Danh Sách đĩa Nhạc Của 4minute – Wikipedia Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Danh_sách_đĩa_nhạc_của_4minute&oldid=69524648” Thể loại:
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Bài viết
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản để in ra
- Khoản mục Wikidata
| Danh sách đĩa nhạc của 4Minute | |
|---|---|
| Album phòng thu | 2 |
| Album tổng hợp | 1 |
| Album video | 2 |
| Video âm nhạc | 24 |
| EP | 7 |
| Đĩa đơn | 26 |
| Album nhạc phim | 9 |
Dưới đây là danh sách đĩa nhạc của 4Minute - một nhóm nhạc nữ Hàn Quốc.
Albums
[sửa | sửa mã nguồn]Album phòng thu
[sửa | sửa mã nguồn]| Tựa đề | Chi tiết | Vị trí cao nhất | Doanh số | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| KOR[1] | JPN[2] | TWN[3] | TWN East Asian[4] | ||||||
| Tiếng Hàn | |||||||||
| 4Minutes Left |
| 2 | 145 | — | 3 |
| |||
| Tiếng Nhật | |||||||||
| Diamond |
| 10 | 27 | — | 7 |
| |||
| "—" nghĩa là không được xếp hạng hoặc không được phát hành ở vùng lãnh thổ đó. | |||||||||
Album tổng hợp
[sửa | sửa mã nguồn]| Tựa đề | Chi tiết | Vị trí cao nhất | Doanh số | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| KOR[1] | JPN[2] | ||||||
| Tiếng Nhật | |||||||
| Best of 4Minute |
| — | 37 |
| |||
| "—" nghĩa là không được xếp hạng hoặc không được phát hành ở vùng lãnh thổ đó. | |||||||
EP
[sửa | sửa mã nguồn]| Tựa đề | Chi tiết | Vị trí cao nhất | Doanh số | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| KOR[1] | JPN[2] | TWN[3] | TWN East Asian[4] | ||||||
| Tiếng Hàn | |||||||||
| For Muzik |
| 2 | — | 17 | 1 |
| |||
| Hit Your Heart |
| 3 | 205 | 19 | 5 |
| |||
| Volume Up |
| 1 | 114 | 13 | 6 |
| |||
| Name Is 4Minute |
| 2 | 83 | 16 | 2 |
| |||
| 4Minute World |
| 2 | — | — | 4 |
| |||
| Crazy |
| 2 | 152 | — | — |
| |||
| Act. 7 |
| 2 | 274 | 2 | — |
| |||
| "—" nghĩa là không được xếp hạng hoặc không được phát hành ở vùng lãnh thổ đó. | |||||||||
Đĩa đơn
[sửa | sửa mã nguồn]| Tựa đề | Năm | Vị trí cao nhất | Doanh số(tải nhạc số) | Album | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| KOR[1] | KORHot 100[13] | JPN | JPNHot 100[14] | ||||
| Tiếng Hàn | |||||||
| "Hot Issue" | 2009 | — | — | — | — | For Muzik | |
| "Muzik" | — | — | — | — | |||
| "What a Girl Wants" | — | — | — | — | |||
| "HuH" | 2010 | 3 | — | — | — |
| Hit Your Heart |
| "I My Me Mine" | 9 | — | — | — |
| ||
| "Heart to Heart" | 2011 | 5 | — | — | — |
| 4Minutes Left |
| "Mirror Mirror" | 2 | — | — | — |
| ||
| "Volume Up" | 2012 | 2 | 3 | — | — |
| Volume Up |
| "What’s Your Name?" | 2013 | 1 | 1 | — | — |
| Name Is 4Minute |
| "Whatcha Doin' Today" | 2014 | 1 | 4 | — | — |
| 4Minute World |
| "Cold Rain" | 2015 | 15 | — | — | — |
| Crazy |
| "Crazy" | 3 | — | — | — |
| ||
| "Hate" | 2016 | 13 | — | — | — |
| Act.7 |
| Đĩa đơn tiếng Hàn nằm ngoài album | |||||||
| "Jingle Jingle" | 2009 | 166 | — | — | — |
| — |
| "Superstar" | 2010 | 22 | — | — | — | ||
| "Freestyle" | 2011 | 28 | — | — | — |
| |
| "Over And Over" | 2012 | 20 | — | — | — |
| |
| "Is It Poppin'?" | 2013 | 9 | 6 | — | — |
| |
| "Only Gained Weight"(feat. Brave Brothers) | 2014 | 5 | 10 | — | — |
| |
| Tiếng Nhật | |||||||
| "Muzik" | 2010 | — | — | 21 | — |
| Diamond |
| "I My Me Mine" | 15 | — | 26 | — |
| ||
| "First/Dreams Come True" | 26 | — | 28 | — |
| ||
| "Why" | 2011 | — | — | 17 | — |
| Best of 4Minute |
| "Heart to Heart" | — | — | 18 | — |
| ||
| "Ready Go" | 57 | 70 | 23 | — |
| ||
| "Love Tension" | 2012 | — | — | 26 | — |
| |
| "—" nghĩa là không được xếp hạng hoặc không được phát hành ở vùng lãnh thổ đó. | |||||||
Hợp tác
[sửa | sửa mã nguồn]| Năm | Tựa đề | Nghệ sĩ | Album |
|---|---|---|---|
| 2010 | "Heard 'Em All (Remix)" | Amerie, Jun Hyung | In Love & War (Asia Edition) |
| "Once Again, Republic of Korea (다시 한 번 대한민국)"also known as World Cup Song[26] | Brown Eyed Girls | — | |
| 2011 | "Without U" | Thelma Aoyama | |
| "Fly So High" | Cube Artist | ||
| "Silly Boy" | 015B, Jun Hyung | ||
| 2013 | "Christmas Song" | Cube Artist | |
| "You Are A Miracle" | SBS Gayo Daejeon Friendship Project |
Soundtracks
[sửa | sửa mã nguồn]| Năm | Tựa đề | Chương trình |
|---|---|---|
| 2010 | "Dreams Come True" | Master of Study |
| "Making Love (사랑 만들기)" | Personal Preference | |
| "Chaos A.D." | The Fugitive: Plan B | |
| "Home Run (홈런)" | Rolling Stars | |
| "One Thing" | It’s Okay, Daddy’s Daughter | |
| 2011 | "Why" | Akuto: Juhanzai Sosahan |
| 2012 | "Welcome to the School" | School 2013 |
| 2013 | "Fallin In Love" | Remember me, Princess? |
| 2015 | "Nightmare" | Yong-pal |
Album video
[sửa | sửa mã nguồn]DVD
[sửa | sửa mã nguồn]| Tựa đề | Chi tiết | Doanh số |
|---|---|---|
| Emerald Of 4minute |
|
|
| VOLUME UP ON/OFF |
|
Video âm nhạc
[sửa | sửa mã nguồn]4Minute
[sửa | sửa mã nguồn]| Năm | Tựa đề | Đạo diễn | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Tiếng Hàn | |||
| 2009 | "Hot Issue" | Không biết | |
| "Muzik" | |||
| "What a Girl Wants" | |||
| 2010 | "Huh" | Won Ki Hong | |
| "I My Me Mine" | |||
| 2011 | "Heart to Heart" | ||
| "Mirror Mirror" | |||
| 2012 | "Volume Up" | ||
| 2013 | "What's Your Name?" | ||
| "Is It Poppin'?" | |||
| 2014 | "Whatcha Doin' Today?" | ||
| "Thank You:)" | Không biết | ||
| 2015 | "Cold Rain" | ||
| "Crazy" | |||
| "Crazy (Choreography Ver.)" | |||
| 2016 | "Hate" | ||
| Tiếng Nhật | |||
| 2010 | "Muzik" | Không biết | |
| "I My Me Mine" | |||
| "First" | |||
| 2011 | "Why" | Won Ki Hong | |
| "Heart to Heart" | Không biết | ||
| "Ready Go" | Dance version | ||
| 2012 | "Love Tension" | ||
2YOON
[sửa | sửa mã nguồn]| Năm | Tựa đề | Đạo diễn | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 2013 | "24/7" | Không biết |
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ a b c d 검색결과 - 포미닛 [Search Results - 4minute]. Gaon Chart (bằng tiếng Hàn). Korea Music Content Industry Association. Truy cập ngày 18 tháng 3 năm 2011.
- ^ a b c 4Minuteのアルバム売り上げランキング [4minute album sales rankings]. Oricon Style (bằng tiếng Nhật). Oricon Inc. Truy cập ngày 18 tháng 3 năm 2011.
- ^ a b "G-Music Combo Chart" (bằng tiếng Trung). G-Music. Bản gốc lưu trữ ngày 3 tháng 11 năm 2013. Truy cập ngày 8 tháng 2 năm 2014.
- ^ a b "G-Music J-Pop Chart" (bằng tiếng Trung). G-Music. Bản gốc lưu trữ ngày 12 tháng 5 năm 2011. Truy cập ngày 8 tháng 2 năm 2014.
- ^ Cho, Wooyoung (ngày 1 tháng 4 năm 2011). 포미닛, 첫 정규앨범 발매…더블 타이틀곡 활동 [4minute, first studio album to have double title track]. Nate News (bằng tiếng Hàn). SK Communications. Truy cập ngày 31 tháng 3 năm 2011.
- ^ "Gaon Album Chart – 2011 Year End Chart". Gaon Chart. Korea Music Content Industry Association. Truy cập ngày 26 tháng 2 năm 2014.
- ^ "オリコンランキング情報サービス「you大樹」" [Oricon Ranking Information Service "You Big Tree"]. Oricon. Truy cập ngày 10 tháng 10 năm 2011. (subscription only)
- ^ "2010년 가온차트 부문별 Top 100위" [2010 Gaon Chart Top 100 Ranking]. Gaon Chart (bằng tiếng Hàn). Korea Music Content Industry Association. ngày 8 tháng 2 năm 2011. Lưu trữ bản gốc ngày 15 tháng 3 năm 2011. Truy cập ngày 13 tháng 3 năm 2011.
- ^ "Gaon Album Chart – 2012 Year End Chart". Gaon Chart. Korea Music Content Industry Association. Truy cập ngày 28 tháng 2 năm 2014.
- ^ "Gaon Album Chart – 2013 Year End Chart". Gaon Chart. Korea Music Content Industry Association. Truy cập ngày 28 tháng 2 năm 2014.
- ^ Gaon Album Chart Monthly cumulative in 2014:
- "Gaon Album Chart - Monthly". Gaon Chart (bằng tiếng Hàn). Korea Music Content Industry Association. tháng 4 năm 2014. Truy cập ngày 19 tháng 5 năm 2014.
- ^ * "Gaon Album Chart - March". Gaon Chart (bằng tiếng Hàn). Korea Music Content Industry Association. ngày 7 tháng 4 năm 2015. Truy cập ngày 7 tháng 3 năm 2015.
- ^ "Korea K-Pop Hot 100". Billboard (tạp chí). Truy cập ngày 13 tháng 3 năm 2013.
- "Only Gained Weight". ngày 8 tháng 2 năm 2014. Bản gốc lưu trữ ngày 31 tháng 1 năm 2014. Truy cập ngày 2 tháng 2 năm 2016.
- "Whatcha Doin' Today". ngày 26 tháng 3 năm 2014. Bản gốc lưu trữ ngày 27 tháng 3 năm 2014. Truy cập ngày 2 tháng 2 năm 2016.{{Chú thích web}}: Quản lý CS1: bot: trạng thái URL ban đầu không rõ (liên kết)
- ^ "Japan Hot 100". Billboard (tạp chí). Truy cập ngày 13 tháng 3 năm 2013.
- ^ a b "Gaon Download Chart – 2010 Year End". Gaon Chart (bằng tiếng Hàn). Korea Music Content Industry Association. Bản gốc lưu trữ ngày 18 tháng 10 năm 2013. Truy cập ngày 24 tháng 1 năm 2014.
- ^ a b "2011년 Download Chart" [2011 year download chart]. Gaon Chart. Korea Music Content Industry Association. Truy cập ngày 13 tháng 4 năm 2015.
- ^ "2012년 Download Chart" [2012 year Gaon Download Chart]. Gaon Chart (bằng tiếng Hàn). Korea Music Content Industry Association. Truy cập ngày 13 tháng 4 năm 2015.
- ^ a b "2013년 Download Chart" [2013 year Gaon Download Chart]. Gaon Chart. Korea Music Content Industry Association. Truy cập ngày 13 tháng 4 năm 2015.
- ^ Cumulative sales for "Whatcha Doin' Today":
- "Gaon Download Chart – 2014년 3월" [Gaon Download Chart – March 2014]. Gaon Chart. Korea Music Content Industry Association. tháng 3 năm 2014. Truy cập ngày 13 tháng 4 năm 2015.
- "Gaon Download Chart – 2014년 4월" [Gaon Download Chart – April 2014]. Gaon Chart. Korea Music Content Industry Association. tháng 4 năm 2014. Truy cập ngày 13 tháng 4 năm 2015.
- "Gaon Download Chart – 2014년 5월" [Garon Download Chart – May 2014]. Gaon Chart. Korea Music Content Industry Association. tháng 5 năm 2014. Truy cập ngày 13 tháng 4 năm 2015.
- ^ Cumulative sales for Cold Rain":
- "2015년 06주차 Download Chart". Gaon Chart. Korea Music Content Industry Association. January 24–31, 2015. Truy cập ngày 12 tháng 2 năm 2015.
- "2015년 07주차 Download Chart". Gaon Chart. Korea Music Content Industry Association. February 1–7, 2015. Truy cập ngày 12 tháng 2 năm 2015.
- "2015년 08주차 Download Chart". Gaon Chart. Korea Music Content Industry Association. February 8–14, 2015. Truy cập ngày 23 tháng 2 năm 2015.
- "2015 February 15~21 Download Chart". Gaon Chart. Korea Music Content Industry Association. ngày 26 tháng 2 năm 2015. Truy cập ngày 26 tháng 2 năm 2015.
- ^ "2015년 상반기 총결산 (First half of 2015) Download Chart". Gaon Chart (bằng tiếng Hàn). Korea Music Content Industry Association. Bản gốc lưu trữ ngày 10 tháng 7 năm 2015. Truy cập ngày 28 tháng 10 năm 2015.
- ^ Cumulative sales for Hate":
- "2016년 06주차 Download Chart". Gaon Chart. Korea Music Content Industry Association. ngày 1 tháng 2 năm 2016. Truy cập ngày 14 tháng 2 năm 2016.
- "2016년 07주차 Download Chart". Gaon Chart. Korea Music Content Industry Association. February 7–13, 2016. Truy cập ngày 21 tháng 2 năm 2016.
- "2016년 08주차 Download Chart". Gaon Chart. Korea Music Content Industry Association. February 14–20, 2016. Truy cập ngày 27 tháng 2 năm 2016.
- "2016년 09주차 Download Chart". Gaon Chart. Korea Music Content Industry Association. February 21–27, 2016. Truy cập ngày 5 tháng 3 năm 2016.
- "2016년 10주차 Download Chart". Gaon Chart. Korea Music Content Industry Association. ngày 1 tháng 3 năm 2016. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2016.
- "2016년 11주차 Download Chart". Gaon Chart. Korea Music Content Industry Association. March 6–12, 2016. Truy cập ngày 19 tháng 3 năm 2016.
- ^ "Gaon Download Chart". Gaon Chart (bằng tiếng Hàn). Korea Music Content Industry Association. tháng 8 năm 2011. Truy cập ngày 24 tháng 1 năm 2014.
- ^ "Gaon Download Chart". Gaon Chart (bằng tiếng Hàn). Korea Music Content Industry Association. tháng 8 năm 2012. Truy cập ngày 28 tháng 2 năm 2014.
- ^ "GAON DOWNLOAD CHART | gaon music chart – 2014년 2월 1주차". Gaon Chart. Korea Music Content Industry Association. Truy cập ngày 15 tháng 2 năm 2014."GAON DOWNLOAD CHART | gaon music chart – 2014년 2월 2주차". Gaon Chart. Korea Music Content Industry Association. Truy cập ngày 15 tháng 2 năm 2014."GAON DOWNLOAD CHART | gaon music chart – 2014년 2월 3주차". Gaon Chart. Korea Music Content Industry Association. Truy cập ngày 15 tháng 2 năm 2014."GAON DOWNLOAD CHART | gaon music chart – 2014년 2월 4주차". Gaon Chart. Korea Music Content Industry Association. Truy cập ngày 28 tháng 2 năm 2014."GAON DOWNLOAD CHART | gaon music chart – 2014년 3월 1주차". Gaon Chart. Korea Music Content Industry Association. Truy cập ngày 28 tháng 2 năm 2014.
- ^ "World Cup Song Ft Brown Eyed Girls by 4Minute on Spotify". Open.spotify.com. ngày 30 tháng 11 năm 2010. Truy cập ngày 15 tháng 2 năm 2014.
| |||||
|---|---|---|---|---|---|
| |||||
| Nhóm nhỏ |
| ||||
| Album phòng thu |
| ||||
| Mini-album |
| ||||
| Album tuyển tập |
| ||||
| Bài viết liên quan |
| ||||
| |||||
- 4Minute
- Danh sách đĩa nhạc của nghệ sĩ Hàn Quốc
- Nguồn CS1 có chữ Hàn (ko)
- Nguồn CS1 tiếng Hàn (ko)
- Nguồn CS1 có chữ Nhật (ja)
- Nguồn CS1 tiếng Nhật (ja)
- Nguồn CS1 tiếng Trung (zh)
- Quản lý CS1: bot: trạng thái URL ban đầu không rõ
Từ khóa » Tải Crazy 4minute
-
Download Nhạc Crazy Mp3 Hot - TaiNhacMienPhi.Biz
-
Crazy (Mini Album) - 4Minute - NhacCuaTui
-
Tải Nhạc Crazy (Mini Album) Mp3 Miễn Phí
-
Bài Hát Crazy - 4Minute Mp3 Miễn Phí Về Máy - TaiBaiHat.Net
-
Bài Hát Crazy - 4Minute Nhanh Nhất Về điện Thoại - TaiBaiHat.Net
-
Tải Bài Hát Crazy (Male Version) MP3 - Download Miễn Phí
-
4Minute Hay Nhất - Tải Nhạc Crazy
-
Crazy - 4MINUTE | Nghe Tải Lời Bài Hát - NhacPro
-
Bài Hát Crazy - 4Minute Hot Nhất - NhacTre.Org
-
Tải Bài Hát Crazy - Infinite H, Sanchez Nhanh Nhất - NhacTre.Org
-
— 4MINUTE – CRAZY Track List: 01. 미쳐 (Crazy) ... - Kpop Download
-
Lời Bài Hát: Crazy ( Nhạc Chuông ) - Ca Sỹ: 4Minute
-
Tải Nhạc Crazy - Michael Buble, Willie Nelson Miễn Phí Về Máy