Danh Sách Máy Bay Trực Thăng Quân Sự Của Hoa Kỳ - Wikipedia

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Chống tàu ngầm
  • 2 Trực thăng tấn công
  • 3 Trực thăng vận chuyển
  • 4 Nhiều nhiệm vụ
  • 5 Quan sát
  • 6 Cứu trợ
  • 7 Chỉ huy
  • 8 Huấn luyện, đào tạo
  • 9 Utility
  • 10 Tham khảo
  • 11 Thư mục
  • 12 Liên kết ngoài
  • Bài viết
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
In và xuất
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản để in ra
Tại dự án khác
  • Khoản mục Wikidata
Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Dưới đây là danh sách liệt kê các loại máy bay trực thăng quân sự của Hoa Kỳ đang trong trang bị (chủ yếu các loại điển hình)

Chống tàu ngầm

[sửa | sửa mã nguồn]
  • SH-3H Sea King
  • Sikorsky SH-60 Seahawk

Trực thăng tấn công

[sửa | sửa mã nguồn]
  • AH-1W/Z Cobra/Viper
  • AH-6J/M Little Bird
  • AH-64A/D Apache/Longbow
  • RAH-66 Comanche

Trực thăng vận chuyển

[sửa | sửa mã nguồn]
  • CH-46 Sea Knight
  • CH-47D Chinook
  • CH-53E Super Stallion
  • M/CV-22B Osprey

Nhiều nhiệm vụ

[sửa | sửa mã nguồn]
  • MH-6J/M Little Bird
  • MV-22 Osprey
  • MH-47D/E Chinook
  • MH-53J/M Pave Low III/IV[2]
  • MH-60K/L/M Black Hawk
  • MH-60R Seahawk
  • MH-60S Seahawk

Quan sát

[sửa | sửa mã nguồn]
  • OH-58A/C/D

Cứu trợ

[sửa | sửa mã nguồn]
  • HH-60G Pave Hawk[3]
  • HH-60H Sea Hawk
  • MH-68A Stingray

Chỉ huy

[sửa | sửa mã nguồn]
  • VH-3A/D Sea King/Marine One
  • VH-53D Sea Stallion/Marine One
  • VH-60L Black Hawk
  • VH-60N Nighthawk/Marine One[4]

Huấn luyện, đào tạo

[sửa | sửa mã nguồn]
  • TH-57 Sea Ranger
  • TH-67A Creek

Utility

[sửa | sửa mã nguồn]
  • UH-1H/N/Y Iroquois
  • UH-3H Sea King[1]
  • UH-60A/L Black Hawk

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ [1] Lưu trữ ngày 10 tháng 12 năm 2005 tại Wayback Machine

Thư mục

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Andrade, John M. (1979). U.S. Military Aircraft Designations and Serials Since 1909. Midland Counties Publications. ISBN 978-0-904597-22-6.
  • (bằng tiếng Pháp) Philippe Poulet et Frédéric Ogeret, La fabuleuse histoire de l'hélicoptère, Éditions Mission Spéciale, 2007, 312 p. ISBN 978-2-9163-5714-0
  • (bằng tiếng Pháp) Ouvrage collectif, L'Atlas des hélicoptères, Éditions Atlas, Éditions Glénat, 2002, 240 p. ISBN 2-7234-3368-4

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]
  • 2012 Gallery of USAF Weapons includes numbers and types of USAF aircraft
  • United States Navy Fact File page Lưu trữ ngày 27 tháng 7 năm 2020 tại Wayback Machine includes links to Fact File pages for USN manned and unmanned aircraft.
  • United States Army 2010 Weapons System Handbook (PDF file, 41.6 mb) includes pages describing USA manned and unmanned aircraft.
  • United States Coast Guard Aircraft and Cutters page includes links to descriptive pages for USCG manned and unmanned aircraft.
  • x
  • t
  • s
Định danh trực thăng Hoa Kỳ, hệ thống Lục quân/Không quân và 3 quân chủng
Chuỗi USAAC/USAAF/USAF đánh số từ 1941 tới nay; Lục quân 1948–1956 và từ 1962 tới nay; Hải quân từ 1962 tới nay
Chuỗi chính(1941-1962)
Tiền tố R-, 1941–1948
  • R-1
  • R-2
  • R-3
  • R-4
  • R-5
  • R-6
  • R-7
  • R-8
  • R-9
  • R-10
  • R-11
  • R-12
  • R-13
  • R-14
  • R-15
  • R-16
Tiền tố H-, 1948–1962
  • H-5
  • H-6
  • H-9
  • H-10
  • H-11
  • H-12
  • H-13/J
  • H-15
  • H-16
  • H-17
  • H-18
  • H-19
  • H-20
  • H-21
  • H-22
  • H-23
  • H-24
  • H-25
  • H-26
  • H-27
  • H-28
  • H-29
  • H-30
  • H-31
  • H-32
  • H-33
  • H-34
  • H-35
  • H-361
  • H-37
  • H-381
  • H-39
  • H-40
  • H-41
  • H-42
  • H-43
  • H-441
  • H-451
Chuỗi liên quân chính(1962 tới nay)
Định danh 1962
  • OH-13/UH-13J
  • UH-19
  • CH-21
  • OH-23
  • UH-25
  • CH-34
  • CH-37
  • HH-43
Định danh mới
  • CH-46/HH-46/UH-46
  • CH-47
  • UH-48
  • XH-49
  • QH-50
  • XH-51
  • HH-52
  • CH-53/HH-53/MH-53
  • CH-54
  • TH-55
  • AH-56
  • TH-57
  • OH-58
  • XH-59
  • UH-60/SH-60/HH-60/HH-60J
  • YUH-61
  • XCH-62
  • YAH-63
  • AH-64
  • HH-65
  • RAH-66
  • TH-67
  • MH-68
  • H-691
  • ARH-70
  • VH-71
  • UH-72
Tái sử dụng số cũcủa định danh 1962
  • UH-1/N/Y
  • AH-1/J/T/W/Z
  • SH-2/SH-2G
  • SH-3/CH-3/HH-3
  • OH-4
  • OH-5
  • OH-6/MH-6/AH-6
1 Không sử dụng
Cổng thông tin:
  • Hàng không
  • Quân sự
Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Danh_sách_máy_bay_trực_thăng_quân_sự_của_Hoa_Kỳ&oldid=71963961” Thể loại:
  • Máy bay trực thăng
  • Máy bay trực thăng quân sự Hoa Kỳ
  • Danh sách máy bay quân sự
  • Trực thăng quân sự Hoa Kỳ
Thể loại ẩn:
  • Bản mẫu webarchive dùng liên kết wayback
  • Bài viết có nguồn tham khảo tiếng Pháp (fr)
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục Danh sách máy bay trực thăng quân sự của Hoa Kỳ 2 ngôn ngữ Thêm đề tài

Từ khóa » Trực Thăng Quân Sự Mỹ