Danh Sách Nhà Máy điện Gió ở Việt Nam - Wikipedia
Có thể bạn quan tâm
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Bài viết
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản để in ra
- Khoản mục Wikidata
Đây là Danh sách các nhà máy điện gió tại Việt Nam theo các nguồn báo chí. Để thuận lợi theo dõi danh sách này xếp "Tỉnh" thành cột riêng. Chữ viết tắt: GĐ: Giai đoạn, PLM(MW): Công suất lắp máy tính theo Mega Watt, do còn thiếu thông tin nên hấu hết số nêu ra là công suất đỉnh MWp.
| Tên nhà máy | Công suấtPLM(MW) | Sản lượng(triệu KWh/năm) | Khởicông | Hoạtđộng | Tọa độ | Vị trí xã, huyện | Tỉnh |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| BT1 Gia Ninh | 109.2 | 9/2020 | 7/2021 | xã Gia Ninh, huyện Quảng Ninh | Quảng Bình | ||
| BT2 Ngư Thủy Bắc - GĐ1 | 100.8 | 9/2020 | 11/2021 | xã Ngư Thủy Bắc, huyện Lệ Thủy | Quảng Bình | ||
| Amaccao Quảng Trị 1 | 50 | 1/2020 | 11/2021 | Tt. Khe Sanh, huyện Hướng Hóa | Quảng Trị | ||
| Gelex 1,2,3 | 90 | 2019 | 11/2021 | xã Hướng Linh, huyện Hướng Hóa | Quảng Trị | ||
| Hải Anh | 40 | 2021 | 11/2021 | xã Hướng Phùng, huyện Hướng Hóa | Quảng Trị | ||
| Hoàng Hải | 50 | 12/2020 | 2021 | xã Húc, huyện Hướng Hóa | Quảng Trị | ||
| Hướng Hiệp 1 | 30 | 126 | 4/2019 | 12/2020 | xã Hướng Hiệp, huyện Hướng Hóa | Quảng Trị | |
| Hướng Linh 1,2 | 60 | 244,68 | 2016 | 5/2017 | xã Hướng Linh, huyện Hướng Hóa | Quảng Trị | |
| Hướng Linh 3 | 30 | 4/2019 | 12/2020 | xã Hướng Linh, huyện Hướng Hóa | Quảng Trị | ||
| Hướng Linh 4 | 30 | 100 | 2021 | xã Hướng Linh, huyện Hướng Hóa | Quảng Trị | ||
| Hướng Linh 5 | 30 | 2020 | 2021 | xã Hướng Linh, huyện Hướng Hóa | Quảng Trị | ||
| Hướng Linh 7 | 30 | 2020 | 2021 | xã Hướng Linh, huyện Hướng Hóa | Quảng Trị | ||
| Hướng Linh 8 | 25.2 | 2020 | 2021 | xã Hướng Linh, huyện Hướng Hóa | Quảng Trị | ||
| Hướng Phùng 1 | 30 | 81,1 | 6/2019 | 2020 | xã Hướng Phùng, huyện Hướng Hóa | Quảng Trị | |
| Hướng Phùng 2 | 20 | 77,5 | 2019 | 2021 | xã Hướng Phùng, huyện Hướng Hóa | Quảng Trị | |
| Hướng Phùng 3 | 30 | 116,3 | 2019 | 2021 | xã Hướng Phùng, huyện Hướng Hóa | Quảng Trị | |
| Hướng Tân | 48 | 8/2020 | 2021 | xã Tân Thành và Hướng Tân, huyện Hướng Hóa | Quảng Trị | ||
| Liên Lập | 48 | 158,8 | 2020 | 10/2021 | xã Tân Liên và Tân Lập, huyện Hướng Hóa | Quảng Trị | |
| Phong Huy | 48 | 133,7 | 9/2020 | 10/2021 | xã Tân Thành và Hướng Tân, huyện Hướng Hóa | Quảng Trị | |
| Phong Liệu | 48 | 133,7 | 2020 | 10/2021 | xã Tân Thành, Hướng Phùng, huyện Hướng Hóa | Quảng Trị | |
| Phong Nguyên | 48 | 133,7 | 9/2020 | 10/2021 | xã Tân Thành, Hướng Phùng, huyện Hướng Hóa | Quảng Trị | |
| Tài Tâm | 48 | 12/2020 | 2021 | xã Húc, huyện Hướng Hóa | Quảng Trị | ||
| Tân Linh | 48 | 2020 | 2021 | xã Hướng Tân, huyện Hướng Hoá | Quảng Trị | ||
| Fujiwara Bình Định | 50 | 2/2020 | xã Cát Hải, huyện Phù Cát | Bình Định | |||
| Phương Mai 3 | 20.79 | 50 | 7/2018 | 1/2020 | 13°54'45.9"B 109°14'24.9"Đ | KKT Nhơn Hội, Tp. Quy Nhơn | Bình Định |
| Nhơn Hội 1 | 30 | 2020 | 9/2021 | KKT Nhơn Hội, Tp. Quy Nhơn | Bình Định | ||
| Nhơn Hội 2 | 30 | 2020 | 6/2023 | KKT Nhơn Hội, Tp. Quy Nhơn | Bình Định | ||
| Phương Mai 1 | 26.4 | 12/2017 | 10/2021 | KKT Nhơn Hội, Tp. Quy Nhơn | Bình Định [1][2] | ||
| Tân Tấn Nhật - Đăk Glei | 50 | 12/2020 | 11/2021 | xã Đăk Môn & Đăk Kroong, huyện Đăk Glei | Kon Tum | ||
| Chế Biến Tây Nguyên | 50 | 160 | 9/2020 | 2021 | xã Bàu Cạn, huyện Chư Prông | Gia Lai | |
| Chơ Long | 155 | 1/2021 | 11/2021 | xã Chơ Long, huyện Kông Chro | Gia Lai | ||
| Cửu An | 46.2 | 2020 | 2021 | xã Cửu An, thị xã An Khê | Gia Lai | ||
| HBRE Chư Prông | 50 | 160 | 2020 | 11/2021 | xã Ia Phìn, huyện Chư Prông | Gia Lai | |
| Hưng Hải Gia Lai | 100 | 2020 | 2021 | xã An Trung và Chư Krey, huyện Kông Chro | Gia Lai | ||
| Ia Bang 1 | 50 | 11/2020 | 2021 | xã Ia Bang, huyện Chư Prông | Gia Lai | ||
| Ia Boòng - Chư Prông | 50 | 2021 | 2021 | xã Ia Boòng, huyện Chư Prông | Gia Lai | ||
| Ia Le 1 | 100 | 320,7 | 8/2020 | 10/2021 | xã Ia Le, huyện Chư Pưh | Gia Lai | |
| Ia Pếch 1 | 50 | 2020 | 2021 | xã Ia Pếch, huyện Ia Grai | Gia Lai | ||
| Ia Pếch 2 | 150 | xã Ia Pếch, huyện Ia Grai | Gia Lai | ||||
| Ia Pết - Đak Đoa 1 | 99 | 550 | 10/2021 | xã Ia Pết, huyện Đak Đoa | Gia Lai | ||
| Ia Pết - Đak Đoa 2 | 99 | 550 | 10/2021 | xã Ia Pết, huyện Đak Đoa | Gia Lai | ||
| Ia Pết 1 | 100 | 550 | 10/2021 | xã Ia Pết, huyện Đak Đoa | Gia Lai | ||
| Ia Pết 2 | 100 | 550 | 10/2021 | xã Ia Pết, huyện Đak Đoa | Gia Lai | ||
| Nhơn Hòa 1 | 50 | 1/2021 | 10/2021 | xã Ia Phang, huyện Chư Pưh | Gia Lai | ||
| Nhơn Hòa 2 | 50 | 1/2021 | 2021 | xã Chư Don, huyện Chư Pưh | Gia Lai | ||
| Phát Triển Miền Núi | 50 | 160 | 9/2020 | 2021 | xã Bàu Cạn, huyện Chư Prông | Gia Lai | |
| Song An | 46.2 | 2020 | 2021 | xã Song An, thị xã An Khê | Gia Lai | ||
| Yang Trung | 145 | 1/2021 | 11/2021 | xã Yang Trung, huyện Kông Chro | Gia Lai | ||
| Cư Né 1 | 50 | 2021 | xã Cư Né, huyện Krông Búk | Đăk Lăk | |||
| Cư Né 2 | 50 | 2021 | xã Cư Né, huyện Krông Búk | Đăk Lăk | |||
| Ea Nam | 400 | 1173 | 1/2021 | 12/2021 | xã Ea Nam, Ea Khal, Dliê Yang, huyện Ea H'leo | Đăk Lăk | |
| Krông Búk 1 | 50 | 2021 | 2021 | xã Cư Pơng & Chư Kbô, huyện Krông Búk | Đăk Lăk | ||
| Krông Búk 2 | 50 | 2021 | 2021 | xã Cư Pơng & Chư Kbô, huyện Krông Búk | Đăk Lăk | ||
| Ea H'leo | 57 | 2020 | 2021 | xã Cư Mốt, huyện Ea H’leo | Đăk Lăk | ||
| Đăk Hòa | 50 | 2021 | 2021 | xã Đăk Hòa, huyện Đăk Song | Đăk Nông | ||
| Đăk N'Drung 2 | 100 | 2021 | 2021 | xã Thuận Hà & Thuận Thạnh, huyện Đăk Song | Đăk Nông | ||
| Đăk N'Drung 3 | 100 | 2021 | 2021 | xã Thuận Hà & Thuận Thạnh, huyện Đăk Song | Đăk Nông | ||
| Nam Bình 1 | 30 | 11/2020 | 10/2021 | xã Nam Bình, huyện Đăk Song | Đăk Nông | ||
| 7A Thuận Nam | 50 | 10/2021 | xã Phước Minh, huyện Thuận Nam | Ninh Thuận | |||
| BIM Thuận Nam | 88 | 306,9 | 2/2021 | 11/2021 | xã Phước Ninh, Phước Minh và Phước Diêm, huyện Thuận Nam | Ninh Thuận | |
| Công Hải 1 GD1 | 3 | 5/2014 | 2020 | xã Công Hải, huyện Thuận Bắc | Ninh Thuận[3] | ||
| Công Hải 1 GD2 | 37.5 | xã Công Hải, huyện Thuận Bắc | Ninh Thuận | ||||
| Đầm Nại | 40 | 110 | 11/2018 | xã Bắc Sơn, huyện Thuận Bắc | Ninh Thuận | ||
| Hanbaram | 115.6 | 2019 | 2021 | xã Tân Hải, huyện Ninh Hải | Ninh Thuận | ||
| Lợi Hải 2 | 30 | 5/2021 | 11/2021 | xã Lợi Hải, huyện Thuận Bắc | Ninh Thuận[3] | ||
| Mũi Dinh | 37.6 | 105 | 11/2018 | xã Phước Dinh, huyện Thuận Nam | Ninh Thuận | ||
| Phước Hữu - Duyên Hải 1 | 30 | 3/2021 | xã Phước Hữu, huyện Ninh Phước | Ninh Thuận | |||
| Phước Minh | 27.2 | 8/2018 | 2021 | xã Phước Ninh và Phước Minh, huyện Thuận Nam | Ninh Thuận[3] | ||
| Số 5 Ninh Thuận | 46.2 | 136,3 | 2020 | 9/2021 | xã Phước Hữu, huyện Ninh Phước | Ninh Thuận[4] | |
| Trung Nam Ninh Thuận | 152 | 426 | 4/2019 | xã Bắc Phong, huyện Thuận Bắc | Ninh Thuận | ||
| Win Energy Chính Thắng | 50 | 11/2018 | 3/2021 | xã Phước Ninh, huyện Thuận Nam | Ninh Thuận[3] | ||
| Hòa Thắng 1,2 | 72 | 2018 | xã Hòa Thắng, huyện Bắc Bình | Bình Thuận | |||
| Hòa Thắng 2.2 | 20 | xã Hòa Thắng, huyện Bắc Bình | Bình Thuận | ||||
| Hồng Phong 1 | 40 | 1/2020 | 10/2021 | xã Hồng Phong, huyện Bắc Bình | Bình Thuận | ||
| Phong Điện 1 - Bình Thuận GĐ1 | 30 | 85 | 2017 | xã Bình Thạnh và Chí Công, huyện Tuy Phong | Bình Thuận | ||
| Phong Điện 1 - Bình Thuận GĐ2 | 30 | 85 | 10/2021 | xã Bình Thạnh và Chí Công, huyện Tuy Phong | Bình Thuận | ||
| Phú Lạc | 24 | 59 | 7/2015 | 9/2016 | xã Phú Lạc, huyện Tuy Phong | Bình Thuận | |
| Phú Lạc GĐ 2 | 25.2 | 84,7 | 2021 | 2021 | xã Phú Lạc, huyện Tuy Phong | Bình Thuận | |
| Phú Quý | 6 | 25,4 | 11/2010 | 8/2012 | xã Long Hải và Ngũ Phụng đảo Phú Quý, | Bình Thuận | |
| Thái Hòa | 90 | 225 | 9/2020 | 2021 | xã Hòa Thắng, huyện Bắc Bình | Bình Thuận | |
| Thuận Bình | 24 | 9/2016 | xã Phú Lạc, huyện Tuy Phong | Bình Thuận | |||
| Thuận Nam (Hàm Cường 2) | 20 | 2020 | 2021 | xã Hàm Cường, huyện Hàm Thuận Nam | Bình Thuận | ||
| Thuận Nhiên Phong | 30.4 | 3/2021 | 2021 | xã Hoà Thắng, huyện Bắc Bình | Bình Thuận | ||
| Tuy Phong | 30 | 85 | 2008 | 4/2012 | xã Bình Thạnh, huyện Tuy Phong | Bình Thuận | |
| Cầu Đất | 60 | 150 | 3/2019 | 11/2021 | xã Trạm Hành, Tp. Đà Lạt | Lâm Đồng[5] | |
| Côn Đảo | 4 | 2015 | Côn Đảo | Bà Rịa - Côn Đảo | |||
| Tân Phú Đông 1 | 100 | xã Tân Thành, huyện Gò Công Đông | Tiền Giang | ||||
| Tân Phú Đông 2 | 50 | 2/2021 | 2021 | xã Tân Thành, huyện Gò Công Đông | Tiền Giang | ||
| Bình Đại | 30 | 11/2017 | 6/2021 | xã Thừa Đức, huyện Bình Đại | Bến Tre[6] | ||
| Hải Phong | 600 | 2020 | xã Thạnh Phong, huyện Thạnh Phú | Bến Tre | |||
| Nexif Energy GĐ1 (80M) | 30 | 11/2019 | 2021 | xã Thạnh Hải, huyện Thạnh Phú | Bến Tre[7] | ||
| Số 5 - Thạnh Hải 1 | 30 | 2020 | 2021 | xã Thạnh Hải, huyện Thạnh Phú | Bến Tre[6] | ||
| Số 5 - Thạnh Hải 2 | 30 | Bến Tre | |||||
| Số 5 - Thạnh Hải 3 | 30 | Bến Tre | |||||
| Số 5 - Thạnh Hải 4 | 30 | Bến Tre | |||||
| Số 5 Thạnh Hải | 120 | 2020 | 10/2021 | xã Thạnh Hải, huyện Thạnh Phú | Bến Tre[8] | ||
| Số 7 Ba Tri | 110 | 10/2021 | xã An Thủy, huyện Ba Tri | Bến Tre[8] | |||
| Sunpro Bến Tre | 30 | 1/2021 | 10/2021 | xã Thới Thuận, huyện Bình Đại | Bến Tre | ||
| Thanh Phong | 30 | 2020 | 10/2021 | xã Thạnh Hải, huyện Thạnh Phú | Bến Tre[8] | ||
| VPL Bến Tre | 60 | 10/2021 | xã Thừa Đức, huyện Bình Đại | Bến Tre[8] | |||
| Đông Hải 1 (V1-7) | 100 | 10/2021 | xã Đông Hải, huyện Duyên Hải | Trà Vinh[9] | |||
| Hàn Quốc - Trà Vinh | 48 | 173 | 5/2020 | 10/2021 | xã Trường Long Hòa, thị xã Duyên Hải | Trà Vinh[10] | |
| Hàn Quốc - Trà Vinh GĐ2 | 96 | 332,5 | xã Trường Long Hòa, thị xã Duyên Hải | Trà Vinh | |||
| Hiệp Thạnh | 77.3 | 300 | 2/2020 | 10/2021 | xã Hiệp Thạnh, thị xã Duyên Hải | Trà Vinh[9] | |
| Trà Vinh V1-1 | 48 | 10/2021 | xã Trường Long Hòa, thị xã Duyên Hải | Trà Vinh[9] | |||
| Trà Vinh V1-2 | 48 | 163 | 10/2021 | xã Trường Long Hòa thị xã Duyên Hải | Trà Vinh[11] | ||
| Trà Vinh V1-3 | 48 | 163 | 10/2021 | xã Trường Long Hòa thị xã Duyên Hải | Trà Vinh | ||
| Công Lý Sóc Trăng | 30 | 84 | 1/2018 | 4/2020 | xã Lai Hòa thị xã Vĩnh Châu | Sóc Trăng | |
| Hòa Đông | 30 | 109,3 | 9/2020 | 10/2021 | xã Hòa Đông, thị xã Vĩnh Châu | Sóc Trăng"[12] " | |
| Hòa Đông 2 | 72 | 2021 | xã Hòa Đông, thị xã Vĩnh Châu | Sóc Trăng | |||
| Lạc Hòa - GĐ1 | 30 | 93 | 9/2020 | 2021 | xã Lạc Hòa & Vĩnh Hải, thị xã Vĩnh Châu | Sóc Trăng[12] | |
| Lạc Hòa (Số 5 ST) | 30 | 3/2020 | 10/2021 | xã Lạc Hòa & Vĩnh Hải, thị xã Vĩnh Châu | Sóc Trăng[13] | ||
| Lạc Hòa 2 | 130 | xã Lạc Hòa & Vĩnh Hải, thị xã Vĩnh Châu | Sóc Trăng | ||||
| Quốc Vinh Sóc Trăng (Số 6) | 30 | 3/2020 | xã Vĩnh Hải, thị xã Vĩnh Châu | Sóc Trăng[13] | |||
| Quốc Vinh Sóc Trăng GĐ2 | 99 | xã Vĩnh Hải, thị xã Vĩnh Châu | Sóc Trăng | ||||
| Số 3 Sóc Trăng | 30 | phường Vĩnh Phước thị xã Vĩnh Châu | Sóc Trăng[14] | ||||
| Số 7 Sóc Trăng | 30 | 108 | 2020 | 10/2021 | xã Vĩnh Hải, huyện Vĩnh Châu | Sóc Trăng[13] | |
| Bạc Liêu | 99 | 320 | 9/2010 | 10/2012 | xã Vĩnh Trạch Đông thành phố Bạc Liêu | Bạc Liêu | |
| Bạc Liêu - GĐ3 | 142 | 373 | 1/2018 | xã Vĩnh Trạch Đông thành phố Bạc Liêu | Bạc Liêu | ||
| Đông Hải 1 | 100 | 365 | 4/2019 | 8/2021 | xã Long Điền Đông, huyện Đông Hải | Bạc Liêu | |
| Hòa Bình 1 | 50 | 7/2019 | 6/2021 | xã Vĩnh Hậu A, huyện Hòa Bình | Bạc Liêu | ||
| Hòa Bình 1 - GĐ2 | 50 | 200 | 7/2020 | 2021 | xã Vĩnh Thịnh, huyện hòa Bình | Bạc Liêu | |
| Hòa Bình 2 | 50 | 200 | 7/2020 | 2021 | xã Vĩnh Thịnh, huyện hòa Bình | Bạc Liêu | |
| Hòa Bình 5 - GĐ1 | 80 | 280 | 10/2020 | 2021 | xã Vĩnh Thịnh, huyện Hòa Bình | Bạc Liêu | |
| KOSY Bạc Liêu | 400 | 10/2020 | 2023 | xã Vĩnh Mỹ A, huyện Hòa Bình | Bạc Liêu | ||
| Tân Ân 1 - GĐ1 | 25 | 12/2020 | 10/2021 | xã Tân Ân, huyện Ngọc Hiển | Cà Mau | ||
| Tân Ân 1 - GĐ2 | 75 | xã Tân Ân, huyện Ngọc Hiển | Cà Mau | ||||
| Tân Thuận | 75 | 220 | 12/2019 | 2021 | xã Tân Thuận, huyện Đầm Dơi | Cà Mau | |
| Viên An | 50 | 2/2021 | 2021 | xã Viên An, huyện Ngọc Hiển | Cà Mau |
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ "Nhà máy điện gió Phương Mai 1 chính thức vận hành thương mại (COD) - Ocean Industry". www.oci.com.vn. Truy cập ngày 3 tháng 11 năm 2021.
- ^ "Thêm 5 nhà máy điện gió được công nhận vận hành thương mại". baodientu.chinhphu.vn (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 3 tháng 11 năm 2021.
- ^ a b c d Đẩy nhanh tiến độ thi công các dự án điện gió. Báo Ninh Thuận, 30/07/2020
- ^ Vận hành thương mại Nhà máy điện gió số 5 - Ninh Thuận. Nangluong Vietnam Online, 21/09/2021.
- ^ Dự án điện gió đầu tiên tại Lâm Đồng sử dụng tua bin của GE. Nangluong Vietnam Online, 01/03/2021.
- ^ a b Động thổ dự án điện gió Bình Đại. Năng lượng Việt Nam, 29/11/2017.
- ^ Ký hợp đồng mua bán điện Nhà máy điện gió Nexif Energy Bến Tre. Năng lượng Việt Nam, 21/11/2019.
- ^ a b c d Sẽ có 5 nhà máy điện gió kịp vận hành trong tháng 10-2021. Báo Đồng Khởi, 25/06/2021.
- ^ a b c Trà Vinh có 5 dự án điện gió chuẩn bị hòa lưới điện Quốc gia. Báo điện tử Pháp Luật TP HCM, 15/7/2021.
- ^ Nhà máy Điện gió Hàn Quốc - Trà Vinh “cán đích” để hưởng giá ưu đãi. Báo Xây dựng, 24/09/2021.
- ^ Khởi công xây dựng dự án Nhà máy điện gió V1-2 tại Trà Vinh. Năng lượng Việt Nam, 17/08/2020.
- ^ a b Khởi công 2 dự án nhà máy điện gió Lạc Hòa, Hòa Đông. Cổng TT ĐT Sóc Trăng, 28/09/2020.
- ^ a b c Sóc Trăng: Đóng điện 3 dự án điện gió đầu tiên. Năng lượng Sạch Việt Nam, 3/10/2021.
- ^ Đóng điện nghiệm thu Nhà máy điện gió số 3 Sóc Trăng Lưu trữ ngày 27 tháng 10 năm 2021 tại Wayback Machine. Năng lượng Sạch Việt Nam, 7/10/2021.
Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]
| ||
|---|---|---|
| Bắc Trung Bộ |
| |
| Nam Trung Bộ |
| |
| Tây Nguyên |
| |
| Nam Bộ |
| |
Thủy điện Việt Nam: Mê Kông, Sg Hồng, Đông Bắc, Sg Mã, Sg Lam, Thạch Hãn, Sg Hương, Thu Bồn, Sg Ba, Trà Khúc, Đồng Nai · Điện Mặt Trời Việt Nam · Điện gió Việt Nam | ||
17°20′31″B 106°42′56″Đ / 17,342031°B 106,715522°Đ 17°17′08″B 106°47′37″Đ / 17,285558°B 106,793576°Đ 16°35′39″B 106°42′47″Đ / 16,594245°B 106,713119°Đ 16°43′04″B 106°44′13″Đ / 16,7177°B 106,736841°Đ 16°39′12″B 106°36′37″Đ / 16,653382°B 106,610221°Đ 16°35′24″B 106°44′40″Đ / 16,590043°B 106,74443°Đ 16°45′01″B 106°51′00″Đ / 16,750148°B 106,849997°Đ 16°42′23″B 106°46′03″Đ / 16,706404°B 106,76745°Đ 16°42′35″B 106°42′11″Đ / 16,709711°B 106,702991°Đ 16°42′56″B 106°42′53″Đ / 16,71568°B 106,714773°Đ 16°42′39″B 106°34′34″Đ / 16,710793°B 106,576168°Đ 16°43′09″B 106°35′35″Đ / 16,719286°B 106,59299°Đ 16°40′11″B 106°40′54″Đ / 16,669647°B 106,681702°Đ 16°37′58″B 106°41′30″Đ / 16,632736°B 106,691688°Đ 16°40′40″B 106°39′27″Đ / 16,677644°B 106,657497°Đ 16°41′21″B 106°39′26″Đ / 16,689098°B 106,657213°Đ 16°41′02″B 106°35′42″Đ / 16,683998°B 106,59498°Đ 16°35′38″B 106°42′49″Đ / 16,59401°B 106,713516°Đ 16°39′53″B 106°42′33″Đ / 16,664749°B 106,709058°Đ 13°59′23″B 109°14′53″Đ / 13,989837°B 109,248016°Đ 13°51′16″B 109°16′58″Đ / 13,854386°B 109,282892°Đ 13°51′12″B 109°16′28″Đ / 13,853468°B 109,274394°Đ 13°54′44″B 109°15′08″Đ / 13,912112°B 109,252321°Đ 14°55′17″B 107°42′42″Đ / 14,921393°B 107,711756°Đ 13°50′57″B 107°55′52″Đ / 13,849217°B 107,931092°Đ 13°46′13″B 108°27′13″Đ / 13,770171°B 108,45361°Đ 14°01′16″B 108°43′17″Đ / 14,021073°B 108,721283°Đ 13°49′22″B 107°56′55″Đ / 13,822772°B 107,948606°Đ 13°51′42″B 108°27′09″Đ / 13,861722°B 108,4525°Đ 13°48′12″B 107°59′28″Đ / 13,803359°B 107,991143°Đ 13°41′33″B 107°48′39″Đ / 13,692419°B 107,810821°Đ 13°28′32″B 108°05′03″Đ / 13,475491°B 108,084294°Đ 13°54′55″B 107°51′21″Đ / 13,91534°B 107,855871°Đ 13°54′47″B 108°07′50″Đ / 13,912917°B 108,130492°Đ 13°54′47″B 108°07′50″Đ / 13,912917°B 108,130534°Đ 13°30′24″B 108°05′26″Đ / 13,506656°B 108,090579°Đ 13°52′11″B 107°52′30″Đ / 13,869794°B 107,875006°Đ 13°58′28″B 108°41′31″Đ / 13,974423°B 108,692077°Đ 13°47′23″B 108°27′23″Đ / 13,789811°B 108,456318°Đ 13°05′10″B 108°13′27″Đ / 13,08622°B 108,224081°Đ 13°08′55″B 108°12′02″Đ / 13,1486°B 108,200417°Đ 13°02′17″B 108°12′07″Đ / 13,037971°B 108,20187°Đ 13°13′28″B 108°05′00″Đ / 13,224536°B 108,083379°Đ 12°19′55″B 107°38′10″Đ / 12,332021°B 107,635983°Đ 12°18′35″B 107°33′10″Đ / 12,30986°B 107,552653°Đ 12°17′30″B 107°36′03″Đ / 12,291739°B 107,600752°Đ 11°23′57″B 108°52′21″Đ / 11,399285°B 108,872554°Đ 11°46′59″B 109°05′58″Đ / 11,783098°B 109,099455°Đ 11°40′47″B 109°03′21″Đ / 11,679858°B 109,055855°Đ 11°44′27″B 109°03′46″Đ / 11,740862°B 109,062903°Đ 11°28′05″B 109°00′46″Đ / 11,468067°B 109,012662°Đ 11°29′09″B 108°53′50″Đ / 11,485803°B 108,897311°Đ 11°25′42″B 108°52′55″Đ / 11,428279°B 108,881891°Đ 11°41′18″B 109°01′48″Đ / 11,688207°B 109,029904°Đ 11°29′22″B 108°55′42″Đ / 11,489467°B 108,928353°Đ 11°08′00″B 108°29′08″Đ / 11,133334°B 108,485673°Đ 11°07′40″B 108°27′31″Đ / 11,127744°B 108,458473°Đ 11°01′27″B 108°20′03″Đ / 11,02417°B 108,334173°Đ 11°11′54″B 108°38′11″Đ / 11,198431°B 108,636299°Đ 11°13′34″B 108°41′41″Đ / 11,226099°B 108,69478°Đ 10°32′33″B 108°56′11″Đ / 10,542439°B 108,936303°Đ 11°06′07″B 108°24′14″Đ / 11,101934°B 108,403835°Đ 11°14′31″B 108°42′25″Đ / 11,241992°B 108,706817°Đ 11°02′59″B 108°24′08″Đ / 11,049705°B 108,402138°Đ 11°13′10″B 108°40′18″Đ / 11,219514°B 108,671737°Đ 11°52′10″B 108°33′31″Đ / 11,869458°B 108,558588°Đ 8°39′32″B 106°37′09″Đ / 8,658966°B 106,61924°Đ 10°14′11″B 106°47′16″Đ / 10,236278°B 106,787876°Đ 10°15′57″B 106°46′01″Đ / 10,265924°B 106,766933°Đ 10°08′08″B 106°46′38″Đ / 10,135482°B 106,777213°Đ 9°49′39″B 106°37′50″Đ / 9,82763°B 106,630425°Đ 9°52′11″B 106°41′28″Đ / 9,869625°B 106,691212°Đ 9°55′03″B 106°39′56″Đ / 9,917389°B 106,665505°Đ 9°55′03″B 106°39′56″Đ / 9,917394°B 106,665549°Đ 9°59′01″B 106°38′43″Đ / 9,98367°B 106,645388°Đ 10°02′59″B 106°43′47″Đ / 10,049618°B 106,729691°Đ 9°50′08″B 106°39′14″Đ / 9,835645°B 106,653996°Đ 10°06′42″B 106°46′57″Đ / 10,111624°B 106,782601°Đ 9°32′40″B 106°26′49″Đ / 9,54434°B 106,446897°Đ 9°36′53″B 106°33′17″Đ / 9,614836°B 106,554819°Đ 9°43′42″B 106°34′05″Đ / 9,728467°B 106,567962°Đ 9°40′11″B 106°32′37″Đ / 9,669744°B 106,543695°Đ 9°37′23″B 106°33′36″Đ / 9,622963°B 106,559994°Đ 9°39′49″B 106°34′30″Đ / 9,663731°B 106,574881°Đ 9°15′05″B 105°51′04″Đ / 9,251474°B 105,85115°Đ 9°25′23″B 106°06′02″Đ / 9,423048°B 106,100648°Đ 9°24′59″B 106°06′59″Đ / 9,416314°B 106,116455°Đ 9°19′30″B 106°02′57″Đ / 9,324952°B 106,049136°Đ 9°26′05″B 106°05′33″Đ / 9,434855°B 106,092362°Đ 9°23′52″B 106°09′29″Đ / 9,397915°B 106,158063°Đ 9°17′42″B 105°57′56″Đ / 9,294951°B 105,965623°Đ 9°20′29″B 106°05′41″Đ / 9,341459°B 106,094797°Đ 9°14′21″B 105°49′29″Đ / 9,239033°B 105,824757°Đ 9°08′21″B 105°34′06″Đ / 9,139072°B 105,568443°Đ 9°11′32″B 105°43′03″Đ / 9,192099°B 105,717615°Đ 9°08′56″B 105°35′17″Đ / 9,148779°B 105,588155°Đ 9°10′58″B 105°37′47″Đ / 9,182914°B 105,629742°Đ 9°15′11″B 105°49′13″Đ / 9,253137°B 105,820401°Đ 8°41′19″B 105°07′47″Đ / 8,688532°B 105,129824°Đ 9°00′45″B 105°24′51″Đ / 9,012541°B 105,414037°Đ 8°35′23″B 104°56′29″Đ / 8,589788°B 104,941318°Đ
Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Danh_sách_nhà_máy_điện_gió_ở_Việt_Nam&oldid=74571023” Thể loại:- Nhà máy điện gió Việt Nam
- Danh sách (Việt Nam)
- Nguồn CS1 tiếng Anh (en)
- Bản mẫu webarchive dùng liên kết wayback
Từ khóa » Các Dự án điện Gió ở Việt Nam
-
Danh Sách Các Nhà Máy
-
84 Dự án điện Gió Kịp Vận Hành Thương Mại Với Tổng Công Suất Hơn ...
-
Những Dự án điện Gió Nghìn Tỉ Của Việt Nam Chờ Cơ Chế
-
Tổng Hợp Danh Sách Nhà Máy điện Gió ở Việt Nam
-
Mở Rộng điện Gió Trong Tổ Hợp điện Của Việt Nam: Cơ Hội Và Thách Thức
-
Những Dự án điện Gió Nghìn Tỉ 'đắp Chiếu', Mòn Mỏi Chờ… Cơ Chế
-
Các Tập đoàn điện Gió Hàng đầu Thế Giới Tăng Cường đầu Tư Tại Việt ...
-
Điện Gió Tại Việt Nam: Nhận Diện Thách Thức Và đề Xuất Giải Pháp ...
-
[PDF] Cơ Hội Và Thách Thức Trong Phát Triển điện Gió ở Việt Nam
-
Hơn 9.000 Tỷ đồng đầu Tư Xây Dựng Các Nhà Máy điện Gió Tại Lạng ...
-
Có Gì Bên Trong Nhà Máy điện Gió ở Việt Nam?
-
Việt Nam Có Thể Thành Trung Tâm Của điện Gió Ngoài Khơi - VnExpress
-
“Viên Ngọc Quý” Trong Ngành Năng Lượng Tái Tạo ở Việt Nam
-
[PDF] TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN ĐIỆN GIÓ VÀ KHẢ NĂNG CUNG ỨNG TÀI ...