Danh Sách Xe Tăng – Wikipedia Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- 1 Liên Xô-Nga
- 2 Hoa Kỳ Hiện/ẩn mục Hoa Kỳ
- 2.1 Chiến tranh thế giới thứ nhất
- 2.2 Giai đoạn giữa hai cuộc chiến tranh thế giới
- 2.3 Chiến tranh thế giới thứ 2
- 2.4 Chiến tranh lạnh đến nay
- 3 Anh Hiện/ẩn mục Anh
- 3.1 Chiến tranh thế giới thứ nhất
- 3.2 Giai đoạn giữa hai cuộc chiến tranh thế giới
- 3.3 Chiến tranh thế giới thứ hai
- 3.4 Chiến tranh lạnh đến nay
- 4 Pháp Hiện/ẩn mục Pháp
- 4.1 Chiến tranh thế giới thứ nhất
- 4.2 Giai đoạn giữa hai cuộc chiến tranh thế giới đến chiến tranh thế giới thứ hai
- 4.3 Chiến tranh lạnh đến nay
- 5 Đức Hiện/ẩn mục Đức
- 5.1 Chiến tranh thế giới thứ nhất
- 5.2 Chiến tranh thế giới thứ hai
- 5.3 Chiến tranh lạnh đến nay
- 6 Ý Hiện/ẩn mục Ý
- 6.1 Chiến tranh thế giới thứ nhất
- 6.2 Giai đoạn giữa hai cuộc chiến tranh thế giới
- 6.3 Chiến tranh thế giới thứ hai
- 6.4 Chiến tranh lạnh đến nay
- 7 Tiệp Khắc Hiện/ẩn mục Tiệp Khắc
- 7.1 Giai đoạn giữa hai cuộc chiến tranh thế giới đến Chiến tranh thế giới thứ hai
- 7.2 Chiến tranh lạnh đến nay
- 8 Ba Lan Hiện/ẩn mục Ba Lan
- 8.1 Giai đoạn giữa hai cuộc chiến tranh thế giới đến Chiến tranh thế giới thứ hai
- 8.2 Chiến tranh lạnh đến nay
- 9 Tây Ban Nha Hiện/ẩn mục Tây Ban Nha
- 9.1 Trước và trong Nội chiến Tây Ban Nha
- 9.2 Chiến tranh lạnh đến nay
- 10 Canada
- 11 New Zealand
- 12 Úc
- 13 Iran
- 14 I-rắc
- 15 Israel
- 16 Trung Quốc
- 17 Triều Tiên
- 18 Hàn Quốc
- 19 Nhật Bản Hiện/ẩn mục Nhật Bản
- 19.1 Giai đoạn giữa hai cuộc chiến tranh thế giới đến Chiến tranh thế giới thứ hai
- 19.2 Chiến tranh lạnh đến nay
- 20 Chú thích
- 21 Tài liệu tham khảo
- Bài viết
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản để in ra
- Khoản mục Wikidata
Danh sách xe tăng là danh sách liệt kê các loại xe tăng của từng quốc gia
Liên Xô-Nga
[sửa | sửa mã nguồn]- Danh sách xe tăng của Liên Xô- Nga
Hoa Kỳ
[sửa | sửa mã nguồn]Chiến tranh thế giới thứ nhất
[sửa | sửa mã nguồn]| Tên | Hình ảnh | Loại | Số lượng chế tạo |
|---|---|---|---|
| M1917 | Xe tăng hạng nhẹ | 952 | |
| M1918 | Xe tăng siêu nhẹ | 15[1] |
Giai đoạn giữa hai cuộc chiến tranh thế giới
[sửa | sửa mã nguồn]| Tên | Hình ảnh | Loại | Số lượng chế tạo |
|---|---|---|---|
| M1921 | Xe tăng hạng trung | 1 nguyên mẫu[2] | |
| M1922 | Xe tăng hạng trung | 11 | |
| T1 | Xe tăng hạng nhẹ | ~10 | |
| T2 | Xe tăng hạng trung | 1[3] | |
| T7 | Xe tăng hạng nhẹ | ||
| M1 | Xe tăng siêu nhẹ | 113 | |
| M2 | Xe tăng hạng nhẹ | ||
| M2 | Xe tăng hạng trung | 18 M2 94 M2A1 | |
| Marmon-Herrington CTLS | Xe tăng hạng nhẹ/ Xe tăng lội nước | 875 |
Chiến tranh thế giới thứ 2
[sửa | sửa mã nguồn]| Tên | Hình ảnh | Loại | Số lượng chế tạo |
|---|---|---|---|
| M3/M5 Stuart | Xe tăng hạng nhẹ | ||
| M22 Locust | Xe tăng đổ bộ đường không hạng nhẹ | 830 | |
| M24 Chaffee | Xe tăng hạng nhẹ | ||
| M3 Lee | Xe tăng hạng trung | 6258 | |
| M4 Sherman | Xe tăng hạng trung | 49,234, không bao gồm nguyên mẫu[4] | |
| M6 | Xe tăng hạng nặng | 40 | |
| M26 Pershing | Xe tăng hạng trung/ Xe tăng hạng nặng | 2239 | |
| T14 | Xe tăng hạng nặng | 2[5] |
Chiến tranh lạnh đến nay
[sửa | sửa mã nguồn]| Tên | Hình ảnh | Loại | Số lượng chế tạo |
|---|---|---|---|
| T92 | Xe tăng hạng nhẹ | ||
| M-551 Sheridan | Xe tăng hạng nhẹ | 1700 | |
| M41 Walker Bulldog | Xe tăng hạng nhẹ | 3729 | |
| M46 Patton | Xe tăng hạng trung | 1,160 (tất cả các biến thể)[6] | |
| M47 Patton | Xe tăng hạng trung | Hơn 9000 | |
| M48 Patton | Xe tăng hạng trung | ~12.000 | |
| M60 Patton | Xe tăng chiến đấu chủ lực/ Xe tăng hạng trung | Trên 15.000 (tính mọi biến thể) | |
| M26 Pershing | Xe tăng hạng nặng/ Xe tăng hạng trung | 2.202 | |
| T95 | Xe tăng hạng trung | 9 | |
| T29 | Xe tăng hạng nặng | ||
| M103 | Xe tăng hạng nặng | 300 | |
| MBT-70 | Xe tăng chiến đấu chủ lực | 14 | |
| M1 Abrams | Xe tăng chiến đấu chủ lực | Hơn 9000 |
Anh
[sửa | sửa mã nguồn]Chiến tranh thế giới thứ nhất
[sửa | sửa mã nguồn]| Tên | Hình ảnh | Loại | Số lượng chế tạo |
|---|---|---|---|
| Little Willie | Nguyên mẫu xe tăng | 1 | |
| Mark I | Xe tăng | 150 | |
| Mark II | Xe tăng | 50 | |
| Mark III | Xe tăng | 50 | |
| Mark IV | Xe tăng chiến đấu | 1220 | |
| Mark V | Xe tăng hạng nặng | 400 | |
| Mark VI | Dự án xe tăng | 0 | |
| Mark VII | Xe tăng | 3 | |
| Mark VIII | Xe tăng | 125 | |
| Mark IX | Xe tăng | 34 | |
| Mark X | Dự án xe tăng | 0 | |
| Mark A | Xe tăng hạng trung | 200 (trước ngày 14 tháng 3 năm 1919) | |
| Mark C | Xe tăng hạng trung | 36 |
Giai đoạn giữa hai cuộc chiến tranh thế giới
[sửa | sửa mã nguồn]| Tên | Hình ảnh | Loại | Số lượng chế tạo |
|---|---|---|---|
| Carden-Loyd Mk VI | Xe tăng siêu nhẹ | 450 | |
| Mk II | Xe tăng hạng nhẹ | ~100 | |
| Mk III | Xe tăng hạng nhẹ | 42 | |
| Mk IV | Xe tăng hạng nhẹ | 34 | |
| Mk V | Xe tăng hạng nhẹ | 22 | |
| Mk VI | Xe tăng hạng nhẹ | 1285 | |
| Vickers Mk E | Xe tăng bộ binh hạng nhẹ | 137 | |
| Mk I | Xe tăng hành trình | 125 | |
| Mk II | Xe tăng hành trình | 175 | |
| Mk III | Xe tăng hành trình | 65 | |
| Vickers Medium Mark I | Xe tăng hạng trung | vài chục | |
| Vickers Medium Mark II | Xe tăng hạng trung | ~100 | |
| Vickers Medium Mark III | Xe tăng hạng trung | 6 | |
| Vickers A1E1 Independent | Xe tăng hạng nặng | 1 |
Chiến tranh thế giới thứ hai
[sửa | sửa mã nguồn]| Tên | Hình ảnh | Loại | Số lượng chế tạo |
|---|---|---|---|
| Matilda I | Xe tăng bộ binh hạng nhẹ | 139 | |
| Matilda II | Xe tăng bộ binh | 2987 | |
| Mk.III «Valentine" | Xe tăng bộ binh | 7315 | |
| Mk VII Cavalier | Xe tăng hành trình | 500 | |
| Mk.VIII "Harry Hopkins" | Xe tăng hạng nhẹ | 99 [7] | |
| Mk.V «Covenanter" | Xe tăng hạng trung | 1771 | |
| Mk.VIII "Cromwell" | Xe tăng hành trình hạng trung | 4016 | |
| Mk.VI "Crusader" | Xe tăng hành trình hạng trung | 5300 | |
| Mk.VIII “Challenger” | Xe tăng hành trình hạng trung | ~450 | |
| Mk.VII "Tetrarch" | Xe tăng hạng nhẹ | 177 | |
| Mk.IV "Churchill" | Xe tăng bộ binh hạng nặng | 5640 | |
| Comet | Xe tăng hành trình hạng trung | 1186 | |
| Excelsior | Xe tăng hạng nặng | 2 | |
| Sherman Firefly | Xe tăng hạng trung | 699 | |
| TOG II | Xe tăng siêu nặng | 1 | |
| Tortoise | Xe tăng hạng nặng | 6 |
Chiến tranh lạnh đến nay
[sửa | sửa mã nguồn]| Tên | Hình ảnh | Loại | Số lượng chế tạo |
|---|---|---|---|
| Charioteer | Xe tăng hành trình/ Xe tăng hạng trung | 442[8] | |
| Conqueror | Xe tăng hạng nặng | 185 | |
| Centurion | Xe tăng chiến đấu chủ lực | 4,423[9] | |
| Chieftain | Xe tăng chiến đấu chủ lực | 2265 | |
| Challenger 1 | Xe tăng chiến đấu chủ lực | 420 | |
| Challenger 2 | Xe tăng chiến đấu chủ lực | 447 |
Pháp
[sửa | sửa mã nguồn]Chiến tranh thế giới thứ nhất
[sửa | sửa mã nguồn]| Tên | Hình ảnh | Loại | Số lượng chế tạo |
|---|---|---|---|
| Schneider CA1 | Xe tăng hạng trung/ Xe tăng bộ binh | ~400 | |
| St Chamond | Xe tăng hạng trung | ~400 | |
| Renault FT-17 | Xe tăng hạng nhẹ | >3800 | |
| Char 2C | Xe tăng hạng nặng | 10 |
Giai đoạn giữa hai cuộc chiến tranh thế giới đến chiến tranh thế giới thứ hai
[sửa | sửa mã nguồn]| Tên | Hình ảnh | Loại | Số lượng chế tạo |
|---|---|---|---|
| Renault FT-35 | Xe tăng bộ binh hạng nhẹ | R 35: 1,540 R 40": ~ 200 | |
| FCM F1 | Xe tăng siêu nặng | 1 | |
| FCM 36 | Xe tăng bộ binh hạng nhẹ | 100 | |
| Char D1 | Xe tăng hạng nhẹ | 160 | |
| Char D2 | Xe tăng hạng trung | 100 | |
| Char B1 | Xe tăng hạng nặng | 405 (34 Char B1, 369 Char B1 bis & hai Char B1 ter) | |
| Hotchkiss H35 | Xe tăng hành trình | ~1200 | |
| AMC 34 | Xe tăng hạng nhẹ | 12 | |
| AMC 35 | Xe tăng hành trình | 57+ | |
| SOMUA S35 | ~440 | Xe tăng hành trình | |
| AMR 33 | Xe tăng kỵ binh hạng nhẹ | 123 | |
| AMR 35 | Xe tăng kỵ binh hạng nhẹ | 167(Tất cả các biến thể) | |
| ARL 44 | Xe tăng hạng nặng | 60 |
Chiến tranh lạnh đến nay
[sửa | sửa mã nguồn]| Tên | Hình ảnh | Loại | Số lượng chế tạo |
|---|---|---|---|
| AMX 13 | Xe tăng hạng nhẹ | 7.700 (Tổng cộng) 3.400 (Xuất khẩu) 4.300 (Được sử dụng trong quân đội Pháp) | |
| AMX 50 | Xe tăng hạng nặng | 6 | |
| AMX 30 | Xe tăng chiến đấu chủ lực | 3571 | |
| AMX-56 Leclerc | Xe tăng chiến đấu chủ lực | ~862 |
Đức
[sửa | sửa mã nguồn]Chiến tranh thế giới thứ nhất
[sửa | sửa mã nguồn]| Tên | Hình ảnh | Loại | Số lượng chế tạo |
|---|---|---|---|
| A7V | Xe tăng hạng nặng | 20 | |
| K-Wagen | Xe tăng siêu nặng | 2 | |
| LK I | Xe tăng hạng nhẹ | 1 | |
| LK II | Xe tăng hạng nhẹ | ~25 |
Chiến tranh thế giới thứ hai
[sửa | sửa mã nguồn]| Tên | Hình ảnh | Loại | Số lượng chế tạo |
|---|---|---|---|
| Panzer I | Xe tăng hạng nhẹ | 1.659 làm xe tăng hạng nhẹ 184 làm xe tăng chỉ huy 445 làm xe tăng huấn luyện 147 như khung xe chuyển đổi đặc biệt[10] | |
| Panzer II | Xe tăng hạng nhẹ | 1.856 (không bao gồm các biến thể) | |
| Panzer III | Xe tăng hạng trung | 5,774 | |
| Panzer IV | Xe tăng hạng trung | ~8553(tất cả các biến thể) | |
| Panther | Xe tăng hạng trung | ~6000 | |
| Neubaufahrzeug | Xe tăng hạng trung | 5 | |
| VK 30.01 (P) | Xe tăng hạng trung | 1 | |
| VK 4501 (P) | Xe tăng hạng nặng | 10~19 bộ phận | |
| Tiger I | Xe tăng hạng nặng | 1347 | |
| Tiger II | Xe tăng hạng nặng | 489 | |
| Panzer VII Löwe | Xe tăng siêu nặng | 0 | |
| Panzer VIII Maus | Xe tăng siêu nặng | 2 | |
| Panzerkampfwagen E-100 | Xe tăng siêu nặng | 1 nguyên mẫu chưa hoàn thiện | |
| Landkreuzer P. 1000 Ratte | Tập tin:P1000 ratte scale model.png | Dự án xe tăng siêu nặng | 0 |
Chiến tranh lạnh đến nay
[sửa | sửa mã nguồn]| Tên | Hình ảnh | Loại | Số lượng chế tạo |
|---|---|---|---|
| Lince | Xe tăng chiến đấu chủ lực | ||
| Tanque Argentino Mediano | Xe tăng chiến đấu chủ lực/ Xe tăng hạng trung | 280 | |
| Leopard 1 | Xe tăng chiến đấu chủ lực | 6,565:
| |
| Leopard 2 | Xe tăng chiến đấu chủ lực | 3,600[11] |
Ý
[sửa | sửa mã nguồn]Chiến tranh thế giới thứ nhất
[sửa | sửa mã nguồn]| Tên | Hình ảnh | Loại | Số lượng chế tạo |
|---|---|---|---|
| Fiat 2000 | Xe tăng hạng nặng | 2 |
Giai đoạn giữa hai cuộc chiến tranh thế giới
[sửa | sửa mã nguồn]| Tên | Hình ảnh | Loại | Số lượng chế tạo |
|---|---|---|---|
| Fiat 3000 | Xe tăng hạng nhẹ | 152 | |
| L3 / 33 | Xe tăng siêu nhẹ | 1200 | |
| L3 / 35 | Xe tăng siêu nhẹ | 1.300 | |
| M11 / 39 | Xe tăng hạng trung | 100 (96 xe tăng hoạt động, 4 nguyên mẫu) | |
| M13 / 40 | Xe tăng hạng trung | 740 | |
| M14 / 41 | Xe tăng hạng trung | 800 | |
| M15 / 42 | Xe tăng hạng trung | 82~287 |
Chiến tranh thế giới thứ hai
[sửa | sửa mã nguồn]| Tên | Hình ảnh | Loại | Số lượng chế tạo |
|---|---|---|---|
| L6 / 40 | Xe tăng hạng nhẹ | 283 | |
| Fiat M16 / 43 | Xe tăng hạng trung | 1 nguyên mẫu chưa hoàn thiện | |
| P26 / 40 | Xe tăng hạng nặng | 103 |
Chiến tranh lạnh đến nay
[sửa | sửa mã nguồn]| Tên | Hình ảnh | Loại | Số lượng chế tạo |
|---|---|---|---|
| OF-40 | Xe tăng chiến đấu chủ lực | 36 | |
| Ariete | Xe tăng chiến đấu chủ lực | 200 |
Tiệp Khắc
[sửa | sửa mã nguồn]Giai đoạn giữa hai cuộc chiến tranh thế giới đến Chiến tranh thế giới thứ hai
[sửa | sửa mã nguồn]| Tên | Hình ảnh | Loại | Số lượng chế tạo |
|---|---|---|---|
| Kolohousenka | Xe tăng hạng nhẹ | ||
| LT vz. 34 | Xe tăng hạng nhẹ | 50 + 1 nguyên mẫu | |
| Panzer 35t | Xe tăng hạng nhẹ | 434 | |
| Panzer 38 (t) | Xe tăng hạng nhẹ | 1414 | |
| V-8-H | Xe tăng hạng trung | 2 nguyên mẫu | |
| AH-IV | Xe tăng siêu nhẹ | 155 + 4 nguyên mẫu | |
| 40M Turán | Xe tăng hạng trung | 424 | |
| Tančík vz. 33 | Xe tăng siêu nhẹ | 70+4 nguyên mẫu |
Chiến tranh lạnh đến nay
[sửa | sửa mã nguồn]| Tên | Hình ảnh | Loại | Số lượng chế tạo |
|---|---|---|---|
| T-54A, T-54AM, T-54AK, T-54AMK, T-55 và T-55A | Xe tăng hạng trung/ Xe tăng chiến đấu chủ lực | 2.700 xe tăng T-54A, T-54AM, T-54AK, T-54AMK (từ năm 1957 đến năm 1966) và 8.300 xe tăng T-55 và T-55A (từ năm 1964 đến năm 1983; T-55A có lẽ được sản xuất từ năm 1968) . Hầu hết chúng được xuất khẩu. | |
| T-72M / T-72M1 | Xe tăng chiến đấu chủ lực | Khoảng 1.700 chiếc T-72 / T-72M / T-72M1 được sản xuất từ năm 1981 đến 1990. Quân đội Tiệp Khắc có 815 chiếc T-72 vào năm 1991. |
Ba Lan
[sửa | sửa mã nguồn]Giai đoạn giữa hai cuộc chiến tranh thế giới đến Chiến tranh thế giới thứ hai
[sửa | sửa mã nguồn]| Tên | Hình ảnh | Loại | Số lượng chế tạo |
|---|---|---|---|
| PZInż 130 | Xe tăng lội nước hạng nhẹ | 1 nguyên mẫu | |
| TKS | Xe tăng siêu nhẹ | 575 | |
| 4TP | Xe tăng hạng nhẹ | 1 nguyên mẫu | |
| 7TP | Xe tăng hạng nhẹ | 149 (+13 nguyên mẫu 9TP) | |
| 10TP | Xe tăng hạng nhẹ | 1 |
Chiến tranh lạnh đến nay
[sửa | sửa mã nguồn]| Tên | Hình ảnh | Loại | Số lượng chế tạo |
|---|---|---|---|
| PT-91 Twardy | Xe tăng chiến đấu chủ lực | 281[12] |
Tây Ban Nha
[sửa | sửa mã nguồn]Trước và trong Nội chiến Tây Ban Nha
[sửa | sửa mã nguồn]| Tên | Hình ảnh | Loại | Số lượng chế tạo |
|---|---|---|---|
| Trubia | Xe tăng hạng nhẹ | ||
| FIAT 3000B | Xe tăng hạng nhẹ | ||
| Mercier | 1 | ||
| Carro de Combate de Infantería | 1 | ||
| Verdeja | Xe tăng hạng nhẹ | 1 | |
| Sadurni de Noya | 6 | ||
| Barbastro | 4 | ||
| Trubia A4 | 1 | ||
| Trubia-Naval | 12~20 |
Chiến tranh lạnh đến nay
[sửa | sửa mã nguồn]| Tên | Hình ảnh | Loại | Số lượng chế tạo |
|---|---|---|---|
| Lince | Xe tăng chiến đấu chủ lực |
Canada
[sửa | sửa mã nguồn]| Tên | Hình ảnh | Loại | Số lượng chế tạo |
|---|---|---|---|
| Ram | Xe tăng hạng trung | 2032 | |
| Grizzly I | Xe tăng hạng trung | 188 |
New Zealand
[sửa | sửa mã nguồn]| Tên | Hình ảnh | Loại | Số lượng chế tạo |
|---|---|---|---|
| Bob Semple | Xe tăng hạng nhẹ | ||
| Schofield | Xe tăng hạng nhẹ | 2 |
Úc
[sửa | sửa mã nguồn]| Tên | Hình ảnh | Loại | Số lượng chế tạo |
|---|---|---|---|
| Sentinel | Xe tăng hành trình | 65 | |
| Thunderbolt | Xe tăng hành trình | 1 |
Iran
[sửa | sửa mã nguồn]| Tên | Hình ảnh | Loại | Số lượng chế tạo |
|---|---|---|---|
| Tosan | Xe tăng hạng nhẹ | 120 [13] | |
| Zulfiqar | Xe tăng chiến đấu chủ lực | ~150 Zulfiqar-1 vao năm 2012[14] 1 nguyên mẫu Zulfiqar-2, 150 Zulfiqar-3 | |
| Mobarez | Xe tăng chiến đấu chủ lực | ||
| Type 72Z | Xe tăng chiến đấu chủ lực | ~400[15] | |
| Karrar | Tập tin:Iranian third generation tank-Karrar.jpg | Xe tăng chiến đấu chủ lực | ~420 |
I-rắc
[sửa | sửa mã nguồn]| Tên | Hình ảnh | Loại | Số lượng chế tạo |
|---|---|---|---|
| Lion of Babylon | Xe tăng chiến đấu chủ lực | 100 |
Israel
[sửa | sửa mã nguồn]| Tên | Hình ảnh | Loại | Số lượng chế tạo |
|---|---|---|---|
| M50/M51-Super Sherman | Xe tăng hạng trung | ||
| Tiran-1/Tiran-2/Tiran-4/Tiran-4Sh/Tiran-5/Tiran-5Sh/TI-67 | Xe tăng hạng trung/Xe tăng chiến đấu chủ lực | >376[16] | |
| Magach | Xe tăng chiến đấu chủ lực | ||
| Sabra | Xe tăng chiến đấu chủ lực | 170 | |
| Merkava | Xe tăng chiến đấu chủ lực | 1970 | |
| Sho't | Xe tăng chiến đấu chủ lực |
Trung Quốc
[sửa | sửa mã nguồn]| Tên | Hình ảnh | Loại | Số lượng chế tạo |
|---|---|---|---|
| Type 59 | Xe tăng chiến đấu chủ lực | ~9000 | |
| Type 62 | Xe tăng hạng nhẹ | Trên 1500 chiếc | |
| Type 63 | Xe tăng hạng nhẹ | Khoảng 1550 | |
| Type 69 | Xe tăng chiến đấu chủ lực | ||
| Type 80 | Xe tăng chiến đấu chủ lực | hơn 500 (cho đến năm 2003) | |
| Type 85 | Xe tăng chiến đấu chủ lực | ||
| Type 88 | Xe tăng chiến đấu chủ lực | hơn 500 (cho đến năm 2003) | |
| Type 96 | Xe tăng chiến đấu chủ lực | Hơn 2.000 | |
| Type 98 | Xe tăng chiến đấu chủ lực | hơn 100 cho đến năm 2003 | |
| Type 99 | Xe tăng chiến đấu chủ lực | 890 |
Triều Tiên
[sửa | sửa mã nguồn]| Tên | Hình ảnh | Loại | Số lượng chế tạo |
|---|---|---|---|
| Chonma-ho | Xe tăng chiến đấu chủ lực | >1,200[17][18] | |
| P'okp'ung-ho | Xe tăng chiến đấu chủ lực | ||
| Songun-915 | Xe tăng chiến đấu chủ lực | >200 |
Hàn Quốc
[sửa | sửa mã nguồn]| Tên | Hình ảnh | Loại | Số lượng chế tạo |
|---|---|---|---|
| K1 88 | Xe tăng chiến đấu chủ lực | K1: 1,027 K1A1: 400+ | |
| K2 Báo Đen | Xe tăng chiến đấu chủ lực |
Nhật Bản
[sửa | sửa mã nguồn]Giai đoạn giữa hai cuộc chiến tranh thế giới đến Chiến tranh thế giới thứ hai
[sửa | sửa mã nguồn]| Tên | Hình ảnh | Loại | Số lượng chế tạo |
|---|---|---|---|
| Chi-I Kiểu 87 | Xe tăng hạng trung | 1 | |
| I-Go Kiểu 89 | Xe tăng hạng trung | ||
| Chi-Ha Kiểu 97 | Xe tăng hạng trung | 1.162 (cộng thêm 930 chiếc Kiểu 97-Kai) | |
| Chi-He kiểu 1 | Xe tăng hạng trung | 170 | |
| Chi-Nu Kiểu 3 | Xe tăng hạng trung | 60~166 | |
| Chi-To Kiểu 4 | Xe tăng hạng trung | 2~5 | |
| Chi-Ri Kiểu 5 | Xe tăng hạng trung | 1 nguyên mẫu chưa hoàn chỉnh [19] | |
| Type 94 | Xe tăng siêu nhẹ | 823 | |
| Te-Ke Kiểu 97 | Xe tăng siêu nhẹ | 600 | |
| Ha-Go Kiểu 95 | Xe tăng hạng nhẹ | 2348 [20] | |
| Ke-Ni Kiểu 98 | Xe tăng hạng nhẹ | 104 | |
| Ke-To Kiểu 2 | Xe tăng hạng nhẹ | ||
| Ke-Nu Kiểu 4 | Xe tăng hạng nhẹ | ~100 | |
| Ke-Ho Kiểu 5 | Xe tăng hạng nhẹ | 1 | |
| Jyu-Sokosha Kiểu 92 | Xe tăng siêu nhẹ | ~167 | |
| Ka-Mi Kiểu 2 | Xe tăng lội nước | 182~184 | |
| Ka-Chi Kiểu 3 | Xe tăng lội nước | 19[21] | |
| To-Ku Kiểu 5 | Xe tăng lội nước | 1 nguyên mẫu[22] |
Chiến tranh lạnh đến nay
[sửa | sửa mã nguồn]| Tên | Hình ảnh | Loại | Số lượng chế tạo |
|---|---|---|---|
| Type 61 | Xe tăng chiến đấu chủ lực | 560 | |
| Type 74 | Xe tăng chiến đấu chủ lực | 893 | |
| Type 90 | Xe tăng chiến đấu chủ lực | 341 | |
| Type 10 | Xe tăng chiến đấu chủ lực | 106 (FY 2010–2020)[23] |
Chú thích
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ Forty, George; Livesey, Jack (2012). The Complete Guide to Tanks & Armoured Fighting Vehicles. Leicestershire: Arness publishing. tr. 81. ISBN 978-1-78019-164-5.
- ^ ""Xưởng quân giới M1921"". www.militaryfactory.com.
- ^ http://preservedtanks.com/Types.aspx?TypeCategoryId=1210
- ^ Zaloga (Armored Thunderbolt) p. 57
- ^ Chamberlain & Ellis p157
- ^ "M46 Patton (General Patton)". militaryfactory.com (bằng tiếng Anh). ngày 21 tháng 5 năm 2018. Lưu trữ bản gốc ngày 25 tháng 9 năm 2004. Truy cập ngày 2 tháng 3 năm 2020.
- ^ Fletcher, p. 42
- ^ "Finnish Defence Forces sale of used equipment". Bản gốc lưu trữ ngày 14 tháng 7 năm 2009. Truy cập ngày 31 tháng 7 năm 2007.
- ^ "Centurion (A41) – Main Battle Tank – History, Specs and Pictures – Military Tanks, Vehicles and Artillery". Lưu trữ bản gốc ngày 28 tháng 11 năm 2014. Truy cập ngày 15 tháng 11 năm 2014.
- ^ Thomas L.Jentz, Hilary Louis Doyle: Panzer Tracts No.23 – Panzer Production from 1933 to 1945
- ^ "Deutsche Panzer für Katar" (bằng tiếng Đức). Truy cập ngày 26 tháng 10 năm 2019.
- ^ "PT-91 Twardy total production".
- ^ https://web.archive.org/web/20070216120054/http://www.tau.ac.il/jcss/balance/Iran.pdf
- ^ Iranian Ground Forces Equipment Lưu trữ ngày 3 tháng 3 năm 2010 tại Wayback Machine globalsecurity.com
- ^ Pike, John. "Iranian Ground Forces Equipment". www.globalsecurity.org. Lưu trữ bản gốc ngày 2 tháng 4 năm 2006. Truy cập ngày 2 tháng 4 năm 2006.
- ^ Д. Тимохин. Танковый парк стран Ближнего и Среднего Востока // "Зарубежное военное обозрение", № 2 (743), 2009. стр.32-39
- ^ ""softland"". Bản gốc lưu trữ ngày 15 tháng 6 năm 2008. Truy cập ngày 3 tháng 11 năm 2018.
- ^ Igor Witkowski. Czołgi Świata. W-wa.
- ^ Zaloga 2007, tr. 22.
- ^ Leland S. Ness. (Lỗi Lua: bad argument #2 to 'formatDate': invalid timestamp '1 tháng 1'.). Jane’s World War II Tanks and Fighting Vehicles: The Complete Guide. ISBN 0007112289. {{Chú thích sách}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |date= (trợ giúp)
- ^ "Taki's Imperial Japanese Army: Type 3 Amphibious Tank "Ka-Chi"". Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 11 năm 2022. Truy cập ngày 5 tháng 7 năm 2021.
- ^ Tomczyk 2003, tr. 32.
- ^ "中央調達における、令和元年度調達実績及び令和2年度調達見込がまとまりましたので お知らせします。令和2年度中央調達の主要調達予定品目" (PDF) (bằng tiếng Nhật). 防衛装備庁. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 23 tháng 7 năm 2020. Truy cập ngày 23 tháng 7 năm 2020.
Tài liệu tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- Tomczyk, Andrzej (2003). Japanese Armor Vol. 3. AJ Press. ISBN 978-8372371287.
- Danh sách vũ khí
- Xe tăng
- Xe tăng theo quốc gia và loại
- Trang có lỗi kịch bản
- Nguồn CS1 tiếng Anh (en)
- Nguồn CS1 tiếng Đức (de)
- Bản mẫu webarchive dùng liên kết wayback
- Lỗi không có mục tiêu Harv và Sfn
- Lỗi CS1: ngày tháng
- Nguồn CS1 tiếng Nhật (ja)
- Trang có sử dụng tập tin không tồn tại
Từ khóa » Các Xe Tăng Nổi Tiếng Việt Nam
-
Xe Tăng Tại Việt Nam - Wikipedia
-
Top 10 Xe Tăng Nổi Tiếng Nhất Trong Lịch Sử Loài Người - Báo Mới
-
Xếp Hạng Những Cỗ Xe Tăng Mạnh Nhất Thế Giới - Vietnamnet
-
Top 10 Xe Tăng Hàng đầu Trong Chiến Tranh Thế Giới Thứ Hai - Infonet
-
Xe Tăng T-90 Việt Nam Mua Về Từ Nga Có Chống được Drone? - BBC
-
Cuộc Chiến Ukraine: Xe Tăng đã đến 'ngày Tàn'? - BBC
-
Top 10 Xe Tăng Hàng đầu Thế Giới Năm 2019 | VOV.VN
-
7 Xe Tăng Việt Nam đối đầu Với 130 Xe Tăng Mỹ Ngụy Và Cái Kết Bất Ngờ
-
Sức Mạnh Của “xe Tăng Bay” T-72B3 Trong Các Trận đấu 'Xe Tăng ...
-
Army Games: Nhiều động Viên Dành Cho Kíp Xe Tăng Thứ Hai Của Việt ...
-
Xe Tăng - Wiktionary Tiếng Việt
-
Tái Hiện Lịch Sử Quân Sự Việt Nam Qua Mô Hình
-
Đức Hồi Sinh Thương Hiệu Xe Tăng Từ Thời Thống Trị Của Hitler