1Danh sách đồng vị tự nhiênHiện/ẩn mục Danh sách đồng vị tự nhiên
1.1Hydro (Z = 1)
1.2Heli (Z = 2)
1.3Liti (Z = 3)
1.4Beri (Z = 4)
1.5Bo (Z = 5)
1.6Carbon (Z = 6)
1.7Nitơ (Z = 7)
1.8Oxi (Z = 8)
1.9Flo (Z = 9)
1.10Neon (Z = 10)
1.11Natri (Z = 11)
1.12Magie (Z = 12)
1.13Nhôm (Z = 13)
1.14Silic (Z = 14)
1.15Phospho (Z = 15)
1.16Lưu huỳnh (Z = 16)
1.17Clo (Z = 17)
1.18Agon (Z = 18)
1.19Kali (Z = 19)
1.20Canxi (Z = 20)
1.21Scandi (Z = 21)
1.22Titan (Z = 22)
1.23Vanadi (Z = 23)
1.24Crom (Z = 24)
1.25Mangan (Z = 25)
1.26Sắt (Z = 26)
1.27Coban (Z = 27)
1.28Niken (Z = 28)
1.29Đồng (Z = 29)
1.30Kẽm (Z = 30)
1.31Gali (Z = 31)
1.32Gemani (Z = 32)
1.33Asen (Z = 33)
1.34Selen (Z = 34)
1.35Brom (Z = 35)
1.36Krypton (Z = 36)
1.37Rubiđi (Z = 37)
1.38Stronti (Z = 38)
1.39Ytri (Z = 39)
1.40Ziconi (Z = 40)
1.41Niobi (Z = 41)
1.42Molipden (Z = 42)
1.43Rutheni (Z = 44)
1.44Rhodi (Z = 45)
1.45Paladi (Z = 46)
1.46Bạc (Z=47)
1.47Cadimi (Z = 48)
1.48Indi (Z = 49)
1.49Thiếc (Z = 50)
1.50Antimon (Z = 51)
1.51Telu (Z = 52)
1.52Iot (Z = 53)
1.53Xenon (Z = 54)
1.54Cesi (Z = 55)
1.55Bari (Z = 56)
1.56Lantan (Z = 57)
1.57Xeri (Z = 58)
1.58Praseodimi (Z = 59)
1.59Neodimi (Z = 60)
1.60Samari (Z = 62)
1.61Europi (Z = 63)
1.62Gadolini (Z = 64)
1.63Terbi(Z=65)
1.64Dysprosi (Z = 66)
1.65Holmi (Z = 67)
1.66Erbi (Z = 68)
1.67Thuli (Z = 69)
1.68Yterbi (Z = 70)
1.69Luteti (Z = 71)
1.70Hafni (Z = 72)
1.71Tantan (Z = 73)
1.72Wolfram (Z = 74)
1.73Rheni (Z = 75)
1.74Osmi (Z = 76)
1.75Iridi (Z = 77)
1.76Platin (Z = 78)
1.77Vàng (Z = 79)
1.78Thủy ngân (Z = 80)
1.79Tali (Z = 81)
1.80Chì (Z = 82)
1.81Bismuth (Z = 83)
1.82Thori (Z = 90)
1.83Urani (Z = 92)
2Chỉ dẫn
3Tham khảo
4Xem thêm
5Liên kết ngoài
Bài viết
Thảo luận
Tiếng Việt
Đọc
Sửa đổi
Sửa mã nguồn
Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
Đọc
Sửa đổi
Sửa mã nguồn
Xem lịch sử
Chung
Các liên kết đến đây
Thay đổi liên quan
Liên kết thường trực
Thông tin trang
Trích dẫn trang này
Tạo URL rút gọn
Tải mã QR
In và xuất
Tạo một quyển sách
Tải dưới dạng PDF
Bản để in ra
Tại dự án khác
Khoản mục Wikidata
Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Tính đến nay, người ta đã phát hiện và tổng hợp được 118 nguyên tố hóa học, trong số đó 98 nguyên tố đầu được tìm thấy trong tự nhiên. Có 83 nguyên tố nguyên thủy, tức là chúng được hình thành từ lúc Trái Đất mới hình thành nói riêng (và vụ nổ Big Bang nói chung). 15 nguyên tố còn lại[chú thích 1] được gọi là các nguyên tố phi nguyên thủy tồn tại ở Trái Đất dưới dạng vết được hình thành từ sự phóng xạ của các nguyên tố khác. Dưới đây là danh sách đồng vị tự nhiên của các nguyên tố nguyên thủy trên Trái Đất
Danh sách đồng vị tự nhiên
[sửa | sửa mã nguồn]
Hydro (Z = 1)
[sửa | sửa mã nguồn]
Ngoài hai đồng vị 1H và 2H, thì hydro còn có đồng vị 3H tồn tại trong tự nhiên ở dạng vết
Đồng vị
Nguồn tự nhiên
Chu kỳ bán rã
Kiểu phân rã
Năng lượng phân rã (MeV)
Sản phẩm phân rã
1H
99.985%
Bền
2H
0.015%
Bền
Heli (Z = 2)
[sửa | sửa mã nguồn]
Đồng vị
Nguồn tự nhiên
Chu kỳ bán rã
Kiểu phân rã
Năng lượng phân rã (MeV)
Sản phẩm phân rã
3He
0.000137%*
Bền
4He
99.999863%*
Bền
*Theo tiêu chuẩn khí quyển, có thể thay đổi theo vị trí.
Liti (Z = 3)
[sửa | sửa mã nguồn]
Đồng vị
Nguồn tự nhiên
Chu kỳ bán rã
Kiểu phân rã
Năng lượng phân rã (MeV)
Sản phẩm phân rã
6Li
7.5%
Bền
7Li
92.5%
Bền
6Li tồn tại ngoài tự nhiên thấp hơn 3.75%.7Li thì nhiều hơn với tỷ lệ 96.25%.
Beri (Z = 4)
[sửa | sửa mã nguồn]
Đồng vị
Nguồn tự nhiên
Chu kỳ bán rã
Kiểu phân rã
Năng lượng phân rã (MeV)
Sản phẩm phân rã
9Be
100%
Bền
Bo (Z = 5)
[sửa | sửa mã nguồn]
Đồng vị
Nguồn tự nhiên
Chu kỳ bán rã
Kiểu phân rã
Năng lượng phân rã (MeV)
Sản phẩm phân rã
10B
19.9%
Bền
11B
80.1%
Bền
Bo - 10 tồn tại trong tự nhiên từ 19.1% đến 20.3%.Bo - 11 cũng trong khoảng đó.
Carbon (Z = 6)
[sửa | sửa mã nguồn]
Ngoài hai đồng vị 12C và 13C, thì cacbon còn có đồng vị 14C tồn tại trong tự nhiên ở dạng vết
Đồng vị
Nguồn tự nhiên
Chu kỳ bán rã
Kiểu phân rã
Năng lượng phân rã (MeV)
Sản phẩm phân rã
12C
98.9%
Bền
13C
1.1%
Bền
Nitơ (Z = 7)
[sửa | sửa mã nguồn]
Đồng vị
Nguồn tự nhiên
Chu kỳ bán rã
Kiểu phân rã
Năng lượng phân rã (MeV)
Sản phẩm phân rã
14N
99.634%
Bền
15N
0.366%
Bền
Oxi (Z = 8)
[sửa | sửa mã nguồn]
Đồng vị
Nguồn tự nhiên
Chu kỳ bán rã
Kiểu phân rã
Năng lượng phân rã (MeV)
Sản phẩm phân rã
16O
99.76%
Bền
17O
0.039%
Bền
18O
0.201%
Bền
Flo (Z = 9)
[sửa | sửa mã nguồn]
Đồng vị
Nguồn tự nhiên
Chu kỳ bán rã
Kiểu phân rã
Năng lượng phân rã (MeV)
Sản phẩm phân rã
19F
100%
Bền
Neon (Z = 10)
[sửa | sửa mã nguồn]
Đồng vị
Nguồn tự nhiên
Chu kỳ bán rã
Kiểu phân rã
Năng lượng phân rã (MeV)
Sản phẩm phân rã
20Ne
90.48%
Bền
21Ne
0.27%
Bền
22Ne
9.25%
Bền
Natri (Z = 11)
[sửa | sửa mã nguồn]
Đồng vị
Nguồn tự nhiên
Chu kỳ bán rã
Kiểu phân rã
Năng lượng phân rã (MeV)
Sản phẩm phân rã
23Na
100%
Bền
Magie (Z = 12)
[sửa | sửa mã nguồn]
Đồng vị
Nguồn tự nhiên
Chu kỳ bán rã
Kiểu phân rã
Năng lượng phân rã (MeV)
Sản phẩm phân rã
24Mg
79%
Bền
25Mg
10%
Bền
26Mg
11%
Bền
Nhôm (Z = 13)
[sửa | sửa mã nguồn]
Đồng vị
Nguồn tự nhiên
Chu kỳ bán rã
Kiểu phân rã
Năng lượng phân rã (MeV)
Sản phẩm phân rã
27Al
100%
Bền
Silic (Z = 14)
[sửa | sửa mã nguồn]
Đồng vị
Nguồn tự nhiên
Chu kỳ bán rã
Kiểu phân rã
Năng lượng phân rã (MeV)
Sản phẩm phân rã
28Si
92.23%
Bền
29Si
4.67%
Bền
30Si
3.10%
Bền
Phospho (Z = 15)
[sửa | sửa mã nguồn]
Đồng vị
Nguồn tự nhiên
Chu kỳ bán rã
Kiểu phân rã
Năng lượng phân rã (MeV)
Sản phẩm phân rã
31P
100%
Bền
Lưu huỳnh (Z = 16)
[sửa | sửa mã nguồn]
Đồng vị
Nguồn tự nhiên
Chu kỳ bán rã
Kiểu phân rã
Năng lượng phân rã (MeV)
Sản phẩm phân rã
32S
95.02%
Bền
33S
0.75%
Bền
34S
4.21%
Bền
36S
0.02%
Bền
Clo (Z = 17)
[sửa | sửa mã nguồn]
Đồng vị
Nguồn tự nhiên
Chu kỳ bán rã
Kiểu phân rã
Năng lượng phân rã (MeV)
Sản phẩm phân rã
35Cl
75.77%
Bền
37Cl
24.23%
Bền
Agon (Z = 18)
[sửa | sửa mã nguồn]
Đồng vị
Nguồn tự nhiên
Chu kỳ bán rã
Kiểu phân rã
Năng lượng phân rã (MeV)
Sản phẩm phân rã
36Ar
0.337%
Bền
38Ar
0.063%
Bền
40Ar
99.6%
Bền
Kali (Z = 19)
[sửa | sửa mã nguồn]
Đồng vị
Nguồn tự nhiên
Chu kỳ bán rã
Kiểu phân rã
Năng lượng phân rã (MeV)
Sản phẩm phân rã
39K
93.26%
Bền
40K
0.012%
1.25 tỷ năm
β-
1.311
40Ca
ε, β+
1.505
40Ar
41K
6.73%
Bền
Canxi (Z = 20)
[sửa | sửa mã nguồn]
Đồng vị
Nguồn tự nhiên
Chu kỳ bán rã
Kiểu phân rã
Năng lượng phân rã (MeV)
Sản phẩm phân rã
40Ca
96.941%
Bền
42Ca
0.647%
Bền
43Ca
0.135%
Bền
44Ca
2.086%
Bền
46Ca
0.004%
>2.8 x 1015 năm
β-
46Ti
48Ca
0.187%
>4 x 1019 năm
β-
48Ti
Scandi (Z = 21)
[sửa | sửa mã nguồn]
Đồng vị
Nguồn tự nhiên
Chu kỳ bán rã
Kiểu phân rã
Năng lượng phân rã (MeV)
Sản phẩm phân rã
45Sc
100%
Bền
Titan (Z = 22)
[sửa | sửa mã nguồn]
Đồng vị
Nguồn tự nhiên
Chu kỳ bán rã
Kiểu phân rã
Năng lượng phân rã (MeV)
Sản phẩm phân rã
46Ti
8.0%
Bền
47Ti
7.3%
Bền
48Ti
73.8%
Bền
49Ti
5.5%
Bền
50Ti
5.4%
Bền
Vanadi (Z = 23)
[sửa | sửa mã nguồn]
Đồng vị
Nguồn tự nhiên
Chu kỳ bán rã
Kiểu phân rã
Năng lượng phân rã (MeV)
Sản phẩm phân rã
50V
0.25%
1.5 x 1017 năm
ε
2.2083
50Ti
β-
1.0369
50Cr
51V
99.75%
Bền
Crom (Z = 24)
[sửa | sửa mã nguồn]
Đồng vị
Nguồn tự nhiên
Chu kỳ bán rã
Kiểu phân rã
Năng lượng phân rã (MeV)
Sản phẩm phân rã
50Cr
4.345%
>1.8 x 1017 năm
ε
2.2083
50Ti
52Cr
83.789%
Bền
53Cr
9.501%
Bền
54Cr
2.365%
Bền
Mangan (Z = 25)
[sửa | sửa mã nguồn]
Đồng vị
Nguồn tự nhiên
Chu kỳ bán rã
Kiểu phân rã
Năng lượng phân rã (MeV)
Sản phẩm phân rã
55Mn
100%
Bền
Sắt (Z = 26)
[sửa | sửa mã nguồn]
Đồng vị
Nguồn tự nhiên
Chu kỳ bán rã
Kiểu phân rã
Năng lượng phân rã (MeV)
Sản phẩm phân rã
54Fe
5.8%
Bền
56Fe
91.72%
Bền
57Fe
2.2%
Bền
58Fe
0.28%
Bền
Coban (Z = 27)
[sửa | sửa mã nguồn]
Đồng vị
Nguồn tự nhiên
Chu kỳ bán rã
Kiểu phân rã
Năng lượng phân rã (MeV)
Sản phẩm phân rã
59Co
100%
Bền
Niken (Z = 28)
[sửa | sửa mã nguồn]
Đồng vị
Nguồn tự nhiên
Chu kỳ bán rã
Kiểu phân rã
Năng lượng phân rã (MeV)
Sản phẩm phân rã
58Ni
68.077%
Bền
60Ni
26.223%
Bền
61Ni
1.14%
Bền
62Ni
3.634%
Bền
64Ni
0.926%
Bền
Đồng (Z = 29)
[sửa | sửa mã nguồn]
Đồng vị
Nguồn tự nhiên
Chu kỳ bán rã
Kiểu phân rã
Năng lượng phân rã (MeV)
Sản phẩm phân rã
63Cu
69.15%
Bền
65Cu
30.85%
Bền
Kẽm (Z = 30)
[sửa | sửa mã nguồn]
Đồng vị
Nguồn tự nhiên
Chu kỳ bán rã
Kiểu phân rã
Năng lượng phân rã (MeV)
Sản phẩm phân rã
64Zn
48.6%
Bền
66Zn
27.9%
Bền
67Zn
4.1%
Bền
68Zn
18.8%
Bền
70Zn
0.6%
Bền
Gali (Z = 31)
[sửa | sửa mã nguồn]
Đồng vị
Nguồn tự nhiên
Chu kỳ bán rã
Kiểu phân rã
Năng lượng phân rã (MeV)
Sản phẩm phân rã
69Ga
60.11%
Bền
71Ga
39.89%
Bền
Gemani (Z = 32)
[sửa | sửa mã nguồn]
Đồng vị
Nguồn tự nhiên
Chu kỳ bán rã
Kiểu phân rã
Năng lượng phân rã (MeV)
Sản phẩm phân rã
70Ge
21.23%
Bền
72Ge
27.66%
Bền
73Ge
7.73%
Bền
74Ge
35.94%
Bền
76Ge
7.44%
Bền
Asen (Z = 33)
[sửa | sửa mã nguồn]
Đồng vị
Nguồn tự nhiên
Chu kỳ bán rã
Kiểu phân rã
Năng lượng phân rã (MeV)
Sản phẩm phân rã
75As
100%
Bền
Selen (Z = 34)
[sửa | sửa mã nguồn]
Đồng vị
Nguồn tự nhiên
Chu kỳ bán rã
Kiểu phân rã
Năng lượng phân rã (MeV)
Sản phẩm phân rã
74Se
0.87%
Bền
76Se
9.36%
Bền
77Se
7.63%
Bền
78Se
23.78%
Bền
80Se
49.61%
Bền
82Se
8.73%
1.08 x 1020 năm
β-
2.995
82Kr
Brom (Z = 35)
[sửa | sửa mã nguồn]
Đồng vị
Nguồn tự nhiên
Chu kỳ bán rã
Kiểu phân rã
Năng lượng phân rã (MeV)
Sản phẩm phân rã
79Br
50.69%
Bền
81Br
49.31%
Bền
Krypton (Z = 36)
[sửa | sửa mã nguồn]
Đồng vị
Nguồn tự nhiên
Chu kỳ bán rã
Kiểu phân rã
Năng lượng phân rã (MeV)
Sản phẩm phân rã
78Kr
0.35%
Bền
80Kr
2.25%
Bền
82Kr
11.6%
Bền
83Kr
11.5%
Bền
84Kr
57%
Bền
86Kr
17.3%
Bền
Rubiđi (Z = 37)
[sửa | sửa mã nguồn]
Đồng vị
Nguồn tự nhiên
Chu kỳ bán rã
Kiểu phân rã
Năng lượng phân rã (MeV)
Sản phẩm phân rã
85Rb
72.168%
Bền
87Rb
27.835%
4.88 x 1010 năm
β-
0.283
87Sr
Stronti (Z = 38)
[sửa | sửa mã nguồn]
Đồng vị
Nguồn tự nhiên
Chu kỳ bán rã
Kiểu phân rã
Năng lượng phân rã (MeV)
Sản phẩm phân rã
84Sr
0.56%
Bền
86Sr
9.86%
Bền
87Sr
7%
Bền
88Sr
82.58%
Bền
Ytri (Z = 39)
[sửa | sửa mã nguồn]
Đồng vị
Nguồn tự nhiên
Chu kỳ bán rã
Kiểu phân rã
Năng lượng phân rã (MeV)
Sản phẩm phân rã
89Y
100%
Bền
Ziconi (Z = 40)
[sửa | sửa mã nguồn]
Đồng vị
Nguồn tự nhiên
Chu kỳ bán rã
Kiểu phân rã
Năng lượng phân rã (MeV)
Sản phẩm phân rã
90Zr
51.45%
Bền
91Zr
11.22%
Bền
92Zr
17.15%
Bền
94Zr
17.38%
1.1 x 1017 năm
β-
1.144
94Mo
96Zr
2.8%
2.0 x 1019 năm
β-
3.348
96Mo
Niobi (Z = 41)
[sửa | sửa mã nguồn]
Đồng vị
Nguồn tự nhiên
Chu kỳ bán rã
Kiểu phân rã
Năng lượng phân rã (MeV)
Sản phẩm phân rã
93Nb
100%
Bền
Molipden (Z = 42)
[sửa | sửa mã nguồn]
Đồng vị
Nguồn tự nhiên
Chu kỳ bán rã
Kiểu phân rã
Năng lượng phân rã (MeV)
Sản phẩm phân rã
92Mo
14.84%
Bền
94Mo
9.25%
Bền
95Mo
15.92%
Bền
96Mo
16.68%
Bền
97Mo
9.55%
Bền
98Mo
24.13%
Bền
100Mo
9.63%
7.8 x 1018 năm
β-
2.995
100Ru
Rutheni (Z = 44)
[sửa | sửa mã nguồn]
Đồng vị
Nguồn tự nhiên
Chu kỳ bán rã
Kiểu phân rã
Năng lượng phân rã (MeV)
Sản phẩm phân rã
96Ru
5.52%
Bền
98Ru
1.88%
Bền
99Ru
12.7%
Bền
100Ru
12.6%
Bền
101Ru
17%
Bền
102Ru
31.6%
Bền
104Ru
18.7%
Bền
Rhodi (Z = 45)
[sửa | sửa mã nguồn]
Đồng vị
Nguồn tự nhiên
Chu kỳ bán rã
Kiểu phân rã
Năng lượng phân rã (MeV)
Sản phẩm phân rã
103Rh
100%
Bền
Paladi (Z = 46)
[sửa | sửa mã nguồn]
Đồng vị
Nguồn tự nhiên
Chu kỳ bán rã
Kiểu phân rã
Năng lượng phân rã (MeV)
Sản phẩm phân rã
102Pd
1.02%
Bền
104Pd
11.14%
Bền
105Pd
22.33%
Bền
106Pd
27.33%
Bền
108Pd
26.46%
Bền
110Pd
11.72%
Bền
Bạc (Z=47)
[sửa | sửa mã nguồn]
Đồng vị
Nguồn tự nhiên
Chu kỳ bán rã
Kiểu phân rã
Năng lượng phân rã (MeV)
Sản phẩm phân rã
107Ag
51.839%
Bền
109Ag
48.161%
Bền
Cadimi (Z = 48)
[sửa | sửa mã nguồn]
Đồng vị
Nguồn tự nhiên
Chu kỳ bán rã
Kiểu phân rã
Năng lượng phân rã (MeV)
Sản phẩm phân rã
106Cd
1.25%
Bền
108Cd
0.89%
Bền
110Cd
12.49%
Bền
111Cd
12.8%
Bền
112Cd
24.13%
Bền
113Cd
12.22%
7.7 x 1015 năm
β-
0.316
113In
114Cd
28.73%
Bền
116Cd
7.49%
2.9 x 1019 năm
β-
116Sn
Indi (Z = 49)
[sửa | sửa mã nguồn]
Đồng vị
Nguồn tự nhiên
Chu kỳ bán rã
Kiểu phân rã
Năng lượng phân rã (MeV)
Sản phẩm phân rã
113In
4.3%
Bền
115In
95.7%
4.41 x 1014năm
β-
0.495
115Sn
Thiếc (Z = 50)
[sửa | sửa mã nguồn]
Đồng vị
Nguồn tự nhiên
Chu kỳ bán rã
Kiểu phân rã
Năng lượng phân rã (MeV)
Sản phẩm phân rã
112Sn
0.97%
Bền
114Sn
0.66%
Bền
115Sn
0.34%
Bền
116Sn
14.54%
Bền
117Sn
7.68%
Bền
118Sn
24.22%
Bền
119Sn
8.59%
Bền
120Sn
32.58%
Bền
122Sn
4.63%
Bền
124Sn
5.79%
Bền
Antimon (Z = 51)
[sửa | sửa mã nguồn]
Đồng vị
Nguồn tự nhiên
Chu kỳ bán rã
Kiểu phân rã
Năng lượng phân rã (MeV)
Sản phẩm phân rã
121Sb
62%
Bền
123Sb
38%
Bền
Telu (Z = 52)
[sửa | sửa mã nguồn]
Đồng vị
Nguồn tự nhiên
Chu kỳ bán rã
Kiểu phân rã
Năng lượng phân rã (MeV)
Sản phẩm phân rã
120Te
0.09%
>2.2 x 1016 năm
ε
1.701
120Sn
122Te
2.55%
Bền
123Te
0.89%
>1.0 x 1013 năm
ε
0.051
123Sb
124Te
4.74%
Bền
125Te
7.07%
Bền
126Te
18.84%
Bền
128Te
31.74%
2.2 x 1024 năm
β-
0.867
128Xe
130Te
34.08%
7.9 x 1020 năm
β-
2.528
130Xe
Iot (Z = 53)
[sửa | sửa mã nguồn]
Đồng vị
Nguồn tự nhiên
Chu kỳ bán rã
Kiểu phân rã
Năng lượng phân rã (MeV)
Sản phẩm phân rã
127I
100%
Bền
Xenon (Z = 54)
[sửa | sửa mã nguồn]
Đồng vị
Nguồn tự nhiên
Chu kỳ bán rã
Kiểu phân rã
Năng lượng phân rã (MeV)
Sản phẩm phân rã
124Xe
0.095%
Bền
126Xe
0.089%
Bền
128Xe
1.91%
Bền
129Xe
26.4%
Bền
130Xe
4.07%
Bền
131Xe
21.2%
Bền
132Xe
26.9%
Bền
134Xe
10.4%
Bền
136Xe
8.86%
Bền
Cesi (Z = 55)
[sửa | sửa mã nguồn]
Đồng vị
Nguồn tự nhiên
Chu kỳ bán rã
Kiểu phân rã
Năng lượng phân rã (MeV)
Sản phẩm phân rã
133Cs
100%
Bền
Bari (Z = 56)
[sửa | sửa mã nguồn]
Đồng vị
Nguồn tự nhiên
Chu kỳ bán rã
Kiểu phân rã
Năng lượng phân rã (MeV)
Sản phẩm phân rã
130Ba
0.106%
Bền
132Ba
0.101%
Bền
134Ba
2.417%
Bền
135Ba
6.592%
Bền
136Ba
7.854%
Bền
137Ba
11.23%
Bền
138Ba
71.7%
Bền
Lantan (Z = 57)
[sửa | sửa mã nguồn]
Đồng vị
Nguồn tự nhiên
Chu kỳ bán rã
Kiểu phân rã
Năng lượng phân rã (MeV)
Sản phẩm phân rã
138La
0.09%
1.05 x 1011 năm
ε
1.737
138Ba
β-
1.044
138Ce
139La
99.91%
Bền
Xeri (Z = 58)
[sửa | sửa mã nguồn]
Đồng vị
Nguồn tự nhiên
Chu kỳ bán rã
Kiểu phân rã
Năng lượng phân rã (MeV)
Sản phẩm phân rã
136Ce
0.185%
Bền
138Ce
0.251%
Bền
140Ce
88.45%
Bền
142Ce
11.114%
Bền
Praseodimi (Z = 59)
[sửa | sửa mã nguồn]
Đồng vị
Nguồn tự nhiên
Chu kỳ bán rã
Kiểu phân rã
Năng lượng phân rã (MeV)
Sản phẩm phân rã
141Pr
100%
Bền
Neodimi (Z = 60)
[sửa | sửa mã nguồn]
Đồng vị
Nguồn tự nhiên
Chu kỳ bán rã
Kiểu phân rã
Năng lượng phân rã (MeV)
Sản phẩm phân rã
142Nd
27.2%
Bền
143Nd
12.2%
Bền
144Nd
23.8%
2.29 x 1015 năm
α
1.905
140Ce
145Nd
8.3%
Bền
146Nd
17.2%
Bền
148Nd
5.7%
Bền
150Nd
5.6%
6.7 X 1018 năm
β-
3.367
150Sm
Samari (Z = 62)
[sửa | sửa mã nguồn]
Đồng vị
Nguồn tự nhiên
Chu kỳ bán rã
Kiểu phân rã
Năng lượng phân rã (MeV)
Sản phẩm phân rã
144Sm
3.07%
Bền
147Sm
14.99%
1.06 x 1011 năm
α
2.31
143Nd
148Sm
11.24%
7 x 1015 năm
α
1.986
144Nd
149Sm
13.82%
Bền
150Sm
7.38%
Bền
152Sm
26.75%
Bền
154Sm
22.75%
Bền
Europi (Z = 63)
[sửa | sửa mã nguồn]
Đồng vị
Nguồn tự nhiên
Chu kỳ bán rã
Kiểu phân rã
Năng lượng phân rã (MeV)
Sản phẩm phân rã
151Eu
47.8%
5 x 1018 năm
α
147Pm
153Eu
52.2%
Bền
Gadolini (Z = 64)
[sửa | sửa mã nguồn]
Đồng vị
Nguồn tự nhiên
Chu kỳ bán rã
Kiểu phân rã
Năng lượng phân rã (MeV)
Sản phẩm phân rã
152Gd
0.2%
1.08 x 1014 năm
α
2.205
148Sm
154Gd
2.18%
Bền
155Gd
14.8%
Bền
156Gd
20.47%
Bền
157Gd
15.65%
Bền
158Gd
24.84%
Bền
160Gd
21.86%
Bền
Terbi(Z=65)
[sửa | sửa mã nguồn]
Đồng vị
Nguồn tự nhiên
Chu kỳ bán rã
Kiểu phân rã
Năng lượng phân rã (MeV)
Sản phẩm phân rã
159Tb
100%
Bền
Dysprosi (Z = 66)
[sửa | sửa mã nguồn]
Đồng vị
Nguồn tự nhiên
Chu kỳ bán rã
Kiểu phân rã
Năng lượng phân rã (MeV)
Sản phẩm phân rã
156Dy
0.06%
1 x 1018 năm
α
152Gd
158Dy
0.1%
Bền
160Dy
2.34%
Bền
161Dy
18.91%
Bền
162Dy
25.51%
Bền
163Dy
24.9%
Bền
164Dy
28.18%
Bền
Holmi (Z = 67)
[sửa | sửa mã nguồn]
Đồng vị
Nguồn tự nhiên
Chu kỳ bán rã
Kiểu phân rã
Năng lượng phân rã (MeV)
Sản phẩm phân rã
165Ho
100%
Bền
Erbi (Z = 68)
[sửa | sửa mã nguồn]
Đồng vị
Nguồn tự nhiên
Chu kỳ bán rã
Kiểu phân rã
Năng lượng phân rã (MeV)
Sản phẩm phân rã
162Er
0.139%
1.08 x 1014 năm
α
2.205
148Sm
164Er
1.601%
Bền
166Er
33.503%
Bền
167Er
22.869%
Bền
168Er
26.978%
Bền
170Er
14.91%
Bền
Thuli (Z = 69)
[sửa | sửa mã nguồn]
Đồng vị
Nguồn tự nhiên
Chu kỳ bán rã
Kiểu phân rã
Năng lượng phân rã (MeV)
Sản phẩm phân rã
169Tm
100%
Bền
Yterbi (Z = 70)
[sửa | sửa mã nguồn]
Đồng vị
Nguồn tự nhiên
Chu kỳ bán rã
Kiểu phân rã
Năng lượng phân rã (MeV)
Sản phẩm phân rã
168Yb
0.13%
Bền
170Yb
3.04%
Bền
171Yb
14.28%
Bền
172Yb
21.83%
Bền
173Yb
16.13%
Bền
174Yb
31.83%
Bền
176Yb
12.76%
Bền
Luteti (Z = 71)
[sửa | sửa mã nguồn]
Đồng vị
Nguồn tự nhiên
Chu kỳ bán rã
Kiểu phân rã
Năng lượng phân rã (MeV)
Sản phẩm phân rã
175Lu
97.41%
Bền
176Lu
2.59%
3.78 x 1010 năm
β-
1.193
176Hf
Hafni (Z = 72)
[sửa | sửa mã nguồn]
Đồng vị
Nguồn tự nhiên
Chu kỳ bán rã
Kiểu phân rã
Năng lượng phân rã (MeV)
Sản phẩm phân rã
174Hf
0.162%
2 x 1015 năm
α
1.193
170Yb
176Hf
5.206%
Bền
177Hf
18.606%
Bền
178Hf
27.297%
Bền
179Hf
13.629%
Bền
180Hf
35.1%
Bền
Tantan (Z = 73)
[sửa | sửa mã nguồn]
Đồng vị
Nguồn tự nhiên
Chu kỳ bán rã
Kiểu phân rã
Năng lượng phân rã (MeV)
Sản phẩm phân rã
180mTa
0.012%
>1.2 x 1015 năm
β-
0.783
180W
ε
0.929
180Hf
γ
0.075
180Ta
181Ta
99.988%
Bền
Wolfram (Z = 74)
[sửa | sửa mã nguồn]
Đồng vị
Nguồn tự nhiên
Chu kỳ bán rã
Kiểu phân rã
Năng lượng phân rã (MeV)
Sản phẩm phân rã
180W
0.12%
1.8 x 1018 năm
α
2.516
176Hf
182W
26.50%
Bền
183W
14.31%
Bền
184W
30.64%
Bền
186W
28.43%
Bền
Rheni (Z = 75)
[sửa | sửa mã nguồn]
Đồng vị
Nguồn tự nhiên
Chu kỳ bán rã
Kiểu phân rã
Năng lượng phân rã (MeV)
Sản phẩm phân rã
185Re
37.4%
Bền
187Re
62.6%
4.12 x 1010 năm
β-
0.0026
187Os
Osmi (Z = 76)
[sửa | sửa mã nguồn]
Đồng vị
Nguồn tự nhiên
Chu kỳ bán rã
Kiểu phân rã
Năng lượng phân rã (MeV)
Sản phẩm phân rã
184Os
0.02%
Bền
186Os
1.59%
2 x 1015 năm
α
2.822
182W
187Os
1.96%
Bền
188Os
13.24%
Bền
189Os
16.15%
Bền
190Os
26.26%
Bền
192Os
40.78%
Bền
Iridi (Z = 77)
[sửa | sửa mã nguồn]
Đồng vị
Nguồn tự nhiên
Chu kỳ bán rã
Kiểu phân rã
Năng lượng phân rã (MeV)
Sản phẩm phân rã
191Ir
37.3%
Bền
193Ir
62.7%
Bền
Platin (Z = 78)
[sửa | sửa mã nguồn]
Đồng vị
Nguồn tự nhiên
Chu kỳ bán rã
Kiểu phân rã
Năng lượng phân rã (MeV)
Sản phẩm phân rã
190Pt
0.014%
6.5 x 1011 năm
α
3.18
182W
192Pt
0.782%
Bền
194Pt
32.967%
Bền
195Pt
33.832%
Bền
196Pt
25.242%
Bền
198Pt
7.163%
Bền
Vàng (Z = 79)
[sửa | sửa mã nguồn]
Đồng vị
Nguồn tự nhiên
Chu kỳ bán rã
Kiểu phân rã
Năng lượng phân rã (MeV)
Sản phẩm phân rã
197Au
100%
Bền
Thủy ngân (Z = 80)
[sửa | sửa mã nguồn]
Đồng vị
Nguồn tự nhiên
Chu kỳ bán rã
Kiểu phân rã
Năng lượng phân rã (MeV)
Sản phẩm phân rã
196Hg
0.15%
Bền
198Hg
9.97%
Bền
199Hg
16.87%
Bền
200Hg
23.1%
Bền
201Hg
13.18%
Bền
202Hg
29.86%
Bền
204Hg
6.87%
Bền
Tali (Z = 81)
[sửa | sửa mã nguồn]
Đồng vị
Nguồn tự nhiên
Chu kỳ bán rã
Kiểu phân rã
Năng lượng phân rã (MeV)
Sản phẩm phân rã
203Tl
29.524%
Bền
205Tl
70.476%
Bền
Chì (Z = 82)
[sửa | sửa mã nguồn]
Đồng vị
Nguồn tự nhiên
Chu kỳ bán rã
Kiểu phân rã
Năng lượng phân rã (MeV)
Sản phẩm phân rã
204Pb
1.4%
>1.4 x 1017 năm
α
2.186
200Hg
206Pb
24.1%
Bền
207Pb
22.1%
Bền
208Pb
52.4%
Bền
Bismuth (Z = 83)
[sửa | sửa mã nguồn]
Đồng vị
Nguồn tự nhiên
Chu kỳ bán rã
Kiểu phân rã
Năng lượng phân rã (MeV)
Sản phẩm phân rã
209Bi
100%
1.9 x 1019 năm
α
3.14
205Tl
Thori (Z = 90)
[sửa | sửa mã nguồn]
Ngoài đồng vị 232Th, Thori còn có đồng vị 230Th, 231Th, 234Th tồn tại trong tự nhiên ở dạng vết. Chúng đều là sản phẩm phân rã của urani.
Đồng vị
Nguồn tự nhiên
Chu kỳ bán rã
Kiểu phân rã
Năng lượng phân rã (MeV)
Sản phẩm phân rã
232Th
100%
1.405 x 1010 năm
α
4.083
228Ra
Urani (Z = 92)
[sửa | sửa mã nguồn]
Đồng vị
Nguồn tự nhiên
Chu kỳ bán rã
Kiểu phân rã
Năng lượng phân rã (MeV)
Sản phẩm phân rã
234U
0.0054%
245500 năm
α
4.859
230Th
235U
0.7204%
703.8 triệu năm
α
4.679
231Th
238U
99.2742%
4.468 tỷ năm
α
4.859
234Th
Chỉ dẫn
[sửa | sửa mã nguồn]
^ Đó là các nguyên tố tecneti (Z=43), promethi (61), poloni (84), astatin (85), radon (86), franci (87), radi (88), actini (89), protactini (91), neptuni (93), plutoni (94), americi (95), curi (96), berkeli (97) và californi (98).
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]
Xem thêm
[sửa | sửa mã nguồn]
Danh sách đồng vị
Đồng vị
Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn] Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Danh_sách_đồng_vị_tự_nhiên&oldid=70829165” Thể loại:
Đồng vị
Hóa học hạt nhân
Vật lý hạt nhân
Danh sách nguyên tố hóa học
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lụcDanh sách đồng vị tự nhiênThêm ngôn ngữThêm đề tài