Danh Sách Nhà Máy điện Gió ở Việt Nam - Wikipedia

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tham khảo
  • 2 Liên kết ngoài
  • Bài viết
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
In và xuất
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản để in ra
Tại dự án khác
  • Khoản mục Wikidata
Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Đây là Danh sách các nhà máy điện gió tại Việt Nam theo các nguồn báo chí. Để thuận lợi theo dõi danh sách này xếp "Tỉnh" thành cột riêng. Chữ viết tắt: GĐ: Giai đoạn, PLM(MW): Công suất lắp máy tính theo Mega Watt, do còn thiếu thông tin nên hấu hết số nêu ra là công suất đỉnh MWp.

Danh sách điện gió tại Việt Nam
Tên nhà máy Công suấtPLM(MW) Sản lượng(triệu KWh/năm) Khởicông Hoạtđộng Tọa độ Vị trí xã, huyện Tỉnh
 
BT1 Gia Ninh 109.2 9/2020 7/2021 xã Gia Ninh, huyện Quảng Ninh Quảng Bình
BT2 Ngư Thủy Bắc - GĐ1 100.8 9/2020 11/2021 xã Ngư Thủy Bắc, huyện Lệ Thủy Quảng Bình
Amaccao Quảng Trị 1 50 1/2020 11/2021 Tt. Khe Sanh, huyện Hướng Hóa Quảng Trị
Gelex 1,2,3 90 2019 11/2021 xã Hướng Linh, huyện Hướng Hóa Quảng Trị
Hải Anh 40 2021 11/2021 xã Hướng Phùng, huyện Hướng Hóa Quảng Trị
Hoàng Hải 50 12/2020 2021 xã Húc, huyện Hướng Hóa Quảng Trị
Hướng Hiệp 1 30 126 4/2019 12/2020 xã Hướng Hiệp, huyện Hướng Hóa Quảng Trị
Hướng Linh 1,2 60 244,68 2016 5/2017 xã Hướng Linh, huyện Hướng Hóa Quảng Trị
Hướng Linh 3 30 4/2019 12/2020 xã Hướng Linh, huyện Hướng Hóa Quảng Trị
Hướng Linh 4 30 100 2021 xã Hướng Linh, huyện Hướng Hóa Quảng Trị
Hướng Linh 5 30 2020 2021 xã Hướng Linh, huyện Hướng Hóa Quảng Trị
Hướng Linh 7 30 2020 2021 xã Hướng Linh, huyện Hướng Hóa Quảng Trị
Hướng Linh 8 25.2 2020 2021 xã Hướng Linh, huyện Hướng Hóa Quảng Trị
Hướng Phùng 1 30 81,1 6/2019 2020 xã Hướng Phùng, huyện Hướng Hóa Quảng Trị
Hướng Phùng 2 20 77,5 2019 2021 xã Hướng Phùng, huyện Hướng Hóa Quảng Trị
Hướng Phùng 3 30 116,3 2019 2021 xã Hướng Phùng, huyện Hướng Hóa Quảng Trị
Hướng Tân 48 8/2020 2021 xã Tân Thành và Hướng Tân, huyện Hướng Hóa Quảng Trị
Liên Lập 48 158,8 2020 10/2021 xã Tân Liên và Tân Lập, huyện Hướng Hóa Quảng Trị
Phong Huy 48 133,7 9/2020 10/2021 xã Tân Thành và Hướng Tân, huyện Hướng Hóa Quảng Trị
Phong Liệu 48 133,7 2020 10/2021 xã Tân Thành, Hướng Phùng, huyện Hướng Hóa Quảng Trị
Phong Nguyên 48 133,7 9/2020 10/2021 xã Tân Thành, Hướng Phùng, huyện Hướng Hóa Quảng Trị
Tài Tâm 48 12/2020 2021 xã Húc, huyện Hướng Hóa Quảng Trị
Tân Linh 48 2020 2021 xã Hướng Tân, huyện Hướng Hoá Quảng Trị
Fujiwara Bình Định 50 2/2020 xã Cát Hải, huyện Phù Cát Bình Định
Phương Mai 3 20.79 50 7/2018 1/2020 13°54'45.9"B 109°14'24.9"Đ KKT Nhơn Hội, Tp. Quy Nhơn Bình Định
Nhơn Hội 1 30 2020 9/2021 KKT Nhơn Hội, Tp. Quy Nhơn Bình Định
Nhơn Hội 2 30 2020 6/2023 KKT Nhơn Hội, Tp. Quy Nhơn Bình Định
Phương Mai 1 26.4 12/2017 10/2021 KKT Nhơn Hội, Tp. Quy Nhơn Bình Định [1][2]
Tân Tấn Nhật - Đăk Glei 50 12/2020 11/2021 xã Đăk Môn & Đăk Kroong, huyện Đăk Glei Kon Tum
Chế Biến Tây Nguyên 50 160 9/2020 2021 xã Bàu Cạn, huyện Chư Prông Gia Lai
Chơ Long 155 1/2021 11/2021 xã Chơ Long, huyện Kông Chro Gia Lai
Cửu An 46.2 2020 2021 xã Cửu An, thị xã An Khê Gia Lai
HBRE Chư Prông 50 160 2020 11/2021 xã Ia Phìn, huyện Chư Prông Gia Lai
Hưng Hải Gia Lai 100 2020 2021 xã An Trung và Chư Krey, huyện Kông Chro Gia Lai
Ia Bang 1 50 11/2020 2021 xã Ia Bang, huyện Chư Prông Gia Lai
Ia Boòng - Chư Prông 50 2021 2021 xã Ia Boòng, huyện Chư Prông Gia Lai
Ia Le 1 100 320,7 8/2020 10/2021 xã Ia Le, huyện Chư Pưh Gia Lai
Ia Pếch 1 50 2020 2021 xã Ia Pếch, huyện Ia Grai Gia Lai
Ia Pếch 2 150 xã Ia Pếch, huyện Ia Grai Gia Lai
Ia Pết - Đak Đoa 1 99 550 10/2021 xã Ia Pết, huyện Đak Đoa Gia Lai
Ia Pết - Đak Đoa 2 99 550 10/2021 xã Ia Pết, huyện Đak Đoa Gia Lai
Ia Pết 1 100 550 10/2021 xã Ia Pết, huyện Đak Đoa Gia Lai
Ia Pết 2 100 550 10/2021 xã Ia Pết, huyện Đak Đoa Gia Lai
Nhơn Hòa 1 50 1/2021 10/2021 xã Ia Phang, huyện Chư Pưh Gia Lai
Nhơn Hòa 2 50 1/2021 2021 xã Chư Don, huyện Chư Pưh Gia Lai
Phát Triển Miền Núi 50 160 9/2020 2021 xã Bàu Cạn, huyện Chư Prông Gia Lai
Song An 46.2 2020 2021 xã Song An, thị xã An Khê Gia Lai
Yang Trung 145 1/2021 11/2021 xã Yang Trung, huyện Kông Chro Gia Lai
Cư Né 1 50 2021 xã Cư Né, huyện Krông Búk Đăk Lăk
Cư Né 2 50 2021 xã Cư Né, huyện Krông Búk Đăk Lăk
Ea Nam 400 1173 1/2021 12/2021 xã Ea Nam, Ea Khal, Dliê Yang, huyện Ea H'leo Đăk Lăk
Krông Búk 1 50 2021 2021 xã Cư Pơng & Chư Kbô, huyện Krông Búk Đăk Lăk
Krông Búk 2 50 2021 2021 xã Cư Pơng & Chư Kbô, huyện Krông Búk Đăk Lăk
Ea H'leo 57 2020 2021 xã Cư Mốt, huyện Ea H’leo Đăk Lăk
Đăk Hòa 50 2021 2021 xã Đăk Hòa, huyện Đăk Song Đăk Nông
Đăk N'Drung 2 100 2021 2021 xã Thuận Hà & Thuận Thạnh, huyện Đăk Song Đăk Nông
Đăk N'Drung 3 100 2021 2021 xã Thuận Hà & Thuận Thạnh, huyện Đăk Song Đăk Nông
Nam Bình 1 30 11/2020 10/2021 xã Nam Bình, huyện Đăk Song Đăk Nông
7A Thuận Nam 50 10/2021 xã Phước Minh, huyện Thuận Nam Ninh Thuận
BIM Thuận Nam 88 306,9 2/2021 11/2021 xã Phước Ninh, Phước Minh và Phước Diêm, huyện Thuận Nam Ninh Thuận
Công Hải 1 GD1 3 5/2014 2020 xã Công Hải, huyện Thuận Bắc Ninh Thuận[3]
Công Hải 1 GD2 37.5 xã Công Hải, huyện Thuận Bắc Ninh Thuận
Đầm Nại 40 110 11/2018 xã Bắc Sơn, huyện Thuận Bắc Ninh Thuận
Hanbaram 115.6 2019 2021 xã Tân Hải, huyện Ninh Hải Ninh Thuận
Lợi Hải 2 30 5/2021 11/2021 xã Lợi Hải, huyện Thuận Bắc Ninh Thuận[3]
Mũi Dinh 37.6 105 11/2018 xã Phước Dinh, huyện Thuận Nam Ninh Thuận
Phước Hữu - Duyên Hải 1 30 3/2021 xã Phước Hữu, huyện Ninh Phước Ninh Thuận
Phước Minh 27.2 8/2018 2021 xã Phước Ninh và Phước Minh, huyện Thuận Nam Ninh Thuận[3]
Số 5 Ninh Thuận 46.2 136,3 2020 9/2021 xã Phước Hữu, huyện Ninh Phước Ninh Thuận[4]
Trung Nam Ninh Thuận 152 426 4/2019 xã Bắc Phong, huyện Thuận Bắc Ninh Thuận
Win Energy Chính Thắng 50 11/2018 3/2021 xã Phước Ninh, huyện Thuận Nam Ninh Thuận[3]
Hòa Thắng 1,2 72 2018 xã Hòa Thắng, huyện Bắc Bình Bình Thuận
Hòa Thắng 2.2 20 xã Hòa Thắng, huyện Bắc Bình Bình Thuận
Hồng Phong 1 40 1/2020 10/2021 xã Hồng Phong, huyện Bắc Bình Bình Thuận
Phong Điện 1 - Bình Thuận GĐ1 30 85 2017 xã Bình Thạnh và Chí Công, huyện Tuy Phong Bình Thuận
Phong Điện 1 - Bình Thuận GĐ2 30 85 10/2021 xã Bình Thạnh và Chí Công, huyện Tuy Phong Bình Thuận
Phú Lạc 24 59 7/2015 9/2016 xã Phú Lạc, huyện Tuy Phong Bình Thuận
Phú Lạc GĐ 2 25.2 84,7 2021 2021 xã Phú Lạc, huyện Tuy Phong Bình Thuận
Phú Quý 6 25,4 11/2010 8/2012 xã Long Hải và Ngũ Phụng đảo Phú Quý, Bình Thuận
Thái Hòa 90 225 9/2020 2021 xã Hòa Thắng, huyện Bắc Bình Bình Thuận
Thuận Bình 24 9/2016 xã Phú Lạc, huyện Tuy Phong Bình Thuận
Thuận Nam (Hàm Cường 2) 20 2020 2021 xã Hàm Cường, huyện Hàm Thuận Nam Bình Thuận
Thuận Nhiên Phong 30.4 3/2021 2021 xã Hoà Thắng, huyện Bắc Bình Bình Thuận
Tuy Phong 30 85 2008 4/2012 xã Bình Thạnh, huyện Tuy Phong Bình Thuận
Cầu Đất 60 150 3/2019 11/2021 xã Trạm Hành, Tp. Đà Lạt Lâm Đồng[5]
Côn Đảo 4 2015 Côn Đảo Bà Rịa - Côn Đảo
Tân Phú Đông 1 100 xã Tân Thành, huyện Gò Công Đông Tiền Giang
Tân Phú Đông 2 50 2/2021 2021 xã Tân Thành, huyện Gò Công Đông Tiền Giang
Bình Đại 30 11/2017 6/2021 xã Thừa Đức, huyện Bình Đại Bến Tre[6]
Hải Phong 600 2020 xã Thạnh Phong, huyện Thạnh Phú Bến Tre
Nexif Energy GĐ1 (80M) 30 11/2019 2021 xã Thạnh Hải, huyện Thạnh Phú Bến Tre[7]
Số 5 - Thạnh Hải 1 30 2020 2021 xã Thạnh Hải, huyện Thạnh Phú Bến Tre[6]
Số 5 - Thạnh Hải 2 30 Bến Tre
Số 5 - Thạnh Hải 3 30 Bến Tre
Số 5 - Thạnh Hải 4 30 Bến Tre
Số 5 Thạnh Hải 120 2020 10/2021 xã Thạnh Hải, huyện Thạnh Phú Bến Tre[8]
Số 7 Ba Tri 110 10/2021 xã An Thủy, huyện Ba Tri Bến Tre[8]
Sunpro Bến Tre 30 1/2021 10/2021 xã Thới Thuận, huyện Bình Đại Bến Tre
Thanh Phong 30 2020 10/2021 xã Thạnh Hải, huyện Thạnh Phú Bến Tre[8]
VPL Bến Tre 60 10/2021 xã Thừa Đức, huyện Bình Đại Bến Tre[8]
Đông Hải 1 (V1-7) 100 10/2021 xã Đông Hải, huyện Duyên Hải Trà Vinh[9]
Hàn Quốc - Trà Vinh 48 173 5/2020 10/2021 xã Trường Long Hòa, thị xã Duyên Hải Trà Vinh[10]
Hàn Quốc - Trà Vinh GĐ2 96 332,5 xã Trường Long Hòa, thị xã Duyên Hải Trà Vinh
Hiệp Thạnh 77.3 300 2/2020 10/2021 xã Hiệp Thạnh, thị xã Duyên Hải Trà Vinh[9]
Trà Vinh V1-1 48 10/2021 xã Trường Long Hòa, thị xã Duyên Hải Trà Vinh[9]
Trà Vinh V1-2 48 163 10/2021 xã Trường Long Hòa thị xã Duyên Hải Trà Vinh[11]
Trà Vinh V1-3 48 163 10/2021 xã Trường Long Hòa thị xã Duyên Hải Trà Vinh
Công Lý Sóc Trăng 30 84 1/2018 4/2020 xã Lai Hòa thị xã Vĩnh Châu Sóc Trăng
Hòa Đông 30 109,3 9/2020 10/2021 xã Hòa Đông, thị xã Vĩnh Châu Sóc Trăng"[12]

"

Hòa Đông 2 72 2021 xã Hòa Đông, thị xã Vĩnh Châu Sóc Trăng
Lạc Hòa - GĐ1 30 93 9/2020 2021 xã Lạc Hòa & Vĩnh Hải, thị xã Vĩnh Châu Sóc Trăng[12]
Lạc Hòa (Số 5 ST) 30 3/2020 10/2021 xã Lạc Hòa & Vĩnh Hải, thị xã Vĩnh Châu Sóc Trăng[13]
Lạc Hòa 2 130 xã Lạc Hòa & Vĩnh Hải, thị xã Vĩnh Châu Sóc Trăng
Quốc Vinh Sóc Trăng (Số 6) 30 3/2020 xã Vĩnh Hải, thị xã Vĩnh Châu Sóc Trăng[13]
Quốc Vinh Sóc Trăng GĐ2 99 xã Vĩnh Hải, thị xã Vĩnh Châu Sóc Trăng
Số 3 Sóc Trăng 30 phường Vĩnh Phước thị xã Vĩnh Châu Sóc Trăng[14]
Số 7 Sóc Trăng 30 108 2020 10/2021 xã Vĩnh Hải, huyện Vĩnh Châu Sóc Trăng[13]
Bạc Liêu 99 320 9/2010 10/2012 xã Vĩnh Trạch Đông thành phố Bạc Liêu Bạc Liêu
Bạc Liêu - GĐ3 142 373 1/2018 xã Vĩnh Trạch Đông thành phố Bạc Liêu Bạc Liêu
Đông Hải 1 100 365 4/2019 8/2021 xã Long Điền Đông, huyện Đông Hải Bạc Liêu
Hòa Bình 1 50 7/2019 6/2021 xã Vĩnh Hậu A, huyện Hòa Bình Bạc Liêu
Hòa Bình 1 - GĐ2 50 200 7/2020 2021 xã Vĩnh Thịnh, huyện hòa Bình Bạc Liêu
Hòa Bình 2 50 200 7/2020 2021 xã Vĩnh Thịnh, huyện hòa Bình Bạc Liêu
Hòa Bình 5 - GĐ1 80 280 10/2020 2021 xã Vĩnh Thịnh, huyện Hòa Bình Bạc Liêu
KOSY Bạc Liêu 400 10/2020 2023 xã Vĩnh Mỹ A, huyện Hòa Bình Bạc Liêu
Tân Ân 1 - GĐ1 25 12/2020 10/2021 xã Tân Ân, huyện Ngọc Hiển Cà Mau
Tân Ân 1 - GĐ2 75 xã Tân Ân, huyện Ngọc Hiển Cà Mau
Tân Thuận 75 220 12/2019 2021 xã Tân Thuận, huyện Đầm Dơi Cà Mau
Viên An 50 2/2021 2021 xã Viên An, huyện Ngọc Hiển Cà Mau

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ "Nhà máy điện gió Phương Mai 1 chính thức vận hành thương mại (COD) - Ocean Industry". www.oci.com.vn. Truy cập ngày 3 tháng 11 năm 2021.
  2. ^ "Thêm 5 nhà máy điện gió được công nhận vận hành thương mại". baodientu.chinhphu.vn (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 3 tháng 11 năm 2021.
  3. ^ a b c d Đẩy nhanh tiến độ thi công các dự án điện gió. Báo Ninh Thuận, 30/07/2020
  4. ^ Vận hành thương mại Nhà máy điện gió số 5 - Ninh Thuận. Nangluong Vietnam Online, 21/09/2021.
  5. ^ Dự án điện gió đầu tiên tại Lâm Đồng sử dụng tua bin của GE. Nangluong Vietnam Online, 01/03/2021.
  6. ^ a b Động thổ dự án điện gió Bình Đại. Năng lượng Việt Nam, 29/11/2017.
  7. ^ Ký hợp đồng mua bán điện Nhà máy điện gió Nexif Energy Bến Tre. Năng lượng Việt Nam, 21/11/2019.
  8. ^ a b c d Sẽ có 5 nhà máy điện gió kịp vận hành trong tháng 10-2021. Báo Đồng Khởi, 25/06/2021.
  9. ^ a b c Trà Vinh có 5 dự án điện gió chuẩn bị hòa lưới điện Quốc gia. Báo điện tử Pháp Luật TP HCM, 15/7/2021.
  10. ^ Nhà máy Điện gió Hàn Quốc - Trà Vinh “cán đích” để hưởng giá ưu đãi. Báo Xây dựng, 24/09/2021.
  11. ^ Khởi công xây dựng dự án Nhà máy điện gió V1-2 tại Trà Vinh. Năng lượng Việt Nam, 17/08/2020.
  12. ^ a b Khởi công 2 dự án nhà máy điện gió Lạc Hòa, Hòa Đông. Cổng TT ĐT Sóc Trăng, 28/09/2020.
  13. ^ a b c Sóc Trăng: Đóng điện 3 dự án điện gió đầu tiên. Năng lượng Sạch Việt Nam, 3/10/2021.
  14. ^ Đóng điện nghiệm thu Nhà máy điện gió số 3 Sóc Trăng Lưu trữ ngày 27 tháng 10 năm 2021 tại Wayback Machine. Năng lượng Sạch Việt Nam, 7/10/2021.

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]
  • x
  • t
  • s
Danh sách điện gió Việt Nam
Bắc Trung Bộ
  • Hướng Hiệp
  • Hướng Linh 1,2
  • Hướng Phùng 1,2,3
Nam Trung Bộ
  • Đầm Nại
  • Mũi Dinh
  • Phú Lạc
  • Phú Quý
  • Trung Nam NT
  • Bình Thạnh
  • W-E Chính Thắng
Tây Nguyên
  • HBRE Chư Prông
Nam Bộ
  • Bạc Liêu
  • Bình Đại
  • Côn Đảo
  • Công Lý ST
  • Hiệp Thạnh
  • Hòa Bình 1
  • KOSY Bạc Liêu
  • Lạc Hòa
  • Quốc Vinh ST
  • Số 3 Sóc Trăng
  • Tân Thuận
Trang Commons Hình Thể loại Thể loại

Thủy điện Việt Nam: Mê Kông, Sg Hồng, Đông Bắc, Sg Mã, Sg Lam, Thạch Hãn, Sg Hương, Thu Bồn, Sg Ba, Trà Khúc, Đồng Nai · Điện Mặt Trời Việt Nam · Điện gió Việt Nam

17°20′31″B 106°42′56″Đ / 17,342031°B 106,715522°Đ / 17.342031; 106.715522 (Điện gió BT1) 17°17′08″B 106°47′37″Đ / 17,285558°B 106,793576°Đ / 17.285558; 106.793576 (Điện gió BT2) 16°35′39″B 106°42′47″Đ / 16,594245°B 106,713119°Đ / 16.594245; 106.713119 (Điện gió Amaccao Quảng Trị 1) 16°43′04″B 106°44′13″Đ / 16,7177°B 106,736841°Đ / 16.717700; 106.736841 (Điện gió Gelex 1,2,3) 16°39′12″B 106°36′37″Đ / 16,653382°B 106,610221°Đ / 16.653382; 106.610221 (Điện gió Hải Anh) 16°35′24″B 106°44′40″Đ / 16,590043°B 106,74443°Đ / 16.590043; 106.744430 (Điện gió Hoàng Hải) 16°45′01″B 106°51′00″Đ / 16,750148°B 106,849997°Đ / 16.750148; 106.849997 (Điện gió Hướng Hiệp 1) 16°42′23″B 106°46′03″Đ / 16,706404°B 106,76745°Đ / 16.706404; 106.767450 (Điện gió Hướng Linh 1,2) 16°42′35″B 106°42′11″Đ / 16,709711°B 106,702991°Đ / 16.709711; 106.702991 (Điện gió Hướng Linh 3) 16°42′56″B 106°42′53″Đ / 16,71568°B 106,714773°Đ / 16.715680; 106.714773 (Điện gió Hướng Linh 4) 16°42′39″B 106°34′34″Đ / 16,710793°B 106,576168°Đ / 16.710793; 106.576168 (Điện gió Hướng Phùng 1) 16°43′09″B 106°35′35″Đ / 16,719286°B 106,59299°Đ / 16.719286; 106.592990 (Điện gió Hướng Phùng 3) 16°40′11″B 106°40′54″Đ / 16,669647°B 106,681702°Đ / 16.669647; 106.681702 (Điện gió Hướng Tân) 16°37′58″B 106°41′30″Đ / 16,632736°B 106,691688°Đ / 16.632736; 106.691688 (Điện gió Liên Lập) 16°40′40″B 106°39′27″Đ / 16,677644°B 106,657497°Đ / 16.677644; 106.657497 (Điện gió Phong Huy) 16°41′21″B 106°39′26″Đ / 16,689098°B 106,657213°Đ / 16.689098; 106.657213 (Điện gió Phong Liệu) 16°41′02″B 106°35′42″Đ / 16,683998°B 106,59498°Đ / 16.683998; 106.594980 (Điện gió Phong Nguyên) 16°35′38″B 106°42′49″Đ / 16,59401°B 106,713516°Đ / 16.594010; 106.713516 (Điện gió Tài Tâm) 16°39′53″B 106°42′33″Đ / 16,664749°B 106,709058°Đ / 16.664749; 106.709058 (Điện gió Tân Linh) 13°59′23″B 109°14′53″Đ / 13,989837°B 109,248016°Đ / 13.989837; 109.248016 (Điện gió Fujiwara Bình Định) 13°51′16″B 109°16′58″Đ / 13,854386°B 109,282892°Đ / 13.854386; 109.282892 (Điện gió Nhơn Hội 1) 13°51′12″B 109°16′28″Đ / 13,853468°B 109,274394°Đ / 13.853468; 109.274394 (Điện gió Nhơn Hội 2) 13°54′44″B 109°15′08″Đ / 13,912112°B 109,252321°Đ / 13.912112; 109.252321 (Điện gió Phương Mai 1) 14°55′17″B 107°42′42″Đ / 14,921393°B 107,711756°Đ / 14.921393; 107.711756 (Điện gió Tân Tấn Nhật - Đăk Glei) 13°50′57″B 107°55′52″Đ / 13,849217°B 107,931092°Đ / 13.849217; 107.931092 (Điện gió Chế Biến Tây Nguyên) 13°46′13″B 108°27′13″Đ / 13,770171°B 108,45361°Đ / 13.770171; 108.453610 (Điện gió Chơ Long) 14°01′16″B 108°43′17″Đ / 14,021073°B 108,721283°Đ / 14.021073; 108.721283 (Điện gió Cửu An) 13°49′22″B 107°56′55″Đ / 13,822772°B 107,948606°Đ / 13.822772; 107.948606 (Điện gió HBRE Chư Prông) 13°51′42″B 108°27′09″Đ / 13,861722°B 108,4525°Đ / 13.861722; 108.452500 (Điện gió Hưng Hải Gia Lai) 13°48′12″B 107°59′28″Đ / 13,803359°B 107,991143°Đ / 13.803359; 107.991143 (Điện gió Ia Bang 1) 13°41′33″B 107°48′39″Đ / 13,692419°B 107,810821°Đ / 13.692419; 107.810821 (Điện gió Ia Boòng - Chư Prông) 13°28′32″B 108°05′03″Đ / 13,475491°B 108,084294°Đ / 13.475491; 108.084294 (Điện gió Ia Le 1) 13°54′55″B 107°51′21″Đ / 13,91534°B 107,855871°Đ / 13.915340; 107.855871 (Điện gió Ia Pếch 1) 13°54′47″B 108°07′50″Đ / 13,912917°B 108,130492°Đ / 13.912917; 108.130492 (Điện gió Ia Pết - Đak Đoa 1) 13°54′47″B 108°07′50″Đ / 13,912917°B 108,130534°Đ / 13.912917; 108.130534 (Điện gió Ia Pết 1) 13°30′24″B 108°05′26″Đ / 13,506656°B 108,090579°Đ / 13.506656; 108.090579 (Điện gió Nhơn Hòa 1) 13°52′11″B 107°52′30″Đ / 13,869794°B 107,875006°Đ / 13.869794; 107.875006 (Điện gió Phát Triển Miền Núi) 13°58′28″B 108°41′31″Đ / 13,974423°B 108,692077°Đ / 13.974423; 108.692077 (Điện gió Song An) 13°47′23″B 108°27′23″Đ / 13,789811°B 108,456318°Đ / 13.789811; 108.456318 (Điện gió Yang Trung) 13°05′10″B 108°13′27″Đ / 13,08622°B 108,224081°Đ / 13.086220; 108.224081 (Điện gió Cư Né 1) 13°08′55″B 108°12′02″Đ / 13,1486°B 108,200417°Đ / 13.148600; 108.200417 (Điện gió Ea Nam) 13°02′17″B 108°12′07″Đ / 13,037971°B 108,20187°Đ / 13.037971; 108.201870 (Điện gió Krông Búk 1) 13°13′28″B 108°05′00″Đ / 13,224536°B 108,083379°Đ / 13.224536; 108.083379 (Điện gió Ea H'leo) 12°19′55″B 107°38′10″Đ / 12,332021°B 107,635983°Đ / 12.332021; 107.635983 (Điện gió Đăk Hòa) 12°18′35″B 107°33′10″Đ / 12,30986°B 107,552653°Đ / 12.309860; 107.552653 (Điện gió Đăk N'Drung 2) 12°17′30″B 107°36′03″Đ / 12,291739°B 107,600752°Đ / 12.291739; 107.600752 (Điện gió Nam Bình 1) 11°23′57″B 108°52′21″Đ / 11,399285°B 108,872554°Đ / 11.399285; 108.872554 (Điện gió BIM Thuận Nam) 11°46′59″B 109°05′58″Đ / 11,783098°B 109,099455°Đ / 11.783098; 109.099455 (Điện gió Công Hải 1 GD1) 11°40′47″B 109°03′21″Đ / 11,679858°B 109,055855°Đ / 11.679858; 109.055855 (Điện gió Đầm Nại) 11°44′27″B 109°03′46″Đ / 11,740862°B 109,062903°Đ / 11.740862; 109.062903 (Điện gió Lợi Hải 2) 11°28′05″B 109°00′46″Đ / 11,468067°B 109,012662°Đ / 11.468067; 109.012662 (Điện gió Mũi Dinh) 11°29′09″B 108°53′50″Đ / 11,485803°B 108,897311°Đ / 11.485803; 108.897311 (Điện gió Phước Hữu - Duyên Hải 1) 11°25′42″B 108°52′55″Đ / 11,428279°B 108,881891°Đ / 11.428279; 108.881891 (Điện gió Phước Minh) 11°41′18″B 109°01′48″Đ / 11,688207°B 109,029904°Đ / 11.688207; 109.029904 (Điện gió Trung Nam Ninh Thuận) 11°29′22″B 108°55′42″Đ / 11,489467°B 108,928353°Đ / 11.489467; 108.928353 (Điện gió Win Energy Chính Thắng) 11°08′00″B 108°29′08″Đ / 11,133334°B 108,485673°Đ / 11.133334; 108.485673 (Điện gió Hòa Thắng 1,2) 11°07′40″B 108°27′31″Đ / 11,127744°B 108,458473°Đ / 11.127744; 108.458473 (Điện gió Hòa Thắng 2.2) 11°01′27″B 108°20′03″Đ / 11,02417°B 108,334173°Đ / 11.024170; 108.334173 (Điện gió Hồng Phong 1) 11°11′54″B 108°38′11″Đ / 11,198431°B 108,636299°Đ / 11.198431; 108.636299 (Điện gió Phong Điện 1 - Bình Thuận) 11°13′34″B 108°41′41″Đ / 11,226099°B 108,69478°Đ / 11.226099; 108.694780 (Điện gió Phú Lạc) 10°32′33″B 108°56′11″Đ / 10,542439°B 108,936303°Đ / 10.542439; 108.936303 (Điện gió Phú Quý) 11°06′07″B 108°24′14″Đ / 11,101934°B 108,403835°Đ / 11.101934; 108.403835 (Điện gió Thái Hòa) 11°14′31″B 108°42′25″Đ / 11,241992°B 108,706817°Đ / 11.241992; 108.706817 (Điện gió Thuận Bình) 11°02′59″B 108°24′08″Đ / 11,049705°B 108,402138°Đ / 11.049705; 108.402138 (Điện gió Thuận Nhiên Phong) 11°13′10″B 108°40′18″Đ / 11,219514°B 108,671737°Đ / 11.219514; 108.671737 (Điện gió Tuy Phong) 11°52′10″B 108°33′31″Đ / 11,869458°B 108,558588°Đ / 11.869458; 108.558588 (Điện gió Cầu Đất) 8°39′32″B 106°37′09″Đ / 8,658966°B 106,61924°Đ / 8.658966; 106.619240 (Điện gió Côn Đảo) 10°14′11″B 106°47′16″Đ / 10,236278°B 106,787876°Đ / 10.236278; 106.787876 (Điện gió Tân Phú Đông 1) 10°15′57″B 106°46′01″Đ / 10,265924°B 106,766933°Đ / 10.265924; 106.766933 (Điện gió Tân Phú Đông 2) 10°08′08″B 106°46′38″Đ / 10,135482°B 106,777213°Đ / 10.135482; 106.777213 (Điện gió Bình Đại) 9°49′39″B 106°37′50″Đ / 9,82763°B 106,630425°Đ / 9.827630; 106.630425 (Điện gió Hải Phong) 9°52′11″B 106°41′28″Đ / 9,869625°B 106,691212°Đ / 9.869625; 106.691212 (Điện gió Nexif Energy) 9°55′03″B 106°39′56″Đ / 9,917389°B 106,665505°Đ / 9.917389; 106.665505 (Điện gió Số 5 - Thạnh Hải 1) 9°55′03″B 106°39′56″Đ / 9,917394°B 106,665549°Đ / 9.917394; 106.665549 (Điện gió Số 5 Thạnh Hải) 9°59′01″B 106°38′43″Đ / 9,98367°B 106,645388°Đ / 9.983670; 106.645388 (Điện gió Số 7 Ba Tri) 10°02′59″B 106°43′47″Đ / 10,049618°B 106,729691°Đ / 10.049618; 106.729691 (Điện gió Sunpro Bến Tre) 9°50′08″B 106°39′14″Đ / 9,835645°B 106,653996°Đ / 9.835645; 106.653996 (Điện gió Thanh Phong) 10°06′42″B 106°46′57″Đ / 10,111624°B 106,782601°Đ / 10.111624; 106.782601 (Điện gió VPL Bến Tre) 9°32′40″B 106°26′49″Đ / 9,54434°B 106,446897°Đ / 9.544340; 106.446897 (Điện gió Đông Hải 1 (V1-7)) 9°36′53″B 106°33′17″Đ / 9,614836°B 106,554819°Đ / 9.614836; 106.554819 (Điện gió Hàn Quốc - Trà Vinh) 9°43′42″B 106°34′05″Đ / 9,728467°B 106,567962°Đ / 9.728467; 106.567962 (Điện gió Hiệp Thạnh) 9°40′11″B 106°32′37″Đ / 9,669744°B 106,543695°Đ / 9.669744; 106.543695 (Điện gió Trà Vinh V1-1) 9°37′23″B 106°33′36″Đ / 9,622963°B 106,559994°Đ / 9.622963; 106.559994 (Điện gió Trà Vinh V1-2) 9°39′49″B 106°34′30″Đ / 9,663731°B 106,574881°Đ / 9.663731; 106.574881 (Điện gió Trà Vinh V1-3) 9°15′05″B 105°51′04″Đ / 9,251474°B 105,85115°Đ / 9.251474; 105.851150 (Điện gió Công Lý Sóc Trăng) 9°25′23″B 106°06′02″Đ / 9,423048°B 106,100648°Đ / 9.423048; 106.100648 (Điện gió Hòa Đông) 9°24′59″B 106°06′59″Đ / 9,416314°B 106,116455°Đ / 9.416314; 106.116455 (Điện gió Hòa Đông 2) 9°19′30″B 106°02′57″Đ / 9,324952°B 106,049136°Đ / 9.324952; 106.049136 (Điện gió Lạc Hòa) 9°26′05″B 106°05′33″Đ / 9,434855°B 106,092362°Đ / 9.434855; 106.092362 (Điện gió Lạc Hòa (Số 5 ST)) 9°23′52″B 106°09′29″Đ / 9,397915°B 106,158063°Đ / 9.397915; 106.158063 (Điện gió Quốc Vinh Sóc Trăng (Số 6)) 9°17′42″B 105°57′56″Đ / 9,294951°B 105,965623°Đ / 9.294951; 105.965623 (Điện gió Số 3 Sóc Trăng) 9°20′29″B 106°05′41″Đ / 9,341459°B 106,094797°Đ / 9.341459; 106.094797 (Điện gió Số 7 Sóc Trăng) 9°14′21″B 105°49′29″Đ / 9,239033°B 105,824757°Đ / 9.239033; 105.824757 (Điện gió Bạc Liêu) 9°08′21″B 105°34′06″Đ / 9,139072°B 105,568443°Đ / 9.139072; 105.568443 (Điện gió Đông Hải 1) 9°11′32″B 105°43′03″Đ / 9,192099°B 105,717615°Đ / 9.192099; 105.717615 (Điện gió Hòa Bình 1) 9°08′56″B 105°35′17″Đ / 9,148779°B 105,588155°Đ / 9.148779; 105.588155 (Điện gió Hòa Bình 2) 9°10′58″B 105°37′47″Đ / 9,182914°B 105,629742°Đ / 9.182914; 105.629742 (Điện gió Hòa Bình 5) 9°15′11″B 105°49′13″Đ / 9,253137°B 105,820401°Đ / 9.253137; 105.820401 (Điện gió KOSY Bạc Liêu) 8°41′19″B 105°07′47″Đ / 8,688532°B 105,129824°Đ / 8.688532; 105.129824 (Điện gió Tân Ân 1) 9°00′45″B 105°24′51″Đ / 9,012541°B 105,414037°Đ / 9.012541; 105.414037 (Điện gió Tân Thuận) 8°35′23″B 104°56′29″Đ / 8,589788°B 104,941318°Đ / 8.589788; 104.941318 (Điện gió Viên An)

Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Danh_sách_nhà_máy_điện_gió_ở_Việt_Nam&oldid=74571023” Thể loại:
  • Nhà máy điện gió Việt Nam
  • Danh sách (Việt Nam)
Thể loại ẩn:
  • Nguồn CS1 tiếng Anh (en)
  • Bản mẫu webarchive dùng liên kết wayback
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục Danh sách nhà máy điện gió ở Việt Nam Thêm ngôn ngữ Thêm đề tài

Từ khóa » Các Dự án điện Gió ở Việt Nam