Danh Sách Quốc Gia Theo GNI (PPP) Bình Quân đầu Người - Wikipedia

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Danh sách Hiện/ẩn mục Danh sách
    • 1.1 Không có dữ liệu
  • 2 Xem thêm
  • 3 Tham khảo
  • Bài viết
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
In và xuất
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản để in ra
Tại dự án khác
  • Khoản mục Wikidata
Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Countries by GNI (PPP) per capita in 2016.

Đây là danh sách các quốc gia xếp theo thu nhập quốc dân (GNI) bình quân đầu người sức mua tương đương (PPP).

Danh sách

[sửa | sửa mã nguồn]

Tất cả giá trị đều theo đơn vị đô la quốc tế.

Thứ hạng Nền kinh tế GNI PPP bình quân đầu người(Int$)[1] Năm số liệu
Bản mẫu:Country data MaCau 117,340 2019
1  Qatar 88,070 2020
2  Singapore 86,480 2020
3  Luxembourg 83,690 2020
 Bermuda (GB) 83,150 2020
4  Ireland 72,470 2020
5  Switzerland 69,190 2020
6  Brunei 67,560 2020
7  United Arab Emirates 66,660 2020
8  Norway 66,020 2020
9  United States 64,610 2020
 Hong Kong (China) 62,510 2020
10  Denmark 62,180 2020
11  Kuwait 58,930 2019
12  Netherlands 58,300 2020
13  Sweden 56,270 2020
14  Austria 55,590 2020
15  Germany 55,220 2020
 Cayman Islands (GB) 54,130 2020
16  Iceland 53,590 2020
17  Belgium 53,180 2020
18  Finland 51,650 2020
19  Australia 51,420 2020
20  Saudi Arabia 47,790 2020
21  Canada 47,500 2020
22  France 47,450 2020
23  United Kingdom 45,170 2020
24  South Korea 43,480 2020
25  New Zealand 42,770 2020
26  Japan 42,460 2020
27  Italy 42,270 2020
28  Bahrain 40,660 2020
29  Czech Republic 40,160 2020
30  Slovenia 39,820 2020
31  Israel 39,080 2020
32  Malta 38,800 2020
33  Spain 38,570 2020
34  Lithuania 38,060 2020
35  Estonia 37,850 2020
36  Cyprus 36,840 2020
 Aruba (Netherlands) 36,750 2017
 Sint Maarten (Netherlands) 35,390 2018
37  Portugal 33,980 2020
38  Poland 33,220 2020
39  Hungary 32,360 2020
40  Latvia 32,200 2020
41  Romania 31,410 2020
42  Slovakia 31,290 2020
43  Bahamas 31,200 2020
 Turks and Caicos Islands (GB) 30,060 2019
44  Croatia 28,630 2020
45  Greece 28,260 2020
46  Turkey 27,780 2020
47  Russia 27,550 2020
48  Malaysia 27,370 2020
49  Oman 26,160 2019
50  Panama 25,010 2020
51  Trinidad and Tobago 24,800 2020
52  Kazakhstan 24,380 2020
53  Seychelles 24,310 2020
54  Saint Kitts and Nevis 24,190 2020
 Puerto Rico (US) 24,010 2020
55  Chile 23,980 2020
56  Bulgaria 23,780 2020
57  Mauritius 22,390 2020
 Curaçao (Netherlands) 22,200 2020
58  Uruguay 21,630 2020
59  Montenegro 20,870 2020
60  Nauru 20,450 2020
61  Argentina 20,210 2020
62  Costa Rica 19,840 2020
63  Belarus 19,320 2020
64  Serbia 18,650 2020
65  Antigua and Barbuda 18,610 2020
66  Mexico 18,170 2020
67  Thailand 17,730 2020
 World 17,535 2019
68  China 17,200 2020
69  Venezuela 17,090 2011
70  Dominican Republic 17,060 2020
71  Palau 16,610 2020
72  North Macedonia 16,280 2020
73  Bosnia and Herzegovina 15,660 2020
74  Turkmenistan 15,600 2019
75  Botswana 15,570 2020
76  Guyana 15,370 2020
77  Suriname 15,000 2020
78  Brazil 14,550 2020
79  Grenada 14,370 2020
80  Azerbaijan 14,300 2020
81  Colombia 14,280 2020
82  Georgia 14,160 2020
83  Gabon 14,130 2020
84  Albania 13,580 2020
85  Moldova 13,520 2020
86  Equatorial Guinea 13,350 2020
87  Ukraine 13,260 2020
88  Iran 13,150 2020
89  Armenia 13,080 2020
90  Barbados 13,010 2020
91  Sri Lanka 12,870 2020
92  Maldives 12,840 2020
93  Saint Vincent and the Grenadines 12,810 2020
94  Paraguay 12,590 2020
95  Egypt 12,210 2020
96  Saint Lucia 12,200 2020
97  Lebanon 11,960 2020
98  South Africa 11,870 2020
99  Indonesia 11,750 2020
100  Kosovo 11,650 2020
101  Peru 11,490 2020
102  Libya 11,250 2020
103  Algeria 11,010 2020
104  Mongolia 10,930 2020
105  Fiji 10,910 2020
106  Dominica 10,740 2020
107  Ecuador 10,580 2020
108  Bhutan 10,480 2020
109  Jordan 10,320 2020
110  Tunisia 9,990 2020
111  Iraq 9,660 2020
112  Namibia 9,220 2020
113  Philippines 9,040 2020
114  Jamaica 8,850 2020
115  Guatemala 8,690 2020
116  Eswatini 8,380 2020
117  Bolivia 8,250 2020
118  Vietnam 8,200 2020
119  El Salvador 8,050 2020
120  Laos 7,790 2020
121  Uzbekistan 7,350 2020
122  Tonga 7,260 2020
123  Morocco 7,190 2020
124  Palestine 6,620 2020
125  Samoa 6,510 2020
126  Tuvalu 6,430 2020
127  India 6,390 2020
128  Cape Verde 6,230 2020
129  Angola 6,020 2020
130  Belize 5,880 2020
131  Djibouti 5,620 2020
132  Ghana 5,470 2020
133  Nicaragua 5,410 2020
134  Bangladesh 5,310 2020
135  Ivory Coast 5,300 2020
136  Mauritania 5,240 2020
137  Marshall Islands 5,060 2020
138  Honduras 5,050 2020
139  Nigeria 5,000 2020
140  Pakistan 4,770 2020
141  Kyrgyzstan 4,750 2020
142  Myanmar 4,650 2020
143  Tajikistan 4,500 2020
144  East Timor 4,490 2020
145  Kenya 4,370 2020
146  São Tomé and Príncipe 4,260 2020
147  Cambodia 4,250 2020
147  Kiribati 4,250 2020
149  Papua New Guinea 4,240 2020
150  Micronesia 4,100 2019
151    Nepal 4,060 2020
152  Sudan 3,970 2020
153  Cameroon 3,720 2020
154  Yemen 3,520 2013
155  Benin 3,470 2020
156  Senegal 3,400 2020
157  Zambia 3,360 2020
158  Comoros 3,330 2020
159  Republic of the Congo 3,110 2020
160  Haiti 2,930 2020
161  Vanuatu 2,880 2020
162  Zimbabwe 2,850 2020
163  Tanzania 2,760 2020
164  Lesotho 2,740 2020
165  Solomon Islands 2,680 2020
166  Guinea 2,580 2020
167  Ethiopia 2,410 2020
168  Uganda 2,260 2020
169  Mali 2,250 2020
170  Gambia 2,240 2020
171  Togo 2,230 2020
172  Burkina Faso 2,190 2020
173  Rwanda 2,160 2020
174  Afghanistan 2,110 2020
175  Guinea-Bissau 1,980 2020
176  Sierra Leone 1,670 2020
177  Eritrea 1,610 2011
178  Chad 1,580 2020
179  Malawi 1,540 2020
179  Madagascar 1,540 2020
181  Liberia 1,250 2020
181  Mozambique 1,250 2020
183  Niger 1,210 2020
184  Democratic Republic of the Congo 1,100 2020
185  South Sudan 1,080 2015
186  Central African Republic 1,040 2020
187  Somalia 870 2020
188  Burundi 780 2020

Không có dữ liệu

[sửa | sửa mã nguồn]
  •  American Samoa (thuộc Mỹ)
  •  Andorra
  •  British Virgin Islands (thuộc Anh)
  •  Cook Islands (thuộc New Zealand)
  • Guernsey Jersey Channel Islands (thuộc Anh)
  •  Cuba
  •  Faroe Islands (thuộc Đan Mạch)
  •  French Polynesia (thuộc Pháp)
  •  Gibraltar (thuộc Anh)
  •  Greenland (thuộc Đan Mạch)
  •  Guam (US)
  •  Isle of Man (thuộc Anh)
  •  Liechtenstein
  •  Monaco
  •  New Caledonia (thuộc Pháp)
  •  Northern Mariana Islands (thuộc Mỹ)
  •  North Korea
  •  Saint Martin (thuộc Pháp)
  •  San Marino
  •  Syria
  •  Taiwan (Republic of China)
  •  U.S. Virgin Islands (thuộc Mỹ)

Xem thêm

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Danh sách các quốc gia theo GNI (danh nghĩa) bình quân đầu người
  • Quốc gia có thu nhập cao theo Ngân hàng Thế giới
  • Đanh sách các quốc gia châu Âu theo GNI (PPP) bình quân đầu người

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ World Bank, International Comparison Program database, World Bank
Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Danh_sách_quốc_gia_theo_GNI_(PPP)_bình_quân_đầu_người&oldid=70594053” Thể loại:
  • Danh sách quốc gia theo GDP bình quân đầu người
  • Tổng sản phẩm nội địa
Thể loại ẩn:
  • Trang đưa đối số thừa vào bản mẫu
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục Danh sách quốc gia theo GNI (PPP) bình quân đầu người 10 ngôn ngữ Thêm đề tài

Từ khóa » Chỉ Số Gni Của Việt Nam