 80 | Huyền Thiên | 54 phố Hàng Khoai | Hoàn Kiếm | Vốn là Đạo quán tên là Huyền Thiên cổ quán, sau đổi thành chùa | |
| 81 | Thiên Phúc | 94 phố Hai Bà Trưng | Cửa Nam | ||
| 82 | Đức Viên | 4 phố Trần Xuân Soạn | Hai Bà Trưng | ||
| 83 | Hai Bà Trưng | Viên Minh | 12 phố Hương Viên | Hai Bà Trưng | Nằm trong quần thể đình - đền - chùa |
| 84 | Thanh Nhàn | 331 đường Trần Khát Chân | Bạch Mai | ||
| 85 | Hộ Quốc | 130 đường Nguyễn Khoái | Vĩnh Tuy | ||
| 86 | Hương Thể | 121 đường Kim Ngưu | Vĩnh Tuy | ||
| 87 | Quỳnh | Quỳnh Lôi | ngõ Quỳnh | Bạch Mai | |
| 88 | Diệu Nam | 60 đường Đại La | Bạch Mai | ||
| 89 | Vân Hồ | Tào Sách tự, Linh Thông tự | 312 phố Bà Triệu | Hai Bà Trưng | |
| 90 | Hòa Mã | Thiên Quang tự | 3 phố Phùng Khắc Khoan | Hai Bà Trưng | |
| 91 | An Quốc | 14 phố Cát Linh | Ô Chợ Dừa | nằm cạnh Bích Câu đạo quán | |
| 92 | Vĩnh Khánh | ngõ 267 Hoàng Hoa Thám | Ngọc Hà | nằm cạnh đền Vĩnh Phúc | |
| 93 | Liễu Giai | ngõ 343 Đội Cấn | Ngọc Hà | trong quần thể đền - chùa Liễu Giai | |
| 94 | Duệ | Duệ Tú | 72 phố Dương Quảng Hàm | Nghĩa Đô | |
| 95 | Hoa Lăng | 58 đường Nguyễn Khánh Toàn | Nghĩa Đô | ||
| 96 | Thánh Chúa | 144 đường Xuân Thủy | Cầu Giấy | Trong khuôn viên trường Đại học Quốc gia | |
| 97 | Dâu | 34 đường Hoàng Quốc Việt | Nghĩa Đô | ||
| 98 | Tăng Phúc | 168 đường Nguyễn Khánh Toàn | Nghĩa Đô | ||
| 99 | Trung Kính | 217 đường Nguyễn Ngọc Vũ | Yên Hòa | ||
| 100 | Bảo Ân | 123 phố Trung Kính | Yên Hòa | ||
| 101 | Đồng Quang | 119 phố Tây Sơn | Kim Liên | ||
| 102 | Thanh Nhàn | 318 đường La Thành | Ô Chợ Dừa | ||
| 103 | Mật Dụng | 444 phố Thụy Khuê | Tây Hồ | ||
| 104 | Bảo Tháp | 37 phố Dịch Vọng | Cầu Giấy | ||
| 105 | Thọ Cầu | 3 phố Trương Công Giai | Cầu Giấy | ||
| 106 | Giàn | 165 đường Phạm Văn Đồng | Xuân Đỉnh | ||
| 107 | Minh Phúc | 155 đường Xuân Đỉnh | Xuân Đỉnh | ||
| 108 | Nhu Khang | Xuân Đỉnh | Xuân Đỉnh | ||
| 109 | Sùng Quang | 84 đường Cổ Nhuế | Đông Ngạc | ||
| 110 | Tương Mai | 231 đường Trương Định | Tương Mai | ||
| 111 | Phúc Khánh | 193 phố Vĩnh Hưng | Vĩnh Hưng | ||
| 112 | Phúc Khánh | 139 đường Tam Trinh | Vĩnh Tuy | ||
| 113 | Âm Sét | đường Tân Mai | Hoàng Mai | ||
| 114 | Đại Bi | 885 đường Tam Trinh | Hoàng Mai | ||
| 115 | Bằng | Linh Tiên, Bằng A | số 3 phố Bằng Liệt | Hoàng Liệt | |
| 116 | Lủ | 122 đường Kim Giang | Định Công | ||
| 117 | Phùng Khoang | 159 phố Phùng Khoang | Đại Mỗ | ||
| 118 | Giáp Nhất | 223 phố Giáp Nhất | Thanh Xuân | ||
| 119 | Liên Hoa | 12 phố Định Công Hạ | Định Công | ||
| 120 | Bích Lưu | 64 phố Hai Bà Trưng | Cửa Nam | ||
| 121 | Linh Ứng | 290 phố Khâm Thiên | Văn Miếu - Quốc Tử Giám | ||
| 122 | Huy Văn | 147 phố Tôn Đức Thắng | Văn Miếu - Quốc Tử Giám | ||
| 123 | Phụng Thánh | 91 phố Khâm Thiên | Văn Miếu - Quốc Tử Giám | ||
| 124 | Phổ Giác | 80 phố Ngô Sĩ Liên | Văn Miếu - Quốc Tử Giám | ||
| 125 | Trung Tự | 46 Đê La Thành | Văn Miếu - Quốc Tử Giám | ||
| 126 | Mỹ Quang | Ngõ Chợ Khâm Thiên | Văn Miếu - Quốc Tử Giám | ||
| 127 | Tiên Phúc | 27 phố Văn Miếu | Văn Miếu - Quốc Tử Giám | ||
| 128 | Quang Minh | 8 phố Y Miếu | Văn Miếu - Quốc Tử Giám | ||
| 129 | Tam Huyền | 204 Thượng Đình | Khương Đình | ||
| 130 | Khương Trung | 245 Khương Trung | Khương Đình | ||
| 131 | Khương Hạ | 29 Khương Hạ | Khương Đình | ||
| 132 | Bồ Đề | Cự Chính | 190 Quan Nhân | Thanh Xuân | |
| 133 | Quan Nhân | 144 Quan Nhân | Thanh Xuân | ||
| 134 | Phương Liệt | 38 phố Phương Liệt | Thanh Xuân | ||
| 135 | Diên Khánh | Cuối ngõ 70 Nguyễn Hoàng | Từ Liêm | ||
| 136 | Đại Từ | 122 phố Đại Từ | Định Công | ||
| 137 | Giáp Bát | 24 phố Kim Đồng | Hoàng Mai | ||
| 138 | Nam Dư Thượng | 419 đường Lĩnh Nam | Vĩnh Hưng | ||
| 139 | Nam Dư Hạ | 1 phố Tây Trà | Hoàng Mai | ||
| 140 | Khuyến Lương | Đường vành đai 3, gần Gamuda City | Hoàng Mai | ||
| 141 | Thúy Lĩnh | 105 phố Thúy Lĩnh | Lĩnh Nam | ||
| 142 | Triệu Khánh | Phố Thanh Đàm | Vĩnh Hưng | ||
| 143 | Giáp Nhị | 141 phố Giáp Nhị | Hoàng Mai | ||
| 144 | Sở Thượng | Hưng Phúc tự | 1 phố Hưng Phúc | Yên Sở | |
| 145 | Hoàng Liên | 46 phố Hoàng Liên | Thượng Cát | ||
| 146 | Đại Cát | Sùng Khang | Phố Sùng Khang | Thượng Cát | |
| 147 | Văn Trì | 70 phố Văn Trì | Tây Tựu | ||
| 148 | Đình Quán | 86 đường Cầu Diễn | Tây Tựu | ||
| 149 | Đức Diễn | 1 phố Đức Diễn | Phú Diễn | ||
| 150 | Thượng Cát | 14 phố Châu Đài | Thượng Cát | ||
| 151 | Hưng Khánh | 8 phố Đăm | Tây Tựu | ||
| 152 | Bồ Đề | 136 Cầu Diễn | Tây Tựu | ||
| 153 | Lưu Bái | 112 đường Phúc Diễn | Xuân Phương | ||
| 154 | Thanh Lâm | 3 phố Thanh Lâm | Xuân Phương | ||
| 155 | Linh Ứng | 168 đường Phúc Diễn | Xuân Phương | ||
| 156 | Giao Quang | nút giao Đại lộ Thăng Long - phố Quang Tiến | Tây Mỗ | ||
| 157 | Tây Mỗ | 29 đường Tây Mỗ | Tây Mỗ | ||
| 158 | Linh Thông | 82 phố Quang Tiến | Tây Mỗ | ||
| 159 | Ngọc Trục | 24 đường Đại Mỗ | Đại Mỗ | ||
| 160 | Miêu Nha | 122 phố Do Nha | Xuân Phương | ||
| 161 | Nhân Mỹ | 180 đường Đình Thôn | Từ Liêm | ||
| 162 | Mễ Trì Thượng | 165 phố Mễ Trì Thượng | Từ Liêm | ||
| 163 | Mễ Trì Hạ | 59 đường Mễ Trì | Từ Liêm | ||
| 164 | Phú Đô | 1 phố Sa Đôi | Từ Liêm | ||
| 165 | Hòe Thị | 143 đường Xuân Phương | Xuân Phương | ||
| 166 | Cầu Đơ | Đường Lê Hồng Phong | Hà Đông | ||
| 167 | Hà Trì | TDP Hà Trì 1 | Hà Đông | ||
| 168 | Phượng Bãi | Đường Biên Giang | Chương Mỹ | ||
| 169 | Y Sơn | Đường Y Sơn 1 | Yên Nghĩa | ||
| 170 | La Dương | 3 phố La Dương | Dương Nội | ||
| 171 | La Nội | 213 phố La Nội | Dương Nội | ||
| 172 | Đa Sĩ | 27 phố Đa Sĩ | Kiến Hưng | ||
| 173 | Mậu Lương | 1 phố Mậu Lương | Kiến Hưng | ||
| 174 | La Khê | Phố Phan Đình Giót | Hà Đông | ||
| 175 | Mỗ Lao | Đường Thanh Bình | Hà Đông | ||
| 176 | Văn La | 20 phố Văn La | Hà Đông | ||
| 177 | Văn Phú | 31 phố Văn Phú | Hà Đông | ||
| 178 | Thanh Lãm | Phố Thanh Lãm | Phú Lương | ||
| 179 | Huyền Kỳ | 192 phố Xốm | Phú Lương | ||
| 180 | Quang Lãm | 119 phố Xốm | Phú Lương | ||
| 181 | Bắc Lãm | Đường Quang Thôn | Phú Lương | ||
| 182 | Trinh Lương | 1 đường Nguyễn Trực | Phú Lương | ||
| 183 | Xa La | Phố Xa La | Hà Đông | ||
| 184 | Yên Phúc | Phố Yên Phúc | Hà Đông | ||
| 185 | Vạn Phúc | 69 đường Vạn Phúc | Hà Đông | ||
| 186 | Văn Quán | 217 đường Trần Phú | Hà Đông | ||
| 187 | Chùa Thổ Khối | Đường đê hữu ngạn sông Hồng | Long Biên | ||
| 188 | Xuân Đỗ Hạ | Phố Xuân Đỗ | Long Biên | ||
| 189 | Lâm Du | 203 phố Phú Viên | Bồ Đề | ||
| 190 | Ái Mộ | 31 phố Ngọc Lâm | Bồ Đề | ||
| 191 | Ngọc Lâm | 201 đường Nguyễn Văn Cừ | Bồ Đề | ||
| 192 | Yên Tân | 175 đường Ngọc Thụy | Bồ Đề | ||
| 193 | Bắc Biên | 293 đường Ngọc Thụy | Bồ Đề | ||
| 194 | Bắc Cầu | 172 phố Bắc Cầu | Bồ Đề | ||
| 195 | Cầu Bạc | 264 đường Ngọc Thụy | Bổ Đề | ||
| 196 | Gia Thụy | 564 đường Nguyễn Văn Cừ | Bồ Đề | ||
| 197 | Mai Phúc | 231 đường Nguyễn Văn Linh | Phúc Lợi | ||
| 198 | Sùng Khánh | Tư Đình | 26 phố Tư Đình | Long Biên | |
| 199 | Thạch Cầu | Phố Thạch Cầu | Long Biên | ||
| 200 | Nha | Phường Long Biên | Long Biên | ||
| 201 | Trạm | Phố Trạm | Long Biên | ||
| 202 | Ngô | Phố Ngọc Trì | Long Biên | ||
| 203 | Gia Quất | 90 phố Gia Quất | Việt Hưng | ||
| 204 | Lệ Mật | 2 phố Lệ Mật | Việt Hưng | ||
| 205 | Trường Lâm | 76 phố Hoa Lâm | Việt Hưng | ||
| 206 | Quán Tình | Đường đê hữu ngạn sông Đuống | Việt Hưng | ||
| 207 | Tình Quang | Phố Tình Quang | Long Biên | ||
| 208 | Hội Xá | Đường đê hữu ngạn sông Đuống, phường Phúc Lợi | Phúc Lợi | ||
| 209 | Nông Vụ Đông | Tổ 18, phường Phúc Lợi | Phúc Lợi | ||
| 210 | Thượng Đồng | Tổ 9, phường Phúc Lợi | Phúc Lợi | ||
| 211 | Vo Trung | Tổ 11, phường Phúc Lợi | Phúc Lợi | ||
| 212 | Triều Khúc | ngã ba Triều Khúc - Tân Triều | Thanh Liệt | ||
| 213 | Thanh An | Thôn Yên Xá | Thanh Liệt | ||
| 214 | Huỳnh Cung | Thôn Huỳnh Cung, xã Tam Hiệp | Thanh Trì | ||
| 215 | Ích Vịnh | Thôn Ích Vịnh, xã Vĩnh Quỳnh | Thanh Trì | ||
| 216 | Tự Khoát | Thôn Tự Khoát, xã Ngũ Hiệp | Thanh Trì | ||
| 217 | Lưu Phái | Thôn Lưu Phái, xã Ngũ Hiệp | Thanh Trì | ||
| 218 | Linh Xá | Thôn Hữu Thanh Oai, xã Hữu Hòa | Thanh Trì | ||
| 219 | Ngọc Hồi | Thôn Ngọc Hồi, xã Ngọc Hồi | Thanh Trì | ||
| 220 | Đại Áng | Thôn Đại Áng, xã Đại Áng | Thanh Trì | ||
| 221 | Yên Phú | Thôn Yên Phú, xã Liên Ninh | Thanh Trì | ||
| 222 | Nhị Châu | Thôn Nhị Châu, xã Liên Ninh | Thanh Trì | ||
| 223 | Thọ Am | Thôn Thọ Am, xã Liên Ninh | Thanh Trì | ||
| 224 | Bát Tràng | Thôn Bát Tràng, xã Bát Tràng | Gia Lâm | ||
| 225 | Cổ Giang | Thôn Cổ Giang, xã Lệ Chi | Gia Lâm | ||
| 226 | Đại Bi | Thôn Ninh Giàng, xã Ninh Hiệp | Gia Lâm | ||
| 227 | Đông Dư Hạ | Thôn Đông Dư Hạ, xã Đông Dư | Gia Lâm | ||
| 228 | Đông Dư Thượng | Thôn Đông Dư Thượng, xã Đông Dư | Gia Lâm | ||
| 229 | Dương Hà Hà | Thôn Hạ, xã Dương Hà | Gia Lâm | ||
| 230 | Dương Quang | Thôn Thượng, xã Dương Hà | Gia Lâm | ||
| 231 | Hương Hải | Thôn Chi Đông, xã Lệ Chi | Gia Lâm | ||
| 232 | Kim Lan | Thôn 2, xã Kim Lan | Gia Lâm | ||
| 233 | Linh Quang | Thôn Công Đình, xã Đình Xuyên | Gia Lâm | ||
| 234 | Linh Quy | Thôn Linh Quy Bắc, xã Kim Sơn | Gia Lâm | ||
| 235 | Thuận Tốn | Linh Ứng tự | Thôn Thuận Tốn, xã Đa Tốn | Gia Lâm | |
| 236 | Phúc Nương | Thôn Yên Thường, xã Yên Thường | Gia Lâm | ||
| 237 | Cam | Thôn Cam, xã Cổ Bi | Gia Lâm | ||
| 238 | Trung Quan | Thôn Trung Quan, xã Văn Đức | Gia Lâm | ||
| 239 | Vạn Xuân | Thôn Sen Hồ, xã Lệ Chi | Gia Lâm | ||
| 240 | Yên Bình | Thôn Yên Bình, xã Dương Quang | Gia Lâm | ||
| 241 | Yên Mỹ | Thôn Yên Mỹ, xã Dương Quang | Gia Lâm | ||
| 242 | Thượng Lão | Thôn Xuân Canh, xã Xuân Canh | Đông Anh | ||
| 243 | Thái Bình | Thôn Thái Bình, xã Mai Lâm | Đông Anh | ||
| 244 | Dục Tú | Thôn Dục Tú, xã Dục Tú | Đông Anh | ||
| 245 | Cổ Loa | Thôn Cổ Loa, xã Cổ Loa | Đông Anh | ||
| 246 | Mạch Tràng | Thôn Mạch Tràng, xã Cổ Loa | Đông Anh | ||
| 247 | Đức Hậu | Linh Sơn Tự | Thôn Đức Hậu, xã Đức Hòa | Sóc Sơn | |
| 248 | Non Nước | Thôn Vệ Linh, xã Phù Linh | Sóc Sơn | Nằm trong quần thể khu di tích đền Sóc | |
| 249 | Thầy | Xã Sài Sơn | Quốc Oai | ||
| 250 | Trung Hậu | Thôn Trung Hậu, xã Tiền Phong | Mê Linh | ||
| 251 | Hoa Sơn | Xã Kim Hoa | Mê Linh | ||
| 252 | Đại Từ Ân | Thị trấn Phùng | Đan Phượng | ||
| 253 | Tân Hải | Trung Châu | Đan Phượng | ||
| 254 | Thúy Hội | Chúc Thánh tự | Thôn Thúy Hội, Xã Tân Hội | Đan Phượng | |
| 255 | Thượng Hội | Thiện Linh tự | Thôn Thượng Hội, Xã Tân Hội | Đan Phượng | |
| 256 | Vĩnh Kỳ | Bạch Vân tự | Thôn Vĩnh Kỳ, Xã Tân Hội | Đan Phượng | |
| 257 | Phan Long | Sùng Phúc tự | Thôn Phan Long, Xã Tân Hội | Đan Phượng | |
| 258 | Chùa Linh Tiên Quán | Thôn Cao Xá, xã Đức Thượng | Hoài Đức | ||
| 259 | Diên Phúc | Xã Đức Thượng | Hoài Đức | ||
| 260 | Nhạ Phúc | Thôn 4, xã Lại Yên | Hoài Đức | ||
| 261 | Nghiêm Phúc | Thôn Thuần Mỹ, xã Trạch Mỹ Lộc | Phúc Thọ | ||
| 262 | Thọ An | Xã Thanh Đa | Phúc Thọ | ||
| 263 | Ngô Sơn | Xã Tích Giang | Phúc Thọ | ||
| 264 | Khai Nguyên | Thôn Khoang Sau, xã Sơn Đông | Sơn Tây | ||
| 265 | Mía | Thôn Đông Sàng, xã Đường Lâm | Sơn Tây | ||
| 266 | Tản Viên Sơn | Xã Minh Quang | Ba Vì | ||
| 267 | Trăm Gian | Quảng Nghiêm tự | Thôn Tiên Lữ, xã Tiên Phương | Chương Mỹ | |
| 268 | Trầm | Xã Phụng Châu | Chương Mỹ | ||
| 269 | Chùa Quang Lãng | Viên Minh tự | Xã Quang Lãng | Phú Xuyên | |
| 270 | Thượng Yên | Thôn Thượng Yên, xã Phú Yên | Phú Xuyên | ||
| 271 | Dồi | Thôn Cựu, xã Vân Từ | Phú Xuyên | ||
| 272 | Thanh Âm | Xã Trung Tú | Ứng Hòa | ||
| 273 | Diên Hưng | Làng Vĩnh Lộc , xã Phùng Xá | Thạch Thất | ||
| 274 | Viên Đình | Thôn Kẹo, xã Đông Lỗ | Ứng Hòa |
- Xem thêm
- Danh sách đền Hà Nội
Chú thích
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ Chùa Ngọc Quán[liên kết hỏng] 13/8/2012
Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]- Chùa Hà Nội trên quangduc.com Lưu trữ ngày 22 tháng 11 năm 2008 tại Wayback Machine
- Chùa / Địa danh và Danh thắng khác
- Chùa Hà Nội www.thuvienhoasen.org Lưu trữ ngày 9 tháng 3 năm 2013 tại Wayback Machine
| ||
|---|---|---|
| Di tích lịch sửKiến trúc công cộng | Hoàng thành Thăng Long • Hồ Hoàn Kiếm (Cầu Thê Húc · Đền Ngọc Sơn · Tháp Rùa) • Khu phố cổ Hà Nội • Văn Miếu – Quốc Tử Giám • Thành Cổ Loa • Đường Lâm • Thành cổ Sơn Tây • Gò Đống Đa • Phủ Chủ tịch và khu di tích • Lăng Hồ Chí Minh • Cột cờ Hà Nội • Nhà hát Lớn • Nhà tù Hỏa Lò • Nhà khách Chính phủ • Tháp nước Hàng Đậu • Nhà hát Hồ Gươm | |
| Kiến trúc tôn giáo, tâm linh | Thăng Long tứ trấn (Đền Bạch Mã · Đền Voi Phục · Đền Kim Liên · Đền Quán Thánh) • Thăng Long tứ quán • Chùa Hương • Chùa Láng • Chùa Một Cột • Chùa Tây Phương • Chùa Thầy • Chùa Trầm • Chùa Trấn Quốc • Chùa Quán Sứ • Đền Sóc - Chùa Non Nước • Phủ Tây Hồ • Đại chủng viện Thánh Giuse • Đền Ngọc Sơn • Đền Lý Quốc Sư • Đền Hai Bà Trưng (Đồng Nhân) • Đền Hai Bà Trưng (Hạ Lôi) • Đền Hát Môn • Đền Phù Đổng • Nhà thờ Lớn • Nhà thờ Hàm Long • Nhà thờ Cửa Bắc • Nhà thờ Phùng Khoang • Đình Chèm • Đình Đại Phùng • Đình Hạ Hiệp • Đình So • Đình Tây Đằng • Đình Tường Phiêu | |
| Hồ, công viên, khu sinh thái | Vườn quốc gia Ba Vì • Công viên Thống Nhất • Công viên Thủ Lệ • Vườn bách thảo • Ao Vua • Hồ Đồng Đò • Hồ Đồng Mô • Thác Đa • Hồ Tây • Công viên Hồ Tây • Khoang Xanh • Hồ Thiền Quang • Hồ Trúc Bạch • Sông Hồng • Công viên Âm Nhạc • Công viên Hòa Bình • Công viên Indira Gandhi • Công viên Lê-nin • Công viên Thiên Đường Bảo Sơn • Hồ Quan Sơn | |
| Bảo tàng | Bảo tàng Hà Nội • Bảo tàng Phụ nữ Việt Nam • Bảo tàng Mỹ thuật Việt Nam • Bảo tàng Dân tộc học • Bảo tàng Cách mạng Việt Nam • Bảo tàng Hồ Chí Minh • Bảo tàng Lịch sử Việt Nam • Bảo tàng Lịch sử Quân sự Việt Nam • Thư viện Quốc gia Việt Nam • Bảo tàng nhiếp ảnh Lai Xá | |
| Làng nghề | Gốm Bát Tràng • Lụa Vạn Phúc • Tranh Hàng Trống • Hoa Ngọc Hà • Đúc đồng Ngũ Xã • Rắn Lệ Mật • Rèn Đa Sĩ • Miến Cự Đà | |
| Công trình thể thao | Cung thể thao Quần Ngựa • Cung thi đấu điền kinh trong nhà Mỹ Đình • Sân vận động Hàng Đẫy • Sân vận động Hoài Đức • Sân vận động Quốc gia Mỹ Đình • Trường đua đường phố Hà Nội • Sân vận động Trống Đồng | |
| Công trình thương mại - dịch vụ | Chợ Đồng Xuân • Chợ Hà Đông • Chợ Long Biên • Chợ Nhà Xanh • Keangnam Hanoi Landmark Tower • Lotte Center Hà Nội • Tòa nhà Hàm Cá Mập • Tràng Tiền Plaza • Vincom Bà Triệu | |
| Khách sạn | Hilton Hanoi Opera • Khách sạn Opera Hà Nội • Khách sạn Sofitel Metropole | |
| Các công trình khác | Sân bay quốc tế Nội Bài • Ga Hà Nội • Cầu Long Biên • Cầu Chương Dương • Cầu Thăng Long • Cầu Nhật Tân • Trung tâm Hội nghị Quốc gia Việt Nam • Quảng trường Ba Đình • Quảng trường Cách mạng Tháng Tám • Quảng trường Lao động • Quảng trường Đông Kinh Nghĩa Thục • Bưu điện Hà Nội • Tòa nhà Quốc hội Việt Nam • Trụ sở Bộ Ngoại giao Việt Nam • Vincom Mega Mall Times City | |
| Du lịch Việt Nam 7 khu du lịch quốc gia • An Giang • Bà Rịa – Vũng Tàu • Bạc Liêu • Bắc Giang • Bắc Kạn • Bắc Ninh • Bến Tre • Bình Dương • Bình Định • Bình Phước • Bình Thuận • Cà Mau • Cần Thơ • Cao Bằng • Đà Nẵng • Đắk Lắk • Đắk Nông • Điện Biên • Đồng Nai • Đồng Tháp • Gia Lai • Hà Giang • Hà Nam • Hà Nội • Hà Tĩnh • Hải Dương • Hải Phòng • Hậu Giang • Hòa Bình • Thành phố Hồ Chí Minh • Hưng Yên • Khánh Hòa • Kiên Giang • Kon Tum • Lai Châu • Lạng Sơn • Lào Cai • Lâm Đồng • Long An • Nam Định • Nghệ An • Ninh Bình • Ninh Thuận • Phú Thọ • Phú Yên • Quảng Bình • Quảng Nam • Quảng Ngãi • Quảng Ninh • Quảng Trị • Sóc Trăng • Sơn La • Tây Ninh • Thái Bình • Thái Nguyên • Thanh Hóa • Thừa Thiên Huế • Tiền Giang • Trà Vinh • Tuyên Quang • Vĩnh Long • Vĩnh Phúc • Yên Bái | ||
Hà Nội
- Chùa tại Hà Nội
- Danh sách (Việt Nam)
- Bài có liên kết hỏng
- Bản mẫu webarchive dùng liên kết wayback
Từ khóa » Danh Sách Các đền Chùa ở Hà Nội
-
Ghé Thăm 16 Ngôi Chùa Hà Nội Linh Thiêng Nổi Tiếng - Klook Blog
-
Danh Sách 32 Ngôi đền Chùa ở Hà Nội Cầu May Linh Thiêng - JAMJA
-
#12 Ngôi Chùa ở Hà Nội Linh Thiêng Cầu Gì được Nấy - HaloTravel
-
Danh Sách Chùa Tại Hà Nội
-
Danh Sách Các đền Chùa Gần Hà Nội đẹp Và Thiêng Nức Tiếng Gần Xa
-
13 Ngôi Chùa ở Hà Nội Linh Thiêng Và Nổi Tiếng Bậc Nhất
-
Top 11 Ngôi đền, Chùa Linh Thiêng, Lâu đời ở Hà Nội
-
Top 10 Ngôi Chùa Ở Hà Nội Nổi Tiếng Linh Thiêng Bậc Nhất | Gotadi
-
Top #17 Ngôi đền Chùa Linh Thiêng, Nổi Tiếng Nhất ở Hà Nội - Xe Du Lịch
-
10 Ngôi Chùa Nổi Tiếng Linh Thiêng ở Hà Nội - Bách Hóa XANH
-
Gợi Ý Top 12 Đền Chùa Linh Thiêng Ở Hà Nội Để Cầu May Mắn ...
-
Top 15 đền Chùa Gần Hà Nội
-
Những Ngôi Chùa Bắc Bộ - Ha Noi 360°