Danh Sách Thần Tượng Nhật Bản – Wikipedia Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
- Bài viết
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản để in ra
- Khoản mục Wikidata
Đây là danh sách thần tượng Nhật Bản, một kiểu người nổi tiếng giành được danh tiếng và sự hâm mộ của công chúng ở quy mô lớn tại Nhật Bản dựa trên những ưu điểm ngoại hình và những đặc điểm khác của thần tượng. Từ "thần tượng" hầu như luôn được sử dụng để chỉ một người phụ nữ trẻ, mặc dù có một số lượng thần tượng nam đáng kể.
| Bảng mục lục: A B C D Đ E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z |
A
[sửa | sửa mã nguồn]- AAA (Nhóm)
- Airi & Meiri
- Anzai Hiroko
- Aya Hirano
- Ayumi Hamasaki (Ex-Idol)
- Arashi (Nhóm)
- Aiba Masaki
- Arioka Daiki
- Asada Miyoko
- Asaoka Megumi
- Azama Mew
- Aki Hoshino
- Arashiro Beni
- Aragaki Yui
- Amachi Mari
- AKB48 (Nhóm)
- Akanishi Jin
- A.B.C-Z (Nhóm)
B
[sửa | sửa mã nguồn]- BaBe
- BeForU (Nhóm)
- Beckii Cruel
- Berryz Koubou (Nhóm)
- BiSH (Nhóm)
- Bonnie Pink (post-idol)
- Buono! (nhóm)
C
[sửa | sửa mã nguồn]- ℃-ute (Nhóm)
- Candies (Nhóm)
- Chan Agnes
- Chinen Yuri
- CoCo (group)
- Crystal Kay
- Cymbals (ban nhạc)
D
[sửa | sửa mã nguồn]- Durbrow Alisa
- Doi Asami
E
[sửa | sửa mã nguồn]- Enomoto Kanako
- Erina Mano
F
[sửa | sửa mã nguồn]- Flame (ban nhạc)
- Fukada Kyoko
- Fujimura Asami
- Fujimoto Miki
G
[sửa | sửa mã nguồn]- Gackt (post-idol)
- Goto Maki
H
[sửa | sửa mã nguồn]- Horikita Maki
- Hayami Mokomichi
- Hama Chisaki
- Hasebe Yu
- Hirosue Ryoko
- Hiro
- Halna
- Hajime Chitose
- Hujimura Asami
- Hikaru Genji (Nhóm)
- Higawara Mai
- Hinoi Team (Nhóm)
- Hey! Say! JUMP (Nhóm)
- Hironori Kusano
I
[sửa | sửa mã nguồn]- Ikuta Toma
- Inoue Mao
- Inoue Waka
- Irie Saaya
- Ishihara Satomi
- Ito Yuna
- Izaki Hisato
- Izaki Yusuke
K
[sửa | sửa mã nguồn]- Kato Shigeaki
- Kayo Aiko
- Kijima Noriko
- Kitagawa Keiko
- Kinoshita Ayumi
- Koda Kumi
- Komatsu Ayaka
- Komatsu Miho
- Kadena Reon
- Kuriyama Chiaki
- Kanata Hongo
- Kusumi Koharu
- Kawabe Chieco
- Kanbe Miyuki
- Kawase Tomoko
- Kira Pika (Nhóm)
- KAT-TUN (Nhóm)
- Koyama Keiichiro
- Kamenashi Kazuya
- Kawamura Yukie
- King & Prince (Nhóm)
L
[sửa | sửa mã nguồn]- L'Arc-en-Ciel (Nhóm)
- LM.C (Lovely Mocochang.Com) (Nhóm)
M
[sửa | sửa mã nguồn]- Matsuyama Kenichi (Death Note's "L")
- Matsumoto Jun
- Mizobata Junpei
- Masuda Takahisa
- Matsuura Aya
- Megumi
- Airi & Meiri
- Mihiro Taniguchi
- Morning Musume (Nhóm)
- Matsuda Seiko
- Minami Saori
- Masako Mori
- Mizuki Nana
- Myco
- Makino Yui
N
[sửa | sửa mã nguồn]- Namie Amuro
- Nagasawa Misami
- Nakagawa Shoko
- Nakama Yukie
- Nakayama Miho
- Naniwa Danshi (Nhóm)
- Nishida Hikaru
- Nishikido Ryo
- Natsukawa Jun
- NEWS (Nhóm)
- Natsuyaki Miyabi
- Nakamaru Yuichi
- Ninomiya Kazunari
O
[sửa | sửa mã nguồn]- Odaka Megumi
- Ogura Yuko
- Ohno Satoshi
- Ōta Hiromi
- Ohta Takako
- Okada Yukiko
- Oguri Shun
- Onyanko Club (Nhóm)
- Osamu Mukai
P
[sửa | sửa mã nguồn]- The Peanuts (duo)
- Perfume (Nhóm)
- Pink Lady (Mie, Kei)
R
[sửa | sửa mã nguồn]- Ribbon
S
[sửa | sửa mã nguồn]- Sawajiri Erika
- Sakai Noriko
- Sakamoto Maaya
- Sawai Miyu
- SMAP (Nhóm)
- Sayaka
- Sakakibara Ikue
- Sakurada Junko
- Suzuki Airi
- Suzuki Ranran
- Sakurai Sho
- Sexy Zone (Nhóm)
- SixTONES (Nhóm)
- Snow Man (Nhóm)
- Sasakama Risuko
- Sugimoto Yumi
T
[sửa | sửa mã nguồn]- Tackey & Tsubasa
- Tsumabuki Satoshi
- Tachibana Kana
- Tanaka Reina
- Toda Erika
- Tsugunaga Momoko
- Tegoshi Yuya
- Tanaka Koki
- Taguchi Junnosuke
- Travis Japan (nhóm)
- Taki Arisa
- Tegomass (Nhóm)
U
[sửa | sửa mã nguồn]- Uchida Yuki
- Ueto Aya
- Uehara Takako
- Uverworld (Nhóm)
- Ueda Tatsuya
V
[sửa | sửa mã nguồn]- Vanilla Mood (Nhóm)
- v-u-den (Nhóm)
W
[sửa | sửa mã nguồn]- Wink (ban nhạc)
- w-inds (Nhóm)
Y
[sửa | sửa mã nguồn]- Yamaguchi Momoe
- Yamamoto Linda
- Yoshioka Miho
- Yamashita Tomohisa
- Yamada Ryosuke
- Yoshizawa Hitomi
- Yamada Takayuki
Z
[sửa | sửa mã nguồn]- Zone (Nhóm)
Xem thêm
[sửa | sửa mã nguồn]- Danh sách thần tượng áo tắm Nhật Bản
- Danh sách những người nổi tiếng Nhật Bản
- Danh sách diễn viên hài Nhật Bản
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn] Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Danh_sách_thần_tượng_Nhật_Bản&oldid=73487699” Thể loại:- Thần tượng Nhật Bản
- Danh sách nhân vật công chúng
- Danh sách người Nhật
Từ khóa » Các Idol Nhật
-
20 Nữ Idol Nhật Bản Vĩ đại Nhất Lịch Sử Do Người Hâm Mộ Bình Chọn
-
Dàn Idol Người Nhật Thế Hệ Mới Chiếm Sóng Kpop - Âm Nhạc - Zing
-
4 Câu Chuyện Kinh Khủng Nhất Về Idol Nhật Bản Mà Fan Nào Cũng ...
-
20 Nữ Idol Nhật Bản Vĩ đại Nhất Lịch Sử Do Người Hâm Mộ Bình Chọn
-
8 Idol Người Nhật được Yêu Mến Tại Hàn Quốc
-
Nam Giới Ngắm: Những Nàng Idol Nhật Bản 'ngon Mắt' Nhất Hành Tinh
-
Rùng Mình: 4 Câu Chuyện Kinh Khủng Nhất Về Idol Nhật Bản Mà Fan ...
-
Tag: Idol Nhật Bản - Kenh14
-
2 Nữ Idol Nhật Bản Công Khai Chen Lấn Vị Trí Center, Cái Kết Khiến ...
-
Idol Người Nhật Gen 4: Vườn Bông đủ Sắc đủ Tài, Thần Thái đỉnh Cao
-
Nữ Idol Nhật Bản Công Khai Chen Lấn, Giành Giật Vị Trí Center
-
Sự Nghiệp Của Dàn Thần Tượng Nhật Bản Tại K-pop - YAN
-
[ The Music Box #1 ] Idol Nữ Thời Showa Đã Là Fan Nhạc Nhật ắt Hẳn ...