Danh Sách Sân Bay Bận Rộn Nhất Việt Nam - Wikipedia
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Danh_sách_sân_bay_bận_rộn_nhất_Việt_Nam&oldid=74644208” Thể loại:
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Bài viết
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản để in ra
- Khoản mục Wikidata
Thống kê cho các sân bay bận rộn nhất trong Việt Nam được cung cấp bởi Tổng công ty cảng hàng không Việt Nam (ACV) và sử dụng dữ liệu của FlightRadar về tần suất khai thác. Năm 2018, ACV đang vận hành 22 sân bay. trong đó có 10 sân bay quốc tế.
Theo số lượt khách
[sửa | sửa mã nguồn]| STT | Tên sân bay | Tỉnh | Thành phố | IATA | ICAO | 2012[1] | 2013[1] | 2014[1] | 2015[2] | 2016[1] | 2017 | 2018[3] | 2019[4] |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất | Thành phố Hồ Chí Minh | Thành phố Hồ Chí Minh | SGN | VVTS | 17.538.353 | 20.035.152 | 22.153.349 | 26.546.475 | 32.486.537 | 35.996.014[5] | 38.500.000[6] | 41.243.240 |
| 2 | Sân bay quốc tế Nội Bài | Hà Nội | Hà Nội | HAN | VVNB | 11.341.039 | 12.825.784 | 14.190.675 | 17.213.715 | 20.596.632 | 23.824.400 | 25.908.048 | 29.304.631 |
| 3 | Sân bay quốc tế Đà Nẵng | Đà Nẵng | Đà Nẵng | DAD | VVDN | 3.090.877 | 4.376.775 | 4.989.687 | 6.722.587 | 8.783.429 | 10.801.927 | 13.229.663[7] | 15.543.598 |
| 4 | Sân bay quốc tế Cam Ranh | Khánh Hòa | Cam Ranh | CXR | VVCR | 1.095.776 | 1.509.212 | 2.062.494 | 2.722.833 | 4.858.362 | 6.500.000[8] | 8.300.000[9] | 9.747.172 |
| 5 | Sân bay quốc tế Phú Quốc | Kiên Giang | Phú Quốc | PQC | VVPQ | 493.434 | 685.036 | 1.002.750 | 1.467.043 | 2.278.814 | 3.000.000 | 3.400.000[10] | 3.700.205 |
| 6 | Sân bay quốc tế Cát Bi | Hải Phòng | Hải Phòng | HPH | VVCI | 683.574 | 872.762 | 927.001 | 1.256.719 | 1.800.000 | 2.089.000[11] | 2.373.700 | 2.639.000[12] |
| 7 | Sân bay Liên Khương | Lâm Đồng | Đà Lạt | DLI | VVDL | 635.277 | 917.638 | 1.222.698 | 1.300.000 | 1.563.387 | 1.800.000 | 1.950.000 | 2.340.000 |
| 8 | Sân bay quốc tế Phú Bài | Thừa Thiên – Huế | Huế | HUI | VVPB | 673.044 | 427.582 | 1.159.499 | 1.300.000 | 1.550.000 | 1.750.000[13] | 1.831.000[14] | |
| 9 | Sân bay quốc tế Vinh | Nghệ An | Vinh | VII | VVVI | 387.925 | 476.438 | 675.607 | 862.164 | 1.262.513 | 1.530.000 | Không biết | |
| 10 | Sân bay Buôn Ma Thuột | Đắk Lắk | Buôn Ma Thuột | BMV | VVBM | 410.724 | 535.084 | 695.147 | 830.000 | 1.220.000 | Không biết | Không biết | |
| 11 | Sân bay Phù Cát | Bình Định | Quy Nhơn | UIH | VVPC | 236.254 | 290.832 | 420.520 | 630.935 | 1.030.000[15] | 1.500.000[15] | Không biết | |
| 12 | Sân bay quốc tế Cần Thơ | Cần Thơ | Cần Thơ | VCA | VVCT | 200.751 | 241.307 | 305.015 | 481.447 | 550.090[16] | 612.512[16] | 815.000[17] | |
| 13 | Sân bay Pleiku | Gia Lai | Pleiku | PXU | VVPK | 319.833 | 319.994 | 300.471 | 237.564[18] | 797.509[18] | 753.784[18] | 720.000 | |
| 14 | Sân bay Côn Đảo | Bà Rịa – Vũng Tàu | Côn Đảo | VCS | VVCS | 191.039 | 175.574 | 188.549 | Không biết | 294.000[19] | 400.000[19] | Không biết | |
| 15 | Sân bay Thọ Xuân | Thanh Hóa | Thanh Hóa | THD | VVTX | — | 90.929 | 163.270 | 570.713 | 828.930[20] | 865.534[20] | 939.000[21] | |
| 16 | Sân bay Đồng Hới | Quảng Bình | Đồng Hới | VDH | VVDH | 81.764 | 105.586 | 117.656 | 261.372 | 365.000[15] | 470.000 | 700.000 (ước)[22] | |
| 17 | Sân bay Điện Biên Phủ | Điện Biên | Điện Biên Phủ | DIN | VVDB | 73.372 | 74.272 | 81.564 | Không biết | 70.302[23] | 70.486[23] | Không biết | |
| 18 | Sân bay Tuy Hòa | Phú Yên | Tuy Hòa | TBB | VVTH | 62.825 | 63.103 | 64.037 | 107.843[24] | 326.982[24] | 337.000[25] | 403.000[26] | |
| 19 | Sân bay Chu Lai | Quảng Nam | Tam Kỳ | VCL | VVCA | 53.753 | 50.974 | 40.198 | 154.549 | 553.285 | 673.000[27] | Không biết | |
| 20 | Sân bay Rạch Giá | Kiên Giang | Rạch Giá | VKG | VVRG | 60.180 | 52.409 | 33.544 | Không biết | Không biết | Không biết | Không biết | |
| 21 | Sân bay Cà Mau | Cà Mau | Cà Mau | CAH | VVCM | 37.995 | 34.400 | 30.698 | Không biết | Không biết | Không biết | Không biết | |
| 22 | Sân bay quốc tế Vân Đồn | Quảng Ninh | Cẩm Phả | VDO | VVVD | Không biết | Không biết | Không biết | Không biết | Không biết | Không biết | Không biết |
Sân bay Nà Sản (tỉnh Sơn La) ngừng hoạt động từ 2004
Theo lượng hàng hóa
[sửa | sửa mã nguồn]Đơn vị tính: tấn
| STT | Sân bay | Tỉnh | Thành phố | 2016[28] | 2017 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sân bay quốc tế Nội Bài | Hà Nội | 566.000 | 712.677[29] | Không biết | |
| 2 | Sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất | Thành phố Hồ Chí Minh | 430.627 | 566.644[29] | Không biết | |
| 3 | Sân bay quốc tế Đà Nẵng | Đà Nẵng | Không biết | Không biết | 30.015 | |
| 4 | Sân bay quốc tế Cát Bi | Hải Phòng | Không biết | Không biết | 17.128 | |
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ a b c d "Viet Nam Airport: Bản công bố thông tin bán đấu giá cổ phần lần đầu của Công ty mẹ - Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam". vietnamairport.vn. Bản gốc lưu trữ ngày 26 tháng 1 năm 2016. Truy cập ngày 29 tháng 1 năm 2016.
- ^ "Viet Nam Airport: Kết quả sản xuất kinh doanh của ACV: Năm 2015 sản lượng hành khách thông qua cảng đạt trên 63 triệu lượt. tăng 24.2% so với năm 2014". vietnamairport.vn. Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 1 năm 2016. Truy cập ngày 29 tháng 1 năm 2016.
- ^ "Công suất khai thác của 22 sân bay Việt Nam". VNExpress. Truy cập ngày 2 tháng 12 năm 2019.
- ^ "TASECO AIRS 2019 BÁO CÁO THƯỜNG NIÊN". Taseco Airs. Truy cập ngày 17 tháng 1 năm 2020.
- ^ "Cảng HKQT Tân Sơn Nhất: Top 10 sân bay với năng lực phục vụ 30-40 triệu khách/năm tốt nhất thế giới". Airports Corporation of Vietnam. Bản gốc lưu trữ ngày 16 tháng 6 năm 2018. Truy cập ngày 24 tháng 3 năm 2018.
- ^ "Tân Sơn Nhất không lo sân đỗ. chỉ sợ tắc đường". bao giao thong. ngày 8 tháng 1 năm 2019. Truy cập ngày 19 tháng 1 năm 2019.
- ^ "Đà Nẵng: Đón 180 du khách quốc tế đến xông đất năm Kỷ Hợi". Báo Điện tử Dân Sinh. Bản gốc lưu trữ ngày 10 tháng 2 năm 2019. Truy cập ngày 24 tháng 2 năm 2019.
- ^ "CIAS đón đầu xu hướng phát triển của du lịch và hàng không". ĐTCK. Truy cập ngày 19 tháng 1 năm 2019.
- ^ Thành Nam. "Chủ tịch HĐND tỉnh thăm. chúc Tết các đơn vị trực Tết Kỷ Hợi 2019". Khánh Hòa Online. Truy cập ngày 17 tháng 2 năm 2019.
- ^ "ACV: Lễ đón hành khách thứ 100 triệu năm 2018 và đưa vào khai thác Dự án mở rộng Nhà ga hành khách Cảng HKQT Phú Quốc". Airports Corporation of Vietnam. Truy cập ngày 27 tháng 12 năm 2018.
- ^ Thái Bình. "Khai thác linh hoạt nhà ga sân bay quốc tế Cát Bi". Báo Hải Quan. Bản gốc lưu trữ ngày 27 tháng 12 năm 2018. Truy cập ngày 27 tháng 12 năm 2018.
- ^ "Số liệu thống kê tình hình kinh tế - xã hội năm 2019". Haiphong.gov.vn. Truy cập ngày 17 tháng 1 năm 2021.
- ^ "Sớm nâng cấp. mở rộng sân bay Phú Bài". Người Lao Động. Truy cập ngày 24 tháng 3 năm 2018.
- ^ Duy Lợi. "Bộ GTVT kiểm tra đột xuất công tác đảm bảo ATGT. vận tải Tết tại Huế". Báo Giao thông. Truy cập ngày 4 tháng 4 năm 2019.
- ^ a b c "Chỉ bù lỗ sân bay ít khách". Người lao động. Truy cập ngày 13 tháng 1 năm 2019.
- ^ a b "Đường bay ế khách. Cần Thơ đề xuất lấy ngân sách... bù lỗ". Tuổi Trẻ Online. Truy cập ngày 19 tháng 1 năm 2019.
- ^ "Sân bay 3.000 tỷ đồng ở miền Tây mới khai thác 30% công suất". Vnexpress. ngày 22 tháng 2 năm 2019. Truy cập ngày 3 tháng 5 năm 2019.
- ^ a b c "Khái quát chặng đường 40 năm Cảng hàng không Pleiku xây dựng & phát triển 12/12/1977 – 12/12/2017". Cảng hàng không Pleiku. Truy cập ngày 19 tháng 1 năm 2019.
- ^ a b "Sân bay Côn Đảo sẽ đón được tàu bay lớn hơn". Báo Giao thông. Truy cập ngày 19 tháng 1 năm 2019.
- ^ a b "Cảng hàng không Thọ Xuân nhận kỷ niệm chương bằng khen doanh nghiệp có sản phẩm hàng hóa tiêu biểu năm 2018". Airports Corporation of Vietnam. Truy cập ngày 19 tháng 1 năm 2019.
- ^ "Cảng hàng không Thọ Xuân phục vụ cao điểm tết nguyên đán 2019". Thanh Hoa Radio & Television. Bản gốc lưu trữ ngày 25 tháng 2 năm 2019. Truy cập ngày 25 tháng 2 năm 2019.
- ^ "Khẩn trương nâng cảng hàng không Đồng Hới thành sân bay quốc tế". Thời báo ngân hàng. ngày 29 tháng 8 năm 2018. Truy cập ngày 3 tháng 5 năm 2018.
- ^ a b "Tỉnh Điện Biên đòi kiểm tra Tổng Công ty Cảng hàng không". Hội Nhà báo Việt Nam. Truy cập ngày 4 tháng 4 năm 2019.
- ^ a b "Nâng cấp Cảng hàng không Tuy Hòa: Đáp ứng khai thác các đường bay quốc tế". Ministry of Transport of Vietnam. Truy cập ngày 19 tháng 1 năm 2019.
- ^ "Mở đường bay quốc tế Nga – Tuy Hòa vào tháng 12 tới". Tổ quốc. Truy cập ngày 19 tháng 1 năm 2019.
- ^ "Cảng hàng không Tuy Hòa: Đảm bảo an toàn bay năm 2018 và sẵn sàng phục vụ tàu bay quốc tế". Cổng thông tin điện tử Bộ Giao thông vận tải. Truy cập ngày 25 tháng 2 năm 2019.
- ^ "Quảng Nam muốn mở rộng sân bay. cảng biển". Người Lao Động. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2018.
- ^ "ACI Releases 2017 World Airport Traffic Report". AviationPros.com. Truy cập ngày 24 tháng 2 năm 2018.
- ^ a b "Top 10 fastest-growing air hubs". Saigon Cargo Service Corporation. Bản gốc lưu trữ ngày 17 tháng 10 năm 2023. Truy cập ngày 17 tháng 2 năm 2019.
| |
|---|---|
| 1 Cả quân sự lẫn dân sự · 2 Tư nhân quản lý | |
| Quốc tế |
|
| Nội địa |
|
| Quân sự |
|
| Đang xây dựnghoặc quy hoạch |
|
| Đã ngừng hoạt động |
|
| Dân tộc • Ngôn ngữ • Việt kiều • Các tỉnh • Thành phố • Vườn quốc gia • Sân bay • Cửa khẩu | |
- Sân bay tại Việt Nam
Từ khóa » Các Sân Bay Lớn Của Việt Nam
-
Top 7 Cảng Hàng Không Quốc Tế Lớn Nhất Việt Nam
-
Top 10 Sân Bay Lớn Nhất Tại Việt Nam Năm 2022 - Admin
-
TỔNG HỢP: Các Sân Bay Quốc Tế Của Nước Ta - BestPrice
-
Top 5 Sân Bay Lớn Nhất Việt Nam
-
5 Sân Bay Quốc Tế Lớn Nhất Của Việt Nam
-
Top 10 Sân Bay LỚN Nhất Việt Nam Hiện Nay 2022
-
Danh Sách Các Sân Bay ở Việt Nam (Nội địa Và Quốc Tế) - ALS
-
Top 7 Cảng Hàng Không Lớn Nhất ở Việt Nam - Fago Logistics
-
Top 5+ Các Sân Bay Quốc Tế ở Việt Nam Lớn Nhất Và đẹp Nhất
-
Danh Sách Các Sân Bay Quốc Tế ở Việt Nam - Bestcargo
-
3 SÂN BAY LỚN NỘI BÀI, ĐÀ NẴNG, TÂN SƠN NHẤT CÙNG VÀO ...
-
Vận Tải đường Hàng Không
-
Danh Sách Các Sân Bay ở Việt Nam Bạn Cần Biết