Download.vn Hướng dẫn sử dụng, mẹo vặt, thủ thuật phần mềm tài liệu và học tập
Thông báo Mới - Tất cả
-
-
Học tập -
Tài liệu -
Hướng dẫn -
Đề thi -
Học tiếng Anh -
Giáo án -
Bài giảng điện tử -
Tài liệu Giáo viên -
Tập huấn Giáo viên
Gói Thành viên của bạn sắp hết hạn. Vui lòng gia hạn ngay để việc sử dụng không bị gián đoạn
Download.vn Tài liệu Biểu mẫu Giáo dục - Đào tạo
Danh sách mã Tỉnh, mã Huyện, mã Xã thi THPT Quốc gia 2024 Danh sách do bộ GD&ĐT cấp Tải về Bình luận
Mua gói Pro để tải file trên Download.vn và trải nghiệm website không quảng cáo
Tìm hiểu thêm » Mua Pro 79.000đ Hỗ trợ qua Zalo
Danh sách mã Tỉnh, mã Huyện, mã Xã thi THPT Quốc gia 2024 là các thông tin quan trọng mà các thí sinh chuẩn bị thi tốt nghiệp THPT Quốc gia 2024 cần nắm rõ để điền chính xác vào hồ sơ phiếu đăng ký dự thi tốt nghiệp THPT năm 2024.
Tra cứu mã xã, mã huyện, mã tỉnh chính xác sẽ giúp các bạn lớp 12 điền đúng hồ sơ đăng ký dự thi tốt nghiệp THPT Quốc gia, đảm bảo quá trình tham gia kỳ thi được suôn sẻ, thuận lợi tránh những sự cố không đáng có. Vậy sau đây là danh sách mã xã, mã huyện, mã tỉnh chi tiết của 63 tỉnh thành trên cả nước mời các bạn cùng theo dõi. Ngoài ra trong quá trình điền phiếu các em cần lưu ý điền chính xác mã Sở GD&ĐT.
Danh sách mã xã, mã huyện, mã tỉnh thi THPT năm 2024
- Mã tỉnh: 01 - THÀNH PHỐ HÀ NỘI
- Mã tỉnh: 02 - THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
- Mã tỉnh: 03 - THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
- Mã tỉnh: 04 - THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
- Mã tỉnh: 05 - TỈNH HÀ GIANG
- Mã tỉnh: 06 - TỈNH CAO BẰNG
- Mã tỉnh: 07 - TỈNH LAI CHÂU
- Mã tỉnh: 08 - TỈNH LÀO CAI
- Mã tỉnh: 09 - TỈNH TUYÊN QUANG
- Mã tỉnh: 10 - TỈNH LẠNG SƠN
- Mã tỉnh: 11 - TỈNH BẮC KẠN
- Mã tỉnh: 12 - TỈNH THÁI NGUYÊN
- Mã tỉnh: 13 - TỈNH YÊN BÁI
- Mã tỉnh: 14 - TỈNH SƠN LA
- Mã tỉnh: 15 - TỈNH PHÚ THỌ
- Mã tỉnh: 16 - TỈNH VĨNH PHÚC
- Mã tỉnh: 17 - TỈNH QUẢNG NINH
- Mã tỉnh: 18 - TỈNH BẮC GIANG
- Mã tỉnh: 19 - TỈNH BẮC NINH
- Mã tỉnh: 21 - TỈNH HẢI DƯƠNG
- Mã tỉnh: 22 - TỈNH HƯNG YÊN
- Mã tỉnh: 23 - TỈNH HÒA BÌNH
- Mã tỉnh: 24 - TỈNH HÀ NAM
- Mã tỉnh: 25 - TỈNH NAM ĐỊNH
- Mã tỉnh: 26 – TỈNH THÁI BÌNH
- Mã tỉnh: 27 – TỈNH NINH BÌNH
- Mã tỉnh: 28 – TỈNH THANH HÓA
- Mã tỉnh: 29 – TỈNH NGHỆ AN
- Mã tỉnh: 30 – TỈNH HÀ TĨNH
- Mã tỉnh: 31 – TỈNH QUẢNG BÌNH
- Mã tỉnh: 32 – TỈNH QUẢNG TRỊ
- Mã tỉnh: 33 – TỈNH THỪA THIÊN - HUẾ
- Mã tỉnh: 34 – TỈNH QUẢNG NAM
- Mã tỉnh: 35 – TỈNH QUẢNG NGÃI
- Mã tỉnh: 36 – TỈNH KON TUM
- Mã tỉnh: 37 – TỈNH BÌNH ĐỊNH
- Mã tỉnh: 38 – TỈNH GIA LAI
- Mã tỉnh: 39 – TỈNH PHÚ YÊN
- Mã tỉnh: 40 – TỈNH ĐẮK LẮK
- Mã tỉnh: 41 – TỈNH KHÁNH HÒA
- Mã tỉnh: 42 – TỈNH LÂM ĐỒNG
- Mã tỉnh: 43 – TỈNH BÌNH PHƯỚC
- Mã tỉnh: 44 – TỈNH BÌNH DƯƠNG
- Mã tỉnh: 45 – TỈNH NINH THUẬN
- Mã tỉnh: 46 – TỈNH TÂY NINH
- Mã tỉnh: 47 – TỈNH BÌNH THUẬN
- Mã tỉnh: 48 – TỈNH ĐỒNG NAI
- Mã tỉnh: 49 – TỈNH LONG AN
- Mã tỉnh: 50 – TỈNH ĐỒNG THÁP
- Mã tỉnh: 51 – TỈNH AN GIANG
- Mã tỉnh: 52 – TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU
- Mã tỉnh: 53 – TỈNH TIỀN GIANG
- Mã tỉnh: 54 – TỈNH KIÊN GIANG
- Mã tỉnh: 55 – THÀNH PHỐ CẦN THƠ
- Mã tỉnh: 56 – TỈNH BẾN TRE
- Mã tỉnh: 57 – TỈNH VĨNH LONG
- Mã tỉnh: 58 – TỈNH TRÀ VINH
- Mã tỉnh: 59 – TỈNH SÓC TRĂNG
- Mã tỉnh: 60 – TỈNH BẠC LIÊU
- Mã tỉnh: 61 – TỈNH CÀ MAU
- Mã tỉnh: 62 – TỈNH ĐIỆN BIÊN
- Mã tỉnh: 63 – TỈNH ĐĂK NÔNG
- Mã tỉnh: 64 – TỈNH HẬU GIANG
Mã tỉnh: 01 - THÀNH PHỐ HÀ NỘI
| Mã quận, huyện | Tên quận, huyện | Mã quận, huyện | Tên quận, huyện |
| 01 | Quận Ba Đình | 16 | Thị xã Sơn Tây |
| 02 | Quận Hoàn Kiếm | 17 | Huyện Ba Vì |
| 03 | Quận Hai Bà Trưng | 18 | Huyện Phúc Thọ |
| 04 | Quận Đống Đa | 19 | Huyện Thạch Thất |
| 05 | Quận Tây Hồ | 20 | Huyện Quốc Oai |
| 06 | Quận Cầu Giấy | 21 | Huyện Chương Mỹ |
| 07 | Quận Thanh Xuân | 22 | Huyện Đan Phượng |
| 08 | Quận Hoàng Mai | 23 | Huyện Hoài Đức |
| 09 | Quận Long Biên | 24 | Huyện Thanh Oai |
| 10 | Quận Bắc Từ Liêm | 25 | Huyện Mỹ Đức |
| 11 | Huyện Thanh Trì | 26 | Huyện Ứng Hòa |
| 12 | Huyện Gia Lâm | 27 | Huyện Thường Tín |
| 13 | Huyện Đông Anh | 28 | Huyện Phú Xuyên |
| 14 | Huyện Sóc Sơn | 29 | Huyện Mê Linh |
| 15 | Quận Hà Đông | 30 | Quận Nam Từ Liêm |
Mã tỉnh: 02 - THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
| Mã quận, huyện | Tên quận, huyện | Mã quận, huyện | Tên quận, huyện |
| 01 | Quận 1 | 13 | Quận Gò Vấp |
| 02 | Quận 2 | 14 | Quận Tân Bình |
| 03 | Quận 3 | 15 | Quận Tân Phú |
| 04 | Quận 4 | 16 | Quận Bình Thạnh |
| 05 | Quận 5 | 17 | Quận Phú Nhuận |
| 06 | Quận 6 | 18 | Quận Thủ Đức |
| 07 | Quận 7 | 19 | Quận Bình Tân |
| 08 | Quận 8 | 20 | Huyện Bình Chánh |
| 09 | Quận 9 | 21 | Huyện Củ Chi |
| 10 | Quận 10 | 22 | Huyện Hóc Môn |
| 11 | Quận 11 | 23 | Huyện Nhà Bè |
| 12 | Quận 12 | 24 | Huyện Cần Giờ |
Mã tỉnh: 03 - THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
| Mã quận, huyện | Tên quận, huyện | Mã quận, huyện | Tên quận, huyện |
| 01 | Quận Hồng Bàng | 09 | Huyện Thủy Nguyên |
| 02 | Quận Lê Chân | 10 | Huyện An Dương |
| 03 | Quận Ngô Quyền | 11 | Huyện Tiên Lãng |
| 04 | Quận Kiến An | 12 | Huyện Vĩnh Bảo |
| 05 | Quận Hải An | 13 | Huyện Cát Hải |
| 06 | Quận Đồ Sơn | 14 | Huyện Bạch Long Vĩ |
| 07 | Huyện An Lão | 15 | Quận Dương Kinh |
| 08 | Huyện Kiến Thụy | | |
Mã tỉnh: 04 - THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
| Mã quận, huyện | Tên quận, huyện | Mã quận, huyện | Tên quận, huyện |
| 01 | Quận Hải Châu | 05 | Quận Liên Chiểu |
| 02 | Quận Thanh Khê | 06 | Huyện Hòa Vang |
| 03 | Quận Sơn Trà | 07 | Quận Cẩm Lệ |
| 04 | Quận Ngũ Hành Sơn | 08 | Huyện Hoàng Sa |
Mã tỉnh: 05 - TỈNH HÀ GIANG
| Mã quận, huyện | Tên quận, huyện | Mã quận, huyện | Tên quận, huyện |
| 01 | Thành phố Hà Giang | 07 | Huyện Bắc Mê |
| 02 | Huyện Đồng Văn | 08 | Huyện Hoàng Su Phì |
| 03 | Huyện Mèo Vạc | 09 | Huyện Xín Mần |
| 04 | Huyện Yên Minh | 10 | Huyện Bắc Quang |
| 05 | Huyện Quản Bạ | 11 | Huyện Quang Bình |
| 06 | Huyện Vị Xuyên | 07 | Huyện Bắc Mê |
Mã tỉnh: 06 - TỈNH CAO BẰNG
| Mã quận, huyện | Tên quận, huyện | Mã quận, huyện | Tên quận, huyện |
| 01 | Thành phố Cao Bằng | 08 | Huyện Hòa An |
| 02 | Huyện Bảo Lạc | 09 | Huyện Quảng Uyên |
| 03 | Huyện Thông Nông | 10 | Huyện Thạch An |
| 04 | Huyện Hà Quảng | 11 | Huyện Hạ Lang |
| 05 | Huyện Trà Lĩnh | 12 | Huyện Bảo Lâm |
| 06 | Huyện Trùng Khánh | 13 | Huyện Phục Hòa |
| 07 | Huyện Nguyên Bình | 08 | Huyện Hòa An |
Mã tỉnh: 07 - TỈNH LAI CHÂU
| Mã quận, huyện | Tên quận, huyện | Mã quận, huyện | Tên quận, huyện |
| 01 | Thành Phố Lai Châu | 05 | Huyện Mường Tè |
| 02 | Huyện Tam Đường | 06 | Huyện Than Uyên |
| 03 | Huyện Phong Thổ | 07 | Huyện Tân Uyên |
| 04 | Huyện Sìn Hồ | 08 | Huyện Nậm Nhùn |
Mã tỉnh: 08 - TỈNH LÀO CAI
| Mã quận, huyện | Tên quận, huyện | Mã quận, huyện | Tên quận, huyện |
| 01 | Huyện Bảo Thắng | 06 | Huyện Mường Khương |
| 02 | Huyện Bảo Yên | 07 | Huyện Sa Pa |
| 03 | Huyện Bát Xát | 08 | Huyện Si Ma Cai |
| 04 | Huyện Bắc Hà | 09 | Huyện Văn Bàn |
| 05 | Thành phố Lào Cai | | |
Mã tỉnh: 09 - TỈNH TUYÊN QUANG
| Mã quận, huyện | Tên quận, huyện | Mã quận, huyện | Tên quận, huyện |
| 01 | Thành phố Tuyên Quang | 05 | Huyện Hàm Yên |
| 02 | Huyện Lâm Bình | 06 | Huyện Yên Sơn |
| 03 | Huyện Na Hang | 07 | Huyện Sơn Dương |
| 04 | Huyện Chiêm Hóa | | |
Mã tỉnh: 10 - TỈNH LẠNG SƠN
| Mã quận, huyện | Tên quận, huyện | Mã quận, huyện | Tên quận, huyện |
| 01 | Thành phố Lạng Sơn | 07 | Huyện Cao Lộc |
| 02 | Huyện Tràng Định | 08 | Huyện Lộc Bình |
| 03 | Huyện Bình Gia | 09 | Huyện Chi Lăng |
| 04 | Huyện Văn Lãng | 10 | Huyện Đình Lập |
| 05 | Huyện Bắc Sơn | 11 | Huyện Hữu Lũng |
| 06 | Huyện Văn Quan | | |
Mã tỉnh: 11 - TỈNH BẮC KẠN
| Mã quận, huyện | Tên quận, huyện | Mã quận, huyện | Tên quận, huyện |
| 01 | Thành phố Bắc Kạn | 05 | Huyện Ngân Sơn |
| 02 | Huyện Chợ Đồn | 06 | Huyện Ba Bể |
| 03 | Huyện Bạch Thông | 07 | Huyện Chợ Mới |
| 04 | Huyện Na Rì | 08 | Huyện Pác Nặm |
Mã tỉnh: 12 - TỈNH THÁI NGUYÊN
| Mã quận, huyện | Tên quận, huyện | Mã quận, huyện | Tên quận, huyện |
| 01 | Thành phố Thái Nguyên | 06 | Huyện Đại Từ |
| 02 | Thành phố Sông Công | 07 | Huyện Đồng Hỷ |
| 03 | Huyện Định Hóa | 08 | Huyện Phú Bình |
| 04 | Huyện Phú Lương | 09 | Thị xã Phổ Yên |
| 05 | Huyện Võ Nhai | | |
Mã tỉnh: 13 - TỈNH YÊN BÁI
| Mã quận, huyện | Tên quận, huyện | Mã quận, huyện | Tên quận, huyện |
| 01 | Thành phố Yên Bái | 06 | Huyện Văn Chấn |
| 02 | Thị xã Nghĩa Lộ | 07 | Huyện Trấn Yên |
| 03 | Huyện Văn Yên | 08 | Huyện Trạm Tấu |
| 04 | Huyện Yên Bình | 09 | Huyện Lục Yên |
| 05 | Huyện Mù Cang Chải | | |
Mã tỉnh: 14 - TỈNH SƠN LA
| Mã quận, huyện | Tên quận, huyện | Mã quận, huyện | Tên quận, huyện |
| 01 | Thành phố Sơn La | 07 | Huyện Mai Sơn |
| 02 | Huyện Quỳnh Nhai | 08 | Huyện Yên Châu |
| 03 | Huyện Mường La | 09 | Huyện Sông Mã |
| 04 | Huyện Thuận Châu | 10 | Huyện Mộc Châu |
| 05 | Huyện Bắc Yên | 11 | Huyện Sốp Cộp |
| 06 | Huyện Phù Yên | 12 | Huyện Vân Hồ |
Mã tỉnh: 15 - TỈNH PHÚ THỌ
| Mã quận, huyện | Tên quận, huyện | Mã quận, huyện | Tên quận, huyện |
| 01 | Thành phố Việt Trì | 08 | Huyện Thanh Sơn |
| 02 | Thị xã Phú Thọ | 09 | Huyện Phù Ninh |
| 03 | Huyện Đoan Hùng | 10 | Huyện Lâm Thao |
| 04 | Huyện Thanh Ba | 11 | Huyện Tam Nông |
| 05 | Huyện Hạ Hòa | 12 | Huyện Thanh Thủy |
| 06 | Huyện Cẩm Khê | 13 | Huyện Tân Sơn |
| 07 | Huyện Yên Lập | | |
Mã tỉnh: 16 - TỈNH VĨNH PHÚC
| Mã quận, huyện | Tên quận, huyện | Mã quận, huyện | Tên quận, huyện |
| 01 | Thành phố Vĩnh Yên | 06 | Huyện Bình Xuyên |
| 02 | Huyện Tam Dương | 07 | Huyện Sông Lô |
| 03 | Huyện Lập Thạch | 08 | Thị xã Phúc Yên |
| 04 | Huyện Vĩnh Tường | 09 | Huyện Tam Đảo |
| 05 | Huyện Yên Lạc | | |
Mã tỉnh: 17 - TỈNH QUẢNG NINH
| Mã quận, huyện | Tên quận, huyện | Mã quận, huyện | Tên quận, huyện |
| 01 | Thành phố Hạ Long | 08 | Huyện Tiên Yên |
| 02 | Thành phố Cẩm Phả | 09 | Huyện Ba Chẽ |
| 03 | Thành phố Uông Bí | 10 | Thị xã Đông Triều |
| 04 | Thành phố Móng Cái | 11 | Thị xã Quảng Yên |
| 05 | Huyện Bình Liêu | 12 | Huyện Hoành Bồ |
| 06 | Huyện Đầm Hà | 13 | Huyện Vân Đồn |
| 07 | Huyện Hải Hà | 14 | Huyện Cô Tô |
Mã tỉnh: 18 - TỈNH BẮC GIANG
| Mã quận, huyện | Tên quận, huyện | Mã quận, huyện | Tên quận, huyện |
| 01 | Thành phố Bắc Giang | 06 | Huyện Tân Yên |
| 02 | Huyện Yên Thế | 07 | Huyện Hiệp Hòa |
| 03 | Huyện Lục Ngạn | 08 | Huyện Lạng Giang |
| 04 | Huyện Sơn Động | 09 | Huyện Việt Yên |
| 05 | Huyện Lục Nam | 10 | Huyện Yên Dũng |
Mã tỉnh: 19 - TỈNH BẮC NINH
| Mã quận, huyện | Tên quận, huyện | Mã quận, huyện | Tên quận, huyện |
| 01 | Thành phố Bắc Ninh | 05 | Thị xã Từ Sơn |
| 02 | Huyện Yên Phong | 06 | Huyện Thuận Thành |
| 03 | Huyện Quế Võ | 07 | Huyện Gia Bình |
| 04 | Huyện Tiên Du | 08 | Huyện Lương Tài |
Mã tỉnh: 21 - TỈNH HẢI DƯƠNG
| Mã quận, huyện | Tên quận, huyện | Mã quận, huyện | Tên quận, huyện |
| 01 | Thành phố Hải Dương | 07 | Huyện Thanh Miện |
| 02 | Thị xã Chí Linh | 08 | Huyện Ninh Giang |
| 03 | Huyện Nam Sách | 09 | Huyện Cẩm Giàng |
| 04 | Huyện Kinh Môn | 10 | Huyện Thanh Hà |
| 05 | Huyện Gia Lộc | 11 | Huyện Kim Thành |
| 06 | Huyện Tứ Kỳ | 12 | Huyện Bình Giang |
Mã tỉnh: 22 - TỈNH HƯNG YÊN
| Mã quận, huyện | Tên quận, huyện | Mã quận, huyện | Tên quận, huyện |
| 01 | Thành phố Hưng Yên | 06 | Huyện Tiên Lữ |
| 02 | Huyện Kim Động | 07 | Huyện Phù Cừ |
| 03 | Huyện Ân Thi | 08 | Huyện Mỹ Hào |
| 04 | Huyện KHóai Châu | 09 | Huyện Văn Lâm |
| 05 | Huyện Yên Mỹ | 10 | Huyện Văn Giang |
Mã tỉnh: 23 - TỈNH HÒA BÌNH
| Mã quận, huyện | Tên quận, huyện | Mã quận, huyện | Tên quận, huyện |
| 01 | Thành phố Hòa Bình | 07 | Huyện Lương Sơn |
| 02 | Huyện Đà Bắc | 08 | Huyện Kim Bôi |
| 03 | Huyện Mai Châu | 09 | Huyện Lạc Thủy |
| 04 | Huyện Tân Lạc | 10 | Huyện Yên Thủy |
| 05 | Huyện Lạc Sơn | 11 | Huyện Cao Phong |
| 06 | Huyện Kỳ Sơn | | |
Mã tỉnh: 24 - TỈNH HÀ NAM
| Mã quận, huyện | Tên quận, huyện | Mã quận, huyện | Tên quận, huyện |
| 01 | Thành phố Phủ Lý | 04 | Huyện Lý Nhân |
| 02 | Huyện Duy Tiên | 05 | Huyện Thanh Liêm |
| 03 | Huyện Kim Bảng | 06 | Huyện Bình Lục |
Mã tỉnh: 25 - TỈNH NAM ĐỊNH
| Mã quận, huyện | Tên quận, huyện | Mã quận, huyện | Tên quận, huyện |
| 01 | Thành phố Nam Định | 06 | Huyện Vụ Bản |
| 02 | Huyện Mỹ Lộc | 07 | Huyện Nam Trực |
| 03 | Huyện Xuân Trường | 08 | Huyện Trực Ninh |
| 04 | Huyện Giao Thủy | 09 | Huyện Nghĩa Hưng |
| 05 | Huyện ý Yên | 10 | Huyện Hải Hậu |
Mã tỉnh: 26 – TỈNH THÁI BÌNH
| Mã quận, huyện | Tên quận, huyện | Mã quận, huyện | Tên quận, huyện |
| 01 | Thành phố Thái Bình | 05 | Huyện Vũ Thư |
| 02 | Huyện Quỳnh Phụ | 06 | Huyện Kiến Xương |
| 03 | Huyện Hưng Hà | 07 | Huyện Tiền Hải |
| 04 | Huyện Đông Hưng | 08 | Huyện Thái Thụy |
Mã tỉnh: 27 – TỈNH NINH BÌNH
| Mã quận, huyện | Tên quận, huyện | Mã quận, huyện | Tên quận, huyện |
| 01 | Thành phố Ninh Bình | 05 | Huyện Hoa Lư |
| 02 | Thành phố Tam Điệp | 06 | Huyện Yên Mô |
| 03 | Huyện Nho Quan | 07 | Huyện Kim Sơn |
| 04 | Huyện Gia Viễn | 08 | Huyện Yên Khánh |
Mã tỉnh: 28 – TỈNH THANH HÓA
| Mã quận, huyện | Tên quận, huyện | Mã quận, huyện | Tên quận, huyện |
| 01 | Thành phố Thanh Hóa | 15 | Huyện Thọ Xuân |
| 02 | Thị xã Bỉm Sơn | 16 | Huyện Vĩnh Lộc |
| 03 | Thị xã Sầm Sơn | 17 | Huyện Thiệu Hóa |
| 04 | Huyện Quan Hóa | 18 | Huyện Triệu Sơn |
| 05 | Huyện Quan Sơn | 19 | Huyện Nông Cống |
| 06 | Huyện Mường Lát | 20 | Huyện Đông Sơn |
| 07 | Huyện Bá Thước | 21 | Huyện Hà Trung |
| 08 | Huyện Thường Xuân | 22 | Huyện Hoằng Hóa |
| 09 | Huyện Như Xuân | 23 | Huyện Nga Sơn |
| 10 | Huyện Như Thanh | 24 | Huyện Hậu Lộc |
| 11 | Huyện Lang Chánh | 25 | Huyện Quảng Xương |
| 12 | Huyện Ngọc Lặc | 26 | Huyện Tĩnh Gia |
| 13 | Huyện Thạch Thành | 27 | Huyện Yên Định |
| 14 | Huyện Cẩm Thủy | | |
Mã tỉnh: 29 – TỈNH NGHỆ AN
| Mã quận, huyện | Tên quận, huyện | Mã quận, huyện | Tên quận, huyện |
| 01 | Thành phố Vinh | 12 | Huyện Diễn Châu |
| 02 | Thị xã Cửa Lò | 13 | Huyện Anh Sơn |
| 03 | Huyện Quỳ Châu | 14 | Huyện Đô Lương |
| 04 | Huyện Quỳ Hợp | 15 | Huyện Thanh Chương |
| 05 | Huyện Nghĩa Đàn | 16 | Huyện Nghi Lộc |
| 06 | Huyện Quỳnh Lưu | 17 | Huyện Nam Đàn |
| 07 | Huyện Kỳ Sơn | 18 | Huyện Hưng Nguyên |
| 08 | Huyện Tương Dương | 19 | Huyện Quế Phong |
| 09 | Huyện Con Cuông | 20 | Thị Xã Thái Hòa |
| 10 | Huyện Tân Kỳ | 21 | Thị Xã Hoàng Mai |
| 11 | Huyện Yên Thành | | |
Mã tỉnh: 30 – TỈNH HÀ TĨNH
| Mã quận, huyện | Tên quận, huyện | Mã quận, huyện | Tên quận, huyện |
| 01 | Thành phố Hà Tĩnh | 08 | Huyện Thạch Hà |
| 02 | Thị xã Hồng Lĩnh | 09 | Huyện Cẩm Xuyên |
| 03 | Huyện Hương Sơn | 10 | Huyện Kỳ Anh |
| 04 | Huyện Đức Thọ | 11 | Huyện Vũ Quang |
| 05 | Huyện Nghi Xuân | 12 | Huyện Lộc Hà |
| 06 | Huyện Can Lộc | 13 | Thị xã Kỳ Anh |
| 07 | Huyện Hương Khê | | |
Mã tỉnh: 31 – TỈNH QUẢNG BÌNH
| Mã quận, huyện | Tên quận, huyện | Mã quận, huyện | Tên quận, huyện |
| 01 | Thành phố Đồng Hới | 05 | Huyện Bố Trạch |
| 02 | Huyện Tuyên Hóa | 06 | Huyện Quảng Ninh |
| 03 | Huyện Minh Hóa | 07 | Huyện Lệ Thủy |
| 04 | Huyện Quảng Trạch | 08 | Thị xã Ba Đồn |
Mã tỉnh: 32 – TỈNH QUẢNG TRỊ
| Mã quận, huyện | Tên quận, huyện | Mã quận, huyện | Tên quận, huyện |
| 01 | Thành phố Đông Hà | 06 | Huyện Triệu Phong |
| 02 | Thị xã Quảng Trị | 07 | Huyện Hải Lăng |
| 03 | Huyện Vĩnh Linh | 08 | Huyện Hướng Hóa |
| 04 | Huyện Gio Linh | 09 | Huyện Đakrông |
| 05 | Huyện Cam Lộ | 10 | Huyện đảo Cồn Cỏ |
Mã tỉnh: 33 – TỈNH THỪA THIÊN - HUẾ
| Mã quận, huyện | Tên quận, huyện | Mã quận, huyện | Tên quận, huyện |
| 01 | Thành phố Huế | 06 | Thị xã Hương Thủy |
| 02 | Huyện Phong Điền | 07 | Huyện Phú Lộc |
| 03 | Huyện Quảng Điền | 08 | Huyện Nam Đông |
| 04 | Thị xã Hương Trà | 09 | Huyện A Lưới |
| 05 | Huyện Phú Vang | | |
Mã tỉnh: 34 – TỈNH QUẢNG NAM
| Mã quận, huyện | Tên quận, huyện | Mã quận, huyện | Tên quận, huyện |
| 01 | Thành phố Tam Kỳ | 10 | Huyện Tiên Phước |
| 02 | Thành phố Hội An | 11 | Huyện Bắc Trà My |
| 03 | Huyện Duy Xuyên | 12 | Huyện Đông Giang |
| 04 | Thị xã Điện Bàn | 13 | Huyện Nam Giang |
| 05 | Huyện Đại Lộc | 14 | Huyện Phước Sơn |
| 06 | Huyện Quế Sơn | 15 | Huyện Nam Trà My |
| 07 | Huyện Hiệp Đức | 16 | Huyện Tây Giang |
| 08 | Huyện Thăng Bình | 17 | Huyện Phú Ninh |
| 09 | Huyện Núi Thành | 18 | Huyện Nông Sơn |
Mã tỉnh: 35 – TỈNH QUẢNG NGÃI
| Mã quận, huyện | Tên quận, huyện | Mã quận, huyện | Tên quận, huyện |
| 01 | Huyện Bình Sơn | 08 | Huyện Ba Tơ |
| 02 | Huyện Sơn Tịnh | 09 | Huyện Minh Long |
| 03 | Thành phố Quảng Ngãi | 10 | Huyện Sơn Hà |
| 04 | Huyện Tư Nghĩa | 11 | Huyện Sơn Tây |
| 05 | Huyện Nghĩa Hành | 12 | Huyện Trà Bồng |
| 06 | Huyện Mộ Đức | 13 | Huyện Tây Trà |
| 07 | Huyện Đức phổ | 14 | Huyện Lý Sơn |
Mã tỉnh: 36 – TỈNH KON TUM
| Mã quận, huyện | Tên quận, huyện | Mã quận, huyện | Tên quận, huyện |
| 01 | Thành phố Kon Tum | 06 | Huyện Kon Plông |
| 02 | Huyện ĐĂK GLEI | 07 | Huyện Đăk Hà |
| 03 | Huyện Ngọc Hồi | 08 | Huyện Kon Rẫy |
| 04 | Huyện Đăk Tô | 09 | Huyện Tu Mơ Rông |
| 05 | Huyện Sa Thầy | 10 | Huyện IA H'DRAI |
Mã tỉnh: 37 – TỈNH BÌNH ĐỊNH
| Mã quận, huyện | Tên quận, huyện | Mã quận, huyện | Tên quận, huyện |
| 01 | Thành phố Quy Nhơn | 07 | Huyện Vĩnh Thạnh |
| 02 | Huyện An Lão | 08 | Huyện Tây Sơn |
| 03 | Huyện Hoài Ân | 09 | Huyện Vân Canh |
| 04 | Huyện Hoài Nhơn | 10 | Thị xã An Nhơn |
| 05 | Huyện Phù Mỹ | 11 | Huyện Tuy Phước |
| 06 | Huyện Phù Cát | | |
Mã tỉnh: 38 – TỈNH GIA LAI
| Mã quận, huyện | Tên quận, huyện | Mã quận, huyện | Tên quận, huyện |
| 01 | Thành phố Pleiku | 10 | Thị xã Ayun Pa |
| 02 | Huyện Chư Păh | 11 | Huyện Krông Pa |
| 03 | Huyện Mang Yang | 12 | Huyện Ia Grai |
| 04 | Huyện KBang | 13 | Huyện Đak Đoa |
| 05 | Thị xã An Khê | 14 | Huyện Ia Pa |
| 06 | Huyện Kông Chro | 15 | Huyện Đak Pơ |
| 07 | Huyện Đức Cơ | 16 | Huyện Phú Thiện |
| 08 | Huyện Chư Prông | 17 | Huyện Chư Pưh |
| 09 | Huyện Chư Sê | | |
Mã tỉnh: 39 – TỈNH PHÚ YÊN
| Mã quận, huyện | Tên quận, huyện | Mã quận, huyện | Tên quận, huyện |
| 01 | Thành phố Tuy Hòa | 06 | Huyện Sông Hinh |
| 02 | Huyện Đồng Xuân | 07 | Huyện Đông Hòa |
| 03 | Thị Xã Sông Cầu | 08 | Huyện Phú Hòa |
| 04 | Huyện Tuy An | 09 | Huyện Tây Hòa |
| 05 | Huyện Sơn Hòa | | |
Mã tỉnh: 40 – TỈNH ĐẮK LẮK
| Mã quận, huyện | Tên quận, huyện | Mã quận, huyện | Tên quận, huyện |
| 01 | Th.phố Buôn Ma Thuột | 09 | Huyện M'Đrắk |
| 02 | Huyện Ea H'Leo | 10 | Huyện Krông Ana |
| 03 | Huyện Krông Buk | 11 | Huyện Krông Bông |
| 04 | Huyện Krông Năng | 12 | Huyện Lắk |
| 05 | Huyện Ea Súp | 13 | Huyện Buôn Đôn |
| 06 | Huyện Cư M'gar | 14 | Huyện Cư Kuin |
| 07 | Huyện Krông Pắc | 15 | Thị Xã Buôn Hồ |
| 08 | Huyện Ea Kar | | |
Mã tỉnh: 41 – TỈNH KHÁNH HÒA
| Mã quận, huyện | Tên quận, huyện | Mã quận, huyện | Tên quận, huyện |
| 01 | Thành phố Nha Trang | 06 | Thành phố Cam Ranh |
| 02 | Huyện Vạn Ninh | 07 | Huyện Khánh Sơn |
| 03 | Thị xã Ninh Hòa | 08 | Huyện đảo Trường Sa |
| 04 | Huyện Diên Khánh | 09 | Huyện Cam Lâm |
| 05 | Huyện Khánh Vĩnh | | |
Mã tỉnh: 42 – TỈNH LÂM ĐỒNG
| Mã quận, huyện | Tên quận, huyện | Mã quận, huyện | Tên quận, huyện |
| 01 | Thành phố Đà Lạt | 07 | Huyện Đạ Huoai |
| 02 | Thành phố Bảo Lộc | 08 | Huyện Đạ Tẻh |
| 03 | Huyện Đức Trọng | 09 | Huyện Cát Tiên |
| 04 | Huyện Di Linh | 10 | Huyện Lâm Hà |
| 05 | Huyện Đơn Dương | 11 | Huyện Bảo Lâm |
| 06 | Huyện Lạc Dương | 12 | Huyện Đam Rông |
Mã tỉnh: 43 – TỈNH BÌNH PHƯỚC
| Mã quận, huyện | Tên quận, huyện | Mã quận, huyện | Tên quận, huyện |
| 01 | Thị xã Đồng Xoài | 07 | Thị xã Phước Long |
| 02 | Huyện Đồng Phú | 08 | Huyện Bù Đăng |
| 03 | Huyện Chơn Thành | 09 | Huyện Hớn Quản |
| 04 | Thị xã Bình Long | 10 | Huyện Bù Gia Mập |
| 05 | Huyện Lộc Ninh | 11 | Huyện Phú Riềng |
| 06 | Huyện Bù Đốp | | |
Mã tỉnh: 44 – TỈNH BÌNH DƯƠNG
| Mã quận, huyện | Tên quận, huyện | Mã quận, huyện | Tên quận, huyện |
| 01 | Th. phố Thủ Dầu Một | 06 | Huyện Phú Giáo |
| 02 | Thị xã Bến Cát | 07 | Huyện Dầu Tiếng |
| 03 | Thị xã Tân Uyên | 08 | Huyện Bắc Tân Uyên |
| 04 | Thị xã Thuận An | 09 | Huyện Bàu Bàng |
| 05 | Thị xã Dĩ An | 06 | Huyện Phú Giáo |
Mã tỉnh: 45 – TỈNH NINH THUẬN
| Mã quận, huyện | Tên quận, huyện | Mã quận, huyện | Tên quận, huyện |
| 01 | Thành phố Phan Rang -Tháp Chàm | 05 | Huyện Bác Ái |
| 02 | Huyện Ninh Sơn | 06 | Huyện Thuận Bắc |
| 03 | Huyện Ninh Hải | 07 | Huyện Thuận Nam |
| 04 | Huyện Ninh Phước | | |
Mã tỉnh: 46 – TỈNH TÂY NINH
| Mã quận, huyện | Tên quận, huyện | Mã quận, huyện | Tên quận, huyện |
| 01 | Thành phố Tây Ninh | 06 | Huyện Hòa Thành |
| 02 | Huyện Tân Biên | 07 | Huyện Bến Cầu |
| 03 | Huyện Tân Châu | 08 | Huyện Gò Dầu |
| 04 | Huyện Dương Minh Châu | 09 | Huyện Trảng Bàng |
| 05 | Huyện Châu Thành | | |
Mã tỉnh: 47 – TỈNH BÌNH THUẬN
| Mã quận, huyện | Tên quận, huyện | Mã quận, huyện | Tên quận, huyện |
| 01 | Thành phố Phan Thiết | 06 | Huyện Hàm Tân |
| 02 | Huyện Tuy Phong | 07 | Huyện Đức Linh |
| 03 | Huyện Bắc Bình | 08 | Huyện Tánh Linh |
| 04 | Huyện Hàm Thuận Bắc | 09 | Huyện đảo Phú Quý |
| 05 | Huyện Hàm Thuận Nam | 10 | Thị xã La Gi |
Mã tỉnh: 48 – TỈNH ĐỒNG NAI
| Mã quận, huyện | Tên quận, huyện | Mã quận, huyện | Tên quận, huyện |
| 01 | Thành phố Biên Hòa | 07 | Huyện Xuân Lộc |
| 02 | Huyện Vĩnh Cửu | 08 | Huyện Long Thành |
| 03 | Huyện Tân Phú | 09 | Huyện Nhơn Trạch |
| 04 | Huyện Định Quán | 10 | Huyện Trảng Bom |
| 05 | Huyện Thống Nhất | 11 | Huyện Cẩm Mỹ |
| 06 | Thị xã Long Khánh | | |
Mã tỉnh: 49 – TỈNH LONG AN
| Mã quận, huyện | Tên quận, huyện | Mã quận, huyện | Tên quận, huyện |
| 01 | Thành phố Tân An | 09 | Huyện Thủ Thừa |
| 02 | Huyện Vĩnh Hưng | 10 | Huyện Châu Thành |
| 03 | Huyện Mộc Hóa | 11 | Huyện Tân Trụ |
| 04 | Huyện Tân Thạnh | 12 | Huyện Cần Đước |
| 05 | Huyện Thạnh Hóa | 13 | Huyện Cần Giuộc |
| 06 | Huyện Đức Huệ | 14 | Huyện Tân Hưng |
| 07 | Huyện Đức Hòa | 15 | Thị xã Kiến Tường |
| 08 | Huyện Bến Lức | | |
Mã tỉnh: 50 – TỈNH ĐỒNG THÁP
| Mã quận, huyện | Tên quận, huyện | Mã quận, huyện | Tên quận, huyện |
| 01 | Huyện Châu Thành | 07 | Huyện Tháp Mười |
| 02 | Huyện Lai Vung | 08 | Huyện Tam Nông |
| 03 | Huyện Lấp Vò | 09 | Huyện Thanh Bình |
| 04 | Thành phố Sa Đéc | 10 | Thị xã Hồng Ngự |
| 05 | Thành phố Cao Lãnh | 11 | Huyện Hồng Ngự |
| 06 | Huyện Cao Lãnh | 12 | Huyện Tân Hồng |
Mã tỉnh: 51 – TỈNH AN GIANG
| Mã quận, huyện | Tên quận, huyện | Mã quận, huyện | Tên quận, huyện |
| 01 | Thành phố Long Xuyên | 07 | Huyện Tri Tôn |
| 02 | Thành phố Châu Đốc | 08 | Huyện Châu Phú |
| 03 | Huyện An Phú | 09 | Huyện Chợ Mới |
| 04 | Thị xã Tân Châu | 10 | Huyện Châu Thành |
| 05 | Huyện Phú Tân | 11 | Huyện Thoại Sơn |
| 06 | Huyện Tịnh Biên | | |
Mã tỉnh: 52 – TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU
| Mã quận, huyện | Tên quận, huyện | Mã quận, huyện | Tên quận, huyện |
| 01 | Thành phố Vũng Tàu | 05 | Huyện Côn Đảo |
| 02 | Thành phố Bà Rịa | 06 | Huyện Tân Thành |
| 03 | Huyện Xuyên Mộc | 07 | Huyện Châu Đức |
| 04 | Huyện Long Điền | 08 | Huyện Đất Đỏ |
Mã tỉnh: 53 – TỈNH TIỀN GIANG
| Mã quận, huyện | Tên quận, huyện | Mã quận, huyện | Tên quận, huyện |
| 01 | Thành phố Mỹ Tho | 07 | Huyện Gò Công Tây |
| 02 | Thị xã Gò Công | 08 | Huyện Gò Công Đông |
| 03 | Huyện Cái Bè | 09 | Huyện Tân Phước |
| 04 | Huyện Cai Lậy | 10 | Huyện Tân Phú Đông |
| 05 | Huyện Châu Thành | 11 | Thị xã Cai Lậy |
| 06 | Huyện Chợ Gạo | | |
Mã tỉnh: 54 – TỈNH KIÊN GIANG
| Mã quận, huyện | Tên quận, huyện | Mã quận, huyện | Tên quận, huyện |
| 01 | Thành phố Rạch Giá | 09 | Huyện An Biên |
| 02 | Thị xã Hà Tiên | 10 | Huyện An Minh |
| 03 | Huyện Kiên Lương | 11 | Huyện Vĩnh Thuận |
| 04 | Huyện Hòn Đất | 12 | Huyện Phú Quốc |
| 05 | Huyện Tân Hiệp | 13 | Huyện Kiên Hải |
| 06 | Huyện Châu Thành | 14 | Huyện U Minh Thượng |
| 07 | Huyện Giồng Riềng | 15 | Huyện Giang Thành |
| 08 | Huyện Gò Quao | | |
Mã tỉnh: 55 – THÀNH PHỐ CẦN THƠ
| Mã quận, huyện | Tên quận, huyện | Mã quận, huyện | Tên quận, huyện |
| 01 | Quận Ninh Kiều | 06 | Huyện Cờ Đỏ |
| 02 | Quận Bình Thủy | 07 | Huyện Vĩnh Thạnh |
| 03 | Quận Cái Răng | 08 | Quận Thốt Nốt |
| 04 | Quận Ô Môn | 09 | Huyện Thới Lai |
| 05 | Huyện Phong Điền | | |
Mã tỉnh: 56 – TỈNH BẾN TRE
| Mã quận, huyện | Tên quận, huyện | Mã quận, huyện | Tên quận, huyện |
| 01 | Thành phố Bến Tre | 06 | Huyện Bình Đại |
| 02 | Huyện Châu Thành | 07 | Huyện Ba Tri |
| 03 | Huyện Chợ Lách | 08 | Huyện Thạnh Phú |
| 04 | Huyện Mỏ Cày Bắc | 09 | Huyện Mỏ Cày Nam |
| 05 | Huyện Giồng Trôm | | |
Mã tỉnh: 57 – TỈNH VĨNH LONG
| Mã quận, huyện | Tên quận, huyện | Mã quận, huyện | Tên quận, huyện |
| 01 | Thành phố Vĩnh Long | 05 | Huyện Tam Bình |
| 02 | Huyện Long Hồ | 06 | Huyện Trà Ôn |
| 03 | Huyện Mang Thít | 07 | Huyện Vũng Liêm |
| 04 | Thị xã Bình Minh | 08 | Huyện Bình Tân |
Mã tỉnh: 58 – TỈNH TRÀ VINH
| Mã quận, huyện | Tên quận, huyện | Mã quận, huyện | Tên quận, huyện |
| 01 | Thành phố Trà Vinh | 06 | Huyện Trà Cú |
| 02 | Huyện Càng Long | 07 | Huyện Cầu Ngang |
| 03 | Huyện Cầu Kè | 08 | Huyện Duyên Hải |
| 04 | Huyện Tiểu Cần | 09 | Thị xã Duyên Hải |
| 05 | Huyện Châu Thành | | |
Mã tỉnh: 59 – TỈNH SÓC TRĂNG
| Mã quận, huyện | Tên quận, huyện | Mã quận, huyện | Tên quận, huyện |
| 01 | Thành phố Sóc Trăng | 07 | Thị xã Vĩnh Châu |
| 02 | Huyện Kế Sách | 08 | Huyện Cù Lao Dung |
| 03 | Huyện Mỹ Tú | 09 | Thị xã Ngã Năm |
| 04 | Huyện Mỹ Xuyên | 10 | Huyện Châu Thành |
| 05 | Huyện Thạnh Trị | 11 | Huyện Trần Đề |
| 06 | Huyện Long Phú | | |
Mã tỉnh: 60 – TỈNH BẠC LIÊU
| Mã quận, huyện | Tên quận, huyện | Mã quận, huyện | Tên quận, huyện |
| 01 | Thành phố Bạc Liêu | 05 | Huyện Phước Long |
| 02 | Huyện Vĩnh Lợi | 06 | Huyện Đông Hải |
| 03 | Huyện Hồng Dân | 07 | Huyện Hòa Bình |
| 04 | Thị xã Giá Rai | | |
Mã tỉnh: 61 – TỈNH CÀ MAU
| Mã quận, huyện | Tên quận, huyện | Mã quận, huyện | Tên quận, huyện |
| 01 | Thành phố Cà Mau | 06 | Huyện Đầm Dơi |
| 02 | Huyện Thới Bình | 07 | Huyện Ngọc Hiển |
| 03 | Huyện U Minh | 08 | Huyện Năm Căn |
| 04 | Huyện Trần Văn Thời | 09 | Huyện Phú Tân |
| 05 | Huyện Cái Nước | | |
Mã tỉnh: 62 – TỈNH ĐIỆN BIÊN
| Mã quận, huyện | Tên quận, huyện | Mã quận, huyện | Tên quận, huyện |
| 01 | Thành phố Điện Biên Phủ | 06 | Huyện Tủa Chùa |
| 02 | Thị xã Mường Lay | 07 | Huyện Điện Biên Đông |
| 03 | Huyện Điện Biên | 08 | Huyện Mường Nhé |
| 04 | Huyện Tuần Giáo | 09 | Huyện Mường ảng |
| 05 | Huyện Mường Chà | 10 | Huyện Nậm Pồ |
Mã tỉnh: 63 – TỈNH ĐĂK NÔNG
| Mã quận, huyện | Tên quận, huyện | Mã quận, huyện | Tên quận, huyện |
| 01 | Thị xã Gia Nghĩa | 05 | Huyện Đăk Song |
| 02 | Huyện Đăk R'Lấp | 06 | Huyện Krông Nô |
| 03 | Huyện Đăk Mil | 07 | Huyện Đăk GLong |
| 04 | Huyện Cư Jút | 08 | Huyện Tuy Đức |
Mã tỉnh: 64 – TỈNH HẬU GIANG
| Mã quận, huyện | Tên quận, huyện | Mã quận, huyện | Tên quận, huyện |
| 01 | Thành phố Vị Thanh | 05 | Huyện Châu Thành |
| 02 | Huyện Vị Thủy | 06 | Huyện Châu Thành A |
| 03 | Huyện Long Mỹ | 07 | Thị xã Ngã Bảy |
| 04 | Huyện Phụng Hiệp | 08 | Thị xã Long Mỹ |
Chia sẻ bởi:
Lê Thị tuyết Mai Tải về
Liên kết tải về
Danh sách mã Tỉnh, mã Huyện, mã Xã thi THPT Quốc gia 2024 224,6 KB Tải về Chọn file cần tải:
- Danh sách mã Tỉnh, mã Huyện, mã Xã thi THPT Quốc gia 2024 Tải về
Tìm thêm: Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2024 Đại học 2024
Xác thực tài khoản! Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
Số điện thoại chưa đúng định dạng! Xác thực ngay Số điện thoại này đã được xác thực! Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin Sắp xếp theo Mặc định Mới nhất Cũ nhất

Xóa Đăng nhập để Gửi
Tài liệu tham khảo khác
-
Danh sách mã trường THPT tại Hồ Chí Minh năm 2026
-
Danh sách mã Sở GD&ĐT tổ chức thi tốt nghiệp THPT năm 2024
-
Phiếu đăng ký dự thi tốt nghiệp THPT năm 2024
-
Danh sách mã trường THPT tại Hà Nội năm 2024 - 2025
-
Mã trường THPT 2023 tại Thanh Hoá
Chủ đề liên quan
-
Thủ tục hành chính -
Hôn nhân - Gia đình -
Giáo dục - Đào tạo -
Tín dụng - Ngân hàng -
Giao thông vận tải -
Khiếu nại - Tố cáo -
Hợp đồng - Thanh lý HĐ -
Thuế - Kế toán - Kiểm toán -
Đầu tư - Kinh doanh -
Việc làm - Nhân sự
Hỗ trợ tư vấn
Tư vấn - Giải đáp - Hỗ trợ đặt tài liệu
Hotline
024 322 333 96
Khiếu nại & Hoàn tiền
Giải quyết vấn đề đơn hàng & hoàn trả
Có thể bạn quan tâm
-
Bài tập toán nâng cao lớp 8 - Toán nâng cao lớp 8
50.000+ -
Đoạn văn nghị luận về tính tự chủ (Dàn ý + 17 Mẫu)
100.000+ -
Thuyết minh về Hồ Gươm (2 Dàn ý + 13 mẫu)
100.000+ -
Dẫn chứng về sự tử tế trong cuộc sống
50.000+ -
36 đề thi học kì 1 môn Toán lớp 5 - Đề ôn thi học kì 1 lớp 5 môn Toán
100.000+ 14 -
Dẫn chứng sống hết mình - Ví dụ về sống hết lòng, sống hết mình
10.000+ -
Giải thích câu tục ngữ Đi một ngày đàng học một sàng khôn (3 Dàn ý + 28 mẫu)
100.000+ -
Kết bài so sánh hai tác phẩm văn học
10.000+ -
Văn mẫu lớp 11: Cảm nhận khổ 1 bài thơ Đây thôn Vĩ Dạ của Hàn Mặc Tử (3 Dàn ý + 19 Mẫu)
100.000+ 1 -
Bộ đề thi học kì 2 môn Hoạt động trải nghiệm hướng nghiệp 9 sách Kết nối tri thức với cuộc sống
1.000+
Xem thêm
Mới nhất trong tuần
-
Bài phát biểu sơ kết học kỳ 1 năm 2025 - 2026
-
Kế hoạch sơ kết học kì 1 năm 2025 - 2026
-
Đơn xin xác nhận tạm hoãn nghĩa vụ quân sự
-
Mẫu giấy viết thư UPU lần thứ 55 năm 2026
-
Báo cáo kết quả nghiên cứu hồ sơ đánh giá
-
Mẫu sổ dự giờ
-
Mẫu sổ theo dõi của tổ trưởng (Cách viết + 6 Mẫu)
-
Kịch bản chương trình lễ sơ kết học kì 1 năm 2025 - 2026
-
Giấy mời họp phụ huynh cuối học kì 1 năm 2025 - 2026
-
Biên bản họp phụ huynh cuối học kì 1 Tiểu học năm 2025 - 2026
Đóng Chỉ thành viên Download Pro tải được nội dung này! Download Pro - Tải nhanh, website không quảng cáo! Tìm hiểu thêm Mua Download Pro 79.000đ Nhắn tin Zalo Tài khoản
Gói thành viên
Giới thiệu
Điều khoản
Bảo mật
Liên hệ
Facebook
Twitter
DMCA
Giấy phép số 569/GP-BTTTT. Bộ Thông tin và Truyền thông cấp ngày 30/08/2021. Cơ quan chủ quản: CÔNG TY CỔ PHẦN MẠNG TRỰC TUYẾN META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: [email protected]. Bản quyền © 2026 download.vn.