Danh Sách Trường Trung Học Phổ Thông Tại Thái Bình - Wikipedia

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Khu vực Hưng Yên Hiện/ẩn mục Khu vực Hưng Yên
    • 1.1 1. Thành phố Hưng Yên
    • 1.2 2. Huyện Tiên Lữ
    • 1.3 3. Huyện Phù Cừ
    • 1.4 4. Huyện Ân Thi
    • 1.5 5. Huyện Kim Động
    • 1.6 6. Huyện Khoái Châu
    • 1.7 7. Huyện Yên Mỹ
    • 1.8 8. Thị xã Mỹ Hào
    • 1.9 9. Huyện Văn Lâm
    • 1.10 10. Huyện Văn Giang
  • 2 Khu vực Thái Bình Hiện/ẩn mục Khu vực Thái Bình
    • 2.1 1. Thành phố Thái Bình
    • 2.2 2. Huyện Vũ Thư
    • 2.3 3. Huyện Kiến Xương
    • 2.4 4. Huyện Đông Hưng
    • 2.5 5. Huyện Hưng Hà
    • 2.6 6. Huyện Quỳnh Phụ
    • 2.7 7. Huyện Thái Thụy
    • 2.8 8. Huyện Tiền Hải
  • 3 Ghi chú
  • 4 Tham khảo
  • 5 Chú thích
  • Bài viết
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
In và xuất
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản để in ra
Tại dự án khác
  • Khoản mục Wikidata
Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Bách khoa toàn thư mở Wikipedia (Đổi hướng từ Danh sách trường trung học phổ thông tại Thái Bình)

Danh sách trường Trung học phổ thông tại tỉnh Hưng Yên (sau khi sáp nhập tỉnh Thái Bình) giới thiệu hệ thống các trường THPT đang hoạt động trên địa bàn tỉnh Hưng Yên sau sáp nhập từ ngày 1 tháng 7 năm 2025.[1][2]

Mạng lưới trường trung học phổ thông tại Hưng Yên bao gồm các trường công lập trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hưng Yên, trường chuyên, trường tư thục, các cơ sở giáo dục liên cấp có cấp THPT và trung tâm GDNN – GDTX. Các trường phân bố rộng khắp tại các xã/phường góp phần đáp ứng nhu cầu học tập của học sinh trên toàn tỉnh.

Trong những năm gần đây, tỉnh Hưng Yên không ngừng đầu tư, nâng cấp cơ sở vật chất, đổi mới chương trình giáo dục và mở rộng hợp tác quốc tế trong lĩnh vực phổ thông, góp phần nâng cao chất lượng dạy và học. Danh sách dưới đây phản ánh bức tranh toàn diện về hệ thống giáo dục THPT của tỉnh, là nguồn tham khảo hữu ích cho phụ huynh, học sinh và các nhà nghiên cứu trong lĩnh vực giáo dục.

Danh sách sắp xếp theo địa bàn truyền thống (tỉnh Hưng Yên cũ và tỉnh Thái Bình cũ).

Khu vực Hưng Yên

[sửa | sửa mã nguồn]

1. Thành phố Hưng Yên

[sửa | sửa mã nguồn]
STT Tên trường Thành lập Xã/phường Số lớp 10
Trường công lập
1 Trường THPT Chuyên Hưng Yên 1997 Phố Hiến 12
2 Trường THPT Hưng Yên 1959 Phố Hiến 15
Cơ sở giáo dục khác
3 Trung tâm GDNN – GDTX Hưng Yên - Sơn Nam -
4 Trường THPT Tô Hiệu - Phố Hiến 10
5 Trường THPT Quang Trung - Sơn Nam 8

2. Huyện Tiên Lữ

[sửa | sửa mã nguồn]
STT Tên trường Thành lập Xã/phường Số lớp 10
Trường công lập
1 Trường THPT Tiên Lữ 1965 Hoàng Hoa Thám 13
2 Trường THPT Trần Hưng Đạo 1979 Tiên Lữ 9
3 Trường THCS & THPT Hoàng Hoa Thám 1999 Tiên Lữ 10
Cơ sở giáo dục khác
4 Trung tâm GDNN – GDTX Tiên Lữ - Hoàng Hoa Thám -
5 Trường THPT Ngô Quyền - Hoàng Hoa Thám 7

3. Huyện Phù Cừ

[sửa | sửa mã nguồn]
STT Tên trường Thành lập Xã/phường Số lớp 10
Trường công lập
1 Trường THPT Phù Cừ 1963 Quang Hưng 11
2 Trường THPT Nam Phù Cừ 1976 Tống Trân 9
Cơ sở giáo dục khác
3 Trung tâm GDNN – GDTX Phù Cừ - Đoàn Đào -
4 Trường THPT Newton Hưng Yên

(tên cũ: Trường THPT Nguyễn Du)

- Quang Hưng 10

4. Huyện Ân Thi

[sửa | sửa mã nguồn]
STT Tên trường Thành lập Xã/phường Số lớp 10
Trường công lập
1 Trường THPT Ân Thi 1962 Ân Thi 13
2 Trường THPT Nguyễn Trung Ngạn 1978 Hồng Quang 11
3 Trường THPT Phạm Ngũ Lão 2003 Ân Thi 9
Cơ sở giáo dục khác
4 Trung tâm GDNN – GDTX Ân Thi - Ân Thi -
5 Trường THPT Đinh Tiên Hoàng

(tên cũ: Trường THPT Lê Quý Đôn)

- Ân Thi 10

5. Huyện Kim Động

[sửa | sửa mã nguồn]
STT Tên trường Thành lập Xã/phường Số lớp 10
Trường công lập
1 Trường THPT Kim Động 1965 Lương Bằng 12
2 Trường THPT Đức Hợp 1979 Đức Hợp 11
3 Trường THPT Nghĩa Dân 2006 Nghĩa Dân 7
Cơ sở giáo dục khác
4 Trung tâm GDNN – GDTX Kim Động - Lương Bằng -
5 Trường THPT Nguyễn Trãi - Lương Bằng -

6. Huyện Khoái Châu

[sửa | sửa mã nguồn]
STT Tên trường Thành lập Xã/phường Số lớp 10
Trường công lập
1 Trường THPT Khoái Châu (cơ sở 1) 1962 Khoái Châu 11
2 Trường THPT Khoái Châu (cơ sở 2)

(tên cũ: Trường THPT Nam Khoái Châu)

1997 Chí Minh 11
3 Trường THPT Trần Quang Khải 2001 Triệu Việt Vương 10
4 Trường THPT Nguyễn Siêu 2008 Khoái Châu 10
Cơ sở giáo dục khác
5 Trung tâm GDNN – GDTX Khoái Châu - Khoái Châu -
6 Trường THPT Phùng Hưng - Khoái Châu 12

7. Huyện Yên Mỹ

[sửa | sửa mã nguồn]
STT Tên trường Thành lập Xã/phường Số lớp 10
Trường công lập
1 Trường THPT Yên Mỹ 1965 Yên Mỹ 15
2 Trường THPT Triệu Quang Phục 1979 Việt Yên 11
3 Trường THPT Minh Châu 2007 Việt Yên 12
Cơ sở giáo dục khác
4 Trung tâm GDNN – GDTX Yên Mỹ - Nguyễn Văn Linh -
5 Trường THPT Hồng Bàng - Yên Mỹ 9

8. Thị xã Mỹ Hào

[sửa | sửa mã nguồn]
STT Tên trường Thành lập Xã/phường Số lớp 10
Trường công lập
1 Trường THPT Mỹ Hào 1961 Mỹ Hào 14
2 Trường THPT Nguyễn Thiện Thuật 1976 Thượng Hồng 12
Cơ sở giáo dục khác
3 Trung tâm GDNN – GDTX Mỹ Hào - Mỹ Hào -
4 Trường TH, THCS & THPT Hồng Đức

(tên cũ: Trường THPT Hồng Đức)

- Mỹ Hào 12

9. Huyện Văn Lâm

[sửa | sửa mã nguồn]
STT Tên trường Thành lập Xã/phường Số lớp 10
Trường công lập
1 Trường THPT Văn Lâm 1966 Lạc Đạo 14
2 Trường THPT Trưng Vương 1999 Như Quỳnh 14
Cơ sở giáo dục khác
3 Trung tâm GDNN – GDTX Văn Lâm - Như Quỳnh -
4 Trường THPT Nguyễn Tất Thành

(tên cũ: Trường THPT Lương Tài)

- Đại Đồng 10
5 Trường THPT Hùng Vương - Lạc Đạo 11
6 Trường TH, THCS & THPT Everest Hưng Yên - Như Quỳnh 6

10. Huyện Văn Giang

[sửa | sửa mã nguồn]
STT Tên trường Thành lập Xã/phường Số lớp 10
Trường công lập
1 Trường THPT Văn Giang 1965 Phụng Công 14
2 Trường THPT Dương Quảng Hàm 2001 Văn Giang 11
Cơ sở giáo dục khác
3 Trung tâm GDNN – GDTX Văn Giang - Văn Giang -
4 Trường THPT Nguyễn Công Hoan - Mễ Sở 12
5 Trường TH, THCS & THPT Vinschool Ocean Park 2 - Nghĩa Trụ 5
6 Trường TH, THCS & THPT Edison Ecopark - Phụng Công 5
7 Trường TH, THCS & THPT Greenfield Ecopark

(tên cũ: Trường TH, THCS & THPT Đoàn Thị Điểm Ecopark)

- Phụng Công 10
8 Trường TH, THCS & THPT Ecopark Daesung

(tên cũ: Trường TH, THCS & THPT Chadwick Hà Nội)

- Phụng Công -

Khu vực Thái Bình

[sửa | sửa mã nguồn]

1. Thành phố Thái Bình

[sửa | sửa mã nguồn]
STT Tên trường Thành lập Xã/phường Số lớp 10
Trường công lập
1 Trường THPT Chuyên Thái Bình 1988 Trần Hưng Đạo 15
2 Trường THPT Nguyễn Đức Cảnh 1985 Trần Lãm 15
3 Trường THPT Lê Quý Đôn 1957 Trần Hưng Đạo 14
4 Trường TH, THCS & THPT Quách Đình Bảo 2021 Trần Hưng Đạo 12
Cơ sở giáo dục khác
5 Trung tâm GDNN – GDTX Thái Bình - Trần Lãm -
6 Trường THPT Nguyễn Công Trứ - Trần Hưng Đạo -
7 Trường TH, THCS & THPT Marie Curie Thái Bình - Trần Lãm 2
8 Trường TH, THCS & THPT Asahi Thái Bình

(tên cũ: Trường THPT Nguyễn Thái Bình)

- Trần Lãm 7

2. Huyện Vũ Thư

[sửa | sửa mã nguồn]
STT Tên trường Thành lập Xã/phường Số lớp 10
Trường công lập
1 Trường THPT Nguyễn Trãi 1965 Vũ Thư 14
2 Trường THPT Vũ Tiên 1965 Thư Vũ 12
3 Trường THPT Lý Bôn 1968 Thư Trì 13
4 Trường THPT Phạm Quang Thẩm 2002 Vũ Tiên 7
Cơ sở giáo dục khác
5 Trung tâm GDNN – GDTX Vũ Thư - Vũ Thư -
6 Trường THPT Lạc Long Quân

(tên cũ: Trường THPT Hùng Vương)

- Vũ Thư 13

3. Huyện Kiến Xương

[sửa | sửa mã nguồn]
STT Tên trường Thành lập Xã/phường Số lớp 10
Trường công lập
1 Trường THPT Chu Văn An 1972 Vũ Quý 11
2 Trường THPT Nguyễn Du 1965 Kiến Xương 12
3 Trường THPT Bắc Kiến Xương 1966 Lê Lợi 12
4 Trường THPT Bình Thanh 1976 Bình Thanh 9
Cơ sở giáo dục khác
5 Trung tâm GDNN – GDTX Kiến Xương - Kiến Xương -
6 Trường THPT Hồng Đức - Kiến Xương 9

4. Huyện Đông Hưng

[sửa | sửa mã nguồn]
STT Tên trường Thành lập Xã/phường Số lớp 10
Trường công lập
1 Trường THPT Bắc Đông Quan 1967 Đông Hưng 14
2 Trường THPT Nam Đông Quan 1965 Đông Quan 11
3 Trường THPT Tiên Hưng 1965 Tiên Hưng 12
4 Trường THPT Mê Linh 1978 Bắc Tiên Hưng 10
Cơ sở giáo dục khác
5 Trung tâm GDNN – GDTX Đông Hưng - Đông Hưng -
6 Trường THPT Đông Quan - Đông Hưng 15

5. Huyện Hưng Hà

[sửa | sửa mã nguồn]
STT Tên trường Thành lập Xã/phường Số lớp 10
Trường công lập
1 Trường THPT Bắc Duyên Hà 1960 Hưng Hà 15
2 Trường THPT Hưng Nhân 1965 Long Hưng 14
3 Trường THPT Nam Duyên Hà 1967 Hồng Minh 10
4 Trường THPT Đông Hưng Hà 1987 Diên Hà 13
Cơ sở giáo dục khác
5 Trung tâm GDNN – GDTX Hưng Hà - Hưng Hà -
6 Trường THPT Trần Thị Dung - Long Hưng 13

6. Huyện Quỳnh Phụ

[sửa | sửa mã nguồn]
STT Tên trường Thành lập Xã/phường Số lớp 10
Trường công lập
1 Trường THPT Quỳnh Côi 1962 Quỳnh Phụ 14
2 Trường THPT Phụ Dực 1965 Phụ Dực 14
3 Trường THPT Quỳnh Thọ 1980 Minh Thọ 14
Cơ sở giáo dục khác
4 Trung tâm GDNN – GDTX Quỳnh Phụ - Quỳnh Phụ -
5 Trường THPT Nguyễn Huệ - Quỳnh Phụ 14
6 Trường THPT Trần Quốc Tuấn

(tên cũ: Trường THPT Trần Hưng Đạo)

- Phụ Dực 10

7. Huyện Thái Thụy

[sửa | sửa mã nguồn]
STT Tên trường Thành lập Xã/phường Số lớp 10
Trường công lập
1 Trường THPT Đông Thụy Anh 1965 Thái Thụy 14
2 Trường THPT Thái Ninh 1962 Thái Ninh 10
3 Trường THPT Tây Thụy Anh 1967 Thụy Anh 14
4 Trường THPT Thái Phúc 1972 Bắc Thái Ninh 10
Cơ sở giáo dục khác
5 Trung tâm GDNN – GDTX Thái Thụy - Thái Thụy -
6 Trường THPT Diêm Điền - Thái Thụy 15

8. Huyện Tiền Hải

[sửa | sửa mã nguồn]
STT Tên trường Thành lập Xã/phường Số lớp 10
Trường công lập
1 Trường THPT Tây Tiền Hải 1961 Tiền Hải 14
2 Trường THPT Đông Tiền Hải 1980 Đông Tiền Hải 11
3 Trường THPT Nam Tiền Hải 1967 Hưng Phú 15
Cơ sở giáo dục khác
4 Trung tâm GDNN – GDTX Tiền Hải - Tiền Hải -
5 Trường THPT Hoàng Văn Thái - Tiền Hải 12

Ghi chú

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Từ ngày 01/7/2025, mô hình chính quyền 2 cấp của tỉnh Hưng Yên (mới) hoạt động; địa giới hành chính được sắp xếp theo nghị quyết của Quốc hội và UBTVQH.[3]
  • Việc đổi tên một số trường tư thục ở khu vực Hưng Yên cũ và khu vực Thái Bình cũ trong tháng 8/2025 đã được cập nhật (để tránh trùng lặp tên).
  • Các danh mục này đã được chuyển sang sắp xếp theo đơn vị xã/phường mới.

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Nghị quyết 202/2025/QH15 (sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh), hiệu lực 12/6/2025.[4]
  • Nghị quyết 1666/NQ-UBTVQH15 (sắp xếp ĐVHC cấp xã tỉnh Hưng Yên), ban hành 16/6/2025.
  • Mã trường THPT Hưng Yên/Thái Bình (đối chiếu địa danh).[5]
  • Quyết định 147/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên, ban hành 22/01/2026.[6]

Chú thích

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ Nghị quyết 202/2025/QH15 của Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh, thông qua ngày 12/6/2025.
  2. ^ UBTVQH: Nghị quyết 1666/NQ-UBTVQH15 về sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Hưng Yên, ban hành 16/6/2025.
  3. ^ Toàn văn Nghị quyết 202/2025/QH15.
  4. ^ phủ, Cổng Thông tin điện tử Chính. "Nghị quyết số 202/2025/QH15 của Quốc hội: Về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh". vanban.chinhphu.vn. Truy cập ngày 8 tháng 10 năm 2025.
  5. ^ "The page cannot be found or error". www.thongtintuyensinh.vn. Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 8 năm 2012. Truy cập ngày 8 tháng 10 năm 2025.
  6. ^ "147-QĐ1.pdf". Google Docs. Truy cập ngày 24 tháng 1 năm 2026.
  • x
  • t
  • s
Danh sách trường trung học phổ thông tại Việt Nam
Danh sách trường trung học phổ thông chuyên
  • An Giang
  • Bà Rịa – Vũng Tàu
  • Bạc Liêu
  • Bắc Giang
  • Bắc Kạn
  • Bắc Ninh
  • Bến Tre
  • Bình Dương
  • Bình Định
  • Bình Phước
  • Bình Thuận
  • Cà Mau
  • Cao Bằng
  • Cần Thơ
  • Đà Nẵng
  • Đắk Lắk
  • Đắk Nông
  • Điện Biên
  • Đồng Nai
  • Đồng Tháp
  • Gia Lai
  • Hà Giang
  • Hà Nam
  • Hà Nội
  • Hà Tĩnh
  • Hải Dương
  • Hải Phòng
  • Hậu Giang
  • Hòa Bình
  • Thành phố Hồ Chí Minh
  • Huế
  • Hưng Yên
  • Khánh Hòa
  • Kiên Giang
  • Kon Tum
  • Lai Châu
  • Lạng Sơn
  • Lào Cai
  • Lâm Đồng
  • Long An
  • Nam Định
  • Nghệ An
  • Ninh Bình
  • Ninh Thuận
  • Phú Thọ
  • Phú Yên
  • Quảng Bình
  • Quảng Nam
  • Quảng Ngãi
  • Quảng Ninh
  • Quảng Trị
  • Sóc Trăng
  • Sơn La
  • Tây Ninh
  • Thái Bình
  • Thái Nguyên
  • Thanh Hóa
  • Tiền Giang
  • Trà Vinh
  • Tuyên Quang
  • Vĩnh Long
  • Vĩnh Phúc
  • Yên Bái
Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Danh_sách_trường_trung_học_phổ_thông_tại_Hưng_Yên&oldid=74712574” Thể loại:
  • Giáo dục Hưng Yên
  • Danh sách trường trung học phổ thông theo tỉnh thành
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục Danh sách trường trung học phổ thông tại Hưng Yên Thêm ngôn ngữ Thêm đề tài

Từ khóa » C3 Thpt Nguyễn Thái Bình