Danh Sách Di Tích, Di Sản Văn Hóa ở Bắc Ninh - Wikipedia
Có thể bạn quan tâm
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Bài viết
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản để in ra
- Khoản mục Wikidata
Danh sách này liệt kê các di tích, di sản văn hóa trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.
Danh sách các di tích quốc gia đặc biệt
[sửa | sửa mã nguồn]| STT | Di tích | Hình ảnh | Địa điểm | Loại hình | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Những địa điểm Khởi nghĩa Yên Thế | Phường Việt Yên, phường Yên Dũng và các xã: Yên Thế, Tam Tiến, Đồng Kỳ, Xuân Lương, Nhã Nam, Tân Yên, Phúc Hòa, Ngọc Thiện, Quang Trung | Di tích lịch sử[1] | ||
| 2 | Chùa Bút Tháp | Phường Trí Quả | Di tích kiến trúc nghệ thuật[2] | ||
| 3 | Chùa Dâu | Phường Trí Quả | Di tích kiến trúc nghệ thuật[2] | ||
| 4 | Khu lăng mộ và đền thờ các vị vua triều Lý | Phường Từ Sơn | Di tích lịch sử[3] | ||
| 5 | Chùa Phật Tích | Xã Phật Tích | Di tích lịch sử, kiến trúc nghệ thuật[3] | ||
| 6 | Chùa Vĩnh Nghiêm | Phường Tân An | Di tích lịch sử, kiến trúc nghệ thuật[4] | ||
| 7 | Chùa Bổ Đà | Phường Vân Hà | Di tích lịch sử, kiến trúc nghệ thuật[5] | ||
| 8 | Địa điểm Chiến thắng Xương Giang | phường Bắc Giang | Di tích lịch sử[6] | ||
| 9 | An toàn khu II Hiệp Hòa | Các xã: Hoàng Vân, Hợp Thịnh, Xuân Cẩm | Di tích lịch sử[7] | ||
| 10 | Quần thể di tích đình, đền, chùa Tiên Lục | Xã Tiên Lục | Di tích kiến trúc nghệ thuật[8] | ||
| 11 | Đình Đình Bảng | Phường Từ Sơn | Di tích kiến trúc nghệ thuật[8] |
Danh sách các di tích quốc gia
[sửa | sửa mã nguồn]| STT | Di tích | Hình ảnh | Địa điểm | Loại hình | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đình Thổ Hà | Phường Vân Hà | Di tích kiến trúc nghệ thuật[9] | ||
| 2 | Đình Diềm | Phường Kinh Bắc | Di tích kiến trúc nghệ thuật[9] | ||
| 3 | Đền thờ và Lăng Sỹ Nhiếp | Phường Thuận Thành | Di tích lịch sử, kiến trúc nghệ thuật[9] | ||
| 4 | Chùa Dạm | Phường Nam Sơn | Di tích lịch sử[9] | ||
| 5 | Thành cổ Luy Lâu | Phường Trí Quả | Di tích lịch sử[9] | ||
| 6 | Lăng Dinh Hương | Xã Hiệp Hòa | Di tích lịch sử[9] | ||
| 7 | Lăng Họ Ngọ | Xã Hợp Thịnh | Di tích lịch sử[9] | ||
| 8 | Lăng đá Bầu | Xã Xuân Cẩm | Di tích lịch sử[9] | ||
| 9 | Chùa Đồng Kỵ | Phường Đồng Nguyên | Di tích lịch sử[10] | ||
| 10 | Nhà cụ Đám Thi | Phường Từ Sơn | Di tích lịch sử[11] | ||
| 11 | Chùa Linh Ứng | Phường Thuận Thành | Di tích lịch sử, nghệ thuật[12] | ||
| 12 | Nhà lưu niệm danh nhân văn hóa Nguyễn Gia Thiều | Phường Song Liễu | Di tích lưu niệm Danh nhân văn hóa[13] | ||
| 13 | Đình Lỗ Hạnh | Xã Hiệp Hòa | Di tích nghệ thuật[14] | ||
| 14 | Đình Phù Lão | Xã Tiên Lục | Di tích nghệ thuật[14] | ||
| 15 | Văn miếu Bắc Ninh | Phường Kinh Bắc | Di tích lịch sử - văn hóa[15] | ||
| 16 | Chùa Đống Cao | Phường Võ Cường | Di tích lịch sử - văn hóa[15] | ||
| 17 | Đền thờ Nguyễn Phúc Xuyên | Phường Võ Cường | Di tích lịch sử - văn hóa[15] | ||
| 18 | Lăng đá Bùi Nguyễn Thái | Phường Võ Cường | Di tích lịch sử - văn hóa[15] | ||
| 19 | Chùa Hàm Long | Phường Nam Sơn | Di tích lịch sử - văn hóa[15] | ||
| 20 | Đình, Đền Đồng Kỵ | Phường Đồng Nguyên | Di tích lịch sử, kiến trúc nghệ thuật[15] | ||
| 21 | Đình, Đền Trang Liệt | Phường Đồng Nguyên | Di tích lịch sử[15] | ||
| 22 | Đền thờ Đàm Quốc Sư | Phường Phù Khê | Di tích lưu niệm Danh nhân[15] | ||
| 23 | Đền thờ Đàm Thận Huy (Tiết Nghĩa Từ) | Phường Phù Khê | Di tích lưu niệm Danh nhân[15] | ||
| 24 | Khu lưu niệm Tổng Bí thư Nguyễn Văn Cừ | Phường Phù Khê | Di tích lịch sử[15] | ||
| 25 | Đền Xà, Ngã Ba Xà | Xã Tam Giang | Di tích lịch sử, kiến trúc nghệ thuật[15] | ||
| 26 | Chùa Bồ Vàng, Bến sông Như Nguyệt | Xã Tam Giang | Di tích lịch sử - văn hóa[15] | ||
| 27 | Khu di tích Đền Núi, Điếm Trung Quân, Núi Đồn và Cánh đồng Dinh | Xã Văn Môn | Di tích lịch sử - văn hóa[15] | ||
| 28 | Đền, Chùa Phấn Động | Xã Tam Đa | Di tích lịch sử[15] | ||
| 29 | Đền Vọng Nguyệt | Xã Tam Giang | Di tích lịch sử[15] | ||
| 30 | Đình Quan Đình | Xã Văn Môn | Di tích lịch sử[15] | ||
| 31 | Đình Tam Tảo, Đền Phụ Quốc | Xã Tiên Du | Di tích lịch sử[15] | ||
| 32 | Từ chỉ họ Đặng | Xã Lương Tài | Di tích kiến trúc nghệ thuật[15] | ||
| 33 | Đình, Đền, Chùa Cô Mễ | Phường Vũ Ninh | Di tích lịch sử, kiến trúc nghệ thuật[16] | ||
| 34 | Đền Vân Mẫu, Nghè Chu Mẫu và Nhà Cố Trạch | Phường Nam Sơn | Di tích kiến trúc nghệ thuật[16] | ||
| 35 | Đình, Đền, Chùa Xuân Ổ | Phường Võ Cường | Di tích lịch sử[16] | ||
| 36 | Di tích khảo cổ chùa Lái | Phường Võ Cường | Di tích khảo cổ[16] | ||
| 37 | Nhà thờ 18 tiến sĩ họ Nguyễn | Phường Vũ Ninh | Di tích lịch sử[16] | ||
| 38 | Đình Cẩm Giang | Phường Đồng Nguyên | Di tích kiến trúc nghệ thuật[16] | ||
| 39 | Nhà thờ và phần mộ Trạng nguyên Nguyễn Giản Thanh | Phường Phù Khê | Di tích lịch sử[16] | ||
| 40 | Đền thờ Đàm Đình Cư | Phường Phù Khê | Di tích lịch sử[16] | ||
| 41 | Đình Mai Động | Phường Phù Khê | Di tích kiến trúc nghệ thuật[16] | ||
| 42 | Khu lưu niệm đồng chí Ngô Gia Tự | Phường Tam Sơn | Di tích lịch sử[16] | ||
| 43 | Đình Hồi Quan | Phường Tam Sơn | Di tích lịch sử[16] | ||
| 44 | Đình, Đền, Nghè, Chùa Đại Lâm | Xã Tam Đa | Di tích kiến trúc nghệ thuật[16] | ||
| 45 | Đền và Chùa Ngô Xá | Xã Yên Phong | Di tích lịch sử[16] | ||
| 46 | Chùa Phả Lại | Xã Phù Lãng | Di tích kiến trúc nghệ thuật[16] | ||
| 47 | Đình, Chùa Vân Cốc | Phường Nếnh | Di tích lịch sử, kiến trúc nghệ thuật[16] | ||
| 48 | Núi Đồn | Phường Nếnh | Di tích lịch sử[16] | ||
| 49 | Lăng Ông Tổ nghề gò đồng, Đình Diên Lộc, Chùa Diên Phúc | Xã Gia Bình | Di tích lịch sử - văn hóa[17] | ||
| 50 | Đình, Đền Quả Cảm, Chùa Kim Sơn | Phường Kinh Bắc | Di tích lịch sử[18] | ||
| 51 | Đền, Đình Trịnh Nguyễn | Phường Phù Khê | Di tích kiến trúc nghệ thuật[18] | ||
| 52 | Đình Tiến Bào | Phường Phù Khê | Di tích kiến trúc nghệ thuật[18] | ||
| 53 | Đình Thọ Đức, Đền Can Vang, Chùa Tháp Linh | Xã Tam Đa | Di tích lịch sử[18] | ||
| 54 | Đình Chân Lạc, Đền Choá, Chùa Thiệu Khánh | Xã Yên Trung | Di tích lịch sử[18] | ||
| 55 | Đình Mẫn Xá | Xã Văn Môn | Di tích lịch sử[18] | ||
| 56 | Đình Đông Mai | Xã Yên Phong | Di tích lịch sử, kiến trúc nghệ thuật[18] | ||
| 57 | Đền Liễu Giáp | Xã Tiên Du | Di tích lịch sử[18] | ||
| 58 | Mộ và nhà thờ Nguyễn Đương Hồ | Xã Đại Đồng | Di tích lịch sử[18] | ||
| 59 | Đình thôn Lương | Xã Đại Đồng | Di tích kiến trúc nghệ thuật[18] | ||
| 60 | Đình Tiểu Than và Mộ Cao Lỗ | Xã Cao Đức | Di tích lịch sử, kiến trúc nghệ thuật[18] | ||
| 61 | Chùa Đại Bi | Xã Nhân Thắng | Di tích lịch sử[18] | ||
| 62 | Đền, Chùa Vân | Phường Vân Hà | Di tích kiến trúc nghệ thuật[18] | ||
| 63 | Lăng Họ Trần | Xã Hợp Thịnh | Di tích kiến trúc nghệ thuật[18] | ||
| 64 | Mộ và Đền thờ Phạm Văn Liêu | Xã Mỹ Thái | Di tích lịch sử[18] | ||
| 65 | Đền, Chùa Điều Sơn | Phường Kinh Bắc | Di tích lịch sử[19] | ||
| 66 | Đình, Chùa làng Yên Mẫn | Phường Kinh Bắc | Di tích lịch sử, kiến trúc nghệ thuật[20] | ||
| 67 | Chùa Tiêu | Phường Tam Sơn | Di tích lịch sử, nghệ thuật[20] | ||
| 68 | Đình Thượng | Xã Đại Đồng | Di tích lịch sử[20] | ||
| 69 | Đình Long Khám | Xã Liên Bão | Di tích lịch sử, kiến trúc nghệ thuật[20] | ||
| 70 | Đình, Đền Hán Đà | Xã Chi Lăng | Di tích lịch sử[20] | ||
| 71 | Sinh từ, Phần mộ và Đền thờ Việp Quận công Hoàng Ngũ Phúc | Phường Đa Mai | Di tích lịch sử[20] | ||
| 72 | Đền Hả | phường Chũ | Di tích lịch sử[20] | ||
| 73 | Đình, Đền, Chùa Chu Nguyên | Xã Lạng Giang | Di tích lịch sử, kiến trúc nghệ thuật[20] | ||
| 74 | Đình Vường | Xã Phúc Hòa | Di tích lịch sử[20] | ||
| 75 | Chùa Kim Tràng | Xã Tân Yên | Di tích lịch sử[20] | ||
| 76 | Đền Bính Hạ | Phường Đồng Nguyên | Di tích lịch sử[21] | ||
| 77 | Đình, Chùa Đọ Xá | Phường Kinh Bắc | Di tích kiến trúc nghệ thuật[22] | ||
| 78 | Đình, Đền, Chùa Phù Lưu | Phường Từ Sơn | Di tích kiến trúc nghệ thuật[22] | ||
| 79 | Đền thờ Thuần Quận Công | Phường Phù Khê | Di tích lịch sử[22] | ||
| 80 | Đình, Chùa Vĩnh Kiều | Phường Đồng Nguyên | Di tích lịch sử, kiến trúc nghệ thuật[22] | ||
| 81 | Chùa Cảm Ứng | Phường Tam Sơn | Di tích kiến trúc nghệ thuật[22] | ||
| 82 | Đình Đông Phù | Xã Tiên Du | Di tích lịch sử, kiến trúc nghệ thuật[22] | ||
| 83 | Miếu Đại Trung | Phường Quế Võ | Di tích lịch sử, kiến trúc nghệ thuật[22] | ||
| 84 | Lăng và nhà thờ 18 Quận công | Xã Chi Lăng | Di tích lịch sử, kiến trúc nghệ thuật[22] | ||
| 85 | Chùa Xuân Quan | Phường Trí Quả | Di tích lịch sử, kiến trúc nghệ thuật[22] | ||
| 86 | Đình Đồng Đông | Phường Thuận Thành | Di tích lịch sử, kiến trúc nghệ thuật[22] | ||
| 87 | Đình Đông Cốc | Phường Song Liễu | Di tích lịch sử, kiến trúc nghệ thuật[22] | ||
| 88 | Đình Quảng Bố và mộ Nguyễn Công Nghệ | Xã Lâm Thao | Di tích lịch sử[22] | ||
| 89 | Đền Ngọc Lâm | Phường Đa Mai | Di tích lịch sử[22] | ||
| 90 | Ao Miếu | Phường Vân Hà | Di tích kiến trúc nghệ thuật[22] | ||
| 91 | Đình Hương Câu | Xã Xuân Cẩm | Di tích kiến trúc nghệ thuật[22] | ||
| 92 | Đình, Đền, Chùa Thượng Lâm | Xã Bảo Đài | Di tích lịch sử, kiến trúc nghệ thuật[22] | ||
| 93 | Đình Sơn | Xã Tiên Lục | Di tích lịch sử[22] | ||
| 94 | Chùa Tứ Giáp | Xã Nhã Nam | Di tích lịch sử và nghệ thuật[22] | ||
| 95 | Đền Nguyễn Thụ | Phường Từ Sơn | Di tích lịch sử[23] | ||
| 96 | Chùa Nguyễn Thụ | Phường Từ Sơn | Di tích lịch sử[23] | ||
| 97 | Đình, Đền Dương Lôi | Phường Từ Sơn | Di tích lịch sử[23] | ||
| 98 | Chùa Cha Lư | Phường Từ Sơn | Di tích lịch sử[23] | ||
| 99 | Đền Đại Tư Mã | Xã Văn Môn | Di tích lịch sử[23] | ||
| 100 | Đình Đại Vi | Xã Đại Đồng | Di tích lịch sử, kiến trúc nghệ thuật[23] | ||
| 101 | Đền Cổ Lũng | Xã Tiên Du | Di tích lịch sử[23] | ||
| 102 | Chùa Cổ Lũng | Xã Tiên Du | Di tích lịch sử, kiến trúc nghệ thuật[23] | ||
| 103 | Lăng và Nhà thờ Quận công Đỗ Nguyên Thụy | Xã Tiên Du | Di tích lịch sử[23] | ||
| 104 | Lăng và Đền thờ Kinh Dương Vương | Phường Thuận Thành | Di tích lịch sử[23] | ||
| 105 | Đình Hoàng Mai | Phường Nếnh | Di tích lịch sử[23] | ||
| 106 | Chùa Minh Linh | Phường Nếnh | Di tích kiến trúc nghệ thuật[23] | ||
| 107 | Đình Phúc Long | Phường Nếnh | Di tích lịch sử và nghệ thuật[23] | ||
| 108 | Khán Đài B (A cũ) sân Vận động Bắc Giang | phường Bắc Giang | Di tích lịch sử[24] | ||
| 109 | Đình tranh Đông Hồ | Phường Thuận Thành | Di tích lịch sử[25] | ||
| 110 | Đền thờ Nguyễn Đăng Đạo | Xã Liên Bão | Di tích lịch sử - văn hóa[26] | ||
| 111 | Đền thờ Lê Văn Thịnh | Xã Đông Cứu | Di tích lịch sử - văn hóa[26] | ||
| 112 | Nghè Dĩnh Kế | phường Bắc Giang | Di tích nghệ thuật[26] | ||
| 113 | Chùa Đống Nghiêm (Chùa Kế) | phường Bắc Giang | Di tích lịch sử và nghệ thuật[26] | ||
| 114 | Đình Vĩnh Ninh | phường Bắc Giang | Di tích nghệ thuật[26] | ||
| 115 | Chùa làng Thành | phường Bắc Giang | Di tích nghệ thuật[26] | ||
| 116 | Chùa Thổ Hà | Phường Vân Hà | Di tích kiến trúc nghệ thuật[26] | ||
| 117 | Chùa Hà | Xã Tiên Lục | Di tích kiến trúc nghệ thuật[26] | ||
| 118 | Chùa làng Trần (Hồng Lô tự) | Phường Hạp Lĩnh | Di tích lịch sử[27] | ||
| 119 | Đình, Chùa Trà Xuyên | Phường Kinh Bắc | Di tích kiến trúc nghệ thuật[27] | ||
| 120 | Đình Keo | Phường Từ Sơn | Di tích lịch sử[27] | ||
| 121 | Mộ và Đền thờ thám hoa Nguyễn Văn Huy | Phường Tam Sơn | Di tích lịch sử[27] | ||
| 122 | Đình, Chùa Phú Mẫn | Xã Yên Phong | Di tích lịch sử[27] | ||
| 123 | Đền Bắc Hợp | Xã Tiên Du | Di tích lịch sử[27] | ||
| 124 | Đình Hoài Thượng | Xã Liên Bão | Di tích lịch sử[27] | ||
| 125 | Đền thờ Nguyễn Đăng Cảo | Xã Liên Bão | Di tích lịch sử[27] | ||
| 126 | Đình Giới Tế | Xã Tiên Du | Di tích lịch sử[27] | ||
| 127 | Chùa Hương Thủy | Phường Trí Quả | Di tích lịch sử, kiến trúc nghệ thuật[27] | ||
| 128 | Đền Lập Ái | Xã Đại Lai | Di tích lịch sử[27] | ||
| 129 | Đình làng Thanh Lâm | Xã Trung Kênh | Di tích lịch sử, kiến trúc nghệ thuật[27] | ||
| 130 | Đình làng Thành | phường Bắc Giang | Di tích nghệ thuật[27] | ||
| 131 | Đình làng Vẽ | phường Bắc Giang | Di tích nghệ thuật[27] | ||
| 132 | Địa điểm Lưu niệm Bác Hồ tại Tân An | Phường Tân An | Di tích lịch sử[27] | ||
| 133 | Từ Vũ thôn Bùi Bến | Phường Yên Dũng | Di tích nghệ thuật[27] | ||
| 134 | Từ chỉ làng Thổ Hà | Phường Vân Hà | Di tích nghệ thuật[27] | ||
| 135 | Đền Thờ Đặng Thế Công | Xã Kép | Di tích lịch sử[27] | ||
| 136 | Đình Thượng Đồng, Chùa Lẫm | Phường Kinh Bắc | Di tích lịch sử[28] | ||
| 137 | Đền Y Sơn | Xã Hợp Thịnh | Di tích lịch sử và nghệ thuật[28] | ||
| 138 | Đình Đông Thịnh | Xã Bảo Đài | Di tích nghệ thuật[28] | ||
| 139 | Đình, Đền Đông Xá | Xã Tam Đa | Di tích lịch sử[28] | ||
| 140 | Chùa Nghiêm Xá | Phường Quế Võ | Di tích lịch sử[28] | ||
| 141 | Văn chỉ họ Phạm | Phường Vũ Ninh | Di tích lịch sử[29] | ||
| 142 | Đình Thân | Xã Lục Nam | Di tích lịch sử[29] | ||
| 143 | Đền Quan (Đền Thanh Sơn) | Phường Vũ Ninh | Di tích kiến trúc nghệ thuật[30] | ||
| 144 | Đền thờ Cảnh Trung hầu Nguyễn Diễn | Xã Tiên Du | Di tích lịch sử - văn hóa[30] | ||
| 145 | Đền làng Nghĩa Xá và phần mộ | Phường Trạm Lộ | Di tích lịch sử - văn hóa[30] | ||
| 146 | Đền Côn Nương | Xã Nhân Thắng | Di tích lịch sử - văn hóa[30] | ||
| 147 | Đền Thanh Hà | Xã Trung Kênh | Di tích lịch sử - văn hóa[30] | ||
| 148 | Đền Vua Bà (Đền thủy tổ quan họ) | Phường Kinh Bắc | Di tích lịch sử - văn hóa[31] | ||
| 149 | Đền thờ Nguyễn Cao | Phường Bồng Lai | Di tích lịch sử - văn hóa[31] | ||
| 150 | Đình, Đền Trâu Lỗ | Xã Xuân Cẩm | Di tích lịch sử, kiến trúc nghệ thuật[31] | ||
| 151 | Chùa Diên Phúc | Xã Trung Kênh | Di tích lịch sử - văn hóa[32] | ||
| 152 | Đình, Chùa Đáp Cầu | Phường Vũ Ninh | Di tích kiến trúc nghệ thuật[33] | ||
| 153 | Đình Ngọc Trì | Xã Lâm Thao | Di tích kiến trúc nghệ thuật[33] | ||
| 154 | Đình Mật Ninh | Phường Vân Hà | Di tích kiến trúc nghệ thuật[33] | ||
| 155 | Đình Hữu Nghi | Phường Vân Hà | Di tích nghệ thuật[33] | ||
| 156 | Đình Mỹ Lộc | Xã Tiên Lục | Di tích nghệ thuật[33] | ||
| 157 | Đình Nghĩa Lập | Phường Phù Khê | Di tích lịch sử - văn hóa[34] | ||
| 158 | Đền thờ Nghiêm Kế | Xã Văn Môn | Di tích lịch sử - văn hóa[34] | ||
| 159 | Đền Chi Long | Xã Yên Phong | Di tích lịch sử - văn hóa[34] | ||
| 160 | Đình Vân Đoàn | Xã Phù Lãng | Di tích kiến trúc nghệ thuật[34] | ||
| 161 | Đền thờ Hàn Thuyên | Xã Trung Kênh | Di tích lịch sử - văn hóa[34] | ||
| 162 | Từ chỉ Quán Quận Công | Phường Nếnh | Di tích kiến trúc nghệ thuật[34] | ||
| 163 | Đình, Chùa Sàn | Xã Lục Nam | Di tích lịch sử, kiến trúc nghệ thuật[34] | ||
| 164 | Chùa Bảo Sinh | Phường Quế Võ | Di tích kiến trúc nghệ thuật[35] | ||
| 165 | Đình Bài Xanh | Phường Nếnh | Di tích kiến trúc nghệ thuật[35] | ||
| 166 | Chùa Đồng Hương | Phường Phù Khê | Di tích lịch sử - văn hóa[36] | ||
| 167 | Nghè Đồng Đoài | Phường Thuận Thành | Di tích kiến trúc nghệ thuật[36] | ||
| 168 | Đền thờ và mộ Lều Văn Minh | phường Bắc Giang | Di tích lịch sử[36] | ||
| 169 | Thắng cảnh Suối Mỡ | Xã Nghĩa Phương | Di tích thắng cảnh[37] | ||
| 170 | Đền Suối Mỡ | Xã Nghĩa Phương | Di tích lịch sử[37] | ||
| 171 | Đình Đại Thượng | Xã Đại Đồng | Di tích lịch sử - văn hóa[38] | ||
| 172 | Chùa Lim (chùa Hồng Ân) | Xã Tiên Du | Di tích lịch sử - văn hóa[38] | ||
| 173 | Chùa Khám Lạng | Xã Bắc Lũng | Di tích kiến trúc nghệ thuật[39] | ||
| 174 | Đình Hà Mỹ | Xã Lục Nam | Di tích kiến trúc nghệ thuật[40] | ||
| 175 | Chùa Bảo An | Xã Lục Nam | Di tích kiến trúc nghệ thuật[40] | ||
| 176 | Chùa Quang Minh | Xã Tiên Lục | Di tích kiến trúc nghệ thuật[40] | ||
| 177 | Chùa Phúc Nghiêm (Chùa Tổ) | Phường Song Liễu | Di tích kiến trúc nghệ thuật[41] | ||
| 178 | Đình làng Liễu Khê | Phường Song Liễu | Di tích kiến trúc nghệ thuật[41] | ||
| 179 | Đền Dương Ổ | Phường Võ Cường | Di tích kiến trúc nghệ thuật[42] | ||
| 180 | Chùa Xuân Đồng | Phường Kinh Bắc | Di tích kiến trúc nghệ thuật[42] | ||
| 181 | Đình Tam Lư | Phường Đồng Nguyên | Di tích kiến trúc nghệ thuật[42] | ||
| 182 | Đình Lạc Nhuế | Xã Tam Đa | Di tích kiến trúc nghệ thuật[42] | ||
| 183 | Đình Ngô Nội | Xã Yên Phong | Di tích kiến trúc nghệ thuật[42] | ||
| 184 | Đình thôn Trung | Xã Phật Tích | Di tích kiến trúc nghệ thuật[42] | ||
| 185 | Đình Đình Tổ | Phường Trí Quả | Di tích kiến trúc nghệ thuật[42] | ||
| 186 | Đình Tĩnh Xá | Xã Lương Tài | Di tích lịch sử và nghệ thuật[43] | ||
| 187 | Đình Ngọc Quan | Xã Lâm Thao | Di tích kiến trúc nghệ thuật[43] | ||
| 188 | Đình Yên Lã | Phường Từ Sơn | Di tích kiến trúc nghệ thuật[44] | ||
| 189 | Chùa Yên Lã | Phường Từ Sơn | Di tích kiến trúc nghệ thuật[44] | ||
| 190 | Đình Ân Phú | Xã Tiên Du | Di tích kiến trúc nghệ thuật[45] | ||
| 191 | Đền Cao Lỗ | Xã Cao Đức | Di tích lịch sử - văn hóa[46] | ||
| 192 | Đình Tiêu Long | Phường Tam Sơn | Di tích kiến trúc nghệ thuật[47] | ||
| 193 | Đình Xà Đông | Xã Tam Đa | Di tích lịch sử - văn hóa[48] | ||
| 194 | Bia Khai Nghiêm và Chùa Vọng Nguyệt | Xã Tam Giang | Di tích lịch sử - văn hóa[49] | ||
| 195 | Đình Mão Điền Đoài | Phường Mão Điền | Di tích văn hóa nghệ thuật[50] | ||
| 196 | Đình Mão Điền Đông | Phường Mão Điền | Di tích kiến trúc nghệ thuật[51] | ||
| 197 | Đền Miễu | Phường Từ Sơn | Di tích lịch sử - văn hóa[52] | ||
| 198 | Đình Tiên Trà | Xã Yên Phong | Di tích kiến trúc nghệ thuật[52] | ||
| 199 | Đình Mỹ Hòa | Xã Tiên Lục | Di tích kiến trúc nghệ thuật[53] | ||
| 200 | Chùa Phúc Tằng | Phường Nếnh | Di tích kiến trúc nghệ thuật[54] | ||
| 201 | Đình Phù Lưu | Xã Yên Phong | Di tích kiến trúc nghệ thuật[55] | ||
| 202 | Đình Dương Sơn | Phường Tam Sơn | Di tích kiến trúc nghệ thuật[56] | ||
| 203 | Đình Nguyễn | Xã Xuân Cẩm | Di tích kiến trúc nghệ thuật[57] | ||
| 204 | Đình Trung Đồng | Phường Nếnh | Di tích kiến trúc nghệ thuật[58] | ||
| 205 | Mộ và Đền thờ Tiến sỹ Nguyễn Duy Thức | Xã Tam Giang | Di tích lịch sử[59] | ||
| 206 | Đình Đông Trước | Xã Xuân Cẩm | Di tích kiến trúc nghệ thuật[60] | ||
| 207 | Đình Am | Xã Mỹ Thái | Di tích kiến trúc nghệ thuật[61] | ||
| 208 | Mộ và Nhà thờ Tiến sỹ Trần Phụ Dực, Trần Danh Ninh, Trần Danh Lâm, Trần Danh Án | Xã Đại Lai | Di tích lịch sử[62] | ||
| 209 | Đình Đạo Tú | Phường Thuận Thành | Di tích kiến trúc nghệ thuật[63] | ||
| 210 | Đình Bằng Cục | Xã Ngọc Thiện | Di tích kiến trúc nghệ thuật[64] | ||
| 211 | Phần mộ và Đền thờ Hán Quận Công Thân Công Tài | Phường Việt Yên | Di tích lịch sử[65] | ||
| 212 | Nhà thờ 5 tiến sĩ họ Ngô | Xã Tam Giang | Di tích lịch sử[66] | ||
| 213 | Đình Thụ Ninh | Phường Kinh Bắc | Di tích kiến trúc nghệ thuật[67] | ||
| 214 | Đình Lương Xá | Xã Trung Chính | Di tích lịch sử[68] | ||
| 215 | Chùa Am Vãi | Xã Nam Dương | Di tích lịch sử[69] | ||
| 216 | Lăng Giáp Đăng Luân | Xã Tân Yên | Di tích kiến trúc nghệ thuật[70] | ||
| 217 | Đình Đại Từ | Xã Bảo Đài | Di tích kiến trúc nghệ thuật[71] | ||
| 218 | Đình Gai | Xã Lục Nam | Di tích kiến trúc nghệ thuật[72] | ||
| 219 | Đình, Chùa làng Rền | Xã Phật Tích | Di tích kiến trúc nghệ thuật[73] | ||
| 220 | Địa điểm lưu niệm Bác Hồ về thăm thôn Cẩm Xuyên | Xã Xuân Cẩm | Di tích lịch sử[74] | ||
| 221 | Mộ và đền thờ Tiến sĩ Đào Toàn Bân | Phường Tiền Phong | Di tích lịch sử[75] | ||
| 222 | Lăng Tại Thọ hầu Đàm Viết Kính | Phường Phù Khê | Di tích kiến trúc nghệ thuật[76] | ||
| 223 | Địa điểm làng chiến đấu Long Trì thị trấn Tân An | Phường Tân An | Di tích lịch sử[77] | ||
| 224 | Nhà thờ Trạng nguyên Nguyễn Xuân Chính | Phường Từ Sơn | Di tích lịch sử[78] | ||
| 225 | Nhà lưu niệm đồng chí Lê Quang Đạo | Phường Từ Sơn | Di tích lịch sử[79] |
Danh sách Bảo vật quốc gia
[sửa | sửa mã nguồn]| STT | Bảo vật | Hình ảnh | Điểm lưu giữ | Niên đại |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Tượng Phật A Di Đà | Chùa Phật Tích | Thế kỷ XINhà Lý[80] | |
| 2 | Tượng Phật nghìn mắt nghìn tay | Chùa Bút Tháp | Khoảng 1656Nhà Lê trung hưng[80] | |
| 3 | Rồng đá (Xà thần) | Đền thờ Lê Văn Thịnh | Nhà Lý[81] | |
| 4 | Bia Xá Lợi Tháp Minh | Bảo tàng Bắc Ninh | 601Nhà Tùy[81] | |
| 5 | Ba pho tượng Tam Thế | Chùa Linh Ứng | Nhà Lê trung hưng[81] | |
| 6 | Hương án chùa Khám Lạng | Chùa Khám Lạng | 1432[82] | |
| 7 | Bộ tượng 10 linh thú Chùa Phật Tích | Chùa Phật Tích | Thế kỷ XINhà Lý[83] | |
| 8 | Bộ tượng Phật Tứ Pháp vùng Dâu - Luy Lâu | Chùa Dâu, Chùa Đậu, Chùa Phi Tướng, Chùa Dàn | Thế kỷ XVIII[83] | |
| 9 | Cột đá chạm rồng chùa Dạm | Chùa Dạm | Thế kỷ XINhà Lý[83] | |
| 10 | Bia hộp đá Đồi Cốc thời Mạc | Đền thờ Trạng nguyên Giáp Hải | 1549[83] | |
| 11 | Mộc bản Chùa Bổ Đà | Chùa Bổ Đà | giữa thế kỷ XVIII-đầu thế kỷ XX[83] | |
| 12 | 12 Bia Tiến sĩ Văn Miếu Bắc Ninh | Văn miếu Bắc Ninh | 1889Niên hiệu Thành Thái[84] | |
| 13 | Cửa võng đình Diềm | Đình Diềm | Thế kỷ XVII[84] | |
| 14 | Bộ tượng Phật Tam thế chùa Bút Tháp | Chùa Bút Tháp | Thế kỷ XVII[85] | |
| 15 | Hương án chùa Bút Tháp | Chùa Bút Tháp | Thế kỷ XVII[85] | |
| 16 | Tòa Cửu phẩm liên hoa chùa Bút Tháp | Chùa Bút Tháp | Thế kỷ XVII[85] | |
| 17 | Cửa võng đình Thổ Hà | Đình Thổ Hà | Thế kỷ XVII[85] | |
| 18 | Mộc bản sách "Hải Thượng y tông tâm lĩnh" | Bảo tàng Bắc Ninh | 1885[86] | |
| 19 | Thạp đồng Văn hóa Đông Sơn | Bảo tàng Hoàng gia Nam Hồng | Thế kỷ III - II TCNVăn hóa Đông Sơn[87] | |
| 20 | Bia đá chùa Tĩnh Lự | Chùa Tĩnh Lự | 1648Nhà Lê trung hưng[87] | |
| 21 | Tượng Quan Thế Âm chùa Cung Kiệm | Chùa Cung Kiệm | 1449Nhà Lê sơ[87] | |
| 22 | Mộc bản chùa Dâu | Chùa Dâu | 1752 - 1859[88] | |
| 23 | Ấn vàng "Hoàng đế chi bảo" | Bảo tàng Hoàng gia Nam Hồng | 1823[89] | |
| 24 | Bộ tượng Tam tổ Trúc Lâm | Chùa Vĩnh Nghiêm | Thế kỷ XIX[89] |
Danh sách Di sản văn hóa phi vật thể quốc gia
[sửa | sửa mã nguồn]| STT | Tên di sản | Hình ảnh | Địa điểm | Loại hình |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Dân ca quan họ Bắc Ninh (đồng thời là di sản văn hóa phi vật thể đại diện cho nhân loại) | Nghệ thuật trình diễn dân gian[90] | ||
| 2 | Ca trù (đồng thời là di sản văn hóa phi vật thể cần được bảo tồn khẩn cấp) | Nghệ thuật trình diễn dân gian[90] | ||
| 3 | Dân ca Cao Lan | Lục Ngạn | Nghệ thuật trình diễn dân gian[90] | |
| 4 | Dân ca Sán Chí | Chũ | Nghệ thuật trình diễn dân gian[90] | |
| 5 | Lễ hội Thổ Hà | Thị xã Việt Yên | Lễ hội truyền thống[90] | |
| 6 | Lễ hội Yên Thế | Yên Thế | Lễ hội truyền thống[90] | |
| 7 | Tranh dân gian Đông Hồ | Thị xã Thuận Thành | Nghề thủ công truyền thống[90] | |
| 8 | Lễ hội chùa Vĩnh Nghiêm | Thành phố Bắc Giang | Lễ hội truyền thống[91] | |
| 9 | Kéo co làng Hữu Chấp | Thành phố Bắc Ninh | Tập quán xã hội và tín ngưỡng[92] | |
| 10 | Lễ hội đình Vồng | Tân Yên | Lễ hội truyền thống[93] | |
| 11 | Lễ hội Y Sơn | Hiệp Hòa | Lễ hội truyền thống[93] | |
| 12 | Lễ hội đền Suối Mỡ | Lục Nam | Lễ hội truyền thống[93] | |
| 13 | Nghi lễ Then của người Tày, người Nùng | Tập quán xã hội và tín ngưỡng[93] | ||
| 14 | Lễ hội làng Diềm | Thành phố Bắc Ninh | Lễ hội truyền thống[94] | |
| 15 | Lễ hội làng Đồng Kỵ | Thành phố Từ Sơn | Lễ hội truyền thống[94] | |
| 16 | Nghề gốm Phù Lãng | Thị xã Quế Võ | Nghề thủ công truyền thống[94] | |
| 17 | Nghề chạm khắc gỗ Phù Khê | Thành phố Từ Sơn | Nghề thủ công truyền thống[94] | |
| 18 | Nghề gò đồng Đại Bái | Gia Bình | Nghề thủ công truyền thống[94] | |
| 19 | Hát Trống quân làng Bùi Xá | Thị xã Thuận Thành | Nghệ thuật trình diễn dân gian[94] | |
| 20 | Nghề thủ công tre, trúc Xuân Lai | Gia Bình | Nghề thủ công truyền thống[95] | |
| 21 | Lễ hội Bổ Đà | Thị xã Việt Yên | Lễ hội truyền thống[96] | |
| 22 | Lễ hội Tiên Lục | Lạng Giang | Lễ hội truyền thống[97] | |
| 23 | Lễ hội Vật cầu nước làng Vân | Thị xã Việt Yên | Lễ hội truyền thống[98] | |
| 24 | Lễ hội Xương Giang | Thành phố Bắc Giang | Lễ hội truyền thống[99] | |
| 25 | Lễ hội Đền Tiên La | Thành phố Bắc Giang | Lễ hội truyền thống[100] | |
| 26 | Lễ hội bơi chải làng Tiếu Mai | Hiệp Hòa | Lễ hội truyền thống[101] |
Danh sách các di tích cấp tỉnh
[sửa | sửa mã nguồn]| STT | Di tích | Hình ảnh | Địa điểm | Loại hình | Xếp hạng | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đền Du TràngThôn Du Tràng, Giang Sơn, Gia Bình | Gia Bình | Di tích lịch sử | Tỉnh[102] | Quyết định số 1598/CT (30/11/1996) | |
| 2 | Đền Cầu ĐàoKhu phố Cầu Đào, TT. Nhân Thắng, Gia Bình | Gia Bình | Di tích lịch sử | Tỉnh[103] | Quyết định số 08/UB (27/01/1995) | |
| 3 | Đình Cẩm XáKhu phố Cẩm Xá, TT. Nhân Thắng, Gia Bình | Gia Bình | Di tích lịch sử | Tỉnh[103] | Quyết định số 934/QĐUB (04/08/2011) | |
| 4 | Đình Nhân HữuKhu phố Nhân Hữu, TT. Nhân Thắng, Gia Bình | Gia Bình | Di tích lịch sử | Tỉnh[104] | ||
| 7 | Đình Bảo ThápThôn Bảo Tháp, Đông Cứu, Gia Bình | Gia Bình | Di tích lịch sử | Tỉnh[105] | Quyết định số 237/QĐ-CT (20/02/2004) | |
| 8 | Chùa Thiên ThưThôn Bảo Tháp, Đông Cứu, Gia Bình | Gia Bình | Di tích lịch sử | Tỉnh[106] | Quyết định số 61/QĐ-UBND (15/01/2009) | |
| 9 | Đình Cứu SơnThôn Cứu Sơn, Đông Cứu, Gia Bình | Gia Bình | Di tích lịch sử | Tỉnh[107] | ||
| 10 | Đình Yên ViệtThôn Yên Việt, Đông Cứu, Gia Bình | Gia Bình | Di tích lịch sử | Tỉnh[108] | Quyết định số 955/QĐ-UBND (18/07/2010) | |
| 11 | Nhà thờ gia tộc Nguyễn Đình TàiThôn Xuân Lai, Xuân Lai, Gia Bình | Gia Bình | Di tích lịch sử | Tỉnh[109] | Quyết định số 1371/QĐ-UBND (25/10/2006) | |
| 12 | Đình Mỹ ThônLàng Mỹ Thôn, Xuân Lai, Gia Bình | Gia Bình | Di tích lịch sử | Tỉnh[109] | Quyết định số 62/QĐ-UBND (11/01/2012) | |
| 13 | Chùa Tĩnh LựThôn An Quang, Lãng Ngâm, Gia Bình | Gia Bình | Di tích lịch sử | Tỉnh[109] | Quyết định số 282/QĐ-CT (18/3/2002) | |
| 15 | Đình An QuangThôn An Quang, Lãng Ngâm, Gia Bình | Gia Bình | Di tích lịch sử | Tỉnh[109] | Quyết định số 282/QĐ-CT (18/3/2002) | |
| 16 | Đình Ngăm LươngThôn Ngăm Lương, Lãng Ngâm, Gia Bình | Gia Bình | Di tích lịch sử | Tỉnh[110] | Quyết định số 61/QĐ-UBND (15/01/2008) | |
| 17 | Chùa Phúc LinhThôn Trung Thành, Đại Lai, Gia Bình | Gia Bình | Di tích lịch sử | Tỉnh[111] | Quyết định số 502/QĐ-BT (28/04/1994) | |
| 18 | Chùa Ngọc HoàngThôn Đại Lai, Đại Lai, Gia Bình | Gia Bình | Di tích lịch sử | Tỉnh[111] | Quyết định số 230/QĐ-CT (10/03/2003) | |
| 19 | Chùa Phương TriệnThôn Phương Triện, Đại Lai, Gia Bình | Gia Bình | Di tích lịch sử | Tỉnh[111] | Quyết định số 1411/QĐ-UBND (31/10/2006) | |
| 20 | Cụm di tích họ Trần DanhThôn Phương Triện, Đại Lai, Gia Bình | Gia Bình | Di tích lịch sử | Tỉnh[111] | Quyết định số 1489/QĐ-UBND (05/10/2009) | |
| 21 | Đình làng Huề ĐôngThôn Huề Đông, Đại Lai, Gia Bình | Gia Bình | Di tích lịch sử | Tỉnh[111] | Quyết định số 934/QĐ-UBND (04/08/2011) | |
| 22 | Khu di tích Lệ Chi ViênThôn Đại Lai, Đại Lai, Gia Bình | Gia Bình | Di tích lịch sử | Tỉnh[111] | Quyết định số 966/QĐ-UBND (29/07/2010) | |
| 23 | Đình Hương VinhThôn Hương Vinh, TT. Gia Bình, Gia Bình | Gia Bình | Di tích lịch sử | Tỉnh[112] | Quyết định số 1407/QĐ-UBND (31/10/2006) | |
| 24 | Chùa Hương VinhThôn Hương Vinh, TT. Gia Bình, Gia Bình | Gia Bình | Di tích lịch sử | Tỉnh[113] | Quyết định số 934/QĐ-UBND (04/08/2011) | |
| 25 | Nhà thờ họ Hoàng ĐìnhThôn Đông Bình, TT. Gia Bình, Gia Bình | Gia Bình | Di tích lịch sử | Tỉnh[114] | Quyết định số 51/QĐ-UBND (18/01/2001) | |
| 26 | Đình Đông BìnhThôn Đông Bình, TT. Gia Bình, Gia Bình | Gia Bình | Di tích lịch sử | Tỉnh[114] | Quyết định số 282/QĐ-CT (18/03/2002) | |
| 27 | Chùa Đông BìnhThôn Đông Bình, TT. Gia Bình, Gia Bình | Gia Bình | Di tích lịch sử | Tỉnh[104] | ||
| 28 | Đình Phú DưThôn Phú Dư, Quỳnh Phú, Gia Bình | Gia Bình | Di tích lịch sử | Tỉnh[115] | Quyết định số 2173/QĐ-CT (20/12/2004) | |
| 30 | Chùa Thánh ÂnThôn Kênh Phố, Cao Đức, Gia Bình | Gia Bình | Di tích lịch sử | Tỉnh[116] | Quyết định số 49/UBND (20/01/1988) | |
| 31 | Chùa Hồng ÂnThôn Bình Than, Cao Đức, Gia Bình | Gia Bình | Di tích lịch sử | Tỉnh[116] | Quyết định số 49/UBND (20/01/1988) | |
| 32 | Đền Tam Phủ - Bãi Nguyệt BànBãi Nguyệt Bàn, Cao Đức, Gia Bình | Gia Bình | Di tích lịch sử | Tỉnh[116] | Quyết định số 1111/QĐ-UBND (16/08/2007) | |
| 34 | Đình Đoan BáiThôn Đoan Bái, Đại Bái, Gia Bình | Gia Bình | Di tích lịch sử | Tỉnh[117] | Quyết định số 483/QĐ-UBND (14/04/2010) | |
| 35 | Đình Ngọc XuyênThôn Ngọc Xuyên, Đại Bái, Gia Bình | Gia Bình | Di tích lịch sử | Tỉnh[118] | Quyết định số 282/QĐ-CT (18/03/2002) | |
| 37 | Đình Cao ThọThôn Cao Thọ, Vạn Ninh, Gia Bình | Gia Bình | Di tích lịch sử | Tỉnh[119] | Quyết định số 161/QĐ-CT (08/02/2002) | |
| 38 | Đình Bà DươngThôn ..., Vạn Ninh, Gia Bình | Gia Bình | Di tích lịch sử | Tỉnh[119] | Quyết định số 144/QĐ-UBND (24/01/2006) | |
| 39 | Đền DinhThôn ..., Vạn Ninh, Gia Bình | Gia Bình | Di tích lịch sử | Tỉnh[119] | Quyết định số 145/QĐ-UBND (24/01/2006) | |
| 41 | Nghè Tri NhịThôn Trị Nhị, Song Giang, Gia Bình | Gia Bình | Di tích lịch sử | Tỉnh[120] | Quyết định số 232/QĐ-CT (20/02/2004) | |
| 43 | Đình Đạo ViệnThôn Vạn Ty, Thái Bảo, Gia Bình | Gia Bình | Di tích lịch sử | Tỉnh[121] | Quyết định số 146/QĐ-UBND (24/01/2006) | |
| 45 | Đình làng ĐìaThôn Đìa, Bình Dương, Gia Bình | Gia Bình | Di tích lịch sử | Tỉnh[122] | Quyết định số 1489/QĐ-UBND (05/10/2009) | |
| 46 | Cụm di tích đình, đền chùa làng Gia PhúThôn Gia Phú, Bình Dương, Gia Bình | Gia Bình | Di tích lịch sử | Tỉnh[122] | Quyết định số 482/QĐ-UBND (14/04/2010) | |
| 47 | Đình Phương ĐộThôn Phương Độ, Bình Dương, Gia Bình | Gia Bình | Di tích lịch sử | Tỉnh[122] | Quyết định số 1139/QĐ-UBND (27/08/2010) |
Di tích, di sản văn hóa
[sửa | sửa mã nguồn]- Miếu Cửu Tướng ở phường Gia Đông, thị xã Thuận Thành thờ 9 vị tướng quân người Thuận Thành tham gia đánh dẹp 12 sứ quân. Sau Lê Hoàn cho rằng các ông là lực lượng gián điệp của Lý Khuê khiến cả chín vị tướng đều phải tự sát. Về sau vua Đinh biết họ bị oan, mới phong cả chín người làm đại vương và cho dân xã quê hương thờ cúng.
- Quan họ Bắc Ninh - Di sản văn hóa phi vật thể đại diện của nhân loại
Ở Bắc Ninh, việc thờ Nguyễn Minh Không có tới hàng chục di tích thuộc địa bàn các huyện, thị xã, thành phố: thành phố Bắc Ninh, Tiên Du, Quế Võ, Lương Tài, Gia Bình xưa vốn là quê ngoại của người, tiểu biểu như chùa Phả Lại ở Đức Long, Quế Võ và đình làng Đào Viên và Điện Tiền thuộc xã Nguyệt Đức, thị xã Thuận Thành thờ thánh Nguyễn với tư các sư tổ nghề đúc đồng.
Xem thêm
[sửa | sửa mã nguồn]- Di tích Việt Nam
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ "Quyết định số 548/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ: Về việc xếp hạng di tích quốc gia đặc biệt". Cổng thông tin điện tử Chính phủ. ngày 10 tháng 5 năm 2012.
- ^ a b "Quyết định số 2383/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ: Về việc xếp hạng di tích quốc gia đặc biệt". Cổng thông tin điện tử Chính phủ. ngày 9 tháng 12 năm 2013.
- ^ a b "Quyết định số 2408/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ: Về việc xếp hạng di tích quốc gia đặc biệt". Cổng thông tin điện tử Chính phủ. ngày 31 tháng 12 năm 2014.
- ^ "Quyết định số 2367/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ: Về việc xếp hạng di tích quốc gia đặc biệt". Cổng thông tin điện tử Chính phủ. ngày 23 tháng 12 năm 2015.
- ^ "Quyết định số 2499/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ: Về việc xếp hạng di tích quốc gia đặc biệt". Cổng thông tin điện tử Chính phủ. ngày 22 tháng 12 năm 2016.
- ^ "Quyết định số 1954/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ: Về việc xếp hạng di tích quốc gia đặc biệt". Cổng thông tin điện tử Chính phủ. ngày 31 tháng 12 năm 2019.
- ^ "Quyết định số 2280/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ: Về việc xếp hạng di tích quốc gia đặc biệt". Cổng thông tin điện tử Chính phủ. ngày 31 tháng 12 năm 2020.
- ^ a b "Quyết định số 1473/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ: Về việc xếp hạng di tích quốc gia đặc biệt". Cổng thông tin điện tử Chính phủ. ngày 26 tháng 11 năm 2024.
- ^ a b c d e f g h Quyết định số 29-VH-QĐ ngày 13 tháng 01 năm 1964
- ^ Quyết định số 15-VH/QĐ ngày 13 tháng 03 năm 1974
- ^ Quyết định số 54-VHTT/QĐ ngày 29 tháng 04 năm 1979
- ^ Quyết định số 10-VHTT/QĐ ngày 09 tháng 02 năm 1981
- ^ Năm 1981, Nhà nước công nhận là Nguyễn Gia Thiều là Danh nhân văn hóa. Mộ phần và nhà thờ họ Nguyễn Gia ở làng Liễu Ngạn, xã Ngũ Thái, huyện Thuận Thành được xếp hạng là Di tích lưu niệm Danh nhân văn hóa.Thanh Lâm (ngày 12 tháng 8 năm 2021). "Danh nhân Nguyễn Gia Thiều, một hồn thơ sống mãi". Báo Bắc Ninh.
- ^ a b Quyết định 147-VH/QĐ ngày 24 tháng 12 năm 1982
- ^ a b c d e f g h i j k l m n o p q r Quyết định số 28-VH/QĐ ngày 18 tháng 01 năm 1988
- ^ a b c d e f g h i j k l m n o p Quyết định số 100-VH/QĐ ngày 21 tháng 01 năm 1989
- ^ Quyết định số 1570/VH-QĐ ngày 05 tháng 09 năm 1989
- ^ a b c d e f g h i j k l m n o Quyết định số 34-VH/QĐ ngày 09 tháng 01 năm 1990
- ^ Quyết định số 168-VH/QĐ ngày 02 tháng 03 năm 1990
- ^ a b c d e f g h i j Quyết định số 154/QĐ-BVHTT ngày 25 tháng 01 năm 1991
- ^ Quyết định số 457/QĐ-BVHTT ngày 25 tháng 03 năm 1991
- ^ a b c d e f g h i j k l m n o p q r Quyết định số 138/QĐ-BVHTT ngày 31 tháng 01 năm 1992
- ^ a b c d e f g h i j k l m Quyết định số 74-VH/QĐ ngày 02 tháng 02 năm 1993
- ^ Quyết định số 774-QĐ/BT ngày 21 tháng 06 năm 1993
- ^ Đình tranh Đông Hồ được Nhà nước công nhận và xếp hạng di tích lịch sử văn hóa cấp quốc gia năm 1993.Nho Thuận (ngày 24 tháng 7 năm 2013). "ĐÌNH LÀNG TRANH ĐÔNG HỒ". Cổng thông tin điện tử Thị xã Thuận Thành.
- ^ a b c d e f g h Quyết định số 226-QĐ/BT ngày 05 tháng 02 năm 1994
- ^ a b c d e f g h i j k l m n o p q r Quyết định số 295-QĐ/BT ngày 12 tháng 02 năm 1994
- ^ a b c d e Quyết định số 372-QĐ/BT ngày 10 tháng 03 năm 1994
- ^ a b Quyết định số 502-QĐ/BT ngày 28 tháng 04 năm 1994
- ^ a b c d e Quyết định số 921-QĐ/BT ngày 20 tháng 07 năm 1994
- ^ a b c Quyết định số 3211-QĐ/BT ngày 12 tháng 12 năm 1994
- ^ 1994
- ^ a b c d e Quyết định số 188-QĐ/BT ngày 13 tháng 02 năm 1995
- ^ a b c d e f g Quyết định số 1568-QĐ/BT ngày 20 tháng 04 năm 1995
- ^ a b Quyết định số 2233-VH/QĐ ngày 26 tháng 06 năm 1995
- ^ a b c Quyết định số 1460-QĐ/VH ngày 28 tháng 06 năm 1996
- ^ a b Quyết định số 04/1998/QĐ-BVHTT ngày 15 tháng 10 năm 1998
- ^ a b Quyết định số 05/1999/QĐ-BVHTT ngày 12 tháng 02 năm 1999
- ^ Quyết định số 53/QĐ-BVHTT ngày 02 tháng 08 năm 1999
- ^ a b c "Quyết định số 08/2001/QĐ-BVHTT của Bộ Văn hóa - Thông tin: quyết định của bộ trưởng bộ văn hoá thông tin Về việc công nhận di tích". ngày 25 tháng 3 năm 2001.
- ^ a b "Quyết định số 24/2001/QĐ-BVHTT của Bộ Văn hóa - Thông tin: quyết định của bộ trưởng bộ văn hoá thông tin về việc công nhận di tích". ngày 20 tháng 4 năm 2001.
- ^ a b c d e f g Quyết định số 51/2001/QĐ-BVHTT ngày 27 tháng 12 năm 2001
- ^ a b Quyết định số 15/2003/QĐ-BVHTT ngày 14 tháng 04 năm 2003
- ^ a b Quyết định số 08/2004/QĐ-BVHTT ngày 23 tháng 02 năm 2004
- ^ Quyết định số 07/2005/QĐ-BVHTT ngày 08 tháng 03 năm 2005
- ^ Quyết định số 08/2005/QĐ-BVHTT ngày 08 tháng 03 năm 2005
- ^ Quyết định số 09/2005/QĐ-BVHTT ngày 08 tháng 03 năm 2005
- ^ Quyết định số 12/2005/QĐ-BVHTT ngày 17 tháng 03 năm 2005
- ^ Quyết định số 35/2005/QĐ-BVHTT ngày 22 tháng 08 năm 2005
- ^ "Quyết định số 302/QĐ-BVHTTDL ngày 20 tháng 10 năm 2009 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc xếp hạng di tích quốc gia: di tích kiến trúc nghệ thuật đình Mão Điền Đoài, xã Mão Điền, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh". Cổng thông tin điện tử Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. ngày 20 tháng 10 năm 2009.
- ^ "Quyết định số 303/QĐ-BVHTTDL ngày 20 tháng 10 năm 2009 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc xếp hạng di tích quốc gia: di tích kiến trúc nghệ thuật đình Mão Điền Đông, xã Mão Điền, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh". Cổng thông tin điện tử Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. ngày 20 tháng 10 năm 2009.
- ^ a b Quyết định số 828/QĐ-BVHTTDL ngày 03 tháng 03 năm 2009
- ^ Quyết định số 312/QĐ-BVHTTDL ngày 26 tháng 01 năm 2011
- ^ "Quyết định số 4270/QĐ-BVHTTDL ngày 27/12/2011 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc xếp hạng di tích quốc gia DI TÍCH KIẾN TRÚC NGHỆ THUẬT CHÙA PHÚC TẰNG (SÙNG QUANG TỰ) XÃ TĂNG TIẾN, HUYỆN VIỆT YÊN, TỈNH BẮC GIANG". Cổng thông tin điện tử Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. ngày 27 tháng 12 năm 2011.
- ^ "Quyết định số 271/QĐ-BVHTTDL ngày 02 tháng 02 năm 2012 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch Về việc xếp hạng di tích quốc gia DI TÍCH KIẾN TRÚC NGHỆ THUẬT ĐÌNH PHÙ LƯU XÃ TRUNG NGHĨA, HUYỆN YÊN PHONG, TỈNH BẮC NINH". Cổng thông tin điện tử Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. ngày 2 tháng 2 năm 2012.
- ^ "Quyết định số 272/QĐ-BVHTTDL ngày 02 tháng 02 năm 2012 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch Về việc xếp hạng di tích quốc gia DI TÍCH KIẾN TRÚC NGHỆ THUẬT ĐÌNH DƯƠNG SƠN XÃ TAM SƠN, THỊ XÃ TỪ SƠN, TỈNH BẮC NINH". Cổng thông tin điện tử Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. ngày 2 tháng 2 năm 2012.
- ^ "Quyết định số 3825/QĐ-BVHTTDL ngày 31 tháng 10 năm 2013 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch Về việc xếp hạng 14 di tích quốc gia". Cổng thông tin điện tử Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. ngày 31 tháng 10 năm 2013.
- ^ "Quyết định số 3826/QĐ-BVHTTDL ngày 31 tháng 10 năm 2013 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch Về việc xếp hạng 14 di tích quốc gia". Cổng thông tin điện tử Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. ngày 31 tháng 10 năm 2013.
- ^ "Quyết định số 1263/QÐ-BVHTTDL ngày 26 tháng 04 năm 2014 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch Về việc xếp hạng di tích quốc gia DI TÍCH LỊCH SỬ MỘ VÀ ĐỀN THỜ NGUYỄN DUY THỨC XÃ TAM GIANG, HUYỆN YÊN PHONG, TỈNH BẮC NINH". Cổng thông tin điện tử Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. ngày 26 tháng 4 năm 2014.
- ^ Quyết định số 3083/QĐ-BVHTTDL ngày 23 tháng 09 năm 2014
- ^ Quyết định số 3084/QĐ-BVHTTDL ngày 23 tháng 09 năm 2014
- ^ "Quyết định số 224/QĐ-BVHTTDL ngày 28 tháng 01 năm 2015 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc xếp hạng di tích quốc gia DI TÍCH LỊCH SỬ MỘ VÀ NHÀ THỜ TIẾN SĨ TRẦN PHỤ DỰC, TRẦN DANH NINH, TRẦN DANH TÂM, TRẦN DANH ÁN XÃ ĐẠI LAI, HUYỆN GIA BÌNH, TỈNH BẮC NINH". Cổng thông tin điện tử Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. ngày 28 tháng 1 năm 2015.
- ^ Quyết định số 1342/QĐ-BVHTTDL ngày 24 tháng 04 năm 2015
- ^ "Quyết định số 4009/QÐ-BVHTTDL ngày 18 tháng 11 năm 2015 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc xếp hạng di tích quốc gia DI TÍCH KIẾN TRÚC NGHỆ THUẬT ĐÌNH BẰNG CỤC XÃ NGỌC CHÂU, HUYỆN TÂN YÊN, TỈNH BẮC GIANG". Cổng thông tin điện tử Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. ngày 18 tháng 11 năm 2015.
- ^ "Quyết định số 4010/QÐ-BVHTTDL ngày 18 tháng 11 năm 2015 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc xếp hạng di tích quốc gia DI TÍCH LỊCH SỬ MỘ VÀ ĐỀN THỜ THÂN CÔNG TÀI XÃ HÔNG THÁI, HUYỆN VIỆT YÊN, TỈNH BẮC GIANG". Cổng thông tin điện tử Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. ngày 18 tháng 11 năm 2015.
- ^ "Quyết định số 4481/QÐ-BVHTTDL ngày 23 tháng 12 năm 2015 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc xếp hạng di tích quốc gia DI TÍCH LỊCH SỬ NHÀ NHỜ 5 TIẾN SĨ HỌ NGÔ XÃ TAM GIANG, HUYỆN YÊN PHONG, TỈNH BẮC NINH". Cổng thông tin điện tử Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. ngày 23 tháng 12 năm 2015.
- ^ "Quyết định số 951/QÐ-BVHTTDL ngày 17 tháng 03 năm 2016 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc xếp hạng di tích quốc gia DI TÍCH KIẾN TRÚC NGHỆ THUẬT ĐÌNH THỤ NINH PHƯỜNG VẠN AN, THÀNH PHỐ BẮC NINH, TỈNH BẮC NINH". Cổng thông tin điện tử Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. ngày 17 tháng 3 năm 2016.
- ^ Quyết định số 815/QĐ-BVHTTDL ngày 09 tháng 03 năm 2017
- ^ Quyết định số 819/QĐ-BVHTTDL ngày 09 tháng 03 năm 2017
- ^ Quyết định số 820/QĐ-BVHTTDL ngày 09 tháng 03 năm 2017
- ^ Quyết định số 821/QĐ-BVHTTDL ngày 09 tháng 03 năm 2017
- ^ Quyết định số 1186/QĐ-BVHTTDL ngày 28 tháng 03 năm 2019
- ^ "Quyết định số 3243/QÐ-BVHTTDL ngày 04 tháng 11 năm 2020 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc xếp hạng di tích quốc gia (Đình, Chùa làng Rền - Tỉnh Bắc Ninh)". Cổng thông tin điện tử Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. ngày 4 tháng 11 năm 2020.
- ^ "Quyết định số 1900/QÐ-BVHTTDL ngày 18 tháng 06 năm 2021 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc xếp hạng di tích quốc gia: Địa điểm lưu niệm Bác Hồ về thăm thôn Cẩm Xuyên - tỉnh Bắc Giang". Cổng thông tin điện tử Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. ngày 18 tháng 6 năm 2021.
- ^ "Quyết định số 1901/QÐ-BVHTTDL ngày 18 tháng 06 năm 2021 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc xếp hạng di tích quốc gia: Mộ và Đền thờ Tiến sĩ Đào Toàn Bân - tỉnh Bắc Giang". Cổng thông tin điện tử Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. ngày 18 tháng 6 năm 2021.
- ^ "Quyết định số 1986/QĐ-BVHTTDL ngày 29 tháng 06 năm 2021 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc xếp hạng di tích quốc gia: Di tích kiến trúc nghệ thuật Lăng Đàm Viết Kính - Tỉnh Bắc Ninh". Cổng thông tin điện tử Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. ngày 29 tháng 6 năm 2021.
- ^ Quyết định số 702/QĐ–BVHTTDL ngày 20 tháng 03 năm 2023
- ^ Quyết định số 3541/QĐ-BVHTTDL ngày 20 tháng 11 năm 2024
- ^ Quyết định số 3543/QĐ-BVHTTDL ngày 20 tháng 11 năm 2024
- ^ a b "Quyết định số 1426/QĐ-TTg ngày 01 tháng 10 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ: Về việc công nhận bảo vật quốc gia (đợt 1)". Cổng thông tin điện tử Chính phủ. ngày 1 tháng 10 năm 2012.
- ^ a b c "Quyết định số 2599/QĐ-TTg ngày 30 tháng 12 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ: Về việc công nhận bảo vật quốc gia (đợt 2)". Cổng thông tin điện tử Chính phủ. ngày 30 tháng 12 năm 2013.
- ^ "Quyết định số 2382/QĐ-TTg ngày 25 tháng 12 năm 2015 của Thủ tướng Chính Phủ: Về việc công nhận bảo vật quốc gia (đợt 4)". Cổng thông tin điện tử Chính phủ. ngày 25 tháng 12 năm 2015.
- ^ a b c d e "Quyết định số 2089/QĐ-TTg ngày 25 tháng 12 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ: Về việc công nhận bảo vật quốc gia (Đợt 6)". Cổng thông tin điện tử Chính phủ. ngày 25 tháng 12 năm 2017.
- ^ a b "Quyết định số 88/QĐ-TTg ngày 15 tháng 01 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ: Về việc công nhận bảo vật quốc gia (Đợt 8)". Cổng thông tin điện tử Chính phủ. ngày 15 tháng 1 năm 2020.
- ^ a b c d "Quyết định số 2283/QĐ-TTg ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ: Về việc công nhận bảo vật quốc gia (Đợt 9)". Cổng thông tin điện tử Chính phủ. ngày 31 tháng 12 năm 2020.
- ^ "Quyết định số 2198/QĐ-TTg ngày 25 tháng 12 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ: Về việc công nhận bảo vật quốc gia (Đợt 10)". Cổng thông tin điện tử Chính phủ. ngày 25 tháng 12 năm 2021.
- ^ a b c "Quyết định số 41/QĐ-TTg ngày 30 tháng 01 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ: Về việc công nhận bảo vật quốc gia (Đợt 11)". Cổng thông tin điện tử Chính phủ. ngày 30 tháng 1 năm 2023.
- ^ "Quyết định số 73/QĐ-TTg ngày 18 tháng 01 năm 2024 của Thủ tướng Chính phủ: Về việc công nhận bảo vật quốc gia (Đợt 12)". Cổng thông tin điện tử Chính phủ. ngày 18 tháng 1 năm 2024.
- ^ a b "Quyết định số 1712/QĐ-TTg ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Thủ tướng Chính phủ: Về việc công nhận bảo vật quốc gia (Đợt 13)". Cổng thông tin điện tử Chính phủ. ngày 31 tháng 12 năm 2024.
- ^ a b c d e f g "Quyết định số 5079/QĐ-BVHTTDL ngày 27 tháng 12 năm 2012 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch Về việc công bố Danh mục di sản văn hóa phi vật thể quốc gia". Cổng thông tin điện tử Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. ngày 27 tháng 12 năm 2012.
- ^ "Quyết định số 3084/QĐ-BVHTTDL ngày 09 tháng 09 năm 2013 của Bộ Văn hóa, Thể Thao và Du lịch Về việc công bố Danh mục di sản văn hóa phi vật thể quốc gia". Cổng thông tin điện tử Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. ngày 9 tháng 9 năm 2013.
- ^ "Quyết định số 4205/QĐ-BVHTTDL ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch Về việc công bố Danh mục di sản văn hóa phi vật thể quốc gia". Cổng thông tin điện tử Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. ngày 19 tháng 12 năm 2014.
- ^ a b c d "Quyết định số 1877/QÐ-BVHTTDL ngày 08 tháng 06 năm 2015 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch Về việc công bố Danh mục di sản văn hóa phi vật thể quốc gia". Cổng thông tin điện tử Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. ngày 8 tháng 6 năm 2015.
- ^ a b c d e f "Quyết định số 246/QĐ-BVHTTDL ngày 19 tháng 01 năm 2016 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch Về việc công bố Danh mục di sản văn hóa phi vật thể quốc gia". Cổng thông tin điện tử Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. ngày 19 tháng 1 năm 2016.
- ^ "Quyết định số 829/QĐ-BVHTTDL ngày 10 tháng 03 năm 2016 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch Về việc công bố Danh mục di sản văn hóa phi vật thể quốc gia". Cổng thông tin điện tử Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. ngày 10 tháng 3 năm 2016.
- ^ "Quyết định số 217/QĐ-BVHTTDL ngày 23 tháng 01 năm 2017 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch Về việc công bố Danh mục di sản văn hóa phi vật thể quốc gia". Cổng thông tin điện tử Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. ngày 23 tháng 1 năm 2017.
- ^ "Quyết định số 61/QĐ-BVHTTDL ngày 12 tháng 01 năm 2022 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch Về việc công bố Danh mục di sản văn hóa phi vật thể quốc gia". Cổng thông tin điện tử Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. ngày 12 tháng 1 năm 2022.
- ^ "Quyết định số 63/QĐ-BVHTTDL ngày 12 tháng 01 năm 2022 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch Về việc công bố Danh mục di sản văn hóa phi vật thể quốc gia". Cổng thông tin điện tử Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. ngày 12 tháng 1 năm 2022.
- ^ "Quyết định số 3443/QÐ-BVHTTDL ngày 10 tháng 11 năm 2023 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch Về việc công bố Danh mục di sản văn hóa phi vật thể quốc gia". Cổng thông tin điện tử Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. ngày 10 tháng 11 năm 2023.
- ^ "Quyết định số 2314/QÐ-BVHTTDL ngày 09 tháng 08 năm 2024 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch Về việc công bố Danh mục di sản văn hóa phi vật thể quốc gia". Cổng thông tin điện tử Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. ngày 9 tháng 8 năm 2024.
- ^ "Quyết định số 2315/QÐ-BVHTTDL ngày 09 tháng 08 năm 2024 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch Về việc công bố Danh mục di sản văn hóa phi vật thể quốc gia". Cổng thông tin điện tử Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. ngày 9 tháng 8 năm 2024.
- ^ "Bản sao đã lưu trữ". Bản gốc lưu trữ ngày 17 tháng 6 năm 2022. Truy cập ngày 16 tháng 5 năm 2023.
- ^ a b "Bản sao đã lưu trữ". Bản gốc lưu trữ ngày 17 tháng 6 năm 2022. Truy cập ngày 16 tháng 5 năm 2023.
- ^ a b https://bacninh.gov.vn/news/-/details/20182/08-di-tich-uoc-xep-hang-va-cap-bang-di-tich-lich-su-van-hoa-cap-tinh-41692326[liên kết hỏng]
- ^ "Bản sao đã lưu trữ". Bản gốc lưu trữ ngày 30 tháng 9 năm 2023. Truy cập ngày 17 tháng 5 năm 2023.
- ^ https://bacninh.gov.vn/news/-/details/20182/chua-thien-thu-41908451[liên kết hỏng]
- ^ "Bản sao đã lưu trữ". Bản gốc lưu trữ ngày 17 tháng 6 năm 2022. Truy cập ngày 17 tháng 5 năm 2023.
- ^ https://bacninh.gov.vn/news/-/details/20182/-inh-lang-yen-viet-41568121[liên kết hỏng]
- ^ a b c d "Bản sao đã lưu trữ". Bản gốc lưu trữ ngày 17 tháng 6 năm 2022. Truy cập ngày 16 tháng 5 năm 2023.
- ^ "Bản sao đã lưu trữ". Bản gốc lưu trữ ngày 16 tháng 8 năm 2022. Truy cập ngày 17 tháng 5 năm 2023.
- ^ a b c d e f "Bản sao đã lưu trữ". Bản gốc lưu trữ ngày 17 tháng 6 năm 2022. Truy cập ngày 17 tháng 5 năm 2023.
- ^ https://bacninh.gov.vn/news/-/details/20182/-inh-lang-huong-vinh-40880560[liên kết hỏng]
- ^ https://giabinh.bacninh.gov.vn/news/-/details/22348/chua-huong-vinh-40684582[liên kết hỏng]
- ^ a b "Bản sao đã lưu trữ". Bản gốc lưu trữ ngày 17 tháng 6 năm 2022. Truy cập ngày 17 tháng 5 năm 2023.
- ^ "Bản sao đã lưu trữ". Bản gốc lưu trữ ngày 17 tháng 6 năm 2022. Truy cập ngày 17 tháng 5 năm 2023.
- ^ a b c "Bản sao đã lưu trữ". Bản gốc lưu trữ ngày 17 tháng 6 năm 2022. Truy cập ngày 17 tháng 5 năm 2023.
- ^ "Bản sao đã lưu trữ". Bản gốc lưu trữ ngày 17 tháng 6 năm 2022. Truy cập ngày 17 tháng 5 năm 2023.
- ^ "Bản sao đã lưu trữ". Bản gốc lưu trữ ngày 13 tháng 8 năm 2022. Truy cập ngày 17 tháng 5 năm 2023.
- ^ a b c "Bản sao đã lưu trữ". Bản gốc lưu trữ ngày 17 tháng 6 năm 2022. Truy cập ngày 17 tháng 5 năm 2023.
- ^ "Bản sao đã lưu trữ". Bản gốc lưu trữ ngày 17 tháng 6 năm 2022. Truy cập ngày 17 tháng 5 năm 2023.
- ^ "Bản sao đã lưu trữ". Bản gốc lưu trữ ngày 17 tháng 6 năm 2022. Truy cập ngày 17 tháng 5 năm 2023.
- ^ a b c "Bản sao đã lưu trữ". Bản gốc lưu trữ ngày 17 tháng 6 năm 2022. Truy cập ngày 17 tháng 5 năm 2023.
Bài viết tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |
- x
- t
- s
- Sơ khai Bắc Ninh
- Bắc Ninh
- Văn hóa Việt Nam
- Danh sách (Việt Nam)
- Bài có liên kết hỏng
- Tất cả bài viết sơ khai
Từ khóa » Di Tích Lịch Sử Bắc Ninh
-
Di Tích - Danh Thắng - Cổng Thông Tin điện Tử Tỉnh Bắc Ninh
-
Bắc Ninh - Vùng đất Của Lễ Hội Và Di Tích | Tạp Chí Du Lịch
-
Lịch Sử Bắc Ninh
-
Top 30 Địa Điểm Du Lịch Bắc Ninh Đậm Chất Văn Hóa Lịch Sử
-
Thăm Và Khám Phá Du Di Tích Lịch Sử Đền Đô
-
Di Sản Văn Hóa Bắc Ninh Từ A đến Z!
-
Thành Phố Bắc Ninh Bảo Tồn, Phát Huy Giá Trị Di Tích Lịch Sử Văn Hóa
-
Khám Phá Top 10 Danh Lam Thắng Cảnh Bắc Ninh Nổi Tiếng
-
Bắc Ninh: Tuyên Truyền, Quảng Bá Di Tích Văn Hóa, Lịch Sử Bằng Công ...
-
Quyết định 368/2014/QĐ-UBND - Bắc Ninh
-
Bắc Ninh: Xếp Hạng Thêm 11 Di Tích Lịch Sử Văn Hóa Cấp Tỉnh
-
Đền Bà Chùa Kho | Du Lịch Bắc Ninh - Dulich24
-
Tin Tức Bắc Ninh 24h - VOV
-
Bắc Ninh: Đón Nhận Bằng Xếp Hạng Di Tích Lịch Sử - Văn Hóa Chùa ...