Danh Sách Khách Hoàng Gia Tại Lễ đăng Quang Của Elizabeth II

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Gia đình Nữ vương Elizabeth II Hiện/ẩn mục Gia đình Nữ vương Elizabeth II
    • 1.1 Gia đình Công tước xứ Edinburgh
  • 2 Người đứng đầu nhà nước thuộc bảo hộ của Anh
  • 3 Thành viên hoàng gia, vương thất của các nước khác
  • 4 Thành viên gia đình hoàng gia không trị vì
  • 5 Tham khảo
  • Bài viết
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
In và xuất
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản để in ra
Tại dự án khác
  • Khoản mục Wikidata
Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Bách khoa toàn thư mở Wikipedia (Đổi hướng từ Danh sách khách hoàng gia tại lễ đăng quang của Elizabeth II)

Dưới đây là danh sách khách mời tại lễ đăng quang của Nữ vương Elizabeth II, diễn ra vào ngày 2 tháng 6 năm 1953.[1][2]

Gia đình Nữ vương Elizabeth II

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Vương Mẫu hậu Elizabeth, mẹ Elizabeth
    • Công tước xứ Edinburgh, chồng Elizabeth
      • Công tước xứ Cornwall, con trai và người thừa kế Elizabeth
    • Vương nữ Margaret, em gái Elizabeth
  • Vương nữ Vương thất, cô của Elizabeth
    • Bá tước và Nữ bá tước xứ Harewood, em họ của Elizabeth và vợ ông
    • The Hon. Gerald Lascelles, em họ của Elizabeth
  • Công tước và Công tước phu nhân xứ Gloucester, chú và thím của Elizabeth
    • Vương tôn William xứ Gloucester, em họ Elizabeth
    • Vương tôn Richard xứ Gloucester, em họ Elizabeth
  • Công tước phu nhân xứ Kent, thím của Elizabeth, chồng bà là Công tước xứ Kent chú của Elizabeth
    • Công tước xứ Kent, em họ của Elizabeth
    • Vương tôn nữ Alexandra xứ Kent, em họ của Elizabeth
    • Vương tôn Michael xứ Kent, em họ của Elizabeth
  • Bá tước và Nữ bá tước Mountbatten của Miến điện, chú họ của Elizabeth và vợ
    • Lady Pamela Mountbatten, em họ của Elizabeth
  • Hầu tước xứ Milford Haven, em họ của Elizabeth
  • Công chúa Marie Louise, bà em họ của ông nội Elizabeth
  • Bà Patricia và Ngài Alexander Ramsay, bà em họ của ông nội Elizabeth và chồng
    • Alexander Ramsay, chú họ của Elizabeth
  • The Marchioness of Carisbrooke, wife of Elizabeth's first cousin, twice removed
  • Adolphus, Marquess of Cambridge's family:
    • The Marquess and Marchioness of Cambridge, Elizabeth's first cousin, once removed
      • Lady Mary and Peter Whitney, Elizabeth's second cousin and her husband
    • The Duchess và Duke of Beaufort, Elizabeth's first cousin, once removed and her husband
    • Lady Helena Gibbs, Elizabeth's first cousin, once removed
  • The Earl of Athlone và Princess Alice, Countess of Athlone, Elizabeth's granduncle and first cousin, twice removed
    • Lady May và Sir Henry Abel Smith, Elizabeth's first cousin, once removed
      • Richard Abel Smith, Elizabeth's second cousin

Gia đình Công tước xứ Edinburgh

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Vương quốc Hy Lạp Alice xứ Battenberg (mẹ của Công tước xứ Edinburgh)
    • Đế quốc Đức Hoàng tử và Công nương xứ Hohenlohe-Langenburg (anh rể và chị gái)
      • Đế quốc Đức Hoàng tử Kraft (cháu trai)
      • Đế quốc Đức Công chúa Beatrix xứ Hohenlohe-Langenburg (cháu gái)
      • Đế quốc Đức Hoàng tử Georg xứ Hohenlohe-Langenburg (cháu trai)
      • Đế quốc Đức Hoàng tử Rupprecht xứ Hohenlohe-Langenburg (cháu trai)
      • Đế quốc Đức Hoàng tử Albrecht xứ Hohenlohe-Langenburg (cháu trai)
    • Đại Công quốc Baden The Margrave và Nữ lãnh chúa xứ Baden (anh rể và chị gái)
      • Đại Công quốc Baden Công chúa Margarita xứ Baden (cháu gái)
      • Đại Công quốc Baden Thái tử xứ Baden (cháu trai)
      • Đại Công quốc Baden Prince Ludwig xứ Baden (cháu trai)
    • Vương quốc Hanover Hoàng tử và Công nương George William xứ Hanover (anh rể và chị gái)
  • Hessen Công chúa Christina Margarethe xứ Hessen (cháu gái)
  • Hessen Công chúa Dorothea xứ Hessen (cháu gái)
  • Hessen Hoàng tử Karl xứ Hessen (cháu trai)
  • Hessen Hoàng tử Rainer xứ Hessen (cháu trai)
  • Hessen Công chúa Clarissa xứ Hessen (cháu gái)

Người đứng đầu nhà nước thuộc bảo hộ của Anh

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Bahrain Shaikh Salman Bin Hamad Bin Isa al Khalifah, người trị vì Bahrain
  • Kuwait Shaikh Abdullah Al-Salim Al-Sabah, người trị vì Kuwait
  • Brunei Sultan của Brunei
  • Kelantan Sultan của Kelantan
  • Selangor Sultan và Tengku Ampuan của Selangor
  • Johor Sultan và Sultanah của Johor
  • Zanzibar Sultan và Sultanah của Zanzibar
  • Sultanat Lahej The Sultan of Lahej
  • Perak The Sultan của Perak
  • Tonga Nữ hoàng của Tonga
  • Qatar Sheikh Ahmad bin Ali Al Thani, representing the Ruler of Qatar
  • The Paramount Chief của Basutoland
  • Eswatini Vua của Eswatini
  • Vua của Toro
  • Cộng hòa Nam Phi Kgari Secheia của Bechuanaland

Thành viên hoàng gia, vương thất của các nước khác

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Na Uy Thái tử và Thái tử phi Na Uy (đại diện cho Vua của Na Uy)
    • Na Uy Astrid, Phu nhân Ferner
  • Vương quốc Hy Lạp Hoàng tử Georgios và Công nương Marie Bonaparte của Hy Lạp và Đan Mạch (Hoàng tử là chú của Công tước xứ Edinburgh; đại diện cho Vua của Hy Lạp)
  • Đan Mạch Hoàng tử Axel và Margaretha của Thụy Điển (đại diện cho Quốc vương Đan Mạch)
  • Thụy Điển Prince Bertil, Duke of Halland (representing the King of Sweden)
  • Bỉ The Prince of Liège (representing the King of the Belgians)
  • Hà Lan The Prince of the Netherlands (representing the Queen of the Netherlands)
  • Vương quốc Lào Thái tử Lào (representing the King of Laos)
  • Nepal Prince Himalayapratrap Vir Vikram Shah and Princess Himalaya (representing the King of Nepal)
  • Việt Nam Cộng hòa Thái tử Bảo Long (đại diện cho vua Bảo Đại của Việt Nam)
  • Nhật Bản Thái tử Nhật Bản (representing the Hoàng đế Nhật Bản)
  • Ethiopia The Crown Prince of Ethiopia (representing the Hoàng đế Ethiopia)
  • Ả Rập Xê Út Prince Fahad Ibn Abdul Aziz (representing the Quốc vương Saudi Arabia)
  • Afghanistan Shah Wali Khan (representing the Quốc vương Afghanistan)
  • Iraq Crown Prince Abdul Ilah (representing the King of Iraq)
  • Campuchia Prince Sisowath Monireth (representing the King of Cambodia)
  • Thái Lan Vương tử Chula Chakrabongse and Princess Chula (representing the Quốc vương Thái Lan)
  • Yemen Prince Saif Al Islam Al Hassan (representing the King of Yemen)
  • Vương quốc Ai Cập The Nabil Suleyman Daoud (representing the King of Egypt)
  • Luxembourg The Hereditary Grand Duke và Hereditary Grand Duchess of Luxembourg (representing the Grand Duchess of Luxembourg)
  • Liechtenstein Prince Karl Alfred of Liechtenstein và Princess Agnes (representing the Prince of Liechtenstein)
  • Monaco Hoàng tử Pierre của Monaco (đại diệncho Hoàng tử Monaco)

Thành viên gia đình hoàng gia không trị vì

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Vương quốc România Michael I của Romania và Hoàng hậu Anne của Romania
  • Tây Ban Nha Juan của Tây Ban Nha và Infanta Maria Mercedes, Nữ bá tước xứ Barcelona
  • Bỉ Hoàng tử Eugène xứ Ligne

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ "No. 40020". The London Gazette (Supplement). ngày 17 tháng 11 năm 1953. tr. 6223.
  2. ^ [1]
  • x
  • t
  • s
Nữ vương Elizabeth II
Quân chủ
Các vương quốc hiện tại
  • Antigua và Barbuda
  • Úc
  • Bahamas
  • Barbados
  • Belize
  • Canada
  • Grenada
  • Jamaica
  • New Zealand
  • Papua New Guinea
  • Saint Kitts và Nevis
  • Saint Lucia
  • Saint Vincent và Grenadines
  • Quần đảo Solomon
  • Tuvalu
  • Anh Quốc
Các vương quốc trước đây
  • Ceylon
  • Fiji
  • Gambia
  • Ghana
  • Guyana
  • Kenya
  • Malawi
  • Malta
  • Mauritius
  • Nigeria
  • Pakistan
  • Sierra Leone
  • Nam Phi
  • Tanganyika
  • Trinidad và Tobago
  • Uganda
Tổ tiênvà gia đình
  • Philippos của Hy Lạp và Đan Mạch, Công tước xứ Edinburgh (chồng)
    • đám cưới
    • váy cưới
  • Quốc Vương Charles III (con trai)
  • Anne, Vương nữ Vương thất (con gái)
  • Vương tử Andrew, Công tước xứ York (con trai)
  • Vương tử Edward, Công tước xứ Edinburgh (con trai)
  • Quốc Vương George VI (cha)
  • Vương hậu Elizabeth (mẹ)
  • Vương nữ Margaret, Bá tước phu nhân xứ Snowdon (em gái)
  • Gia đình Mountbatten-Windsor
Lên ngôi vàđăng quang
  • Lễ đăng quang
    • Khách mời vương thất
    • Người tham gia
    • Áo choàng đăng quang
    • Huy chương
    • Honours
    • Award
    • The Queen's Beasts
  • Treetops Hotel
  • Proclamation of accession
  • MacCormick v Lord Advocate
Triều đại
  • Annus horribilis
  • Quan hầu
  • Personality and image
  • Các thủ tướng
  • Chiến dịch Cầu Luân Đôn
  • Biến cố Christopher John Lewis
  • Lithgow Plot
  • Marcus Sarjeant incident
  • Michael Fagan incident
  • Qua đời (Phản ứng)
Jubilees
Silver Jubilee
  • Events
  • Medal
  • Honours
  • Jubilee Gardens
  • Jubilee line
  • Jubilee Walkway
Golden Jubilee
  • Prom at the Palace
  • Party at the Palace
  • Medal
  • Honours
  • Jubilee Odyssey
Diamond Jubilee
  • Pageant
  • Armed Forces Parade and Muster
  • Thames Pageant
    • Gloriana
    • Spirit of Chartwell
  • Concert
  • Gibraltar Flotilla
  • Medal
  • Honours
Sapphire Jubilee
  • Sapphire Jubilee
Commonwealthtours
  • Australia
    • official openings
  • Canada
Ships used
  • HMS Vanguard (23)
  • SS Gothic (1947)
  • HMY Britannia
State visits
Outgoing
  • State visit to Ireland
Incoming
  • Pope Benedict XVI
  • President Michael D. Higgins
  • President Xi Jinping
Titles andhonours
  • Head of the Commonwealth
  • List of things named after Elizabeth II
  • Royal Family Order
  • Elizabeth Cross
  • Queen's Official Birthday
  • Flags
Miêu tả
Phim tài liệu
  • Royal Journey (1951)
  • A Queen Is Crowned (1953)
  • The Queen in Australia (1954)
  • The Royal Tour of the Caribbean (1966)
  • Royal Family (1969)
  • Elizabeth R: A Year in the Life of the Queen (1992)
  • Monarchy: The Royal Family at Work (2007)
  • The Queen (2009 TV serial)
  • The Diamond Queen (2012)
  • Elizabeth at 90: A Family Portrait (2016)
  • The Coronation (2018)
Phim truyền hìnhvà điện ảnh
  • A Question of Attribution (1992 TV)
  • Her Majesty (2001)
  • The Queen (2006)
  • Happy and Glorious (2012)
  • A Royal Night Out (2015)
  • The Crown (2016–)
  • Corgi: Những chú chó hoàng gia (2019)
Kịch
  • A Question of Attribution (1988)
  • The Audience (2013)
  • Handbagged
Chân dung
  • Her Majesty Queen Elizabeth II – An 80th Birthday Portrait
  • Pietro Annigoni's Portraits
  • The Queen
Sách
  • The Queen and I
  • The Uncommon Reader
  • Winnie-the-Pooh Meets the Queen
Bài hát
  • God Save the Queen
  • Her Majesty
Tem
  • Machin series (list)
  • Wilding series
  • Castle series
  • Canadian domestic rate stamp
  • Country definitives
Động vật
Corgi
  • Dookie
  • Susan
Ngựa
  • Aureole
  • Burmese
  • Carrozza
  • Dunfermline
  • Estimate
  • Height of Fashion
  • Highclere
  • Pall Mall
  • Winston
Related
  • Elizabeth II's jewels
  • Sagana Lodge
  • Villa Guardamangia
  • Children's Party at the Palace
  • The Queen's Birthday Party
  • Jeannette Charles
Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Danh_sách_khách_vương_thất_tại_lễ_đăng_quang_của_Elizabeth_II&oldid=71058541” Thể loại:
  • Anh năm 1953
  • Lễ đăng quang của Nữ hoàng Elizabeth II
  • Danh sách liên quan đến Elizabeth II
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục Danh sách khách vương thất tại lễ đăng quang của Elizabeth II 4 ngôn ngữ Thêm đề tài

Từ khóa » Hoàng Gia đăng Quang