Danh Sách Tập Phim Thủy Thủ Mặt Trăng Pha Lê – Wikipedia Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Danh sách tập Hiện/ẩn mục Danh sách tập
    • 1.1 Mùa 1: Chương Vương quốc Bóng đêm
    • 1.2 Mùa 2: Chương gia tộc Mặt trăng Đen
    • 1.3 Mùa 3: Chương Ngôi sao tử thần
  • 2 Truyền thông Hiện/ẩn mục Truyền thông
    • 2.1 Phát hành Nhật Bản
  • 3 Chú thích
  • Bài viết
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
In và xuất
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản để in ra
Tại dự án khác
  • Khoản mục Wikidata
Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Thủy thủ Mặt Trăng Pha lê
Áp phích của Thủy thủ Mặt Trăng Pha lê
Quốc gia gốcNhật Bản
Số tập39
Phát sóng
Kênh phát sóngNiconico
Thời gianphát sóng5 tháng 7 năm 2014 –25 tháng 7 năm 2015
Niên biểu mùa giải
← Trước1

Thủy thủ Mặt Trăng Pha lê (美少女戦士セーラームーンCrystal (クリスタル), Bishōjo Senshi Sērā Mūn Kurisutaru?), là một bộ phim anime được sản xuất bởi Toei Animation và đạo diễn bởi Munehisa Sakai, tổ chức kỉ niệm lần thứ 20 cho shōjo manga Sailor Moon.[1]

Danh sách tập

[sửa | sửa mã nguồn]

Mùa 1: Chương Vương quốc Bóng đêm

[sửa | sửa mã nguồn]
$ Tên tập phim Đạo diễn Tác giả Kịch bản Đạo diễn hoạt hình Ngày phát sóng gốc[2] Ngày phát sóng tiếng Việt
1 "Usagi – Thủy thủ Mặt Trăng""Usagi –Sērā Mūn" (うさぎ –Sailor Moon) Munehisa SakaiYūji KobayashiMunehisa SakaiKozue KomatsuYukie Sakō (Chief Animation Director)5 tháng 7 năm 2014 (2014-07-05)13 tháng 4 năm 2017 (2017-04-13)
2 "Ami – Thủy thủ Sao Thủy""Ami –Sērā Mākyurī–" (亜美 –Sailor Mercury–) Hiroyuki SatōYūji KobayashiNaotoshi ShidaMiho TanakaYumiko IshiiYukie Sakō (Chief Animation Director)19 tháng 7 năm 2014 (2014-07-19)14 tháng 4 năm 2017 (2017-04-14)
3 "Rei –Thủy thủ Sao Hỏa–""Rei –Sērā Māzu–" (レイ –Sailor Mars–) Yōko IkedaYūji KobayashiYoko IkedaHiromi IshigamiKozue KomatsuYukie Sakō (Chief Animation Director)2 tháng 8 năm 2014 (2014-08-02)17 tháng 4 năm 2017 (2017-04-17)
4 "Masquerade - Vũ hội hóa trang -""Masukarēdo –Kamen Budōkai–" (Masquerade –仮面舞踏会–) Hiroyuki SatōMutsumi ItōHiroyuki SatōYasuhiro NamatameKen UenoYukie Sakō (Chief Animation Director)16 tháng 8 năm 2014 (2014-08-16)18 tháng 4 năm 2017 (2017-04-18)
5 "Makoto –Thủy thủ Sao Mộc–""Makoto –Sērā Jupitā–" (まこと –Sailor Jupiter–) Takahide OgataMutsumi ItōTakahide OgataNaoko Kuwabara6 tháng 9 năm 2014 (2014-09-06)19 tháng 4 năm 2017 (2017-04-19)
6 "Tuxedo mặt nạ""Takishīdo Kamen –Takishīdo Masuku–" (タキシード仮面 –Tuxedo Mask–) Yōko IkedaYūji KobayashiYoshio SuzukiMiho TanakaYukie Sakō (Chief Animation Director)20 tháng 9 năm 2014 (2014-09-20)20 tháng 4 năm 2017 (2017-04-20)
07 "Mamoru Chiba""Chiba Mamoru –Takishīdo Masuku–" (地場衛 –Tuxedo Mask–) Narumi KurodaMutsumi ItōNarumi KurodaPaul Ano-nuevoAries NarioKozue Komatsu (Chief Animation Director)4 tháng 10 năm 2014 (2014-10-04)21 tháng 4 năm 2017 (2017-04-21)
08 "Minako –Thủy thủ V–""Minako –Sērā Bui–" (美奈子 –Sailor V–) Hiroyuki SatōYūji KobayashiAkira ShiginoHiroshi ShimizuKozue Komatsu (Chief Animation Director)18 tháng 10 năm 2014 (2014-10-18)24 tháng 4 năm 2017 (2017-04-24)
09 "Serenity –Công chúa–""Sereniti –Purinsesu–" (セレニティ –Princess–) Kumiko HabaraMutsumi ItōNaotoshi ShidaMomoko Maki'uchiKozue Komatsu (Chief Animation Director)1 tháng 11 năm 2014 (2014-11-01)25 tháng 4 năm 2017 (2017-04-25)
10 "Mặt Trăng""Mūn –Tsuki–" (Moon –月–) Masato MitsukaYūji KobayashiTakahide OgataAkira TakahashiKozue Komatsu (Chief Animation Director)15 tháng 11 năm 2014 (2014-11-15)26 tháng 4 năm 2017 (2017-04-26)
11 "Tái ngộ –Endymion–""Saikai –Endimion–" (再会 -Endymion-) Miho HirayamaMutsumi ItoKeita YuzumiMiho TanakaKozue Komatsu (Chief Animation Director)6 tháng 12 năm 2014 (2014-12-06)27 tháng 4 năm 2017 (2017-04-27)
12 "Kẻ địch –Nữ hoàng Metalia–""Teki –Kuin Metaria–" (敵 –Queen Metaria–) Hiroyuki SatōYūji KobayashiNaotoshi ShidaPaul Año-nuevoKozue Komatsu (Chief Animation Director)20 tháng 12 năm 2014 (2014-12-20)28 tháng 4 năm 2017 (2017-04-28)
13 "Quyết chiến –Hồi sinh""Kessen –Rīinkānēshon–" (決戦 –Reincarnation–) Yukio KaizawaMutsumi ItōYukio KaizawaYoshiyuki IshikawaKozue Komatsu (Chief Animation Director)3 tháng 1 năm 2015 (2015-01-03)1 tháng 5 năm 2017 (2017-05-01)
14 "Người lạ bé xinh""Shūketsu Soshite Hajimari –Puchit Etoranjēru–" (終結 そして 始まり –Petite Étrangère–) Munehisa SakaiYūji KobayashiMunehisa SakaiAkira Takahashi17 tháng 1 năm 2015 (2015-01-17)2 tháng 5 năm 2017 (2017-05-02)

Mùa 2: Chương gia tộc Mặt trăng Đen

[sửa | sửa mã nguồn]
# Tên tập phim Đạo diễn Tác giả Kịch bản Đạo diễn hoạt hình Ngày phát sóng gốc Ngày phát sóng tiếng Việt
15 "Xâm nhập –Thủy thủ Sao Hỏa–""Shinnyū –Sērā Māzu–" (侵入 –Sailor Mars–) Naoyuki ItōMutsumi ItōNaoyuki ItōMiho TanakaYumiko Ishii (Assistant Animation Supervisor)Yoshiko Minamihara (Assistant Animation Supervisor)Kozue Komatsu (Chief Animation Supervisor)7 tháng 2 năm 2015 (2015-02-07)3 tháng 5 năm 2017 (2017-05-03)
16 "Bắt cóc - Thủy thủ Sao Thủy""Yūkai –Sērā Mākyurī–" (誘拐 –Sailor Mercury–) Yōko IkedaYūji KobayashiYōko IkedaPaul Ano-nuevoKozue Komatsu (Chief Animation Supervisor)21 tháng 2 năm 2015 (2015-02-21)4 tháng 5 năm 2017 (2017-05-04)
17 "Bí mật - Thủy thủ Sao Mộc""Himitsu –Sērā Jupitā–" (秘密 –Sailor Jupiter–) Kumiko HabaraMutsumi ItōKazuhisa TakenōchiMomoko Maki'uchiKozue Komatsu (Chief Animation Supervisor)7 tháng 3 năm 2015 (2015-03-07)5 tháng 5 năm 2017 (2017-05-05)
18 "Xâm lược - Thủy thủ Sao Kim""Shinryaku –Sērā Vīnasu–" (侵略 –Sailor Venus–) TBATBATBATBA21 tháng 3 năm 2015 (2015-03-21)8 tháng 5 năm 2017 (2017-05-08)
19 "Vượt thời gian""Taimu Wāpu –Sērā Purūto–" (タイム・ワープ –Sailor Pluto–) Yukio KaizawaMutsumi ItōTBATBA4 tháng 4 năm 2015 (2015-04-04)9 tháng 5 năm 2017 (2017-05-09)
20 "Tokyo Pha Lê –Quốc vương Endymion–""Kurisutaru Tōkyō –Kingu Endimion–" (クリスタル・トーキョー –King Endymion–) Hideki HiroshimaYūji KobayashiTBATBA18 tháng 4 năm 2015 (2015-04-18)10 tháng 5 năm 2017 (2017-05-10)
21 "Hỗn loạn""Sakusō –Nemeshisu–" (錯綜 –Nemesis–) Hiroyuki SatōYūji KobayashiTBATBA2 tháng 5 năm 2015 (2015-05-02)11 tháng 5 năm 2017 (2017-05-11)
22 "Nghi hoặc""Omowaku –Nemeshisu–" (思惑 –Nemesis–) TBATBATBATBA16 tháng 5 năm 2015 (2015-05-16)12 tháng 5 năm 2017 (2017-05-12)
23 "Ái muội""An'yaku - Waizuman -" (暗躍 -Wiseman-) TBATBATBATBA6 tháng 6 năm 2015 (2015-06-06)15 tháng 5 năm 2017 (2017-05-15)
24 "Hắc Nguyệt công nương""Kōgeki -Burakku Redi-" (攻撃 -BLACK LADY-) TBATBATBATBA20 tháng 6 năm 2015 (2015-06-20)16 tháng 5 năm 2017 (2017-05-16)
25 "Đối đầu -Death Phantom-""Taiketsu -Desu Fantomu-" (対決-DEATH PHANTOM-) TBATBATBATBA4 tháng 7 năm 2015 (2015-07-04)17 tháng 5 năm 2017 (2017-05-17)
26 "Tái sinh -vĩnh cửu-""Saisei -Nebā Endingu-" (再生-NEVER ENDING-) TBATBATBATBA18 tháng 7 năm 2015 (2015-07-18)18 tháng 5 năm 2017 (2017-05-18)

Mùa 3: Chương Ngôi sao tử thần

[sửa | sửa mã nguồn]
# Tên tập phim Đạo diễn Tác giả Kịch bản Đạo diễn hoạt hình Ngày phát sóng gốc Ngày phát sóng tiếng Việt
27 "Vô cực 1 – Linh cảm (Phần 1)""Mugen Ichi Yokan -Zenpen" (無限1 予感・前編) TBATBATBATBA4 tháng 4 năm 2016 (2016-04-04)19 tháng 5 năm 2017 (2017-05-19)
28 "Vô cực 1 - Linh cảm (Phần 2)""Mugen Ichi Yokan -Kōhen" (無限1 予感・後編) TBATBATBATBA11 tháng 4 năm 2016 (2016-04-11)22 tháng 5 năm 2017 (2017-05-22)
29 "Vô cực 2 - Vân sóng""Mugen Ni Hamon" (無限2 波紋) TBATBATBATBA18 tháng 4 năm 2016 (2016-04-18)23 tháng 5 năm 2017 (2017-05-23)
30 "Vô cực 3 - Hai chiến binh mới""Mugen San Futari Nyū Sorujāzu" (無限3 2人NEW SOLDIERS) TBATBATBATBA25 tháng 4 năm 2016 (2016-04-25)24 tháng 5 năm 2017 (2017-05-24)
31 "Vô cực 4 - Thủy thủ Sao Thiên Vương: Tenoh Haruka, Thủy thủ Sao Hải Dương: Kaioh Michiru""Mugen Shi Sērā Uranusu Ten'nō Haruka Sērā Nepuchūn Kaiō Michiru" (無限4 SAILOR URANUS 天王はるか SAILOR NEPTUNE 海王みちる) TBATBATBATBA2 tháng 5 năm 2016 (2016-05-02)25 tháng 5 năm 2017 (2017-05-25)
32 "Vô cực 5 - Thủy thủ Sao Diêm Vương: Setsuna""Mugen Go Sērā Purūto Meiō Setsuna" (無限5 SAILOR PLUTO 冥王せつな) TBATBATBATBA9 tháng 5 năm 2016 (2016-05-09)26 tháng 5 năm 2017 (2017-05-26)
33 "Vô cực 6 - Ba chiến binh vòng ngoài Thái Dương Hệ""Mugen Roku San Senshi" (無限6 3戦士) TBATBATBATBA16 tháng 5 năm 2016 (2016-05-16)29 tháng 5 năm 2017 (2017-05-29)
34 "Vô cực 7 - Biến thân! Siêu Thủy thủ Mặt Trăng""Mugen Shichi Henshin Sūpā Sērā Mūn" (無限7変身 SUPER SAILOR MOON) TBATBATBATBA23 tháng 5 năm 2016 (2016-05-23)30 tháng 5 năm 2017 (2017-05-30)
35 "Vô cực 8 - Mê cung vô hạn 1""Mugen Hachi Rabirinsu Mugen Ichi" (無限8「無限迷宮」1) TBATBATBATBA30 tháng 5 năm 2016 (2016-05-30)31 tháng 5 năm 2017 (2017-05-31)
36 "Vô cực 9 - Mê cung vô hạn 2""Mugen Ku Rabirinsu Mugen Ni" (無限9「無限迷宮」2) TBATBATBATBA6 tháng 6 năm 2016 (2016-06-06)1 tháng 6 năm 2017 (2017-06-01)
37 "Vô cực 10 - Vô hạn - Cuộc chiến trên không""Mugen Jū Mugendai–Jōkū" (無限10 無限大―上空) TBATBATBATBA13 tháng 6 năm 2016 (2016-06-13)2 tháng 5 năm 2017 (2017-05-02)
38 "Vô cực 11 - Vô hạn - Phản quyết""Mugen Jūichi Mugendai– Shinpan" (無限11 無限大―審判) TBATBATBATBA20 tháng 6 năm 2016 (2016-06-20)5 tháng 6 năm 2017 (2017-06-05)
39 "Vô cực 12 - Vô hạn - Mở đầu mới""Mugen Jūni Mugendai–Tabidachi" (無限12 無限大―旅立ち) TBATBATBATBA27 tháng 6 năm 2016 (2016-06-27)6 tháng 6 năm 2017 (2017-06-06)

Truyền thông

[sửa | sửa mã nguồn]

Phát hành Nhật Bản

[sửa | sửa mã nguồn] Vua phòng thu (Nhật Bản, Khu vực 2)
Volume Tập Ngày phát hành phiên bản Blu-ray có hạn Ngày phát hành phiên bản DVD/Blu-ray
Volume 1 1–2 15/10/2014[3] 12/11/2014[4][5]
Volume 2 3–4 12/11/2014[6] 10/12/2014[7][8]
Volume 3 5–6 10/12/2014[9] 14/1/2015[10][11]
Volume 4 7–8 14/1/2015[12] 11/2/2015[13][14]
Volume 5 9–10 11/2/2015[15] ngày 11 tháng 3 năm 2015[16][17]
Volume 6 11–12 11/3/2015[18] ngày 8 tháng 4 năm 2015[19][20]
Volume 7 13–14 8/4/2015[21] 13/5/2015[22][23]
Volume 8 15–16 13/5/2015[24] 10/6/2015[25][26]
Volume 9 17–18 10/6/2015[27] 8/7/2015[28][29]
Volume 10 19–20 8/7/2015[30] 12/8/2015[31][32]
Volume 11 21–22 12/8/2015[33] 9/9/2015[34][35]
Volume 12 23–24 9/9/2015[36] 7/10/2015[35][37]
Volume 13 25–26 ngày 7 tháng 10 năm 2015[38] 11/11/2015[39][40]

Chú thích

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ Mohajer-Va-Pesaran, Daphne (ngày 3 tháng 7 năm 2013). "Happy birthday, Sailor Moon!". The Japan Times. Truy cập ngày 5 tháng 7 năm 2014.
  2. ^ "アニメ:エピソード". Pretty Guardian Sailor Moon 20th Anniversary Project (bằng tiếng Nhật). Truy cập ngày 5 tháng 7 năm 2014.
  3. ^ "アニメ「美少女戦士セーラームーンCrystal」Blu-ray(初回限定豪華版)第1巻" (bằng tiếng Nhật). Toei Animation. Truy cập ngày 8 tháng 7 năm 2014.
  4. ^ "アニメ「美少女戦士セーラームーンCrystal」DVD(通常版)第1巻" (bằng tiếng Nhật). Toei Animation. Truy cập ngày 8 tháng 7 năm 2014.
  5. ^ "アニメ「美少女戦士セーラームーンCrystal」Blu-ray(通常版)第1巻". Toei Animation. Truy cập ngày 9 tháng 7 năm 2014.
  6. ^ "アニメ「美少女戦士セーラームーンCrystal」Blu-ray(初回限定版)第2巻". Toei Animation. Truy cập ngày 9 tháng 7 năm 2014.
  7. ^ "アニメ「美少女戦士セーラームーンCrystal」DVD(通常版)第2巻". Toei Animation. Truy cập ngày 9 tháng 7 năm 2014.
  8. ^ "アニメ「美少女戦士セーラームーンCrystal」Blu-ray(通常版)第2巻". Toei Animation. Truy cập ngày 9 tháng 7 năm 2014.
  9. ^ "アニメ「美少女戦士セーラームーンCrystal」Blu-ray(初回限定版)第3巻". Toei Animation. Truy cập ngày 9 tháng 7 năm 2014.
  10. ^ "アニメ「美少女戦士セーラームーンCrystal」DVD(通常版)第3巻". Toei Animation. Truy cập ngày 9 tháng 7 năm 2014.
  11. ^ "アニメ「美少女戦士セーラームーンCrystal」Blu-ray(通常版)第3巻". Toei Animation. Truy cập ngày 9 tháng 7 năm 2014.
  12. ^ "アニメ「美少女戦士セーラームーンCrystal」Blu-ray(初回限定版)第4巻". Toei Animation. Truy cập ngày 9 tháng 7 năm 2014.
  13. ^ "アニメ「美少女戦士セーラームーンCrystal」DVD(通常版)第4巻". Toei Animation. Truy cập ngày 9 tháng 7 năm 2014.
  14. ^ "アニメ「美少女戦士セーラームーンCrystal」Blu-ray(通常版)第4巻". Toei Animation. Truy cập ngày 9 tháng 7 năm 2014.
  15. ^ "アニメ「美少女戦士セーラームーンCrystal」Blu-ray(初回限定版)第5巻". Toei Animation. Truy cập ngày 9 tháng 7 năm 2014.
  16. ^ "アニメ「美少女戦士セーラームーンCrystal」DVD(通常版)第5巻". Toei Animation. Truy cập ngày 9 tháng 7 năm 2014.
  17. ^ "アニメ「美少女戦士セーラームーンCrystal」Blu-ray(通常版)第5巻". Toei Animation. Truy cập ngày 9 tháng 7 năm 2014.
  18. ^ "アニメ「美少女戦士セーラームーンCrystal」Blu-ray(初回限定版)第6巻". Toei Animation. Truy cập ngày 9 tháng 7 năm 2014.
  19. ^ "アニメ「美少女戦士セーラームーンCrystal」DVD(通常版)第6巻". Toei Animation. Truy cập ngày 9 tháng 7 năm 2014.
  20. ^ "アニメ「美少女戦士セーラームーンCrystal」Blu-ray(通常版)第6巻". Toei Animation. Truy cập ngày 9 tháng 7 năm 2014.
  21. ^ "アニメ「美少女戦士セーラームーンCrystal」Blu-ray(初回限定版)第7巻". Toei Animation. Truy cập ngày 9 tháng 7 năm 2014.
  22. ^ "アニメ「美少女戦士セーラームーンCrystal」DVD(通常版)第7巻". Toei Animation. Truy cập ngày 9 tháng 7 năm 2014.
  23. ^ "アニメ「美少女戦士セーラームーンCrystal」Blu-ray(通常版)第7巻". Toei Animation. Truy cập ngày 9 tháng 7 năm 2014.
  24. ^ "アニメ「美少女戦士セーラームーンCrystal」Blu-ray(初回限定版)第8巻". Toei Animation. Truy cập ngày 9 tháng 7 năm 2014.
  25. ^ "アニメ「美少女戦士セーラームーンCrystal」DVD(通常版)第8巻". Toei Animation. Truy cập ngày 9 tháng 7 năm 2014.
  26. ^ "アニメ「美少女戦士セーラームーンCrystal」Blu-ray(通常版)第8巻". Toei Animation. Truy cập ngày 9 tháng 7 năm 2014.
  27. ^ "アニメ「美少女戦士セーラームーンCrystal」Blu-ray(初回限定版)第9巻". Toei Animation. Truy cập ngày 9 tháng 7 năm 2014.
  28. ^ "アニメ「美少女戦士セーラームーンCrystal」DVD(通常版)第9巻". Toei Animation. Truy cập ngày 9 tháng 7 năm 2014.
  29. ^ "アニメ「美少女戦士セーラームーンCrystal」Blu-ray(通常版)第9巻". Toei Animation. Truy cập ngày 9 tháng 7 năm 2014.
  30. ^ "アニメ「美少女戦士セーラームーンCrystal」Blu-ray(初回限定版)第10巻". Toei Animation. Truy cập ngày 9 tháng 7 năm 2014.
  31. ^ "アニメ「美少女戦士セーラームーンCrystal」DVD(通常版)第10巻". Toei Animation. Truy cập ngày 9 tháng 7 năm 2014.
  32. ^ "アニメ「美少女戦士セーラームーンCrystal」Blu-ray(通常版)第11巻". Toei Animation. Truy cập ngày 9 tháng 7 năm 2014.
  33. ^ "アニメ「美少女戦士セーラームーンCrystal」Blu-ray(初回限定版)第11巻". Toei Animation. Truy cập ngày 9 tháng 7 năm 2014.
  34. ^ "アニメ「美少女戦士セーラームーンCrystal」DVD(通常版)第11巻". Toei Animation. Truy cập ngày 9 tháng 7 năm 2014.
  35. ^ a b "アニメ「美少女戦士セーラームーンCrystal」Blu-ray(通常版)第12巻". Toei Animation. Truy cập ngày 9 tháng 7 năm 2014. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ: tên “SMCBD12” được định rõ nhiều lần, mỗi lần có nội dung khác
  36. ^ "アニメ「美少女戦士セーラームーンCrystal」Blu-ray(初回限定版)第12巻". Toei Animation. Truy cập ngày 9 tháng 7 năm 2014.
  37. ^ "アニメ「美少女戦士セーラームーンCrystal」DVD(通常版)第12巻". Toei Animation. Truy cập ngày 9 tháng 7 năm 2014.
  38. ^ "アニメ「美少女戦士セーラームーンCrystal」Blu-ray(初回限定版)第13巻". Toei Animation. Truy cập ngày 9 tháng 7 năm 2014.
  39. ^ "アニメ「美少女戦士セーラームーンCrystal」DVD(通常版)第13巻". Toei Animation. Truy cập ngày 9 tháng 7 năm 2014.
  40. ^ "アニメ「美少女戦士セーラームーンCrystal」Blu-ray(通常版)第13巻". Toei Animation. Truy cập ngày 9 tháng 7 năm 2014.
  • x
  • t
  • s
Thủy thủ Mặt Trăng của Takeuchi Naoko
Tác phẩm
  • Chương truyện
  • Codename: Sailor V
  • Sailor Moon
    • Tập phim
  • Phim điện ảnh
    • R
    • S
    • Super S
  • Thủy thủ Mặt Trăng Pha lê
    • Tập phim
  • Live-action series
  • Nhạc kịch
  • Trò chơi điện tử
  • Collectible card game
Âm nhạc
  • Nhạc phim
  • "Moonlight Densetsu"
  • "Kaze mo Sora mo Kitto..."
  • "Moon Pride"
Nhân vật
Chính diện
  • Thủy thủ Mặt Trăng
  • Chibiusa
  • Tuxedo Mặt nạ
  • Thủy thủ Sao Thủy
  • Thủy thủ Sao Hỏa
  • Thủy thủ Sao Mộc
  • Thủy thủ Sao Kim
  • Thủy thủ Sao Diêm Vương
  • Thủy thủ Sao Hải Vương
  • Thủy thủ Sao Thiên Vương
  • Thủy thủ Sao Thổ
Phản diện
  • Vương quốc Bóng tối (Shitennou/Tổng quản bốn phương)
  • Đĩa bay
  • Mặt trăng Đen (Ayakashi Sisters)
  • Ngôi sao Tử thần (Witches 5)
  • Gánh xiếc Tử nguyệt (Amazon Trio, Amazoness Quartet)
  • Shadow Galactica (Thủy thủ Galaxia, Sailor Animamates)
Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Danh_sách_tập_phim_Thủy_thủ_Mặt_Trăng_Pha_lê&oldid=73621239” Thể loại:
  • Danh sách tập phim anime
  • Mùa truyền hình năm 2014
  • Mùa truyền hình năm 2016
Thể loại ẩn:
  • Trang có lỗi chú thích
  • Nguồn CS1 tiếng Nhật (ja)
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục Danh sách tập phim Thủy thủ Mặt Trăng Pha lê 7 ngôn ngữ Thêm đề tài

Từ khóa » Thủy Thủ Mặt Trăng Pha Lê Tập 32 Tiếng Việt