Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
SGO48 là nhóm nhạc nữ thần tượng Việt Nam và là nhóm nhạc chị em quốc tế tại Việt Nam của AKB48. Nhóm bắt đầu hoạt động vào tháng 12 năm 2018 và tan rã vào tháng 12 năm 2021. Ban đầu nhóm có tất cả 29 thành viên, đến ngày 30 tháng 9 năm 2021 thì còn lại 19 thành viên, đều là người Việt và sinh sống tại Việt Nam. Trong đó, Kaycee là trưởng nhóm.
Thành viên
[sửa | sửa mã nguồn]
Thành viên hiện tại
[sửa | sửa mã nguồn]
Danh sách thành viên kể từ ngày 30 tháng 9, 2021:
Thế hệ thứ nhất
[sửa | sửa mã nguồn]
Nghệ danh
Tên khai sinh
Ngày sinh (tuổi)
Nguyên quán
Quốc tịch
Ghi chú
Tiếng Việt
Katakana
Tiếng Việt
Katakana
Ánh Sáng
アン・サーン
Nguyễn Lê Ngọc Ánh Sáng
グエン・レ・ゴック・アン・サーン
13 tháng 1, 2006 (19 tuổi)
Thành phố Hồ Chí Minh
Việt Nam
Anna
アンナ
Trần Cát Tường
チャン・カット・トゥオン
24 tháng 9, 2000 (25 tuổi)
Bình Dương
Ashley
アッシュリー
Trần Lý Minh Thư
チャン・リー・ミン・トゥー
23 tháng 5, 2000 (25 tuổi)
Thành phố Hồ Chí Minh
DONA
ドナ
Nguyễn Thị Nhi
グエン・ティ・ニー
18 tháng 8, 2000 (25 tuổi)
Đắk Lắk
Hikari
ヒカリ
Châu Ngọc Đoan Thảo
チャウ・ゴック・ドアン・タオ
11 tháng 7, 1998 (27 tuổi)
Thành phố Hồ Chí Minh
Janie
ジャニエ
Nguyễn Trương Tường Vy
グエン・チュオン・トゥオン・ヴィー
3 tháng 1, 2002 (24 tuổi)
Kaycee
ケー・シー
Võ Phan Kim Khánh
ヴォ・ファン・キム・カイン
18 tháng 10, 1997 (28 tuổi)
Vĩnh Long
Trưởng nhóm
Linh Mai
リン・マイ
Vương Mai Linh
ヴオン・マイ・リン
1 tháng 5, 1997 (28 tuổi)
Nghệ An
Mẫn Nghi
マン・ギー
Lê Mẫn Nghi
レ・マン・ギー
25 tháng 11, 2005 (20 tuổi)
An Giang
Mochi
モチ
Nguyễn Thanh Hoàng My
グエン・タイン・ホアン・ミー
9 tháng 5, 2004 (21 tuổi)
Lâm Đồng
Mon
モン
Huỳnh Ngô Kim Châu
フイン・ゴー・キム・チャウ
2 tháng 2, 2001 (24 tuổi)
Thành phố Hồ Chí Minh
Ni Ni
ニー・ニー
Ngô Thị Cẩm Nhi
ゴー・ティー・カム・ニー
12 tháng 8, 2000 (25 tuổi)
Hậu Giang
Sunny
サニー
Lê Sunny
レ・サニー
30 tháng 10, 2003 (22 tuổi)
Thành phố Hồ Chí Minh
Tammy
タミー
Nguyễn Thị Minh Thư
グエン・ティー・ミン・トゥー
12 tháng 11, 2003 (22 tuổi)
Đồng Nai
Thu Nga
トゥー・ガー
Lê Thị Thu Nga
レ・ティー・トゥー・ガー
25 tháng 12, 2003 (22 tuổi)
Thành phố Hồ Chí Minh
Tiên Linh
ティエン・リン
Lê Phạm Thủy Tiên
レ・ファン・トゥイ・ティエン
24 tháng 4, 1998 (27 tuổi)
Bình Thuận
Trúc Phạm
ツック・ファム
Phạm Lâm Ánh Trúc
ファム・ラム・アン・ツック
4 tháng 9, 1997 (28 tuổi)
Thành phố Hồ Chí Minh
Trùng Dương
ツーン・ヅオン
Nguyễn Hồ Trùng Dương
グエン・ホー・ツーン・ヅオン
3 tháng 12, 1999 (26 tuổi)
Bình Dương
Xuân Ca
スアン・カー
Võ Ngọc Xuân Ca
ヴォー・ゴック・スアン・カー
20 tháng 9, 2001 (24 tuổi)
Bình Thuận
Thế hệ thứ hai
[sửa | sửa mã nguồn]
Nhận hồ sơ tuyển từ ngày 20 tháng 12, 2020 đến ngày 14 tháng 3, 2021.
Nghệ danh
Tên khai sinh
Ngày sinh (tuổi)
Nguyên quán
Quốc tịch
Ghi chú
Tiếng Việt
Katakana
Tiếng Việt
Katakana
Đã dừng tuyển sinh vào 5/12/2021
Cựu thành viên
[sửa | sửa mã nguồn]
Nghệ danh
Tên khai sinh
Ngày sinh (tuổi)
Nguyên quán
Quốc tịch
Thế hệ
Ngày
Ghi chú
Tiếng Việt
Katakana / Kanji
Tiếng Việt
Katakana / Kanji
BunnyV
バニーヴィ
Trần Nguyễn Phương Vy
チャン・グエン・フオン・ヴィー
28 tháng 6, 1997 (28 tuổi)
Thành phố Hồ Chí Minh
Việt Nam
1
18 tháng 12, 2018
Rời nhóm trước khi ra mắt chính thức vì lý do cá nhân[1]
Yuumi
ゆうみ(優実)
Koseki Yumi
こせき ゆうみ(小関優実)
30 tháng 8, 2004 (17 tuổi)
Nhật Bản
Nhật Bản
31 tháng 5, 2019
Tốt nghiệp SGO48 để theo đuổi việc học[2][3]
Gia Nghi
ジャ・ギー
Thái Gia Nghi
タイ・ジャ・ギー
6 tháng 12, 2004 (21 tuổi)
Thành phố Hồ Chí Minh
Việt Nam
7 tháng 12, 2019
Sachi
サチ
Nguyễn Quế Minh Hân
グエン・クエ・ミン・ハン
25 tháng 6, 2003 (22 tuổi)
26 tháng 5, 2020
Rời nhóm do vi phạm nội quy của nhóm[4]
Celia
セリア
Nguyễn Thị Thúy Nga
グエン・ティー・トゥイ・ガー
25 tháng 8, 2002 (23 tuổi)
12 tháng 7, 2020
Tốt nghiệp SGO48 để theo đuổi việc học[5]
Elena
エレナ
Nguyễn Lê Thùy Ngọc
グエン・レ・トゥイ・ゴック
22 tháng 2, 1999 (26 tuổi)
Đồng Nai
Tốt nghiệp SGO48 vì lý do sức khỏe[5]
Minxy
ミンシー
Đặng Thị Huỳnh Như
ダン・ティー・フィン・ヌー
19 tháng 6, 1998 (27 tuổi)
Tây Ninh
11 tháng 4, 2021
Tốt nghiệp SGO48 vì lý do cá nhân[6][7]
Như Thảo
ヌー・タオ
Lê Nguyễn Như Thảo
レ・グエン・ヌー・タオ
15 tháng 5, 2000 (25 tuổi)
Cần Thơ
Phụng Nhi
フウン・ニー
Lê Nguyễn Phụng Nhi
レ・グエン・フウン・ニー
23 tháng 10, 2004 (21 tuổi)
Long An
Trung Quốc
Việt Nam
Lệ Trang
レ・チャン
Nguyễn Thị Lệ
グエン・ティー・レー
13 tháng 10, 2001 (24 tuổi)
Bắc Ninh
Việt Nam
30 tháng 9, 2021
Dòng thời gian
[sửa | sửa mã nguồn]
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]
^ "THÔNG BÁO DỪNG HOẠT ĐỘNG". Bản gốc lưu trữ ngày 1 tháng 1 năm 2019.
^ "THÔNG BÁO VỀ VIỆC TỐT NGHIỆP CỦA THÀNH VIÊN YUUMI". SGO48. Bản gốc lưu trữ ngày 21 tháng 12 năm 2019. Truy cập ngày 13 tháng 9 năm 2020.
^ "THÔNG BÁO VỀ VIỆC TỐT NGHIỆP CỦA THÀNH VIÊN THÁI GIA NGHI".
^ "THÔNG BÁO VỀ VIỆC RỜI NHÓM CỦA THÀNH VIÊN SACHI". Bản gốc lưu trữ ngày 21 tháng 6 năm 2020.
^ ab"THÔNG BÁO VỀ VIỆC TỐT NGHIỆP CỦA HAI THÀNH VIÊN ELENA VÀ CELIA".
^ "THÔNG BÁO VỀ VIỆC TỐT NGHIỆP CỦA BA THÀNH VIÊN MINXY, NHƯ THẢO VÀ PHỤNG NHI".
^ "THÔNG BÁO VỀ VIỆC TỐT NGHIỆP CỦA LỆ TRANG".
Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]
x
t
s
Tập tin:SGO48Logo.png
Thành viên
Danh sách thành viên SGO48
Tập tin:SGO48Logo.png
Đĩa đơn
Heavy Rotation
Koisuru Fortune Cookie
nCoV(never Cry over Virus)
RIVER
Các nhóm nhạc liên quan
AKB48
SKE48
NMB48
HKT48
NGT48
STU48
Nogizaka46
Sakurazaka46
Hinatazaka46
Yoshimotozaka46
JKT48
BNK48
MNL48
AKB48 Team SH
AKB48 Team TP
Iz*One
CGM48
x
t
s
AKB48
Danh sách thành viên
Danh sách đĩa nhạc
Danh sách video
Chuyến lưu diễn
Thành viên nổi bật
Team A
Iriyama Anna
Kato Rena
Chiba Erii
Miyazaki Miho
Mukaichi Mion
Yokoyama Yui
Team K
Komiyama Haruka
Muto Tomu
Team B
Kashiwagi Yuki
Oya Shizuka
Team 4
Okada Nana
Mã Gia Linh
Team 8
Sakaguchi Nagisa
Okabe Rin
Honda Hitomi
Yui Oguri
Shitao Miu
Đã tốt nghiệp
Sashihara Rino (chuyển tới HKT48)
Maeda Atsuko
Takahashi Minami
Nakagawa Haruka (chuyển tới JKT48)
Miyazawa Sae (chuyển tới SNH48/SKE48)
Kasai Tomomi
Shinoda Mariko
Itano Tomomi
Akmoto Sayaka
Oshima Yuko
Ikoma Rina
Kawaei Rina
Kitahara Rie (chuyển tới NGT48 (c))
Uchida Mayumi
Watanabe Mayu
Minegishi Minami
Kojima Haruna
Shimazaki Haruka
Unit
Chocolove
Diva
French Kiss
No Name
no3b
Not Yet
Queen & Elizabeth
Watarirouka Hashiritai 7
AnRiRe
Solo
Itano Tomomi (thành viên cũ)
Iwasa Misaki (thành viên cũ)
Kasai Tomomi (thành viên cũ)
Kashiwagi Yuki
Kuramochi Asuka (thành viên cũ)
Maeda Atsuko (thành viên cũ)
Matsu Sakiko (thành viên cũ)
Sashihara Rino (thành viên cũ)
Takahashi Minami (thành viên cũ)
Tsukamoto Mariko (thành viên cũ, AKB trưởng thành)
Watanabe Mayu (thành viên cũ)
Album
Set List: Greatest Songs 2006–2007
Kamikyokutachi
Koko ni Ita Koto
1830m
Tsugi no Ashiato
Koko ga Rhodes da, Koko de Tobe!
0 to 1 no Aida
Thumbnail
Bokutachi wa, Ano Hi no Yoake wo Shitteiru
AKB48 Group
Nhóm nhạc hiện tại
SKE48
NMB48
HKT48
NGT48
STU48
JKT48
BNK48
MNL48
AKB48 Team SH
AKB48 Team TP
CGM48
Nhóm nhạc cũ
OJS48
SDN48
SNH48
TPE48
MUM48
DEL48
MUB48
SGO48
Chủ đề liên quan
Akimoto Yasushi
AKBingo!
AKB48 Show!
Majisuka Gakuen
AKB49: Ren'ai Kinshi Jōrei
AKB0048
AKB1/149 Ren'ai Sōsenkyo
Defstar Records
King Records
Sakamichi Series
"Kibō ni Tsuite"
"Tenohira ga Kataru Koto"
Eguchi Aimi
IZ*ONE
Vernalossom
Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Danh_sách_thành_viên_SGO48&oldid=74298987” Thể loại:
SGO48
Thể loại ẩn:
Trang sử dụng phần mở rộng EasyTimeline
Bài viết có văn bản tiếng Nhật
Trang có sử dụng tập tin không tồn tại
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lụcDanh sách thành viên SGO48Thêm ngôn ngữThêm đề tài