Danh Sách Tập Phim Shin – Cậu Bé Bút Chì (2002–2011) - Wikipedia
Bước tới nội dung
Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Danh_sách_tập_phim_Shin_–_Cậu_bé_bút_chì_(2002–2011)&oldid=74458851” Thể loại:
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Bài viết
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản để in ra
- Khoản mục Wikidata
Đây là danh sách tập phim anime Shin - Cậu bé bút chì phát sóng tại Nhật Bản từ năm 2002 đến năm 2011.
Đa phần những tập được phát sóng trên HTV2 trong khoảng thời gian 19/3/2015 - giữa năm 2016
Danh sách tập
[sửa | sửa mã nguồn]Năm 2002
[sửa | sửa mã nguồn]| # | Tên tập phim | Ngày phát sóng gốc |
|---|---|---|
| 423 | "Sự im lặng nguy hiểm của Himawari""shizuka nahimawariha kiken da zo" (静かなひまわりは危険だゾ) | 11 tháng 1 năm 2002 |
| "Chị Nanako mặc áo Kimono đẹp lắm""nanakooneisanno kimono sugata da zo" (ななこおねいさんの着物姿だゾ) | ||
| 424 | "Truy tìm bánh rau câu""yo kanwo mitsu keru zo" (よーかんを見つけるゾ) | 18 tháng 1 năm 2002 |
| "Phương pháp chữa trị "cảm nắng"""masao kun imejichienji da zo" (マサオくんイメージチェンジだゾ) | ||
| 425 | "Tuyệt chiêu mới của siêu nhân hành động""akushon kamen no shinhissatsuwaza da zo" (アクション仮面の新必殺技だゾ) | 25 tháng 1 năm 2002 |
| "Bác chủ nhà khó tính""rouka de dotabata oosawagi da zo" (廊下でドタバタ大騒ぎだゾ) | ||
| 426 | "Cửa nhà bị hư""doa ga koware chatta zo" (ドアが壊れちゃったゾ) | 1 tháng 2 năm 2002 |
| "Cuộc chiến giành khoai""kocchinoo imo ga tabeta i zo" (こっちのおイモが食べたいゾ) | ||
| 427 | "Muốn ngắm hoa xương rồng""saboten no hana ga mita i zo" (サボテンの花が見たいゾ) | 8 tháng 2 năm 2002 |
| "Căng thẳng trước khi thi""shiken no mae ha nemure nai zo" (試験の前は眠れないゾ) | ||
| 428 | "Bị mất tiền ngày tuyết rơi""yuki no nichi no kaimono hataihenda zo" (雪の日の買物はたいへんだゾ) | 22 tháng 2 năm 2002 |
| "Cảnh sát chìm đã đến""harikomi keiji ga kita zo" (張り込み刑事が来たゾ) | ||
| 429 | "Ngày công bố kết quả thi""unmei no goukakuhappyou da zo" (運命の合格発表だゾ) | 1 tháng 3 năm 2002 |
| "Nhà nhỏ đông người vui vui ghê""apato ni daishuugou da zo" (アパートに大集合だゾ) | ||
| 430 | "Buổi biểu diễn của cô Yu (Phần 1)""masachi yanno odeishon da zo 1" (優ちゃんのオーディションだゾ) | 8 tháng 3 năm 2002 |
| "Buổi biểu diễn của cô Yu (Phần 2)""masachi yanno odeishon da zo 2" (優ちゃんのオーディションだゾ) | ||
| 431 | "Nene trổ tài trang điểm""meikuappuateisuto da zo" (メイクアップアーティストだゾ) | 15 tháng 3 năm 2002 |
| "Cả nhà cùng ăn lẩu""ban go meshi ha naisho da zo" (晩ご飯は内緒だゾ) | ||
| 432 | "Con gái nhỏ của ba""yome niha zettai yaranai zo" (嫁には絶対やらないゾ) | 22 tháng 3 năm 2002 |
| "Không ai chịu làm hòa""harikomi ha nintai da zo" (張り込みは忍耐だゾ) | ||
| Tập đặc biệt 32 | "ooedo rando hi no kan da zo [sai]" (大江戸ランド 火の巻だゾ(1994年)〈再〉) | 29 tháng 3 năm 2002 |
| "ooedo rando mizu no kan da zo [sai]" (大江戸ランド 水の巻だゾ(1994年)〈再〉) | ||
| "himitsu no bo chanda zo" (ヒミツのボーちゃんだゾ) | ||
| "doraibu ha dokidoki da zo" (ドライブはドキドキだゾ) | ||
| "aka zukin to murasaki zukin da zo [sai]" (赤ズキンと紫ズキンだゾ(1997年)〈再〉) | ||
| Tập đặc biệt 33 | "sengoku dai kassen shoukai" (戦国大合戦紹介) | 2 tháng 4 năm 2002 |
| "shirou kun ni koibito da zo" (四郎君に恋人だゾ) | ||
| "matazure sou noo hanami da zo" (またずれ荘のお花見だゾ) | ||
| 433 | "Không được nói chữ "không"""dame to yada ha kinshi da zo" (ダメとヤダは禁止だゾ) | 27 tháng 4 năm 2002 |
| "Ngôi nhà sắp hoàn thành rồi đó""iyoiyoo ie ga kanseisu ru zo" (いよいよお家が完成するゾ) | ||
| 434 | "Mục tiêu theo dõi đã xuất hiện""risa. asupirin ga kaette kita zo" (リサ・アスピリンが帰って来たゾ) | 4 tháng 5 năm 2002 |
| "Nước mì gói chan cơm ngon lắm nha""tsuyukakego meshi haoishii zo" (つゆかけご飯はおいしいゾ) | ||
| "Cuộc gặp gỡ tình cờ""hoshi to deka ga kyuu sekkin da zo" (ホシとデカが急接近だゾ) | ||
| 435 | "Đi dạo với người mẫu""supamoderu too sanpo da zo" (スーパーモデルとお散歩だゾ) | 11 tháng 5 năm 2002 |
| "Buổi diễn ảo thuật của thầy hiệu trưởng""enchou sensei no majikkusho da zo" (園長先生のマジックショーだゾ) | ||
| "Chào tạm biệt cô Yu""sayonara masachi yanda zo" (さよなら優ちゃんだゾ) | ||
| 436 | "Trước ngày tạm biệt nhà cũ (Phần 1)""sarabamatazure sou matazure dai sousa sen da zo 1" (さらばまたずれ荘 またずれ大捜査線だゾ) | 18 tháng 5 năm 2002 |
| "Trước ngày tạm biệt nhà cũ (Phần 2)""sarabamatazure sou matazure dai sousa sen da zo 2" (さらばまたずれ荘 またずれ大捜査線だゾ) | ||
| 437 | "Cả nhà mình dọn tới nhà mới""wagaya ni modotte kita zo" (我が家に戻って来たゾ) | 25 tháng 5 năm 2002 |
| "Cún con Bạch Tuyết lúc nào cũng bên mình""shiro mo zutsu to issho da zo" (シロもズーッと一緒だゾ) | ||
| "Cuộc sống ở ngôi nhà mới""atarashi i ie no sutato da zo" (新しい家のスタートだゾ) | ||
| 438 | "Ngâm bồn nước nóng với ba""touchan to isshoni o furo da zo" (父ちゃんと一緒にお風呂だゾ) | 1 tháng 6 năm 2002 |
| "Bữa tiệc Karaoke của các cô giáo""sensei tachino goukon da zo" (先生たちの合コンだゾ) | ||
| "Chọn quà sao khó ghê""purezento ga kima ranai zo" (プレゼントが決まらないゾ) | ||
| 439 | "Bí mật của ngôi nhà mới""atarashi i ie nohimitsuwo hakken da zo" (新しい家のひみつを発見だゾ) | 8 tháng 6 năm 2002 |
| "Chuyện quan trọng của Bo""bo channo ichidaiji da zo" (ボーちゃんの一大事だゾ) | ||
| "Giúp mẹ làm việc nhà""kaachan ha ora ga tayori da zo" (母ちゃんはオラが頼りだゾ) | ||
| 440 | "Thần thám đời thứ tư ra tay""nupan 4 yo toujou da zo" (ヌパン4世登場だゾ) | 15 tháng 6 năm 2002 |
| "Quyết tâm dọn tủ gọn gàng""kondo koso kirei nisuru zo" (今度こそキレイにするゾ) | ||
| "Ngày Ba đến thăm trường""touchan no hoiku sankan nichi da zo" (父ちゃんの保育参観日だゾ) | ||
| 441 | "Lần này phải quyết tâm dọn dẹp""kondo koso hontou ni kirei nisuru zo" (今度こそ本当にキレイにするゾ) | 22 tháng 6 năm 2002 |
| "Masao bỏ trốn""masao kunga kakeochi suru zo" (マサオくんが駆け落ちするゾ) | ||
| "Mùi lạ trong đêm""mayonaka no fushigi na aji da zo" (真夜中のフシギな味だゾ) | ||
| 442 | "Người đàn ông bất ngờ""ayashi i otoko ga araware ta zo" (怪しいオトコが現れたゾ) | 6 tháng 7 năm 2002 |
| "Đi bắt ếch""kaeru tori ni iku zo" (カエル取りに行くゾ) | ||
| "Khách đến chơi nhà""asobi ni kita ? tte kanji da zo" (遊びに来た?ってカンジだゾ) | ||
| 443 | "Mong chờ buổi dã ngoại ngày mai""ashita no pikunikku ha tanoshimi da zo" (明日のピクニックは楽しみだゾ) | 13 tháng 7 năm 2002 |
| "Ta là chuyên gia cơm nắm""ora haobentouno tatsujin da zo" (オラはおべんとうの達人だゾ) | ||
| "Buổi dã ngoại náo nhiệt""pikunikku ha oosawagi da zo" (ピクニックは大騒ぎだゾ) | ||
| 444 | "Tìm lại đồ bị đánh rơi""ora tachi kasukabe kageki dan da zo" (オラ達かすかべ歌劇団だゾ) | 20 tháng 7 năm 2002 |
| "Gia sư sẽ đến""kateikyoushi ga kuru zo" (家庭教師が来るゾ) | ||
| "Tin nhắn bí mật của ba""touchan no himitsu no meru tomo da zo" (父ちゃんのヒミツのメル友だゾ) | ||
| 445 | "Cắt tỉa hàng rào""ikegaki no teire wosuru z" (生け垣の手入れをするゾ) | 27 tháng 7 năm 2002 |
| "Sống sót trên đảo hoang""mujintou no sabaibaru da zo" (無人島のサバイバルだゾ) | ||
| "Trò chơi dưa hấu giữa đêm""mayonaka no suika asobi da zo" (真夜中のスイカ遊びだゾ) | ||
| 446 | "Một ngày dài nóng nực""atsuku te nagai tsuitachi da zo" (暑くて長い一日だゾ) | 3 tháng 8 năm 2002 |
| "Bạch Tuyết cũng sợ đi dạo""shiro tono sanpo ha hado da zo" (シロとの散歩はハードだゾ) | ||
| "Ngủ ở trường mẫu giáo hồi hộp quá""o tomari hoiku ha dokidoki da zo" (お泊まり保育はドキドキだゾ) | ||
| 447 | "Bạn đến chơi nhà""minnawoo mukae suru zo" (みんなをお迎えするゾ) | 10 tháng 8 năm 2002 |
| "Món đá bào mùa hè""natsu hayapparikaki koori da zo" (夏はやっぱりかき氷だゾ) | ||
| "Shin làm người chỉ đường""michiannai haomakaseda zo" (道案内はおまかせだゾ) | ||
| 448 | "Ông ngoại đến thăm nhà""kyuushuu nojiichanha kibishi i zo" (九州のじいちゃんは厳しいゾ) | 17 tháng 8 năm 2002 |
| "Ông ngoại ở lại nhà chơi""jiichangao tomari suru zo" (じいちゃんがお泊まりするゾ) | ||
| "Đi đâu cũng gặp nhau""dokohe itte mo onaji da zo" (どこへ行っても同じだゾ) | ||
| 449 | "Lễ kết hôn của Bạch Tuyết""shiro no kekkonshiki da zo" (シロの結婚式だゾ) | 31 tháng 8 năm 2002 |
| "Shin vắng nhà ngày bão""taifuu no junbi da zo" (台風の準備だゾ) | ||
| "Làm gia sư không dễ""arubaito mo taihen da zo" (アルバイトも大変だゾ) | ||
| 450 | "Bạch Tuyết đi chích ngừa""shiro no yobouchuusha da zo" (シロの予防注射だゾ) | 7 tháng 9 năm 2002 |
| "Mẹ cũng thích siêu anh hùng""kaachan mo hiro suki da zo" (母ちゃんもヒーロー好きだゾ) | ||
| "Chuyện áo quần ngày mưa""kigae ru mono ga naku nacchatta zo" (着替える物が無くなっちゃったゾ) | ||
| 451 | "Vua dọn dẹp cũng bó tay""nande mo katadu kechau zo" (何でも片づけちゃうゾ) | 14 tháng 9 năm 2002 |
| "Cãi nhau với Bạch Tuyết""shiro to kenka da zo" (シロとケンカだゾ) | ||
| "Cả nhà cùng ăn cua""kani ha otona no aji da zo" (カニはオトナの味だゾ) | ||
| Tập đặc biệt 34 | "otome ie no ichizoku: torejahanta misae" (乙女家の一族: トレジャーハンターみさえ) | 28 tháng 9 năm 2002 |
| "pucchipuchi himawari" (プッチプチひまわり) | ||
| "pucchipuchi himawari 2" (プッチプチひまわり2) | ||
| 452 | "Đội bò cạp đỏ""hisashi burino kurenai sasori tai da z" (久しぶりの紅さそり隊だゾ) | 2 tháng 11 năm 2002 |
| "Shin phải giảm cân""ora futocchi yatta zo" (オラ太っちゃったゾ) | ||
| "Bắt trước mẹ nhuộm tóc""heamanikyua wosuru zo" (ヘアマニキュアをするゾ) | ||
| 453 | "Chuẩn bị đi chơi cũng mệt ghê""o deka keno junbi ha taihen da zo" (お出かけの準備は大変だゾ) | 9 tháng 11 năm 2002 |
| "Bồ câu đưa thư bất đắc dĩ""nene channo kokuhaku da zo" (ネネちゃんの告白だゾ) | ||
| "Giấc mơ trưa của Shin""hirune gashitai zo" (昼寝がしたいゾ) | ||
| 454 | "Đến thăm nhà ngoại ở Kyushu""kyuushuu nojiichan ie ha tanoshi i zo" (九州のじいちゃん家は楽しいゾ) | 16 tháng 11 năm 2002 |
| 455 | "Cả nhà bị thôi miên""kure shin anbaransuzon puchi akuma" (クレしんアンバランスゾーン プチ悪魔) | 23 tháng 11 năm 2002 |
| "Cả nhà đi ngâm suối nước nóng""hinabita onsenryokan ni toma ru zo" (ひなびた温泉旅館に泊まるゾ) | ||
| "keitaidenwa ha benri da zo Điện thoại di động tiên lợi lắm" (携帯電話は便利だゾ) | ||
| 456 | "Gia nhập Hướng đạo sinh""boisukauto ni itsutta zo" (ボーイスカウトに入ったゾ) | 30 tháng 11 năm 2002 |
| "Tham gia Hướng đạo sinh rất vui""boisukauto ha tanoshi i zo" (ボーイスカウトは楽しいゾ) | ||
| "Bị thần lửa tấn công""kure shin anbaransuzon shakunetsu majin" (クレしんアンバランスゾーン 灼熱魔人) | ||
| 457 | "Cuộc chiến chống yêu quái""kure shin anbaransuzon ooo noshinnosuke" (クレしんアンバランスゾーン オオオのしんのすけ) | 7 tháng 12 năm 2002 |
| "Mẹ là cô giáo dạy nấu ăn""kaachan ha ryouri no sensei da zo" (母ちゃんは料理の先生だゾ) | ||
| "Nỗi lo của cô Matsuzaka""matsuzaka sensei no nayami da zo" (まつざか先生の悩みだゾ) | ||
| Tập đặc biệt 35 | "masao kun no otoshimono da zo" (マサオ君の落とし物だゾ) | 21 tháng 12 năm 2002 |
| "yuukyuukyuuka ha tsukare ru zo" (有給休暇は疲れるゾ) | ||
| "ora ha gorufu no kochi da zo" (オラはゴルフのコーチだゾ) |
Năm 2003
[sửa | sửa mã nguồn]| # | Tên tập phim | Ngày phát sóng gốc |
|---|---|---|
| 458 | "Câu chuyện tuổi trẻ""Korega! Seishun rashii zo daiichiwa" (これが!青春らしいゾ(第一話)) | 11 tháng 1 năm 2003 |
| "Đi mua sắm với mẹ""Kaachan to kuruma de kaimono da zo" (母ちゃんと車で買い物だゾ) | ||
| "Ba muốn mua xe hơi thể thao5""Supotsuka ga hoshii zo" (スポーツカーが欲しいゾ) | ||
| 459 | "Câu chuyện tuổi trẻ" (これが!青春らしいゾ(第二話)) | 18 tháng 1 năm 2003 |
| "Cho thuê Bạch Tuyết""Shiro wo rentaru suru zo" (シロをレンタルするゾ) | ||
| "Chuyên gia tâm lý bất đắc dĩ" (おケイおばさんの家出だゾ) | ||
| 460 | "Shin phụ mẹ quét sân""O tetsudai deo hara gaippaida zo" (お手伝いでお腹がいっぱいだゾ) | 25 tháng 1 năm 2003 |
| "Luyện tập, luyện tập nữa, luyện tập mãi""Badōocchingu de maigo da zo" (バードウォッチングで迷子だゾ) | ||
| "Câu chuyện tuổi trẻ""Korega! Seishun rashii zo daisanwa" (これが!青春らしいゾ(第三話)) | ||
| 461 | "Đi mua dầu thắp đèn""Tōyu wo kai ni iku zo" (灯油を買いに行くゾ) | 1 tháng 2 năm 2003 |
| "Chơi trượt tuyết với Masao""Masao kun tosori asobi da zo" (マサオ君とそり遊びだゾ) | ||
| "Câu chuyện tuổi trẻ""Korega! Seishun rashii zo daiyon hanashi" (これが!青春らしいゾ(第四話)) | ||
| 462 | "Masao bị nấc cục""Shakkuri ga toma ranai zo" (シャックリが止まらないゾ) | 8 tháng 2 năm 2003 |
| "Âm mưu ngoan ngoãn""Onedarihaumakuikanai zo" (おねだりはうまくいかないゾ) | ||
| "Đi mua cá vàng""Kingyo wo kau zo" (金魚を飼うゾ) | ||
| 463 | "Mẹ tập làm sữa chua""Maboroshi no yoguruto da zo" (幻のヨーグルトだゾ) | 15 tháng 2 năm 2002 |
| "Thu thập phiếu đổi quà""ōboken wo kōkan suru zo" (応募券を交換するゾ) | ||
| "Mẹ quyết tâm đọc sách""O jōhin ni dokusho wosuru zo" (お上品に読書をするゾ) | ||
| Tập đặc biệt 35 | "Dashi tori shinchan 1" (だし取りしんちゃん1) | 23 tháng 2 năm 2003 |
| "Dashi tori shinchan 2" (だし取りしんちゃん2) | ||
| "Pokettoteisshu womorau zo" (ポケットティッシュをもらうゾ) | ||
| 464 | "Bạn Kazama thật tài giỏi""Kazama kun ha shusse suru zo" (風間君は出世するゾ) | 8 tháng 3 năm 2003 |
| "Cô giáo đến thăm nhà""Konnichiha kateihōmon da zo" (今日は家庭訪問だゾ) | ||
| "Ngôi nhà trú ẩn của Shin""Ora no kakure ie da zo" (オラの隠れ家だゾ) | ||
| Tập đặc biệt 36 | "Nagare ita shinnosukeda zo 1" (流れ板しんのすけだゾ1) | 12 tháng 4 năm 2003 |
| "Nagare ita shinnosukeda zo 2" (流れ板しんのすけだゾ2) | ||
| "Yakisoba wo tsukuru zo" (焼きそばを作るゾ) | ||
| 465 | "Đại hội kéo co""Tsuna biki taikai da zo" (綱引き大会だゾ) | 19 tháng 4 năm 2003 |
| "Hima muốn chơi thú nhún""Nonbirio kaimono da zo" (のんびりお買い物だゾ) | ||
| "Nene mời ăn bánh nướng""Baikin wo shattoauto suru zo" (バイキンをシャットアウトするゾ) | ||
| 466 | "Khuôn mặt lí tưởng của thầy hiệu trưởng""Enchō sensei no risō no kao da zo" (園長先生の理想の顔だゾ) | 26 tháng 4 năm 2003 |
| "Lưu giữ kỷ niệm tuổi thơ""Gejitsu wo nokosu zo" (ゲージツを残すゾ) | ||
| "Thiên tài về kiếm đạo""Ora wa ken no tatsujin da zo" (オラは剣の達人だゾ) | ||
| 467 | "Hoài bảo lớn của Kazama""Boizu. Bi. Anbishasu da zo" (ボーイズ・ビー・アンビシャスだゾ) | 3 tháng 5 năm 2003 |
| "Mong ước của cô Matsuzaka""Kodure matsuzaka sensei da zo" (子連れまつざか先生だゾ) | ||
| "Shin được học kiếm đạo miễn phí""Tada de kendō wo narau zo" (タダで剣道を習うゾ) | ||
| 468 | "Masao ơi, dũng cảm lên""Masao kun yūki da zo" (マサオ君勇気だゾ) | 10 tháng 5 năm 2003 |
| "Đồ nhắm của ba""Tōchan nootsumamida zo" (父ちゃんのおつまみだゾ) | ||
| "Kế hoạch đi mua sắm""Zettai bagen niiku zo" (絶対バーゲンにいくゾ) | ||
| 469 | "Khi mẹ Misae tiết kiệm""Girigiri shufu misaeda zo" (ギリギリ主婦みさえだゾ) | 17 tháng 5 năm 2003 |
| "Chú Yonro muốn hẹn hò""Shirō koi no daisakusen da zo" (四郎 恋の大作戦だゾ) | ||
| "Luyện tập kiếm đạo không dễ đâu""Tsurugi no shugyō hakibishii zo" (剣の修行はきびしいゾ) | ||
| 470 | "Canh chừng nhà với Masao""Fushigina megane" (ふしぎなメガネ) | 24 tháng 5 năm 2003 |
| "Lần đầu luyện kiếm đạo""Hajimete no kendō da zo" (初めての剣道だゾ) | ||
| "Ba bị "cháy túi"""Girigiri shain hiroshida zo" (ギリギリ社員ひろしだゾ) | ||
| 471 | "Leo núi Kasukabe""Kasukabe gaku ni moretsuatakku da zo" (かすかべ岳にモーレツアタックだゾ) | 31 tháng 5 năm 2003 |
| 472 | "Mẹ tới thăm lớp học kiếm đạo""Musashino tsurugi ta kaachan no kendō nyūmon" (武蔵野剣太 母ちゃんの剣道入門) | 7 tháng 6 năm 2003 |
| "Bảo vệ trứng""Tamagowoo mamori suru zo" (たまごをお守りするゾ) | ||
| "Sự giận dữ của chú thỏ bị đánh""Nagura re usagi no gyakushū da zo" (殴られウサギの逆襲だゾ) | ||
| 473 | "Viên đá quý của Bo""Bo channo takara no ishi da zo" (ボーちゃんの宝の石だゾ) | 14 tháng 6 năm 2003 |
| "Chắc là mình bị bệnh rồi Famiresu de sutoresu da zo" (ファミレスでストレスだゾ) | ||
| "Bạch Tuyết không muốn sống khổ đâu""Ora ha zettai byoki da zo" (オラは絶対ビョーキだゾ) | ||
| 474 | "Bo nghỉ chơi với Masao""Masao kunto bo changa zekkō da zo" (マサオくんとボーちゃんが絶交だゾ) | 28 tháng 6 năm 2003 |
| "Con thích ngủ giường riêng""Ora mo beddo ga hoshii zo" (オラもベッドが欲しいゾ) | ||
| "Chiến dịch tiết kiệm của mẹ""Kaachan notsumori chokin da zo" (母ちゃんのつもり貯金だゾ) | ||
| 475 | "Hành tinh của chó (Phần 1)""Inu no wakusei" (犬の惑星) | 5 tháng 7 năm 2003 |
| "Hành tinh của chó (Phần 2)""Zoku inu no wakusei" (続 犬の惑星) | ||
| "Khi mẹ Misae dọn dẹp nhà""Chira kashicha damedame da zo" (散らかしちゃダメダメだゾ) | ||
| 476 | "Roberto muốn học kiếm đạo""Musashino tsurugi ta roberuto no kendō nyūmon 1" (武蔵野剣太 ロベルトの剣道入門 1) | 12 tháng 7 năm 2003 |
| "Roberto muốn học kiếm đạo""Musashino tsurugi ta roberuto no kendō nyūmon 2" (武蔵野剣太 ロベルトの剣道入門 2) | ||
| 477 | "Đi tắm biển với chị Nanako (Phần 1)""Nana ko oneisanto kaisuiyoku da zo 1" (なな子おねいさんと海水浴だゾ 1) | 19 tháng 7 năm 2003 |
| "Đi tắm biển với chị Nanako (Phần 2)""Nana ko oneisanto kaisuiyoku da zo 2" (なな子おねいさんと海水浴だゾ) | ||
| "Đi tắm biển với chị Nanako (Phần 3)""Nana ko oneisanto kaisuiyoku da zo 3" (なな子おねいさんと海水浴だゾ 3) | ||
| 478 | "Cuộc sống ở quê thật tuyệt cú mèo""Inaka kurashi ha saiko da zo" (田舎暮らしはサイコーだゾ) | 26 tháng 7 năm 2003 |
| "Tối nay cả nhà không ngủ được""Konya haminna nemure nai zo" (今夜はみんな眠れないゾ) | ||
| "Bữa ăn trưa tuôn chảy""Nagare ru ranchi da zo" (流れるランチだゾ) | ||
| 479 | "Sự cố ở hồ bơi""Girigiri shufu misae kodure de puru" (ギリギリ主婦みさえ 子連れでプール) | 2 tháng 8 năm 2003 |
| "Chỗ nào cũng nóng hết vậy""Doko moajii ~ zo" (ドコもあじぃ~ゾ) | ||
| "Cả giác như có mà lại không có""Sonzaikan gaaruyōde nai zo" (存在感があるようで無いゾ) | ||
| 480 | "Mất ngủ trong đêm hè""Nettaiya haurusai zo" (熱帯夜はうるさいゾ) | 16 tháng 8 năm 2003 |
| "Kì nghỉ hè của cô giáo Yoshinaga""Yoshinaga sensei no natsuyasumi da zo" (よしなが先生の夏休みだゾ) | ||
| "Cuộc đụng độ giữa hai sư phụ""Musashino tsurugi ta kurenai sasori tai no dōjōyaburi" (武蔵野剣太 紅さそり隊の道場破り) | ||
| Tập đặc biệt 37 | "Doyō supesharu nohara hiroshi tankentai - ōgon no meishi densetsu wo oe!" (土曜スペシャル 野原ひろし探検隊-黄金の名刺伝説を追え!) | 23 tháng 8 năm 2003 |
| "Doyō supesharu nohara hiroshi tankentai - ōgon no meishi densetsu wo oe!" (土曜スペシャル 野原ひろし探検隊-黄金の名刺伝説を追え!) | ||
| "Girigiri shufu misae ryokō ni iki taa ~ i" (ギリギリ主婦みさえ 旅行に行きたぁ~い」) | ||
| 481 | "Khi mẹ đi du lịch""Girigiri shufu misae onsenryokō de dokidoki yo" (ギリギリ主婦みさえ 温泉旅行でドキドキよ) | 30 tháng 8 năm 2003 |
| "Đội phòng vệ Kasukabe""Musashino tsurugi ta vs kasukabe bōeitai" (武蔵野剣太 VSカスカベ防衛隊) | ||
| "Thiết bị định vị rắc rối ghê""Kanabi de maigo da zo" (カーナビで迷子だゾ) | ||
| 482 | "Chú Yonro lại đến ăn ké""Shirō san sos da zo" (四郎さんSOSだゾ) | 6 tháng 9 năm 2003 |
| "Cả nhà cùng chống bão""Taifū ga kuru zo" (台風が来るゾ) | ||
| "Yêu theo cách của chị Ryuko""Musashino tsurugi ta ryūko no ichizu na koi" (武蔵野剣太 竜子の一途な恋) | ||
| 483 | "Masao có một không hai""Sekai de hitori no masao kunda zo" (世界で一人のマサオくんだゾ) | 13 tháng 9 năm 2003 |
| "Lỗi của mẹ cũng là lỗi của ba""Girigiri shufu misae watashi no misu haanatano misu" (ギリギリ主婦みさえ 私のミスはあなたのミス) | ||
| "Làm vệ sĩ cho chị Nanako""Nana ko oneisanwo esukoto suru zo" (なな子おねいさんをエスコートするゾ) | ||
| Tập đặc biệt 38 | "Enpitsu shinchan shōgakusei demoshinnosukeda zo" (エンピツしんちゃん 小学生でもしんのすけだゾ) | 27 tháng 9 năm 2003 |
| "Aki su to taiketsu da zo" (空き巣とタイケツだゾ) | ||
| "Aki su to taiketsu da zo 2" (空き巣とタイケツだゾ 2) | ||
| "Bo channo koigokoro da zo" (ボーちゃんの恋心だゾ) | ||
| "Doyō supesharu nohara hiroshi tankentai - hikyō ni hisho dakeno mura wo mita!" (土曜スペシャル 野原ひろし探検隊-秘境に秘書だけの村を見た!) | ||
| "Girigiri shufu misae naraigoto ga mitsu karanai" (ギリギリ主婦みさえ 習い事が見つからない) | ||
| 484 | "Masao lại bỏ trốn""Aichanto kakeochi suru zo" (あいちゃんと駆け落ちするゾ) | 8 tháng 11 năm 2003 |
| "Buổi biểu diễn của Bạch Tuyết""Shiro no cm debyu da zo" (シロのCMデビューだゾ) | ||
| "Đối thủ kiếm đạo đã xuất hiện""Musashino tsurugi ta kyokutan ryū ga kita!" (武蔵野剣太 極端流が来た!) | ||
| 485 | "Bấn loạn với máy sấy tốc""Kaachan ga shinario kyōshitsu ni iku zo" (母ちゃんがシナリオ教室に行くゾ) | 15 tháng 11 năm 2003 |
| "Trẻ con cũng muốn làm tư vấn""Kaachan ga kai ta shinario da zo" (母ちゃんが書いたシナリオだゾ) | ||
| "Chúa tể nhà vệ sinh cũng ngầu lắm chứ bộ""O toireman ha kakko ii zo" (おトイレマンはカッコいいゾ) | ||
| 486 | "Chị Nanako sắp kết hôn""Nana ko o neesan no konyakusha da zo" (なな子お姉さんの婚約者だゾ) | 22 tháng 11 năm 2003 |
| "Mẹ cũng thích diễn viên đẹp trai""Kaachan ga ikemen haiyū nihamatta zo" (母ちゃんがイケメン俳優にはまったゾ) | ||
| "Quyết tâm luyện tập cho Đại hội kiếm đạo""Musashino tsurugi ta kendō taikai no tokkun da zo" (武蔵野剣太 剣道大会の特訓だゾ) | ||
| 487 | "Trước nhà có công trình thi công""Tadaima kōjichū da zo" (ただいま工事中だゾ) | 29 tháng 11 năm 2003 |
| "Kết nút áo là nghề của chàng""Botan tsukeha tokui da zo" (ボタンつけは得意だゾ) | ||
| "Mẹ đi học Tiếng Anh""Kaachan no eikaiwa da zo" (母ちゃんの英会話だぞ) | ||
| 488 | "Bí mật phía sau tủ đồ""Tansu no ura niha nanika gaaru zo" (タンスの裏にはナニカがあるゾ) | 6 tháng 12 năm 2003 |
| "Trò chơi tàu lửa xình xịch""Densha gokkowosuru zo" (電車ごっこをするゾ) | ||
| "Tâm sự của một chú thỏ bông""Nene channo usagi gashabetta zo" (ネネちゃんのウサギがしゃべったゾ) | ||
| Tập đặc biệt 39 | "Enpitsu Shin-chan sansū o suru zo" (えんぴつしんちゃん 算数をするゾ) | 20 tháng 12 năm 2003 |
| "Sayonara Ai-chan dazo" (さよならあいちゃんだゾ) | ||
| "Chokin wa tsukareru zo" (貯金はつかれるゾ) |
Năm 2004
[sửa | sửa mã nguồn]| # | Tên tập phim | Ngày phát sóng gốc |
|---|---|---|
| 489 | "Masao muốn chụp hình kỷ niệm" (思い出の写真を撮るゾ) | 10 tháng 1 năm 2004 |
| "Cuốn sổ tay của ba" (家中を大ソーサクだゾ) | ||
| "Shinnosuke là tay kiếm siêu đẳng" (オラは剣豪しんのすけだゾ) | ||
| 490 | "Cả nhà cùng sưởi ấm" (寒い日はやっぱりコタツだゾ) | 17 tháng 1 năm 2004 |
| "Tìm lại đồ bị đánh rơi" (落し物を探すゾ) | ||
| "Luyện tập, luyện tập nữa, luyện tập mãi!" (特訓!特訓!また特訓だゾ) | ||
| 491 | "Buổi học trượt tuyết thú vị" (楽しいスキー教室だゾ) | 24 tháng 1 năm 2004 |
| 492 | "Shin đi thi đấu kiếm đạo" (対決!剣道大会ヘンなわざ大集合) | 31 tháng 1 năm 2004 |
| SPECIAL 40 | (父ちゃんと母ちゃんが入れ替わったゾ) | 7 tháng 2 năm 2004 |
| (テーブルマナーを身につけるゾ) | ||
| (マサオ君が入院だゾ) | ||
| (アクション仮面対フラワー男爵) | ||
| 493 | "Canh chừng nhà với Masao" (お留守番はマサオくん家に限るゾ) | 21 tháng 2 năm 2004 |
| "Bạch Tuyết không muốn sống khổ đâu" (シロに苦労をかけるゾ) | ||
| "Cơm hộp của vợ yêu" (父ちゃんは愛妻弁当だゾ) | ||
| 494 | "Bấn loạn với máy sấy tóc" (ドライヤーパニックだゾ) | 28 tháng 2 năm 2004 |
| "Quyết tâm không dậy trễ" (子供も相談したい年頃だゾ) | ||
| "Trẻ con cũng muốn làm tư vấn" (オラん家は絶対遅刻するゾ) | ||
| 495 | "Nằm nghỉ ngơi cũng không yên" (ゴロゴロするのは疲れるゾ) | 6 tháng 3 năm 2004 |
| "Nene bị trầm cảm" (ネネちゃんには気を使うゾ) | ||
| "Tiết kiệm cũng phải có chiến lược" (節約はおいしいゾ) | ||
| 496 | "Mẹ đóng giả làm nữ yêu quái" (美女怪人ビューティーアクージョだゾ) | 13 tháng 3 năm 2004 |
| "Giúp đỡ bạn Kazama mua đồ" (風間くんを手伝うゾ) | ||
| "Bánh kem thật là quyến rũ" (誘惑のケーキだゾ) | ||
| SPECIAL 41 | (一粒足りないゾ) | 3 tháng 4 năm 2004 |
| (ほしいゾ!おチョコりん) | ||
| (行列ラーメンに並ぶゾ) | ||
| 497 | "Thị trấn miền viễn tây Kasukabe" (荒野のカスカベウエスタンだゾ) | 1 tháng 5 năm 2004 |
| 498 | "Công việc làm thêm của chị Nanako" (ななこおねいさんのアルバイトだゾ) | 8 tháng 5 năm 2004 |
| "Chiếc khăn tay của Masao" (クマさんハンカチをソーサクするゾ) | ||
| "Giữ mối quan hệ hàng xóm" (これがご近所づきあいだゾ) | ||
| 499 | "Mình là đứa ngược đời đó nha" (オラ、アマンジャクだゾ) | 15 tháng 5 năm 2004 |
| "Sự trả thù của cô Matsuzaka" (まつざか女の復讐だゾ) | ||
| "Giữ yên lặng trong thư viện" (図書館ではお静かにだゾ) | ||
| 500 | "Sản phẩm dưỡng da trị nếp nhăn" (オラのイチゴちゃんだゾ) | 22 tháng 5 năm 2004 |
| "Mình là Ninja chính hiệu đó nha" (タレントをめざすゾ) | ||
| "Chơi đấu kiếm tưởng tượng với ba" (ダンスの特訓だゾ) | ||
| 501 | "Cả nhà đi du lịch Tây Ban Nha" (オーラッ! スパイン旅行だゾ) | 29 tháng 5 năm 2004 |
| 502 | "Bánh kem dâu ngon tuyệt cú mèo" (シワトレビアーンだゾ) | 5 tháng 6 năm 2004 |
| "Mơ ước tương lai của Nene" (忍者でござるゾ) | ||
| "Buổi luyện tập nhảy đặc biệt" (父ちゃんとむりして遊ぶゾ) | ||
| 503 | "Mua sắm cũng phải tiết kiệm" (今買うとおトクだゾ) | 12 tháng 6 năm 2004 |
| "Trò chơi đồ hàng bất thường" (変則リアルおままごとだゾ) | ||
| "Đi xe taxi cũng mệt ghê" (へーい!タクシーだゾ) | ||
| 504 | "Đi bộ để giảm cân" (お散歩はオイシイゾ) | 19 tháng 6 năm 2004 |
| "Ba là thợ làm sàn gỗ" (ウッドなデッキを作るゾ) | ||
| "Điện thoại di động mới nhất tiện lợi lắm đó nha" (最新ケータイは便利だゾ) | ||
| 505 | "Thẩm mỹ viện dành cho Bạch Tuyết" (ララちゃんのママはドコ?だゾ) | 10 tháng 7 năm 2004 |
| "Tập viết thư pháp" (座右のメエ〜だゾ) | ||
| "Truy tìm hộp mì Ramen" (カップラーメンの恨みは恐いゾ) | ||
| 506 | "Mẹ đề nghị gọi Papa Mama" (パパママプロジェクトだゾ) | 17 tháng 7 năm 2004 |
| "Đeo kính nhìn phong độ lắm nha" (メガネってカッコいいゾ) | ||
| "Làm mai mối cho chú Kawaguchi" (川口さんの恋を応援するゾ) | ||
| 507 | "Mẹ mua đồ mới cho Shin" (やすいよそゆきを買うゾ) | 24 tháng 7 năm 2004 |
| "Trận quyết đấu robot giấy" (ペーパーロボット対決!だゾ) | ||
| "Cả nhà đi biển" (海はムフフ・・・だゾ) | ||
| 508 | "Cả nhóm đi hồ bơi" (みんなでプールに行くゾ) | 7 tháng 8 năm 2004 |
| "Khi các bà mẹ làm quen nhau" (公園デビューのおともだゾ) | ||
| "Đi dạo bộ sau cơn mưa" (雨あがりのお散歩だゾ) | ||
| SPECIAL 42 | (風間くんちへ行くゾ) | 4 tháng 9 năm 2004 |
| "Kazama-kun Comes Over This Time!" (今度は風間くんが来たゾ) | ||
| (オラのりれきしょだゾ) | ||
| (ミッチーの元カレ?だゾ) | ||
| (オラのお昼はコレに決まりだゾ) | ||
| (突然シロの悲劇だゾ) | ||
| SPECIAL 43 | (ひま、お出入り禁止だゾ) | 16 tháng 10 năm 2004 |
| (釣り堀あらし登場!だゾ) | ||
| (降ったり、晴れたり、曇ったりだゾ) | ||
| 509 | "Quà rút thăm trúng thưởng giá trị" (ふりかけ人形セットだゾ) | 22 tháng 10 năm 2004 |
| "Ba được mua giầy mới" (おニューの靴を買うゾ) | ||
| 510 | "Phần cơm hộp tuyệt vời" (グレイトなおべんとうだゾ) | 29 tháng 10 năm 2004 |
| "Chiếc dù tuyệt vời của mẹ" (母ちゃんのステキな傘だゾ) | ||
| 511 | "Chuyện gửi bưu thiếp cho ông nội" (ハガキが出せないゾ) | 5 tháng 11 năm 2004 |
| "Đồ cũ không bỏ được đâu" (おもいきって捨てるゾ) | ||
| 512 | "Hima tập ngồi bô" (トイレトレーニングだゾ) | 19 tháng 11 năm 2004 |
| "Masao tập kể chuyện" (かみしばいやさんになるゾ) | ||
| 513 | "24 phút cuộc đời của ba" (父ちゃんの24だゾ) | 26 tháng 11 năm 2004 |
| "Ngày hội thể thao ở trường mẫu giáo" (ふたば幼稚園大運動会だゾ) | ||
| 514 | "Cuộc chiến của những cô gái" (おそるべし女の闘いだゾ) | 3 tháng 12 năm 2004 |
| "Khi mẹ mặc áo Kimono" (和服はビューティフォーだゾ) | ||
| 515 | "Đi xem phim cũng mệt ghê" (お子様映画はつらいゾ) | 10 tháng 12 năm 2004 |
| "Shin trổ tài phiên dịch" (松坂先生もついに結婚?だゾ) | ||
| 516 | "Hình như mình bị cảm rồi!" (オラ、カゼっぽいゾ) | 17 tháng 12 năm 2004 |
| "Lỗi tại Masao" (コッソリ直しちゃうゾ) |
Năm 2005
[sửa | sửa mã nguồn]| # | Tên tập phim | Ngày phát sóng gốc |
|---|---|---|
| 517 | "Bữa ăn trưa vất vả" (お昼はコレが食べたいゾ) | 7 tháng 1 năm 2005 |
| "Trời lạnh cũng đi chơi" (外でアソブとあったかいゾ) | ||
| 518 | "Sai lầm vẫn là Masao" (マサオくんがやっちゃった!ゾ) | 14 tháng 1 năm 2005 |
| "Niềm vui có ba lô mới" (準備はオッケーだゾ) | ||
| 519 | "Một ngày dài của chiếc máy sưởi" (コタツの長い一日だゾ) | 21 tháng 1 năm 2005 |
| "Siêu nhân cũng sợ vợ" (マサオ君のカケモチ人生だゾ) | ||
| 520 | "Nữ sát thủ Misae" (みさえ刑事(デカ)純情派だゾ) | 28 tháng 1 năm 2005 |
| "Buổi thử vai ở trường mẫu giáo" (燃えるオーディションだゾ) | ||
| 521 | "Mèo con bị bỏ rơi" (子ネコを拾ったゾ) | 4 tháng 2 năm 2005 |
| "Shin cũng muốn làm đẹp" (オラ美人になるゾ) | ||
| 522 | "Khi Shin bị sổ mũi" (ハナ水が止まらないゾ) | 18 tháng 2 năm 2005 |
| "Mẹ làm bánh kem" (母ちゃんがケーキを作るゾ) | ||
| 523 | "Kazama bị mất hình tượng" (合コンするゾ) | 25 tháng 2 năm 2005 |
| "Ý đồ của Hima" (かわいいひまにゴ用心!だゾ) | ||
| 524 | "Hima cũng muốn ăn sushi" (ありがた〜いお寿司だゾ) | 4 tháng 3 năm 2005 |
| "Kiểm tra sức khỏe cho thầy cô" (先生たちの健康診断だゾ) | ||
| 525 | "Cuộc thi làm cơm hộp" (お弁当コンクールだゾ) | 11 tháng 3 năm 2005 |
| "Mẹ tập trả lời phỏng vấn" (インタビューに答えるゾ) | ||
| SPECIAL 44 | (オラは犬です!だゾ) | 1 tháng 4 năm 2005 |
| (タンスの裏にはナニカがあるゾ(2003年)〈再〉) | ||
| (父ちゃんのダイエットだゾ) | ||
| 526 | "Masao thật là đào hoa" (もてもてマサオくんだゾ) | 22 tháng 4 năm 2005 |
| "Khi mẹ trẻ lại 10 tuổi" (ムリして若返っちゃうゾ) | ||
| 527 | "Muốn giảm cân cũng khó ghê" (明日からダイエットだゾ) | 29 tháng 4 năm 2005 |
| "Chuyến thăm đài truyền hình Asahi" (テレビ朝日を見学するゾ) | ||
| 528 | "Ba gặp lại mối tình đầu" (ひろしのときめきの日々だゾ) | 6 tháng 5 năm 2005 |
| "Shin muốn học pha chế" (ふってふってふってだゾ) | ||
| 529 | "Tình yêu của chú Yoshirin" (アイ・ラブ・ミッチーだゾ) | 20 tháng 5 năm 2005 |
| "Món kem đặc biệt của Shin" (あこがれのゴージャス・パフェだゾ) | ||
| 530 | "Đi dạo với ba" (父ちゃんとお散歩だゾ) | 27 tháng 5 năm 2005 |
| "Để nhờ bãi đậu xe" (ガレージが使えないゾ) | ||
| 531 | "Ba thích bong bóng bay không ta?" (父ちゃんは風船がお好き!?だゾ) | 3 tháng 6 năm 2005 |
| "Sự hướng dẫn của cô Ageo" (上尾先生がご指導するゾ) | ||
| 532 | "Kazama cũng có lúc không ngoan" (グレてやる!?だゾ) | 10 tháng 6 năm 2005 |
| "Điện thoại di động của cô Matsuzaka" (ケータイの番をするゾ) | ||
| 533 | "Cả nhóm tập huýt sáo" (口笛はヒュ〜ゥだゾ) | 17 tháng 6 năm 2005 |
| "Ba làm bánh xèo kiểu Nhật" (お好み焼きを作るゾ!) | ||
| 534 | "Hóa thân thành cô bé phép thuật Moe P" (もえPに大変身だゾ) | 24 tháng 6 năm 2005 |
| "Cô Matsuzaka quảng cáo nấm tươi" (まつざか先生見ちゃいや〜んだゾ) | ||
| 535 | "Shin luyện ký chữ đẹp" (サインしちゃうゾ) | 8 tháng 7 năm 2005 |
| "Himawari đi khám bệnh" (ひまわりが耳鼻科に行くゾ) | ||
| 536 | "Chăm sóc mẹ bị bệnh" (母ちゃんを看病するゾ) | 15 tháng 7 năm 2005 |
| "Đi ăn ở nhà hàng tiềm ẩn" (隠れ家レストランに行くゾ) | ||
| 537 | "Một ngày nghỉ phiền phức" (めんどうくさいゾ) | 29 tháng 7 năm 2005 |
| "Lần đầu tập đi cà kheo" (竹馬作って乗っちゃうゾ) | ||
| 538 | "Theo mẹ đi khám răng" (ジュースが飲みたいゾ) | 5 tháng 8 năm 2005 |
| "Muốn uống nước ép trái cây" (ズッキンでドッキン!だゾ) | ||
| 539 | "Chuyện ở tiệm bán đĩa CD" (CDショップへ行くゾ) | 12 tháng 8 năm 2005 |
| "Cả nhà đi xem bắn pháo hoa" (ゆかたで花火大会だゾ) | ||
| 540 | "Đi bắt bọ cánh cứng" (オオクワガタを捕るゾ) | 19 tháng 8 năm 2005 |
| 541 | "Trò chơi tưởng tượng" (あつくるしいゾ) | 26 tháng 8 năm 2005 |
| "Dịch vụ đấm bóp vai tại nhà" (かたたたき券だゾ) | ||
| 542 | "Thầy giáo mới xuất hiện" (あつくる先生、登場!だゾ) | 2 tháng 9 năm 2005 |
| "Đi dạo buổi sáng với chị Nanako" (ウォーキング・デートだゾ) | ||
| 543 | "Tinh thần thi đấu bóng đá" (サッカーで勝負だゾ) | 9 tháng 9 năm 2005 |
| "Hima xếp đồ chơi" (ひまわりがのっけちゃうゾ) | ||
| 544 | "Dây kéo luyện cơ bắp của ba" (エキスパンダーできたえるゾ) | 16 tháng 9 năm 2005 |
| "Hương thơm quyến rũ" (アロマ〜な気分だゾ) | ||
| 545 | "Nene không thích thầy giáo mới" (プチファイヤー ポだゾ) | 23 tháng 9 năm 2005 |
| "Mẹ làm đồ trang sức" (アクセサリーをつくるゾ) | ||
| SPECIAL 45 | (ふりかけ人形セットだゾ(2004年)〈再〉) | 7 tháng 10 năm 2005 |
| (子守りはオラにおまかせだゾ) | ||
| (おニューの靴を買うゾ(2004年)〈再〉) | ||
| 546 | "Thầy giáo mới đến thăm Nene" (ネネちゃんがおヘソを曲げちゃったゾ) | 28 tháng 10 năm 2005 |
| "Nấm Matsutake ngon lắm đó nha" (まつたけをもらったゾ) | ||
| "Matthew đến chơi" (マシューが来たゾ) | ||
| 547 | "Dậy sớm có lợi lắm nha" (早起きは三文のトクだゾ) | 4 tháng 11 năm 2005 |
| "Vượt qua nỗi sợ thỏ" (苦手をコクフクするゾ) | ||
| 548 | "Đại hội nhảy dây quyết liệt" (運動会でファイヤーだゾ) | 11 tháng 11 năm 2005 |
| "Trước ngày tạm biệt thầy giáo mới..." (しいぞう先生やめないで!だゾ) | ||
| 549 | "Mẹ bị đau lưng" (ギックリ腰でも食べたいゾ) | 18 tháng 11 năm 2005 |
| "Ngọn lửa nhiệt huyết của Nene" (さよならファイヤー!だゾ) | ||
| 550 | "Sơn nhà cho Bạch Tuyết" (ペンキを塗るゾ) | 25 tháng 11 năm 2005 |
| "Tình yêu của Hima" (ひまのお気に入り!だゾ) | ||
| 551 | "Buổi hẹn hò chung của cô Ageo" (合コンデビューだゾ) | 2 tháng 12 năm 2005 |
| "Ba bị kẹt trong nhà vệ sinh" (頼むからひとりにしてだゾ) | ||
| 552 | "Mua áo cho Bạch Tuyết" (シロもおしゃれをするゾ) | 9 tháng 12 năm 2005 |
| "Ba muốn ăn lẩu đậu phụ Nhật" (湯豆腐を食べたいゾ) | ||
| SPECIAL 46 | (クレヨン大忠臣蔵(桜の巻)(1998年)〈再〉) | 16 tháng 12 năm 2005 |
| (クレヨン大忠臣蔵(雪の巻)(1998年)〈再〉) | ||
| (迷子になったゾ) | ||
| (雨にも負けず風にも負けないゾ) | ||
| (男たちの大和だゾ) |
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]
| |
|---|---|
| Tác phẩm |
|
| Phim điện ảnh |
|
- Shin – Cậu bé bút chì
- Danh sách tập phim anime
Từ khóa » Cu Shin Mùi Lạ Trong đêm
-
SHIN CẬU BÉ BÚT CHÌ MỚI NHẤT - MÙI LẠ TRONG ĐÊM - YouTube
-
Shin Cậu Bé Bút Chì Tập 15 - Mùi Lạ Trong đêm - YouTube
-
Mùi Lạ Trong đêm - By Shin Chan - Facebook
-
Shin Cậu Bé Bút Chì Mùi Lạ Trong đêm - Marishka
-
Shin Cậu Bé Bút Chì - Đi Đâu Cũng Gặp Nhau - Phim Hoat Hinh Sh...
-
Видео Shin Long Tieng
-
Видео Shin Htv2
-
Tinh Dầu Tràm, Sả Chanh,hoa Lài Treo Xe, Tủ Quần áo - Shopee
-
Nước Hoa Xịt Khử Mùi Hôi Ô Tô Flamingo F011 330ml - Shopee
-
A Godslayer In Another World - Chương 23: Mother Dragon - Wattpad
-
HOTEL IIDAYA (Matsumoto) - Đánh Giá Khách Sạn & So Sánh Giá
-
BL Manhwa - - Hắc ám Chi Các
-
Danh Sách Nhân Vật Trong Thám Tử Lừng Danh Conan - Wikipedia