Danh Sách Vũ Khí Sử Dụng Trong Nội Chiến Campuchia - Wikipedia

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Cộng hòa Khmer Hiện/ẩn mục Cộng hòa Khmer
    • 1.1 Súng lục
    • 1.2 Tiểu liên
    • 1.3 Súng trường tấn công
    • 1.4 Carbine
    • 1.5 Súng trường
    • 1.6 Súng trường
    • 1.7 Shotgun
    • 1.8 Súng máy hạng nhẹ
    • 1.9 Súng máy đa chức năng
    • 1.10 Súng máy hạng nặng
    • 1.11 Rốc két chống tăng
    • 1.12 Súng trường không giật
    • 1.13 Súng phóng lựu
    • 1.14 Súng phòng không
    • 1.15 Súng cối
    • 1.16 Sơn pháo
    • 1.17 Xe thiết giáp
    • 1.18 Trực thăng
    • 1.19 Không quân
    • 1.20 Hải quân
  • 2 Khmer Đỏ Hiện/ẩn mục Khmer Đỏ
    • 2.1 Súng lục
    • 2.2 Tiểu liên
    • 2.3 Súng trường tấn công
    • 2.4 Carbine
    • 2.5 Súng trường kiểu chốt
    • 2.6 Súng bắn tỉa
    • 2.7 Súng máy hạng nhẹ
    • 2.8 Súng máy đa chức năng
    • 2.9 Súng máy hạng nặng
    • 2.10 Súng chống tăng
    • 2.11 Súng phòng không
    • 2.12 Súng cối
    • 2.13 Sơn pháo
    • 2.14 Súng trường không giật
  • 3 Xem thêm
  • 4 Chú thích
  • 5 Tham khảo
  • Bài viết
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
In và xuất
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản để in ra
Tại dự án khác
  • Khoản mục Wikidata
Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Tăng T-55 được dùng trong cuộc nội chiến Campuchia

Nội chiến Campuchia là một cuộc xung đột đẫm máu giữa Đảng Campuchia Dân chủ (được gọi là Khmer Đỏ) và nước Cộng hòa Khmer (République khmère) dẫn đầu bởi chính phủ Lon Nol do Mỹ hậu thuẫn. Dưới đây là danh sách vũ khí được sử dụng trong cuộc nội chiến này.

Cộng hòa Khmer

[sửa | sửa mã nguồn]

Súng lục

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Smith & Wesson mẫu 39
  • Colt.45 M1911
  • FN GP35

Tiểu liên

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Tiểu liên Thompson
  • M3
  • MAT-49

Súng trường tấn công

[sửa | sửa mã nguồn]
  • M16A1
  • CAR-15 Được dùng cho biệt kích
  • AKM Thu được từ phe Cộng sản
  • AKMS Thu được từ phe Cộng sản.
  • AK-47 Thu được từ phe Cộng sản
  • AKS-47 Thu được từ phe Cộng sản
  • Kiểu 56 Thu được từ phe Cộng sản

Carbine

[sửa | sửa mã nguồn]
  • M1/ M2 Carbine

Súng trường

[sửa | sửa mã nguồn]
  • M1 Garand
  • CKC Thu được từ phe Cộng sản
  • FN FAL 50.00 Là súng trường được dùng từ năm 1963
  • Heckler & Koch G3 Là súng trường được dùng từ năm 1963

Súng trường

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Springfield M1903
  • MAS-36
  • Lee-Enfield Được dùng với số lượng nhỏ

Shotgun

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Ithaca 37 hoạt động theo kiểu bán tự động thông thường và có đầu ruồi để nhắm

Súng máy hạng nhẹ

[sửa | sửa mã nguồn]
  • M1918A2 BAR
  • FM 24/29
  • Bren Được dùng với số lượng nhỏ
  • DPM Thu được từ phe Cộng sản

Súng máy đa chức năng

[sửa | sửa mã nguồn]
  • M60
  • M60B/M60D Dựa trên súng máy được trang bị cho trực thăng UH-1
  • RPD Thu được từ phe Cộng sản

Súng máy hạng nặng

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Browning M2 Dựa trên khẩu M113
  • Browning M1917 Dùng hạn chế
  • Browning M1919A4
  • SG-43/SGM Goryunov Thu được từ phe Cộng sản

Rốc két chống tăng

[sửa | sửa mã nguồn]
  • M72 LAW

Súng trường không giật

[sửa | sửa mã nguồn]
  • M67
  • M20
  • M40

Súng phóng lựu

[sửa | sửa mã nguồn]
  • M79
  • M203 Dựa trên khẩu M16A1

Súng phòng không

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Súng phòng không Bofors 40mm
  • Súng phòng không S-60 57mm
  • Súng phòng không kiểu 55/65 37mm Là biến thể khẩu M1939 của Trung Quốc (61-K)[1]

Súng cối

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Súng cối M30 107mm
  • Súng cối M2 4.2 inch

Sơn pháo

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Sơn pháo M101 105mm
  • Sơn pháo M102 105mm
  • Sơn pháo M114 155mm

Xe thiết giáp

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Xe jeep vũ trang, 1/4 tấn được gắn khẩu súng máy M60 hoặc Browning M1919A4
  • Xe tải chở hàng M35
  • M-113 xe bọc thép chở quân
  • AMX-13 tăng hạng nhẹ
  • M24 Chaffee tăng hạng nhẹ
  • Pháo tự hành M8
  • M8 Greyhound xe thiết giáp
  • Xe thiết giáp AML-60
  • Xe thiết giáp AML-90

Trực thăng

[sửa | sửa mã nguồn]
  • UH-1 Iroquois máy bay trực thăng vũ trang
  • UH-1H vận chuyển
  • Sikorsky H-34 vận chuyển

Không quân

[sửa | sửa mã nguồn]
  • MiG-17 máy bay chiến đấu
  • Shenyang J-5 máy bay chiến đấu
  • C-47 vận chuyển
  • Fairchild C-123 Provider vận chuyển
  • AC-47D máy bay trực thăng vũ trang hạng nặng
  • AU-24A máy bay trực thăng vũ trang hạng nặng nhỏ
  • T-28 Trojan Bắc Mỹ máy bay huấn luyện/chiến đấu thả bom
  • Potez CM.170R Fouga Magister máy bay huấn luyện/chiến đấu thả bom
  • Cessna T-37B máy bay huấn luyện/chiến đấu thả bom
  • Cessna T-41 Mescalero huấn luyện
  • Cessna O-1D Bird Dog máy bay trinh sát/quan sát hạng nhẹ
  • U-1A Otter máy bay liên lạc

Hải quân

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Tàu chiến nhỏ trên sông (MON) tàu ven sông trang bị trọng pháo
  • Tàu tuần tra cao tốc (PCF)
  • Tàu tuần tra hỗ trợ tấn công (ASPB), (còn gọi là tàu Alpha)
  • Tàu tuần tra sông (PBR), (tất cả đều làm bằng sợi thủy tinh, được đẩy tới bằng các tia nước đôi)

Khmer Đỏ

[sửa | sửa mã nguồn]

Súng lục

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Makarov PM
  • Tokarev TT-33
  • Kiểu 54: Bản sao khẩu TT-33 của Trung Quốc

Tiểu liên

[sửa | sửa mã nguồn]
  • MAT-49
  • VZ 24,26
  • PPSh-41, K-50M
  • PPS-43

Súng trường tấn công

[sửa | sửa mã nguồn]
  • AK-47
  • AKM
  • Kiểu 56
  • Kiểu 56-1
  • Kiểu 63 Được dùng với số lượng nhỏ
  • Sa vz.58 Được dùng với số lượng nhỏ

Carbine

[sửa | sửa mã nguồn]
  • SKS
  • Carbine kiểu 56

Súng trường kiểu chốt

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Mosin-Nagant
  • Carbine kiểu 53
  • MAS-36
  • Arisaka Được dùng với số lượng nhỏ

Súng bắn tỉa

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Mosin Nagant
  • SVD Là súng bắn tỉa, được dùng với số lượng nhỏ

Súng máy hạng nhẹ

[sửa | sửa mã nguồn]
  • RPD
  • RPK
  • Degtyaryov DP/DPM
  • Kiểu 53

Súng máy đa chức năng

[sửa | sửa mã nguồn]
  • PK/PKM
  • Degtyaryov RP-46

Súng máy hạng nặng

[sửa | sửa mã nguồn]
  • SG-43/SGM Goryunov
  • Kiểu 53/57 Là biến thể khẩu SG-43 và SGM của Trung Quốc
  • DShK
  • Kiểu 54 Là biến thể khẩu DShK của Trung Quốc
  • KPV

Súng chống tăng

[sửa | sửa mã nguồn]
  • RPG-2
  • RPG-7
  • RPG kiểu 56
  • RPG kiểu 69

Súng phòng không

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Súng phòng không S-60 57mm Được dùng với số lượng nhỏ
  • Súng phòng không kiểu 59 57mm Là biến thể khẩu S-60 của Trung Quốc, được dùng với số lượng nhỏ
  • ZPU-1/2/4
  • Súng phòng không 37mm (61-K) Được dùng với số lượng nhỏ
  • Súng phòng không kiểu 55/65 37mm Là biến thể khẩu M1939 của Trung Quốc (61-K), Được dùng với số lượng nhỏ

Súng cối

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Kiểu 53 82mm
  • PM-41 82mm
  • Kiểu 55 120mm

Sơn pháo

[sửa | sửa mã nguồn]

Khmer Đỏ sử dụng số lượng nhỏ sơn pháo dã chiến

  • Sơn pháo kiểu 60 122mm
  • Súng chống tăng T-12 100mm
  • Pháo sư đoàn D-44 85 mm
  • Pháo sư đoàn ZiS-3 76mm

Súng trường không giật

[sửa | sửa mã nguồn]
  • B-10
  • B-11
  • Kiểu 56
  • Súng trường không giật kiểu 65

Xem thêm

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Danh sách vũ khí sử dụng trong Chiến tranh Việt Nam
  • Danh sách vũ khí sử dụng trong Nội chiến Lào

Chú thích

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ Conboy, FANK: A History of the Cambodian Armed Forces, 1970-1975 (2011), pp. 263; 268-269.

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Albert Grandolini, Armor of the Vietnam War (2): Asian Forces, Concord Publications, Hong Kong 1998. ISBN 978-9623616225
  • Bernard C. Nalty, Jacob Neufeld and George M. Watson, An Illustrated Guide to the Air War over Vietnam, Salamander Books Ltd, London 1982. ISBN 978-0668053464
  • Bill Gunston, An Illustrated Guide to Military Helicopters, Salamander Books Ltd, London 1981. ISBN 978-0861011100
  • Kenneth Conboy and Kenneth Bowra, The War in Cambodia 1970-75, Men-at-arms series 209, Osprey Publishing Ltd, London 1989. ISBN 0-85045-851-X
  • Michael Green & Peter Sarson, Armor of the Vietnam War (1): Allied Forces, Concord Publications, Hong Kong 1996. ISBN 962-361-611-2
Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Danh_sách_vũ_khí_sử_dụng_trong_Nội_chiến_Campuchia&oldid=71757673” Thể loại:
  • Danh sách vũ khí
  • Nội chiến Campuchia
  • Vũ khí chiến tranh Việt Nam
  • Danh sách quân sự chiến tranh Việt Nam
  • Danh sách về Campuchia
  • Vũ khí trong Chiến tranh Việt Nam
  • Danh sách liên quan đến lịch sử Campuchia
Thể loại ẩn:
  • Trang sử dụng liên kết tự động ISBN
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục Danh sách vũ khí sử dụng trong Nội chiến Campuchia 2 ngôn ngữ Thêm đề tài

Từ khóa » Súng B94