Danh Sách Thành Viên SGO48 – Wikipedia Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Thành viên Hiện/ẩn mục Thành viên
    • 1.1 Thành viên hiện tại
      • 1.1.1 Thế hệ thứ nhất
      • 1.1.2 Thế hệ thứ hai
    • 1.2 Cựu thành viên
  • 2 Dòng thời gian
  • 3 Tham khảo
  • 4 Liên kết ngoài
  • Bài viết
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
In và xuất
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản để in ra
Tại dự án khác
  • Khoản mục Wikidata
Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

SGO48 là nhóm nhạc nữ thần tượng Việt Nam và là nhóm nhạc chị em quốc tế tại Việt Nam của AKB48. Nhóm bắt đầu hoạt động vào tháng 12 năm 2018 và tan rã vào tháng 12 năm 2021. Ban đầu nhóm có tất cả 29 thành viên, đến ngày 30 tháng 9 năm 2021 thì còn lại 19 thành viên, đều là người Việt và sinh sống tại Việt Nam. Trong đó, Kaycee là trưởng nhóm.

Thành viên

[sửa | sửa mã nguồn]

Thành viên hiện tại

[sửa | sửa mã nguồn]

Danh sách thành viên kể từ ngày 30 tháng 9, 2021:

Thế hệ thứ nhất

[sửa | sửa mã nguồn]
Nghệ danh Tên khai sinh Ngày sinh (tuổi) Nguyên quán Quốc tịch Ghi chú
Tiếng Việt Katakana Tiếng Việt Katakana
Ánh Sáng アン・サーン Nguyễn Lê Ngọc Ánh Sáng グエン・レ・ゴック・アン・サーン 13 tháng 1, 2006 (19 tuổi) Thành phố Hồ Chí Minh  Việt Nam
Anna アンナ Trần Cát Tường チャン・カット・トゥオン 24 tháng 9, 2000 (25 tuổi) Bình Dương
Ashley アッシュリー Trần Lý Minh Thư チャン・リー・ミン・トゥー 23 tháng 5, 2000 (25 tuổi) Thành phố Hồ Chí Minh
DONA ドナ Nguyễn Thị Nhi グエン・ティ・ニー 18 tháng 8, 2000 (25 tuổi) Đắk Lắk
Hikari ヒカリ Châu Ngọc Đoan Thảo チャウ・ゴック・ドアン・タオ 11 tháng 7, 1998 (27 tuổi) Thành phố Hồ Chí Minh
Janie ジャニエ Nguyễn Trương Tường Vy グエン・チュオン・トゥオン・ヴィー 3 tháng 1, 2002 (24 tuổi)
Kaycee ケー・シー Võ Phan Kim Khánh ヴォ・ファン・キム・カイン 18 tháng 10, 1997 (28 tuổi) Vĩnh Long Trưởng nhóm
Linh Mai リン・マイ Vương Mai Linh ヴオン・マイ・リン 1 tháng 5, 1997 (28 tuổi) Nghệ An
Mẫn Nghi マン・ギー Lê Mẫn Nghi レ・マン・ギー 25 tháng 11, 2005 (20 tuổi) An Giang
Mochi モチ Nguyễn Thanh Hoàng My グエン・タイン・ホアン・ミー 9 tháng 5, 2004 (21 tuổi) Lâm Đồng
Mon モン Huỳnh Ngô Kim Châu フイン・ゴー・キム・チャウ 2 tháng 2, 2001 (24 tuổi) Thành phố Hồ Chí Minh
Ni Ni ニー・ニー Ngô Thị Cẩm Nhi ゴー・ティー・カム・ニー 12 tháng 8, 2000 (25 tuổi) Hậu Giang
Sunny サニー Lê Sunny レ・サニー 30 tháng 10, 2003 (22 tuổi) Thành phố Hồ Chí Minh
Tammy タミー Nguyễn Thị Minh Thư グエン・ティー・ミン・トゥー 12 tháng 11, 2003 (22 tuổi) Đồng Nai
Thu Nga トゥー・ガー Lê Thị Thu Nga レ・ティー・トゥー・ガー 25 tháng 12, 2003 (22 tuổi) Thành phố Hồ Chí Minh
Tiên Linh ティエン・リン Lê Phạm Thủy Tiên レ・ファン・トゥイ・ティエン 24 tháng 4, 1998 (27 tuổi) Bình Thuận
Trúc Phạm ツック・ファム Phạm Lâm Ánh Trúc ファム・ラム・アン・ツック 4 tháng 9, 1997 (28 tuổi) Thành phố Hồ Chí Minh
Trùng Dương ツーン・ヅオン Nguyễn Hồ Trùng Dương グエン・ホー・ツーン・ヅオン 3 tháng 12, 1999 (26 tuổi) Bình Dương
Xuân Ca スアン・カー Võ Ngọc Xuân Ca ヴォー・ゴック・スアン・カー 20 tháng 9, 2001 (24 tuổi) Bình Thuận

Thế hệ thứ hai

[sửa | sửa mã nguồn]

Nhận hồ sơ tuyển từ ngày 20 tháng 12, 2020 đến ngày 14 tháng 3, 2021.

Nghệ danh Tên khai sinh Ngày sinh (tuổi) Nguyên quán Quốc tịch Ghi chú
Tiếng Việt Katakana Tiếng Việt Katakana
Đã dừng tuyển sinh vào 5/12/2021

Cựu thành viên

[sửa | sửa mã nguồn]
Nghệ danh Tên khai sinh Ngày sinh (tuổi) Nguyên quán Quốc tịch Thế hệ Ngày Ghi chú
Tiếng Việt Katakana / Kanji Tiếng Việt Katakana / Kanji
BunnyV バニーヴィ Trần Nguyễn Phương Vy チャン・グエン・フオン・ヴィー 28 tháng 6, 1997 (28 tuổi) Thành phố Hồ Chí Minh  Việt Nam 1 18 tháng 12, 2018 Rời nhóm trước khi ra mắt chính thức vì lý do cá nhân[1]
Yuumi ゆうみ(優実) Koseki Yumi こせき ゆうみ(小関優実) 30 tháng 8, 2004 (17 tuổi) Nhật Bản  Nhật Bản 31 tháng 5, 2019 Tốt nghiệp SGO48 để theo đuổi việc học[2][3]
Gia Nghi ジャ・ギー Thái Gia Nghi タイ・ジャ・ギー 6 tháng 12, 2004 (21 tuổi) Thành phố Hồ Chí Minh  Việt Nam 7 tháng 12, 2019
Sachi サチ Nguyễn Quế Minh Hân グエン・クエ・ミン・ハン 25 tháng 6, 2003 (22 tuổi) 26 tháng 5, 2020 Rời nhóm do vi phạm nội quy của nhóm[4]
Celia セリア Nguyễn Thị Thúy Nga グエン・ティー・トゥイ・ガー 25 tháng 8, 2002 (23 tuổi) 12 tháng 7, 2020 Tốt nghiệp SGO48 để theo đuổi việc học[5]
Elena エレナ Nguyễn Lê Thùy Ngọc グエン・レ・トゥイ・ゴック 22 tháng 2, 1999 (26 tuổi) Đồng Nai Tốt nghiệp SGO48 vì lý do sức khỏe[5]
Minxy ミンシー Đặng Thị Huỳnh Như ダン・ティー・フィン・ヌー 19 tháng 6, 1998 (27 tuổi) Tây Ninh 11 tháng 4, 2021 Tốt nghiệp SGO48 vì lý do cá nhân[6][7]
Như Thảo ヌー・タオ Lê Nguyễn Như Thảo レ・グエン・ヌー・タオ 15 tháng 5, 2000 (25 tuổi) Cần Thơ
Phụng Nhi フウン・ニー Lê Nguyễn Phụng Nhi レ・グエン・フウン・ニー 23 tháng 10, 2004 (21 tuổi) Long An  Trung Quốc
 Việt Nam
Lệ Trang レ・チャン Nguyễn Thị Lệ グエン・ティー・レー 13 tháng 10, 2001 (24 tuổi) Bắc Ninh  Việt Nam 30 tháng 9, 2021

Dòng thời gian

[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ "THÔNG BÁO DỪNG HOẠT ĐỘNG". Bản gốc lưu trữ ngày 1 tháng 1 năm 2019.
  2. ^ "THÔNG BÁO VỀ VIỆC TỐT NGHIỆP CỦA THÀNH VIÊN YUUMI". SGO48. Bản gốc lưu trữ ngày 21 tháng 12 năm 2019. Truy cập ngày 13 tháng 9 năm 2020.
  3. ^ "THÔNG BÁO VỀ VIỆC TỐT NGHIỆP CỦA THÀNH VIÊN THÁI GIA NGHI".
  4. ^ "THÔNG BÁO VỀ VIỆC RỜI NHÓM CỦA THÀNH VIÊN SACHI". Bản gốc lưu trữ ngày 21 tháng 6 năm 2020.
  5. ^ a b "THÔNG BÁO VỀ VIỆC TỐT NGHIỆP CỦA HAI THÀNH VIÊN ELENA VÀ CELIA".
  6. ^ "THÔNG BÁO VỀ VIỆC TỐT NGHIỆP CỦA BA THÀNH VIÊN MINXY, NHƯ THẢO VÀ PHỤNG NHI".
  7. ^ "THÔNG BÁO VỀ VIỆC TỐT NGHIỆP CỦA LỆ TRANG".

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]
  • x
  • t
  • s
Tập tin:SGO48Logo.png
Thành viênDanh sách thành viên SGO48Tập tin:SGO48Logo.png
Đĩa đơn
  • Heavy Rotation
  • Koisuru Fortune Cookie
  • nCoV(never Cry over Virus)
  • RIVER
Các nhóm nhạc liên quan
  • AKB48
  • SKE48
  • NMB48
  • HKT48
  • NGT48
  • STU48
  • Nogizaka46
  • Sakurazaka46
  • Hinatazaka46
  • Yoshimotozaka46
  • JKT48
  • BNK48
  • MNL48
  • AKB48 Team SH
  • AKB48 Team TP
  • Iz*One
  • CGM48
  • x
  • t
  • s
AKB48
  • Danh sách thành viên
  • Danh sách đĩa nhạc
  • Danh sách video
  • Chuyến lưu diễn
Thành viên nổi bật
Team A
  • Iriyama Anna
  • Kato Rena
  • Chiba Erii
  • Miyazaki Miho
  • Mukaichi Mion
  • Yokoyama Yui
Team K
  • Komiyama Haruka
  • Muto Tomu
Team B
  • Kashiwagi Yuki
  • Oya Shizuka
Team 4
  • Okada Nana
  • Mã Gia Linh
Team 8
  • Sakaguchi Nagisa
  • Okabe Rin
  • Honda Hitomi
  • Yui Oguri
  • Shitao Miu
Đã tốt nghiệp
  • Sashihara Rino (chuyển tới HKT48)
  • Maeda Atsuko
  • Takahashi Minami
  • Nakagawa Haruka (chuyển tới JKT48)
  • Miyazawa Sae (chuyển tới SNH48/SKE48)
  • Kasai Tomomi
  • Shinoda Mariko
  • Itano Tomomi
  • Akmoto Sayaka
  • Oshima Yuko
  • Ikoma Rina
  • Kawaei Rina
  • Kitahara Rie (chuyển tới NGT48 (c))
  • Uchida Mayumi
  • Watanabe Mayu
  • Minegishi Minami
  • Kojima Haruna
  • Shimazaki Haruka
Unit
  • Chocolove
  • Diva
  • French Kiss
  • No Name
  • no3b
  • Not Yet
  • Queen & Elizabeth
  • Watarirouka Hashiritai 7
  • AnRiRe
Solo
  • Itano Tomomi (thành viên cũ)
  • Iwasa Misaki (thành viên cũ)
  • Kasai Tomomi (thành viên cũ)
  • Kashiwagi Yuki
  • Kuramochi Asuka (thành viên cũ)
  • Maeda Atsuko (thành viên cũ)
  • Matsu Sakiko (thành viên cũ)
  • Sashihara Rino (thành viên cũ)
  • Takahashi Minami (thành viên cũ)
  • Tsukamoto Mariko (thành viên cũ, AKB trưởng thành)
  • Watanabe Mayu (thành viên cũ)
Album
  • Set List: Greatest Songs 2006–2007
  • Kamikyokutachi
  • Koko ni Ita Koto
  • 1830m
  • Tsugi no Ashiato
  • Koko ga Rhodes da, Koko de Tobe!
  • 0 to 1 no Aida
  • Thumbnail
  • Bokutachi wa, Ano Hi no Yoake wo Shitteiru
AKB48 Group
Nhóm nhạc hiện tại
  • SKE48
  • NMB48
  • HKT48
  • NGT48
  • STU48
  • JKT48
  • BNK48
  • MNL48
  • AKB48 Team SH
  • AKB48 Team TP
  • CGM48
Nhóm nhạc cũ
  • OJS48
  • SDN48
  • SNH48
  • TPE48
  • MUM48
  • DEL48
  • MUB48
  • SGO48
Chủ đề liên quan
  • Akimoto Yasushi
  • AKBingo!
  • AKB48 Show!
  • Majisuka Gakuen
  • AKB49: Ren'ai Kinshi Jōrei
  • AKB0048
  • AKB1/149 Ren'ai Sōsenkyo
  • Defstar Records
  • King Records
  • Sakamichi Series
  • "Kibō ni Tsuite"
  • "Tenohira ga Kataru Koto"
  • Eguchi Aimi
  • IZ*ONE
  • Vernalossom
Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Danh_sách_thành_viên_SGO48&oldid=74298987” Thể loại:
  • SGO48
Thể loại ẩn:
  • Trang sử dụng phần mở rộng EasyTimeline
  • Bài viết có văn bản tiếng Nhật
  • Trang có sử dụng tập tin không tồn tại
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục Danh sách thành viên SGO48 Thêm ngôn ngữ Thêm đề tài

Từ khóa » Thành Viên Sgo48