Danh Sách

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Danh sách GDP Hiện/ẩn mục Danh sách GDP
    • 1.1 2022
  • 2 Tham khảo
  • 3 Liên kết ngoài
  • Bài viết
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
In và xuất
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản để in ra
Tại dự án khác
  • Khoản mục Wikidata
Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bài viết này cần thêm chú thích nguồn gốc để kiểm chứng thông tin. Mời bạn giúp hoàn thiện bài viết này bằng cách bổ sung chú thích tới các nguồn đáng tin cậy. Các nội dung không có nguồn có thể bị nghi ngờ và xóa bỏ. (tháng 3/2021) (Tìm hiểu cách thức và thời điểm xóa thông báo này)

Sau đây là danh sách quốc gia Đông Nam Á theo GDP danh nghĩa từng năm. Số liệu được tham chiếu chủ yếu từ IMF.

Danh sách GDP

[sửa | sửa mã nguồn]

2022

[sửa | sửa mã nguồn]

GDP và GDP bình quân đầu người theo ước tính của IMF vào năm 2025.

Thứ hạng Quốc gia Dân sốtriệu người GDP danh nghĩatriệuđô la Mỹ GDP danh nghĩa bình quân đầu ngườiđô la Mỹ GDP (PPP)triệuđô la Mỹ GDP (PPP) bình quân đầu ngườiđô la Mỹ
ASEAN 690,484 4.076.690 5.904 13.152.260 19.048
1  Indonesia 284,416 1.430.000[1] 5,030 5.010.000 17.610
2  Singapore 5,978 564.770[2] 92.930 952.640 156.760
3  Thái Lan 70,330 546.220[3] 7.770 1.850.000 26.320
4  Philippines 114,935 494.158[4] 4.350 1.480.000 10.988
5  Việt Nam 101,589 514.180[5] 5.026 1.910.000 18.682
6  Malaysia 33,852 444.980[6] 13.140 1.470.000 43.470
7  Myanmar 54,813 64.940[7] 1,180 326,890 5,920
8  Campuchia 17,353 49.800[8] 2.870 150.050 8.650
9  Brunei 0,451 16.010[9] 34.970 43.830 95.760
10  Lào 7,788 16.320[10] 2.100 78.850 10.120

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ "datamapper/profile/IDN DataMapper: Indonesia". Quỹ Tiền tệ Quốc tế. ngày 11 tháng 1 năm 2025. Truy cập ngày 11 tháng 1 năm 2025.
  2. ^ "datamapper/profile/SGP DataMapper: Singapore". Quỹ Tiền tệ Quốc tế. ngày 11 tháng 1 năm 2025. Truy cập ngày 11 tháng 1 năm 2025.
  3. ^ "datamapper/profile/THA DataMapper: Thailand". Quỹ Tiền tệ Quốc tế. ngày 11 tháng 1 năm 2025. Truy cập ngày 11 tháng 1 năm 2025.
  4. ^ "datamapper/profile/PHL DataMapper: Philippines". Quỹ Tiền tệ Quốc tế. ngày 11 tháng 1 năm 2025. Truy cập ngày 11 tháng 1 năm 2025.
  5. ^ "datamapper/profile/VNM DataMapper: Vietnam". Quỹ Tiền tệ Quốc tế. ngày 11 tháng 1 năm 2025. Truy cập ngày 11 tháng 1 năm 2025.
  6. ^ "datamapper/profile/MYS DataMapper: Malaysia". Quỹ Tiền tệ Quốc tế. ngày 11 tháng 1 năm 2025. Truy cập ngày 11 tháng 1 năm 2025.
  7. ^ "datamapper/profile/MMR DataMapper: Myanmar". Quỹ Tiền tệ Quốc tế. ngày 11 tháng 1 năm 2025. Truy cập ngày 11 tháng 1 năm 2025.
  8. ^ "datamapper/profile/KHM DataMapper: Cambodia". Quỹ Tiền tệ Quốc tế. ngày 11 tháng 1 năm 2025. Truy cập ngày 11 tháng 1 năm 2025.
  9. ^ "datamapper/profile/BRN DataMapper: Brunei Darussalam". Quỹ Tiền tệ Quốc tế. ngày 11 tháng 1 năm 2025. Truy cập ngày 11 tháng 1 năm 2025.
  10. ^ "datamapper/profile/LAO DataMapper: Lao P.D.R." Quỹ Tiền tệ Quốc tế. ngày 11 tháng 1 năm 2025. Truy cập ngày 11 tháng 1 năm 2025.

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Tỉ giá hối đoái USD = EUR = GBP được cập nhật từ ngày 1.1.2009
  • Tỉ giá hối đoái USD = EUR = GBP được cập nhật từ ngày 1.1.2011

Bài viết này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn.

  • x
  • t
  • s
Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Danh_sách_quốc_gia_Đông_Nam_Á_theo_GDP_danh_nghĩa&oldid=74661192” Thể loại:
  • Đông Nam Á
  • Danh sách quốc gia tại châu Á
Thể loại ẩn:
  • Trang thiếu chú thích trong bài
  • Tất cả bài viết sơ khai
  • Sơ khai
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục Danh sách quốc gia Đông Nam Á theo GDP danh nghĩa 6 ngôn ngữ Thêm đề tài

Từ khóa » Danh Sách Các Quốc Gia đông Nam á Theo Gdp