Danh Sách Thủ Tướng Thái Lan – Wikipedia Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Danh sách
  • 2 Dòng thời gian
  • 3 Tham khảo
  • 4 Liên kết ngoài
  • Bài viết
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
In và xuất
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản để in ra
Tại dự án khác
  • Wikimedia Commons
  • Khoản mục Wikidata
Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Thái Lan
Chính trị và chính phủThái Lan
Hiến pháp
  • Hiến pháp 2007
  • Đình chỉ Hiến pháp Trưng cầu dân ý
Quân chủ
  • Quốc vương (danh sách) Maha Vajiralongkorn (Rama X)
  • Vương triều Chakri
  • Hội đồng Cơ mật
  • Văn phòng Hoàng gia
Chính phủ
  • Hội đồng Hòa bình và Trật tự Quốc gia
  • Thủ tướng (Danh sách) Prayuth Chan-ocha
  • Nội các Thái Lan Danh sách các Bộ Nội các Prayuth Chan-ocha
  • Các cơ quan độc lập
Quốc hội
  • Chủ tịch Quốc hội: Chuan Leekpai
  • Thượng viện Chủ tịch: Pornpetch Wichitcholchai
  • Viện dân biểu Nghị trưởng: Chuan Leekpai
  • Lãnh đạo phe đối lập Nội các phe đối lập
Tư pháp
  • Tòa án Tối cao
  • Tòa án Địa phương
  • Tòa án Hiến pháp
  • Luật
Bầu cử
  • Ủy ban Bầu cử Hạ viện: 2011 Thượng viện: 2008
  • Đảng phái chính trị
Đơn vị hành chính
  • Bốn Vùng địa lý
  • Tỉnh Vùng đô thị Bangkok
  • Huyện
  • Các cấp đô thị (thesaban)
    • Thành phố (nakhon)
    • Thị xã (mueang)
    • Thị trấn (tambon)
Quan hệ ngoại giao
  • Viện trợ nước ngoài
Vấn đề liên quan
  • Nhân quyền
  • Bạo loạn ở miền Nam
  • Khủng hoảng chính trị 2008-2010
  • Biểu tình chính trị 2010
  • Đảo chính Thái Lan 2014

flag Cổng thông tin Thái Lan

  • Quốc gia khác
  • Bản đồ
  • x
  • t
  • s
Hiệu kỳ Thủ tướng Thái Lan.

Chức vụ Thủ tướng Thái Lan bắt đầu có từ năm 1932 với vị Thủ tướng đầu tiên là Phraya Manopakorn Nititada, người đã lãnh đạo một cuộc đảo chính chấm dứt đặc quyền quân chủ tuyệt đối của Vương triều Chakri và biến vương triều này thành đại diện cho một chế độ quân chủ hiến pháp. Kể từ đó, đến nay, đã có 36 đời Thủ tướng, trong đó có 2 vị làm Thủ tướng 3 lần (không liên tục), và một vài vị nữa làm Thủ tướng 2 lần (không liên tục). Gần một nửa số người đã giữ chức vụ Thủ tướng Thái Lan nhận chức này khi đang là quân nhân.

Danh sách

[sửa | sửa mã nguồn]
Thứ tự Chân dung Thủ tướng

(sinh–mất)

Nhiệm kỳ Tổng tuyển cử Đảng phái Nội các Quân chủ(Trị vì)
Bắt đầu Kết thúc Thời gian
1 PhrayaManopakorn Nitithada[a]พระยามโนปกรณ์นิติธาดา(1884–1948) 28 tháng 6 năm 1932 20 tháng 6 năm 1933[1] 358 ngày Độc lập Manopakorn I Prajadhipok(1925–1935)
Manopakorn II
Manopakorn III
2 PhrayaPhraya Phaholpholphayuhasenaพระยาพหลพลพยุหเสนา(1887–1947) 21 tháng 6 năm 1933 16 tháng 12 năm 1938 5 năm, 178 ngày Đảng Nhân dân Phahon I
1933 Phahon II
Phahon III
Ananda Mahidol(1935–1946)
1937 Phahon IV
Phahon V
3 Plaek Phibunsongkhramแปลก พิบูลสงคราม(1897–1964) 16 tháng 12 năm 1938 1 tháng 8 năm 1944 5 năm, 229 ngày 1938 Plaek I
Plaek II
4 Khuang Aphaiwongควง อภัยวงศ์(1902–1968) 1 tháng 8 năm 1944 31 tháng 8 năm 1945 1 năm, 30 ngày Khuang I
5 Thawi Bunyaketทวี บุณยเกตุ(1904–1971) 31 tháng 8 năm 1945 17 tháng 9 năm 1945 17 ngày Thawi
6 Mom RajawongseSeni Pramojหม่อมราชวงศ์เสนีย์ ปราโมช(1905–1997) 17 tháng 9 năm 1945 31 tháng 1 năm 1946 136 ngày Free Thai Seni I
(4) Khuang Aphaiwongควง อภัยวงศ์(1902–1968) 31 tháng 1 năm 1946 24 tháng 3 năm 1946 52 ngày Jan1946 Đảng Nhân dân Khuang II
7 Pridi Banomyongปรีดี พนมยงค์(1900–1983) 24 tháng 3 năm 1946 23 tháng 8 năm 1946 152 ngày Pridi I
Bhumibol Adulyadej(1946–2017)
Pridi II
8 Thawan Thamrongnawasawatถวัลย์ ธำรงนาวาสวัสดิ์(1901–1988) 23 tháng 8 năm 1946 8 tháng 11 năm 1947[1] 1 năm, 79 ngày Aug1946 Mặt trận Lập hiến Thawan I
Thawan II
Phin Choonhavanผิน ชุณหะวัณ(1891–1973) 8 tháng 11 năm 1947 10 tháng 11 năm 1947 2 ngày Quân đội Hội đồng Quân sự Quốc gia Thái Lan
(4) Khuang Aphaiwongควง อภัยวงศ์(1902–1968) 10 tháng 11 năm 1947 8 tháng 4 năm 1948[1] 150 ngày Đảng Dân chủ Khuang III
1948 Khuang IV
(3) Plaek Phibunsongkhramแปลก พิบูลสงคราม(1897–1964) 8 tháng 4 năm 1948 16 tháng 9 năm 1957

[1]

9 năm, 161 ngày Đảng Bảo thủ

(đến năm 1955)

Plaek III
Plaek IV
Plaek V
Plaek VI
1952 Plaek VII
Đảng Seri Manangkhasila(từ năm 1955)
Feb1957 Plaek VIII
Sarit Thanaratสฤษดิ์ ธนะรัชต์(1908–1963) 16 tháng 9 năm 1957 21 tháng 9 năm 1957 5 ngày Quân đội Hội đồng Cách mạng
9 Pote Sarasinพจน์ สารสิน(1905–2000) 21 tháng 9 năm 1957 1 tháng 1 năm 1958 102 ngày Độc lập Pote
10 Thanom Kittikachornถนอม กิตติขจร(1911–2004) 1 tháng 1 năm 1958 20 tháng 10 năm 1958 292 ngày Dec1957 Đảng Xã hội Quốc gia[2] Thanom I
11 Sarit Thanarat[b]สฤษดิ์ ธนะรัชต์(1908–1963) 20 tháng 10 năm 1958 8 tháng 12 năm 1963 4 năm, 302 ngày Quân đội Hội đồng Cách mạng
Sarit
(10) Thanom Kittikachorn[c]ถนอม กิตติขจร(1911–2004) 9 tháng 12 năm 1963 14 tháng 10 năm 1973[1] 9 năm, 309 ngày Quân đội(đến năm 1968) Thanom II
Đảng Nhân dân Thái Lan Thống nhất(1968–1971)
1969 Thanom III
Quân đội(từ năm 1971) Hội đồng Cách mạng
Thanom IV
12 Sanya Dharmasaktiสัญญา ธรรมศักดิ์(1907–2002) 14 tháng 10 năm 1973 15 tháng 2 năm 1975 1 năm, 124 ngày Độc lập Sanya I
Sanya II
(6) Mom RajawongseSeni Pramojหม่อมราชวงศ์เสนีย์ ปราโมช(1905–1997) 15 tháng 2 năm 1975 14 tháng 3 năm 1975 27 ngày 1975 Đảng Dân chủ Seni II
13 Mom RajawongseKukrit Pramojหม่อมราชวงศ์คึกฤทธิ์ ปราโมช(1911–1995) 14 tháng 3 năm 1975 20 tháng 4 năm 1976 1 năm, 37 ngày Đảng Hành động xã hội Kukrit
(6) Mom RajawongseSeni Pramojหม่อมราชวงศ์เสนีย์ ปราโมช(1905–1997) 20 tháng 4 năm 1976 6 tháng 10 năm 1976[1] 169 ngày 1976 Đảng Dân chủ Seni III
Seni IV
Sangad Chaloryuสงัด ชลออยู่(1915–1980) 6 tháng 10 năm 1976 8 tháng 10 năm 1976 2 ngày Quân đội Hội đồng cải cách hành chính
14 Thanin Kraivichienธานินทร์ กรัยวิเชียร(born 1927) 8 tháng 10 năm 1976 20 tháng 10 năm 1977[1] 1 năm, 34 ngày Độc lập Thanin
Sangad Chaloryuสงัด ชลออยู่(1915–1980) 20 tháng 10 năm 1977 10 tháng 11 năm 1977 21 ngày Quân đội Hội đồng Cách mạng
15 Kriangsak Chamananเกรียงศักดิ์ ชมะนันทน์(1917–2003) 11 tháng 10 năm 1977 3 tháng 3 năm 1980 2 năm, 113 ngày Quân đội(đến năm 1978) Kriangsak I
1979 Độc lập(từ năm 1978) Kriangsak II
16 Prem Tinsulanondaเปรม ติณสูลานนท์(1920–2019) 3 tháng 3 năm 1980 4 tháng 8 năm 1988 8 năm, 154 ngày Quân đội(đến năm 1982) Prem I
1983 Độc lập(từ năm 1982) Prem II
1986 Prem III
17 Chatichai Choonhavanชาติชาย ชุณหะวัณ(1920–1998) 4 tháng 8 năm 1988 23 tháng 2 năm 1991[1] 2 năm, 204 ngày 1988 Thái Lan Quốc dân Đảng Chatichai I
Chatichai II
Sunthorn Kongsompongสุนทร คงสมพงษ์(1931–1999) 24 tháng 2 năm 1991 2 tháng 3 năm 1991 7 ngày Quân đội Hội đồng Gìn giữ Hòa bình Quốc gia
18 Anand Panyarachunอานันท์ ปันยารชุน(sinh năm 1932) 2 tháng 3 năm 1991 7 tháng 4 năm 1992 1 năm, 36 ngày Độc lập Anand I
19 Suchinda Kraprayoonสุจินดา คราประยูร(1933-2025) 7 tháng 4 năm 1992 24 tháng 5 năm 1992[1] 47 ngày Mar1992 Suchinda
Meechai Ruchuphanมีชัย ฤชุพันธุ์(sinh năm 1938)Quyền Thủ tướng 24 tháng 5 năm 1992 10 tháng 6 năm 1992 17 ngày
(18) Anand Panyarachunอานันท์ ปันยารชุน(sinh năm 1932) 10 tháng 6 năm 1992 23 tháng 9 năm 1992 105 ngày Anand II
20 Chuan Leekpaiชวน หลีกภัย(sinh năm 1938) 23 tháng 9 năm 1992 13 tháng 7 năm 1995 2 năm, 293 ngày Sep1992 Đảng Dân chủ Chuan I
21 Banharn Silpa-archaบรรหาร ศิลปอาชา(1932–2016) 13 tháng 7 năm 1995 25 tháng 11 năm 1996 1 năm, 135 ngày 1995 Thái Lan Quốc dân Đảng Banharn
22 Chavalit Yongchaiyudhชวลิต ยงใจยุทธ(sinh năm 1932) 25 tháng 11 năm 1996 9 tháng 11 năm 1997 349 ngày 1996 Đảng Khát vọng mới Chavalit
(20) Chuan Leekpaiชวน หลีกภัย(sinh năm 1938) 9 tháng 11 năm 1997 9 tháng 2 năm 2001 3 năm, 92 ngày Đảng Dân chủ Chuan II
23 Thaksin Shinawatraทักษิณ ชินวัตร(sinh năm 1949) 9 tháng 2 năm 2001 19 tháng 9 năm 2006 5 năm, 222 ngày 2001 Đảng Người Thái yêu người Thái (Thai Rak Thai) Thaksin I
2005 Thaksin II
Sonthi Boonyaratglinสนธิ บุญยรัตกลิน(sinh năm 1946) 19 tháng 9 năm 2006 1 tháng 10 năm 2006 12 ngày Quân đội Hội đồng An ninh Quốc gia
24 Surayud Chulanontสุรยุทธ์ จุลานนท์(sinh năm 1943) 1 tháng 10 năm 2006 29 tháng 1 năm 2008 1 năm, 120 ngày Độc lập Surayud
25 Samak Sundaravejสมัคร สุนทรเวช(1935–2009) 29 tháng 1 năm 2008 9 tháng 9 năm 2008 224 ngày 2007 Đảng Sức mạnh Nhân dân Samak
26 Somchai Wongsawat[d]สมชาย วงศ์สวัสดิ์(sinh năm 1947) 18 tháng 9 năm 2008 2 tháng 12 năm 2008 75 ngày
Somchai
Chavarat Charnvirakulชวรัตน์ ชาญวีรกูล(sinh năm 1936)Quyền Thủ tướng 2 tháng 12 năm 2008 17 tháng 12 năm 2008 15 ngày Độc lập
27 Abhisit Vejjajivaอภิสิทธิ์ เวชชาชีวะ(sinh năm 1964) 17 tháng 12 năm 2008 5 tháng 8 năm 2011 2 năm, 231 ngày Đảng Dân chủ Abhisit
28 Yingluck Shinawatraยิ่งลักษณ์ ชินวัตร(sinh năm 1967) 5 tháng 8 năm 2011 7 tháng 5 năm 2014 2 năm, 275 ngày 2011 Đảng Vì nước Thái (Pheu Thai) Yingluck
Niwatthamrong Boonsongpaisanนิวัฒน์ธำรง บุญทรงไพศาล(sinh năm 1948)Quyền Thủ tướng 7 tháng 5 năm 2014 22 tháng 5 năm 2014 15 ngày
29 Prayut Chan-o-chaประยุทธ์ จันทร์โอชา[3](sinh năm 1954) 24 tháng 8 năm 2014[e] 5 tháng 9 năm 2023 9 năm, 12 ngày Quân đội(đến năm 2014) Hội đồng Hòa bình và Trật tự Quốc gia
Prayut I
Độc lập[f](2014–2023)
Vajiralongkorn(từ năm 2016)
2019 Prayut II
Đảng Liên hiệp quốc gia Thái(2023)
30 Srettha Thavisinเศรษฐา ทวีสิน(sinh năm 1963) 5 tháng 9 năm 2023 14 tháng 8 năm 2024 344 ngày 2023 Đảng Vì nước Thái (Pheu Thai) Srettha
Phumtham Wechayachaiภูมิธรรม เวชยชัย(sinh năm 1953)Quyền Thủ tướng 14 tháng 8 năm 2024 18 tháng 8 năm 2024 4 ngày
31 Paetongtarn Shinawatraแพทองธาร ชินวัตร(sinh năm 1986) 18 tháng 8 năm 2024 29 tháng 8 năm 2025 1 năm, 11 ngày Paetongtarn
Suriya Juangroongruangkitสุริยะ จึงรุ่งเรืองกิจ(sinh năm 1954)Quyền Thủ tướng 1 tháng 7 năm 2025 3 tháng 7 năm 2025 2 ngày
Phumtham Wechayachaiภูมิธรรม เวชยชัย(sinh năm 1953)Thủ tướng lâm thời 3 tháng 7 năm 2025 7 tháng 9 năm 2025 66 ngày
32 Anutin Charnvirakulอนุทิน ชาญวีรกูล(sinh năm 1966) 7 tháng 9 năm 2025 đương nhiệm 167 ngày Đảng Tự hào Thái Lan Charnvirakul

Dòng thời gian

[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ a b c d e f g h i Đảo chính
  2. ^ Thak Chaloemtiarana (2007), Thailand: The Politics of Despotic Paternalism, Ithaca NY: Cornell Southeast Asia Program, tr. 88, ISBN 978-0-8772-7742-2
  3. ^ ประกาศแต่งตั้งนายกรัฐมนตรี ลงวันที่ 24 สิงหาคม 2557 [Proclamation on Appointment of Prime Minister dated 24 August 2014] (PDF). Royal Thai Government Gazette (bằng tiếng Thái). Quyển 131, Special Part 159 D. Bangkok: Cabinet Secretariat. ngày 25 tháng 8 năm 2014. tr. 1. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 26 tháng 8 năm 2014. Truy cập ngày 25 tháng 8 năm 2014.

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Danh sách Thủ tướng Thái Lan
  • Lịch sử Chính phủ Thái Lan Lưu trữ ngày 26 tháng 4 năm 2011 tại Wayback Machine
  • x
  • t
  • s
Thủ tướng Thái Lan (Danh sách)
Vua Rama VII
  • Phraya Manopakorn Nititada
  • Phraya Phahon Phonphayuhasena
Vua Rama VIII
  • Phraya Phahon Phonphayuhasena
  • Plaek Phibunsongkhram
  • Khuang Aphaiwong
  • Thawi Bunyaket
  • Seni Pramoj
  • Khuang Aphaiwong
  • Pridi Banomyong
Vua Rama IX
  • Pridi Banomyong
  • Thawan Thamrongnawasawat
  • Khuang Aphaiwong
  • Plaek Phibunsongkhram
  • Pote Sarasin
  • Thanom Kittikachorn
  • Sarit Thanarat
  • Thanom Kittikachorn
  • Sanya Dharmasakti
  • Seni Pramoj
  • Kukrit Pramoj
  • Seni Pramoj
  • Thanin Kraivichien
  • Kriangsak Chomanan
  • Prem Tinsulanonda
  • Chatichai Choonhavan
  • Anand Panyarachun
  • Suchinda Kraprayoon
  • Meechai Ruchuphan†
  • Anand Panyarachun
  • Chuan Leekpai
  • Banharn Silpa-archa
  • Chavalit Yongchaiyudh
  • Chuan Leekpai
  • Thaksin Shinawatra
  • Chitchai Wannasathit†
  • Thaksin Shinawatra
  • Surayud Chulanont
  • Samak Sundaravej
  • Somchai Wongsawat
  • Chavarat Charnvirakul†
  • Abhisit Vejjajiva
  • Yingluck Shinawatra
  • Niwatthamrong Boonsongpaisan†
  • Prayut Chan-o-cha
Vua Rama X
  • Prayut Chan-o-cha
  • Prawit Wongsuwan†
  • Srettha Thavisin
  • Phumtham Wechayachai†
  • Paetongtarn Shinawatra
  • Suriya Juangroongruangkit†
  • Phumtham Wechayachai†
  • Anutin Charnvirakul
"Chữ nghiêng" biểu thị nhân vật quân sự nắm quyền; "†" biểu thị tạm quyền.

Lỗi chú thích: Đã tìm thấy thẻ <ref> với tên nhóm “lower-alpha”, nhưng không tìm thấy thẻ tương ứng <references group="lower-alpha"/> tương ứng

Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Danh_sách_Thủ_tướng_Thái_Lan&oldid=74411136” Thể loại:
  • Thủ tướng Thái Lan
  • Chính phủ Thái Lan
  • Danh sách thủ tướng theo quốc gia
Thể loại ẩn:
  • Trang sử dụng phần mở rộng EasyTimeline
  • Nguồn CS1 có chữ Thái (th)
  • CS1: giá trị quyển dài
  • Nguồn CS1 tiếng Thái (th)
  • Bài viết có văn bản tiếng Thái
  • Bản mẫu webarchive dùng liên kết wayback
  • Trang có lỗi chú thích
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục Danh sách Thủ tướng Thái Lan 30 ngôn ngữ Thêm đề tài

Từ khóa » Thủ Tướng Thứ 22 Của Thái Lan