Danh Sách Tên, Tên Viết Tắt Của Các Quốc Gia Trên Thế Giới - VNNIC
Có thể bạn quan tâm
BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TRUNG TÂM INTERNET VIỆT NAM - VNNIC - Tìm kiếm
- FB
- Lang
Search form
Tìm kiếm- Trang chủ
- Tài nguyên Internet
- Tên miền
- IP/ASN
- Hạ tầng Internet Quốc Gia
- Hệ thống DNS
- Hệ thống VNIX
- Số liệu thống kê
- Giới thiệu
- Tin tức và sự kiện
- Chính sách, quy định
- Quy trình
- Tra cứu thông tin
- Thống kê
- Hỗ trợ
- Hệ thống Nhà đăng ký
- EPP Gateway
- Tranh chấp tên miền
- Tên miền tiếng Việt
- Thông báo sử dụng tên miền quốc tế
- Cẩm nang thương hiệu tên miền ".VN"
Danh sách tên, tên viết tắt của 241 quốc gia vùng lãnh thổ trên thế giới theo tiêu chuẩn iso 3166
| STT | Tên Quốc gia/ Vùng lãnh thổ | Tên viết tắt |
|---|---|---|
| 1 | AFGHANISTAN | AF |
| 2 | ÅLAND ISLANDS | AX |
| 3 | ALBANIA | AL |
| 4 | ALGERIA | DZ |
| 5 | AMERICAN SAMOA | AS |
| 6 | ANDORRA | AD |
| 7 | ANGOLA | AO |
| 8 | ANGUILLA | AI |
| 9 | ANTARCTICA | AQ |
| 10 | ANTIGUA AND BARBUDA | AG |
| 11 | ARGENTINA | AR |
| 12 | ARMENIA | AM |
| 13 | ARUBA | AW |
| 14 | AUSTRALIA | AU |
| 15 | AUSTRIA | AT |
| 16 | AZERBAIJAN | AZ |
| 17 | BAHAMAS | BS |
| 18 | BAHRAIN | BH |
| 19 | BANGLADESH | BD |
| 20 | BARBADOS | BB |
| 21 | BELARUS | BY |
| 22 | BELGIUM | BE |
| 23 | BELIZE | BZ |
| 24 | BENIN | BJ |
| 25 | BERMUDA | BM |
| 26 | BHUTAN | BT |
| 27 | BOLIVIA | BO |
| 28 | BOSNIA AND HERZEGOVINA | BA |
| 29 | BOTSWANA | BW |
| 30 | BOUVET ISLAND | BV |
| 31 | BRAZIL | BR |
| 32 | BRITISH INDIAN OCEAN TERRITORY | IO |
| 33 | BRUNEI DARUSSALAM | BN |
| 34 | BULGARIA | BG |
| 35 | BURKINA FASO | BF |
| 36 | BURUNDI | BI |
| 37 | CAMBODIA | KH |
| 38 | CAMEROON | CM |
| 39 | CANADA | CA |
| 40 | CAPE VERDE | CV |
| 41 | CAYMAN ISLANDS | KY |
| 42 | CENTRAL AFRICAN REPUBLIC | CF |
| 43 | CHAD | TD |
| 44 | CHILE | CL |
| 45 | CHINA | CN |
| 46 | CHRISTMAS ISLAND | CX |
| 47 | COCOS (KEELING) ISLANDS | CC |
| 48 | COLOMBIA | CO |
| 49 | COMOROS | KM |
| 50 | CONGO | CG |
| 51 | CONGO, THE DEMOCRATIC REPUBLIC OF THE | CD |
| 52 | COOK ISLANDS | CK |
| 53 | COSTA RICA | CR |
| 54 | CÔTE D'IVOIRE | CI |
| 55 | CROATIA | HR |
| 56 | CUBA | CU |
| 57 | CYPRUS | CY |
| 58 | CZECH REPUBLIC | CZ |
| 59 | DENMARK | DK |
| 60 | DJIBOUTI | DJ |
| 61 | DOMINICA | DM |
| 62 | DOMINICAN REPUBLIC | DO |
| 63 | ECUADOR | EC |
| 64 | EGYPT | EG |
| 65 | EL SALVADOR | SV |
| 66 | EQUATORIAL GUINEA | GQ |
| 67 | ERITREA | ER |
| 68 | ESTONIA | EE |
| 69 | ETHIOPIA | ET |
| 70 | FALKLAND ISLANDS (MALVINAS) | FK |
| 71 | FAROE ISLANDS | FO |
| 72 | FIJI | FJ |
| 73 | FINLAND | FI |
| 74 | FRANCE | FR |
| 75 | FRENCH GUIANA | GF |
| 76 | FRENCH POLYNESIA | PF |
| 77 | FRENCH SOUTHERN TERRITORIES | TF |
| 78 | GABON | GA |
| 79 | GAMBIA | GM |
| 80 | GEORGIA | GE |
| 81 | GERMANY | DE |
| 82 | GHANA | GH |
| 83 | GIBRALTAR | GI |
| 84 | GREECE | GR |
| 85 | GREENLAND | GL |
| 86 | GRENADA | GD |
| 87 | GUADELOUPE | GP |
| 88 | GUAM | GU |
| 89 | GUATEMALA | GT |
| 90 | GUINEA | GN |
| 91 | GUINEA-BISSAU | GW |
| 92 | GUYANA | GY |
| 93 | HAITI | HT |
| 94 | HEARD ISLAND AND MCDONALD ISLANDS | HM |
| 95 | HOLY SEE (VATICAN CITY STATE) | VA |
| 96 | HONDURAS | HN |
| 97 | HONG KONG | HK |
| 98 | HUNGARY | HU |
| 99 | ICELAND | IS |
| 100 | INDIA | IN |
| 101 | INDONESIA | ID |
| 102 | IRAN, ISLAMIC REPUBLIC OF | IR |
| 103 | IRAQ | IQ |
| 104 | IRELAND | IE |
| 105 | ISRAEL | IL |
| 106 | ITALY | IT |
| 107 | JAMAICA | JM |
| 108 | JAPAN | JP |
| 109 | JORDAN | JO |
| 110 | KAZAKHSTAN | KZ |
| 111 | KENYA | KE |
| 112 | KIRIBATI | KI |
| 113 | KOREA, DEMOCRATIC PEOPLE'S REPUBLIC OF | KP |
| 114 | KOREA, REPUBLIC OF | KR |
| 115 | KUWAIT | KW |
| 116 | KYRGYZSTAN | KG |
| 117 | LAO PEOPLE'S DEMOCRATIC REPUBLIC | LA |
| 118 | LATVIA | LV |
| 119 | LEBANON | LB |
| 120 | LESOTHO | LS |
| 121 | LIBERIA | LR |
| 122 | LIBYAN ARAB JAMAHIRIYA | LY |
| 123 | LIECHTENSTEIN | LI |
| 124 | LITHUANIA | LT |
| 125 | LUXEMBOURG | LU |
| 126 | MACAO | MO |
| 127 | MACEDONIA, THE FORMER YUGOSLAV REPUBLIC OF | MK |
| 128 | MADAGASCAR | MG |
| 129 | MALAWI | MW |
| 130 | MALAYSIA | MY |
| 131 | MALDIVES | MV |
| 132 | MALI | ML |
| 133 | MALTA | MT |
| 134 | MARSHALL ISLANDS | MH |
| 135 | MARTINIQUE | MQ |
| 136 | MAURITANIA | MR |
| 137 | MAURITIUS | MU |
| 138 | MAYOTTE | YT |
| 139 | MEXICO | MX |
| 140 | MICRONESIA, FEDERATED STATES OF | FM |
| 141 | MOLDOVA, REPUBLIC OF | MD |
| 142 | MONACO | MC |
| 143 | MONGOLIA | MN |
| 144 | MONTSERRAT | MS |
| 145 | MOROCCO | MA |
| 146 | MOZAMBIQUE | MZ |
| 147 | MYANMAR | MM |
| 148 | NAMIBIA | NA |
| 149 | NAURU | NR |
| 150 | NEPAL | NP |
| 151 | NETHERLANDS | NL |
| 152 | NETHERLANDS ANTILLES | AN |
| 153 | NEW CALEDONIA | NC |
| 154 | NEW ZEALAND | NZ |
| 155 | NICARAGUA | NI |
| 156 | NIGER | NE |
| 157 | NIGERIA | NG |
| 158 | NIUE | NU |
| 159 | NORFOLK ISLAND | NF |
| 160 | NORTHERN MARIANA ISLANDS | MP |
| 161 | NORWAY | NO |
| 162 | OMAN | OM |
| 163 | PAKISTAN | PK |
| 164 | PALAU | PW |
| 165 | PALESTINIAN TERRITORY, OCCUPIED | PS |
| 166 | PANAMA | PA |
| 167 | PAPUA NEW GUINEA | PG |
| 168 | PARAGUAY | PY |
| 169 | PERU | PE |
| 170 | PHILIPPINES | PH |
| 171 | PITCAIRN | PN |
| 172 | POLAND | PL |
| 173 | PORTUGAL | PT |
| 174 | PUERTO RICO | PR |
| 175 | QATAR | QA |
| 176 | RÉUNION | RE |
| 177 | ROMANIA | RO |
| 178 | RUSSIAN FEDERATION | RU |
| 179 | RWANDA | RW |
| 180 | SAINT HELENA | SH |
| 181 | SAINT KITTS AND NEVIS | KN |
| 182 | SAINT LUCIA | LC |
| 183 | SAINT PIERRE AND MIQUELON | PM |
| 184 | SAINT VINCENT AND THE GRENADINES | VC |
| 185 | SAMOA | WS |
| 186 | SAN MARINO | SM |
| 187 | SAO TOME AND PRINCIPE | ST |
| 188 | SAUDI ARABIA | SA |
| 189 | SENEGAL | SN |
| 190 | SERBIA AND MONTENEGRO | CS |
| 191 | SEYCHELLES | SC |
| 192 | SIERRA LEONE | SL |
| 193 | SINGAPORE | SG |
| 194 | SLOVAKIA | SK |
| 195 | SLOVENIA | SI |
| 196 | SOLOMON ISLANDS | SB |
| 197 | SOMALIA | SO |
| 198 | SOUTH AFRICA | ZA |
| 199 | SOUTH GEORGIA AND THE SOUTH SANDWICH ISLANDS | GS |
| 200 | SPAIN | ES |
| 201 | SRI LANKA | LK |
| 202 | SUDAN | SD |
| 203 | SURINAME | SR |
| 204 | SVALBARD AND JAN MAYEN | SJ |
| 205 | SWAZILAND | SZ |
| 206 | SWEDEN | SE |
| 207 | SWITZERLAND | CH |
| 208 | SYRIAN ARAB REPUBLIC | SY |
| 209 | TAIWAN, PROVINCE OF CHINA | TW |
| 210 | TAJIKISTAN | TJ |
| 211 | TANZANIA, UNITED REPUBLIC OF | TZ |
| 212 | THAILAND | TH |
| 213 | TIMOR-LESTE | TL |
| 214 | TOGO | TG |
| 215 | TOKELAU | TK |
| 216 | TONGA | TO |
| 217 | TRINIDAD AND TOBAGO | TT |
| 218 | TUNISIA | TN |
| 219 | TURKEY | TR |
| 220 | TURKMENISTAN | TM |
| 221 | TURKS AND CAICOS ISLANDS | TC |
| 222 | TUVALU | TV |
| 223 | UGANDA | UG |
| 224 | UKRAINE | UA |
| 225 | UNITED ARAB EMIRATES | AE |
| 226 | UNITED KINGDOM | GB |
| 227 | UNITED STATES | US |
| 228 | UNITED STATES MINOR OUTLYING ISLANDS | UM |
| 229 | URUGUAY | UY |
| 230 | UZBEKISTAN | UZ |
| 231 | VANUATU | VU |
| 232 | Vatican City State see HOLY SEE VA | |
| 233 | VENEZUELA | VE |
| 234 | VIET NAM | VN |
| 235 | VIRGIN ISLANDS, BRITISH | VG |
| 236 | VIRGIN ISLANDS, U.S. | VI |
| 237 | WALLIS AND FUTUNA | WF |
| 238 | WESTERN SAHARA | EH |
| 239 | YEMEN | YE |
| 240 | ZAMBIA | ZM |
| 241 | ZIMBABWE | ZW |
Chính sách
- Tên miền
- Nhà đăng ký tên miền
- Địa chỉ IP
- Hệ thống VNIX
- Văn bản pháp lý
- Hết hiệu lực
Hỗ trợ
- Liên hệ
- Câu hỏi thường gặp
- Tài liệu tham khảo
Hợp tác, đào tạo
- Chương trình đào tạo trực tuyến về IPv6
- Chương trình đào tạo trực tiếp về IPv6
- Hợp tác với PTIT và IOIT
- Đào tạo trực tuyến về nghiệp vụ tên miền
Nghiên cứu, phát triển
- Tên miền tiếng Việt
- Địa chỉ IPv6
- Công nghệ DNSSEC
- Công nghệ DNS Anycast
- Giải pháp ENUM
Sự kiện
- Hội nghị VNIX-NOG
- Hội thảo IPv6
- Hội thảo APRICOT 2017
- VNNIC Internet Conference 2023 – Quản trị Internet trong kỷ nguyên thông minh
Thống kê
- Tên miền ".vn"
- Địa chỉ IP
- Lưu lượng kết nối VNIX
- Báo cáo tài nguyên Internet
TRUNG TÂM INTERNET VIỆT NAM - BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Người chịu trách nhiệm chính: Giám đốc Trung tâm Internet Việt Nam
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên mạng số 111/GP-TTĐT do Cục Phát thanh, Truyền hình và thông tin điện tử cấp ngày 14/7/2022
Địa chỉ liên hệ: 18 Nguyễn Du, Hà Nội
Điện thoại: +84-24-35564944. Fax: +84-24-37821462. Email: [email protected]
Từ khóa » Viết Tắt Japan
-
Danh Sách 195 Thành Viên, Quan Sát Viên Liên Hợp Quốc Và Danh Sách 45 Nước, Vùng Lãnh Thổ, Vùng Tự Trị, Khu Vực Tranh Chấp Khác. ... Danh Sách Tên Viết Tắt Các Nước Thành Viên, Quan Sát Viên Liên Hợp Quốc.
-
JAPAN Là Gì? -định Nghĩa JAPAN | Viết Tắt Finder
-
JPN Là Gì? Ý Nghĩa Của Từ Jpn - Từ Điển Viết Tắt
-
Từ Viết Tắt, Từ Co Và Viết Tắt Trong Tiếng Nhật - Suki Desu
-
Danh Sách Tên, Tên Viết Tắt Của Các Quốc Gia Trên Thế Giới - TEM
-
Danh Sách Tên, Tên Viết Tắt Của Các Quốc Gia Trên Thế Giới
-
Tên Viết Tắt Các Nước Trên Thế Giới - HTL IT
-
JPN Là Nước Nào? Nghĩa Viết Tắt Của Jpn - Dịch Nghĩa Online
-
JP Có Nghĩa Là Gì? Viết Tắt Của Từ Gì? - Chiêm Bao 69
-
JAPAN Là Gì? -định Nghĩa JAPAN | Viết Tắt Finder
-
JPN Là Gì? Nghĩa Của Từ Jpn - Abbreviation Dictionary
-
JA Là Gì? Nghĩa Của Từ Ja - Từ Điển Viết Tắt - Abbreviation Dictionary
-
JP Là Quốc Gia Nào? Viết Tắt Của Từ Gì? - Chiêm Bao 69