Danh Sách Xã Thuộc Tỉnh Gia Lai – Wikipedia Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Danh sách này là một phần của Danh sách xã tại Việt Nam.
Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Danh_sách_xã_thuộc_tỉnh_Gia_Lai&oldid=74518746” Thể loại:
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Bài viết
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản để in ra
- Khoản mục Wikidata
| Bài này không đáp ứng chỉ dẫn chung về độ nổi bật. Nếu bạn am hiểu về chủ đề này, hãy bổ sung nội dung hoặc viết lại bài để xác lập độ nổi bật của chủ đề. Cách tốt nhất là bổ sung các nguồn sách báo, tài liệu độc lập, uy tín. Những bài không nổi bật sẽ được hợp nhất, đổi hướng đến bài khác, hoặc bị xóa. Có thể đang có thảo luận tại trang thảo luận của bài này. (Tìm hiểu cách thức và thời điểm xóa thông báo này) |
Tính đến ngày 1 tháng 11 năm 2024, tỉnh Gia Lai có 218 đơn vị hành chính cấp xã, trong đó có 180 xã.[1]
Dưới đây là danh các xã thuộc tỉnh Gia Lai hiện nay.
Huyện lỵ| Xã[2] | Trực thuộc | Diện tích (km²) | Dân số (người) | Mật độ dân số (người/km²) | Thành lập |
|---|---|---|---|---|---|
| A Dơk | huyện Đak Đoa | ||||
| Al Bá | Huyện Chư Sê | ||||
| An Phú | thành phố Pleiku | 10,79 | |||
| An Thành | huyện Đak Pơ | ||||
| An Trung | Huyện Kông Chro | ||||
| Ayun | Huyện Chư Sê | ||||
| Ayun | Huyện Mang Yang | ||||
| Ayun Hạ | Huyện Phú Thiện | ||||
| Bar Măih | Huyện Chư Sê | ||||
| Bàu Cạn | Huyện Chư Prông | ||||
| Biển Hồ | thành phố Pleiku | 20,19 | |||
| Bình Giáo | Huyện Chư Prông | ||||
| Bờ Ngoong | Huyện Chư Sê | ||||
| Chơ Long | Huyện Kông Chro | ||||
| Chrôh Pơnan | Huyện Phú Thiện | ||||
| Chư A Thai | Huyện Phú Thiện | ||||
| Chư Ă | thành phố Pleiku | 14,47 | |||
| Chư Băh | Thị xã Ayun Pa | 69,59 | |||
| Chư Don | Huyện Chư Pưh | ||||
| Chư Drăng | Huyện Krông Pa | ||||
| Chư Đang Ya | Huyện Chư Păh | ||||
| Chư Gu | Huyện Krông Pa | ||||
| Chư Krey | Huyện Kông Chro | ||||
| Chư Mố | Huyện Ia Pa | ||||
| Chư Ngọc | Huyện Krông Pa | ||||
| Chư Pơng | Huyện Chư Sê | ||||
| Chư Răng | Huyện Ia Pa | ||||
| Chư Rcăm | Huyện Krông Pa | ||||
| Cư An | huyện Đak Pơ | ||||
| Cửu An | thị xã An Khê | 19,98 | |||
| Diên Phú | thành phố Pleiku | 16,79 | |||
| Dun | Huyện Chư Sê | ||||
| Đak DJrăng | Huyện Mang Yang | ||||
| Đak Krong | huyện Đak Đoa | ||||
| Đak SMar | Huyện Kbang | ||||
| Đak Sơ Mei | huyện Đak Đoa | ||||
| Đăk Jơ Ta | Huyện Mang Yang | ||||
| Đăk Kơ Ning | Huyện Kông Chro | ||||
| Đăk Pling | Huyện Kông Chro | ||||
| Đăk Pơ Pho | Huyện Kông Chro | ||||
| Đăk Rong | Huyện Kbang | ||||
| Đăk Song | Huyện Kông Chro | ||||
| Đăk Ta Ley | Huyện Mang Yang | ||||
| Đăk Tơ Pang | Huyện Kông Chro | ||||
| Đăk Tơ Ver | Huyện Chư Păh | ||||
| Đăk Trôi | Huyện Mang Yang | ||||
| Đăk Yă | Huyện Mang Yang | ||||
| Đất Bằng | Huyện Krông Pa | ||||
| Đê Ar | Huyện Mang Yang | ||||
| Đông | Huyện Kbang | ||||
| Gào | thành phố Pleiku | 58,31 | |||
| Glar | huyện Đak Đoa | ||||
| Hà Bầu | huyện Đak Đoa | ||||
| Hà Đông | huyện Đak Đoa | ||||
| Hà Tam | huyện Đak Pơ | ||||
| Hà Tây | Huyện Chư Păh | ||||
| Hải Yang | huyện Đak Đoa | ||||
| HBông | Huyện Chư Sê | ||||
| Hneng | huyện Đak Đoa | ||||
| Hnol | huyện Đak Đoa | ||||
| Hòa Phú | Huyện Chư Păh | ||||
| Hra | Huyện Mang Yang | ||||
| Ia Ake | Huyện Phú Thiện | ||||
| Ia Bang | Huyện Chư Prông | ||||
| Ia Bă | Huyện Ia Grai | ||||
| Ia Băng | Huyện Chư Prông | ||||
| Ia Băng | huyện Đak Đoa | ||||
| Ia Blang | Huyện Chư Sê | ||||
| Ia Blứ | Huyện Chư Pưh | ||||
| Ia Boòng | Huyện Chư Prông | ||||
| Ia Broăi | Huyện Ia Pa | ||||
| Ia Chia | Huyện Ia Grai | ||||
| Ia Dêr | Huyện Ia Grai | ||||
| Ia Din | Huyện Đức Cơ | ||||
| Ia Dom | Huyện Đức Cơ | ||||
| Ia Dơk | Huyện Đức Cơ | ||||
| Ia Drăng | Huyện Chư Prông | ||||
| Ia Dreng | Huyện Chư Pưh | ||||
| Ia Ga | Huyện Chư Prông | ||||
| Ia Glai | Huyện Chư Sê | ||||
| Ia Grăng | Huyện Ia Grai | ||||
| Ia HDreh | Huyện Krông Pa | ||||
| Ia Hiao | Huyện Phú Thiện | ||||
| Ia Hla | Huyện Chư Pưh | ||||
| Ia HLốp | Huyện Chư Sê | ||||
| Ia Hrú | Huyện Chư Pưh | ||||
| Ia Hrung | Huyện Ia Grai | ||||
| Ia Ka | Huyện Chư Păh | ||||
| Ia Kdăm | Huyện Ia Pa | ||||
| Ia Kênh | thành phố Pleiku | 33,03 | |||
| Ia Khai | Huyện Ia Grai | ||||
| Ia Khươl | Huyện Chư Păh | ||||
| Ia Kla | Huyện Đức Cơ | ||||
| Ia Kly | Huyện Chư Prông | ||||
| Ia Ko | Huyện Chư Sê | ||||
| Ia Krai | Huyện Ia Grai | ||||
| Ia Kreng | Huyện Chư Păh | ||||
| Ia Krêl | Huyện Đức Cơ | ||||
| Ia Kriêng | Huyện Đức Cơ | ||||
| Ia Lang | Huyện Đức Cơ | ||||
| Ia Lâu | Huyện Chư Prông | ||||
| Ia Le | Huyện Chư Pưh | ||||
| Ia Me | Huyện Chư Prông | ||||
| Ia Mlăh | Huyện Krông Pa | ||||
| Ia Mơ | Huyện Chư Prông | ||||
| Ia Mơ Nông | Huyện Chư Păh | ||||
| Ia Mrơn | Huyện Ia Pa | ||||
| Ia Nan | Huyện Đức Cơ | ||||
| Ia Nhin | Huyện Chư Păh | ||||
| Ia O | Huyện Chư Prông | ||||
| Ia O | Huyện Ia Grai | ||||
| Ia Pal | Huyện Chư Sê | ||||
| Ia Peng | Huyện Phú Thiện | ||||
| Ia Pếch | Huyện Ia Grai | ||||
| Ia Pết | huyện Đak Đoa | ||||
| Ia Phang | Huyện Chư Pưh | ||||
| Ia Phí | Huyện Chư Păh | ||||
| Ia Phìn | Huyện Chư Prông | ||||
| Ia Pia | Huyện Chư Prông | ||||
| Ia Piar | Huyện Phú Thiện | ||||
| Ia Piơr | Huyện Chư Prông | ||||
| Ia Pnôn | Huyện Đức Cơ | ||||
| Ia Púch | Huyện Chư Prông | ||||
| Ia R'tô | Thị xã Ayun Pa | 31 | |||
| Ia RBol | Thị xã Ayun Pa | 85,78 | |||
| Ia RMok | Huyện Krông Pa | ||||
| Ia Rong | Huyện Chư Pưh | ||||
| Ia RSai | Huyện Krông Pa | ||||
| Ia RSươm | Huyện Krông Pa | ||||
| Ia Sao | Huyện Ia Grai | ||||
| Ia Sao | Thị xã Ayun Pa | 83,36 | |||
| Ia Sol | Huyện Phú Thiện | ||||
| Ia Tiêm | Huyện Chư Sê | ||||
| Ia Tô | Huyện Ia Grai | ||||
| Ia Tôr | Huyện Chư Prông | ||||
| Ia Trok | Huyện Ia Pa | ||||
| Ia Tul | Huyện Ia Pa | ||||
| Ia Vê | Huyện Chư Prông | ||||
| Ia Yeng | Huyện Phú Thiện | ||||
| Ia Yok | Huyện Ia Grai | ||||
| Kdang | huyện Đak Đoa | ||||
| Kim Tân | Huyện Ia Pa | ||||
| Kon Chiêng | Huyện Mang Yang | ||||
| Kon Gang | huyện Đak Đoa | ||||
| Kon Pne | Huyện Kbang | ||||
| Kon Thụp | Huyện Mang Yang | ||||
| Kông Bờ La | Huyện Kbang | ||||
| Kông HTok | Huyện Chư Sê | ||||
| Kông Lơng Khơng | Huyện Kbang | ||||
| Kông Yang | Huyện Kông Chro | ||||
| Krong | Huyện Kbang | ||||
| Krông Năng | Huyện Krông Pa | ||||
| Lơ Ku | Huyện Kbang | ||||
| Lơ Pang | Huyện Mang Yang | ||||
| Nam Yang | huyện Đak Đoa | ||||
| Nghĩa An | Huyện Kbang | ||||
| Nghĩa Hòa | Huyện Chư Păh | ||||
| Nghĩa Hưng | Huyện Chư Păh | ||||
| Phú An | huyện Đak Pơ | ||||
| Phú Cần | Huyện Krông Pa | ||||
| Pờ Tó | Huyện Ia Pa | ||||
| Song An | thị xã An Khê | 44,52 | |||
| Sơ Pai | Huyện Kbang | ||||
| Sơn Lang | Huyện Kbang | ||||
| Sró | Huyện Kông Chro | ||||
| Tân An | huyện Đak Pơ | ||||
| Tân Bình | huyện Đak Đoa | ||||
| Thành An | thị xã An Khê | 22,21 | |||
| Thăng Hưng | Huyện Chư Prông | ||||
| Tơ Tung | Huyện Kbang | ||||
| Trà Đa | thành phố Pleiku | 13,21 | |||
| Trang | huyện Đak Đoa | ||||
| Tú An | thị xã An Khê | 35,34 | |||
| Uar | Huyện Krông Pa | ||||
| Xuân An | thị xã An Khê | 27,93 | |||
| Ya Hội | huyện Đak Pơ | ||||
| Ya Ma | Huyện Kông Chro | ||||
| Yang Bắc | huyện Đak Pơ | ||||
| Yang Nam | Huyện Kông Chro | ||||
| Yang Trung | Huyện Kông Chro |
Chú thích
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ "Nghị quyết số 1195/NQ-UBTVQH15 về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Gia Lai giai đoạn 2023 – 2025". Cổng thông tin điện tử Quốc hội Việt Nam. ngày 28 tháng 9 năm 2024. Bản gốc lưu trữ ngày 10 tháng 10 năm 2024. Truy cập ngày 10 tháng 10 năm 2024.
- ^ Tổng cục Thống kê
| |
|---|---|
|
- Danh sách xã tại Việt Nam
- Hành chính Gia Lai
- Bài viết với chủ đề có độ nổi bật không rõ
Từ khóa » Danh Sách Các Xã ở Gia Lai
-
Gia Lai Map - UBND Tỉnh Gia Lai
-
Thể Loại:Xã, Phường, Thị Trấn Gia Lai – Wikipedia Tiếng Việt
-
Danh Sách đơn Vị Hành Chính Trực Thuộc Tỉnh Gia Lai
-
[PDF] Tỉnh Gia Lai - UBDT
-
DANH SÁCH CÁC HUYỆN CỦA GIA LAI Mới Nhất 2022 - CPP
-
Tỉnh Gia Lai Có Bao Nhiêu Thị Xã, Thành Phố, Huyện | Báo Võ Thuật
-
Top 14 Danh Sách Các Xã ở Gia Lai
-
Gia Lai
-
DANH MỤC HUYỆN, THỊ XÃ Của Tỉnh Gia Lai
-
Tỉnh Gia Lai Có Bao Nhiêu Thành Phố? Thị Xã? Huyện?
-
Báo Gia Lai điện Tử - Tin Nhanh - Chính Xác
-
Bản đồ Các Huyện Của Tỉnh Gia Lai Cập Nhật Chính Xác Nhất, ảnh ...
-
Sở Giáo Dục Và Đào Tạo Tỉnh Gia Lai