1Thành phố cấp quốc giaHiện/ẩn mục Thành phố cấp quốc gia
1.1Thành phố trên 10.000.000 dân
1.2Thành phố trên 1.000.000 dân
1.3Thành phố dưới 1.000.000 dân
2Thành phố cấp tỉnhHiện/ẩn mục Thành phố cấp tỉnh
2.1Thành phố trên 100.000 dân
2.2Thành phố trên 50.000 dân
2.3Thành phố trên 10.000 dân
3Liên kết ngoài
4Tham khảo
Bài viết
Thảo luận
Tiếng Việt
Đọc
Sửa đổi
Sửa mã nguồn
Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
Đọc
Sửa đổi
Sửa mã nguồn
Xem lịch sử
Chung
Các liên kết đến đây
Thay đổi liên quan
Liên kết thường trực
Thông tin trang
Trích dẫn trang này
Tạo URL rút gọn
Tải mã QR
In và xuất
Tạo một quyển sách
Tải dưới dạng PDF
Bản để in ra
Tại dự án khác
Wikimedia Commons
Khoản mục Wikidata
Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bài viết này cần thêm chú thích nguồn gốc để kiểm chứng thông tin. Mời bạn giúp hoàn thiện bài viết này bằng cách bổ sung chú thích tới các nguồn đáng tin cậy. Các nội dung không có nguồn có thể bị nghi ngờ và xóa bỏ. (Tìm hiểu cách thức và thời điểm xóa thông báo này)
Quốc kỳ Thổ Nhĩ Kỳ
Dưới đây là danh sách các thành phố của Thổ Nhĩ Kỳ theo dân số, bao gồm các thành phố lớn (büyük şehir) và thành phố tỉnh lỵ (merkez ilçesi) và có dân số ít nhất 10.000 người.
Thành phố cấp quốc gia
[sửa | sửa mã nguồn]
Năm 2012, Thổ Nhĩ Kỳ thông qua luật công nhận các tỉnh có dân số trên 750.000 người là những đại đô thị hay thành phố cấp quốc gia. Tính đến năm 2014, có 30 thành phố lớn được công nhận tại Thổ Nhĩ Kỳ.
Thành phố trên 10.000.000 dân
[sửa | sửa mã nguồn]
1
Thành phố
Thống kê 1990
Thống kê 2000
Thống kê 2010
Thống kê 2012
Thống kê 2014[1]
İstanbul
6.629.431
8.803.468
13.120.596
13.710.512
14.377.018
Thành phố trên 1.000.000 dân
[sửa | sửa mã nguồn]
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
Thành phố
Thống kê 1990
Thống kê 2000
Thống kê 2010
Thống kê 2012
Thống kê 2014[1]
Ankara
2.583.963
3.203.362
4.431.719
4.630.735
5.150.072
İzmir
1.758.780
2.732.265
3.354.934
3.401.994
4.113.072
Bursa
834.576
1.194.654
1.905.570
1.983.880
2.787.539
Antalya
378.208
603.190
1.001.318
1.073.794
2.222.562
Adana
916.150
1.130.710
1.591.518
1.636.229
2.165.595
Konya
513,346
742,690
1.036.027
1.107.886
2.108.808
Gaziantep
603.434
853.513
1.341.054
1.438.373
1.889.466
Şanlıurfa
276.528
385.588
498.111
526.247
1.845.667
Mersin
481.459
537.842
843.429
876.958
1.727.255
Kocaeli
587.064
722.920
1,560,138
1,634,691
1.722.795
Diyarbakır
373.810
545.963
843.460
892.713
1.635.048
Hatay
123.871
144.910
213.581
216.960
1.519.836
Manisa
158.928
214.949
316.973
309.050
1.367.905
Kayseri
425.776
536.392
950.017
1.004.276
1.322.376
Samsun
322.982
388.509
531.997
547.778
1.269.989
Balıkesir
170.589
215.436
265.747
267.903
1.189.057
Kahramanmaraş
228.129
326.198
412.252
443.575
1.089.038
Van
155.623
284.464
367.419
370.190
1.085.542
Aydın
107.011
143.267
188.337
195.951
1.041.979
Thành phố dưới 1.000.000 dân
[sửa | sửa mã nguồn]
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
Thành phố
Thống kê 1990
Thống kê 2000
Thống kê 2010
Thống kê 2012
Thống kê 2014[1]
Denizli
237.918
275.500
498.643
525.497
978.700
Sakarya
289.225
398.752
450.023
590.498
932.706
Tekirdağ
80.442
107.191
141.439
150.112
906.732
Muğla
35.605
43.845
60.066
64.706
894.509
Eskişehir
413.082
482.793
629.609
659.924
812.320
Mardin
53.005
65.072
79.947
86.948
788.996
Malatya
270.412
381.081
401.705
426.381
769.544
Trabzon
161.886
214.949
234.063
243.735
766.782
Erzurum
242.391
361.235
367.250
384.399
763.320
Ordu
102.107
112.525
141.341
147.913
724.268
Thành phố cấp tỉnh
[sửa | sửa mã nguồn]
Dưới đây là những đô thị có trên 10.000 dân và là những đơn vị hành chính cấp huyện của Thổ Nhĩ Kỳ. Một phần trong số chúng là những thành phố tỉnh lỵ của tỉnh cùng tên. Số liệu thống kê tính đến năm 2012.
Thành phố trên 100.000 dân
[sửa | sửa mã nguồn]
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
Thành phố
Thống kê 1990
Thống kê 2000
Thống kê 2010
Thống kê 2012
Tỉnh
Batman
147.347
246.678
325.020
348.963
Batman
Elazığ
204.603
266.495
331.479
347.857
Elazığ
Sivas
223.115
251.776
318.488
312.587
Sivas
Çorum
116.810
161.321
218.130
231.146
Çorum
Kütahya
130.944
166.665
235.685
224.898
Kütahya
Adıyaman
100.045
178.538
202.735
217.463
Adıyaman
Osmaniye
122.307
173.977
198.836
209.255
Osmaniye
Isparta
112.117
148.496
222.556
198.385
Isparta
Kırıkkale
185.431
205.078
193.093
192.473
Kırıkkale
Uşak
105.270
137.001
180.414
187.886
Uşak
Afyonkarahisar
95.643
128.516
173.100
186.991
Afyonkarahisar
Aksaray
90.698
129.949
176.504
186.599
Aksaray
Edirne
102.345
119.298
138.793
148.474
Edirne
Karaman
76.525
105.384
135.185
141.630
Karaman
Düzce
65.209
56.649
129.118
135.557
Düzce
Siirt
68,320
98,281
127.174
135.350
Siirt
Tokat
83,058
113,100
136.595
132.437
Tokat
Bolu
61.509
84.565
119.898
131.264
Bolu
Niğde
55.035
78.088
109.724
118.186
Niğde
Kırşehir
73,538
88,105
108.628
114.244
Kırşehir
Çanakkale
53.995
75.180
106.116
111.137
Çanakkale
Karabük
105.373
100.749
108.710
110.537
Karabük
Zonguldak
117.975
104.276
109.081
109.080
Zonguldak
Ağrı
58.038
79.764
99.306
107.839
Ağrı
Cizre
50.023
69.591
100.478
106.831
Şırnak
Lüleburgaz
52.384
79.002
100.412
105.279
Kırklareli
Rize
52.743
78.144
99.380
104.508
Rize
Yalova
65,823
70,118
98.347
102.874
Yalova
Karadeniz Ereğli
66.859
79.486
100.075
102.828
Zonguldak
Giresun
67.604
83.636
96.948
100.712
Giresun
Thành phố trên 50.000 dân
[sửa | sửa mã nguồn]
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
Thành phố
Thống kê 1990
Thống kê 2000
Thống kê 2010
Thống kê 2012
Tỉnh
Erzincan
91.772
107.175
102.173
96.474
Erzincan
Bingöl
41.590
68.876
87.918
98.424
Bingöl
Kastamonu
51.560
64.606
91.012
96.217
Kastamonu
Nevşehir
52.719
67.864
85.634
92.068
Nevşehir
Amasya
57.087
74.393
99.905
91.874
Amasya
Kilis
84.077
77.670
82.109
85.119
Kilis
Silopi
23.430
51.199
76.323
84.157
Şırnak
Kadirli
55.061
65.227
80.948
83.618
Osmaniye
Iğdır
38.917
59.880
77.912
82.656
Iğdır
Muş
44.019
67.927
74.902
81.764
Muş
Kars
78.455
78.473
73.826
78.100
Kars
Yozgat
50.335
73.930
75.012
78.328
Yozgat
Doğubeyazıt
35.213
56.261
69.447
74.316
Ağrı
Çankırı
45.496
62.508
69.631
74.192
Çankırı
Burdur
56.432
63.363
78.389
72.377
Burdur
Yüksekova
28.909
59.662
61.712
68.230
Hakkari
Kırklareli
43.017
53.221
62.152
67.360
Kırklareli
Tatvan
54.071
66.748
59.584
67.035
Bitlis
Tavşanlı
38.214
47.224
64.691
66.821
Kütahya
Kahta
42.183
60.689
63.216
66.503
Adıyaman
Turhal
69.079
95.536
64.139
63.600
Tokat
Şırnak
25.059
52.743
54.263
63.298
Şırnak
Patnos
33.759
71.829
60.616
62.425
Ağrı
Erbaa
33.554
45.595
59.901
60.201
Tokat
Bozüyük
33.162
47.469
57.491
59.674
Bilecik
Hakkâri
30.407
58.145
57.844
58.584
Hakkari
Keşan
40.656
42.755
54.314
57.478
Edirne
Bartın
31.974
35.992
52.470
56.557
Bartın
Merzifon
40.431
45.613
52.947
54.709
Amasya
Bilecik
23.273
34.105
62.320
51.260
Bilecik
Sorgun
31.179
53.884
50.595
50.337
Yozgat
Thành phố trên 10.000 dân
[sửa | sửa mã nguồn]
92
93
94
95
96
97
98
99
100
101
102
103
104
105
106
107
108
109
110
111
112
113
114
115
116
117
118
119
120
121
122
123
124
125
126
127
128
129
130
131
132
133
134
135
136
137
138
139
140
141
142
143
144
145
146
147
148
149
150
151
152
153
154
155
156
157
158
159
160
161
162
163
164
165
166
167
168
169
170
171
172
173
174
175
176
177
178
179
180
181
182
183
184
185
186
187
188
189
190
191
192
193
194
195
196
197
198
199
200
201
202
203
204
205
206
207
208
209
210
Thành phố
Thống kê 1990
Thống kê 2000
Thống kê 2010
Thống kê 2012
Tỉnh
Bitlis
38.130
44.923
43.109
46.111
Bitlis
Düziçi
31.813
39.097
41.272
43.048
Osmaniye
Safranbolu
24.351
31.697
49.014
43.060
Karabük
Bucak
27.407
28.833
37.667
40.903
Burdur
Biga
20.753
27.549
37.196
40.637
Çanakkale
Bor
24.556
29.804
38.320
40.472
Niğde
Uzunköprü
34.741
36.162
40.154
40.343
Edirne
Bulancak
24.172
32.182
38.546
39.473
Giresun
Sinop
25.537
30.502
37.708
38.571
Sinop
Suluova
36.223
42.715
37.669
37.155
Amasya
Bayburt
33.677
32.285
32.782
35.947
Bayburt
Kozlu
36.947
30.000
34.739
35.409
Zonguldak
Zile
46.090
52.640
35.717
34.442
Tokat
Sungurlu
30.521
35.397
34.159
33.359
Çorum
Niksar
35.201
44.808
33.490
32.692
Tokat
Sandıklı
22.359
37.804
33.144
32.197
Afyon
Bolvadin
44.969
52.398
31.387
31.810
Afyonkarahisar
Tunceli
24.513
25.041
26.410
31.469
Tunceli
Gümüşhane
26.014
30.270
28.620
31.011
Gümüşhane
Kurtalan
17.295
24.865
28.679
30.087
Siirt
Gelibolu
18.670
23.127
28.326
29.998
Çanakkale
Gölbaşı
29.588
28.656
28.072
29.665
Adıyaman
Yerköy
26.248
32.228
30.092
29.571
Yozgat
Babaeski
22.823
25.559
27.712
29.329
Kırklareli
Çan
23.455
28.878
28.800
29.214
Çanakkale
Besni
26.076
36.123
29.102
28.331
Adıyaman
Ardeşen
17.340
45.392
26.836
28.113
Rize
Tosya
22.810
23.257
27.777
28.097
Kastamonu
Osmancık
21.347
28.423
26.388
27.355
Çorum
Boyabat
21.506
24.681
25.952
26.586
Sinop
Artvin
20.306
23.157
24.354
25.771
Artvin
Devrek
16.442
21.360
30.013
25.354
Zonguldak
Dinar
34.990
35.424
25.197
25.178
Afyonkarahisar
Akdağmadeni
12.220
20.312
24.747
24.956
Yozgat
Çayeli
14.947
22.546
22.915
24.839
Rize
Çaycuma
16.303
18.734
23.035
24.680
Zonguldak
İdil
12.905
19.123
22.801
24.595
Şırnak
Bulanık
14.988
24.020
22.684
24.354
Muş
Gerede
18.780
25.188
24.142
24.261
Bolu
Kilimli
34.475
24.626
24.393
24.111
Zonguldak
Simav
16.110
28.415
25.439
23.506
Kütahya
Akçakoca
13.582
25.560
23.346
23.359
Düzce
Kozluk
22.499
27.109
21.685
22.535
Batman
Kovancılar
10.270
21.255
20.635
22.473
Elazığ
Kaman
26.038
27.962
22.252
22.154
Kırşehir
Çiftlikköy
5.750
9.622
17.520
21.905
Yalova
Malazgirt
19.079
23.697
19.776
21.733
Muş
Güroymak
16.613
22.521
20.607
21.509
Bitlis
Gediz
14.403
19.375
19.824
21.184
Kütahya
Ahlat
16.742
34.787
19.182
21.122
Bitlis
Alaca
20.646
24.983
22.092
21.113
Çorum
Şarkışla
16.839
20.654
20.779
21.087
Sivas
Şemdinli
7.001
14.177
11.211
21.048
Hakkari
İskilip
19.624
19.648
20.660
20.405
Çorum
Diyadin
9.569
13.320
19.484
20.285
Ağrı
Yalvaç
28.028
35.316
20.259
19.811
Isparta
Sarıkamış
21.743
23.236
17.860
19.727
Kars
Sarıkaya
12.275
22.102
21.110
19.590
Yozgat
Genç
11.545
18.345
18.920
19.316
Bingöl
Ürgüp
11.040
14.538
18.631
19.116
Nevşehir
Ardahan
16.761
17.274
16.251
19.075
Ardahan
Emirdağ
21.144
20.508
19.991
19.069
Afyonkarahisar
Ortaköy
19.612
26.961
18.680
18.384
Aksaray
Alaplı
12.105
18.487
17.857
18.123
Zonguldak
Hopa
11.507
15.445
17.433
18.296
Artvin
Kağızman
15.274
21.685
17.114
17.999
Kars
Espiye
10.219
12.990
17.073
17.413
Giresun
Eskil
16.462
22.125
17.393
17.044
Aksaray
Eğirdir
16.050
16.905
19.417
16.891
Isparta
Taşköprü
11.454
16.181
16.551
16.686
Kastamonu
Solhan
12.191
14.325
15.741
16.659
Bingöl
Boğazlıyan
17.970
29.719
17.023
16.092
Yozgat
Arhavi
10.048
14.079
15.610
15.973
Artvin
Pazar
11.068
14.682
15.489
15.892
Rize
Görele
21.098
27.214
16.033
15.839
Giresun
Banaz
14.287
16.212
15.370
15.538
Uşak
Kepez
4.282
7.918
11.744
15.431
Çanakkale
Kelkit
11.541
19.090
13.784
15.003
Gümüşhane
Tirebolu
14.459
16.112
14.303
14.828
Giresun
Suşehri
23.202
25.137
14.810
14.749
Sivas
Yahşihan
5.695
8.215
12.801
14.591
Kırıkkale
Gölhisar
10.434
12.434
13.555
14.523
Burdur
Osmaneli
8.704
12.814
13.816
14.521
Bilecik
Çay
14.147
18.137
14.638
14.440
Afyonkarahisar
Eşme
10.547
11.615
13.741
14.229
Uşak
Gümüşhacıköy
14.170
14.057
14.525
14.028
Amasya
Adilcevaz
10.103
35.174
14.000
13.973
Bitlis
Söğüt
9.470
12.644
19.425
13.891
Bilecik
Bayramiç
10.056
11.988
13.420
13.762
Çanakkale
Ezine
11.167
13.309
17.301
13.388
Çanakkale
Avanos
10.010
11.921
12.288
13.210
Nevşehir
Karakoçan
14.953
23.994
13.279
13.140
Elazığ
Bahçe
16.009
18.411
13.111
13.117
Osmaniye
Hasköy
10.532
21.342
13.309
12.822
Muş
Ayancık
10.418
10.919
12.346
12.743
Sinop
Gerze
8.736
10.013
11.702
12.734
Sinop
Şuhut
12.982
13.630
12.625
12.547
Afyonkarahisar
Mucur
11.119
14.676
12.321
12.498
Kırşehir
Vize
10.518
10.628
12.196
12.317
Kırklareli
Şebinkarahisar
23.518
36.713
11.786
12.174
Giresun
Çınarcık
7.629
8.953
11.211
12.089
Yalova
İscehisar
10.071
10.542
11.824
11.991
Afyonkarahisar
Zara
16.353
17.845
11.758
11.945
Sivas
Emet
12.246
19.350
10.668
11.339
Kütahya
Sason
6.847
9.705
10.805
11.322
Batman
Eleşkirt
9.871
15.339
10.422
11.247
Ağrı
Ermenek
12.592
15.509
10.818
11.038
Karaman
Pınarhisar
11.236
11.263
10.463
11.021
Kırklareli
Çekerek
10.398
12.339
10.953
10.961
Yozgat
Lapseki
5.789
8.489
10.889
10.863
Çanakkale
Hizan
4.798
11.067
10.045
10.841
Bitlis
Divriği
17.664
14.429
10.769
10.824
Sivas
Derinkuyu
8.580
11.092
10.679
10.804
Nevşehir
Fındıklı
9.929
10.779
Rize
Borçka
6.102
9.008
10.435
10.641
Artvin
Kangal
12.276
12.099
10.322
10.379
Sivas
Varto
11.339
16.382
9.746
10.275
Muş
Sultanhanı
8.397
10.104
10.276
10.088
Aksaray
Uludere
6.289
7.928
7.326
10.013
Şırnak
IstanbulİzmirBursaGaziantepKonyaAntalyaİzmit
Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]
State Institute of Statistics Lưu trữ ngày 25 tháng 1 năm 2007 tại Wayback Machine
"The World Gazetteer: Turkey: Map of Largest Cities". Bản gốc lưu trữ ngày 5 tháng 12 năm 2012. Truy cập ngày 26 tháng 7 năm 2011.
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]
^ abc"Bản sao đã lưu trữ". Bản gốc lưu trữ ngày 29 tháng 5 năm 2015. Truy cập ngày 30 tháng 8 năm 2015.
Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Danh_sách_thành_phố_Thổ_Nhĩ_Kỳ&oldid=70692130” Thể loại:
Thành phố của Thổ Nhĩ Kỳ
Danh sách thành phố theo dân số
Danh sách thành phố theo quốc gia
Danh sách khu dân cư ở Thổ Nhĩ Kỳ
Thể loại ẩn:
Trang thiếu chú thích trong bài
Bản mẫu webarchive dùng liên kết wayback
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lụcDanh sách thành phố Thổ Nhĩ Kỳ66 ngôn ngữThêm đề tài