Danh Sách đơn Vị Hành Chính Việt Nam Khu Vực Bắc Trung Bộ

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Huế
  • 2 Hà Tĩnh
  • 3 Nghệ An
  • 4 Quảng Trị
  • 5 Thanh Hóa
  • 6 Xem thêm
  • 7 Tham khảo
  • Bài viết
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
In và xuất
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản để in ra
Tại dự án khác
  • Khoản mục Wikidata
Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Bách khoa toàn thư mở Wikipedia (Đổi hướng từ Danh sách đơn vị hành chính Việt Nam khu vực Bắc Trung Bộ) Danh sách này là một phần của Danh sách đơn vị hành chính tại Việt Nam.

Các đơn vị hành chính của Việt Nam thuộc các tỉnh Bắc Trung Bộ (tức là thuộc thành phố Huế và các tỉnh Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Trị), bao gồm:

Huế

[sửa | sửa mã nguồn]
Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc thành phố Huế[1]
Tên Diện tích(km²) Dân số(người)
Phường (21)
An Cựu 16,71 55.305
Dương Nỗ 20,63 31.692
Hóa Châu 34,60 41.328
Hương An 19,43 35.885
Hương Thủy 33,93 29.192
Hương Trà 83,27 29.979
Kim Long 90,14 48.999
Kim Trà 42,80 36.296
Mỹ Thượng 28,83 44.736
Phong Dinh 87,16 28.012
Tên Diện tích(km²) Dân số(người)
Phong Điền 592,48 27.862
Phong Phú 60,85 19.057
Phong Quảng 41,70 25.728
Phong Thái 187,02 37.406
Phú Bài 344,63 38.410
Phú Xuân 10,37 130.247
Thanh Thủy 48,92 43.569
Thuận An 36,48 54.846
Thuận Hóa 7,58 98.923
Thủy Xuân 37,02 43.373
Vỹ Dạ 8,93 49.684
Tên Diện tích(km²) Dân số(người)
Xã (19)
A Lưới 1 198,59 12.403
A Lưới 2 97,62 20.496
A Lưới 3 154,23 8.976
A Lưới 4 233,66 10.752
A Lưới 5 464,40 3.760
Bình Điền 266,50 15.229
Chân Mây –Lăng Cô 261,38 50.831
Đan Điền 82,62 40.389
Hưng Lộc 95,62 32.586
Tên Diện tích(km²) Dân số(người)
Khe Tre 256,02 12.882
Long Quảng 215,85 8.883
Lộc An 177,58 39.217
Nam Đông 175,95 9.158
Phú Hồ 57,72 23.550
Phú Lộc 119,30 28.273
Phú Vang 86,19 39.250
Phú Vinh 57,95 47.674
Quảng Điền 45,93 41.798
Vinh Lộc 66,53 36.350

Hà Tĩnh

[sửa | sửa mã nguồn]
Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc tỉnh Hà Tĩnh[2]
Tên Diện tích(km²) Dân số(người)
Phường (09)
Bắc Hồng Lĩnh 35,31 28.729
Hà Huy Tập 32,62 28.742
Hải Ninh 39,37 20.399
Hoành Sơn 70,48 21.004
Nam Hồng Lĩnh 36,47 22.309
Sông Trí 69,90 37.314
Thành Sen 28,23 90.983
Trần Phú 29,50 38.404
Vũng Áng 82,98 21.339
Xã (60)
Can Lộc 65,70 41.153
Cẩm Bình 33,14 25.305
Cẩm Duệ 193,57 23.870
Cẩm Hưng 103,80 21.964
Cẩm Lạc 115,86 19.399
Cẩm Trung 32,72 19.466
Cẩm Xuyên 82,98 33.977
Tên Diện tích(km²) Dân số(người)
Cổ Đạm 62,67 34.635
Đan Hải 37,77 28.212
Đông Kinh 27,57 20.986
Đồng Lộc 70,55 27.783
Đồng Tiến 33,57 18.614
Đức Đồng 47,29 11.531
Đức Minh 23,58 18.718
Đức Quang 30,31 17.515
Đức Thịnh 53,39 41.401
Đức Thọ 48,93 40.064
Gia Hanh 45,39 28.473
Hà Linh 140,43 12.622
Hồng Lộc 33,78 17.042
Hương Bình 215,56 17.530
Hương Đô 140,83 14.287
Hương Khê 165,89 29.994
Hương Phố 135,68 18.633
Hương Sơn 32,62 31.486
Tên Diện tích(km²) Dân số(người)
Hương Xuân 263,14 17.422
Kim Hoa 88,28 19.114
Kỳ Anh 64,74 32.689
Kỳ Hoa 73,28 16.045
Kỳ Khang 48,85 23.771
Kỳ Lạc 169,13 12.865
Kỳ Thượng 218,82 15.822
Kỳ Văn 135,75 17.700
Kỳ Xuân 72,94 23.574
Lộc Hà 35,63 40.979
Mai Hoa 45,85 11.065
Mai Phụ 31,93 29.828
Nghi Xuân 77,65 37.524
Phúc Trạch 201,42 18.135
Sơn Giang 86,32 18.962
Sơn Hồng 209,04 8.409
Sơn Kim 1 223,21 5.782
Sơn Kim 2 208,46 5.123
Tên Diện tích(km²) Dân số(người)
Sơn Tây 129,21 14.755
Sơn Tiến 80,97 20.935
Thạch Hà 31,18 31.220
Thạch Khê 46,32 17.528
Thạch Lạc 27,60 17.682
Thạch Xuân 72,53 16.015
Thiên Cầm 40,55 32.998
Thượng Đức 58,32 10.015
Tiên Điền 31,60 24.833
Toàn Lưu 60,65 18.784
Trường Lưu 49,92 23.569
Tùng Lộc 37,49 20.944
Tứ Mỹ 38,68 20.069
Việt Xuyên 32,10 16.986
Vũ Quang 533,50 14.991
Xuân Lộc 33,08 25.448
Yên Hòa 38,27 17.597

Nghệ An

[sửa | sửa mã nguồn]
Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc tỉnh Nghệ An[3]
Tên Diện tích

(km²)

Dân số

(người)

Phường (11)
Cửa Lò 29,09 64.760
Hoàng Mai 79,67 44.474
Quỳnh Mai 40,50 57.988
Tân Mai 51,61 33.894
Tây Hiếu 43,96 24.698
Thái Hòa 27,09 26.916
Thành Vinh 15,54 123.507
Trường Vinh 34,22 141.477
Vinh Hưng 25,47 60.159
Vinh Lộc 38,86 68.086
Vinh Phú 23,04 74.473
Xã (119)
An Châu 34,87 43.437
Anh Sơn 196,65 29.539
Anh Sơn Đông 65,85 16.214
Bạch Hà 79,28 39.332
Bạch Ngọc 72,20 29.021
Bắc Lý 109,17 5.552
Bích Hào 147,06 33.960
Bình Chuẩn 182,19 4.638
Bình Minh 91,08 37.031
Cam Phục 162,43 7.412
Cát Ngạn 59,28 22.995
Châu Bình 130,91 11.038
Châu Hồng 134,05 11.809
Châu Khê 544,31 12.210
Châu Lộc 85,69 7.234
Châu Tiến 247,16 18.060
Chiêu Lưu 196,93 9.797
Con Cuông 155,45 26.043
Diễn Châu 22,21 63.294
Đại Đồng 77,87 63.131
Tên Diện tích

(km²)

Dân số

(người)

Đại Huệ 36,11 24.441
Đô Lương 50,06 61.960
Đông Hiếu 63,87 28.634
Đông Lộc 29,32 31.219
Đông Thành 30,20 46.116
Đức Châu 20,97 40.899
Giai Lạc 88,58 35.783
Giai Xuân 121,55 14.160
Hải Châu 29,13 43.155
Hải Lộc 41,25 21.940
Hạnh Lâm 274,57 13.699
Hoa Quân 107,67 32.149
Hợp Minh 54,75 46.942
Hùng Chân 351,87 12.664
Hùng Châu 69,11 55.583
Huồi Tụ 109,03 5.177
Hưng Nguyên 46,14 53.144
Hưng Nguyên Nam 35,77 36.632
Hữu Khuông 263,79 2.939
Hữu Kiệm 188,97 12.609
Keng Đu 98,24 5.098
Kim Bảng 183,26 27.936
Kim Liên 61,08 55.471
Lam Thành 39,67 31.247
Lượng Minh 227,97 5.322
Lương Sơn 47,39 26.494
Mậu Thạch 164,26 13.200
Minh Châu 39,68 44.358
Minh Hợp 159,97 21.276
Môn Sơn 529,42 18.836
Mường Chọng 173,65 11.291
Mường Ham 160,35 14.257
Mường Lống 148,31 5.649
Tên Diện tích

(km²)

Dân số

(người)

Mường Quàng 342,15 17.917
Mường Típ 217,66 6.412
Mường Xén 182,49 10.396
Mỹ Lý 211,03 5.861
Na Loi 141,86 4.321
Na Ngoi 341,25 9.536
Nam Đàn 67,60 24.489
Nậm Cắn 147,70 8.694
Nga My 302,52 8.467
Nghi Lộc 33,31 46.022
Nghĩa Đàn 47,32 19.670
Nghĩa Đồng 72,43 20.195
Nghĩa Hành 112,00 22.312
Nghĩa Hưng 68,65 25.459
Nghĩa Khánh 77,72 25.653
Nghĩa Lâm 121,75 23.753
Nghĩa Lộc 62,93 25.007
Nghĩa Mai 146,99 17.844
Nghĩa Thọ 92,19 21.391
Nhân Hòa 86,88 22.626
Nhôn Mai 310,26 7.060
Phúc Lộc 70,50 28.236
Quan Thành 37,71 29.973
Quảng Châu 26,40 37.434
Quang Đồng 75,61 22.364
Quế Phong 276,57 22.834
Quỳ Châu 327,53 23.094
Quỳ Hợp 90,07 36.929
Quỳnh Anh 39,80 60.329
Quỳnh Lưu 40,55 73.584
Quỳnh Phú 33,48 72.062
Quỳnh Sơn 61,21 36.834
Quỳnh Tam 103,40 35.568
Tên Diện tích

(km²)

Dân số

(người)

Quỳnh Thắng 107,99 15.313
Quỳnh Văn 53,35 42.927
Sơn Lâm 162,94 12.331
Tam Đồng 53,38 26.382
Tam Hợp 135,97 42.628
Tam Quang 507,95 13.013
Tam Thái 356,01 7.730
Tân An 90,41 22.775
Tân Châu 64,60 33.073
Tân Kỳ 116,50 32.974
Tân Phú 93,32 28.878
Thần Lĩnh 44,69 21.718
Thành Bình Thọ 88,18 12.021
Thiên Nhẫn 70,81 40.885
Thông Thụ 706,75 8.481
Thuần Trung 49,26 40.317
Tiên Đồng 119,62 19.663
Tiền Phong 319,02 14.494
Tri Lễ 243,95 14.432
Trung Lộc 31,35 31.182
Tương Dương 330,95 18.479
Vạn An 56,37 44.830
Văn Hiến 55,53 39.144
Văn Kiều 63,46 28.341
Vân Du 84,30 25.868
Vân Tụ 48,73 43.922
Vĩnh Tường 76,44 24.810
Xuân Lâm 60,88 40.624
Yên Hòa 211,01 8.418
Yên Na 297,32 9.530
Yên Thành 38,13 47.780
Yên Trung 37,74 26.239
Yên Xuân 90,41 27.707

Quảng Trị

[sửa | sửa mã nguồn]
Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc tỉnh Quảng Trị[4]
Tên Diện tích

(km²)

Dân số

(người)

Phường (08)
Ba Đồn 20,45 28.805
Bắc Gianh 31,14 32.800
Đông Hà 38,04 50.915
Đồng Hới 41,35 84.196
Đồng Sơn 88,03 32.396
Đồng Thuận 26,49 38.521
Nam Đông Hà 35,04 61.204
Quảng Trị 72,82 29.705
Xã (69)
A Dơi 112,41 11.058
Ái Tử 116,74 19.061
Ba Lòng 210,58 5.151
Bắc Trạch 97,61 36.861
Bến Hải 54,77 16.052
Bến Quan 278,99 9.447
Bố Trạch 299,42 33.230
Cam Hồng 87,89 26.663
Cam Lộ 166,85 30.111
Cồn Tiên 268,58 20.907
Cửa Tùng 59,83 29.389
Tên Diện tích

(km²)

Dân số

(người)

Cửa Việt 50,83 27.143
Dân Hóa 365,00 8.532
Diên Sanh 87,97 25.133
Đakrông 359,29 14.627
Đồng Lê 291,93 24.533
Đông Trạch 35,73 34.174
Gio Linh 96,70 31.738
Hải Lăng 116,89 16.589
Hiếu Giang 177,36 29.661
Hòa Trạch 52,67 29.901
Hoàn Lão 99,03 43.554
Hướng Hiệp 185,61 13.454
Hướng Lập 219,64 3.539
Hướng Phùng 447,59 12.029
Khe Sanh 134,81 27.615
Kim Điền 229,42 6.165
Kim Ngân 881,06 9.776
Kim Phú 552,57 19.054
La Lay 156,21 8.121
Lao Bảo 83,04 23.459
Lệ Ninh 56,32 23.449
Tên Diện tích

(km²)

Dân số

(người)

Lệ Thủy 55,93 49.460
Lìa 71,69 14.375
Minh Hóa 156,97 21.481
Mỹ Thủy 43,82 17.171
Nam Ba Đồn 76,30 27.643
Nam Cửa Việt 74,12 26.619
Nam Gianh 34,43 36.527
Nam Hải Lăng 114,84 25.536
Nam Trạch 129,83 32.594
Ninh Châu 86,03 30.098
Phong Nha 358,10 39.254
Phú Trạch 197,41 30.850
Quảng Ninh 100,27 36.210
Quảng Trạch 56,64 31.422
Sen Ngư 120,84 21.158
Tà Rụt 273,15 10.639
Tân Gianh 41,05 22.395
Tân Lập 83,18 14.418
Tân Mỹ 102,57 24.644
Tân Thành 89,77 5.513
Thượng Trạch 1.095,78 3.615
Tên Diện tích

(km²)

Dân số

(người)

Triệu Bình 37,20 27.169
Triệu Cơ 44,54 21.976
Triệu Phong 80,79 23.534
Trung Thuần 98,83 16.331
Trường Ninh 71,92 35.614
Trường Phú 97,18 21.206
Trường Sơn 935,96 8.484
Tuyên Bình 119,19 15.619
Tuyên Hóa 194,92 21.452
Tuyên Lâm 235,20 8.401
Tuyên Phú 155,38 18.800
Tuyên Sơn 132,14 6.738
Vĩnh Định 63,85 26.737
Vĩnh Hoàng 87,06 19.021
Vĩnh Linh 90,37 27.527
Vĩnh Thủy 103,74 20.747
Đặc khu (01)
Cồn Cỏ 2,30 139

Thanh Hóa

[sửa | sửa mã nguồn]
Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc tỉnh Thanh Hóa[5]
Tên Diện tích

(km²)

Dân số

(người)

Phường (19)
Bỉm Sơn 51,84 45.997
Đào Duy Từ 42,86 26.206
Đông Quang 48,60 61.214
Đông Sơn 41,71 58.950
Đông Tiến 41,97 57.844
Hạc Thành 24,63 197.142
Hải Bình 37,74 33.670
Hải Lĩnh 41,18 18.330
Hàm Rồng 20,88 63.166
Nam Sầm Sơn 18,48 37.572
Nghi Sơn 42,82 32.939
Ngọc Sơn 38,16 47.911
Nguyệt Viên 22,30 34.399
Quảng Phú 41,34 77.543
Quang Trung 29,22 32.808
Sầm Sơn 30,29 99.866
Tân Dân 24,59 22.095
Tĩnh Gia 32,18 58.583
Trúc Lâm 81,05 23.950
Xã (147)
An Nông 22,79 28.717
Ba Đình 27,22 20.696
Bá Thước 106,10 21.442
Bát Mọt 205,73 4.174
Biện Thượng 65,40 31.917
Các Sơn 46,88 21.462
Cẩm Tân 66,63 21.084
Cẩm Thạch 106,64 31.878
Cẩm Thủy 64,42 30.525
Cẩm Tú 98,09 26.049
Cẩm Vân 88,71 22.794
Cổ Lũng 127,05 9.726
Công Chính 54,24 29.201
Điền Lư 66,54 21.015
Điền Quang 103,67 16.611
Định Hòa 37,71 28.413
Định Tân 30,67 28.406
Đồng Lương 76,10 11.875
Đông Thành 26,38 30.307
Đồng Tiến 19,96 22.945
Giao An 113,88 8.329
Tên Diện tích

(km²)

Dân số

(người)

Hà Long 65,43 23.247
Hà Trung 34,14 30.151
Hậu Lộc 24,92 33.315
Hiền Kiệt 140,29 7.217
Hoa Lộc 34,69 41.417
Hóa Quỳ 116,65 11.995
Hoạt Giang 27,34 21.561
Hoằng Châu 33,31 33.857
Hoằng Giang 30,53 32.533
Hoằng Hóa 35,16 43.831
Hoằng Lộc 20,57 36.277
Hoằng Phú 15,35 23.006
Hoằng Sơn 21,90 27.567
Hoằng Thanh 23,24 38.386
Hoằng Tiến 23,79 29.687
Hồ Vương 19,28 27.063
Hồi Xuân 117,25 10.432
Hợp Tiến 43,11 33.086
Kiên Thọ 56,52 22.226
Kim Tân 61,61 40.780
Lam Sơn 24,90 33.117
Linh Sơn 96,00 12.448
Lĩnh Toại 30,48 24.888
Luận Thành 73,48 16.090
Lương Sơn 79,91 9.573
Lưu Vệ 26,84 40.381
Mậu Lâm 64,27 18.911
Minh Sơn 81,77 29.388
Mường Chanh 65,48 3.894
Mường Lát 129,66 7.089
Mường Lý 83,99 5.878
Mường Mìn 89,21 2.991
Na Mèo 127,44 4.174
Nam Xuân 131,40 5.852
Nga An 28,10 24.950
Nga Sơn 27,14 47.176
Nga Thắng 27,52 26.542
Ngọc Lặc 90,39 39.481
Ngọc Liên 79,99 27.782
Ngọc Trạo 79,62 23.475
Nguyệt Ấn 98,52 23.462
Nhi Sơn 38,67 3.514
Tên Diện tích

(km²)

Dân số

(người)

Như Thanh 84,07 26.231
Như Xuân 69,87 13.496
Nông Cống 50,70 50.439
Phú Lệ 139,50 6.677
Phú Xuân 102,36 5.166
Pù Luông 81,71 9.573
Pù Nhi 65,72 5.922
Quan Sơn 98,20 7.511
Quảng Bình 23,51 38.013
Quang Chiểu 109,88 5.986
Quảng Chính 26,14 30.765
Quảng Ngọc 34,39 33.588
Quảng Ninh 17,10 26.580
Quảng Yên 24,92 27.768
Quý Lộc 38,01 28.549
Quý Lương 133,44 15.125
Sao Vàng 89,27 44.643
Sơn Điện 94,37 5.002
Sơn Thủy 131,58 4.053
Tam Chung 121,51 4.527
Tam Lư 162,72 6.124
Tam Thanh 99,24 4.196
Tân Ninh 53,63 27.427
Tân Thành 90,38 12.780
Tân Tiến 28,54 21.529
Tây Đô 35,36 27.440
Thạch Bình 90,47 39.553
Thạch Lập 83,78 19.465
Thạch Quảng 123,54 15.766
Thanh Kỳ 145,26 12.531
Thanh Phong 150,21 9.619
Thanh Quân 109,22 12.107
Thành Vinh 115,47 27.008
Thăng Bình 34,73 28.864
Thắng Lộc 73,75 8.893
Thắng Lợi 40,26 27.909
Thiên Phủ 147,48 6.485
Thiết Ống 94,32 13.227
Thiệu Hóa 36,16 48.870
Thiệu Quang 35,45 33.689
Thiệu Tiến 23,68 25.383
Thiệu Toán 28,39 29.915
Tên Diện tích

(km²)

Dân số

(người)

Thiệu Trung 21,82 32.152
Thọ Bình 47,12 18.556
Thọ Lập 33,81 27.849
Thọ Long 22,13 31.101
Thọ Ngọc 27,22 24.322
Thọ Phú 35,12 40.004
Thọ Xuân 27,40 34.346
Thượng Ninh 92,61 13.991
Thường Xuân 83,27 33.490
Tiên Trang 17,75 40.809
Tống Sơn 69,36 28.733
Triệu Lộc 29,27 26.386
Triệu Sơn 41,09 54.445
Trung Chính 44,09 35.440
Trung Hạ 123,86 9.289
Trung Lý 197,50 7.335
Trung Sơn 76,81 3.254
Trung Thành 135,64 5.513
Trường Lâm 68,16 21.582
Trường Văn 28,32 22.169
Tượng Lĩnh 33,23 18.025
Vạn Lộc 28,40 70.587
Vạn Xuân 139,49 6.125
Văn Nho 64,77 10.112
Văn Phú 106,55 8.516
Vân Du 88,53 24.146
Vĩnh Lộc 56,94 40.344
Xuân Bình 183,18 16.385
Xuân Chinh 172,48 7.588
Xuân Du 92,49 22.331
Xuân Hòa 28,34 26.655
Xuân Lập 34,49 36.213
Xuân Thái 120,72 4.418
Xuân Tín 31,93 26.531
Yên Định 29,42 38.596
Yên Khương 97,89 5.572
Yên Nhân 188,70 5.674
Yên Ninh 24,67 23.569
Yên Phú 42,61 18.800
Yên Thắng 95,22 6.652
Yên Thọ 80,63 23.029
Yên Trường 26,95 29.314

Xem thêm

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Phân cấp hành chính Việt Nam

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ Căn cứ theo Đề án Sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của thành phố Huế năm 2025 kèm theo Tờ trình số 4865/TTr-UBND ngày 24/4/2025 của UBND thành phố Huế
  2. ^ Căn cứ vào đề án số 391/ĐA-CP của Chính phủ ngày 09 tháng 5 năm 2025 về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Hà Tĩnh năm 2025
  3. ^ Căn cứ theo Đề án số 343/ĐA-CP của Chính phủ ngày 09 tháng 5 năm 2025 về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Nghệ An năm 2025
  4. ^ Căn cứ theo Đề án số 365/ĐA-CP của Chính phủ ngày 09 tháng 5 năm 2025 về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Quảng Trị (mới) năm 2025
  5. ^ Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa (ngày 25 tháng 4 năm 2025). "Nghị quyết số 646/NQ-HĐND về chủ trương sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Thanh Hóa năm 2025" (PDF). Cổng thông tin điện tử của Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh Thanh Hóa. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 27 tháng 6 năm 2025. Truy cập ngày 27 tháng 6 năm 2025.
Stub icon

Bài viết liên quan đến Việt Nam này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn.

  • x
  • t
  • s
  • x
  • t
  • s
Danh sách đơn vị hành chính tại Việt Nam
Phân cấphành chính
Cấp tỉnh
  • Thành phố trực thuộc trung ương
  • Tỉnh
  • Biểu trưng
  • Có đường biên giới đất liền
  • Giáp biển
  • GRDP
    • GRDP bình quân đầu người
Cấp xã
  • Phường
  • Đặc khu
Vùng
  • Trung du và miền núi phía Bắc
  • Đồng bằng sông Hồng
  • Bắc Trung Bộ
  • Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
  • Đông Nam Bộ
  • Đồng bằng sông Cửu Long
Khác
  • Tỉnh cũ
  • Đơn vị hành chính cấp huyện
    • Danh sách
      • Đông Nam Bộ
    • Quận
    • Thành phố thuộc tỉnh
    • Thành phố thuộc TPTTTƯ
    • Thị xã
  • Thị trấn
Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Danh_sách_đơn_vị_hành_chính_vùng_Bắc_Trung_Bộ_của_Việt_Nam&oldid=74601610” Thể loại:
  • Sơ khai Việt Nam
  • Bắc Trung Bộ
  • Danh sách hành chính Việt Nam
Thể loại ẩn:
  • Tất cả bài viết sơ khai
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục Danh sách đơn vị hành chính vùng Bắc Trung Bộ của Việt Nam Thêm ngôn ngữ Thêm đề tài

Từ khóa » Các Tỉnh Thành Phố Không Thuộc Vùng Bắc Trung Bộ Là