1Các nước chư hầu thời Tây Chu, Xuân ThuHiện/ẩn mục Các nước chư hầu thời Tây Chu, Xuân Thu
1.1Nhà Chu
1.2Các nước chư hầu quan trọng
2Thái ấp con cháu quan khanh nhà Chu hoặc các nước chư hầu trong lãnh thổ nhà ChuHiện/ẩn mục Thái ấp con cháu quan khanh nhà Chu hoặc các nước chư hầu trong lãnh thổ nhà Chu
2.1Các nước chư hầu tại tỉnh Sơn Đông
2.2Các nước chư hầu tại tỉnh Hà Nam
2.3Các nước chư hầu tại tỉnh Sơn Tây
2.4Các nước chư hầu tại tỉnh Thiểm Tây
2.5Các nước chư hầu tại tỉnh Hồ Bắc
2.6Các nước chư hầu tại tỉnh An Huy
2.7Các nước chư hầu tại tỉnh Hà Bắc
2.8Các nước chư hầu tại tỉnh Tứ Xuyên
2.9Các nước chư hầu tại tỉnh Giang Tô
2.10Bộ tộc và quốc gia Tứ Duệ (Nhung Địch Man Di)
3Các nước chư hầu thời Chiến QuốcHiện/ẩn mục Các nước chư hầu thời Chiến Quốc
3.1Nhà Chu
3.2Các nước chư hầu chủ yếu
3.3Các nước chư hầu khác
3.4Bộ tộc và quốc gia Tứ Duệ (Nhung Địch Man Di)
4Xem thêm
5Chú thích
6Tham khảo
Bài viết
Thảo luận
Tiếng Việt
Đọc
Sửa đổi
Sửa mã nguồn
Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
Đọc
Sửa đổi
Sửa mã nguồn
Xem lịch sử
Chung
Các liên kết đến đây
Thay đổi liên quan
Liên kết thường trực
Thông tin trang
Trích dẫn trang này
Tạo URL rút gọn
Tải mã QR
In và xuất
Tạo một quyển sách
Tải dưới dạng PDF
Bản để in ra
Tại dự án khác
Khoản mục Wikidata
Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Bách khoa toàn thư mở Wikipedia Phiên bang Nhà Chu Lai Kỷ Vân Sở Việt Ngô Tần Thục Ba Cử Lâu Sào Đàm Lỗ Trâu Tấn Trung Sơn Lâu Phiền Yên Cô Trúc Đại Nghĩa Cừ Địch Lương Ngu Quắc Chu Trịnh Bội Vệ Tào Đằng Tống Từ Trần Sái Hoàng Tưởng Thân Tăng Đường Đặng Vinh Quỳ
Bản đồ các nước chư hầu của Nhà Chu.
Danh sách nước chư hầu thời Chu bao gồm các nước chư hầu của nhà Chu tồn tại từ thời Tây Chu đến thời Xuân Thu và Chiến Quốc trong lịch sử Trung Quốc. Các nước chư hầu thời kỳ Xuân Thu Chiến Quốc bằng với họ của các nước chư hầu, vị trí, tước vị, và niên biểu từ lúc bắt đầu cho tới diệt vong, đồng thời là bản tóm tắt dữ liệu biên soạn từ nguồn tài liệu và nước tiêu diệt.
Các nước chư hầu thời Tây Chu, Xuân Thu
[sửa | sửa mã nguồn]
Nhà Chu
[sửa | sửa mã nguồn]
Tên nước
Hán tự
Họ
Khu vực hiện tại
Tước vị
Năm bắt đầu và kết thúc
Nước tiêu diệt
Tây Chu
西周
Cơ
Thủ đô hoàng tộc nhà Chu nay thuộc Tây An Tỉnh Thiểm Tây và Lạc Ấp nay là Lạc Dương tỉnh Hà Nam
Vương
1046 TCN-771 TCN
Khuyển Nhung
Đông Chu
東周
Cơ
Lạc Ấp (nay là thành phố Lạc Dương tỉnh Hà Nam)
Vương
770 TCN-256 TCN
Nước Tần
Các nước chư hầu quan trọng
[sửa | sửa mã nguồn]
Tên nước
Hán tự
Họ
Khu vực hiện tại
Tước vị
Năm bắt đầu và kết thúc
Nước tiêu diệt
Tần
秦国
Doanh
Miền trung tỉnh Thiểm Tây, vùng phía đông tỉnh Cam Túc
Bá
Khoảng 900 TCN-206 TCN
Tây Sở, Nhà Hán
Tề
齊国
Khương
Miền đông tỉnh Sơn Đông, vùng phía đông tỉnh Hà Bắc
Hầu
TK 11 TCN-379 TCN
Điền Tề
Lỗ
魯国
Cơ
Khúc Phụ tỉnh Sơn Đông
Hầu
TK 11 TCN-256 TCN
Sở
Trịnh
鄭国
Cơ
Huyện Hoa tỉnh Thiểm TâySau dời qua Tân Trịnh tỉnh Hà Nam
Bá
806 TCN-375 TCN
Hàn
Tống
宋国
Tử
Thương Khâu Tỉnh Hà Nam, khu vực thuộc huyện Thông Hứa
Công
TK 11 TCN-286 TCN
Điền Tề
Vệ
衞国
Cơ
Huyện Kỳ tỉnh Hà Nam, khu vực thành phố Bộc Dương
Hầu
TK 11 TCN-209 TCN
Tần
Trần
陳国
Quy
Huyện Hoài Dương tỉnh Hà Nam
Hầu
TK 11 TCN-478 TCN
Sở
Sái
蔡国
Cơ
Huyện Tân Sái tỉnh Hà Nam
Hầu
TK 11 TCN-447 TCN
Sở
Ngô
吳国
Cơ
Tỉnh Giang Tô vùng phía đông tỉnh An Huy
Tử, Vương
TK 11 TCN-473 TCN
Việt
Việt
越国
Tự
Khu vực tỉnh Chiết Giang
Tử, Vương
TK 20 TCN-306 TCN và 222 TCN-110 TCN
Sở[1]
Đường
唐国
Cơ
Khu vực tỉnh Sơn Tây miền bắc tỉnh Hà Nam miền đồng tỉnh Thiểm Tây miền tây tỉnh Hà Bắc
Hầu
TK 11 TCN-349 TCN
Tấn
Sở
楚国
Mị
Tỉnh Hồ Bắc, miền nam tỉnh Hà Nam sau mở rộng tới An Huy, Giang Tây, Hồ Nam, Giang Tô
Tử (sau tự xưng là Vương)
Dựng nước từ thời Thương, được phong vào TK 11 TCN - 223 TCN
Tần
Tào
曹国
Cơ
Tây nam huyện Định Đào tỉnh Sơn Đông
Bá
TK 11 TCN-478 TCN
Tống
Hứa
許国
Khương
Hứa Xương tỉnh Hà Nam, sau dời qua huyện Diệp
Nam
TK 11 TCN-375 TCN
Sở
Thái ấp con cháu quan khanh nhà Chu hoặc các nước chư hầu trong lãnh thổ nhà Chu
[sửa | sửa mã nguồn]
Tên nước
Hán tự
Họ
Khu vực hiện tại
Tước vị
Năm bắt đầu và kết thúc
Nước tiêu diệt
Phong
酆国
Cơ
Phía đông huyện Hộ tỉnh Thiểm Tây
Hầu
TK 11 TCN - Năm thứ 19 Thành Vương
Nhà Chu
Ôn
溫国
Kỷ
Tây nam huyện Ôn tỉnh Hà Nam
Nam
? - 650 TCN
Địch
Lưu
劉国
Cơ
Tây nam trấn Câu Dân, Yển Sư tỉnh Hà Nam
712 TCN - 455 TCN
Nhà Chu
Vinh
榮国
Cơ
Củng Nghĩa tỉnh Hà Nam
Công
Cam
甘国
Cơ
Huyện Nguyên Dương tỉnh Hà Nam
Công
Thời Chu Tương Vương lập
Phàn[2]
樊国
Cơ
Trọng
Doãn[3]
尹国
Cơ
Công
Chu
周国
Cơ
Huyện Phụng Tường, Bảo Kê tỉnh Thiểm Tây
Công
TK 11 TCN - ?
Vương Thúc
王叔国
Cơ
Công
Thời Chu Tương Vương lập
Thành
成国
Cơ
Bên trong tỉnh Thiểm Tâymột bộ phận khác dời vào bên trong tỉnh Sơn Đông
Công
Nguyên
原国
Cơ
Công
Triệu[4]
召国
Cơ
Tây nam huyện Kỳ Sơn tỉnh Thiểm Tây
Công
TK 11 TCN - ?
Tô
蘇国
Cơ
Huyện Ôn, Tiêu Tác tỉnh Hà Nam
Công
Đơn[5]
單国
Cơ
Đông nam Tế Nguyên tỉnh Hà Nam
Bá
Nhà Chu
Chiêm
詹国
Cơ
Bá
Củng
鞏国
Cơ
Làng Tây Khang Điếm thị trấn Hiếu Nghĩa thành phố Củng Nghĩa tỉnh Hà Nam
? - 516 TCN
Tấn
Mao
毛国
Cơ
Khu vực huyện Phù Phong, huyện Kỳ Sơn tỉnh Thiểm Tâysau dời qua huyện Nghi Dương tỉnh Hà Nam
Bá
TK 11 TCN - 516 TCN
Tấn
Tất
畢国
Cơ
Hàm Dương tỉnh Thiểm Tây
Công
TK 11 TCN - giai đoạn đầu thời Xuân Thu
Tây Nhung
Ứng
應国
Cơ
Bình Đính tỉnh Hà Nam
Công
Minh
明国
Công
Liễm
溓国
Công
Ích
益国
Công
Mục
穆国
Công
Tỉnh
井国
Công
Vũ[6]
武国
Công
Các nước chư hầu tại tỉnh Sơn Đông
[sửa | sửa mã nguồn]
Tên nước
Hán tự
Họ
Khu vực hiện tại
Tước vị
Năm bắt đầu và kết thúc
Nước tiêu diệt
Chúc
祝国
Cơ
Thành cổ Chúc A đông bắc quận Trường Thanh, Tế Nam tỉnh Sơn Đông
? - 768 TCN
Tề
Nhiếp
聶国
Khương
Phía tây huyện Trì Bình tỉnh Sơn Đông
Kỷ
紀国
Khương
Phía nam Thọ Quang tỉnh Sơn Đông
Hầu
? - 690 TCN
Tề
Vũ
鄅国
Vân
Khu vực thuộc huyện Nghi Nam, huyện Thương Sơn, Lâm Nghi tỉnh Sơn Đông
Tử
Lỗ
Chu[7]
邾国
Tào
Trâu Thành tỉnh Sơn Đông
Tử
TK 11 TCN - 281 TCN
Sở
Cử
莒国
Kỷ[8]
Huyện Cử thành phố Giao Châu tỉnh Sơn Đông
Tử
TK 11 TCN - 431 TCN
Sở
Hướng
向国
Khương
Tây nam huyện Cử tỉnh Sơn Đông
Tử
? - 721 TCN
Cử
Cực
極国
Cơ
? - 721 TCN
Lỗ
Thi
邿国
Nhậm
Đông nam Tế Ninh tỉnh Sơn Đông
? - 560 TCN
Lỗ
Đằng
滕国
Cơ
Đằng Châu tỉnh Sơn Đông
Hầucòn gọi là Tử
TK 11 TCN - 297 TCN
Tống
Tiết
薛国
Nhiệm
Đằng Châu tỉnh Sơn Đông
Hầu
Nhà Hạ - 322 TCN
Họ Điền Nước Tề
Tiểu Chu[9]
小邾
Nhan
Phía đông Đằng Châu tỉnh Sơn Đông
Tử
Sở
Lạm
濫国
Lỗ
Đàm[10]
郯国
Kỷ
Tây nam huyện Đàm Thành tỉnh Sơn Đông
Tử
? - 414 TCN
Sở (có thuyết nói là Việt)
Chuyên
鄟国
Đông bắc huyện Đàm Thành tỉnh Sơn Đông
? - 585 TCN
Lỗ
Thành[11]
郕国
Cơ
phía bắc huyện Vấn Thượng tỉnh Sơn Đông
Bá
TK 11 TCN - 408 TCN
Tề (có thuyết nói là Sở)
Túc
宿国
Phong
Tây nam huyện Đông Bình tỉnh Sơn Đông
Nam
Tề
Đàm
譚国
Tử
Đông nam Tế Nam tỉnh Sơn Đông
Tử
TK 11 TCN - 684 TCN
Tề
Toại
遂国
Quy
Tây bắc huyện Ninh Dương tỉnh Sơn Đông
Nhà Hạ - 681 TCN
Tề
Tu Cú
須句
Phong
thành Tu Cú Phía tây huyện Đông Bình tỉnh Sơn Đông
Tử
? - 639 TCN
Chu
Tằng[12]
鄫国
Tự
Phía đông Tảo Trang tỉnh Sơn Đông
Tử
Nhà Hạ - 567 TCN
Cử
Chương
鄣国
Khương
Huyện Bình Âm tỉnh Sơn Đông
TK 11 TCN - 664 TCN
Tề
Châu
州国
Khương
An Khâu tỉnh Sơn Đông
Công
Kỷ
Thuần Vu
淳于国
Khương
Đông bắc An Khâu tỉnh Sơn Đông
Công
Kỷ
Cáo
郜国
Cơ
Đông nam huyện Thành Vũ tỉnh Sơn Đông
Tử
TK 11 TCN - ?
Tống
Mâu
茅国
Cơ
Huyện Kim Hương tỉnh Sơn Đông
Bá
TK 11 TCN - ?
Chu
Nhiệm
任国
Phong
Tế Ninh tỉnh Sơn Đông
Tề
Bi
邳国
Nhiệm
Đông bắc Bi Châu tỉnh Giang Tô, phía nam Đằng Châu tỉnh Sơn Đông
Sở
Mưu
牟国
Lai Vu tỉnh Sơn Đông
Ư Dư Khâu
於餘邱
Huyện Lâm Thuật tỉnh Sơn Đông
Căn Mưu
根牟国
Khương
Huyện Cử tỉnh Sơn Đông
? - 600 TCN
Lỗ
Bức Dương[13]
偪陽
Vân
Tảo Trang tỉnh Sơn Đông
Tử
? - 563 TCN
Tấn
Hình
邢国
Cơ
Hình Đài tỉnh Hà Bắcsau dời qua tây nam thành phố Liêu Thành tỉnh Sơn Đông
Công
TK 11 TCN - 563 TCN
Tấn
Quách
郭国
Đông bắc phủ Đông Xương tỉnh Sơn Đông
Chuyên Du
顓臾
Phong
huyện Phí tỉnh Sơn Đông
Chú
鑄国
Kỳ
Làng Giới Chi Chú huyện Ninh Dương, Phì Thành tỉnh Sơn Đông
Tề
Dương
陽国
Cơ
Huyện Nghi Thủy tỉnh Sơn Đông
Hầu
Các nước chư hầu tại tỉnh Hà Nam
[sửa | sửa mã nguồn]
Tên nước
Hán tự
Họ
Khu vực hiện tại
Tước vị
Năm bắt đầu và kết thúc
Nước tiêu diệt
Ân
殷国
Tử
An Dương tỉnh Hà Nam
Hầu
Giai đoạn đầu Tây Chu
Nhà Chu
Nam Yên
南燕
Cật
Đông bắc huyện Duyên Tân tỉnh Hà Nam
Bá
Yên[14]
鄢国
Tây bắc huyện Yên Lăng tỉnh Hà Nam
Tô
蘇国
Nay thuộc huyện Ôn, Tiêu Tác tỉnh Hà Nam
Mật
密国
Cơ
Tân Mật tỉnh Hà Nam
Trịnh
Hồ
胡国
Cơ
Nay thuộc huyện Vũ Dương, quận Yển Thành thành phố Tháp Hà tỉnh Hà Nam
? - 763 TCN
Trịnh
Tiêu
焦国
Cơ
Nay thuộc phố Tây Thập Lý thành phố Tam Môn Hạp tỉnh Hà Nam
Bá
?-775 TCN
Tây Quắc
Cộng
共国
Cơ
Tây bắc Huy Huyện tỉnh Hà Nam (có thuyết nói huyện Kính Xuyên tỉnh Cam Túc)
Bá
Hàn
Phàm
凡国
Cơ
Tây nam Huy Huyện tỉnh Hà Nam
Bá
TK 11 TCN-716 TCN
Bắc Nhung
Cát
葛国
Doanh
Huyện Tu Vũ tỉnh Hà Nam
Bá
Tống
Ư
於国
Cơ
Tây bắc Thấm Dương tỉnh Hà Nam
Thúc
Trịnh
Đông Quắc
東虢
Cơ
Huỳnh Dương tỉnh Hà Nam
TK 11 TCN - 767 TCN
Trịnh
Kỷ
杞国
Tự
Huyện Kỷ tỉnh Hà Namsau dời qua huyện Xương Lạc tỉnh Sơn Đôngrồi dời qua An Khâu tỉnh Sơn Đông
BáHầuTử
Nhà Thương - 445 TCN
Sở
Thân
申国
Khương
Nam Dương tỉnh Hà Nam
Hầu
? - 668 TCN
Sở
Lã
呂国
Khương
Nam Dương tỉnh Hà Nam
Hầu
Sở
Cối
鄶国
Đông bắc Tân Mật tỉnh Hà Nam
? - 769 TCN
Trịnh
Đái
戴国
Tử
Huyện Lan Khảo tỉnh Hà Nam
Công
? - 713 TCN
Tống
Tức[15]
息国
Cơ
Huyện Tức tỉnh Hà Nam
Hầu
? - 680 TCN
Sở
Hoàng
黃国
Doanh
Huyện Hoàng Xuyên tỉnh Hà Nam
Tử
? - 648 TCN
Sở
Liệu
蓼国[16]
Huyện Đường Hà tỉnh Hà Nam
? - 622 TCN
Sở
Phan
潘国
Kỷ
Huyện Ôn tỉnh Hà Nam
? - 504 TCN
Ngô
Quang
光国
Bức
偪国
Cật
Ngô
Huyền
弦国
Ngỗi
Ranh giới huyện Hoàng Xuyên, Quang Sơn tỉnh Hà Nam
Tử
? - 655 TCN
Sở
Hoạt
滑国
Cơ
Thành Nam Câu Dân thành phố Yển Sư tỉnh Hà Nam
Bá
? - 627 TCN
Tần
Nguyên
原国
Cơ
Tế Nguyên tỉnh Hà Nam
Bá
TK 11 TCN - 635TCN
Tấn
Giang
江国
Doanh
Khu vực thuộc huyện Tức huyện Chính Dương tỉnh Hà Nam
? - 623 TCN
Sở
Vu
邘国
Cơ
Làng Vu Thai thị trấn Vạn, tây bắc Bí Dương tỉnh Hà Nam(có thuyết nói huyện My tỉnh Thiểm Tây)
Ứng
應国
Thị trấn Nguyên Xuy Dương làng Tảo Trang ngoại ô phía tây Bình Đỉnh tỉnh Hà Nam
TK 11 TCN - ?
Sở
Tưởng
蔣国
Cơ
Huyện Cố Thủy tỉnh Hà Nam
TK 11 TCN - 617 TCN
Sở
Bội
邶国
Đông nam huyện Thang Âm tỉnh Hà Nam
Sái
祭国
Cơ
Làng Sái Thành đông bắc Trịnh Châu tỉnh Hà Nam
Bá
TK 11 TCN - 769 TCN
Trịnh
Thẩm
沈国
Cơ
Huyện Bình Dư tỉnh Hà Nam, khu vực thuộc huyện Lâm Tuyền tỉnh An Huy
Tử
? - 506 TCN
Sái
Quá
過国
Đạo
道国
Huyện Hoặc Tức và huyện Xác Sơn tỉnh Hà Nam
Sở
Bách
柏国
Ranh giới huyện Tây Bình, Vũ Dương tỉnh Hà Nam
Sở
Phiền
樊国
Cơ
Tế Nguyên tỉnh Hà Nam
Hầu
? - 664 TCN
Nhà Chu
Tạc
胙国
Cơ
Thành Cổ Tạc phía bắc huyện Duyên Tân tỉnh Hà Nam
TK 11 TCN - ?
Ung
雍国
Cơ
Huyện Tu Vũ tỉnh Hà Nam
TK 11 TCN - ?
Tấn
Hạng
項国
Đỉnh Thành tỉnh Hà Nam
? - 643 TCN
Lỗ
Đốn
頓国
Ranh giới Thương Thủy, Đỉnh Thành tỉnh Hà Nam
Tử
? - 496 TCN
Sở
Quản
管国
Trịnh Châu tỉnh Hà Nam
Diệt vọng từ giai đoạn đầu Tây Chu
Đàn
檀国
Tế Nguyên tỉnh Hà Nam
Bá
Tự
姒国
Tấn
Nhục
蓐国
Tấn
Phòng
房国
Huyện Toại Bình tỉnh Hà Nam sau dời qua nước Sở
Sở
Các nước chư hầu tại tỉnh Sơn Tây
[sửa | sửa mã nguồn]
Tên nước
Hán tự
Họ
Khu vực hiện tại
Tước vị
Năm bắt đầu và kết thúc
Nước tiêu diệt
Tây Quắc[17]
西虢
Cơ
Huyện Bình Lục tỉnh Sơn Tây
Công
TK 11 TCN - 655 TCN
Tấn
Bắc Quắc
北虢
Cơ
Giai đoạn đầu thời Xuân Thu - ?
Tuân
荀国[18]
Cơ
Đông bắc huyện Tân Giáng tỉnh Sơn Tây
Hầu
TK 11 TCN - giai đoạn đầu và giữa Xuân Thu
Tấn
Ngu
虞国
Cơ
Khu vực thuộc huyện Hạ, huyện Bình Lục tỉnh Sơn Tây
Công
TK 11 TCN - 655 TCN
Tấn
Ngụy
魏国
Cơ
Huyện Nhuế Thành tỉnh Sơn Tây
TK 11 TCN - 661 TCN
Tấn
Giả
賈国
Cơ
Tây nam huyện Dung Thành tỉnh Sơn Tây(có thuyết nói phía đông huyện Tương Phần tỉnh Sơn Tây)
Bá
TK 11 TCN - 678 TCN
Tấn
Hoắc
霍国
Cơ
Tây nam Hoắc Châu tỉnh Sơn Tây
Hầu
TK 11 TCN - 661 TCN
Tấn
Cảnh
耿国
Cơ
Thành Cảnh, Hà Tân tỉnh Sơn Tây
? - 661 TCN
Tấn
Dương
楊国
Cơ
Đông nam huyện Hồng Động tỉnh Sơn Tây
Hầu
Cừu Do
仇由
Tấn
Bằng
倗国
thôn Đại Hà Khẩu huyện Dực Thành, tỉnh Sơn Tây
Ký
冀国
Nay thuộc Cựu Ký, Hà Tân tỉnh Sơn Tây
Lộ
潞国
Khương
Nay thuộc khu vực Lộ Thành tỉnh Sơn Tây
Tử
TK 11 TCN - 594 TCN
Tấn
Lê
黎国
Đông bắc huyện Lê Thành tỉnh Sơn Tây
Hầu
Bá[19]
霸国
thôn Đại Hà Khẩu huyện Dực Thành, tỉnh Sơn Tây
Bá
TK 11 TCN - đầu thời Xuân Thu
Các nước chư hầu tại tỉnh Thiểm Tây
[sửa | sửa mã nguồn]
Tên nước
Hán tự
Họ
Khu vực hiện tại
Tước vị
Năm bắt đầu và kết thúc
Nước tiêu diệt
Lương
梁国
Doanh
Phía nam Hàn Thành tỉnh Thiểm Tây
Bá
? - 641 TCN
Tấn
Nhuế
芮国
Cơ
Thành Cựu Nhuế phía nam trấn Triều Ấp huyện Đại Lệ tỉnh Thiểm Tây có thuyết nói huyện Nhuế Thành tỉnh Sơn Tây
Bá
Giai đoạn đầu Tây Chu - 640 TCN
Tấn
Tiểu Quắc
小虢
Giai đoạn đầu Xuân Thu - 687 TCN
Tấn
Sùng
崇国
Phía đông huyện Hộ tỉnh Thiểm Tây
Hàn
韓国
Cơ
Hàn Thành tỉnh Thiểm Tây có thuyết nói huyện Cố An tỉnh Hà Bắc
Hầu
? - Giai đoạn đầu Xuân Thu
Tấn
Đỗ
杜国
Kỳ
Đông nam quận Trường An thành Tây An tỉnh Thiểm Tây
Bá
Các nước chư hầu tại tỉnh Hồ Bắc
[sửa | sửa mã nguồn]
Tên nước
Hán tự
Họ
Khu vực hiện tại
Tước vị
Năm bắt đầu và kết thúc
Nước tiêu diệt
Nhược
鄀国
Huyện Nội Hương tỉnh Hà Namsau dời qua đông nam Nghi Thành tỉnh Hồ Bắc
Sở
Chẩn
軫国
Phía tây Ưng Thành tỉnh Hồ Bắc
Sở
Ngạc
鄂国
Sở
Tùy
隨国
Cơ
Tùy Châu tỉnh Hồ Bắc
Hầu
Sở
Tằng[20]
曾国
Tảo Dương tỉnh Hồ Bắc
Hầu
Quỳ[21]
夔国
Mị
Huyện Tỷ Quy tỉnh Hồ Bắc
Tử
? - 634 TCN
Sở
La
羅国
Nghi Thành tỉnh Hồ Bắc
Sở
Đặng
鄧国
Mạn
Phía bắc Tương Dương tỉnh Hồ Bắc có thuyết nói Đặng Châu tỉnh Hà Nam
Hầu
? - 678 TCN
Sở
Quyền
權国
TửTác Mị
Đông nam Đương Dương tỉnh Hồ Bắc
Công
Sở
Vân
鄖国
Huyện An Lục tỉnh Hồ Bắc
Tử
Sở
Giảo
絞国
Tây bắc huyện Vân tỉnh Hồ Bắc
Sở
Lại[22]
賴国
Khương
Đông bắc Tùy Châu tỉnh Hồ Bắc có thuyết nói huyện Thương Thành hoặc huyện Lộc Ấp tỉnh Hà Nam
TK 11 TCN - 538 TCN
Sở
Tích
析国
Ưu
鄾国
Đông bắc quận Tương Châu, Tương Dương tỉnh Hồ Bắc
Tử
Lẫm
廩国
Sở
Cốc
穀国
Doanh
Tây bắc huyện Cốc Thành tỉnh Hồ Bắc
Sở
Nhị
貳国
Quảng Thủy tỉnh Hồ Bắc
Sở
Tây Châu
西州
Thành Châu Lăng phía đông huyện Giám Lợi tỉnh Hồ bắc
Sở
Dung
庸国
Thành Dung Hồ trên huyện Trúc Sơn tỉnh Hồ Bắc
? - 611 TCN
Sở
Đường
唐国
Kỳ
Khu vực thuộc Tảo Dương, huyện Tùy tỉnh Hồ Bắc
Hầu
? - 505 TCN
Sở
Nam Thẩm
南沈
Khuân
麇国
Huyện Vân tỉnh Hồ Bắc
Tử
Sở
Đam
聃国
Cơ
Kinh Môn tỉnh Hồ Bắccó thuyết nói ở Khai Phong tỉnh Hà Nam
TK 11 TCN - ?
Sở
Lô
卢国
Lô
Các nước chư hầu tại tỉnh An Huy
[sửa | sửa mã nguồn]
Tên nước
Hán tự
Họ
Khu vực hiện tại
Tước vị
Năm bắt đầu và kết thúc
Nước tiêu diệt
Lục
六国
Yển
Lục An tỉnh An Huy
? - 622 TCN
Sở
Anh
英国
Lục An tỉnh An Huy
? - 646 TCN
Sở
Chung Ly
鍾離
Phía đông Nghi Giang tỉnh An Huy
Sở
Thư
舒国
Yển
Huyện Thư Thành tỉnh An Huy
Tử
Sở
Thư Dung
舒庸
Yển
Huyện Thư Thành tỉnh An Huy
? - 574 TCN
Sở
Thư Cưu
舒鳩
Yển
Huyện Thư Thành tỉnh An Huy
Tử
Sở
Thư Lục
舒蓼
Yển
Huyện Hoắc Khâu tỉnh An Huy và huyện Cố Thủy tỉnh Hà Nam
? - 601 TCN
Sở
Thư Long
舒龍
Sở
Thư Cung
舒龔
Sở
Thư Bảo
舒鮑
Sở
Đồng
桐国
Yển
Đồng Thành tỉnh An Huy
Sở
Dạng
養国
? - 528 TCN
Sở
Sào
巢国
Sào Hồ tỉnh An Huy
Bá
? - 518 TCN
Ngô
Từ
徐国
Doanh
Tử
? - 512 TCN
Ngô
Tông
宗国
Huyện Lư Giang và huyện Thư Thành tỉnh An Huy
Sở
Tiêu
蕭国
Tử
Tây bắc huyện Tiêu tỉnh An Huy
Hầu
? - 579 TCN
Sở
Hoàn
皖国
Sở
Tuyền
泉国
Phân
妢国
Tỷ
妣国
Lư
廬国
Châu Lai
州來
Huyện Phụng Đài tỉnh An Huy
Nam Hồ
南胡
Quy
Phụ Dương tỉnh An Huy
Tử
? - 496 TCN
Sở
Các nước chư hầu tại tỉnh Hà Bắc
[sửa | sửa mã nguồn]
Tên nước
Hán tự
Họ
Khu vực hiện tại
Tước vị
Năm bắt đầu và kết thúc
Nước tiêu diệt
Phì
肥国
? - 530 TCN
Tấn
Cổ
鼓国
Cơ
? - 527 TCN
Tấn
Bắc Yên
北燕国
Cơ
Phía bắc tỉnh Hà Bắc, Thiên Tân, Bắc Kinh, phía nam tỉnh Liêu Ninh
Hầu
TK 11 TCN - 222 TCN
Tần
Hình
邢国
Cơ
Hình Đài tỉnh Hà Bắc
Công
TK 11 TCN- 635 TCN
Tấn
Cam
甘国
Cơ
Phía nam huyện Hộ tỉnh Thiểm Tây
Bá
TK 11 TCN - ?
Các nước chư hầu tại tỉnh Tứ Xuyên
[sửa | sửa mã nguồn]
Tên nước
Hán tự
Họ
Khu vực hiện tại
Tước vị
Năm bắt đầu và kết thúc
Nước tiêu diệt
Thục[23]
蜀国
Miền trung tỉnh Tứ Xuyên
Không thần phục vương triều ở Trung Nguyên, nên không có tước vị. Các đời vua sau xưng là Đế.
? - 316 TCN
Tần
Ba
巴国
Cơ
Phía đông tỉnh Tứ Xuyên
Tử
? - 316 TCN
Tần
Đô
都国
Sở
Tây Hoàng
西黃
Sở
Các nước chư hầu tại tỉnh Giang Tô
[sửa | sửa mã nguồn]
Tên nước
Hán tự
Họ
Khu vực hiện tại
Tước vị
Năm bắt đầu và kết thúc
Nước tiêu diệt
Hàn
邗国
Đông nam Dương Châu tỉnh Giang Tô
Chung Ngô
鍾吾国
Nay thuộc Túc Thiên tỉnh Giang Tô
Tử
? - 518 TCN
Ngô
Bộ tộc và quốc gia Tứ Duệ (Nhung Địch Man Di)
[sửa | sửa mã nguồn]
Tên nước
Hán tự
Họ
Khu vực hiện tại
Tước vị
Năm bắt đầu và kết thúc
Nước tiêu diệt
Lai[24]
萊国
Khương
Thành Lai Tử đông nam Long Khẩu tỉnh Sơn Đông
Tử
? - 567 TCN
Tề
Di
夷国
Vân
Thanh Đảo tỉnh Sơn Đông
Tiên Ngu
鮮虞
Nghĩa Cừ
義渠
Nhà Thương - 272 TCN
Tần
Ly Nhung
驪戎
Tấn
Yên Kinh Nhung
燕京戎
Nay thuộc Giới Hưu, huyện Kỳ, huyện Tĩnh Lạc tỉnh Sơn Tây
Miên Chư
綿諸
Sơn Nhung
山戎
Khuyển Nhung
犬戎
Tây Nhung
西戎
Nhung Man
戎蠻
Bạch Địch
白狄
Xích Địch
赤狄
Trường Địch
長狄
Sưu Man
鄋瞒
Trạch
翟
Đông Bất Canh
東不羹
Phía bắc huyện Vũ Dương tỉnh Hà Nam
Sở
Tây Bất Canh
西不羹
Đông nam huyện Tương Thành tỉnh Hà Nam
Sở
Hộ Nhung
戶戎
Sở
Lục Hỗn Nhung
陸渾戎
Sở
Vô Chung
無終
Lệnh Chi
令支
Yên
Cô Trúc
孤竹
Mặc Thai
Tây nam Triều Dương tỉnh Liêu Ninh
Hầu
? - 660 TCN
Yên, Tề
Các nước chư hầu thời Chiến Quốc
[sửa | sửa mã nguồn]
Nhà Chu
[sửa | sửa mã nguồn]
Tên nước
Hán tự
Họ
Khu vực hiện tại
Tước vị
Năm bắt đầu và kết thúc
Nước tiêu diệt
Đông Chu
東周
Cơ
Mang danh nghĩa trị vì toàn quốc nhưng chỉ kiểm soát thủ đô tông tộc nhà Chu [25] và Đông Đô Lạc Ấp[26] và các khu vực lớn xung quanh
Vua (Thiên Tử)
770 TCN - 256 TCN
Tần
Các nước chư hầu chủ yếu
[sửa | sửa mã nguồn]
Tên nước
Hán tự
Họ
Khu vực hiện tại
Tước vị
Năm bắt đầu và kết thúc
Nước tiêu diệt
Điền Tề
齊国
Điền
Nay thuộc miền nam tỉnh Hà Bắc, miền đông tỉnh Sơn Đông
Hầu, Vương
386 TCN - 221 TCN
Tần
Sở
楚国
Mị
Nay thuộc miền nam tỉnh Hà Nam, miền tây tỉnh Giang Tây, miền tây tỉnh An Huy, miền bắc tỉnh Hồ Nam, Hồ Bắc
Vương
TK 11 TCN - 223 TCN
Tần
Tần
秦国
Doanh
Nay thuộc miền đông tỉnh Cam Túc, miền trung tỉnh Thiểm Tây
Bá, Vương, Hoàng Đế
Khoảng 900 TCN - 206 TCN
Tây Sở、Tây Hán
Việt
越国
Tự
Miền bắc tỉnh Phúc Kiến và miền nam tỉnh Sơn Đông, từng là trung tâm tỉnh Chiết Giang
Vương
TK 20 TCN - 306 TCN
Sở
Yên
燕国
Cơ
Nay thuộc miền bắc tỉnh Hà Bắc, thành phố Thiên Tân, Bắc Kinh, miền nam tỉnh Liêu Ninh
Hầu, Vương
TK 11 TCN - 222 TCN
Triệu
Triệu
趙国
Triệu
Nay thuộc miền nam khu tự trị Nội Mông Cổ, miền bắc tỉnh Sơn Tây, miền tây tỉnh Hà Bắc
Hầu, Vương
403 TCN - 222 TCN
thu lại
Ngụy
魏国
Ngụy
Khu vực thuộc tỉnh Hà Bắc, miền đông Thiểm Tây và miền bắc tỉnh Hà Nam, miền bắc tỉnh Sơn Tây
Hầu, Vương
403 TCN - 225 TCN
Tần
Hàn
韓国
Hàn
Nay thuộc tỉnh Hà Nam
Hầu, Vương
403 TCN - 230 TCN
Tần
Các nước chư hầu khác
[sửa | sửa mã nguồn]
Tên nước
Hán tự
Họ
Khu vực hiện tại
Tước vị
Năm bắt đầu và kết thúc
Nước tiêu diệt
Đông Chu
東周
Cơ
Tây nam thành phố Củng Nghĩa tỉnh Hà Nam
Vua
367 TCN - 249 TCN
Tần
Tây Chu
西周
Cơ
Khu vực tỉnh Hà Nam
Vua
440 TCN - 256 TCN
Tần
Khương Tề
姜齊
Khương
Nay thuộc miền nam tỉnh Hà Bắc, miền đông tỉnh Sơn Đông
Hầu
TK 11 TCN - 379 TCN
Điền Tề
Tấn
晉国
Cơ
Nay thuộc miền đông tỉnh Hà Bắc miền đồng tỉnh Thiểm Tây, miền bắc tỉnh Hà Nam, tỉnh Sơn Tây
Hầu
TK 11 TCN - 349 TCN
Ba nhà chia Tấn
Lỗ
魯国
Cơ
Nay thuộc Khúc Phụ tỉnh Sơn Đông
Hầu
1043 TCN - 256 TCN
Sở
Trịnh
鄭国
Cơ
Nay thuộc Tân Trịnh tỉnh Hà Nam
Bá
806 TCN - 375 TCN
Hàn
Tống
宋国
Tử
Nay thuộc huyện Thông Hứa, thành phố Thương Khâu tỉnh Hà Nam
Công, Vương
TK 11 TCN - 286 TCN
Tề
Vệ
衞国
Cơ
Nay thuộc Bộc Dương, huyện Kỳ tỉnh Hà Nam
Hầu, Tử, Vua
TK 11 TCN - 209 TCN
Tần
Hứa
許国
Khương
Vùng lân cận Bạc Châu, tỉnh An Huy và Hứa Xương tỉnh Hà Nam
Nam
TK 11 TCN - Giai đoạn đầu thời Chiến Quốc
Sở
Sái
蔡国
Cơ
Nay thuộc huyện Thượng Sái, huyện Tân Sái tỉnh Hà Nam
Hầu
TK 11 TCN - 447 TCN
Sở
Chu[27]
邾国
Tào
Nay thuộc Trâu Thành tỉnh Sơn Đông
Tử
TK 11 TCN - 281 TCN
Sở
Đằng
滕国
Cơ
Nay thuộc Đằng Châu tỉnh Sơn Đông
Hầusau xưng là Tử
TK 11 TCN - Giai đoạn đầu thời Chiến Quốc
Tống/Việt
Kỷ
杞国
Tự
Huyện Kỷ tỉnh Hà Nam
Bá
TK 11 TCN - 445 TCN
Sở
Đàm
郯国
Kỷ
Tây nam huyện Đàm Thành tỉnh Sơn Đông
Tử
? - 414 TCN
Sở/Việt
Nhiệm
任国
Nay thuộc Tế Ninh tỉnh Sơn Đông
Tiết
薛国
Nhiệm
Nay thuộc Đằng Châu tỉnh Sơn Đông
Hầu
- 322 TCN
Điền Tề
Phí
費国
Quý
Thời Kỳ Lỗ Mục Công - ?
Tiểu Chu[9]
小邾
Nhan
Phía đông Đằng Châu tỉnh Sơn Đông
Tử
Sở
Tằng
鄫国
Cử
Bi
邳国
Sở
Trung Sơn
中山
Vương
? - 296 TCN
Triệu
Thục
蜀国
Nay thuộc miền trung tỉnh Tứ Xuyên
Về sau xưng Đế
? - 316 TCN
Tần
Ba
巴国
Nay thuộc miền đông tỉnh Tứ Xuyên
Tử
? - 316 TCN
Tần
Tra[28]
苴国
Dương
楊国
Hầu
An Lục
安陵
Hầu
Bộ tộc và quốc gia Tứ Duệ (Nhung Địch Man Di)
[sửa | sửa mã nguồn]
Tên nước
Hán tự
Họ
Khu vực hiện tại
Tước vị
Năm bắt đầu và kết thúc
Nước tiêu diệt
Nhung Địch
戎翟
Khương
Tây nam thành phố Củng Nghĩa tỉnh Hà Nam
Vua
367 TCN - 249 TCN
Tần
Y Lạc Âm Nhung
伊洛陰戎
Nay thuộc lưu vực Lạc Hà tỉnh Hà Nam
Đại Nhung
代戎
Huyện Uý tỉnh Hà Bắc
Triệu
Hà Tông Thị
河宗氏
Phía nam Hoàng Hà thuộc Nội Mông Cổ
Túc Thận
肅慎
Nay là phía bắc núi Trường Bạch
Đông Hồ
東胡
Nay thuộc thượng lưu Liêu Hà
Hung Nô
匈奴
Nay thuộc cao nguyên Mông Cổ
Lâu Phiền
樓煩
Tây bắc Hà Bắc, Nội Mông Cổ, miền bắc tỉnh Sơn Tây
Lâm Hồ
林胡
Nay thuộc Nội Mông Cổ, phía đông bắc tỉnh Thiểm Tây
Dạ Lang
夜郎
Phía bắc và tây tỉnh Quý Châu
Thả Lan
且蘭
Nay thuộc Quý Dương tỉnh Quý Châu
Điền
滇
Nay thuộc Đất Điền tỉnh Vân Nam
Côn Minh
昆明
Tây bắc tỉnh Vân Nam
Âu Việt
甌越
Nay thuộc Ôn Châu, Chiết Giang
Mân Việt
閩越
Nay thuộc Phúc Châu, Phúc Kiến, miền nam Chiết Giang
Nam Việt
南越
Nay thuộc Quảng Đông, Quảng Tây
? - 214 TCN
Nhà Tần
Hoài Di
淮夷
Sở
Nghĩa Cừ
義渠
Miền bắc tỉnh Cam Túc, tỉnh Thiểm Tây
Thời Thương - 272 TCN
Tần
Đại Lệ
大荔
Đông nam huyện Đại Lệ tỉnh Thiểm Tây
Tần
Miên Chư
緜諸
Phía đông quận Mạch Tích thành phố Thiên Thủy, tỉnh Cam Túc
Nguyên?
豲?
Đông nam huyện Lũng Tây tỉnh Cam Túc
Xem thêm
[sửa | sửa mã nguồn]
Danh sách vua chư hầu thời Chu
Chú thích
[sửa | sửa mã nguồn]
^ Chiến Quốc sử ghi là bị Sở diệt, về sau hàng Tần, dựng nước giữa quận Mân. Sau khi Tần diệt vong, nhà Hán chia thành 2 nước là Mân Việt và Đông Âu
^ Còn gọi là Phiền
^ Còn gọi là Duẫn
^ Còn gọi là Chiêu
^ Còn gọi là Đan
^ Còn gọi là Võ
^ Còn gọi là nước Trâu (鄒国)
^ Có thuyết nói là họ Doanh
^ abCòn gọi là nước Nghê (郳国) hoặc Tiểu Chu Lâu (小邾婁国)
^ Còn gọi là nước Viêm (炎国)
^ Chữ này còn có thể ghi là 成, 宬 (đồng âm khác nghĩa)
^ Còn gọi là nước Tăng (繒)
^ Còn gọi là Phó Dương (傅陽)
^ Tức nước Trịnh cũ, sau thành kinh đô của Trịnh
^ Còn gọi là nước Ngân (鄎国)
^ Chữ này còn được ghi là 鄝
^ Còn gọi là Nam Quắc (南虢)
^ Chữ này còn được ghi là 郇国
^ Mở nắp quan tài ở ngôi mộ 3000 năm tuổi, nhà khảo cổ kinh ngạc vì thứ tìm thấy bên trong[liên kết hỏng] Thứ ba, 03/09/2019 21:14 - tham khảo: Phim tài liệu 'Truyền kỳ kinh điển', Đài truyền hình Giang Tây. Theo Thu Thủy/Trí thức trẻ
^ Còn gọi là nước Tằng (鄫国)
^ Còn gọi là nước Ngỗi (隗国) hay nước Quy (歸国)
^ Còn gọi là nước Lệ (厲国)
^ Đây là nước Thục thời cổ đại (古蜀)
^ Còn gọi là Lai Di (萊夷)
^ Nay là thuộc Tây An Tỉnh Thiểm Tây
^ Nay thuộc Lạc Dương tỉnh Hà Nam
^ Còn gọi là nước Trâu (鄒国)
^ Còn gọi là nước Trạ hay nước Tư
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]
Tả Truyện - Lỗ Ai công thập thất niên, Lỗ Ẩn công nhị niên
Tư Mã Thiên: Sử ký - Chu bản kỷ, Tần bản kỷ, Tần Thủy Hoàng bản kỷ, Tề thế gia, Lỗ thế gia, Trịnh thế gia, Tống thế gia, Vệ thế gia, Trần Kỷ thế gia, Quản Sái thế gia, Ngô thế gia, Câu Tiễn thế gia, Tấn thế gia và Sở thế gia
Dương Bá Tuấn: Xuân Thu Tả truyện chú, Trung Hoa Thư Cục
Dương Khoan: Chiến Quốc sử,Chiến Quốc sử liệu biên niên tập chứng, Tây Chu sử, Đài Loan Thương Vụ Ấn Thư Quán
Hứa Trác Vân: Tây Chu sử", Nhà Xuất Bản Công ty Liên Kinh
Phương Thi Minh: Trung Quốc lịch sử ký niên biểu, Thượng Hải Nhân dân Xuất Bản Xã
Vương Quý Dân: Xuân Thu hội yếu, Trung Hoa Thư Cục
Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Danh_sách_nước_chư_hầu_thời_Chu&oldid=74399487” Thể loại:
Danh sách
Lịch sử Trung Quốc
Xuân Thu
Chiến Quốc
Thể loại ẩn:
Bài có liên kết hỏng
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lụcDanh sách nước chư hầu thời Chu3 ngôn ngữThêm đề tài