Danh Sách Vũ Khí Trên Máy Bay – Wikipedia Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Súng máy bay
  • 2 Bom hàng không
  • 3 Tên lửa phóng từ máy bay
  • 4 Ngư lôi phóng từ máy bay
  • 5 Xem thêm
  • 6 Tham khảo
  • Bài viết
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
In và xuất
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản để in ra
Tại dự án khác
  • Khoản mục Wikidata
Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bài viết này cần thêm chú thích nguồn gốc để kiểm chứng thông tin. Mời bạn giúp hoàn thiện bài viết này bằng cách bổ sung chú thích tới các nguồn đáng tin cậy. Các nội dung không có nguồn có thể bị nghi ngờ và xóa bỏ. (Tìm hiểu cách thức và thời điểm xóa thông báo này)

Sau đây là danh sách các loại vũ khí được phóng từ máy bay:

Súng máy bay

[sửa | sửa mã nguồn]
  • ADEN cannon (UK)
  • Becker (Germany)
  • Berezin B-20 (USSR)
  • Berezin BS/UB (USSR)
  • Browning Model 1919 machine gun (United States)
  • Colt Mk 12 cannon (United States)
  • DEFA cannon (France)
  • GAU-7 cannon (United States)
  • GAU-8 Avenger (United States)
  • GAU-12 Equalizer (United States)
  • Gryazev-Shipunov GSh-23L (Russia)
  • Gryazev-Shipunov GSh-6-23 (Russia)
  • Gryazev-Shipunov GSh-6-30 (Russia)
  • Gryazev-Shipunov/Izhmash GSh-30-1 (Russia)
  • Gryazev-Shipunov GSh-30-2 (Russia)
  • Shipunov 2A42 (Russia)
  • Hispano 20 mm cannon (Switzerland)
  • Lewis gun
  • M2.50 calibre Browning machine gun (United States)
  • M61 Vulcan (United States)
  • M197 Gatling gun (United States)
  • Mauser BK-27 (Germany)
  • MG 151 cannon (Germany)
  • MG 15 machine gun (Germany)
  • MG 17 machine gun (Germany)
  • MG 131 machine gun (Germany)
  • MG FF cannon (Germany)
  • MK 108 cannon (Germany)
  • Parabellum MG14
  • Molins gun (UK)
  • Nudelman NL-37 (Russia)
  • Nudelman-Rikhter NR-23 (Russia)
  • Nudelman-Rikhter NR-30 (Russia)
  • ShKAS machine gun (Russia)
  • ShVAK cannon (Russia)
  • Type 1 machine gun (Japan)
  • Type 2 machine gun (Japan)
  • Type 92 machine gun (Japan)
  • Type 99 cannon (Japan)
  • Vickers machine gun (UK)
  • Vickers K còn gọi là VGO (UK)
  • Vickers S (UK)
  • Volkov-Yartsev VYa-23 (USSR)

Bom hàng không

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Bom hạt nhân B28
  • Bom hạt nhân B39
  • Bom hạt nhân B41
  • Bom hạt nhân B46
  • Bom hạt nhân B43
  • Bom hạt nhân B53
  • Bom hạt nhân B57
  • Bom hạt nhân B61
  • Bom hạt nhân B90
  • Bom phát quang BLU-82
  • GBU-10 Paveway 2000lbs
  • GBU-12 Paveway 500lbs
  • GBU-15
  • EGBU-15
  • GBU-24 Paveway III
  • GBU-28
  • Bom thông minh JDAM
  • JSOW
  • Bom hạt nhân MK2
  • Bom hạt nhân MK4
  • Bom hạt nhân MK5
  • Bom hạt nhân MK6
  • Bom hạt nhân Mk7
  • Bom hạt nhân Mk8
  • Bom hạt nhân MK10
  • Bom hạt nhân MK11
  • Bom hạt nhân MK12
  • Bom hạt nhân Mk15
  • MK18
  • Bom napan MK77
  • Bom MK 81
  • Bom MK 82
  • Bom MK 83
  • Bom MK 84
  • Mk-101 Bom xuyên đầu đạn hạt nhân
  • Bom MOAB
  • Tallboy bomb (Bom động đất)
  • Grand Slam bomb (Bom động đất)
  • T-12 Cloud Maker (loại 44.000 pound của Hoa Kỳ)
  • Butterfly bomb

Tên lửa phóng từ máy bay

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Xem Danh sách các tên lửa
  • Hydra 70
  • Le Prieur rocket
  • R4M rocket
  • RP-3
  • RS-82, RS-132, M-8, M-13

Ngư lôi phóng từ máy bay

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Ngư lôi MK44
  • Ngư lôi MK46
  • Ngư lôi Pentane (UK)

Xem thêm

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Danh sách vũ khí

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  • x
  • t
  • s
Vũ khí
Lịch sử
Hiện đại
  • Nội chiến Hoa Kỳ
  • Chiến tranh thế giới thứ nhất
    • Hóa học
    • Pháp
    • Đức
    • Ý
    • Nga
    • Anh
    • Hoa Kỳ
    • Infantry
  • Chiến tranh thế giới thứ hai
    • Pháp
    • Đức
    • Ý
    • Liên Xô
    • United Kingdom
    • Hoa Kỳ
    • Infantry
  • Chiến tranh Triều Tiên
  • Chiến tranh Việt Nam
Premodern
  • Medieval European
Types
  • Máy bay
  • Ancillary
  • Phòng không
  • Anti-ballistic
  • Anti-personnel
  • Anti-tank
  • Area denial
  • Pháo
  • Sinh học
  • Hóa học
  • Ceremonial
  • Combat vehicle
  • Conventional
  • Crew-served
  • Cyber
  • Deadly
  • Vũ khí năng lượng
  • Explosive
  • Súng cầm tay
  • Hunting
  • Improvised
  • Incendiary
  • Martial arts
  • Hủy diệt hàng loạt
  • Melee
  • Non-lethal
  • Offensive
  • Personal
  • Pneumatic
  • Practice
  • Ranged
  • Space
  • Kiến tạo động đất
  • Ngư lôi
  • Toy
Khác
  • Arsenal
  • Industry
  • Mount
  • Gun ownership
  • Science fiction
  • Thể loại Thể loại
  • x
  • t
  • s
Danh sách các nội dung liên quan đến hàng không
Tổng thểThời gian biểu hàng không · Máy bay · Hãng chế tạo máy bay · Động cơ máy bay · Hãng chế tạo động cơ máy bay · Sân bay · Hãng hàng không  · Kỹ thuật hàng không
Quân sựKhông quân · Vũ khí máy bay · Tên lửa · Máy bay không người lái (UAV) · Máy bay thử nghiệm · Vũ khí không gian
Kỷ lụcKỷ lục tốc độ bay · Kỷ lục quãng đường bay · Kỷ lục bay cao · Kỷ lục thời gian bay · Máy bay sản xuất với số lượng lớn
Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Danh_sách_vũ_khí_trên_máy_bay&oldid=73727936” Thể loại:
  • Vũ khí máy bay
  • Danh sách vũ khí
  • Danh sách liên quan đến hàng không
Thể loại ẩn:
  • Trang thiếu chú thích trong bài
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục Danh sách vũ khí trên máy bay 4 ngôn ngữ Thêm đề tài

Từ khóa » Súng B43