Danh Sách ứng Viên được HĐGSCS đề Nghị Xét Công Nhận đạt Tiêu ...
Có thể bạn quan tâm
24. Hội đồng Giáo sư liên ngành Văn hóa-Nghệ thuật-Thể dục Thể thao
| STT | Họ và tên | Ngày, tháng, năm sinh | Giới tính | Ngành | Nơi làm việc | Quê quán (huyện/quận, tỉnh/thành phố) | Chức danh đăng ký | Hồ sơ đăng ký |
| 1 | Phạm Tiết Khánh | 11-12-1961 | Nam | Văn hóa | Trường Đại học Trà Vinh | Châu Thành, Trà Vinh | GS | Xem chi tiết |
| 2 | Phạm Lan Oanh | 25-02-1970 | Nữ | Văn hóa | Viện Văn hóa Nghệ thuật quốc gia Việt Nam | Thanh Xuân, Hà Nội | GS | Xem chi tiết |
| 3 | Hoàng Minh Phúc | 10-12-1976 | Nữ | Nghệ thuật | Trường Cao đẳng Mỹ thuật Trang trí Đồng Nai | Đống Đa, Hà Nội | GS | Xem chi tiết |
| 4 | Bùi Công Duy | 02-02-1981 | Nam | Nghệ thuật | Học viện Âm nhạc Quốc gia Việt Nam | Đông Anh - Hà Nội | PGS | Xem chi tiết |
| 5 | Nguyễn Xuân Hùng | 10-01-1976 | Nam | Thể dục Thể thao | Trường Đại học Thể dục Thể thao Đà Nẵng | Nam Đàn, Nghệ An | PGS | Xem chi tiết |
| 6 | Ngô Minh Hùng | 16-05-1975 | Nam | Nghệ thuật | Trường Đại học Văn Lang | Quỳnh Lưu, Nghệ An | PGS | Xem chi tiết |
| 7 | Nguyễn Tài Hưng | 06-09-1965 | Nam | Nghệ thuật | Học viện Âm nhạc quốc gia Việt Nam | Nam Từ Liêm, Hà Nội | PGS | Xem chi tiết |
| 8 | Đàm Trung Kiên | 26-03-1979 | Nam | Thể dục Thể thao | Trường Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh | Từ Sơn, Bắc Ninh | PGS | Xem chi tiết |
| 9 | Nguyễn Thị Mỹ Linh | 31-01-1978 | Nữ | Thể dục Thể thao | Trường Đại Học Thể dục thể thao Tp.HCM | Khoái Châu, Hưng Yên | PGS | Xem chi tiết |
| 10 | Nguyễn Văn Long | 10-12-1974 | Nam | Thể dục Thể thao | Trường Đại học Thể dục thể thao Đà Nẵng | Vinh Linh, Quảng Trị | PGS | Xem chi tiết |
| 11 | Trương Đại Lượng | 02-07-1976 | Nam | Văn hóa | Trường Đại học Văn hoá Hà Nội | Lương Tài, Bắc Ninh | PGS | Xem chi tiết |
| 12 | Phạm Minh Phong | 01-07-1977 | Nam | Nghệ thuật | Trường ĐH Sư phạm Nghệ thuật Trung ương | Cẩm Thủy, Thanh Hóa | PGS | Xem chi tiết |
| 13 | Nguyễn Duy Quyết | 20-12-1972 | Nam | Thể dục Thể thao | Trường ĐH SP Thể dục Thể thao Hà Nội | Phú Xuân, Hà Nội | PGS | Xem chi tiết |
| 14 | Nguyễn Văn Thiên | 13-07-1968 | Nam | Văn hóa | Trường Đại học Văn hóa Hà Nội | Thành phố Thái Bình, Thái Bình | PGS | Xem chi tiết |
| 15 | Lê Thị Bích Thuỷ | 18-10-1981 | Nữ | Văn hóa | Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh | Nông Cống, Thanh Hoá | PGS | Xem chi tiết |
| 16 | Phạm Đức Toàn | 03-11-1981 | Nam | Thể dục Thể thao | Trường Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh | Thành phố Hải Dương, Hải Dương | PGS | Xem chi tiết |
| 17 | Huỳnh Thị Trang | 22-01-1967 | Nữ | Văn hóa | Trường Đại học Cần Thơ | Gò Công Tây, Tiền Giang | PGS | Xem chi tiết |
| 18 | Nguyễn Thế Truyền | 08-08-1965 | Nam | Nghệ thuật | Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Đức Phổ, Quảng Ngãi | PGS | Xem chi tiết |
| 19 | Đinh Công Tuấn | 13-01-1976 | Nam | Văn hóa | Trường Đại học Văn hoá Hà Nội | Yên Mỹ, Hưng Yên | PGS | Xem chi tiết |
26. Hội đồng Giáo sư ngành Vật lý
| STT | Họ và tên | Ngày, tháng, năm sinh | Giới tính | Ngành | Nơi làm việc | Quê quán (huyện/quận, tỉnh/thành phố) | Chức danh đăng ký | Hồ sơ đăng ký |
| 1 | Nguyễn Thế Bình | 11-11-1954 | Nam | Vật lý | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà nội | Thanh Trì , Hà nội | GS | Xem chi tiết |
| 2 | Nguyễn Hoài Châu | 22-04-1956 | Nam | Vật lý | Viện Công nghệ môi trường, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam | Hà Đông, Hà Nội | GS | Xem chi tiết |
| 3 | Phùng Văn Đồng | 22-10-1981 | Nam | Vật lý | Trường Đại học Phenikaa | Ba Vì, Hà Nội | GS | Xem chi tiết |
| 4 | Chu Mạnh Hoàng | 13-07-1979 | Nam | Vật lý | Viện Đào tạo Quốc tế về Khoa học Vật liệu (ITIMS), Trường ĐHBK Hà Nội | Diễn Châu, Nghệ An | GS | Xem chi tiết |
| 5 | Nguyễn Văn Hồng | 28-02-1973 | Nam | Vật lý | Viện Vật lý Kỹ thuật, ĐHBK Hà Nội | Ninh Giang, Hải Dương | GS | Xem chi tiết |
| 6 | Dương Ngọc Huyền | 21-05-1958 | Nam | Vật lý | Viện Vật lý Kỹ thuật, ĐHBK Hà Nội | Yên Thành, Nghệ An | GS | Xem chi tiết |
| 7 | Nguyễn Hữu Lâm | 26-10-1974 | Nam | Vật lý | Viện Vật lý kỹ thuật, Trường ĐHBK Hà Nội | Hoa Lư, Ninh Bình | GS | Xem chi tiết |
| 8 | Phan Bách Thắng | 13-11-1979 | Nam | Vật lý | Trung Tâm Nghiên cứu Vật liệu Cấu trúc Nano và Phân tử, ĐHQG-HCM | Hưng Hà, Thái Bình | GS | Xem chi tiết |
| 9 | Nguyễn Thế Toàn | 20-08-1973 | Nam | Vật lý | Trường Đại học Khoa Học Tự Nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội. | Xuân Trường, Nam Định | GS | Xem chi tiết |
| 10 | Nguyễn Xuân Ca | 10-10-1980 | Nam | Vật lý | Viện Khoa học và Công nghệ, Trường ĐH Khoa học, ĐH Thái Nguyên | Kiến Xương, Thái Bình | PGS | Xem chi tiết |
| 11 | Vũ Đức Chính | 30-05-1978 | Nam | Vật lý | Viện Khoa học vật liệu, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam | Vụ Bản, Nam Định | PGS | Xem chi tiết |
| 12 | Nguyễn Văn Chương | 10-11-1986 | Nam | Vật lý | Học viện Kỹ thuật Quân sự | xã Phong Vân, huyện Ba Vì, Thành phố Hà Nội | PGS | Xem chi tiết |
| 13 | Trần Việt Cường | 12-03-1977 | Nam | Vật lý | Trường Đại học Nguyễn Tất Thành, Tp.HCM | Hoài Đức, Hà Nội | PGS | Xem chi tiết |
| 14 | Phan Văn Độ | 16-02-1971 | Nam | Vật lý | Trường Đại học Thủy lợi | Kiến Xương, Thái Bình | PGS | Xem chi tiết |
| 15 | Trần Thị Thu Hạnh | 19-05-1981 | Nữ | Vật lý | Trường Đại học Bách khoa – Đại học quốc gia Tp.HCM | Vĩnh Bảo, Hải Phòng. | PGS | Xem chi tiết |
| 16 | Nguyễn Văn Hảo | 12-01-1980 | Nam | Vật lý | Trường Đại học Khoa học, ĐH Thái Nguyên | Thanh Miện, Hải Dương | PGS | Xem chi tiết |
| 17 | Trần Viết Nhân Hào | 11-12-1983 | Nam | Vật lý | Trường Đại học Sư phạm, Đại học Huế | Vĩnh Linh, Quảng Trị | PGS | Xem chi tiết |
| 18 | Vũ Xuân Hòa | 13-08-1980 | Nam | Vật lý | Viện Khoa học và Công nghệ, Trường ĐH Khoa học, ĐH Thái Nguyên | Cẩm Giảng, Hải Dương | PGS | Xem chi tiết |
| 19 | Nguyễn Thị Hồng | 09-07-1983 | Nữ | Vật lý | Bộ môn Vật lý, Khoa Khoa học Tự nhiên, Trường Đại học Cần Thơ | Xã Vĩnh Bình, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang | PGS | Xem chi tiết |
| 20 | Chử Mạnh Hưng | 28-12-1984 | Nam | Vật lý | Trường Đại học Bách khoa Hà Nội | Thanh Trì, Hà Nội | PGS | Xem chi tiết |
| 21 | Mai Thị Lan | 20-01-1986 | Nữ | Vật lý | Viện Vật lý Kỹ thuật, Trường ĐHBK Hà Nội | Tiên Lãng, Hải Phòng | PGS | Xem chi tiết |
| 22 | Lê Thị Ngọc Loan | 13-03-1980 | Nữ | Vật lý | Trường Đại học Quy Nhơn | Tuy Phước, Bình Định | PGS | Xem chi tiết |
| 23 | Nguyễn Việt Long | 02-07-1976 | Nam | Vật lý | Đại học Sài Gòn | Hoàng Lộc, Hoàng Hóa, Thanh Hóa | PGS | Xem chi tiết |
| 24 | Lê Văn Lịch | 11-12-1988 | Nam | Vật lý | Viện Khoa học và Kỹ thuật Vật Liệu, Trường ĐHBK Hà Nội | Gia Viễn, Ninh Bình | PGS | Xem chi tiết |
| 25 | Nguyễn Mạnh Thắng | 03-12-1979 | Nam | Vật lý | Viện Khoa học và Công nghệ quân sự, Bộ quốc phòng | Cổ Đô, Ba Vì, Hà Nội | PGS | Xem chi tiết |
| 26 | Phạm Hữu Thiện | 12-12-1978 | Nam | Vật lý | Viện Khoa học Vật liệu Ứng dụng, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam | Châu Thành, An Giang | PGS | Xem chi tiết |
| 27 | Nguyễn Hoàng Thoan | 01-02-1981 | Nữ | Vật lý | Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội | Thuận Thành, Bắc Ninh | PGS | Xem chi tiết |
| 28 | Nguyễn Công Tú | 29-09-1985 | Nam | Vật lý | Viện Vật lý kỹ thuật, Trường ĐHBK Hà Nội | Kim Động, Hưng Yên | PGS | Xem chi tiết |
| 29 | Nguyễn Tư | 05-09-1984 | Nam | Vật lý | Trường Đại học Phenikaa | Bình Chương- Bình Sơn - Quảng Ngãi | PGS | Xem chi tiết |
| 30 | Dương Anh Tuấn | 30-04-1980 | Nam | Vật lý | Trường Đại học Phenikaa | Chí Linh, Hải Dương | PGS | Xem chi tiết |
| 31 | Hà Thanh Tùng | 10-07-1979 | Nam | Vật lý | Trường Đại học Đồng Tháp | Châu Thành, Đồng Tháp | PGS | Xem chi tiết |
27. Hội đồng Giáo sư liên ngành Xây dựng-Kiến trúc
| STT | Họ và tên | Ngày, tháng, năm sinh | Giới tính | Ngành | Nơi làm việc | Quê quán (huyện/quận, tỉnh/thành phố) | Chức danh đăng ký | Hồ sơ đăng ký |
| 1 | Nguyễn Phước Dân | 24-09-1963 | Nam | Xây dựng | Trường Đại Học Bách Khoa - Đại Học Quốc Gia TP. Hồ Chí Minh | Tiền Giang | GS | Xem chi tiết |
| 2 | Nguyễn Văn Chính | 11-06-1983 | Nam | Xây dựng | Trường Đại học Bách khoa, Đại học Đà Nẵng. | Sơn Tịnh, Quảng Ngãi | PGS | Xem chi tiết |
| 3 | Vũ Thị Hồng Hạnh | 07-06-1976 | Nữ | Kiến trúc | Đại học Kiến trúc Thành Phố Hồ Chí Minh | Bình Lục, Hà Nam | PGS | Xem chi tiết |
| 4 | Phạm Thái Hoàn | 21-03-1983 | Nam | Xây dựng | Trường Đại học Xây dựng | Yên Thành, Nghệ An | PGS | Xem chi tiết |
| 5 | Hà Mạnh Hùng | 05-08-1982 | Nam | Xây dựng | Trường Đại học Xây dựng Hà Nội | Hoằng Hóa, Thanh Hóa | PGS | Xem chi tiết |
| 6 | Nguyễn Lan Hương | 19-12-1979 | Nữ | Xây dựng | Trường Đại học Công nghiệp Thực phẩm Thành phố Hồ Chí Minh | Lạng Giang, Bắc Giang | PGS | Xem chi tiết |
| 7 | Nguyễn Ngọc Lâm | 04-07-1983 | Nam | Xây dựng | Trường Đại học xây dựng Hà Nội | Hoằng Hóa, Thanh Hóa | PGS | Xem chi tiết |
| 8 | Hoàng Vĩnh Long | 31-01-1976 | Nam | Xây dựng | Trường Đại học Xây dựng | Phường Ngọc Thụy, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội | PGS | Xem chi tiết |
| 9 | Trần Lê Lựu | 16-10-1984 | Nam | Xây dựng | Trường Đại học Việt Đức | Đô Lương, Nghệ An | PGS | Xem chi tiết |
| 10 | Ngô Lê Minh | 01-03-1976 | Nam | Kiến trúc | Trường đại học Tôn Đức Thắng | Ý Yên, Nam Định | PGS | Xem chi tiết |
| 11 | Đinh Thị Nga | 10-04-1983 | Nữ | Xây dựng | Viện Nghiên cứu Phát triển bền vững, Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TP. Hồ Chí Minh | Đức Thọ, Hà Tĩnh | PGS | Xem chi tiết |
| 12 | Phạm Vũ Hồng Sơn | 03-02-1985 | Nam | Xây dựng | Trường Đại học Bách khoa - Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh | Đô Lương, Nghệ An | PGS | Xem chi tiết |
| 13 | Trần Minh Thi | 14-02-1984 | Nam | Xây dựng | Trường Đại học Bách khoa – Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh | Tuy Phước, Bình Định | PGS | Xem chi tiết |
| 14 | Ngô Văn Thuyết | 09-05-1986 | Nam | Xây dựng | Trường Đại học Thủy lợi | Trực Ninh, Nam Định | PGS | Xem chi tiết |
28. Hội đồng Giáo sư ngành Y học
| STT | Họ và tên | Ngày, tháng, năm sinh | Giới tính | Ngành | Nơi làm việc | Quê quán (huyện/quận, tỉnh/thành phố) | Chức danh đăng ký | Hồ sơ đăng ký |
| 1 | Trần Xuân Bách | 05-10-1984 | Nam | Y học | Viện Đào tạo Y học dự phòng và Y tế công cộng, Trường Đại học Y Hà Nội | Thường Tín, Hà Nội | GS | Xem chi tiết |
| 2 | Đoàn Quốc Hưng | 20-04-1968 | Nam | Y học | Trường Đại học Y Hà Nội | Tiên Lữ, Hưng Yên | GS | Xem chi tiết |
| 3 | Phạm Minh Khuê | 13-03-1978 | Nam | Y học | Trường Đại học Y Dược Hải Phòng | Kiến An, Hải Phòng | GS | Xem chi tiết |
| 4 | Vũ Thị Hoàng Lan | 30-12-1976 | Nữ | Y học | Đại học Y tế công cộng | Thành phố Nam Định | GS | Xem chi tiết |
| 5 | Võ Trương Như Ngọc | 12-12-1977 | Nam | Y học | Trường Đại học Y Hà Nội | Phù Mỹ, Bình Định | GS | Xem chi tiết |
| 6 | Lê Văn Quảng | 21-02-1972 | Nam | Y học | Trường Đại học Y Hà Nội | Gia Bình, Bắc Ninh | GS | Xem chi tiết |
| 7 | Hồ Anh Sơn | 21-01-1976 | Nam | Y học | Viện nghiên cứu Y dược học quân sự, Học viện Quân y | Quỳnh Lưu, Nghệ An | GS | Xem chi tiết |
| 8 | Võ Văn Thắng | 14-07-1961 | Nam | Y học | Trường Đại học Y Dược, Đại học Huế | Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế | GS | Xem chi tiết |
| 9 | Trần Quyết Tiến | 02-01-1961 | Nam | Y học | Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh. | Mỏ Cày Bắc, Bến Tre | GS | Xem chi tiết |
| 10 | Ngô Minh Xuân | 14-11-1962 | Nam | Y học | Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch | Bình Đại, Bến Tre | GS | Xem chi tiết |
| 11 | Nguyễn Quỳnh Anh | 16-08-1981 | Nữ | Y học | Trường Đại học Y tế Công cộng | Quỳnh Phụ, Thái Bình | PGS | Xem chi tiết |
| 12 | Trần Quỳnh Anh | 03-04-1974 | Nữ | Y học | Trường Đại học Y Hà Nội | Gia Viễn, Ninh Bình | PGS | Xem chi tiết |
| 13 | Đỗ Ngọc Ánh | 13-06-1982 | Nam | Y học | Học viện Quân y | Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc | PGS | Xem chi tiết |
| 14 | Lê Thị Kim Ánh | 03-04-1978 | Nữ | Y học | Trường Đại học Y tế Công cộng | Hải Châu, TP. Đà Nẵng | PGS | Xem chi tiết |
| 15 | Nguyễn Văn Bằng | 03-08-1976 | Nam | Y học | Bệnh viện Quân y 103- Học viện Quân y | Ninh Giang, Hải Dương | PGS | Xem chi tiết |
| 16 | Nguyễn Ngọc Bích | 23-08-1975 | Nữ | Y học | Trường Đại học Y tế công cộng | Mỹ Đức, Hà Nội | PGS | Xem chi tiết |
| 17 | Đỗ Như Bình | 08-11-1983 | Nam | Y học | Bệnh viện Quân y 103, Học viện Quân y | Thạch Thất, Hà Nội | PGS | Xem chi tiết |
| 18 | Phạm Văn Bình | 26-10-1967 | Nam | Y học | Bệnh viện K | Thụy Hương, Kiến Thụy, Hải Phòng | PGS | Xem chi tiết |
| 19 | Trương Đình Cẩm | 20-02-1967 | Nam | Y học | Bệnh viện quân y 175, Bộ Quốc Phòng | An Nhơn, Bình Định | PGS | Xem chi tiết |
| 20 | Nguyễn Văn Chủ | 16-01-1973 | Nam | Y học | Bệnh viện K | Giao Thủy, Nam Định | PGS | Xem chi tiết |
| 21 | Đặng Thành Chung | 22-09-1982 | Nam | Y học | Bộ môn Sinh lý bệnh, Học viện Quân y | Giao Thủy, Nam Định | PGS | Xem chi tiết |
| 22 | Nguyễn Văn Chuyên | 05-10-1981 | Nam | Y học | Học viện Quân y | Lạng Giang, Bắc Giang | PGS | Xem chi tiết |
| 23 | Vũ Chí Dũng | 25-03-1970 | Nam | Y học | Bệnh viện Nhi Trung ương | Mỹ Đức, Hà Nội | PGS | Xem chi tiết |
| 24 | Đỗ Trung Dũng | 01-10-1977 | Nam | Y học | Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Trung ương. | Xuân Trường, Nam Định | PGS | Xem chi tiết |
| 25 | Trương Quang Định | 27-10-1966 | Nam | Y học | Bệnh viện Nhi Đồng Thành Phố | Chợ Lách, Bến Tre | PGS | Xem chi tiết |
| 26 | Dương Minh Đức | 18-12-1984 | Nam | Y học | Trường Đại học Y tế công cộng | Quốc Oai, Hà Nội | PGS | Xem chi tiết |
| 27 | Đào Việt Hằng | 27-07-1987 | Nữ | Y học | Trường Đại học Y Hà Nội | Tĩnh Gia, Thanh Hoá | PGS | Xem chi tiết |
| 28 | Ngô Mạnh Hùng | 11-07-1976 | Nam | Y học | Bệnh viện hữu nghị Việt Đức | Lương Tài, Bắc Ninh | PGS | Xem chi tiết |
| 29 | Nguyễn Thị Thu Hiền | 21-09-1974 | Nữ | Y học | Bệnh viện Mắt trung ương | Hoài đức, Hà nội | PGS | Xem chi tiết |
| 30 | Nguyễn Đức Lam | 19-09-1975 | Nam | Y học | Trường Đại học Y Hà Nội | Vĩnh Bảo, Hải Phòng | PGS | Xem chi tiết |
| 31 | Đỗ Đức Minh | 14-02-1984 | Nam | Y học | Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh | Ứng Hoà, Hà Nội | PGS | Xem chi tiết |
| 32 | Nguyễn Huy Ngọc | 20-08-1970 | Nam | Y học | Sở Y tế tỉnh Phú Thọ | Hạ Hoà, Phú Thọ | PGS | Xem chi tiết |
| 33 | Nguyễn Minh Phương | 22-02-1974 | Nữ | Y học | Trường Đại học Y dược Cần Thơ | Đầm Dơi, Cà Mau | PGS | Xem chi tiết |
| 34 | Nguyễn Tiến Quang | 01-02-1977 | Nam | Y học | Bệnh viện K | Lạng Giang, Bắc Giang | PGS | Xem chi tiết |
| 35 | Nguyễn Ngọc Rạng | 17-07-1954 | Nam | Y học | Trường Đại học Y Dược Cần Thơ | Dak Hà, Kon Tum | PGS | Xem chi tiết |
| 36 | Nguyễn Văn Sơn | 29-10-1964 | Nam | Y học | Bệnh viện đa khoa tỉnh Phú Thọ | Thành phố Việt Trì, Phú Thọ | PGS | Xem chi tiết |
| 37 | Hoàng Văn Sỹ | 13-03-1971 | Nam | Y học | Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh | Thanh Hà, Hải Dương | PGS | Xem chi tiết |
| 38 | Phạm Quang Thái | 29-10-1976 | Nam | Y học | Viện Vệ sinh Dịch tễ Trung ương | Thanh Oai, Hà Nội | PGS | Xem chi tiết |
| 39 | Nguyễn Mạnh Thắng | 23-08-1976 | Nam | Y học | Trường Đại học Y Hà Nội | Kiến Thụy, Hải Phòng | PGS | Xem chi tiết |
| 40 | Nguyễn Thanh Thảo | 07-11-1980 | Nam | Y học | Trường Đại học Y Dược, Đại học Huế. | Hương Thuỷ, Thừa Thiên Huế. | PGS | Xem chi tiết |
| 41 | Hồ Hữu Thiện | 20-07-1965 | Nam | Y học | Bệnh viện Trung ương Huế | Phong Điền, Thừa Thiên-Huế | PGS | Xem chi tiết |
| 42 | Võ Duy Thông | 15-12-1982 | Nam | Y học | Đại học Y Dược TP. Hồ Chí Minh | Tuy Phong, Bình Thuận | PGS | Xem chi tiết |
| 43 | Nguyễn Đức Thuận | 31-10-1982 | Nam | Y học | Bệnh viện Quân y 103, Học viện Quân y. | Ba Vì, Hà Nội. | PGS | Xem chi tiết |
| 44 | Nguyễn Thu Thủy | 20-11-1981 | Nữ | Y học | Đại học Y Dược TP. Hồ Chí Minh | Ninh Giang, Hải Dương | PGS | Xem chi tiết |
| 45 | Võ Thành Toàn | 20-03-1974 | Nam | Y học | Bệnh viện Thống Nhất | Phù Mỹ, Bình Định | PGS | Xem chi tiết |
| 46 | Lê Quang Trí | 18-01-1968 | Nam | Y học | Bệnh viện Quân y 7A, Cục Hậu cần, Quân khu 7 | Long Thành, Đồng Nai | PGS | Xem chi tiết |
| 47 | Hà Mạnh Tuấn | 01-01-1966 | Nam | Y học | Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh | Nhơn Phong, Bình Định | PGS | Xem chi tiết |
| 48 | Lê Anh Tuấn | 15-07-1978 | Nam | Y học | Viện Vệ sinh dịch tễ Trung ương | Diễn Châu, Nghệ An | PGS | Xem chi tiết |
| 49 | Phùng Anh Tuấn | 31-01-1969 | Nam | Y học | Bệnh viện Quân y 103, Học viện Quân y | Văn Lâm, Hưng Yên | PGS | Xem chi tiết |
| 50 | Tạ Anh Tuấn | 04-04-1967 | Nam | Y học | Bệnh viện Nhi Trung Ương | Từ Sơn, Bắc Ninh | PGS | Xem chi tiết |
| 51 | Trần Anh Tuấn | 25-01-1979 | Nam | Y học | Trung tâm Điện quang, BV Bạch Mai | Duy Tiên - Hà Nam | PGS | Xem chi tiết |
| 52 | Trương Thanh Tùng | 15-11-1974 | Nam | Y học | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thanh Hóa | Thanh Liêm, Hà Nam | PGS | Xem chi tiết |
| 53 | Phạm Bá Tuyến | 04-02-1966 | Nam | Y học | Bệnh viện Y học cổ truyền Bộ Công an | Gia Lộc, Hải Dương | PGS | Xem chi tiết |
| 54 | Phạm Nguyên Tường | 25-09-1972 | Nam | Y học | Bệnh viện Trung ương Huế | Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế | PGS | Xem chi tiết |
| 55 | Vũ Hải Vinh | 06-07-1982 | Nam | Y học | Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp, cơ sở An Đồng | Kiến Thụy, Hải Phòng | PGS | Xem chi tiết |
| 56 | Trần Xuân Vĩnh | 03-08-1971 | Nam | Y học | ĐHYD Tp.Hồ Chí Minh | Phú Lộc, Thừa Thiên Huế | PGS | Xem chi tiết |
| 57 | Lê Thượng Vũ | 16-12-1971 | Nam | Y học | Đại học Y Dược TPHCM | Duy Tiên, Hà Nam | PGS | Xem chi tiết |
Danh sách ứng viên được HĐGSCS đề nghị xét công nhận đạt tiêu chuẩn chức danh GS, PGS năm 2021 (Phần 1)
Danh sách ứng viên được HĐGSCS đề nghị xét công nhận đạt tiêu chuẩn chức danh GS, PGS năm 2021 (Phần 2)
Danh sách ứng viên được HĐGSCS đề nghị xét công nhận đạt tiêu chuẩn chức danh GS, PGS năm 2021 (Phần 3)
Số lượt xem : 33598Từ khóa » Danh Sách Công Nhận Phó Giáo Sư 2021
-
Danh Sách ứng Viên Chức Danh GS, PGS Năm 2021 (Xét Tại Phiên ...
-
Công Bố 405 ứng Viên đạt Chuẩn Giáo Sư, Phó Giáo Sư - Vietnamnet
-
Công Bố Danh Sách 405 Giáo Sư, Phó Giáo Sư đạt Chuẩn Năm 2021
-
DANH SÁCH ỨNG VIÊN GS/PGS - Học Viện Khoa Học Và Công Nghệ
-
Chi Tiết Danh Sách 405 ứng Viên đạt Chuẩn Giáo Sư, Phó Giáo Sư ...
-
Danh Sách 405 ứng Viên đủ Tiêu Chuẩn Công Nhận Chức Danh GS ...
-
Công Bố Danh Sách ứng Viên GS, PGS đã Qua Vòng Xét Cấp Nhà Nước
-
DANH SÁCH ỨNG VIÊN ĐƯỢC ĐỀ NGHỊ HỘI ĐỒNG GIÁO SƯ ...
-
Giáo Sư, Phó Giáo Sư
-
Lễ Trao Quyết định Công Nhận đạt Tiêu Chuẩn Chức Danh Giáo Sư ...
-
Trường Đại Học Cần Thơ Có Thêm 01 Giáo Sư Và 13 Phó Giáo Sư - CTU
-
Xét đạt Chuẩn Và Bổ Nhiệm GS, PGS Năm 2021
-
Xét đạt Chuẩn Và Bổ Nhiệm GS, PGS ... - Đại Học Xây Dựng Hà Nội
-
Thông Báo Danh Sách ứng Viên đăng Kí Xét đạt Tiêu Chuẩn Giáo Sư ...